Bảng giá đất Phường Quảng Yên, Quảng Ninh từ 01/01/2026
343 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Yên là 27.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Lê Lợi, đoạn Bảo tàng đến Ngã tư cầu sông Chanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây Sằm | Toàn tuyến Mục 49 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 780.000 |
| Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa) | Toàn tuyến Mục 65 | 1.400.000 | 810.000 | 700.000 | 600.000 |
| Các ô đất bám đường 5,5m Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 | Toàn tuyến | 12.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 | Toàn tuyến | 12.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Mục 39.1 | 18.600.000 | |||
| Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang | Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Mục 38.2 | 17.980.000 | |||
| Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang | Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Mục 38.1 | 18.970.000 | |||
| Cụm dân cư Tây chợ Rừng | Trọn khu Mục 22 | 16.400.000 | |||
| Khu QH Phú Minh Hưng | Trọn khu Mục 32 | 22.000.000 | |||
| Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C) | Mục 34 | 13.600.000 | |||
| Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp | Trọn khu Mục 28 | 12.000.000 | |||
| Khu quy hoạch VINADECO | Trọn khu Mục 26 | 22.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu | Trọn khu Mục 68 | 6.100.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Kim Lăng | Trọn khu Mục 69 | 12.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh | Trọn khu Mục 27 | 12.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư đường Than | Trọn khu Mục 16 | 13.600.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo) Phố Trần Hưng Đạo | Trọn khu Mục 4.7 | 4.800.000 | |||
| Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15 | Trọn khu Mục 67 | 7.500.000 | |||
| Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên Phố Nguyễn Bình | Toàn tuyến Mục 24.3 | 12.800.000 | 5.900.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 8 | 13.600.000 | 5.900.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Lê Lợi | Bảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh Mục 1 | 27.400.000 | 8.800.000 | ||
| Phố Nguyễn Bình | Vườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh Mục 24.1 | 15.400.000 | 6.100.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu) Phố Nguyễn Bình | Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên) Mục 24.2 | 13.600.000 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Du | Cổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo Mục 6 | 15.400.000 | 8.800.000 | 4.700.000 | 1.700.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Thị ủy - Hết ngã tư Quang Trung Mục 9.1 | 16.400.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Ngã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du Mục 9.2 | 12.000.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | |
| Phố Ngô Quyền | Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu Mục 3.3 | 16.400.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phố Ngô Quyền | Thị đội - Ngã tư Ngân hàng Mục 3.1 | 10.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Ngô Quyền | Ngã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ Mục 3.2 | 15.400.000 | 6.100.000 | 4.700.000 | 1.700.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Giáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành Mục 5.4 | 8.800.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Giếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu Mục 5.3 | 5.900.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Đường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên Mục 5.2 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão) Phố Phạm Ngũ Lão | Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh Mục 5.1 | 9.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phố Quang Trung | Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học Mục 10 | 16.400.000 | 5.200.000 | 3.300.000 | 1.400.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) Mục 4.2 | 16.400.000 | 5.200.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148 Mục 4.4 | 10.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) Mục 4.3 | 13.600.000 | 6.100.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông Mục 4.6 | 17.400.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) Mục 4.1 | 10.200.000 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà Mục 4.5 | 10.200.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Thửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo Mục 2.2 | 17.400.000 | 7.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Bưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98) Mục 2.1 | 18.600.000 | 8.800.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Thửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6) Mục 19.3 | 12.400.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 810.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Trạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6) Mục 19.4 | 7.500.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Thửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31 Mục 19.2 | 15.400.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Ngã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng Mục 19.1 | 17.400.000 | 10.200.000 | 3.700.000 | 1.700.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học Mục 11 | 12.400.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | 1.400.000 |
| Phố Trần Quang Khải | Phố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80 Mục 12 | 8.800.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Phố Đinh Tiên Hoàng | Ngã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền Mục 7 | 9.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.1 | 17.130.000 | |||
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.2 | 17.480.000 | |||
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.3 | 18.030.000 | |||
| Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162) | Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An Mục 42 | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ) | Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ Mục 41 | 12.800.000 | 7.600.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 | Toàn tuyến Mục 30 | 12.800.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải | Toàn tuyến Mục 31 | 12.800.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Mục 39.2 | 21.760.000 | |||
| Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165 Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 56.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê | Toàn tuyến Mục 48.2 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 58.1 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180 Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.3 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170 Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 55.1 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172 Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 62.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 |
| Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177 Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 57.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 810.000 | 780.000 |
| Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy Sứ | Toàn tuyến Mục 50 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 780.000 |
| Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 58.2 | 1.400.000 | 810.000 | 630.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc) | Toàn tuyến Mục 43 | 7.600.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 62.2 | 1.400.000 | 810.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà An | Toàn tuyến Mục 44 | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ sau thửa mặt đường 331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đình) Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.1 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4) | Toàn tuyến Mục 45 | 4.400.000 | |||
| Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 57.2 | 1.400.000 | 900.000 | 630.000 | 600.000 |
| Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 56.2 | 1.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn từ thửa 21/TBĐ 158 đến hết thửa 15/TBĐ 145 và hết địa phận Dương Đàng (khu dân cư Vườn Chay) Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.3 | 1.200.000 | 1.100.000 | 640.000 | 600.000 |
| Đoạn từ thửa 53/TBĐ 165 và thửa 54/TBĐ 165 đến sân Bóng đá Vườn Chay Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.2 | 1.400.000 | 1.100.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 55.2 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn đường Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình | khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164 Mục 53.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đoạn đường Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình | Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình Mục 53.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1) | Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 Mục 35 | 5.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đoạn đường thôn Cỏ Khê | Đường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331) Mục 46 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đường An Hưng | Đường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du Mục 15.1 | 12.000.000 | 4.400.000 | ||
| Đường An Hưng | Ngã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà Mục 15.3 | 12.000.000 | 4.400.000 | ||
| Đường An Hưng | Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338 Mục 15.2 | 12.800.000 | 3.700.000 | ||
| Đường Dã Tượng | Ngã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ Mục 13 | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Đường Lê Hoàn | Phố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng Mục 23.1 | 12.000.000 | |||
| Đường Lê Hoàn | Đường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh Mục 23.2 | 17.400.000 | |||
| Đường Lê Hoàn | Trường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn Mục 23.3 | 17.400.000 | |||
| Đường Vua Bà | Phố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang Mục 36 | 8.500.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Đường Văn Miếu: | Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395 Mục 18 | 6.100.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Đường ra bãi cọc Bạch Đằng | Toàn tuyến Mục 21 | 6.200.000 | |||
| Đường tỉnh 338 Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) | Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo Mục 37.1 | 16.400.000 | 6.100.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 338 Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 37.2 | 19.000.000 | 4.400.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) | Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 25.2 | 16.400.000 | 7.200.000 | ||
| Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) | Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng Mục 25.1 | 17.400.000 | 12.800.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ | Mục 40 | 13.600.000 | 4.700.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê | Toàn tuyến Mục 48.1 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây Sằm | Toàn tuyến Mục 52 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành) | Toàn tuyến Mục 60 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền | Toàn tuyến Mục 63.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.1 | 2.000.000 | 1.700.000 | 900.000 | 780.000 |
| Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2 | Toàn tuyến Mục 51 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền | Toàn tuyến Mục 63.2 | 1.400.000 | 810.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.2 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi Thành | Toàn tuyến Mục 61 | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi Thùa | Toàn tuyến Mục 59 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh | Toàn tuyến Mục 20 | 6.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Sư đoàn 395 | Toàn tuyến Mục 14 | 14.600.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | 1.700.000 |
| Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp | Lối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp Mục 17 | 8.500.000 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường vào nhà Máy Sứ | Giáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Mục 47 | 3.400.000 | 1.600.000 | 900.000 | 780.000 |
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh Mục 29.2 | 5.900.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh Mục 29.3 | 5.900.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê Mục 29.4 | 3.100.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh Mục 29.1 | 3.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây Sằm | Toàn tuyến Mục 49 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa) | Toàn tuyến Mục 65 | 600.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Các ô đất bám đường 5,5m Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 | Toàn tuyến | 4.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 | Toàn tuyến | 5.100.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Mục 39.1 | 7.400.000 | |||
| Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang | Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Mục 38.2 | 7.200.000 | |||
| Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang | Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Mục 38.1 | 7.600.000 | |||
| Cụm dân cư Tây chợ Rừng | Trọn khu Mục 22 | 6.600.000 | |||
| Khu QH Phú Minh Hưng | Trọn khu Mục 32 | 8.800.000 | |||
| Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C) | Mục 34 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp | Trọn khu Mục 28 | 4.800.000 | |||
| Khu quy hoạch VINADECO | Trọn khu Mục 26 | 8.800.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu | Trọn khu Mục 68 | 2.400.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Kim Lăng | Trọn khu Mục 69 | 4.800.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh | Trọn khu Mục 27 | 4.800.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư đường Than | Trọn khu Mục 16 | 5.400.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo) Phố Trần Hưng Đạo | Trọn khu Mục 4.7 | 1.900.000 | |||
| Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15 | Trọn khu Mục 67 | 3.000.000 | |||
| Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên Phố Nguyễn Bình | Toàn tuyến Mục 24.3 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 8 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Lê Lợi | Bảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh Mục 1 | 11.000.000 | 3.500.000 | ||
| Phố Nguyễn Bình | Vườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh Mục 24.1 | 6.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu) Phố Nguyễn Bình | Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên) Mục 24.2 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phố Nguyễn Du | Cổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo Mục 6 | 6.200.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Thị ủy - Hết ngã tư Quang Trung Mục 9.1 | 6.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Ngã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du Mục 9.2 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Ngô Quyền | Thị đội - Ngã tư Ngân hàng Mục 3.1 | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Ngô Quyền | Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu Mục 3.3 | 6.600.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Ngô Quyền | Ngã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ Mục 3.2 | 6.200.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Giáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành Mục 5.4 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Giếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu Mục 5.3 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Đường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên Mục 5.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão) Phố Phạm Ngũ Lão | Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh Mục 5.1 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phố Quang Trung | Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học Mục 10 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) Mục 4.3 | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) Mục 4.1 | 4.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà Mục 4.5 | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) Mục 4.2 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông Mục 4.6 | 7.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148 Mục 4.4 | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Bưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98) Mục 2.1 | 7.400.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Thửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo Mục 2.2 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Thửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31 Mục 19.2 | 6.200.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Ngã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng Mục 19.1 | 9.000.000 | 4.100.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Thửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6) Mục 19.3 | 5.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Trạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6) Mục 19.4 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học Mục 11 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phố Trần Quang Khải | Phố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80 Mục 12 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phố Đinh Tiên Hoàng | Ngã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền Mục 7 | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.1 | 6.900.000 | |||
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.2 | 7.000.000 | |||
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.3 | 7.200.000 | |||
| Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162) | Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An Mục 42 | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 |
| Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ) | Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ Mục 41 | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 | Toàn tuyến Mục 30 | 5.100.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải | Toàn tuyến Mục 31 | 5.100.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Mục 39.2 | 8.700.000 | |||
| Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165 Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 56.1 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê | Toàn tuyến Mục 48.2 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 58.1 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180 Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.3 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170 Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 55.1 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172 Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 62.1 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177 Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 57.1 | 800.000 | 600.000 | 320.000 | 310.000 |
| Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy Sứ | Toàn tuyến Mục 50 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 58.2 | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc) | Toàn tuyến Mục 43 | 3.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 200.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 62.2 | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà An | Toàn tuyến Mục 44 | 2.400.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đoạn từ sau thửa mặt đường 331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đình) Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.1 | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4) | Toàn tuyến Mục 45 | 1.800.000 | |||
| Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 57.2 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 56.2 | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn từ thửa 21/TBĐ 158 đến hết thửa 15/TBĐ 145 và hết địa phận Dương Đàng (khu dân cư Vườn Chay) Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.3 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn từ thửa 53/TBĐ 165 và thửa 54/TBĐ 165 đến sân Bóng đá Vườn Chay Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.2 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 55.2 | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đoạn đường Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình | Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình Mục 53.2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn đường Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình | khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164 Mục 53.1 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1) | Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 Mục 35 | 2.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn đường thôn Cỏ Khê | Đường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331) Mục 46 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường An Hưng | Ngã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà Mục 15.3 | 4.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường An Hưng | Đường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du Mục 15.1 | 4.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường An Hưng | Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338 Mục 15.2 | 5.100.000 | 1.500.000 | ||
| Đường Dã Tượng | Ngã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ Mục 13 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đường Lê Hoàn | Phố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng Mục 23.1 | 4.800.000 | |||
| Đường Lê Hoàn | Đường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh Mục 23.2 | 7.000.000 | |||
| Đường Lê Hoàn | Trường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn Mục 23.3 | 7.000.000 | |||
| Đường Vua Bà | Phố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang Mục 36 | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Đường Văn Miếu: | Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395 Mục 18 | 2.400.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường ra bãi cọc Bạch Đằng | Toàn tuyến Mục 21 | 2.500.000 | |||
| Đường tỉnh 338 Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 37.2 | 7.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 338 Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) | Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo Mục 37.1 | 6.600.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) | Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng Mục 25.1 | 7.000.000 | 5.100.000 | ||
| Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) | Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 25.2 | 6.600.000 | 2.900.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ | Mục 40 | 5.400.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê | Toàn tuyến Mục 48.1 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây Sằm | Toàn tuyến Mục 52 | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành) | Toàn tuyến Mục 60 | 800.000 | 760.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền | Toàn tuyến Mục 63.1 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.1 | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2 | Toàn tuyến Mục 51 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền | Toàn tuyến Mục 63.2 | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.2 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi Thành | Toàn tuyến Mục 61 | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi Thùa | Toàn tuyến Mục 59 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh | Toàn tuyến Mục 20 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường vào Sư đoàn 395 | Toàn tuyến Mục 14 | 5.800.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp | Lối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp Mục 17 | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường vào nhà Máy Sứ | Giáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Mục 47 | 1.400.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh Mục 29.2 | 2.400.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh Mục 29.3 | 2.400.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê Mục 29.4 | 1.200.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh Mục 29.1 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây Sằm | Toàn tuyến Mục 49 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa) | Toàn tuyến Mục 65 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Các ô đất bám đường 5,5m Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 | Toàn tuyến | 7.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 | Toàn tuyến | 7.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Mục 39.1 | 11.200.000 | |||
| Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang | Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Mục 38.2 | 10.800.000 | |||
| Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang | Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Mục 38.1 | 11.400.000 | |||
| Cụm dân cư Tây chợ Rừng | Trọn khu Mục 22 | 9.800.000 | |||
| Khu QH Phú Minh Hưng | Trọn khu Mục 32 | 13.200.000 | |||
| Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C) | Mục 34 | 8.200.000 | |||
| Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp | Trọn khu Mục 28 | 7.200.000 | |||
| Khu quy hoạch VINADECO | Trọn khu Mục 26 | 13.200.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu | Trọn khu Mục 68 | 3.700.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Kim Lăng | Trọn khu Mục 69 | 7.200.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh | Trọn khu Mục 27 | 7.200.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư đường Than | Trọn khu Mục 16 | 8.200.000 | |||
| Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo) Phố Trần Hưng Đạo | Trọn khu Mục 4.7 | 2.900.000 | |||
| Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15 | Trọn khu Mục 67 | 4.500.000 | |||
| Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên Phố Nguyễn Bình | Toàn tuyến Mục 24.3 | 7.700.000 | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 8 | 8.200.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Lê Lợi | Bảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh Mục 1 | 16.400.000 | 5.300.000 | ||
| Phố Nguyễn Bình | Vườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh Mục 24.1 | 9.200.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu) Phố Nguyễn Bình | Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên) Mục 24.2 | 8.200.000 | 3.700.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phố Nguyễn Du | Cổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo Mục 6 | 9.200.000 | 5.300.000 | 2.800.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Thị ủy - Hết ngã tư Quang Trung Mục 9.1 | 9.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Ngã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du Mục 9.2 | 7.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngô Quyền | Thị đội - Ngã tư Ngân hàng Mục 3.1 | 6.100.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngô Quyền | Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu Mục 3.3 | 9.800.000 | 4.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phố Ngô Quyền | Ngã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ Mục 3.2 | 9.200.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.000.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Giáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành Mục 5.4 | 5.300.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Đường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên Mục 5.2 | 5.300.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Giếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu Mục 5.3 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão) Phố Phạm Ngũ Lão | Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh Mục 5.1 | 5.400.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Quang Trung | Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học Mục 10 | 9.800.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà Mục 4.5 | 6.100.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148 Mục 4.4 | 6.100.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) Mục 4.3 | 8.200.000 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) Mục 4.2 | 9.800.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông Mục 4.6 | 10.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phố Trần Hưng Đạo | Ngã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) Mục 4.1 | 6.100.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Thửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo Mục 2.2 | 10.400.000 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Bưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98) Mục 2.1 | 11.200.000 | 5.300.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Thửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6) Mục 19.3 | 7.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Trạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6) Mục 19.4 | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Thửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31 Mục 19.2 | 9.200.000 | 4.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Ngã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng Mục 19.1 | 12.000.000 | 6.100.000 | 2.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học Mục 11 | 7.400.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 800.000 |
| Phố Trần Quang Khải | Phố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80 Mục 12 | 5.300.000 | 3.100.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phố Đinh Tiên Hoàng | Ngã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền Mục 7 | 5.800.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.1 | 10.300.000 | |||
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.2 | 10.500.000 | |||
| Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m Khu tái định cư Yên Giang | Khu tái định cư Yên Giang Mục 33.3 | 10.800.000 | |||
| Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162) | Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An Mục 42 | 4.600.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ) | Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ Mục 41 | 7.700.000 | 4.600.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 | Toàn tuyến Mục 30 | 7.700.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải | Toàn tuyến Mục 31 | 7.700.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Mục 39.2 | 13.100.000 | |||
| Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165 Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 56.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê | Toàn tuyến Mục 48.2 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 58.1 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180 Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.3 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170 Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 55.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172 Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 62.1 | 1.200.000 | 700.000 | 660.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177 Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 57.1 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 470.000 |
| Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy Sứ | Toàn tuyến Mục 50 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 58.2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc) | Toàn tuyến Mục 43 | 4.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 62.2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà An | Toàn tuyến Mục 44 | 3.700.000 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ sau thửa mặt đường 331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đình) Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.1 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4) | Toàn tuyến Mục 45 | 2.600.000 | |||
| Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 57.2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 56.2 | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn từ thửa 21/TBĐ 158 đến hết thửa 15/TBĐ 145 và hết địa phận Dương Đàng (khu dân cư Vườn Chay) Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.3 | 700.000 | 660.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn từ thửa 53/TBĐ 165 và thửa 54/TBĐ 165 đến sân Bóng đá Vườn Chay Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) | Toàn tuyến Mục 54.2 | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) | Toàn tuyến Mục 55.2 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn đường Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình | Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình Mục 53.2 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đoạn đường Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình | khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164 Mục 53.1 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1) | Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 Mục 35 | 3.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn đường thôn Cỏ Khê | Đường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331) Mục 46 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường An Hưng | Đường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du Mục 15.1 | 7.200.000 | 2.600.000 | ||
| Đường An Hưng | Ngã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà Mục 15.3 | 7.200.000 | 2.600.000 | ||
| Đường An Hưng | Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338 Mục 15.2 | 7.700.000 | 2.200.000 | ||
| Đường Dã Tượng | Ngã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ Mục 13 | 5.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Hoàn | Phố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng Mục 23.1 | 7.200.000 | |||
| Đường Lê Hoàn | Trường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn Mục 23.3 | 10.400.000 | |||
| Đường Lê Hoàn | Đường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh Mục 23.2 | 10.400.000 | |||
| Đường Vua Bà | Phố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang Mục 36 | 5.100.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Đường Văn Miếu: | Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395 Mục 18 | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường ra bãi cọc Bạch Đằng | Toàn tuyến Mục 21 | 3.700.000 | |||
| Đường tỉnh 338 Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) | Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo Mục 37.1 | 9.800.000 | 3.700.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 338 Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 37.2 | 11.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) | Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên Mục 25.2 | 9.800.000 | 4.300.000 | ||
| Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) | Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng Mục 25.1 | 10.400.000 | 7.700.000 | ||
| Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ | Mục 40 | 8.200.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê | Toàn tuyến Mục 48.1 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây Sằm | Toàn tuyến Mục 52 | 1.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành) | Toàn tuyến Mục 60 | 1.200.000 | 1.140.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền | Toàn tuyến Mục 63.1 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 470.000 |
| Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.1 | 1.200.000 | 1.000.000 | 500.000 | 470.000 |
| Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2 | Toàn tuyến Mục 51 | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền | Toàn tuyến Mục 63.2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 | Toàn tuyến Mục 64.2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi Thành | Toàn tuyến Mục 61 | 1.600.000 | 700.000 | 500.000 | 470.000 |
| Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi Thùa | Toàn tuyến Mục 59 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 470.000 |
| Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh | Toàn tuyến Mục 20 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường vào Sư đoàn 395 | Toàn tuyến Mục 14 | 8.800.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.000.000 |
| Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp | Lối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp Mục 17 | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường vào nhà Máy Sứ | Giáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Mục 47 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 470.000 |
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh Mục 29.1 | 1.900.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê Mục 29.4 | 1.900.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh Mục 29.3 | 3.500.000 | |||
| Đường đê Quảng Yên Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) | Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh Mục 29.2 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 32 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.