Bảng giá đất Phường An Sinh, Quảng Ninh từ 01/01/2026
115 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Sinh là 14.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A, đoạn Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.2 | 11.400.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.4 | 8.200.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.5 | 7.400.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.3 | 8.400.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.1 | 14.300.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối | Trọn khu Mục 14.2 | 6.800.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối | Trọn khu Mục 14.1 | 7.200.000 | |||
| QH TĐC dự án nút giao đền Sinh | Trọn khu Mục 16 | 7.800.000 | |||
| QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ) | Trọn khu Mục 15 | 2.700.000 | |||
| QL18A | ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) Mục 1.2 | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| QL18A | vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57) Mục 11 | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn Mục 4.5 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) Mục 4.2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100) Mục 4.4 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf Mục 4.3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110) Mục 4 1 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | kè Tràn - cổng Đền Sinh Mục 4.6 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trục đường chính khu Hổ Lao | ngã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao Mục 12.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Trục đường chính khu Hổ Lao | - Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao- và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng- và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao - - đến đường Khu Khê Thượng- và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ- và đến biển Na VietGap Mục 12.2 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 |
| Trục đường chính khu Phúc Đa | đường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ Mục 11 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập | - Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập- và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ- và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ Mục 10 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư Mục 2.3 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32 Mục 2.1 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá Mục 2.2 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường tâm linh | ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh Mục 5.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trục đường tâm linh Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng Mục 5.2.1 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường tâm linh Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc Mục 5.2.2 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trục đường tâm linh | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) Mục 5.1 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường vào khu Nghĩa Hưng | ngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê Mục 6 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trục đường vào khu Đạo Dương | trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16) Mục 3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | ngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long Mục 7.1 | 2.700.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | ngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ Mục 72 | 1.700.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | hết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh Mục 7.3 | 900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) Mục 9.2 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) Mục 9.3 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang Mục 9.1 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh Mục 8 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.2 | 4.560.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.4 | 3.280.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.3 | 3.360.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.5 | 2.960.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.1 | 5.720.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối | Trọn khu Mục 14.2 | 2.720.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối | Trọn khu Mục 14.1 | 2.880.000 | |||
| QH TĐC dự án nút giao đền Sinh | Trọn khu Mục 16 | 3.900.000 | |||
| QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ) | Trọn khu Mục 15 | 1.200.000 | |||
| QL18A | vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57) Mục 11 | 3.200.000 | 1.280.000 | 480.000 | 240.000 |
| QL18A | ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) Mục 1.2 | 3.400.000 | 1.360.000 | 520.000 | 240.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf Mục 4.3 | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) Mục 4.2 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn Mục 4.5 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100) Mục 4.4 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110) Mục 4 1 | 1.320.000 | 680.000 | 440.000 | 200.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | kè Tràn - cổng Đền Sinh Mục 4.6 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Trục đường chính khu Hổ Lao | - Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao- và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng- và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao - - đến đường Khu Khê Thượng- và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ- và đến biển Na VietGap Mục 12.2 | 640.000 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Trục đường chính khu Hổ Lao | ngã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao Mục 12.1 | 720.000 | 440.000 | 280.000 | 210.000 |
| Trục đường chính khu Phúc Đa | đường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ Mục 11 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập | - Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập- và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ- và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ Mục 10 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 210.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư Mục 2.3 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 210.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32 Mục 2.1 | 480.000 | 360.000 | 280.000 | 210.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá Mục 2.2 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 210.000 |
| Trục đường tâm linh Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc Mục 5.2.2 | 440.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Trục đường tâm linh | ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh Mục 5.3 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Trục đường tâm linh Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng Mục 5.2.1 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Trục đường tâm linh | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) Mục 5.1 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Trục đường vào khu Nghĩa Hưng | ngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê Mục 6 | 480.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 |
| Trục đường vào khu Đạo Dương | trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16) Mục 3 | 680.000 | 480.000 | 360.000 | 210.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | ngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long Mục 7.1 | 1.080.000 | 560.000 | 360.000 | 200.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | ngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ Mục 72 | 680.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | hết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh Mục 7.3 | 360.000 | 280.000 | 240.000 | 200.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) Mục 9.2 | 800.000 | 600.000 | 360.000 | 210.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) Mục 9.3 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 210.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang Mục 9.1 | 1.000.000 | 680.000 | 480.000 | 240.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh Mục 8 | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 10,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.2 | 6.840.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 5,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.4 | 4.920.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.3 | 5.040.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp 1 mặt đường QH 7,5m Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.5 | 4.440.000 | |||
| Các ô liền kề tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A Dự án khu dân cư Tân Thành | Trọn khu Mục 13.1 | 8.580.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối | Trọn khu Mục 14.2 | 4.080.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh cũ tại thôn Đìa Mối | Trọn khu Mục 14.1 | 4.320.000 | |||
| QH TĐC dự án nút giao đền Sinh | Trọn khu Mục 16 | 5.200.000 | |||
| QH điểm Trung tâm cụm xã (xã việt Dân cũ) | Trọn khu Mục 15 | 1.620.000 | |||
| QL18A | ngã 4 rẽ vào trường THPT Lê Chân - cầu Đạm Thủy (giáp xã Thủy An cũ) Mục 1.2 | 5.100.000 | 2.040.000 | 780.000 | 360.000 |
| QL18A | vòng xuyến cổng chào tỉnh (thửa 162 TBĐ 26) - cây xăng Bình đường (giáp xã Thủy An cũ) (thửa 227 TBĐ 57) Mục 11 | 4.800.000 | 1.920.000 | 720.000 | 360.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 3 đường rẽ vào sân Golf - ngã 3 trường mầm non An Sinh (thửa 365 TBĐ 100) Mục 4.4 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 260.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | QL18A (thửa 68 TBĐ 56) - ngã 4 chợ Đìa Mối (thửa 148 TBĐ 110 và thửa 175 TBĐ 110) Mục 4 1 | 1.980.000 | 1.020.000 | 660.000 | 300.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) - ngã 3 đường rẽ vào sân Golf Mục 4.3 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - kè Tràn Mục 4.5 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | kè Tràn - cổng Đền Sinh Mục 4.6 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Trục đường Bắc Mã (từ QL18A đi đền Sinh) | ngã 4 chợ Đia Mối (thửa 139 TBĐ 110) qua UBND xã An Sinh cũ - điểm trạm phát sóng hết đất nhà ông Quang (thửa 260 TBĐ 95) Mục 4.2 | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Trục đường chính khu Hổ Lao | - Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao qua nhà Văn Hóa khu Hổ Lao- và Từ ngã 3 đường sang khu Khê Thượng- và Từ ngã 3 đường vào Đình - Chùa Hổ Lao - - đến đường Khu Khê Thượng- và đến điểm Trường mầm non Hổ Lao cũ- và đến biển Na VietGap Mục 12.2 | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 300.000 |
| Trục đường chính khu Hổ Lao | ngã 3 chợ Tân Lập - ngã 3 đường Vào Đình - Chùa Hổ Lao Mục 12.1 | 1.080.000 | 660.000 | 420.000 | 300.000 |
| Trục đường chính khu Phúc Đa | đường Trần Nhân Tông giáp đất phường Đông Triều qua Cống Khởm, khu Phúc Đa - Trạm y tế xã Tân Việt cũ Mục 11 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Trục đường chính khu Tân Thành 2, Tần Lập | - Từ đường Trần Nhân Tông qua khu Tân Thánh 2, Tân Lập- và Từ ngã 3 đường vào trường TH&THCS xã Tân việt cũ - - đến Trạm y tế xã Tân Việt cũ- và đến đường vào Trường Mầm non Tân Việt cũ Mục 10 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | QL18A chạy qua sân bóng (khu Đông Lâm) - thửa 56 TBĐ 32 Mục 2.1 | 720.000 | 540.000 | 420.000 | 280.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | trục đường đấu nối QL18A (ngã 3 cổng chào khu Hoàng Xá) - cổng chùa Hoàng Xá Mục 2.2 | 660.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Trục đường chính trong khu Hoàng Xá và Đông Lâm Trục đường chính trong khu Hoàng Xá vá Đông Lâm | trục đường dấu nối QL18A (ngã 3 sân bóng khu Đông Lâm) qua Đình Đông Lâm - hết khu dân cư Mục 2.3 | 660.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 |
| Trục đường tâm linh Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) hướng đền Sinh - ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng Mục 5.2.1 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Trục đường tâm linh | ngã 3 đường vào khu Nghĩa Hưng - cổng Đền sinh Mục 5.3 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Trục đường tâm linh | ngã 3 trường mầm non An Sinh B (thửa 365 TBĐ 100) - ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) Mục 5.1 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Trục đường tâm linh Trục đường tâm linhTừ ngã 3 đền Thái Miếu đi đền Sinh và đi đập Trại Lốc | ngã 3 đền Thái Miếu (thửa 11 TBĐ 121) - chân đập Trại Lốc Mục 5.2.2 | 660.000 | 420.000 | 300.000 | 260.000 |
| Trục đường vào khu Nghĩa Hưng | ngã 3 giao với trục đường tâm linh - tiếp giáp phường Bình Khê Mục 6 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 260.000 |
| Trục đường vào khu Đạo Dương | trục đường Bắc Mã (thửa 39 TBĐ 30) - ngã 3 nhà ông Truyền (thửa 143 TBĐ 16) Mục 3 | 1.020.000 | 720.000 | 540.000 | 280.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | ngã 3 thôn Thánh Long - hết thôn Chân Hồ cũ Mục 72 | 1.020.000 | 540.000 | 360.000 | 260.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | hết thôn Chân Hồ cũ - Giáp địa phận tỉnh Bắc Ninh Mục 7.3 | 540.000 | 420.000 | 300.000 | 260.000 |
| Trục đường đi tỉnh Bắc Ninh | ngã 4 Chợ Đìa Mối - ngã 3 thôn Thành Long Mục 7.1 | 1.620.000 | 840.000 | 540.000 | 300.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | ngã 3 trụ sở CA phường đi qua khu Cửa Phúc, Tân Thành - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) Mục 9.3 | 1.200.000 | 780.000 | 480.000 | 300.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | QL18A chạy qua trường Tiểu học và THCS Việt Dân - đường tàu cắt ngang Mục 9.1 | 1.500.000 | 1.020.000 | 720.000 | 360.000 |
| Trục đấu nối từ QL18A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) Trục đấu nối từ QL18 A đến trục đường Bắc Mã (18B cũ) | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao với trục đường Bắc Mã (18B cũ) Mục 9.2 | 1.200.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | điểm tiếp giáp phường Đông Triều (từ nhà ông Mâu) - cổng Đền Sinh Mục 8 | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.