Bảng giá đất Phường An Sinh, Quảng Ninh từ 01/01/2026

115 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Sinh14.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A, đoạn Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 22
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.2
11.400.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.4
8.200.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.5
7.400.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.3
8.400.000
Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.1
14.300.000
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m
Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối
Trọn khu
Mục 14.2
6.800.000
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m
Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối
Trọn khu
Mục 14.1
7.200.000
QH TĐC dự án nút giao đền SinhTrọn khu
Mục 16
7.800.000
QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ)Trọn khu
Mục 15
2.700.000
QL18Angã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ)
Mục 1.2
8.500.0003.400.0001.300.000600.000
QL18Avòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57)
Mục 11
8.000.0003.200.0001.200.000600.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn
Mục 4.5
1.500.000900.000600.000400.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95)
Mục 4.2
3.000.0001.500.000900.000500.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100)
Mục 4.4
2.000.0001.200.000800.000400.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf
Mục 4.3
2.500.0001.500.000900.000500.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110)
Mục 4 1
3.300.0001.700.0001.100.000500.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)kè Tràn - cổng Đền Sinh
Mục 4.6
2.000.0001.200.000800.000500.000
Trục đường chính khu Hổ Laongã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao
Mục 12.1
1.800.0001.100.000700.000500.000
Trục đường chính khu Hổ Lao- Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao- và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng- và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao - - đến đường Khu Khê Thượng- và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ- và đến biển Na VietGap
Mục 12.2
1.600.0001.000.000600.000500.000
Trục đường chính khu Phúc Đađường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ
Mục 11
2.000.0001.200.000800.000500.000
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập- Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập- và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ- và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ
Mục 10
2.000.0001.200.000800.000500.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư
Mục 2.3
1.100.000800.000600.000400.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32
Mục 2.1
1.200.000900.000700.000400.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá
Mục 2.2
1.100.000800.000600.000400.000
Trục đường tâm linhngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh
Mục 5.3
2.000.0001.200.000800.000500.000
Trục đường tâm linh
Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc
ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng
Mục 5.2.1
1.500.000900.000600.000400.000
Trục đường tâm linh
Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc
ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc
Mục 5.2.2
1.100.000700.000500.000400.000
Trục đường tâm linhngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121)
Mục 5.1
1.500.000900.000600.000400.000
Trục đường vào khu Nghĩa Hưngngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê
Mục 6
1.200.000800.000500.000400.000
Trục đường vào khu Đạo Dươngtrục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16)
Mục 3
1.700.0001.200.000900.000400.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long
Mục 7.1
2.700.0001.400.000900.000500.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ
Mục 72
1.700.000900.000600.000400.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhhết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh
Mục 7.3
900.000700.000500.000400.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Mục 9.2
2.000.0001.500.000900.000500.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Mục 9.3
2.000.0001.300.000800.000500.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang
Mục 9.1
2.500.0001.700.0001.200.000600.000
Đường Trần Nhân Tôngđiểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh
Mục 8
4.000.0002.000.0001.200.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 22
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.2
4.560.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.4
3.280.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.3
3.360.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.5
2.960.000
Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.1
5.720.000
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m
Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối
Trọn khu
Mục 14.2
2.720.000
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m
Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối
Trọn khu
Mục 14.1
2.880.000
QH TĐC dự án nút giao đền SinhTrọn khu
Mục 16
3.900.000
QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ)Trọn khu
Mục 15
1.200.000
QL18Avòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57)
Mục 11
3.200.0001.280.000480.000240.000
QL18Angã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ)
Mục 1.2
3.400.0001.360.000520.000240.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf
Mục 4.3
1.000.000600.000360.000200.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95)
Mục 4.2
1.200.000600.000360.000200.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn
Mục 4.5
600.000360.000240.000200.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100)
Mục 4.4
800.000480.000320.000200.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110)
Mục 4 1
1.320.000680.000440.000200.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)kè Tràn - cổng Đền Sinh
Mục 4.6
800.000480.000320.000210.000
Trục đường chính khu Hổ Lao- Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao- và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng- và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao - - đến đường Khu Khê Thượng- và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ- và đến biển Na VietGap
Mục 12.2
640.000400.000240.000210.000
Trục đường chính khu Hổ Laongã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao
Mục 12.1
720.000440.000280.000210.000
Trục đường chính khu Phúc Đađường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ
Mục 11
800.000480.000320.000210.000
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập- Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập- và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ- và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ
Mục 10
800.000480.000320.000210.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư
Mục 2.3
440.000320.000240.000210.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32
Mục 2.1
480.000360.000280.000210.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá
Mục 2.2
440.000320.000240.000210.000
Trục đường tâm linh
Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc
ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc
Mục 5.2.2
440.000280.000240.000200.000
Trục đường tâm linhngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh
Mục 5.3
800.000480.000320.000200.000
Trục đường tâm linh
Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc
ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng
Mục 5.2.1
600.000360.000240.000200.000
Trục đường tâm linhngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121)
Mục 5.1
600.000360.000240.000200.000
Trục đường vào khu Nghĩa Hưngngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê
Mục 6
480.000320.000240.000200.000
Trục đường vào khu Đạo Dươngtrục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16)
Mục 3
680.000480.000360.000210.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long
Mục 7.1
1.080.000560.000360.000200.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ
Mục 72
680.000360.000240.000200.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhhết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh
Mục 7.3
360.000280.000240.000200.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Mục 9.2
800.000600.000360.000210.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Mục 9.3
800.000520.000320.000210.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang
Mục 9.1
1.000.000680.000480.000240.000
Đường Trần Nhân Tôngđiểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh
Mục 8
1.600.000800.000480.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.2
6.840.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.4
4.920.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.3
5.040.000
Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.5
4.440.000
Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A
Dự án khu dân cư Tân Thành
Trọn khu
Mục 13.1
8.580.000
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m
Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối
Trọn khu
Mục 14.2
4.080.000
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m
Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối
Trọn khu
Mục 14.1
4.320.000
QH TĐC dự án nút giao đền SinhTrọn khu
Mục 16
5.200.000
QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ)Trọn khu
Mục 15
1.620.000
QL18Angã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ)
Mục 1.2
5.100.0002.040.000780.000360.000
QL18Avòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57)
Mục 11
4.800.0001.920.000720.000360.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100)
Mục 4.4
1.200.000720.000480.000260.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110)
Mục 4 1
1.980.0001.020.000660.000300.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf
Mục 4.3
1.500.000900.000540.000300.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn
Mục 4.5
900.000540.000360.000260.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)kè Tràn - cổng Đền Sinh
Mục 4.6
1.200.000720.000480.000300.000
Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh)ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95)
Mục 4.2
1.800.000900.000540.000300.000
Trục đường chính khu Hổ Lao- Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao- và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng- và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao - - đến đường Khu Khê Thượng- và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ- và đến biển Na VietGap
Mục 12.2
960.000600.000360.000300.000
Trục đường chính khu Hổ Laongã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao
Mục 12.1
1.080.000660.000420.000300.000
Trục đường chính khu Phúc Đađường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ
Mục 11
1.200.000720.000480.000300.000
Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập- Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập- và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ- và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ
Mục 10
1.200.000720.000480.000300.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32
Mục 2.1
720.000540.000420.000280.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá
Mục 2.2
660.000480.000360.000280.000
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm
Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm
trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư
Mục 2.3
660.000480.000360.000280.000
Trục đường tâm linh
Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc
ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng
Mục 5.2.1
900.000540.000360.000260.000
Trục đường tâm linhngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh
Mục 5.3
1.200.000720.000480.000300.000
Trục đường tâm linhngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121)
Mục 5.1
900.000540.000360.000260.000
Trục đường tâm linh
Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc
ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc
Mục 5.2.2
660.000420.000300.000260.000
Trục đường vào khu Nghĩa Hưngngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê
Mục 6
720.000480.000300.000260.000
Trục đường vào khu Đạo Dươngtrục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16)
Mục 3
1.020.000720.000540.000280.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ
Mục 72
1.020.000540.000360.000260.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhhết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh
Mục 7.3
540.000420.000300.000260.000
Trục đường đi tỉnh Bắc Ninhngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long
Mục 7.1
1.620.000840.000540.000300.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Mục 9.3
1.200.000780.000480.000300.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang
Mục 9.1
1.500.0001.020.000720.000360.000
Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ)
đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ)
Mục 9.2
1.200.000900.000540.000300.000
Đường Trần Nhân Tôngđiểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh
Mục 8
2.400.0001.200.000720.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 22
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 22
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.