Bảng giá đất Xã Hoành Mô, Quảng Ninh từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hoành Mô là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QL 18C, Đoạn từ tiếp giáp xí nghiệp 296 cũ đến đầu ngầm Bưu điện), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Cao Thắng đến ngã ba Pắc Pộc đường đi Đồng Văn Mục 2.1 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu đến đầu ngầm Cốc Lỷ Mục 2.5 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn đến Xí nghiệp 296 cũ Mục 1.1 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 Pắc Pộc đến lỗi rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) Mục 2.2 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Đường QL 18C | Đường từ ngầm Cốc Lỷ đến hết địa phận thôn Phặt Chi, xã Hoành Mô (bám mặt đường) Mục 2.6 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp Mục 2.4 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ lối rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) đến tiếp giáp ngã 3 đường rẽ xuống chợ Đồng Văn Mục 2.3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xí nghiệp 296 cũ đến đầu ngầm Bưu điện Mục 1.2 | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Tuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) Mục 7 | 500.000 | ||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ Đồng Văn đến ngã ba đường xuống cầu Sông Moóc B (bám mặt đường) Mục 13 | 1.400.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) Mục 8 | 300.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) Mục 9 | 300.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) Mục 11 | 300.000 | ||||
| Tuyến đường từ lâm trường 155 đến ngã 3 nhà ông Giáp Văn Voòng (bám mặt đường) Mục 17 | 500.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Phặc Chè - Nhà văn hóa thôn Ngàn Cậm - thôn Loòng Vài (bám mặt đường) Mục 12 | 300.000 | ||||
| Đường từ đập tràn Sông Moóc A, B đến thôn Phạt Chi (bám mặt đường) Mục 18 | 300.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn từ ngã ba đường rẽ Nà Sa đến Pắc Cương (bám mặt đường) Mục 10 | 300.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Sa (bám mặt đường) Mục 6 | 450.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã ba Khe Tiền xã Hoành Mô đến xã Húc Động (bám mặt đường) Mục 16 | 550.000 | ||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường) Mục 14 | 700.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Khe Mọi đi xã Đường Hoa (bám mặt đường) Mục 15 | 300.000 | ||||
| Khu vực dân cư A8; ngã ba từ bưu điện đến nhà văn hóa thôn Cửa Khẩu Mục 4 | 8.000.000 | ||||
| Khu dân cư sau chợ, sau Bưu Điện, đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô đến nhà máy nước và đoạn từ nhà máy nước đến hết ngã ba cây xăng và đoạn đường từ cầu Hái Nạc đến hết ngã ba cây xăng Mục 3 | 12.000.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 19 | 250.000 | ||||
| Đường rẽ ngã ba đoạn từ cầu Hái Nạc đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) Mục 5 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường QL 18C | Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp Mục 2.4 | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 Pắc Pộc đến lỗi rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) Mục 2.2 | 1.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 200.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ lối rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) đến tiếp giáp ngã 3 đường rẽ xuống chợ Đồng Văn Mục 2.3 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn đến Xí nghiệp 296 cũ Mục 1.1 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 120.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu đến đầu ngầm Cốc Lỷ Mục 2.5 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 | 160.000 |
| Đường QL 18C | Đường từ ngầm Cốc Lỷ đến hết địa phận thôn Phặt Chi, xã Hoành Mô (bám mặt đường) Mục 2.6 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xí nghiệp 296 cũ đến đầu ngầm Bưu điện Mục 1.2 | 5.600.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Cao Thắng đến ngã ba Pắc Pộc đường đi Đồng Văn Mục 2.1 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) Mục 8 | 120.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Phặc Chè - Nhà văn hóa thôn Ngàn Cậm - thôn Loòng Vài (bám mặt đường) Mục 12 | 120.000 | ||||
| Đường từ đập tràn Sông Moóc A, B đến thôn Phạt Chi (bám mặt đường) Mục 18 | 120.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) Mục 9 | 120.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Sa (bám mặt đường) Mục 6 | 210.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã ba Khe Tiền xã Hoành Mô đến xã Húc Động (bám mặt đường) Mục 16 | 220.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 19 | 100.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) Mục 7 | 200.000 | ||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ Đồng Văn đến ngã ba đường xuống cầu Sông Moóc B (bám mặt đường) Mục 13 | 560.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn từ ngã ba đường rẽ Nà Sa đến Pắc Cương (bám mặt đường) Mục 10 | 120.000 | ||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường) Mục 14 | 280.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Khe Mọi đi xã Đường Hoa (bám mặt đường) Mục 15 | 120.000 | ||||
| Khu vực dân cư A8; ngã ba từ bưu điện đến nhà văn hóa thôn Cửa Khẩu Mục 4 | 3.200.000 | ||||
| Tuyến đường từ lâm trường 155 đến ngã 3 nhà ông Giáp Văn Voòng (bám mặt đường) Mục 17 | 200.000 | ||||
| Khu dân cư sau chợ, sau Bưu Điện, đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô đến nhà máy nước và đoạn từ nhà máy nước đến hết ngã ba cây xăng và đoạn đường từ cầu Hái Nạc đến hết ngã ba cây xăng Mục 3 | 4.800.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) Mục 11 | 120.000 | ||||
| Đường rẽ ngã ba đoạn từ cầu Hái Nạc đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) Mục 5 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường QL 18C | Đường từ ngầm Cốc Lỷ đến hết địa phận thôn Phặt Chi, xã Hoành Mô (bám mặt đường) Mục 2.6 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ đầu ngầm bưu điện, từ nhà ông Hoàng Trìu đến đầu ngầm Cốc Lỷ Mục 2.5 | 2.100.000 | 1.500.000 | 600.000 | 240.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Đỗ Cao Thắng đến ngã ba Pắc Pộc đường đi Đồng Văn Mục 2.1 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 600.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 Pắc Pộc đến lỗi rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) Mục 2.2 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 | 300.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ lối rẽ vào khu Co Phường (thôn Đồng Cậm) đến tiếp giáp ngã 3 đường rẽ xuống chợ Đồng Văn Mục 2.3 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ ngã ba đường rẽ xuống chợ đến nhà ông Loan Thanh Nghiệp Mục 2.4 | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xí nghiệp 296 cũ đến đầu ngầm Bưu điện Mục 1.2 | 8.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xã Lục Hồn đến Xí nghiệp 296 cũ Mục 1.1 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 180.000 |
| Đường từ đập tràn Sông Moóc A, B đến thôn Phạt Chi (bám mặt đường) Mục 18 | 180.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Cao Sơn (bám mặt đường) Mục 9 | 180.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Phặc Chè - Nhà văn hóa thôn Ngàn Cậm - thôn Loòng Vài (bám mặt đường) Mục 12 | 180.000 | ||||
| Đoạn từ ngã ba cầu Hái Nạc đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nà Sa (bám mặt đường) Mục 6 | 280.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã ba Khe Tiền xã Hoành Mô đến xã Húc Động (bám mặt đường) Mục 16 | 330.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã ba thôn Khe Mọi đi xã Đường Hoa (bám mặt đường) Mục 15 | 180.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Pắc Pộc - Loòng Vài - Ngàn Kheo (bám mặt đường) Mục 7 | 300.000 | ||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp ngã ba đường rẽ xuống chợ Đồng Văn đến ngã ba đường xuống cầu Sông Moóc B (bám mặt đường) Mục 13 | 840.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Loòng Vài - Co Sen (bám mặt đường) Mục 8 | 180.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn từ ngã ba đường rẽ Nà Sa đến Pắc Cương (bám mặt đường) Mục 10 | 180.000 | ||||
| Tuyến đường từ lâm trường 155 đến ngã 3 nhà ông Giáp Văn Voòng (bám mặt đường) Mục 17 | 300.000 | ||||
| Đoạn đường từ tiếp giáp đập tràn Sông Moóc B đến Trường tiểu học thôn Khe Tiền (bám mặt đường) Mục 14 | 420.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 19 | 150.000 | ||||
| Khu vực dân cư A8; ngã ba từ bưu điện đến nhà văn hóa thôn Cửa Khẩu Mục 4 | 4.800.000 | ||||
| Đường rẽ ngã ba đoạn từ cầu Hái Nạc đến tiếp giáp xã Lục Hồn (bám mặt đường) Mục 5 | 280.000 | ||||
| Khu dân cư sau chợ, sau Bưu Điện, đoạn từ cầu cửa khẩu Hoành Mô đến nhà máy nước và đoạn từ nhà máy nước đến hết ngã ba cây xăng và đoạn đường từ cầu Hái Nạc đến hết ngã ba cây xăng Mục 3 | 7.200.000 | ||||
| Tuyến đường liên thôn Nà Choòng - Ngàn Cậm (bám mặt đường) Mục 11 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 16 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.