Bảng giá đất Xã Lục Hồn, Quảng Ninh từ 01/01/2026

49 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lục Hồn2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QL 18C, Đường QL 18C đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên đến ngã 4 đường rẽ sang thôn Pắc Pò), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 17
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường QL 18CĐường QL 18C đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên đến ngã 4 đường rẽ sang thôn Pắc Pò
Mục 1.1
2.500.0001.500.000800.000250.000
Đường QL 18CĐường QL 18C đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc)
Mục 1.2
1.500.0001.000.000600.000250.000
Đường QL 18CCác hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C
Mục 1.4
1.000.000700.000500.000250.000
Đường QL 18CĐường QL 18C từ ngã 3 đầu dốc Lục Nà vào thôn Xóm Bản đến hết nhà ông Hà Đại
Mục 1.3
2.500.0001.500.000800.000250.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường)
Mục 11
700.000
Đoạn từ Ngàn Vàng Dưới - Cốc Đốc (Tuyến đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô) (bám mặt đường)
Mục 8
300.000
Đoạn từ ngã 3 Cốc Lồng lên khu danh thắng ruộng bậc thang xã Lục Hồn đến ngã 3 tiếp giáp đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô, thôn Ngàn Vàng Giữa (bám mặt đường)
Mục 7
300.000
Đoạn đường từ ngã 3 đường lên danh thắng ruộng bậc thang đến hết ngã 3 đường lên thôn Ngàn Vàng giữa (bám mặt đường)
Mục 6
300.000
Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã
Mục 3
300.000
Đoạn đường bê tông từ ngã 4 Quốc lộ 18C đến đầu đập tràn sang Pắc Pò
Mục 2
2.000.0001.300.000700.000250.000
Đường phía Tây sông đoạn từ tiếp giáp xã Bình Liêu đến tiếp giáp xã Hoành Mô
Mục 4
700.000500.000400.000250.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 12
250.000
Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa đi Kéo Chản (bám mặt đường)
Mục 9
300.000
Đoạn từ ngã 3 đường sang thôn Bản Chuổng đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên)
Mục 10
900.000700.000400.000300.000
Ngã ba Bản Pạt từ đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm đến ngã 3 đường lên khu danh thắng ruộng bậc thang (bám mặt đường)
Mục 5
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 17
6.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường QL 18CĐường QL 18C từ ngã 3 đầu dốc Lục Nà vào thôn Xóm Bản đến hết nhà ông Hà Đại
Mục 1.3
1.000.000600.000320.000100.000
Đường QL 18CCác hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C
Mục 1.4
400.000280.000200.000100.000
Đường QL 18CĐường QL 18C đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc)
Mục 1.2
600.000400.000240.000100.000
Đường QL 18CĐường QL 18C đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên đến ngã 4 đường rẽ sang thôn Pắc Pò
Mục 1.1
1.000.000600.000320.000100.000
Đoạn từ ngã 3 Cốc Lồng lên khu danh thắng ruộng bậc thang xã Lục Hồn đến ngã 3 tiếp giáp đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô, thôn Ngàn Vàng Giữa (bám mặt đường)
Mục 7
120.000
Đoạn từ Ngàn Vàng Dưới - Cốc Đốc (Tuyến đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô) (bám mặt đường)
Mục 8
120.000
Đoạn đường từ ngã 3 đường lên danh thắng ruộng bậc thang đến hết ngã 3 đường lên thôn Ngàn Vàng giữa (bám mặt đường)
Mục 6
120.000
Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã
Mục 3
120.000
Đoạn đường bê tông từ ngã 4 Quốc lộ 18C đến đầu đập tràn sang Pắc Pò
Mục 2
800.000520.000280.000100.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 12
100.000
Đoạn từ ngã 3 đường sang thôn Bản Chuổng đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên)
Mục 10
360.000280.000160.000120.000
Ngã ba Bản Pạt từ đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm đến ngã 3 đường lên khu danh thắng ruộng bậc thang (bám mặt đường)
Mục 5
280.000
Đường phía Tây sông đoạn từ tiếp giáp xã Bình Liêu đến tiếp giáp xã Hoành Mô
Mục 4
280.000200.000160.000100.000
Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa đi Kéo Chản (bám mặt đường)
Mục 9
120.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường)
Mục 11
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường QL 18CĐường QL 18C từ ngã 3 đầu dốc Lục Nà vào thôn Xóm Bản đến hết nhà ông Hà Đại
Mục 1.3
1.500.000900.000480.000150.000
Đường QL 18CĐường QL 18C đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên đến ngã 4 đường rẽ sang thôn Pắc Pò
Mục 1.1
1.500.000900.000480.000150.000
Đường QL 18CĐường QL 18C đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hà Đại đến hết nhà ông Phùng Ngọc Sinh (thôn Cáng Bắc)
Mục 1.2
900.000600.000360.000150.000
Đường QL 18CCác hộ dân còn lại bám quốc lộ 18C
Mục 1.4
600.000420.000300.000150.000
Đoạn đường từ ngã 3 đường lên danh thắng ruộng bậc thang đến hết ngã 3 đường lên thôn Ngàn Vàng giữa (bám mặt đường)
Mục 6
180.000
Khu dân cư sau UBND xã, Bưu điện văn hóa xã và sau dịch vụ thương mại xã
Mục 3
180.000
Đoạn đường bê tông từ ngã 4 Quốc lộ 18C đến đầu đập tràn sang Pắc Pò
Mục 2
1.200.000780.000420.000150.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã
Mục 12
150.000
Đoạn từ Ngàn Vàng Dưới - Cốc Đốc (Tuyến đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô) (bám mặt đường)
Mục 8
180.000
Đoạn từ ngã 3 đường sang thôn Bản Chuổng đến ngã tư đường phía Tây (tiếp giáp nhà bà La Thị Nguyên)
Mục 10
540.000420.000240.000180.000
Ngã ba Bản Pạt từ đoạn rẽ vào nhà ông Loan Thanh Liêm đến ngã 3 đường lên khu danh thắng ruộng bậc thang (bám mặt đường)
Mục 5
420.000
Đường phía Tây sông đoạn từ tiếp giáp xã Bình Liêu đến tiếp giáp xã Hoành Mô
Mục 4
420.000300.000240.000150.000
Tuyến đường liên thôn từ Ngàn Vàng Giữa đi Kéo Chản (bám mặt đường)
Mục 9
180.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống cầu Pắc phe (từ nhà ông La Tiến Hoa) đến ngã tư đường vào Pắc Phe (bám mặt đường)
Mục 11
480.000
Đoạn từ ngã 3 Cốc Lồng lên khu danh thắng ruộng bậc thang xã Lục Hồn đến ngã 3 tiếp giáp đường liên xã Lục Hồn - Hoành Mô, thôn Ngàn Vàng Giữa (bám mặt đường)
Mục 7
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 17
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 17
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.