Bảng giá đất Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh từ 01/01/2026
909 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cẩm Phả là 48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ tiếp giáp hộ mặt đường Trần Phú đến hết hộ phía bắc đường 1/5 (từ thửa số 336, TBĐ 115 đến thửa số 63, TBĐ 120) và hộ phía bắc đường 2/4 (từ thửa số 41, TBĐ 115 đến thửa 64, TBĐ 120), đoạn đầu đường đến cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (302 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hộ bám 2 đoạn đường ngang song song với đường 18A trên sàn địa chất cũ (từ thửa số 45, TBĐ 114 đến thửa đất số 33, TBĐ 114) Khu vực sân địa chất cũ | thửa số 45, TBĐ 114 - thửa đất số 33, TBĐ 114 Mục 32.2 | 10.400.000 |
| Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong Mục 131.2 | 7.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông dọc mương thoát nước Cẩm Đông - Cẩm Bình | đầu đường - cuối đường Mục 87 | 14.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bờ hồ Bến Do Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án | đầu đường - cuối đường Mục 38.1 | 28.800.000 |
| Các hộ bám ngô 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong Mục 131.3 | 5.850.000 |
| Các hộ bám đường 1/5 từ sau hộ mặt đường Tô Hiệu đến tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (từ thửa đất số 59, TBĐ 119 đến thửa đất số 33A, TBĐ 119) | sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 59, TBĐ 119) - tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (thửa đất số 33A, TBĐ 1191 Mục 35 | 14.500.000 |
| Các hộ bám đường Bê tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân) Đường Hòa Bình | đầu đường - cuối đường Mục 134.4 | 5.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy (từ thửa 173 tờ bản đồ 154 đến hết thửa 39 tờ bản đồ 156) | thửa 173 tờ bản đồ 154 - hết thửa 39 tờ bản đồ 156 Mục 68 | 16.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ | đầu đường - cuối đường Mục 66.1 | 4.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông tổ 1, khu Lán Ga từ thửa 20 tờ bản đồ số 7 đến thửa 44 tờ bản đồ số 11 | thửa 20 tờ bản đồ số 7 - thửa 44 tờ bản đồ số 11 Mục 129 | 4.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhà hơn 3m còn lại trên toàn địa bàn phường Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ | đầu đường - cuối đường Mục 66.2 | 3.200.000 |
| Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 10m Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án | đầu đường - cuối đường Mục 38.2 | 16.000.000 |
| Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án | đầu đường - cuối đường Mục 38.3 | 14.500.000 |
| Các hộ bám đường dự án nhỏ hơn 7m Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án | đầu đường - cuối đường Mục 38.4 | 11.900.000 |
| Các hộ bám đường nhỏ hơn 2m và các hộ trên đồi + dưới khe Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ | đầu đường - cuối đường Mục 66.3 | 2.000.000 |
| Các hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 đến thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: | hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm Tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 - thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) Mục 17.3 | 15.000.000 |
| Các hộ bám đường sau hộ thuộc cung 64. đến thửa 180 TBĐ 07) Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả | sau hộ thuộc cung 64.1 - thửa 180 TBĐ 07 Mục 64.2 | 4.800.000 |
| Các hộ còn lại thuộc dự án Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) | Trọn khu Mục 72.2 | 21.000.000 |
| Các hộ dân bám đường dự án phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 85 | 9.300.000 |
| Các hộ nằm trong Dự án khu dân cư Đèo Nai | đầu đường - cuối đường Mục 117 | 4.500.000 |
| Các hộ phía sau nhà điều hành sản xuất Công ty Thống Nhất | đầu đường - cuối đường Mục 118 | 5.000.000 |
| Các hộ phía đông Văn phòng Công ty than Thống Nhất TKV tổ 64, khu Diêm Thủy từ thửa số 4 đến thửa số 89, tờ bản đồ số 31 | thửa số 4, tờ số 31 - thửa số 89, tờ số 31 Mục 128 | 7.000.000 |
| Các hộ tiếp giáp dự án và bám đường bê tông dự án: Khu dân cư tự xây tại phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả (do Công ty CP than Đèo Nai - Vinacomin nay là Công ty CP than Đèo Nai - Cọc Sáu làm chủ đầu tư) từ thửa 98 TBĐ 35 đến thửa 79, TBĐ 31 | đầu đường - cuối đường Mục 127 | 4.500.000 |
| Các hộ từ sau mặt đường QL18 (thửa 40, 1BĐ 163) đến hết thửa 61, TBĐ 163 | hộ sau mặt đường QL18 (thửa 40, TBĐ 163) - hết thửa 61, TBĐ 163 Mục 88 | 8.000.000 |
| Dãy phía Bắc Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) | đầu đường - cuối đường Mục 154.1 | 6.200.000 |
| Dãy phía Nam Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) | đầu đường - cuối đường Mục 154.2 | 4.500.000 |
| Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Trịnh Hòa (Từ thửa 57 tờ bản đồ số 142 đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) Đoạn đường khu Minh Tiến B | thửa 57 tờ bản đồ số 142 - hết thửa 93 tờ bản đồ số 142 Mục 78.2 | 7.000.000 |
| Khu B Hạt kiểm lâm (Từ thửa số 142, TBĐ 111 đến thửa số 148, TBĐ 111) | thửa Số 142, TBĐ 111 - thửa số 148, TBĐ 111 Mục 10 | 10.400.000 |
| Khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình đến giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) Đoạn đường khu Hòa Lạc | sau hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 257 tờ bản đồ số 14) - giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) Mục 83.3 | 6.200.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/69 - T(77 + 75)/69 | đầu đường - cuối đường Mục 132 | 1.900.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông | Trọn khu Mục 153 | 1.300.000 |
| Khu dân cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi | Trọn khu Mục 151 | 4.800.000 |
| Khu dân cư thuộc các tổ 2+3+4+5 khu Lê Lợi | Trọn khu Mục 149 | 4.400.000 |
| Khu dân trên đồi gồm các tổ: 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20 phường Cẩm Đông cũ phía bắc đường sắt) | đầu đường - cuối đường Mục 123 | 2.000.000 |
| Khu thanh lý Xí nghiệp 908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào UBND phường Cẩm Thành cũ) | Trọn khu Mục 58 | 4.800.000 |
| Khu đất cấp mới phía Bắc nhà văn hóa khu 2B | Trọn khu Mục 19 | 6.200.000 |
| Khu đất cấp mới trong khuôn viên Cty XD và PT nhà ở thuộc tổ 2, tổ 3 khu 4B (từ thửa số 161, TBĐ 120 đến thửa số 104, TBĐ 121) và (từ thửa số 197A, TBĐ 120 đến thửa số 167, TBĐ 121) | Trọn khu Mục 31 | 6.500.000 |
| Lô 1 - Các hộ bám đường phía sau Ngân hàng Công thương (Từ thửa số 217, TBĐ 111 đến thửa số 215, TBĐ 111) Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương | thửa số 217, TBĐ 111 - thửa số 215, TBĐ III Mục 15.l | 12.000.000 |
| Lô 2 - Các hộ phía sau lô 1 (Từ thửa số 214, TBĐ 111 đến thửa số 212, TBĐ 111) Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương | thửa số 214, TBĐ 111 - thửa số 212, TBĐ 111 Mục 15.2 | 7.800.000 |
| Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/68 - T91/68) | T90/68 - T91/68 Mục 156 | 4.400.000 |
| Ngõ 65 đường Trần Phú (từ thửa số 285, TBĐ 68) Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | đầu đường - cuối đường Mục 131.1 | 10.800.000 |
| Ngõ 88 - Từ sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) đến tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145) Đoạn đường khu Bình Minh | sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) - tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145) Mục 80.1 | 5.800.000 |
| Ngõ vào nhà bà Tuyết Đinh: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động Mục 143 | 7.700.000 |
| Nhà anh Tú (sau hộ mặt đường 18A) đến giáp nhà bà Ngoan (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 143 đến hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) Đoạn đường khu Minh Tiến A | sau hộ mặt đường 18A (thửa 33 tờ bản đồ số 143) - giáp nhà bà Ngoan (hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) Mục 77.1 | 7.500.000 |
| Những hộ 2 bên đường ngõ 3 (từ thửa 8/TBĐ 64 đến thửa 22/TBĐ 64) + 28 (từ thửa 232/TBĐ 64 đến thửa 330/TBĐ 64) + 29 (từ thửa 237 /TBĐ 64 đến thửa 244,TBĐ 64) + 41 (thửa 122/TBĐ 64 đến thửa 1157TBĐ 64) + 48 (từ thửa 308/TBĐ 64 đến hết thửa 485/TBĐ 63) phố Hòa Bình (trừ hộ mặt đường Hòa Bình) Đường Hòa Bình | đầu đường - cuối đường Mục 134.3 | 7.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bao biển. Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | đầu đường - cuối đường Mục 82.4.1 | 26.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) | đầu đường - cuối đường Mục 82.3.2 | 14.500.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82.1.2 | 17.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) | đầu đường - cuối đường Mục 82.2.2 | 17.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) | đầu đường - cuối đường Mục 82.3.1 | 17.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) | đầu đường - cuối đường Mục 82.2.1 | 20.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82 1 1 | 20.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | đầu đường - cuối đường Mục 59.2 | 16.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I | đầu đường - cuối đường Mục 39.2 | 16.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | đầu đường - cuối đường Mục 82.4.2 | 22.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I | đầu đường - cuối đường Mục 39.3 | 14.500.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | đầu đường - cuối đường Mục 82.4.3 | 20.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | đầu đường - cuối đường Mục 59.3 | 14.500.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường và một mặt bám cây xanh) Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82.5.2 | 26.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường). Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82.5.1 | 24.700.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | đầu đường - cuối đường Mục 59.4 | 11.900.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | đầu đường - cuối đường Mục 82.4.4 | 17.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I | đầu đường - cuối đường Mục 39.4 | 11.900.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04 + 06 + 07 Diêm Thủy | đầu đường - cuối đường Mục 86 | 4.400.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông từ cây xăng đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ (Đường Cẩm Đông) Khu dân cư Hải Sơn I, II | đầu đường - cuối đường Mục 113.1 | 4.400.000 |
| Những hộ bám tuyến đường ven biển Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I | đầu đường - cuối đường Mục 39.1 | 26.000.000 |
| Những hộ bám tuyến đường ven biển Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) Mục 59.1 | 26.000.000 |
| Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 1 | đầu đường - cuối đường Mục 114 | 3.300.000 |
| Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 2 | đầu đường - cuối đường Mục 115 | 3.300.000 |
| Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ | đầu đường - cuối đường Mục 169.1 | 3.600.000 |
| Những hộ bám đường bê tông phía nam dự án Đèo Nai) từ thửa 6, tờ bản đồ 34 đến thửa 25, tờ bản đồ 35) | thửa 6, tờ bản đồ 34 - thửa 25, tờ bản đồ 35 Mục 126 | 4.500.000 |
| Những hộ bám đường bê tông từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ | đầu đường - cuối đường Mục 169.2 | 2.600.000 |
| Những hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu (từ thửa 244 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22). Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc | thửa 244 tờ bản đồ số 26 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 Mục 97.3 | 4.400.000 |
| Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Từ cầu 1 đến cầu II | đầu đường - cuối đường Mục 4.2 | 16.000.000 |
| Những hộ bám đường lớn hơn hoặc bằng 3m Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ | Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ Mục 130.1 | 4.000.000 |
| Những hộ bám đường nhỏ hơn 2m Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ | đầu đường - cuối đường Mục 130.3 | 2.000.000 |
| Những hộ bám đường tuyến tránh 18A (Phía Nam vòng xuyến từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31) | từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 - thửa số 99 tờ bản đồ số 31 Mục 92 | 19.400.000 |
| Những hộ bám đường từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ | đầu đường - cuối đường Mục 130.2 | 3.100.000 |
| Những hộ còn lại Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ | đầu đường - cuối đường Mục 169.3 | 1.300.000 |
| Những hộ còn lại Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | đầu đường - cuối đường Mục 131.4 | 3.500.000 |
| Những hộ còn lại của phố Nguyễn Bình: từ thửa 107 tờ bản đồ số 11 đến thửa 213 tờ bản đồ số 11 và các thửa 91B, 189A, 222 tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính 2017 Phố Nguyễn Bình | đầu đường - cuối đường Mục 109.2 | 3.600.000 |
| Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường) | đầu đường - cuối đường Mục 160 | 4.800.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng dưới 2m (thuộc phường Cẩm Trung cũ) Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.5 | 1.900.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.2 | 2.600.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.1 | 3.500.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.4 | 2.000.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.3 | 2.500.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông từ ≥2m đến < 3 m Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 90.2 | 3.200.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông ≥ 3m Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 90.1 | 4.000.000 |
| Những hộ dân bám đường bê tông < 2m Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 90.4 | 2.210.000 |
| Những hộ dân cư bám phố Nguyễn Bình Phố Nguyễn Bình | thửa 194 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) - hết thửa 85 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) Mục 109.1 | 4.800.000 |
| Những hộ dân cư khu vực sườn đồi từ tổ 4 + 6 +7, khu Thống Nhất đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 +4, khu Dốc Thông | đầu đường - cuối đường Mục 167 | 1.300.000 |
| Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du | đầu đường - cuối đường Mục 165 | 3.500.000 |
| Những hộ dân cư thuộc dự án khu xen cư khu 5 và những hộ dân cư bám đường dự án khu xen cư khu 5 của Công ty TNHH Thái Sơn 503 | Trọn khu Mục 37 | 10.400.000 |
| Những hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 +6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 +3, khu Dốc Thông | đầu đường - cuối đường Mục 168 | 1.300.000 |
| Những hộ dân giáp chân núi Cốt Mìn thuộc khu Diêm Thủy + Minh Tiến A Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 90.3 | 1.900.000 |
| Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai | đầu đường - cuối đường Mục 164 | 5.700.000 |
| Những hộ dân thuộc lô 64, khu Diêm Thủy (đất dự án) phía Nam Công ty Than Hạ Long. | Trọn khu Mục 121 | 6.500.000 |
| Những hộ dân thuộc ngõ phía Nam đường Nguyễn Du (cạnh Thửa 178/68) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ | sau hộ mặt đường Nguyễn Du - hết ngõ Mục 161 | 3.500.000 |
| Những hộ dân thuộc tổ 1, khu 3 (tổ 35c cũ) (trừ những hộ bám mặt đường vào phòng Giáo dục) | đầu đường - cuối đường Mục 63 | 4.800.000 |
| Những hộ dọc theo hai bên khe nước từ sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả đến hết T42/64 - T45/64 | sau Văn phòng CBKD than Cẩm Phả - T42/64 - T45/64 Mục 157 | 4.400.000 |
| Những hộ dọc theo khe Ba Toa | đầu đường - cuối đường Mục 158 | 4.100.000 |
| Những hộ giáp đường dự án khu dân cư thuộc tổ 1, 2 khu 8 (tổ 58, khu 7 cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 60 | 5.700.000 |
| Những hộ mặt đường ngang song song với đường vào sân vận động (khu cấp đất phía Tây sân vận động) (từ thửa số 360, TBĐ 121 đến hết thửa số 153, TBĐ 122) | thửa số 360, TBĐ 121 - hết thửa số 153, TBĐ 122 Mục 28 | 6.200.000 |
| Những hộ mặt đường xuống núi cốt Mìn: Từ tiếp giáp Cẩm Tây đến tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 149 đến hết thửa 105 từ bản đồ số 149) Đoạn đường khu Minh Tiến A | tiếp giáp Cẩm Tây (thửa 33 tờ bản đồ số 149) - tiếp giáp hộ chân núi Cốt Mìn (Minh Tiến A) (hết thửa 105 tờ bản đồ số 149) Mục 77.3 | 6.500.000 |
| Những hộ ngõ ngang thứ nhất từ Phan Đình Phùng đến Minh Khai. (T89: T90; T92; T93; T94: T95; T114; T115)/65 | đầu đường - cuối đường Mục 166 | 4.400.000 |
| Những hộ phía sau hộ mặt đường Vũng Đục có ngõ nhỏ đi vào, áp dụng cả 2 phía Đông, Tây Đường ra cảng Vũng Đục | đầu đường - cuối đường Mục 116.2 | 4.400.000 |
| Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu Khu vực Xí nghiệp may thanh lý | đầu đường - cuối đường Mục 99 | 3.500.000 |
| Những hộ phía sau mặt đường phố Bà Triệu đến thửa 338 tờ bản đồ số 22 | phía sau mặt đường phố Bà Triệu - thửa 338 tờ bản đồ số 22 Mục 98 | 5.700.000 |
| Những hộ quay mặt vào chợ Cẩm Tây (dãy nhà từ T3455/64 đến T203/65) và (dãy từ T30/64 đến T37/65) | đầu đường - cuối đường Mục 159 | 15.000.000 |
| Những hộ sau hộ mặt đường phía nam đường 18A, đường vào than Hạ Long | đầu đường - cuối đường Mục 119 | 6.200.000 |
| Những hộ thuộc khu đất ao cá (sau cây xăng Hải Sơn) Khu dân cư Hải Sơn I, II | đầu đường - cuối đường Mục 113.2 | 3.300.000 |
| Những ô đất bám một đường bê tông thuộc khu đất đấu giá tại tổ 4, Diêm Thủy. Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82.5.3 | 24.700.000 |
| Phía Tây khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) Đoạn đường khu Hòa Lạc | đầu đường - cuối đường Mục 83.2 | 8.000.000 |
| Phía Tây: Những họ cạnh Nhà Văn hóa Công nhân Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình | đầu đường - cuối đường Mục 163.2 | 3.600.000 |
| Phía Đông Khu dân cư cạnh nhà Văn hóa Công nhân: Gồm 1 số hộ thuộc tổ 1+3+4+6, khu Hòa Bình | đầu đường - cuối đường Mục 163.1 | 6.500.000 |
| Phía Đông - khu lấn biển EC (phía tây chung cư Cẩm Bình) Đoạn đường khu Hòa Lạc | đầu đường - cuối đường Mục 83.1 | 13.000.000 |
| Phía đông dự án Vincom: Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Cty Tâm Thành) Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án cty Tâm Thành) Mục 72.1 | 24.000.000 |
| Phố Nguyễn Trãi | đầu đường - cuối đường Mục 71 | 22.000.000 |
| Phố Tân Bình: Từ sau hộ mặt đường 18A Cẩm Phả đến biển | sau hộ mặt đường 18A - đến biển Mục 70 | 23.000.000 |
| Từ Thửa 19/65 đến hết trường Hồng Cẩm Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông | thửa 19, TBĐ 65 - hết trường Hồng Cẩm Mục 152.2 | 1.900.000 |
| Từ hộ phía nam đường 1/5 và hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị (từ thửa số 393, TBĐ 120 đến thửa số 74, TBĐ 125 và từ thửa 101, TBĐ 210 đến thửa 89, TBĐ 125) Đường Tô Hiệu | đầu đường - cuối đường Mục 7.2 | 40.500.000 |
| Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà ông Vát (từ thửa số 92, TBĐ 125 đến thửa số 193, TBĐ 131) Đường Tô Hiệu | đầu đường - cuối đường Mục 7.3 | 26.000.000 |
| Từ hộ sau mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153) đến hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16) Đoạn đường khu Nam Tiến | sau mặt phố Cẩm Bình (thửa đất số 63, TBĐ số 153) - hết nhà ông Hồng Đạo (thửa 201 TBĐ số 16) Mục 79.4 | 4.800.000 |
| Từ hộ sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55, TBĐ số 153) đến hết nhà ông Thoáng (thửa 168 TBĐ số 153) Đoạn đường khu Nam Tiến | hộ sau mặt phố Thủy Cơ (thửa đất số 55, TBĐ số 153 - hết nhà ông Thoảng (thửa 168 TBĐ số 153) Mục 79.3 | 4.400.000 |
| Từ hộ tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh đến hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc Đường ra cảng Vũng Đục | tiếp giáp hộ mặt đường 18A tuyến tránh - hết khu văn phòng Công ty Đức Ngọc Mục 116.1 | 12.200.000 |
| Từ hộ ông Ngô Minh Sơn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 110) đến hết hộ ông Vũ Văn Phương (thửa đất số 197E, tờ bản đồ số 110) Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: | thửa số 66, TBĐ 110 - thửa số 197E, TBĐ 110 Mục 17.4 | 5.700.000 |
| Từ hộ ông Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9) đến hết nhà bà Phượng (thửa số 184, TBĐ 6) | Ông Nhâm (thửa số 131, TBĐ 9) - bà Phượng (thửa số 184, TBĐ 6) Mục 13 | 7.800.000 |
| Từ nhà Văn hóa Khu phố 3 đến hết nhà ông Sử (thửa số 183, TBĐ 80) Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành | nhà Văn hóa Khu phố 3 - hết nhà ông Sứ (thửa số 183, TBĐ 80) Mục 48.3 | 4.800.000 |
| Từ nhà ông Hòa đến hết nhà ông Vận (Từ thửa 6 tờ bản đồ số 139 đến hết thửa 185 tờ bản đồ số 144) Đoạn đường khu Hòn 1 | nhà ông Hòa (thửa 6 tờ bản đồ số 139) - hết nhà ông Vận (hết thửa 185 tờ bản đồ số 141) Mục 75.1 | 9.300.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Sang (thửa số 145 TBĐ 114) đến hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152b, TBĐ 114) Khu vực sân địa chất cũ | thửa số 145, TBĐ 114 - hết nhà ông Trần Tiến Thắng (thửa số 152B, TBĐ 114) Mục 32.5 | 9.500.000 |
| Từ nhà ông Ngàn (thửa số 45, TBĐ 151) đến hết thửa 148 TBĐ số 151 Đoạn đường kênh Ba Toa; | nhà ông Ngân (thửa số 45, TBĐ 151) - hết thửa 148 TBĐ số 151 Mục 81.3 | 6.200.000 |
| Từ quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tố 2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ) đến nhà bà Tuyết Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) | quán nhà bà Mai rẽ sang tổ 5, khu 3 (tổ 27, 29 cũ), tổ 2, 3 khu 4A (tổ 30 cũ) - nhà bà Tuyết Mục 44.4 | 3.300.000 |
| Từ sau họ mặt đường 18A đến hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) Mục 43.1 | 9.300.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 12/11 đến sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư | sau hộ mặt đường 12/11 - sau hộ mặt đường Trần Khánh Dư Mục 103 | 16.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà anh Thế (Từ tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139 đến hết thửa 25 tờ bản đồ số 141) Đường Cẩm Bình | sau hộ mặt đường 18A (tiếp giáp thửa 30 tờ bản đồ số 139) - hết nhà anh Thế (hết thửa 25 tờ bản đồ số 141) Mục 69.1 | 17.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Tài (Từ thửa 10 tờ bản đồ số 142 đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) Đoạn đường khu Minh Tiến B | sau hộ mặt đường 18A (thửa 10 tờ bản đồ số 142) - hết nhà bà Tài (hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) Mục 78.1 | 10.400.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) Mục 44.1 | 5.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Tuấn (Từ thửa 04 tờ bản đồ số 138 đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 145) Đoạn đường khu Hòn 1 | sau hộ mặt đường 18A (thửa 04 tờ bản đồ số 138) - tiếp giáp nhà ông Tuấn (hết thửa 9 tờ bản đồ số 145) Mục 75.4 | 5.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81 Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp thửa số 158, TBĐ 81 Mục 42.1 | 6.500.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65) Đường Phạm Ngũ Lão | sau hộ mặt đường Nguyễn Du - hết ngõ 25 (thửa số 203, TBĐ 65) Mục 137.1 | 12.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi Đường Minh Khai | sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi Mục 138.2 | 10.400.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (từ thửa số 140, TBĐ 110 đến thửa số 129, TBĐ 101 Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 140, TBĐ 110) - hộ ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa số 129, TBĐ 110) Mục 17.1 | 23.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) Đường Hòa Bình | Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) - hết ngõ 41 (hết thửa số 179, TBĐ 60) Mục 134.1 | 7.700.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) Mục 9.1 | 9.300.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành | sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) Mục 48.1 | 10.400.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du Đoạn đường trường Nam Hải | sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du Mục 144.1 | 12.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du Đường Phan Chu Trinh | sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du Mục 136.1 | 7.700.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du T (189/68+214/68) đến T (169/68+172/68) Đường Minh Khai | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa 189/68+214/68) - sau hộ mặt đường Nguyễn Du (thửa 169/684 172/68) Mục 138.1 | 12.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Tân Bình đến tiếp giáp nhà ông Vịnh ((từ thửa 130, TBĐ 148 đến hết thửa số 58, TBĐ 147) Đoạn đường khu Minh Tiến A | sau hộ mặt đường Tân Bình (từ thửa 130, TBĐ 148) - tiếp giáp nhà ông Vịnh (hết thửa số 58, TBĐ 147) Mục 77.2 | 10.400.000 |
| Từ sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) đến hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154) Đoạn đường khu Diêm Thủy | sau hộ mặt đường phố Tân Bình (thửa số 404, TBĐ 154) - hết nhà ông Khang (thửa số 326, TBĐ số 154) Mục 84.4 | 4.400.000 |
| Từ sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) đến hết nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) Đoạn đường khu Diêm Thủy | sau hộ mặt đường phố Tân Bình (từ thửa số 319, TBĐ 154) - hết nhà ông Tình (thửa số 286,TBĐ số 155) Mục 84.1 | 12.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường vào chợ đến sau hộ mặt đường Lê Lai Đường Phạm Ngũ Lão | sau hộ mặt đường vào chợ - sau hộ mặt đường Lê Lai Mục 137.2 | 7.700.000 |
| Từ sau hộ mặt đường vào văn phòng Công ty than Thống Nhất cũ đến lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65) Những hộ dân bám đường lên Dốc Thông | sau hộ mặt đường vào văn phòng Công ty than Thống Nhất cũ - lối rẽ vào nhà bà Mánh (T72/65 đến T21/65) Mục 152.1 | 3.300.000 |
| Từ sau hộ nhà ông Độ đến tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (Từ thửa 63 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa 74 tờ bản đồ số 154) Đoạn đường khu Nam Tiến | sau hộ nhà ông Độ (thửa 63 tờ bản đồ số 153) - tiếp giáp hộ mặt đường Tân Bình (hết thửa 74 tờ bản đồ số 154) Mục 79.1 | 14.500.000 |
| Từ sau hộ tiếp giáp ngõ 25 (thửa số 347, TBĐ 64) đến sau hộ mặt đường Lê Lợi Đường Phan Chu Trinh | sau hộ tiếp giáp ngõ 25 (thửa số 347, TBĐ 64) - sau hộ mặt đường Lê Lợi Mục 136.3 | 7.700.000 |
| Từ sau hộ ông Nguyễn Văn Cương đến hết nhà bà Gái Sót (từ sau thửa 109A TBĐ số 79 đến hết thửa 67 TBĐ 08) Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả | sau hộ ông Nguyễn Văn Cương (sau thửa 109A TBĐ số 79) - hết nhà bà Gái Sót (hết thửa 67 TBĐ 08) Mục 47.2 | 5.700.000 |
| Từ sau khách sạn Hải Yến đến cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) Đoạn đường vào khu nhà Lò | sau khách sạn Hải Yến - cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) Mục 18.1 | 23.000.000 |
| Từ sau sân Tennis (từ thửa số 18, TBĐ số 139) đến hết nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151) Đoạn đường kênh Ba Toa; | sau sân Tennis (từ thửa số 18,TBĐ số 139) - hết nhà bà Hà (thửa số 195, TBĐ số 151) Mục 81.1 | 7.500.000 |
| Từ sau đường Nguyễn Du đến tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây Đường Phan Chu Trinh | sau đường Nguyễn Du - tiếp giáp ngõ phía bắc vào chợ Cẩm Tây Mục 136.2 | 10.400.000 |
| Từ thửa số 158, TBĐ 81 đến hết trường Phan Bội Châu Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu | Từ thửa số 158, TBĐ 81 - hết trường Phan Bội Châu Mục 42.2 | 4.600.000 |
| Từ thửa số 274. TBĐ số 146 đồn hết thửa số 9B,TBĐ 151 (nhà bà Điểm) Đoạn đường kênh Ba Toa; | thửa số 274, TBĐ số 146 - hết thửa số 9B, TBĐ 151 (nhà bà Điểm) Mục 81.2 | 6.500.000 |
| Từ tiếp cầu nhá anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) đến hết nhà ông Thắng (thửa số 253, TBĐ 107) Đường vào khe cát | cầu nhà anh Lanh (thửa số 9B, TBĐ 112) - Ông Thắng (thửa số 253, TBĐ 107) Mục 11.2 | 5.700.000 |
| Từ tiếp giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) đến hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản đồ số 106) Đoạn đường vào khu nhà Lò | giáp cổng chào khu phố 2A (hết hộ ông Cường thửa đất số 54, tờ bản đồ số 110) - hết ngã 3 (hết hộ ông Thuận thửa đất số 66, tờ bản đồ số 106 và hộ bà Phượng thửa đất số 58, tờ bản đồ số 106) Mục 18.2 | 12.900.000 |
| Từ tiếp giáp hộ mặt đường Trần Phú đến hết hộ phía bắc đường 1/5 (từ thửa số 336, TBĐ 115 đến thửa số 63, TBĐ 120) và hộ phía bắc đường 2/4 (từ thửa số 41, TBĐ 115 đến thửa 64, TBĐ 120) Đường Tô Hiệu | đầu đường - cuối đường Mục 7.1 | 48.000.000 |
| Từ tiếp giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn đến tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội Nghị TP) Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: | tiếp giáp hộ ông Nguyễn Hồng Sơn - tiếp giáp hộ ông Phạm Xuân Lâm (ngã tư sau khu quy hoạch TT Hội nghị TP) Mục 17.2 | 19.000.000 |
| Từ tiếp giáp ngõ 41 đến cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất Đường Hòa Bình | tiếp giáp ngõ 41 - cổng trạm xá Công ty than Thống Nhất Mục 134.2 | 6.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Mai đến nhà ông Côi Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) | giáp nhà bà Mai - nhà ông Côi Mục 44.3 | 4.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Phượng đến cầu bê tông tổ 10 khu 1A (từ thửa số 177, TBĐ 107 đến thửa số 122b; 145A1, TBĐ 107) | tiếp giáp nhà bà Phượng (thửa số 177, TBĐ 107) - cầu bê tông tổ 10 khu 1 (thửa số 122b: 145A1, TBĐ 107) Mục 14 | 7.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) đến hết cầu Đoạn đường ngõ 385 đường Trần Phú | tiếp giáp nhà bà Thi (thửa số 38, TBĐ 88) - hết cầu Mục 43.2 | 7.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) đến tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) | tiếp giáp nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) - tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) Mục 55 | 3.300.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà gái Sót đến hết nhà bà Khuê Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả | nhà bà gái Sót - hết nhà bà Khuê Mục 47.3 | 4.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Chiến đến hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (Từ tiếp giáp thửa 44 tờ bản đồ số 153 đến hết thửa 875 tờ bản đồ số 152) Đường Cẩm Bình | tiếp giáp nhà ông Chiến (thửa 44 tờ bản đồ số 153) - hết trường Tiểu học Phan Bội Châu (hết thửa 875 tờ bản đồ số 152) Mục 69.3 | 13.000.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158) đến hết thửa số 67A TBĐ 158 Đoạn đường kênh Ba Toa; | tiếp giáp nhà ông Huy (thửa số 281, TBĐ 158) - hết thửa số 67A TBĐ 158 Mục 81.4 | 6.200.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Học đến tiếp giáp cầu nhà ông Lanh (khe cát) (từ thửa đất số 166, TBĐ 112 đến thửa số 08, TBĐ 112) Đường vào khe cát | thửa đất số 166, TBĐ 112 - thửa số 08, TBĐ 112 Mục 11.1 | 7.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) đến hết nhà ông Quang (thửa số 46, TBĐ 111) Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp | tiếp giáp nhà ông Long (thửa số 49, TBĐ 112) - hết nhà ông Quang (thửa số 46, TBĐ 111) Mục 9.2 | 5.700.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) đến tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) (trừ hộ bám mặt đường 2/4) Khu 4A, 4B, 4C — Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả | tiếp giáp nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) - tiếp giáp nhà ông Toan Đằng (thửa đất số 48A, tờ bản đồ số 120) Mục 29.5.2 | 7.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Phúc đến hết nhà ông Ân (Từ thửa 28, TBĐ 150 đến hết thửa 148 tờ bản đồ số 151) Đoạn đường khu Minh Hòa | giáp nhà ông Phúc (thửa 28, TBĐ 150) - hết nhà ông Ân (hết thửa 148 tờ bản đồ số 151) Mục 76.2 | 4.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Quang đến hết nhà ông Để (từ thửa số 22, TBĐ 111 đến thửa số 197, TBĐ 107) Đường trục khu 1A cạnh Công ty CP in Hòa Hợp | tiếp giáp nhà ông Quang (thửa số 22, TBĐ 111) - nhà ông Để (thửa Số 197, TBĐ 107) Mục 9.3 | 4.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Thế đến hết nhà ông Chiến (Từ tiếp giáp thửa 25 tờ bản đồ số 141 đến hết thửa 44 tờ bản đồ số 153) Đường Cẩm Bình | tiếp giáp nhà ông Thế (thửa 25 tờ bản đồ số 141) - hết nhà ông Chiền (thửa 44 tờ bản đồ số 153) Mục 69.2 | 14.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) đến hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155) Đoạn đường khu Diêm Thủy | tiếp giáp nhà ông Tình (thửa số 286, TBĐ số 155) - hết nhà ông Quang (thửa số 20, TBĐ số 155) Mục 84.2 | 8.600.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) đến ngã 3 (quán bà Mai) Đoạn đường lên Đồi Sôi (ngõ 244 đường Trần Phú) | tiếp giáp nhà ông Tống Bình (thửa số 234, TBĐ 81) - ngã 3 (quán bà Mai) Mục 44.2 | 4.400.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Vượng đến hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (Từ tiếp giáp thửa 48 tờ bản đồ số 145 đến hết thửa 210 tờ bản đồ số 151) Đoạn đường khu Minh Hòa | tiếp giáp thửa 48, tờ bản đồ số 145 - hết nhà văn hóa khu Minh Hòa (hết thửa 210 tờ bản đồ số 151) Mục 76.1 | 10.400.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Vận đến cổng chào nhà ông Nấng (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141 đến hết thửa 9 tờ bản đồ số 144) Đoạn đường khu Hòn 1 | tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) - cổng chào nhà ông Nấng (hết thửa 9 tờ bản đồ số 144) Mục 75.3 | 10.400.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Vận đến hết nhà ông Đường (Từ tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141 đến hết thửa 220 tờ bản đồ số 144) Đoạn đường khu Hòn 1 | tiếp giáp nhà ông Vận (tiếp giáp thửa 185 tờ bản đồ số 141) - hết nhà ông Đường (hết thửa 220 tờ bản đồ số 141) Mục 75.2 | 10.400.000 |
| Từ tiếp giáp suối khe Ba Toa đến tiếp giáp đường phá Tân Bình Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) | tiếp giáp suối khe Ba Toa - tiếp giáp đường phố Tân Bình Mục 67.1 | 20.000.000 |
| Từ tiếp giáp thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) đến nhà văn hóa khu phố 3 Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành | thửa 17, TBĐ 13 (trụ sở UBND phường Cẩm Thành cũ) - nhà văn hóa khu phố 3 Mục 48.2 | 7.500.000 |
| Từ tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang đến trạm xã Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu Đoạn đường lên trường Phan Bội Châu | tiếp giáp trường Phan Bội Châu rẽ sang - trạm xá Đèo Nai cũ rẽ lên đồi đến nhà ông Mậu Mục 42.3 | 4.800.000 |
| Từ tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu đến trạm điện 2 (Hòa Lạc) (Từ tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152 đến hết thửa 7 tờ bản đồ số 158) Đường Cẩm Bình | tiếp giáp trường Tiểu học Phan Bội Châu (tiếp giáp thửa 875 tờ bản đồ số 152) - trạm điện 2 (Hòa Lạc) (hết thửa 7 tờ bản đồ số 158) Mục 69.4 | 13.000.000 |
| Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc đến hết nhà ông Tuần (từ tiếp Giáp thửa 7 TBĐ 158 đến hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa Đường Cẩm Bình | Từ tiếp giáp trạm điện 2 khu Hòa Lạc (tiếp giáp thửa 7 TBĐ 158) - hết nhà ông Tuấn( hết thửa 71 TBĐ 158) và đường ra cầu sang khu Minh Hòa Mục 69.5 | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường Tân Bình đến hết thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường) Các hộ bám đường bê tông (đường gom) song song với đường Lê Thanh Nghị (trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ) | tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa 193 tờ bản đồ 154 (phía bắc đường) Mục 67.2 | 17.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường Tân Bình đến hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 431 TBĐ 163) Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) | tiếp giáp đường Tân Bình - hết thửa ông Đào Tuấn Biên (thửa số 43, TBĐ 163) Mục 1.2 | 23.000.000 |
| Từ tượng đài liệt sỹ đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45 Đường ra cảng Vũng Đục | tượng đài liệt sỹ - thửa đất số 2 tờ bản đồ số 45 Mục 116.3 | 9.300.000 |
| Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82 đến hết thửa 109 TBĐ 79) Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả | Từ ông Từ (tờ 11 TBĐ 82) - thửa 109 TBĐ 79 Mục 64.1 | 14.200.000 |
| Từ đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai đến đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất | đường vào Văn phòng Công ty cổ phần Than Đèo Nai - đường vào khu tập thể Công ty Than Thống Nhất Mục 155 | 4.400.000 |
| Từ đội quản lý thị trường đến thửa số 59A tờ bản đồ số 27 Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc | đội quản lý thị trường - thửa số 59A tờ bản đồ số 27 Mục 97.1 | 6.500.000 |
| Đoạn từ tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 22 Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc | tiếp giáp thửa số 59A tờ bản đồ số 27 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 Mục 97.2 | 4.400.000 |
| Đoạn đường 12/11 từ nhà Trần Công Cây (thửa số 283, TBĐ 114) đến hết nhà ông Mã Vân Thứ (thửa số 83, TBĐ 114) Khu vực sân địa chất cũ | thửa số 283, TBĐ 114 - hết nhà ông Mã Văn Thứ (thửa số 83, TBĐ 114) Mục 32.3 | 10.400.000 |
| Đoạn đường 12/11 từ tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) đến tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115 Khu vực sân địa chất cũ | tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 114) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu thửa số 141, TBĐ 115 Mục 32.4 | 17.600.000 |
| Đoạn đường 18A cũ từ cầu trắng đến cầu đồ Đường Lý Bôn | Cầu Trắng - Cầu Đồ Mục 6.3 | 5.800.000 |
| Đoạn đường Thanh Niên: Từ cổng chào khu phố 6 đến đường Lê Thanh Nghị Đoạn đường Thanh Niên | cổng chào khu phố 6 - đường Lê Thanh Nghị Mục 41.2 | 22.000.000 |
| Đoạn đường Thanh Niên: Từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng chào khu phố 6 Đoạn đường Thanh Niên | sau hộ mặt đường 18A - cổng chào khu phố 6 Mục 41.1 | 21.000.000 |
| Đoạn đường Thanh Niên: Từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết đất dự án giáp biển Đoạn đường Thanh Niên | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - hết đất dự án giáp biển Mục 41.3 | 20.000.000 |
| Đoạn đường dốc bà Tài Công từ sau hộ mặt đường 18A đến giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (Từ thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến thửa 354 tờ bản đồ số 147) | sau hộ mặt đường 18A (thửa 41 tờ bản đồ số 142 đến - giáp hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 354 tờ bản đồ số 147) Mục 73 | 9.300.000 |
| Đoạn đường khu ao cá từ sau hộ mặt đường trục khu 3C đến cầu rẽ sang đường Thanh Niên (khu vực nhà bà Yến Long) (từ thửa số 18, TBĐ 123 đến thửa số 40, TBĐ 129) | sau hộ mặt đường trục khu 3C - cầu rẽ sang đường Thanh Niên (cầu rẽ sang đường Thanh Niên) Mục 26 | 4.400.000 |
| Đoạn đường khu tổ 9 Diêm Thủy: Từ sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) đến hết thửa số 378, TBĐ số 154 Đoạn đường khu Diêm Thủy | sau hộ mặt đường phố Thủy Cơ (thửa số 342, TBĐ số 154) - hết thửa số 378, TBĐ số 154 Mục 84.3 | 4.400.000 |
| Đoạn đường liên khu 4+6: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến sau hộ mặt đường Tô Hiệu (đoạn đường qua cửa nhà anh Sinh Hùng) (từ thửa đất số 36-343, TBĐ 125 đến thửa đất số 131+302, TBĐ' 126) Khu 4A, 4B, 4C | sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 36+343, TBĐ 125) - sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 131+302, TBĐ 126) Mục 29.3 | 19.400.000 |
| Đoạn đường ngang 2/4 từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (từ thửa đất số 97+389, TBĐ 120 đến thửa đất số 25+69, TBĐ 121) Khu 4A, 4B, 4C | sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 97+389, TBĐ 120) - tiếp giáp hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 25+69, TBĐ 121) Mục 29.2 | 19.400.000 |
| Đoạn đường ngang lối từ đường Thanh Niên sang Cẩm Trung cũ; Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ | sau hộ mặt đường Thanh Niên - tiếp giáp phường Cẩm Trung cũ Mục 50 | 9.300.000 |
| Đoạn đường ngõ 11 phố Kim Đồng (cạnh công an phường) từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai | sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường vào VP Công ty cổ phần than Đèo Nai Mục 145 | 16.000.000 |
| Đoạn đường ngõ I phố Đoàn Kết từ tiếp giáp nhà bà Phả đến suối (Từ thửa 391 tờ bản đồ số 16 đến 262 tờ bản đồ số 17) áp dụng cho cả thửa 406/16 | tiếp giáp nhà bà Phả - suối Mục 107 | 5.700.000 |
| Đoạn đường ngõ đến cả từ sau hộ mặt đường Lý Bôn đến thửa 124, TBĐ 21 | sau hộ mặt đường Lý Bôn - thửa 124, TBĐ 21 Mục 110 | 4.400.000 |
| Đoạn đường nhựa tổ 31, 32, 33 từ thửa 05 tờ bản đồ số 20 đến giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông (áp dụng cả hai phía) | thửa 05 tờ bản đồ số 20 - giáp cầu Cẩm Bình - Cẩm Đông Mục 124 | 10.500.000 |
| Đoạn đường nội bộ dự án 955 | đầu đường - cuối đường Mục 62 | 9.300.000 |
| Đoạn đường phía Nam chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến hết chợ hộ ông Thắng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) | sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - hết chợ hộ ông Thăng và hộ ông Tiền (thửa số 40, TBĐ 35) Mục 95 | 14.500.000 |
| Đoạn đường phía Nam trường Nam Hải: Từ sau bộ mặt đường vào trường Nam Hải đến hết đường Đoạn đường trường Nam Hải | sau hộ mặt đường vào trường Nam Hải - hết đường Mục 144.2 | 5.700.000 |
| Đoạn đường phía Tây chợ Cẩm Đông | đầu đường - cuối đường Mục 96 | 11.500.000 |
| Đoạn đường phía bắc chợ Cẩm Đông từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến tiếp giáp suối | sau hộ mặt đường phố Bà Triệu - tiếp giáp suối Mục 94 | 14.500.000 |
| Đoạn đường phía sau chợ Trung Tâm Cẩm Phả từ sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) đến hết nhà ông Nghiễn Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) Khu 4A, 4B, 4C — Đoạn đường phía sau chợ TT Cẩm Phả | sau nhà ông Nam (thửa đất số 284, tờ bản đồ số 284) - hết nhà ông Nghiền Sỏi (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 120) Mục 29.5.1 | 22.000.000 |
| Đoạn đường phía tây trường THPT Cẩm Phả từ sau mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82) | sau mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Từ (thửa số 11, TBĐ 82) Mục 65 | 19.000.000 |
| Đoạn đường phía đông tòa nhà Cẩm Phả Plaza từ sau hộ đường Trần Phú đến hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115) Khu 4A, 4B, 4C | sau hộ đường Trần Phú - hết nhà ông Hoàn (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 115) Mục 29.6 | 5.700.000 |
| Đoạn đường phố Lao Động A + B từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi Mục 135 | 7.700.000 |
| Đoạn đường phố Lê Lai: Từ sau hộ mặt đường phố Lê Lợi đến tiếp giáp khu tập thể điện mỏ | sau hộ mặt đường phố Lê Lợi - tiếp giáp khu tập thể điện mỏ Mục 148 | 6.200.000 |
| Đoạn đường phố Lê Lợi: Từ tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình đến tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60) | tiếp giáp ngõ 41 phố Hòa Bình (thửa số 180, TBĐ 60) - tiếp giáp hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu (hết thửa 184, TBĐ 60) Mục 146 | 10.400.000 |
| Đoạn đường phố Ngô Quyền từ cầu sắt đến tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ | cầu sắt - tiếp giáp hộ mặt đường 18A cũ Mục 111 | 4.400.000 |
| Đoạn đường qua cổng trường Mẫu giáo Cẩm Trung từ tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) đến tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) | tiếp giáp trạm điện (cạnh nhà ông Hoàng Trình, thửa số 158, TBĐ 20) - tiếp giáp đường trục xuống tổ 7 khu 3B (từ thửa số 158, TBĐ 121 đến thửa số 192, TBĐ 121) Mục 24 | 6.200.000 |
| Đoạn đường song song với đường 2/9, vuông góc với đường Trần Phú Từ sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) đến tiếp giáp hộ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115) Khu vực sân địa chất cũ | sau hộ đường Trần Phú (thửa đất số 82, TBĐ 114 và thửa đất số 354, TBĐ 115) - tiếp giáp họ ông Thứ (thửa đất số 84, TBĐ 114 và thửa đất số 131, TBĐ 115) Mục 32.1 | 11.500.000 |
| Đoạn đường suối Ngô Quyền, từ cửa lò 13 đến tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn (áp dụng cả hai phía) | cửa lò 13 - tiếp giáp hộ bám mặt đường Lý Bôn Mục 125 | 6.200.000 |
| Đoạn đường trục khu 3C: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ (đoạn đường qua cổng trường Lương Thế Vinh, từ thửa số 263, TBĐ 127 đến thửa số 04, TBĐ 129) | sau hộ đường Bái Tử long - ngã 4 tiếp giáp phường Cẩm Thành cũ Mục 20 | 5.700.000 |
| Đoạn đường tổ 01 Nam tiền từ nhà chị Hiền đến hết nhà ông Thanh (Từ thửa 214 tờ bản đồ số 10 đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 143) Đoạn đường khu Nam Tiến | nhà chị Hiền (thửa 214 tờ bản đồ số 10) - hết nhà ông Thanh (hết thửa 12 tờ bản đồ số 143) Mục 79.2 | 5.800.000 |
| Đoạn đường từ lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo đến hết Công ty vật tư vận tải | lối rẽ vào đường Trần Hưng Đạo - hết Công ty vật tư vận tải Mục 100 | 16.000.000 |
| Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến thửa 109 TBĐ 79 Đoạn đường giáp phía Đông trường THPT Cẩm Phả | sau hộ mặt đường Trần Phú - thửa 109 TBĐ 79 Mục 47.1 | 18.900.000 |
| Đoạn đường từ sau hộ ông Thủy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95. tờ bản đồ số 128) đến tiếp giáp đến tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) | sau hộ ông Thùy (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 128), ông Mỹ (thửa đất số 95, tờ bản đồ số 128) - tiếp giáp trường Lương Thế Vinh (cơ sở 2) Mục 27 | 4.400.000 |
| Đoạn đường vào BHXH cũ từ BHXH cũ đến hết đường (nhà ông Tường) | BHXH cũ - hết đường (nhà ông Tường) Mục 57 | 6.500.000 |
| Đoạn đường vào Khe Cát | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Điện (thửa số 70, TBĐ 84) Mục 45.1 | 7.000.000 |
| Đoạn đường vào Khe Cát | tiếp giáp nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) - khe cát (nhà ông Chầu, thửa số 45, TBĐ 76) Mục 45.3 | 4.400.000 |
| Đoạn đường vào Khe Cát | sau nhà ông Điện (thửa số 70 TBĐ 84) - hết nhà ông Thanh (thửa số 8, TBĐ 84) Mục 45.2 | 5.700.000 |
| Đoạn đường vào khu nhà bà Dung Tuyên từ sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ đến hết nhà bà Dung Tuyển (từ thửa đất số 236, TBĐ 115 đến thửa đất số 233, TBĐ 115) Khu 4A, 4B, 4C | sau hộ đường xuống cổng phía đông chợ (thửa đất số 236, TBĐ 115) - hết nhà bà Dung Tuyển (thửa đất số 233, TBĐ 115) Mục 29.9 | 3.500.000 |
| Đoạn đường vào khu tập thể lâm trường cũ (cạnh nhà ông Thắng thửa đất số 105, tờ bản đồ số 117) từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116) Khu 4A, 4B, 4C | sau hộ mặt đường Bái Tử Long - hết nhà bà Mùi (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 116) Mục 29.8 | 4.400.000 |
| Đoạn đường vào trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Cẩm Phả cũ từ sau hộ mặt đường thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ | sau hộ mặt đường thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ Mục 61 | 8.600.000 |
| Đoạn đường vào trường Đảng từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến hết nhà ông Dương (Từ thửa 71 tờ bản đồ số 150 đến hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) | sau hộ mặt đường Thanh niên (thửa 71 tờ bản đồ số 150) - hết nhà ông Dương (hết thửa 46 tờ bản đồ số 151) Mục 74 | 9.300.000 |
| Đoạn đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (Đường Lê Lợi kéo dài); Từ sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu, đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ | sau hộ mặt đường phố Hồ Tùng Mậu - đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ Mục 147 | 9.300.000 |
| Đoạn đường vào tổ 4 khu 4A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến nhà văn hóa khu 4A Khu 4A, 4B, 4C | sau hộ mặt đường Bái Tử Long - nhà văn hóa khu 4A Mục 29.7 | 11.500.000 |
| Đoạn đường vào tổ 8 khu Lê Lợi từ sau hộ mặt đường Lê Lai đến tiếp giáp trường Hồng Cẩm (Dãy nhà từ T16/64 đến T22/65; Dãy nhà từ T64/64 đến 49/65) | sau hộ mặt đường Lê Lai - tiếp giáp trường Hồng Cẩm Mục 150 | 4.300.000 |
| Đoạn đường xuống cổng phía đông chợ Cẩm Phả: Từ sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông đến tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (phố Thương mại) (từ thửa số 35, TBĐ 115 đến thửa số 186+219, TBĐ 116) Khu 4A, 4B, 4C | sau hộ đường Trần Phú vòng qua cổng chợ phía đông (thửa số 35, TBĐ 115) - tiếp giáp hộ đường Bái Tử Long (thửa số 186+219, TBĐ 116) Mục 29.1 | 32.200.000 |
| Đoạn đường xuống khu V cạnh bến xe ôtô: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp phường Cẩm Bình (cũ) Mục 46 | 5.800.000 |
| Đoạn đường xuống núi Cốt mìn từ sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Siêu thị Bách hóa tổng hợp) đến cống | sau hộ mặt đường Trần Phú (ngã tư Bách hóa tổng hợp) - cống Mục 162 | 5.700.000 |
| Đoạn đường xuống trạm xá phường Cẩm Thành cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm xá phường | sau hộ mặt đường 18A - hết trạm xá phường Cẩm Thành cũ Mục 51 | 2.000.000 |
| Đoạn đường xuống tổ 7 khu 3B từ nhà chị Nhung đến hết nhà ông Thủy (hạt kiểm lâm) (từ thửa số 155, TBĐ 121 đến thửa số 97, TBĐ 122) | thửa số 155, TBĐ 121 - thửa số 97, TBĐ 122 Mục 25 | 6.200.000 |
| Đoạn đường xóm phía bắc tường rào UB thành phố từ tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương đến hết nhà ông Đinh Hiền (từ thửa số 122, TBĐ 111 đến thửa số 101, TBĐ 111) | tiếp giáp khu quy hoạch dân cư ngân hàng công thương - nhà ông Đình Hiền (thửa số 101, TBĐ 111) Mục 16 | 5.700.000 |
| Đoạn đường xóm phía đông đường Tô Hiệu (khu kho lương thực cũ) từ sau hộ đường Tô Hiệu đến hết nhà ông Dũng (từ thửa số 149, TBĐ 115 đến thửa số 152, TBĐ 115) Khu 4A, 4B, 4C | sau hộ đường Tô Hiệu (thửa số 149, TBĐ 115) - thửa số 152, TBĐ 115 Mục 23.4 | 12.000.000 |
| Đoạn đường xóm tổ 1 khu 3A: Từ sau hộ mặt đường Bái Tử Long đến tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (từ thửa số 112, TBĐ 116 đến thửa số 114, TBĐ 116) | sau hộ mặt đường Bái Tử long (thửa số 112, TBĐ 116) - tường Cung văn hóa thiếu nhi thành phố (thửa số 114, TBĐ 116) Mục 22 | 8.600.000 |
| Đoạn đường xóm tổ 1 khu 5 A từ tiếp giáp nhà ông Trung đến tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (từ thửa đất số 118 TBĐ 115 đến thửa đất số 69, TBĐ 115) | tiếp giáp nhà ông Trung (thửa đất số 118 TBĐ 115) - tiếp giáp ngõ vào nhà anh Chiều (thửa đất số 69, TBĐ 115) Mục 34 | 6.200.000 |
| Đoạn đường xóm tổ 1 khu Cẩm Thành 5 (tổ 40 cũ) từ sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) đến hết nhà bà Diệp Cường | sau hộ mặt đường khu V (bà Chung) - hết nhà bà Diệp Cường Mục 56 | 3.300.000 |
| Đoạn đường xóm tổ 3,4 khu 4B từ sau hộ đường Bái Tử Long đến tiếp giáp nhà ông Chuyên (từ thửa đất số 272, TBĐ 120 đến thửa đất số 429, TBĐ 120) | sau hộ mặt đường Bái Tử Long (thửa đất số 272, TBĐ 120) - tiếp giáp nhà ông Chuyên (thửa đất số 429, TBĐ 120) Mục 30 | 6.500.000 |
| Đoạn đường xóm tổ 49B từ sau hộ mặt đường Thanh niên đến tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ | sau hộ mặt đường Thanh niên - tiếp giáp phường Cẩm Bình cũ Mục 49 | 7.500.000 |
| Đoạn đường xóm tổ 6 khu 5A: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây đến hết nhà ông Bình (từ thửa đất số 106, TBĐ 114 đến thửa đất số 274; TBĐ 114) | tiếp giáp nhà ông Trần Công Cây (thửa đất số 106, TBĐ 114) - hết nhà ông Bình (thửa đất số 274, TBĐ 114) Mục 33 | 6.200.000 |
| Đoạn đường xóm tổ 6, khu 1A song song đường Trần Phú từ tiếp giáp nhà ông Học đến tường C.ty cổ phần in Hòa Hợp (từ thửa số 167 TBĐ 112 đến thửa số 63, TBĐ 112) | từ thửa số 167, TBĐ 112 - thửa số 63, TBĐ 112 Mục 12 | 6.200.000 |
| Đoạn đường xóm tổ tổ 8, tổ 9 khu 3B song song với đường Bái Tử Long từ bốt điện đến giáp đường trục khu 3C (từ thửa số 344, TBĐ 121 đến thửa số 227, TBĐ 127) | thửa số 344, TBĐ 121 - thửa số 227, TBĐ 127 Mục 21 | 5.700.000 |
| Đoạn đường xóm vào Thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 911 từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91 | sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết thửa 5+6+25 tờ bản đồ số 91 Mục 52 | 4.800.000 |
| Đoạn đường xóm vào nhà vĩnh biệt Từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà vĩnh biệt | sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà vĩnh biệt Mục 53 | 2.000.000 |
| Đoạn đường xóm đối diện trường cấp 3. Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Viên (thửa số 7, TBĐ 76) Mục 54 | 5.700.000 |
| Đoạn đường đối diện trường THCS Cẩm Thành (từ sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành cũ) đến hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85) Đoạn đường vào trường THCS Cẩm Thành | sau hộ mặt đường vào trường THCS Cẩm Thành - hết nhà bà Thịnh, thửa số 65, TBĐ 85 Mục 48.4 | 4.800.000 |
| Đường 2/9 từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (từ thửa đất 46, 47 TBĐ 114 đến thửa đất số 7, 32C TBĐ 125) | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa đất 46, 47 TBĐ 114) - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị (thửa đất số 7, 32C TBĐ 125) Mục 36 | 13.500.000 |
| Đường 25/4 | đầu đường - cuối đường Mục 3 | 22.000.000 |
| Đường Bà Triệu: Phía Đông từ ngã tư tổng hợp cầu 1 (từ thửa 444 tờ bản đồ 16 đến thửa 243 tờ bản đồ số 27). Phía Tây từ ngã tư tổng hợp thửa 18, tờ bản đồ 16 đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 26 | đầu đường - cuối đường Mục 91 | 35.200.000 |
| Đường Bái Tử Long: Từ hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị đến tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào khu phố 6C (phía đông) Đường Bái Tử Long | hộ phía nam đường Lê Thanh Nghị - tiếp giáp hộ phía bắc đường bờ hồ (phía tây) và cổng chào Khu phố 6C (phía đông) Mục 8.3 | 29.000.000 |
| Đường Bái Tử Long: Từ hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 đến hết hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị Đường Bái Tử Long | hộ phía nam đường Võ Huy Tâm và hộ phía nam đường 2/4 - hộ phía bắc đường Lê Thanh Nghị Mục 8.2 | 45.000.000 |
| Đường Bái Tử Long: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4 Đường Bái Tử Long | sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp hộ phía bắc đường Võ Huy Tâm và hộ phía bắc đường 2/4 Mục 8.1 | 45.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Dãy phía Bắc Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Từ cầu 1 đến cầu II | đầu đường - cuối đường Mục 4.1 | 19.400.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | đầu đường - cuối đường Mục 104 | 7.500.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | đầu đường - cuối đường Mục 108 | 6.200.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu: Từ sau hộ mặt đường Nguyễn Du đến sau hộ mặt đường Lê Lợi | sau hộ mặt đường Nguyễn Du - sau hộ mặt đường Lê Lợi Mục 139 | 13.500.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị từ tiếp giáp phường Quang Hanh tiếp giáp đường Tân Bình Đường Lê Thanh Nghị (đường 18A) | tiếp giáp phường Quang Hanh - tiếp giáp đường Tân Bình Mục 1.1 | 24.000.000 |
| Đường Lý Bôn: Từ lối rẽ vào phố Đoàn Kết đến cầu Trắng Đường Lý Bôn | phố Đoàn Kết - Cầu Trắng Mục 6.2 | 17.600.000 |
| Đường Lý Bôn: Từ sau hộ mặt đường Bà Triệu đến lối rẽ vào phố Đoàn Kết Đường Lý Bôn | sau hộ mặt đường Bà Triệu - lối vẽ vào phố Đoàn Kết Mục 6.1 | 19.400.000 |
| Đường Nguyễn Du (Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến giáp Cẩm Đông cũ) | sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp Cẩm Đông cũ Mục 133 | 25.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Từ sau hộ đường Nguyễn Du đến sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất (đường Lê Lợi kéo dài) | sau hộ đường Nguyễn Du - sau hộ đường vào tập thể Công ty than Thống Nhất Mục 140 | 8.600.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du Mục 142 | 7.700.000 |
| Đường Quang Trung | đầu đường - cuối đường Mục 105 | 7.500.000 |
| Đường Thắng Lợi: Từ sau hộ mặt đường 18A mới đến đến sau hộ đường 18 A cũ | sau hộ mặt đường 18A mới - sau hộ đường 18 A cũ Mục 112 | 6.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả đến suối Ngô Quyền | ngã tư Nhà máy cơ khí Cẩm Phả - suối Ngô Quyền Mục 101 | 8.600.000 |
| Đường Trần Khánh Dư (phố Trần Phú cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 102 | 17.000.000 |
| Đường Trần Phú: Từ cầu Ba Toa đến ngã tư tổng hợp (2 phía) Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) | Cầu Ba Toa - ngã tư tổng hợp (2 phía) Mục 5.3 | 36.800.000 |
| Đường Trần Phú: Từ cầu trắng đến tiếp giáp phường Cẩm Thanh cũ (từ thửa số 53B+6, TBĐ 114 đến thửa số 6, TBĐ 117) Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) | thửa số 53B+6, TBĐ 114 - thửa số 6, TBĐ 117 Mục 5.1 | 48.000.000 |
| Đường Trần Phú: Từ khe cát giáp phường Cẩm Trung cũ đến tiếp giáp cầu Ba Toa Đường Trần Phú (Đoạn đường 18) | khe cát giáp phường Cẩm Trang cũ - tiếp giáp cầu Ba toa Mục 5.2 | 39.100.000 |
| Đường Võ Huy Tâm: Từ sau hộ đường Bái Tử Long đến hết nhà bà Thủy (Công ty thương mại) (Từ thửa đất số 78, TBĐ 121 đến thửa số 310, TBĐ 121) Đường Võ Huy Tâm | sau hộ đường Bái Tử Long - hết nhà bà Thủy (thửa số 310, TBĐ 121) Mục 23.1 | 29.000.000 |
| Đường Võ Huy Tâm: Từ tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thủy đến hết nhà ông Thám (từ tiếp giáp hộ đối diện nhà bà Thủy đến đường rẽ lên phòng Y tế thành phố) (từ thửa số 309, TBĐ 121 đến thửa số 23, TBĐ 117) Đường Võ Huy Tâm | thửa số 309, TBĐ 121 - thửa số 23, TBĐ 117 Mục 23.2 | 20.800.000 |
| Đường Võ Huy Tâm: Đoạn đường bê tông từ tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động sang đường Thanh Niên Đường Võ Huy Tâm | tiếp giáp hộ bám mặt đường bao Sân vận động - sang đường Thanh Niên Mục 23.4 | 20.800.000 |
| Đường Võ Huy Tâm; Từ tiếp giáp cầu vòng qua phía đông nam sân vận động đến nhà bia Liệt sỹ (từ thửa số 60, TBĐ 117 đến thửa số 156, TBĐ 122) Đường Võ Huy Tâm | thửa số 60, TBĐ 117 - nhà bia Liệt sỹ (thửa số 156, TBĐ 122) Mục 23.3 | 17.600.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | đầu đường - cuối đường Mục 2 | 23.000.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến sau hộ mặt đường Nguyễn Du | sau hộ mặt đường Trần Phú - sau hộ mặt đường Nguyễn Du Mục 141 | 10.400.000 |
| Đường bê tông tổ 01 khu Hòa Lạc, 03 Bình Minh: Từ thửa đất số 17, TBĐ 152 đến giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48, TBĐ 151) Đoạn đường khu Bình Minh | thửa đất số 17, TBĐ 152 - giáp khe Ba Toa (đến hết thửa số 48,TBĐ 151) Mục 80.3 | 4.400.000 |
| Đường bê tông tổ 1, tổ 2 khu Bình Minh, tổ 5 khu Nam Tiến: Từ sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) đến tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78. TBĐ 152) Đoạn đường khu Bình Minh | sau hộ mặt đường ngõ 88 (thửa số 167, TBĐ số 146) - tiếp giáp hộ mặt đường Cẩm Bình (thửa số 78, TBĐ 152) Mục 80.2 | 4.400.000 |
| Đường bê tông từ sau hộ mặt đường Thanh Niên đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) (Từ thửa 5 tờ bản đồ số 157 đến hết thửa 14 tờ bản đồ số 158) | sau hộ mặt đường Thanh Niên - hết nhà ông Nguyễn Văn Điện (tổ 02 Minh Hoà) Mục 89 | 7.800.000 |
| Đường dưới 7m Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ | đầu đường - cuối đường Mục 122.3 | 7.500.000 |
| Đường dưới 7m Các hộ nằm trong dự án Đông Đô | đầu đường - cuối đường Mục 120.2 | 10.400.000 |
| Đường lớn hơn hoặc bằng 10m Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ | đầu đường - cuối đường Mục 122.1 | 12.000.000 |
| Đường lớn hơn hoặc bằng 7m Các hộ nằm trong dự án Đông Đô | đầu đường - cuối đường Mục 120.1 | 12.800.000 |
| Đường lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Những hộ dân thuộc dự án khu đô thị mới phía Đông Nam phường Cẩm Đông cũ | đầu đường - cuối đường Mục 122.2 | 10.500.000 |
| Đường quảng trường 12/11: Tú ngã tư tổng hợp đến đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo | ngã tư tổng hợp - đường rẽ vào phố Trần Hưng Đạo Mục 93 | 29.000.000 |
| Đường Đoàn Kết | đầu đường - cuối đường Mục 106 | 10.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hộ bám 2 đoạn đường ngang song song với đường 18A trên sàn địa chất cũ (từ thửa số 45, TBĐ 114 đến thửa đất số 33, TBĐ 114) Khu vực sân địa chất cũ | thửa số 45, TBĐ 114 - thửa đất số 33, TBĐ 114 Mục 32.2 | 4.160.000 |
| Các hộ bám Ngõ 49 + Ngõ 39 + Ngõ 33 + Ngõ 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong Mục 131.2 | 3.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông dọc mương thoát nước Cẩm Đông - Cẩm Bình | đầu đường - cuối đường Mục 87 | 5.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường bờ hồ Bến Do Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án | đầu đường - cuối đường Mục 38.1 | 11.520.000 |
| Các hộ bám ngô 27 từ sau hộ bám đường Trần Phú đến khu Lê Hồng Phong Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | sau hộ bám đường Trần Phú - khu Lê Hồng Phong Mục 131.3 | 2.340.000 |
| Các hộ bám đường 1/5 từ sau hộ mặt đường Tô Hiệu đến tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (từ thửa đất số 59, TBĐ 119 đến thửa đất số 33A, TBĐ 119) | sau hộ mặt đường Tô Hiệu (thửa đất số 59, TBĐ 119) - tiếp giáp hộ mặt đường 2/9 (thửa đất số 33A, TBĐ 1191 Mục 35 | 5.800.000 |
| Các hộ bám đường Bê tông vào nhà văn hóa khu Hòa Bình (phía đông Nhà văn hóa công nhân) Đường Hòa Bình | đầu đường - cuối đường Mục 134.4 | 2.400.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (đường gom) Dự án thuộc tổ 2, tổ 3 khu Diêm Thủy (từ thửa 173 tờ bản đồ 154 đến hết thửa 39 tờ bản đồ 156) | thửa 173 tờ bản đồ 154 - hết thửa 39 tờ bản đồ 156 Mục 68 | 6.400.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ | đầu đường - cuối đường Mục 66.1 | 1.840.000 |
| Các hộ bám đường bê tông tổ 1, khu Lán Ga từ thửa 20 tờ bản đồ số 7 đến thửa 44 tờ bản đồ số 11 | thửa 20 tờ bản đồ số 7 - thửa 44 tờ bản đồ số 11 Mục 129 | 1.920.000 |
| Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 10m Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án | đầu đường - cuối đường Mục 38.2 | 6.400.000 |
| Các hộ bám đường dự án lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án | đầu đường - cuối đường Mục 38.3 | 5.800.000 |
| Các hộ bám đường dự án nhỏ hơn 7m Các hộ dân cư thuộc các dự án và các hộ dân (không thuộc dự án) bám đường các dự án | đầu đường - cuối đường Mục 38.4 | 4.760.000 |
| Các hộ bám đường nhỏ hơn 2m và các hộ trên đồi + dưới khe Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Thành cũ | đầu đường - cuối đường Mục 66.3 | 800.000 |
| Các hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 đến thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) Các hộ bám đường phía Đông khu quy hoạch Trung tâm tổ chức hội nghị thành phố: | hộ bám đường phía sau khu quy hoạch Trung tâm Tổ chức hội nghị thành phố và thửa số 66a và thửa số 73, TBĐ số 110 - thửa số 158, TBĐ 110 (nhà ông Đích) Mục 17.3 | 6.000.000 |
| Các hộ bám đường sau hộ thuộc cung 64. đến thửa 180 TBĐ 07) Đoạn đường phía Bắc trường THPT Cẩm Phả | sau hộ thuộc cung 64.1 - thửa 180 TBĐ 07 Mục 64.2 | 1.920.000 |
| Các hộ còn lại thuộc dự án Đoạn đường quanh dự án khu thương mại dịch vụ công cộng và nhà ở (Vincom) | Trọn khu Mục 72.2 | 8.400.000 |
| Các hộ dân bám đường dự án phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 85 | 3.720.000 |
| Các hộ nằm trong Dự án khu dân cư Đèo Nai | đầu đường - cuối đường Mục 117 | 1.800.000 |
| Các hộ phía sau nhà điều hành sản xuất Công ty Thống Nhất | đầu đường - cuối đường Mục 118 | 2.000.000 |
| Các hộ phía đông Văn phòng Công ty than Thống Nhất TKV tổ 64, khu Diêm Thủy từ thửa số 4 đến thửa số 89, tờ bản đồ số 31 | thửa số 4, tờ số 31 - thửa số 89, tờ số 31 Mục 128 | 2.800.000 |
| Các hộ tiếp giáp dự án và bám đường bê tông dự án: Khu dân cư tự xây tại phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả (do Công ty CP than Đèo Nai - Vinacomin nay là Công ty CP than Đèo Nai - Cọc Sáu làm chủ đầu tư) từ thửa 98 TBĐ 35 đến thửa 79, TBĐ 31 | đầu đường - cuối đường Mục 127 | 1.800.000 |
| Các hộ từ sau mặt đường QL18 (thửa 40, 1BĐ 163) đến hết thửa 61, TBĐ 163 | hộ sau mặt đường QL18 (thửa 40, TBĐ 163) - hết thửa 61, TBĐ 163 Mục 88 | 3.200.000 |
| Dãy phía Bắc Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) | đầu đường - cuối đường Mục 154.1 | 2.480.000 |
| Dãy phía Nam Đoạn đường vào Văn phòng Cty cổ phần Than Đèo Nai từ sau hộ mặt đường Phan Đình Phùng (T240/65) đến tiếp giáp hộ mặt đường lên mỏ (T105/66) | đầu đường - cuối đường Mục 154.2 | 1.800.000 |
| Hộ anh Thành Hồng, Kính Bình, ông Trịnh Hòa (Từ thửa 57 tờ bản đồ số 142 đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 142) Đoạn đường khu Minh Tiến B | thửa 57 tờ bản đồ số 142 - hết thửa 93 tờ bản đồ số 142 Mục 78.2 | 2.800.000 |
| Khu B Hạt kiểm lâm (Từ thửa số 142, TBĐ 111 đến thửa số 148, TBĐ 111) | thửa Số 142, TBĐ 111 - thửa số 148, TBĐ 111 Mục 10 | 4.160.000 |
| Khu Hòa Lạc từ sau hộ mặt phố Cẩm Bình đến giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (Từ thửa 257 tờ bản đồ số 14 đến hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) Đoạn đường khu Hòa Lạc | sau hộ mặt phố Cẩm Bình (thửa 257 tờ bản đồ số 14) - giáp khe Ba Toa (ông Khuế) (hết thửa 90 tờ bản đồ số 14) Mục 83.3 | 2.480.000 |
| Khu dân cư phía Nam đường Trần Phú tổ 7 + 8 khu Lê Hồng Phong sát ruộng rau T(29 + 30)/69 - T(77 + 75)/69 | đầu đường - cuối đường Mục 132 | 760.000 |
| Khu dân cư phía Đông đường lên trường Hồng Cẩm (Thị ủy cũ) gồm 1 số hộ ở các tổ 4+5, khu Dốc Thông | Trọn khu Mục 153 | 540.000 |
| Khu dân cư sau Nhà văn hóa Lê Lợi | Trọn khu Mục 151 | 1.920.000 |
| Khu dân cư thuộc các tổ 2+3+4+5 khu Lê Lợi | Trọn khu Mục 149 | 1.800.000 |
| Khu dân trên đồi gồm các tổ: 1, 12, 13, 14, 15 (tổ 2, 3, 4, 6, 14, 18, 19, 20 phường Cẩm Đông cũ phía bắc đường sắt) | đầu đường - cuối đường Mục 123 | 800.000 |
| Khu thanh lý Xí nghiệp 908 (trừ các hộ bám mặt đường bê tông vào UBND phường Cẩm Thành cũ) | Trọn khu Mục 58 | 1.920.000 |
| Khu đất cấp mới phía Bắc nhà văn hóa khu 2B | Trọn khu Mục 19 | 2.480.000 |
| Khu đất cấp mới trong khuôn viên Cty XD và PT nhà ở thuộc tổ 2, tổ 3 khu 4B (từ thửa số 161, TBĐ 120 đến thửa số 104, TBĐ 121) và (từ thửa số 197A, TBĐ 120 đến thửa số 167, TBĐ 121) | Trọn khu Mục 31 | 2.700.000 |
| Lô 1 - Các hộ bám đường phía sau Ngân hàng Công thương (Từ thửa số 217, TBĐ 111 đến thửa số 215, TBĐ 111) Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương | thửa số 217, TBĐ 111 - thửa số 215, TBĐ III Mục 15.l | 4.800.000 |
| Lô 2 - Các hộ phía sau lô 1 (Từ thửa số 214, TBĐ 111 đến thửa số 212, TBĐ 111) Khu đất cấp mới Ngân hàng Công thương đến nhà ông Vương | thửa số 214, TBĐ 111 - thửa số 212, TBĐ 111 Mục 15.2 | 3.120.000 |
| Một số hộ dân sau hộ mặt đường phía Bắc đường Nguyễn Du khu nhà bà Chung + bà Hằng (T90/68 - T91/68) | T90/68 - T91/68 Mục 156 | 1.800.000 |
| Ngõ 65 đường Trần Phú (từ thửa số 285, TBĐ 68) Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | đầu đường - cuối đường Mục 131.1 | 4.980.000 |
| Ngõ 88 - Từ sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) đến tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145) Đoạn đường khu Bình Minh | sau hộ mặt đường phố Cẩm Bình (thửa đất số 189 TBĐ số 147) - tiếp giáp suối Ba Toa (đến hết thửa số 88C TBĐ số 145) Mục 80.1 | 2.320.000 |
| Ngõ vào nhà bà Tuyết Đinh: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết nhà ông bà Tuyết Định (thửa số 180, TBĐ 68), tổ 6 khu Lao Động Mục 143 | 3.080.000 |
| Nhà anh Tú (sau hộ mặt đường 18A) đến giáp nhà bà Ngoan (Từ thửa 33 tờ bản đồ số 143 đến hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) Đoạn đường khu Minh Tiến A | sau hộ mặt đường 18A (thửa 33 tờ bản đồ số 143) - giáp nhà bà Ngoan (hết thửa 113 tờ bản đồ số 148) Mục 77.1 | 3.000.000 |
| Những hộ 2 bên đường ngõ 3 (từ thửa 8/TBĐ 64 đến thửa 22/TBĐ 64) + 28 (từ thửa 232/TBĐ 64 đến thửa 330/TBĐ 64) + 29 (từ thửa 237 /TBĐ 64 đến thửa 244,TBĐ 64) + 41 (thửa 122/TBĐ 64 đến thửa 1157TBĐ 64) + 48 (từ thửa 308/TBĐ 64 đến hết thửa 485/TBĐ 63) phố Hòa Bình (trừ hộ mặt đường Hòa Bình) Đường Hòa Bình | đầu đường - cuối đường Mục 134.3 | 3.120.000 |
| Những hộ bám mặt đường bao biển. Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | đầu đường - cuối đường Mục 82.4.1 | 10.400.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82.1.2 | 6.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) | đầu đường - cuối đường Mục 82.3.2 | 5.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng < 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) | đầu đường - cuối đường Mục 82.2.2 | 6.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Các dự án nhóm nhà ở trong khu dân cư cũ (khu Nam Tiến, Hòa Lạc, Hòn Một, Minh Hòa) | đầu đường - cuối đường Mục 82.3.1 | 6.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Dự án khu dân cư đô thị khu Điểm Thủy (Công ty cổ phần Anh Minh) trừ những hộ bám mặt đường Tân Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82 1 1 | 8.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng >= 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Dự án khu dân cư tự xây và trường mầm non Cẩm Bình (dự án Công ty Tâm Thành) trừ những hộ bám mặt đường phía Nam dự án khu dịch vụ thương mại công cộng và nhà ở (Vincom) | đầu đường - cuối đường Mục 82.2.1 | 8.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I | đầu đường - cuối đường Mục 39.2 | 6.400.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | đầu đường - cuối đường Mục 82.4.2 | 8.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | đầu đường - cuối đường Mục 59.2 | 6.400.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | đầu đường - cuối đường Mục 82.4.3 | 8.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I | đầu đường - cuối đường Mục 39.3 | 5.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | đầu đường - cuối đường Mục 59.3 | 5.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường và một mặt bám cây xanh) Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82.5.2 | 10.400.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường). Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thủy - Cẩm Bình | đầu đường - cuối đường Mục 82.5.1 | 9.880.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I | đầu đường - cuối đường Mục 39.4 | 4.760.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | đầu đường - cuối đường Mục 59.4 | 4.760.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m Khu dân cư đồ đất của các dự án — Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại trên địa bàn phường Cẩm Bình cũ (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I) | đầu đường - cuối đường Mục 82.4.4 | 6.800.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông tổ 03 + 04 + 06 + 07 Diêm Thủy | đầu đường - cuối đường Mục 86 | 1.760.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông từ cây xăng đến tiếp giáp đường cầu trắng, cầu đổ (Đường Cẩm Đông) Khu dân cư Hải Sơn I, II | đầu đường - cuối đường Mục 113.1 | 1.800.000 |
| Những hộ bám tuyến đường ven biển Dự án Khu đô thị - Du lịch, dịch vụ Bãi Tử Long I | đầu đường - cuối đường Mục 39.1 | 10.400.000 |
| Những hộ bám tuyến đường ven biển Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) | Khu dân cư mới của các dự án (bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long 1) Mục 59.1 | 10.400.000 |
| Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 1 | đầu đường - cuối đường Mục 114 | 1.320.000 |
| Những hộ bám đường bê tông cạnh suối cầu 2 | đầu đường - cuối đường Mục 115 | 1.320.000 |
| Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ | đầu đường - cuối đường Mục 169.1 | 1.440.000 |
| Những hộ bám đường bê tông phía nam dự án Đèo Nai) từ thửa 6, tờ bản đồ 34 đến thửa 25, tờ bản đồ 35) | thửa 6, tờ bản đồ 34 - thửa 25, tờ bản đồ 35 Mục 126 | 1.800.000 |
| Những hộ bám đường bê tông từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ | đầu đường - cuối đường Mục 169.2 | 1.040.000 |
| Những hộ bám đường bê tông, mương thoát nước tổ 37 đoạn từ sau hộ mặt đường Bà Triệu (từ thửa 244 tờ bản đồ số 26 đến hết thửa 395 tờ bản đồ số 22). Đoạn đường phía Bắc trụ sở đội Quản lý thị trường số 3: Từ sau hộ mặt đường phố Bà Triệu đến ngõ ngang rẽ vào nhà ông Cuộc | thửa 244 tờ bản đồ số 26 - thửa 395 tờ bản đồ số 22 Mục 97.3 | 1.800.000 |
| Những hộ bám đường gom phía Nam đường 18A Đường Hoàng Quốc Việt (đường 18A): Từ cầu 1 đến cầu II | đầu đường - cuối đường Mục 4.2 | 6.400.000 |
| Những hộ bám đường lớn hơn hoặc bằng 3m Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ | Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ Mục 130.1 | 1.600.000 |
| Những hộ bám đường nhỏ hơn 2m Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ | đầu đường - cuối đường Mục 130.3 | 800.000 |
| Những hộ bám đường tuyến tránh 18A (Phía Nam vòng xuyến từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 đến thửa số 99 tờ bản đồ số 31) | từ thửa 12 tờ bản đồ số 30 - thửa số 99 tờ bản đồ số 31 Mục 92 | 7.760.000 |
| Những hộ bám đường từ lớn hơn hoặc bằng 2m đến nhỏ hơn 3m Những hộ còn lại trong khu dân cư trên địa bàn phường Cẩm Đông cũ | đầu đường - cuối đường Mục 130.2 | 1.240.000 |
| Những hộ còn lại Những hộ sau hộ mặt đường Trần Phú từ BCH quân sự TP đến ngã tư siêu thị bách hóa tổng hợp | đầu đường - cuối đường Mục 131.4 | 1.400.000 |
| Những hộ còn lại Những hộ còn lại trên địa bàn phường Cẩm Tây cũ | đầu đường - cuối đường Mục 169.3 | 520.000 |
| Những hộ còn lại của phố Nguyễn Bình: từ thửa 107 tờ bản đồ số 11 đến thửa 213 tờ bản đồ số 11 và các thửa 91B, 189A, 222 tờ bản đồ số 11 bản đồ địa chính 2017 Phố Nguyễn Bình | đầu đường - cuối đường Mục 109.2 | 1.440.000 |
| Những hộ còn lại của tổ 5 + 3, khu Phan Đình Phùng (trừ những hộ mặt đường cạnh Công an phường) | đầu đường - cuối đường Mục 160 | 1.920.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng dưới 2m (thuộc phường Cẩm Trung cũ) Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.5 | 760.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.2 | 1.040.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.1 | 1.400.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 1a, 1b, 2a, 2b Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.4 | 800.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông có chiều rộng từ 2m đến dưới 3m thuộc các khu 3a, 3b, 3c, 4a, 4b, 4c, 5a, 5b, 6a, 6b, 6c Những hộ còn lại nằm trong các Khu phố trên địa bàn phường Cẩm Trung cũ | đầu đường - cuối đường Mục 40.3 | 1.000.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông từ ≥2m đến < 3 m Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 90.2 | 1.280.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường bê tông ≥ 3m Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 90.1 | 1.600.000 |
| Những hộ dân bám đường bê tông < 2m Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 90.4 | 880.000 |
| Những hộ dân cư bám phố Nguyễn Bình Phố Nguyễn Bình | thửa 194 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) - hết thửa 85 tờ bản đồ số 11 (BĐĐC 2017) Mục 109.1 | 1.920.000 |
| Những hộ dân cư khu vực sườn đồi từ tổ 4 + 6 +7, khu Thống Nhất đến tổ 1 + 3, khu Lê Lợi; tổ 2 + 3 +4, khu Dốc Thông | đầu đường - cuối đường Mục 167 | 520.000 |
| Những hộ dân cư thuộc các tổ 3 + 4, khu Phan Đình Phùng trừ những hộ đường Phan Đình Phùng, đường vào VP Công ty cổ phần Than Đèo Nai, đường Nguyễn Du | đầu đường - cuối đường Mục 165 | 1.400.000 |
| Những hộ dân cư thuộc dự án khu xen cư khu 5 và những hộ dân cư bám đường dự án khu xen cư khu 5 của Công ty TNHH Thái Sơn 503 | Trọn khu Mục 37 | 4.160.000 |
| Những hộ dân cư trên đồi gồm các tổ 3 +6, khu Thống Nhất; Tổ 1 + 2 +3, khu Dốc Thông | đầu đường - cuối đường Mục 168 | 520.000 |
| Những hộ dân giáp chân núi Cốt Mìn thuộc khu Diêm Thủy + Minh Tiến A Những hộ dân còn lại thuộc các khu ở phường Cẩm Bình cũ | đầu đường - cuối đường Mục 90.3 | 760.000 |
| Những hộ dân phía sau trụ sở UBND phường trừ hộ mặt đường Minh Khai | đầu đường - cuối đường Mục 164 | 2.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.