Bảng giá đất Đặc khu Cô Tô, Quảng Ninh từ 01/01/2026

100 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Đặc khu Cô Tô23.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Lý Thường Kiệt, đoạn Ngã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long đến Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 53
34.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất tại khu quy hoạch khu dân cư tự xây khu 2; Khu dân cư tự xây tại khu đất sau trụ sở điện lực, khu 2, thị trấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô TôTrọn khu
Mục 13
9.800.000
Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu dân cư kè bao biển từ nhà ông Quyền đến trước cửa nhà Dương Thư; khu dân cư kè xóm Thanh HóaTrọn khu
Mục 24
2.700.000
Phố Ký ConNgã 3 giáp phố Lý Thường Kiệt - Ngã 3 giáp đường 23/3
Mục 5
14.000.000
Phố Lê Quý ĐônNgã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi
Mục 9
13.900.000
Phố Lý Thường KiệtNgã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long - Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh
Mục 7
23.600.0005.800.0004.300.0002.500.000
Phố Nguyễn TuânNgã ba tiếp giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường Kiệt
Mục 8
14.000.000
Tuyến đường khu di tích Đồng Muối
Mục 11
9.800.000
Đường 23/3Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự - Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội
Mục 3.2
10.700.0004.100.0002.700.0001.200.000
Đường 23/3Trạm kiểm soát cuối đường ra cảng Cô Tô - Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự
Mục 3.1
13.900.0004.300.0002.300.0001.200.000
Đường 9/5Chân dốc Hải Đăng - Cảng quân sự Bắc Vàn
Mục 4.2
4.300.0002.300.0001.400.000700.000
Đường 9/5Khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Chân dốc Hải Đăng
Mục 4.1
8.200.0002.900.0001.700.0001.200.000
Đường Bạch ĐằngCổng chào đỉnh dốc thôn 1 - Hồ Bạch Vân
Mục 18.2
4.000.0002.300.0002.000.0001.200.000
Đường Bạch ĐằngĐỉnh dốc thôn 3 - Cổng chào đỉnh dốc thôn 1
Mục 18.1
4.300.0002.300.0002.000.0001.200.000
Đường Lê LợiĐỉnh dốc thôn 3 - Đồn biên phòng Thanh Lân
Mục 19
2.700.0001.400.0001.000.000700.000
Đường Lạc Long quânCổng chào thôn Hồng Hải - Ngã 3 đường cơ động Hồng Vàn
Mục 16
5.800.0003.000.0001.400.0001.000.000
Đường Nguyễn Công TrứĐại đội CBB6 - Khu quy hoạch khu dân cư tự xây
Mục 6.1
5.800.0002.600.0001.700.0001.000.000
Đường Nguyễn Công TrứKhu quy hoạch khu dân cư tự xây - Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ
Mục 6.2
4.600.0002.700.0001.700.0001.000.000
Đường Nguyễn DuHết Khuôn viên trung tâm y tế - Bến đò Thanh Lân
Mục 2.2
8.200.0002.600.0001.900.0001.000.000
Đường Nguyễn DuNgã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/ 3 - Hết khuôn viên Trung tâm y tế
Mục 2.1
10.700.0004.600.0001.700.0001.200.000
Đường Nguyễn TrãiNgã 3 tiếp giáp đường 23/3 - Ngã tư giáp phố Ký Con
Mục 1
17.900.0005.800.0003.500.0001.200.000
Đường Ngô QuyềnNgã ba tiếp giáp đường Lê Lợi - Bãi tắm Ba Châu
Mục 20
1.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đường Trần Quốc TảngTrạm kiểm soát quân sự Vung Tây - Đồn biên phòng Đảo Trần
Mục 21
300.000200.000100.000
Đường Voòm xiKhu di tích Đồng Muối - Kè Voòm Xi
Mục 12
5.300.0002.300.0002.300.0001.200.000
Đường Vũ Văn HiếuCổng chào thôn Hải Tiến - Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà
Mục 14.1
3.300.0002.300.0001.200.000700.000
Đường Vũ Văn HiếuDốc cổng trời đi thôn Nam Hà - Ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà
Mục 14.2
3.000.0002.300.0001.200.000700.000
Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn đoạn Nam Đồng - Nam HàNgã ba tiếp giáp đường 9/5 - Ngã ba tiếp giáp đường Âu Cơ
Mục 17
5.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường từ chân Cầu Vạn La đến hết thửa đất bà Nhượng (thửa đất số 4,TBĐ 204)Chân cầu Vạn La - Hết thửa đất nhà bà Nhượng (thửa 4 TBĐ 204)
Mục 23
3.500.000
Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn LaCảng Thanh Lân - Chân cầu Vạn La
Mục 22
4.300.000
Đường Âu CơĐỉnh dốc thôn Nam Hà - Trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy
Mục 15.3
6.100.0003.000.0002.300.0001.200.000
Đường Âu CơNgã ba giao đường Lưỡng dụng - Đỉnh dốc thôn Nam Hà
Mục 15.2
5.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường Âu CơCổng chào thôn Nam Đồng - Ngã ba giao đường Lưỡng dụng
Mục 15.1
3.800.0001.400.0001.000.000700.000
Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu INgã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân - Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017
Mục 10
5.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 53
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất tại khu quy hoạch khu dân cư tự xây khu 2; Khu dân cư tự xây tại khu đất sau trụ sở điện lực, khu 2, thị trấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô TôTrọn khu
Mục 13
3.920.000
Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu dân cư kè bao biển từ nhà ông Quyền đến trước cửa nhà Dương Thư; khu dân cư kè xóm Thanh HóaTrọn khu
Mục 24
1.080.000
Phố Ký ConNgã 3 giáp phố Lý Thường Kiệt - Ngã 3 giáp đường 23/3
Mục 5
5.600.000
Phố Lê Quý ĐônNgã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi
Mục 9
5.560.000
Phố Lý Thường KiệtNgã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long - Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh
Mục 7
9.440.0002.320.0001.720.0001.000.000
Phố Nguyễn TuânNgã ba tiếp giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường Kiệt
Mục 8
5.600.000
Tuyến đường khu di tích Đồng Muối
Mục 11
4.200.000
Đường 23/3Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự - Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội
Mục 3.2
4.280.0001.640.0001.080.000480.000
Đường 23/3Trạm kiểm soát cuối đường ra cảng Cô Tô - Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự
Mục 3.1
5.560.0001.800.000920.000480.000
Đường 9/5Khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Chân dốc Hải Đăng
Mục 4.1
3.280.0001.200.000680.000480.000
Đường 9/5Chân dốc Hải Đăng - Cảng quân sự Bắc Vàn
Mục 4.2
1.720.000920.000560.000300.000
Đường Bạch ĐằngĐỉnh dốc thôn 3 - Cổng chào đỉnh dốc thôn 1
Mục 18.1
1.720.0001.080.000840.000540.000
Đường Bạch ĐằngCổng chào đỉnh dốc thôn 1 - Hồ Bạch Vân
Mục 18.2
1.600.000920.000800.000540.000
Đường Lê LợiĐỉnh dốc thôn 3 - Đồn biên phòng Thanh Lân
Mục 19
1.080.000600.000420.000300.000
Đường Lạc Long quânCổng chào thôn Hồng Hải - Ngã 3 đường cơ động Hồng Vàn
Mục 16
2.320.0001.200.000600.000400.000
Đường Nguyễn Công TrứKhu quy hoạch khu dân cư tự xây - Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ
Mục 6.2
1.840.0001.080.000680.000400.000
Đường Nguyễn Công TrứĐại đội CBB6 - Khu quy hoạch khu dân cư tự xây
Mục 6.1
2.320.0001.040.000680.000400.000
Đường Nguyễn DuHết Khuôn viên trung tâm y tế - Bến đò Thanh Lân
Mục 2.2
3.280.0001.080.000760.000400.000
Đường Nguyễn DuNgã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/ 3 - Hết khuôn viên Trung tâm y tế
Mục 2.1
4.280.0001.840.000680.000480.000
Đường Nguyễn TrãiNgã 3 tiếp giáp đường 23/3 - Ngã tư giáp phố Ký Con
Mục 1
7.160.0002.400.0001.400.000540.000
Đường Ngô QuyềnNgã ba tiếp giáp đường Lê Lợi - Bãi tắm Ba Châu
Mục 20
720.000560.000420.000300.000
Đường Trần Quốc TảngTrạm kiểm soát quân sự Vung Tây - Đồn biên phòng Đảo Trần
Mục 21
180.000120.00060.000
Đường Voòm xiKhu di tích Đồng Muối - Kè Voòm Xi
Mục 12
2.120.000920.000920.000480.000
Đường Vũ Văn HiếuCổng chào thôn Hải Tiến - Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà
Mục 14.1
1.200.000920.000480.000300.000
Đường Vũ Văn HiếuDốc cổng trời đi thôn Nam Hà - Ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà
Mục 14.2
1.200.000920.000540.000300.000
Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn đoạn Nam Đồng - Nam HàNgã ba tiếp giáp đường 9/5 - Ngã ba tiếp giáp đường Âu Cơ
Mục 17
2.000.000560.000400.000280.000
Đường từ chân Cầu Vạn La đến hết thửa đất bà Nhượng (thửa đất số 4,TBĐ 204)Chân cầu Vạn La - Hết thửa đất nhà bà Nhượng (thửa 4 TBĐ 204)
Mục 23
1.400.000
Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn LaCảng Thanh Lân - Chân cầu Vạn La
Mục 22
1.720.000
Đường Âu CơĐỉnh dốc thôn Nam Hà - Trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy
Mục 15.3
2.440.0001.200.000920.000480.000
Đường Âu CơNgã ba giao đường Lưỡng dụng - Đỉnh dốc thôn Nam Hà
Mục 15.2
2.000.000560.000400.000280.000
Đường Âu CơCổng chào thôn Nam Đồng - Ngã ba giao đường Lưỡng dụng
Mục 15.1
1.520.000600.000420.000300.000
Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu INgã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân - Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017
Mục 10
2.320.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất tại khu quy hoạch khu dân cư tự xây khu 2; Khu dân cư tự xây tại khu đất sau trụ sở điện lực, khu 2, thị trấn Cô Tô; Khu tái định cư, khu 2, thị trấn Cô TôTrọn khu
Mục 13
5.880.000
Khu dân cư kè xóm Nam Định; khu dân cư kè bao biển từ nhà ông Quyền đến trước cửa nhà Dương Thư; khu dân cư kè xóm Thanh HóaTrọn khu
Mục 24
1.620.000
Phố Ký ConNgã 3 giáp phố Lý Thường Kiệt - Ngã 3 giáp đường 23/3
Mục 5
8.400.000
Phố Lê Quý ĐônNgã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Nguyễn Trãi
Mục 9
8.340.000
Phố Lý Thường KiệtNgã ba tiếp giáp phòng vé công ty Ka Long - Đầu đường rừng thông bao biển tiếp giáp tượng đài Hồ Chí Minh
Mục 7
14.160.0003.480.0002.580.0001.500.000
Phố Nguyễn TuânNgã ba tiếp giáp đường 23/3 - Ngã ba tiếp giáp phố Lý Thường Kiệt
Mục 8
8.400.000
Tuyến đường khu di tích Đồng Muối
Mục 11
5.880.000
Đường 23/3Trạm kiểm soát cuối đường ra cảng Cô Tô - Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự
Mục 3.1
8.340.0002.580.0001.380.000720.000
Đường 23/3Hết khuôn viên trụ sở BCH quân sự - Trụ sở Ngân hàng Chính sách xã hội
Mục 3.2
6.420.0002.460.0001.620.000720.000
Đường 9/5Chân dốc Hải Đăng - Cảng quân sự Bắc Vàn
Mục 4.2
2.580.0001.380.000840.000420.000
Đường 9/5Khuôn viên Tượng đài Bác Hồ - Chân dốc Hải Đăng
Mục 4.1
4.920.0001.740.0001.020.000720.000
Đường Bạch ĐằngCổng chào đỉnh dốc thôn 1 - Hồ Bạch Vân
Mục 18.2
2.400.0001.380.0001.200.000720.000
Đường Bạch ĐằngĐỉnh dốc thôn 3 - Cổng chào đỉnh dốc thôn 1
Mục 18.1
2.580.0001.380.0001.200.000720.000
Đường Lê LợiĐỉnh dốc thôn 3 - Đồn biên phòng Thanh Lân
Mục 19
1.620.000840.000600.000420.000
Đường Lạc Long quânCổng chào thôn Hồng Hải - Ngã 3 đường cơ động Hồng Vàn
Mục 16
3.480.0001.800.000840.000600.000
Đường Nguyễn Công TrứKhu quy hoạch khu dân cư tự xây - Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ
Mục 6.2
2.760.0001.620.0001.020.000600.000
Đường Nguyễn Công TrứĐại đội CBB6 - Khu quy hoạch khu dân cư tự xây
Mục 6.1
3.480.0001.560.0001.020.000600.000
Đường Nguyễn DuNgã tư trung tâm Đặc Khu giáp đường 23/ 3 - Hết khuôn viên Trung tâm y tế
Mục 2.1
6.420.0002.760.0001.020.000720.000
Đường Nguyễn DuHết Khuôn viên trung tâm y tế - Bến đò Thanh Lân
Mục 2.2
4.920.0001.560.0001.140.000600.000
Đường Nguyễn TrãiNgã 3 tiếp giáp đường 23/3 - Ngã tư giáp phố Ký Con
Mục 1
10.740.0003.480.0002.100.000720.000
Đường Ngô QuyềnNgã ba tiếp giáp đường Lê Lợi - Bãi tắm Ba Châu
Mục 20
1.080.000840.000600.000420.000
Đường Trần Quốc TảngTrạm kiểm soát quân sự Vung Tây - Đồn biên phòng Đảo Trần
Mục 21
240.000160.00080.000
Đường Voòm xiKhu di tích Đồng Muối - Kè Voòm Xi
Mục 12
3.180.0001.380.0001.380.000720.000
Đường Vũ Văn HiếuCổng chào thôn Hải Tiến - Dốc cổng trời đi thôn Nam Hà
Mục 14.1
1.980.0001.380.000720.000420.000
Đường Vũ Văn HiếuDốc cổng trời đi thôn Nam Hà - Ngã 3 cổng chào thôn Nam Hà
Mục 14.2
1.800.0001.380.000720.000420.000
Đường lưỡng dụng kết nối phía Đông - Tây đảo Cô Tô lớn đoạn Nam Đồng - Nam HàNgã ba tiếp giáp đường 9/5 - Ngã ba tiếp giáp đường Âu Cơ
Mục 17
3.000.000840.000600.000420.000
Đường từ chân Cầu Vạn La đến hết thửa đất bà Nhượng (thửa đất số 4,TBĐ 204)Chân cầu Vạn La - Hết thửa đất nhà bà Nhượng (thửa 4 TBĐ 204)
Mục 23
2.100.000
Đường từ cảng Thanh Lân đến chân cầu Vạn LaCảng Thanh Lân - Chân cầu Vạn La
Mục 22
2.580.000
Đường Âu CơĐỉnh dốc thôn Nam Hà - Trạm điện cuối đường ra bãi biển Vàn Chảy
Mục 15.3
3.660.0001.800.0001.380.000720.000
Đường Âu CơCổng chào thôn Nam Đồng - Ngã ba giao đường Lưỡng dụng
Mục 15.1
2.280.000840.000600.000420.000
Đường Âu CơNgã ba giao đường Lưỡng dụng - Đỉnh dốc thôn Nam Hà
Mục 15.2
3.000.000840.000600.000420.000
Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu INgã ba giáp đường ra cầu cảng Thanh Lân - Thửa 01 tờ BD 48 BĐĐC 2017
Mục 10
3.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 53
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 53
46.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.