Bảng giá đất Phường Quảng Yên, Quảng Ninh từ 01/01/2026

343 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quảng Yên27.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Lê Lợi, đoạn Bảo tàng đến Ngã tư cầu sông Chanh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 32
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây SằmToàn tuyến
Mục 49
2.100.0001.700.0001.400.000780.000
Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa)Toàn tuyến
Mục 65
1.400.000810.000700.000600.000
Các ô đất bám đường 5,5m
Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14
Toàn tuyến12.000.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14
Toàn tuyến12.800.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Mục 39.1
18.600.000
Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Mục 38.2
17.980.000
Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Mục 38.1
18.970.000
Cụm dân cư Tây chợ RừngTrọn khu
Mục 22
16.400.000
Khu QH Phú Minh HưngTrọn khu
Mục 32
22.000.000
Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C)
Mục 34
13.600.000
Khu dân cư dự án đầm Âu RạpTrọn khu
Mục 28
12.000.000
Khu quy hoạch VINADECOTrọn khu
Mục 26
22.000.000
Khu quy hoạch dân cư Cửa KhâuTrọn khu
Mục 68
6.100.000
Khu quy hoạch dân cư Kim LăngTrọn khu
Mục 69
12.000.000
Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên MinhTrọn khu
Mục 27
12.000.000
Khu quy hoạch dân cư đường ThanTrọn khu
Mục 16
13.600.000
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo)
Phố Trần Hưng Đạo
Trọn khu
Mục 4.7
4.800.000
Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15Trọn khu
Mục 67
7.500.000
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên
Phố Nguyễn Bình
Toàn tuyến
Mục 24.3
12.800.0005.900.0002.400.0001.200.000
Phố Hoàng Hoa ThámGiáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 8
13.600.0005.900.0003.100.0001.700.000
Phố Lê LợiBảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh
Mục 1
27.400.0008.800.000
Phố Nguyễn BìnhVườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh
Mục 24.1
15.400.0006.100.0003.500.0002.800.000
Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu)
Phố Nguyễn Bình
Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên)
Mục 24.2
13.600.0006.100.0002.700.0001.200.000
Phố Nguyễn DuCổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Mục 6
15.400.0008.800.0004.700.0001.700.000
Phố Nguyễn Thái HọcThị ủy - Hết ngã tư Quang Trung
Mục 9.1
16.400.0004.400.0003.100.0001.700.000
Phố Nguyễn Thái HọcNgã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du
Mục 9.2
12.000.0004.400.0003.100.000
Phố Ngô QuyềnNhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu
Mục 3.3
16.400.0007.200.0002.900.0001.700.000
Phố Ngô QuyềnThị đội - Ngã tư Ngân hàng
Mục 3.1
10.200.0004.700.0002.400.0001.700.000
Phố Ngô QuyềnNgã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Mục 3.2
15.400.0006.100.0004.700.0001.700.000
Phố Phạm Ngũ LãoGiáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành
Mục 5.4
8.800.0004.700.0002.400.0001.700.000
Phố Phạm Ngũ LãoGiếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu
Mục 5.3
5.900.0004.700.0003.100.0001.700.000
Phố Phạm Ngũ LãoĐường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Mục 5.2
8.800.0004.400.0002.400.0001.700.000
Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão)
Phố Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh
Mục 5.1
9.000.0004.400.0003.300.0001.700.000
Phố Quang TrungPhố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 10
16.400.0005.200.0003.300.0001.400.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Mục 4.2
16.400.0005.200.0003.300.0001.700.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148
Mục 4.4
10.200.0004.700.0003.100.0001.700.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Mục 4.3
13.600.0006.100.0003.300.0001.700.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông
Mục 4.6
17.400.0004.700.0002.800.000800.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Mục 4.1
10.200.0004.400.0002.500.0001.700.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà
Mục 4.5
10.200.0004.700.0002.800.000800.000
Phố Trần Khánh DưThửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo
Mục 2.2
17.400.0007.600.0004.700.0002.800.000
Phố Trần Khánh DưBưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98)
Mục 2.1
18.600.0008.800.0004.700.0002.400.000
Phố Trần Nhân TôngThửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6)
Mục 19.3
12.400.0004.700.0002.800.000810.000
Phố Trần Nhân TôngTrạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6)
Mục 19.4
7.500.0004.400.0002.600.0001.600.000
Phố Trần Nhân TôngThửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31
Mục 19.2
15.400.0007.200.0002.900.0001.700.000
Phố Trần Nhân TôngNgã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng
Mục 19.1
17.400.00010.200.0003.700.0001.700.000
Phố Trần Nhật DuậtPhố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 11
12.400.0004.400.0003.700.0001.400.000
Phố Trần Quang KhảiPhố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80
Mục 12
8.800.0005.200.0002.500.0001.400.000
Phố Đinh Tiên HoàngNgã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền
Mục 7
9.600.0003.700.0002.400.0001.700.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.1
17.130.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.2
17.480.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.3
18.030.000
Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162)Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An
Mục 42
7.600.0002.400.0001.200.000600.000
Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ)Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ
Mục 41
12.800.0007.600.0002.500.0001.200.000
Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338Toàn tuyến
Mục 30
12.800.0003.500.0002.100.0001.700.000
Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong HảiToàn tuyến
Mục 31
12.800.000
Ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Mục 39.2
21.760.000
Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165
Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 56.1
2.800.0002.000.0001.200.000780.000
Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Toàn tuyến
Mục 48.2
2.100.0001.400.0001.200.000780.000
Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo
Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 58.1
2.000.0001.500.0001.200.000780.000
Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.3
2.100.0001.700.0001.400.000900.000
Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 55.1
2.800.0002.000.0001.200.000780.000
Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172
Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 62.1
2.000.0001.200.0001.100.000780.000
Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177
Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 57.1
2.000.0001.400.000810.000780.000
Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy SứToàn tuyến
Mục 50
2.800.0001.700.0001.400.000780.000
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo
Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 58.2
1.400.000810.000630.000600.000
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc)Toàn tuyến
Mục 43
7.600.0002.400.0002.000.000600.000
Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh
Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 62.2
1.400.000810.000700.000600.000
Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà AnToàn tuyến
Mục 44
6.100.0002.100.0001.200.000600.000
Đoạn từ sau thửa mặt đường 331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đình)
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.1
2.000.0001.700.0001.200.000780.000
Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4)Toàn tuyến
Mục 45
4.400.000
Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa
Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 57.2
1.400.000900.000630.000600.000
Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen
Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 56.2
1.400.0001.200.000700.000600.000
Đoạn từ thửa 21/TBĐ 158 đến hết thửa 15/TBĐ 145 và hết địa phận Dương Đàng (khu dân cư Vườn Chay)
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.3
1.200.0001.100.000640.000600.000
Đoạn từ thửa 53/TBĐ 165 và thửa 54/TBĐ 165 đến sân Bóng đá Vườn Chay
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.2
1.400.0001.100.000720.000600.000
Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 55.2
2.000.0001.700.0001.200.000600.000
Đoạn đường
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164
Mục 53.1
2.800.0001.700.0001.200.000780.000
Đoạn đường
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
Mục 53.2
2.000.0001.200.0001.000.000780.000
Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1)Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1
Mục 35
5.900.0001.700.0001.200.000800.000
Đoạn đường thôn Cỏ KhêĐường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331)
Mục 46
2.500.0002.000.0001.200.000780.000
Đường An HưngĐường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du
Mục 15.1
12.000.0004.400.000
Đường An HưngNgã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà
Mục 15.3
12.000.0004.400.000
Đường An HưngNgã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338
Mục 15.2
12.800.0003.700.000
Đường Dã TượngNgã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ
Mục 13
8.800.0004.400.0003.100.0001.700.000
Đường Lê HoànPhố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng
Mục 23.1
12.000.000
Đường Lê HoànĐường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh
Mục 23.2
17.400.000
Đường Lê HoànTrường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn
Mục 23.3
17.400.000
Đường Vua BàPhố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang
Mục 36
8.500.0004.700.0002.800.000800.000
Đường Văn Miếu:Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395
Mục 18
6.100.0003.500.0002.100.0001.700.000
Đường ra bãi cọc Bạch ĐằngToàn tuyến
Mục 21
6.200.000
Đường tỉnh 338
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4)
Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo
Mục 37.1
16.400.0006.100.0002.400.000800.000
Đường tỉnh 338
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4)
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 37.2
19.000.0004.400.0002.800.000800.000
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 25.2
16.400.0007.200.000
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng
Mục 25.1
17.400.00012.800.000
Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ
Mục 40
13.600.0004.700.0002.900.000900.000
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Toàn tuyến
Mục 48.1
2.800.0001.700.0001.200.000780.000
Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây SằmToàn tuyến
Mục 52
2.000.0001.800.0001.200.000780.000
Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành)Toàn tuyến
Mục 60
2.000.0001.900.0001.800.0001.500.000
Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền
Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Toàn tuyến
Mục 63.1
2.000.0001.200.000900.000780.000
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.1
2.000.0001.700.000900.000780.000
Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2Toàn tuyến
Mục 51
2.800.0001.700.0001.200.000780.000
Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Toàn tuyến
Mục 63.2
1.400.000810.000700.000600.000
Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.2
1.400.000900.000700.000600.000
Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi ThànhToàn tuyến
Mục 61
2.700.0001.200.000900.000780.000
Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi ThùaToàn tuyến
Mục 59
2.000.0001.200.000900.000780.000
Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng NinhToàn tuyến
Mục 20
6.200.0004.700.0002.400.0001.200.000
Đường vào Sư đoàn 395Toàn tuyến
Mục 14
14.600.0004.400.0003.700.0001.700.000
Đường vào Trung tâm Hướng nghiệpLối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Mục 17
8.500.0004.400.0002.400.0001.700.000
Đường vào nhà Máy SứGiáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Mục 47
3.400.0001.600.000900.000780.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh
Mục 29.2
5.900.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh
Mục 29.3
5.900.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê
Mục 29.4
3.100.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh
Mục 29.1
3.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 32
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây SằmToàn tuyến
Mục 49
800.000700.000600.000300.000
Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa)Toàn tuyến
Mục 65
600.000300.000280.000200.000
Các ô đất bám đường 5,5m
Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14
Toàn tuyến4.800.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14
Toàn tuyến5.100.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Mục 39.1
7.400.000
Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Mục 38.2
7.200.000
Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Mục 38.1
7.600.000
Cụm dân cư Tây chợ RừngTrọn khu
Mục 22
6.600.000
Khu QH Phú Minh HưngTrọn khu
Mục 32
8.800.000
Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C)
Mục 34
5.400.000
Khu dân cư dự án đầm Âu RạpTrọn khu
Mục 28
4.800.000
Khu quy hoạch VINADECOTrọn khu
Mục 26
8.800.000
Khu quy hoạch dân cư Cửa KhâuTrọn khu
Mục 68
2.400.000
Khu quy hoạch dân cư Kim LăngTrọn khu
Mục 69
4.800.000
Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên MinhTrọn khu
Mục 27
4.800.000
Khu quy hoạch dân cư đường ThanTrọn khu
Mục 16
5.400.000
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo)
Phố Trần Hưng Đạo
Trọn khu
Mục 4.7
1.900.000
Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15Trọn khu
Mục 67
3.000.000
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên
Phố Nguyễn Bình
Toàn tuyến
Mục 24.3
5.100.0002.400.0001.000.000500.000
Phố Hoàng Hoa ThámGiáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 8
5.400.0002.400.0001.200.000700.000
Phố Lê LợiBảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh
Mục 1
11.000.0003.500.000
Phố Nguyễn BìnhVườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh
Mục 24.1
6.200.0002.400.0001.400.0001.100.000
Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu)
Phố Nguyễn Bình
Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên)
Mục 24.2
5.400.0002.400.0001.100.000500.000
Phố Nguyễn DuCổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Mục 6
6.200.0003.500.0001.900.000700.000
Phố Nguyễn Thái HọcThị ủy - Hết ngã tư Quang Trung
Mục 9.1
6.600.0001.800.0001.200.000700.000
Phố Nguyễn Thái HọcNgã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du
Mục 9.2
4.800.0001.800.0001.200.000700.000
Phố Ngô QuyềnThị đội - Ngã tư Ngân hàng
Mục 3.1
4.100.0001.900.0001.000.000700.000
Phố Ngô QuyềnNhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu
Mục 3.3
6.600.0002.900.0001.200.000700.000
Phố Ngô QuyềnNgã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Mục 3.2
6.200.0002.850.0001.900.000700.000
Phố Phạm Ngũ LãoGiáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành
Mục 5.4
3.500.0001.900.0001.000.000700.000
Phố Phạm Ngũ LãoGiếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu
Mục 5.3
2.400.0001.900.0001.200.000700.000
Phố Phạm Ngũ LãoĐường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Mục 5.2
3.500.0001.800.0001.000.000700.000
Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão)
Phố Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh
Mục 5.1
3.600.0001.800.0001.300.000700.000
Phố Quang TrungPhố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 10
6.600.0002.100.0001.300.000600.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Mục 4.3
5.400.0002.400.0001.300.000700.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Mục 4.1
4.100.0001.800.0001.000.000700.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà
Mục 4.5
4.100.0001.900.0001.100.000300.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Mục 4.2
6.600.0002.100.0001.300.000700.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông
Mục 4.6
7.000.0001.900.0001.100.000300.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148
Mục 4.4
4.100.0001.900.0001.200.000700.000
Phố Trần Khánh DưBưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98)
Mục 2.1
7.400.0003.500.0001.900.0001.000.000
Phố Trần Khánh DưThửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo
Mục 2.2
7.000.0003.000.0001.900.0001.100.000
Phố Trần Nhân TôngThửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31
Mục 19.2
6.200.0002.900.0001.200.000700.000
Phố Trần Nhân TôngNgã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng
Mục 19.1
9.000.0004.100.0001.500.000700.000
Phố Trần Nhân TôngThửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6)
Mục 19.3
5.000.0001.900.0001.100.000300.000
Phố Trần Nhân TôngTrạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6)
Mục 19.4
3.000.0001.800.0001.000.000600.000
Phố Trần Nhật DuậtPhố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 11
5.000.0001.800.0001.500.000600.000
Phố Trần Quang KhảiPhố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80
Mục 12
3.500.0002.100.0001.000.000600.000
Phố Đinh Tiên HoàngNgã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền
Mục 7
3.800.0001.500.0001.000.000700.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.1
6.900.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.2
7.000.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.3
7.200.000
Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162)Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An
Mục 42
3.000.0001.000.000500.000200.000
Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ)Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ
Mục 41
5.100.0003.000.0001.000.000500.000
Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338Toàn tuyến
Mục 30
5.100.0001.400.000800.000700.000
Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong HảiToàn tuyến
Mục 31
5.100.000
Ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Mục 39.2
8.700.000
Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165
Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 56.1
1.100.000800.000500.000300.000
Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Toàn tuyến
Mục 48.2
800.000600.000500.000300.000
Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo
Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 58.1
800.000600.000500.000300.000
Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.3
800.000700.000600.000400.000
Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 55.1
1.100.000800.000500.000300.000
Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172
Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 62.1
800.000500.000400.000300.000
Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177
Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 57.1
800.000600.000320.000310.000
Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy SứToàn tuyến
Mục 50
1.100.000700.000600.000300.000
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo
Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 58.2
600.000300.000250.000200.000
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc)Toàn tuyến
Mục 43
3.000.0001.000.000800.000200.000
Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh
Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 62.2
600.000320.000280.000200.000
Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà AnToàn tuyến
Mục 44
2.400.000800.000500.000200.000
Đoạn từ sau thửa mặt đường 331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đình)
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.1
800.000700.000500.000300.000
Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4)Toàn tuyến
Mục 45
1.800.000
Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa
Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 57.2
600.000400.000300.000200.000
Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen
Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 56.2
600.000500.000300.000200.000
Đoạn từ thửa 21/TBĐ 158 đến hết thửa 15/TBĐ 145 và hết địa phận Dương Đàng (khu dân cư Vườn Chay)
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.3
500.000400.000300.000200.000
Đoạn từ thửa 53/TBĐ 165 và thửa 54/TBĐ 165 đến sân Bóng đá Vườn Chay
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.2
600.000400.000300.000200.000
Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 55.2
800.000700.000500.000200.000
Đoạn đường
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
Mục 53.2
800.000500.000400.000300.000
Đoạn đường
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164
Mục 53.1
1.100.000700.000500.000300.000
Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1)Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1
Mục 35
2.400.000700.000500.000300.000
Đoạn đường thôn Cỏ KhêĐường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331)
Mục 46
1.000.000800.000500.000300.000
Đường An HưngNgã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà
Mục 15.3
4.800.0001.800.000
Đường An HưngĐường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du
Mục 15.1
4.800.0001.800.000
Đường An HưngNgã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338
Mục 15.2
5.100.0001.500.000
Đường Dã TượngNgã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ
Mục 13
3.500.0001.800.0001.200.000700.000
Đường Lê HoànPhố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng
Mục 23.1
4.800.000
Đường Lê HoànĐường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh
Mục 23.2
7.000.000
Đường Lê HoànTrường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn
Mục 23.3
7.000.000
Đường Vua BàPhố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang
Mục 36
3.400.0001.900.0001.100.000300.000
Đường Văn Miếu:Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395
Mục 18
2.400.0001.400.000800.000700.000
Đường ra bãi cọc Bạch ĐằngToàn tuyến
Mục 21
2.500.000
Đường tỉnh 338
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4)
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 37.2
7.600.0001.800.0001.100.000300.000
Đường tỉnh 338
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4)
Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo
Mục 37.1
6.600.0002.400.0001.000.000300.000
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng
Mục 25.1
7.000.0005.100.000
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 25.2
6.600.0002.900.000
Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ
Mục 40
5.400.0001.900.0001.200.000400.000
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Toàn tuyến
Mục 48.1
1.100.000700.000500.000300.000
Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây SằmToàn tuyến
Mục 52
800.000700.000500.000300.000
Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành)Toàn tuyến
Mục 60
800.000760.000700.000600.000
Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền
Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Toàn tuyến
Mục 63.1
800.000500.000400.000300.000
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.1
800.000700.000400.000300.000
Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2Toàn tuyến
Mục 51
1.100.000700.000500.000300.000
Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Toàn tuyến
Mục 63.2
600.000320.000280.000200.000
Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.2
600.000400.000300.000200.000
Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi ThànhToàn tuyến
Mục 61
1.100.000500.000400.000300.000
Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi ThùaToàn tuyến
Mục 59
800.000500.000400.000300.000
Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng NinhToàn tuyến
Mục 20
2.500.0001.900.0001.000.000500.000
Đường vào Sư đoàn 395Toàn tuyến
Mục 14
5.800.0001.800.0001.500.000700.000
Đường vào Trung tâm Hướng nghiệpLối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Mục 17
3.400.0001.800.0001.000.000700.000
Đường vào nhà Máy SứGiáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Mục 47
1.400.000600.000400.000300.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh
Mục 29.2
2.400.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh
Mục 29.3
2.400.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê
Mục 29.4
1.200.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh
Mục 29.1
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây SằmToàn tuyến
Mục 49
1.300.0001.000.000800.000500.000
Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa)Toàn tuyến
Mục 65
800.000500.000400.000360.000
Các ô đất bám đường 5,5m
Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14
Toàn tuyến7.200.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14
Toàn tuyến7.700.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Mục 39.1
11.200.000
Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Mục 38.2
10.800.000
Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang
Mục 38.1
11.400.000
Cụm dân cư Tây chợ RừngTrọn khu
Mục 22
9.800.000
Khu QH Phú Minh HưngTrọn khu
Mục 32
13.200.000
Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C)
Mục 34
8.200.000
Khu dân cư dự án đầm Âu RạpTrọn khu
Mục 28
7.200.000
Khu quy hoạch VINADECOTrọn khu
Mục 26
13.200.000
Khu quy hoạch dân cư Cửa KhâuTrọn khu
Mục 68
3.700.000
Khu quy hoạch dân cư Kim LăngTrọn khu
Mục 69
7.200.000
Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên MinhTrọn khu
Mục 27
7.200.000
Khu quy hoạch dân cư đường ThanTrọn khu
Mục 16
8.200.000
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo)
Phố Trần Hưng Đạo
Trọn khu
Mục 4.7
2.900.000
Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15Trọn khu
Mục 67
4.500.000
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên
Phố Nguyễn Bình
Toàn tuyến
Mục 24.3
7.700.0003.500.0001.400.000700.000
Phố Hoàng Hoa ThámGiáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 8
8.200.0003.500.0001.900.0001.000.000
Phố Lê LợiBảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh
Mục 1
16.400.0005.300.000
Phố Nguyễn BìnhVườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh
Mục 24.1
9.200.0003.700.0002.100.0001.700.000
Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu)
Phố Nguyễn Bình
Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên)
Mục 24.2
8.200.0003.700.0001.600.000700.000
Phố Nguyễn DuCổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo
Mục 6
9.200.0005.300.0002.800.0001.000.000
Phố Nguyễn Thái HọcThị ủy - Hết ngã tư Quang Trung
Mục 9.1
9.800.0002.600.0001.900.0001.000.000
Phố Nguyễn Thái HọcNgã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du
Mục 9.2
7.200.0002.600.0001.900.0001.000.000
Phố Ngô QuyềnThị đội - Ngã tư Ngân hàng
Mục 3.1
6.100.0002.800.0001.400.0001.000.000
Phố Ngô QuyềnNhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu
Mục 3.3
9.800.0004.300.0001.700.0001.000.000
Phố Ngô QuyềnNgã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ
Mục 3.2
9.200.0003.800.0002.800.0001.000.000
Phố Phạm Ngũ LãoGiáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành
Mục 5.4
5.300.0002.800.0001.400.0001.000.000
Phố Phạm Ngũ LãoĐường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên
Mục 5.2
5.300.0002.600.0001.400.0001.000.000
Phố Phạm Ngũ LãoGiếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu
Mục 5.3
3.500.0002.800.0001.900.0001.000.000
Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão)
Phố Phạm Ngũ Lão
Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh
Mục 5.1
5.400.0002.600.0002.000.0001.000.000
Phố Quang TrungPhố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 10
9.800.0003.100.0002.000.000800.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà
Mục 4.5
6.100.0002.800.0001.700.000500.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148
Mục 4.4
6.100.0002.800.0001.900.0001.000.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338)
Mục 4.3
8.200.0003.700.0002.000.0001.000.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện)
Mục 4.2
9.800.0003.100.0002.000.0001.000.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông
Mục 4.6
10.400.0002.800.0001.700.000500.000
Phố Trần Hưng ĐạoNgã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền)
Mục 4.1
6.100.0002.600.0001.500.0001.000.000
Phố Trần Khánh DưThửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo
Mục 2.2
10.400.0004.600.0002.800.0001.700.000
Phố Trần Khánh DưBưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98)
Mục 2.1
11.200.0005.300.0002.800.0001.400.000
Phố Trần Nhân TôngThửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6)
Mục 19.3
7.400.0002.800.0001.700.000500.000
Phố Trần Nhân TôngTrạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6)
Mục 19.4
4.500.0002.600.0001.600.0001.000.000
Phố Trần Nhân TôngThửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31
Mục 19.2
9.200.0004.300.0001.700.0001.000.000
Phố Trần Nhân TôngNgã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng
Mục 19.1
12.000.0006.100.0002.200.0001.000.000
Phố Trần Nhật DuậtPhố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học
Mục 11
7.400.0002.600.0002.200.000800.000
Phố Trần Quang KhảiPhố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80
Mục 12
5.300.0003.100.0001.500.000800.000
Phố Đinh Tiên HoàngNgã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền
Mục 7
5.800.0002.200.0001.400.0001.000.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.1
10.300.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.2
10.500.000
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m
Khu tái định cư Yên Giang
Khu tái định cư Yên Giang
Mục 33.3
10.800.000
Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162)Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An
Mục 42
4.600.0001.400.000700.000400.000
Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ)Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ
Mục 41
7.700.0004.600.0001.500.000700.000
Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338Toàn tuyến
Mục 30
7.700.0002.100.0001.300.0001.000.000
Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong HảiToàn tuyến
Mục 31
7.700.000
Ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang
Mục 39.2
13.100.000
Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165
Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 56.1
1.700.0001.200.000700.000500.000
Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Toàn tuyến
Mục 48.2
1.300.000800.000700.000500.000
Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo
Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 58.1
1.200.000900.000700.000500.000
Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.3
1.300.0001.000.000800.000500.000
Đoạn từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết thửa 304/TBĐ 170
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 55.1
1.700.0001.200.000700.000500.000
Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172
Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 62.1
1.200.000700.000660.000500.000
Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177
Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 57.1
1.200.000800.000500.000470.000
Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy SứToàn tuyến
Mục 50
1.700.0001.000.000800.000500.000
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo
Đường từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Giếng Méo (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 58.2
800.000500.000400.000360.000
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc)Toàn tuyến
Mục 43
4.600.0001.400.0001.200.000400.000
Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh
Đường từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 62.2
800.000500.000400.000360.000
Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà AnToàn tuyến
Mục 44
3.700.0001.300.000700.000400.000
Đoạn từ sau thửa mặt đường 331B đến hết thửa 52/TBĐ 165 và hết thửa 66/TBĐ 165 (khu dân cư Đình)
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.1
1.200.0001.000.000700.000500.000
Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4)Toàn tuyến
Mục 45
2.600.000
Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa
Đường từ cổng chào thôn Núi Thùa đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thửa (trừ hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 57.2
800.000500.000400.000360.000
Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen
Đường từ cổng Trào Giếng Sen đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 56.2
800.000700.000400.000360.000
Đoạn từ thửa 21/TBĐ 158 đến hết thửa 15/TBĐ 145 và hết địa phận Dương Đàng (khu dân cư Vườn Chay)
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.3
700.000660.000400.000360.000
Đoạn từ thửa 53/TBĐ 165 và thửa 54/TBĐ 165 đến sân Bóng đá Vườn Chay
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay)
Toàn tuyến
Mục 54.2
800.000700.000400.000360.000
Đoạn tử thửa 331/TBĐ 170 đến các tuyến đường thôn Bãi 2 còn lại
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Toàn tuyến
Mục 55.2
1.200.0001.000.000700.000400.000
Đoạn đường
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
Mục 53.2
1.200.000700.000600.000500.000
Đoạn đường
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình
khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164
Mục 53.1
1.700.0001.000.000700.000500.000
Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1)Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1
Mục 35
3.500.0001.000.000700.000500.000
Đoạn đường thôn Cỏ KhêĐường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331)
Mục 46
1.500.0001.200.000700.000500.000
Đường An HưngĐường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du
Mục 15.1
7.200.0002.600.000
Đường An HưngNgã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà
Mục 15.3
7.200.0002.600.000
Đường An HưngNgã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338
Mục 15.2
7.700.0002.200.000
Đường Dã TượngNgã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ
Mục 13
5.300.0002.600.0001.900.0001.000.000
Đường Lê HoànPhố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng
Mục 23.1
7.200.000
Đường Lê HoànTrường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn
Mục 23.3
10.400.000
Đường Lê HoànĐường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh
Mục 23.2
10.400.000
Đường Vua BàPhố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang
Mục 36
5.100.0002.800.0001.700.000500.000
Đường Văn Miếu:Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395
Mục 18
3.700.0002.100.0001.300.0001.000.000
Đường ra bãi cọc Bạch ĐằngToàn tuyến
Mục 21
3.700.000
Đường tỉnh 338
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4)
Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo
Mục 37.1
9.800.0003.700.0001.400.000500.000
Đường tỉnh 338
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4)
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 37.2
11.400.0002.600.0001.700.000500.000
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên
Mục 25.2
9.800.0004.300.000
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh)Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng
Mục 25.1
10.400.0007.700.000
Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ
Mục 40
8.200.0002.800.0001.700.000500.000
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến nhà Văn hóa Cỏ Khê
Toàn tuyến
Mục 48.1
1.700.0001.000.000700.000500.000
Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây SằmToàn tuyến
Mục 52
1.200.0001.100.000700.000500.000
Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành)Toàn tuyến
Mục 60
1.200.0001.140.0001.080.000900.000
Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền
Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Toàn tuyến
Mục 63.1
1.200.000700.000500.000470.000
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.1
1.200.0001.000.000500.000470.000
Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2Toàn tuyến
Mục 51
1.700.0001.000.000700.000500.000
Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Đường từ cổng chào Thành Giền đến nhà văn hóa thôn Thành Giền các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền
Toàn tuyến
Mục 63.2
800.000500.000400.000360.000
Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4
Toàn tuyến
Mục 64.2
800.000500.000400.000360.000
Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi ThànhToàn tuyến
Mục 61
1.600.000700.000500.000470.000
Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi ThùaToàn tuyến
Mục 59
1.200.000700.000500.000470.000
Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng NinhToàn tuyến
Mục 20
3.700.0002.800.0001.400.000700.000
Đường vào Sư đoàn 395Toàn tuyến
Mục 14
8.800.0002.600.0002.200.0001.000.000
Đường vào Trung tâm Hướng nghiệpLối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp
Mục 17
5.100.0002.600.0001.400.0001.000.000
Đường vào nhà Máy SứGiáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B)
Mục 47
2.000.0001.000.000500.000470.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh
Mục 29.1
1.900.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê
Mục 29.4
1.900.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh
Mục 29.3
3.500.000
Đường đê Quảng Yên
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên)
Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh
Mục 29.2
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 32
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 32
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.