Bảng giá đất Xã Điền Xá, Quảng Ninh từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Điền Xá là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 4B, Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 4B | Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A đến giáp đường 4B cũ Mục 2.6 | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường TH&THCS Yên Than) Mục 2.2 | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 Mục 2.4 | 400.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm) Mục 2.1 | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải Mục 2.3 | 400.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn Mục 2.5 | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Từ giáp thửa 68 tờ 221 đến hết địa phận thôn Phú Hòa Mục 4 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) Mục 6 | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) Mục 7 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu vực thôn Khe Tiên (từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) Mục 1 | 2.500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Trục đường thôn Hà Bắc (từ km19 đến đường đi vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu) Mục 8 | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Trục đường thôn Tân Lập (từ cổng chào đến cầu tràn Khe Chanh) Mục 12 | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Các thôn còn lại của xã Điền Xá Mục 10 | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu di dân Khe Lẹ, thôn Thống Nhất Mục 11 | 350.000 | ||||
| Khu vực trung tâm Hà Lâu, xã Điền Xá (từ cầu tràn đến đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo) Mục 9 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Từ giáp địa phận xã Tiên Yên đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa Mục 3 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường nối QL18C và QL4B Mục 5 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Trục liên thôn từ cầu tràn Khe Chanh đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất Mục 13 | 380.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 4B | Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải Mục 2.3 | 160.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn Mục 2.5 | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm) Mục 2.1 | 1.020.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường TH&THCS Yên Than) Mục 2.2 | 270.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 Mục 2.4 | 160.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A đến giáp đường 4B cũ Mục 2.6 | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) Mục 6 | 288.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Từ giáp địa phận xã Tiên Yên đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa Mục 3 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) Mục 7 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Trục đường thôn Hà Bắc (từ km19 đến đường đi vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu) Mục 8 | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Khu di dân Khe Lẹ, thôn Thống Nhất Mục 11 | 140.000 | ||||
| Các thôn còn lại của xã Điền Xá Mục 10 | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Trục đường thôn Tân Lập (từ cổng chào đến cầu tràn Khe Chanh) Mục 12 | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Trục liên thôn từ cầu tràn Khe Chanh đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất Mục 13 | 150.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường nối QL18C và QL4B Mục 5 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 84.000 | |
| Khu vực trung tâm Hà Lâu, xã Điền Xá (từ cầu tràn đến đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo) Mục 9 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Từ giáp thửa 68 tờ 221 đến hết địa phận thôn Phú Hòa Mục 4 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Khu vực thôn Khe Tiên (từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) Mục 1 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 4B | Đoạn 4B mới đoạn từ giáp đường 18A đến giáp đường 4B cũ Mục 2.6 | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Yên Than), tờ BĐ số 247 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 258 giáp đường rẽ đi Tiên Hải Mục 2.3 | 240.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa đất số 170 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ), tờ BĐ số 265 đến giáp thửa đất số 274 tờ BĐ số 259 (đoạn đường rẽ vào khu nhà văn hóa Tài Tùng cũ, thôn Đồng Tâm) Mục 2.1 | 1.500.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa 423 (thửa đất nhà ông Đinh Văn Lý giáo đường đi Tiên Hải) tờ 258 đến thửa 255 (Trường TH&THCS Điền Xá) tờ 180 Mục 2.4 | 240.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn từ thửa đất số 254 (Trưởng TH&THCS Điền Xá), tờ BĐ số 247 đến hết địa giới xã Điền Xá, giáp tỉnh Lạng Sơn Mục 2.5 | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Quốc lộ 4B | Đoạn bám đường quốc lộ 4B từ thửa đất số 271 (nhà bà Vũ Thị Nga giáp đường rẽ nhà văn hóa Tài Tùng), tờ BĐ số 259 đến thửa đất số 254 tờ BĐ số 247 (Trường TH&THCS Yên Than) Mục 2.2 | 360.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
| Trục liên thôn từ cầu tràn Khe Chanh đến cầu treo Hà Lâu) đến giáp thôn Thống Nhất Mục 13 | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đoạn đường đấu nối QL 4B với QL 18C (Các vị trí bám trục đường) Mục 7 | 320.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Từ giáp thửa 68 tờ 221 đến hết địa phận thôn Phú Hòa Mục 4 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Khu vực thôn Khe Tiên (từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến tiếp giáp địa phận xã Hải Lạng và đến giáp thửa đất số 170, tờ bản đồ số 265 (thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Vụ) Mục 1 | 1.500.000 | 210.000 | 150.000 | ||
| Trục đường thôn Tân Lập (từ cổng chào đến cầu tràn Khe Chanh) Mục 12 | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Trục đường thôn Hà Bắc (từ km19 đến đường đi vào Trung tâm văn hóa Hà Lâu) Mục 8 | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Khu di dân Khe Lẹ, thôn Thống Nhất Mục 11 | 210.000 | ||||
| Khu vực trung tâm Hà Lâu, xã Điền Xá (từ cầu tràn đến đường rẽ vào Trung tâm văn hóa xã đến đầu cầu treo) Mục 9 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Từ giáp địa phận xã Tiên Yên đến thửa 68 tờ 221 thôn Phú Hòa Mục 3 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Các thôn còn lại của xã Điền Xá Mục 10 | 230.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đường nối QL18C và QL4B Mục 5 | 320.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã Yên Than cũ đi hết địa phận xã (giáp thị trấn cũ) Mục 6 | 420.000 | 210.000 | 150.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 5 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.