Bảng giá đất Phường Hà Lầm, Quảng Ninh từ 01/01/2026

241 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Lầm96.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 336, đoạn Ngã tư Loong Toòng đến Ngã 3 Công an Cứu hỏa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Dãy biệt thự
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Mục 23.1
16.400.000
- Dãy liền kề
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Mục 23.2
21.600.000
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngangĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
18.900.0009.000.0004.400.0002.000.000
Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.3
23.700.000
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Mục 45.2
6.500.000
Các ô bám đường dọc mương
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Mục 40.1
65.000.000
Các ô còn lại
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 25.2
34.450.000
Các ô đất bám đường Trường Sơn
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.2
48.600.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Mục 40.2
35.000.000
Các ô đất còn lại
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.3
30.100.000
Các ô đất còn lại
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Mục 17.2
30.000.000
Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m)
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Mục 41.2
12.500.000
Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Mục 41.1
25.000.000
Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68)
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68)
Mục 45.1
7.800.000
Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 15
29.000.000
Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 16
21.000.000
Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tưTrọn khu
Mục 20
12.000.000
Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 22
21.600.000
Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336)Đường 336 - Đường dọc mương nước
Mục 13
33.700.00013.400.0005.500.0002.500.000
Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng)Trọn khu
Mục 12
35.900.000
Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336)Trọn khu
Mục 14
29.000.000
Khu tự xây phân xưởng cơ điệnTrọn khu
Mục 38
8.700.000
Khu đô thị FLCTrọn khu
Mục 24
12.960.000
Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ LongTrọn khu
Mục 26
14.300.000
Phố Vinh QuangCầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh
Mục 35
5.700.0002.700.0002.300.0001.200.000
Phố Đoàn KếtThửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8
Mục 37
5.000.0002.500.0002.300.0001.600.000
Phố Độc LậpThửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14
Mục 36
5.000.0002.300.0002.000.0001.600.000
Ô đất bám trục đường đôi
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 25.1
56.290.000
Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.2
33.900.000
Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.1
31.500.000
Đường 336Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)
Mục 1.2
74.500.00020.200.0008.000.0003.500.000
Đường 336Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)
Mục 1.9
24.000.0008.100.0003.300.0001.600.000
Đường 336Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)
Mục 1.6
45.400.00014.200.0007.400.0002.500.000
Đường 336Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16)
Mục 1.5
37.800.00013.400.0005.500.0002.500.000
Đường 336Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)
Mục 1.8
19.300.0006.600.0002.500.0001.600.000
Đường 336Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108
Mục 1.4
50.000.00013.900.0005.500.0002.500.000
Đường 336đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long
Mục 1.10
19.600.0006.300.0002.300.0001.600.000
Đường 336Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa
Mục 1.1
96.600.00037.700.00015.300.0006.000.000
Đường 336Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)
Mục 1.3
64.000.00020.200.0008.000.0004.300.000
Đường 336Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38
Mục 1.7
24.400.0008.300.0003.500.0002.000.000
Đường Ba Toa
Đường vào Ba Toa
Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107
Mục 11.2
8.200.0003.000.0002.300.0002.000.000
Đường Ba Toa
Đường vào Ba Toa
Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107
Mục 11.1
15.300.0005.000.0002.300.0002.000.000
Đường Bãi MuốiĐường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
Mục 3.1
31.900.00013.400.0005.500.0002.500.000
Đường Bãi MuốiNgã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92)
Mục 3.3
23.900.0007.900.0002.800.0002.500.000
Đường Bãi MuốiNgã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96
Mục 3.2
16.400.0005.600.0002.300.0002.000.000
Đường Bãi MuốiThửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng
Mục 3.4
16.800.0007.900.0002.800.0002.500.000
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá NgọcĐường 336 - Trung đoàn 213
Mục 42
7.400.000
Đường Kênh LiêmNgã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long
Mục 2
96.600.00029.000.00015.300.0006.000.000
Đường Trường SơnHạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336
Mục 19.2
31.100.0008.000.0003.500.0002.500.000
Đường Trường SơnGiáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối
Mục 19.1
35.900.0008.000.0003.500.0002.500.000
Đường Xẹc LồĐường 336 - Giáp P Hà Tu
Mục 46
5.500.0002.300.0001.600.0001.200.000
Đường dọc mương nướcThửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117
Mục 6
12.500.0005.600.0002.300.0001.600.000
Đường dọc mương nước phía giáp đồiThửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117
Mục 5
12.500.0005.600.0002.300.0002.000.000
Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung)Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm
Mục 49
3.400.000
Đường liên phường Hà Lầm - Hồng GaiĐường 336 - Đường Kênh Liêm
Mục 28
36.000.000
Đường liên phường Hà Trung - Hồng HàĐường 336 - Giáp phường Hạ Long
Mục 47
5.500.0002.300.0001.600.0001.200.000
Đường lên Viện K47Công cụm quân báo C42 - Hết đường
Mục 29.2
4.300.0002.300.0001.800.0001.600.000
Đường lên Viện K47Khu tự xây viện K47
Mục 29.3
5.200.000
Đường lên Viện K47Đường 336 - Cụm quân báo C42
Mục 29.1
5.600.0002.300.0001.800.0001.600.000
Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn GaiThửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105
Mục 18
11.000.0004.000.0002.300.0002.000.000
Đường lên công trường 28Đường 336 - Cống công trường 28
Mục 32
12.300.0006.600.0003.500.0001.600.000
Đường lên khu Đồi cao Văn HóaĐường 336 - Thửa 138 TBĐ 25
Mục 33
8.600.0003.500.0002.000.0001.600.000
Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ)Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long
Mục 8
16.800.0005.000.0002.300.0002.000.000
Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ)Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121
Mục 9
15.300.0005.500.0002.300.0002.000.000
Đường ngõ 18Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122)
Mục 10
15.300.0005.000.0002.300.0002.000.000
Đường ngõ 5 Đường 336Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127
Mục 4.2
15.100.0005.000.0002.300.0002.000.000
Đường ngõ 5 Đường 336Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125
Mục 4 1
26.300.0006.600.0003.500.0002.500.000
Đường vào Lán 14Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56)
Mục 43.1
8.700.0003.200.0001.600.0001.200.000
Đường vào Lán 14Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62)
Mục 43.2
6.500.0002.300.0001.600.0001.200.000
Đường vào kho mìnĐường 336 - Thửa 30 TBĐ 26
Mục 39
4.300.000
Đường vào khu chợ Hà TrungĐường 336 - Thửa 38 TBĐ 64
Mục 44
8.700.0002.800.0001.600.0001.200.000
Đường vào khu tập thể Gia BinhThửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh
Mục 48
7.400.0005.200.0002.300.0001.200.000
Đường vào trường 5/8Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)
Mục 7
12.500.0005.600.0002.300.0001.600.000
Đường vào văn phòng mỏ Hà LầmHết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24
Mục 31.2
5.300.0002.300.0002.000.0001.900.000
Đường vào văn phòng mỏ Hà LầmĐường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm
Mục 31.1
13.400.0005.000.0002.300.0001.600.000
Đường xuống cầu nước mặn
Đường xuống Cầu Nước Mặn
Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17)
Mục 30.1
24.800.0008.000.0004.400.0002.000.000
Đường xuống cầu nước mặn
Đường xuống Cầu Nước Mặn
Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh
Mục 30.2
8.000.0002.800.0001.800.0001.600.000
Đường đôi trong khu đô thị
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Mục 17.1
56.290.000
Đường đôi trong khu đô thị
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.1
45.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Dãy biệt thự
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Mục 23.1
6.560.000
- Dãy liền kề
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Mục 23.2
8.640.000
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngangĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
7.560.0003.600.0001.760.000800.000
Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.3
9.480.000
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Mục 45.2
2.600.000
Các ô bám đường dọc mương
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Mục 40.1
26.000.000
Các ô còn lại
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 25.2
13.780.000
Các ô đất bám đường Trường Sơn
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.2
19.440.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Mục 40.2
14.000.000
Các ô đất còn lại
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.3
12.040.000
Các ô đất còn lại
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Mục 17.2
12.000.000
Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m)
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Mục 41.2
5.000.000
Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Mục 41.1
10.000.000
Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68)
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68)
Mục 45.1
3.120.000
Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 15
11.600.000
Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 16
8.400.000
Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tưTrọn khu
Mục 20
4.800.000
Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 22
8.640.000
Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336)Đường 336 - Đường dọc mương nước
Mục 13
15.120.0005.360.0002.200.0001.140.000
Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng)Trọn khu
Mục 12
16.200.000
Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336)Trọn khu
Mục 14
11.600.000
Khu tự xây phân xưởng cơ điệnTrọn khu
Mục 38
3.480.000
Khu đô thị FLCTrọn khu
Mục 24
6.480.000
Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ LongTrọn khu
Mục 26
5.940.000
Phố Vinh QuangCầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh
Mục 35
2.280.0001.620.000920.000640.000
Phố Đoàn KếtThửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8
Mục 37
2.000.0001.000.000920.000640.000
Phố Độc LậpThửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14
Mục 36
2.000.000920.000800.000640.000
Ô đất bám trục đường đôi
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 25.1
22.520.000
Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.2
13.560.000
Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.1
12.600.000
Đường 336Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)
Mục 1.6
18.160.0005.680.0002.960.0001.000.000
Đường 336Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)
Mục 1.8
7.720.0002.640.0001.000.000640.000
Đường 336Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)
Mục 1.9
9.600.0003.240.0001.320.000640.000
Đường 336đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long
Mục 1.10
7.840.0002.520.000920.000640.000
Đường 336Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108
Mục 1.4
20.000.0005.560.0002.200.0001.020.000
Đường 336Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa
Mục 1.1
40.500.00015.080.0006.120.0002.520.000
Đường 336Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)
Mục 1.3
25.600.0008.080.0003.200.0001.720.000
Đường 336Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16)
Mục 1.5
15.120.0005.360.0002.200.0001.000.000
Đường 336Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)
Mục 1.2
29.800.0008.080.0003.360.0001.400.000
Đường 336Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38
Mục 1.7
9.760.0003.320.0001.400.000800.000
Đường Ba Toa
Đường vào Ba Toa
Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107
Mục 11.2
3.280.0001.200.000920.000800.000
Đường Ba Toa
Đường vào Ba Toa
Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107
Mục 11.1
6.120.0002.000.000920.000800.000
Đường Bãi MuốiNgã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96
Mục 3.2
6.560.0002.240.000920.000800.000
Đường Bãi MuốiNgã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92)
Mục 3.3
9.560.0003.160.0001.120.0001.000.000
Đường Bãi MuốiĐường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
Mục 3.1
12.760.0005.360.0002.200.0001.000.000
Đường Bãi MuốiThửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng
Mục 3.4
6.720.0003.160.0001.120.0001.000.000
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá NgọcĐường 336 - Trung đoàn 213
Mục 42
2.960.000
Đường Kênh LiêmNgã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long
Mục 2
40.500.00012.480.0006.120.0002.760.000
Đường Trường SơnGiáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối
Mục 19.1
14.360.0003.200.0001.400.0001.000.000
Đường Trường SơnHạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336
Mục 19.2
12.440.0003.200.0001.400.0001.000.000
Đường Xẹc LồĐường 336 - Giáp P Hà Tu
Mục 46
2.200.000920.000640.000480.000
Đường dọc mương nướcThửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117
Mục 6
5.000.0002.240.000920.000660.000
Đường dọc mương nước phía giáp đồiThửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117
Mục 5
5.000.0002.240.000920.000800.000
Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung)Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm
Mục 49
1.360.000
Đường liên phường Hà Lầm - Hồng GaiĐường 336 - Đường Kênh Liêm
Mục 28
14.400.000
Đường liên phường Hà Trung - Hồng HàĐường 336 - Giáp phường Hạ Long
Mục 47
2.200.000920.000640.000480.000
Đường lên Viện K47Đường 336 - Cụm quân báo C42
Mục 29.1
2.240.000920.000720.000640.000
Đường lên Viện K47Khu tự xây viện K47
Mục 29.3
2.080.000
Đường lên Viện K47Công cụm quân báo C42 - Hết đường
Mục 29.2
1.720.000920.000720.000640.000
Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn GaiThửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105
Mục 18
4.400.0001.600.000920.000800.000
Đường lên công trường 28Đường 336 - Cống công trường 28
Mục 32
4.920.0002.640.0001.400.000660.000
Đường lên khu Đồi cao Văn HóaĐường 336 - Thửa 138 TBĐ 25
Mục 33
3.440.0001.400.000800.000640.000
Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ)Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long
Mục 8
6.720.0002.000.000920.000800.000
Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ)Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121
Mục 9
6.120.0002.200.000920.000800.000
Đường ngõ 18Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122)
Mục 10
6.120.0002.000.000920.000800.000
Đường ngõ 5 Đường 336Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125
Mục 4 1
10.520.0002.640.0001.400.0001.000.000
Đường ngõ 5 Đường 336Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127
Mục 4.2
6.040.0002.000.000920.000800.000
Đường vào Lán 14Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62)
Mục 43.2
2.600.000920.000640.000480.000
Đường vào Lán 14Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56)
Mục 43.1
3.480.0001.280.000640.000540.000
Đường vào kho mìnĐường 336 - Thửa 30 TBĐ 26
Mục 39
1.720.000
Đường vào khu chợ Hà TrungĐường 336 - Thửa 38 TBĐ 64
Mục 44
3.480.0001.260.000660.000540.000
Đường vào khu tập thể Gia BinhThửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh
Mục 48
3.240.0002.160.000920.000480.000
Đường vào trường 5/8Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)
Mục 7
5.940.0002.400.0001.020.000780.000
Đường vào văn phòng mỏ Hà LầmĐường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm
Mục 31.1
5.360.0002.000.000920.000660.000
Đường vào văn phòng mỏ Hà LầmHết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24
Mục 31.2
2.120.000920.000800.000760.000
Đường xuống cầu nước mặn
Đường xuống Cầu Nước Mặn
Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh
Mục 30.2
3.200.0001.120.000720.000640.000
Đường xuống cầu nước mặn
Đường xuống Cầu Nước Mặn
Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17)
Mục 30.1
9.920.0003.360.0001.760.000800.000
Đường đôi trong khu đô thị
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Mục 17.1
22.520.000
Đường đôi trong khu đô thị
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.1
18.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Dãy biệt thự
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Mục 23.1
9.840.000
- Dãy liền kề
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án
Mục 23.2
12.960.000
Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngangĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
11.340.0005.400.0002.640.0001.200.000
Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.3
14.220.000
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Mục 45.2
3.900.000
Các ô bám đường dọc mương
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Mục 40.1
39.000.000
Các ô còn lại
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 25.2
20.670.000
Các ô đất bám đường Trường Sơn
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.2
29.160.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án)
Mục 40.2
21.000.000
Các ô đất còn lại
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Mục 17.2
18.000.000
Các ô đất còn lại
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.3
18.060.000
Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m)
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Mục 41.2
7.500.000
Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long
Mục 41.1
15.000.000
Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68)
Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336)
Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68)
Mục 45.1
4.680.000
Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 15
17.400.000
Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 16
12.600.000
Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tưTrọn khu
Mục 20
7.200.000
Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)Trọn khu
Mục 22
12.960.000
Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336)Đường 336 - Đường dọc mương nước
Mục 13
20.220.0008.040.0003.300.0001.520.000
Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng)Trọn khu
Mục 12
21.600.000
Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336)Trọn khu
Mục 14
17.400.000
Khu tự xây phân xưởng cơ điệnTrọn khu
Mục 38
5.220.000
Khu đô thị FLCTrọn khu
Mục 24
8.640.000
Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ LongTrọn khu
Mục 26
8.580.000
Phố Vinh QuangCầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh
Mục 35
3.420.0001.620.0001.380.000800.000
Phố Đoàn KếtThửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8
Mục 37
3.000.0001.500.0001.380.000960.000
Phố Độc LậpThửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14
Mục 36
3.000.0001.380.0001.200.000960.000
Ô đất bám trục đường đôi
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 25.1
33.770.000
Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.2
20.340.000
Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7
Mục 27.1
18.900.000
Đường 336Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108
Mục 1.4
30.000.0008.340.0003.300.0001.500.000
Đường 336Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16)
Mục 1.5
22.680.0008.040.0003.300.0001.500.000
Đường 336Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106)
Mục 1.3
38.400.00012.120.0004.800.0002.580.000
Đường 336Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57)
Mục 1.9
14.400.0004.860.0001.980.000960.000
Đường 336Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38
Mục 1.7
14.640.0004.980.0002.100.0001.200.000
Đường 336Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53)
Mục 1.8
11.580.0003.960.0001.500.000960.000
Đường 336đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long
Mục 1.10
11.760.0003.780.0001.380.000960.000
Đường 336Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7)
Mục 1.2
44.700.00012.120.0004.800.0002.100.000
Đường 336Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa
Mục 1.1
57.960.00022.620.0009.180.0003.600.000
Đường 336Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18)
Mục 1.6
27.240.0008.520.0004.440.0001.500.000
Đường Ba Toa
Đường vào Ba Toa
Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107
Mục 11.1
9.180.0003.000.0001.380.0001.200.000
Đường Ba Toa
Đường vào Ba Toa
Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107
Mục 11.2
4.920.0001.800.0001.380.0001.200.000
Đường Bãi MuốiNgã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92)
Mục 3.3
14.340.0004.740.0001.680.0001.500.000
Đường Bãi MuốiThửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng
Mục 3.4
10.080.0004.740.0001.680.0001.500.000
Đường Bãi MuốiĐường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112)
Mục 3.1
19.140.0008.040.0003.300.0001.500.000
Đường Bãi MuốiNgã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96
Mục 3.2
9.840.0003.360.0001.380.0001.200.000
Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá NgọcĐường 336 - Trung đoàn 213
Mục 42
4.440.000
Đường Kênh LiêmNgã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long
Mục 2
57.960.00017.400.0009.180.0003.680.000
Đường Trường SơnGiáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối
Mục 19.1
21.540.0004.800.0002.100.0001.500.000
Đường Trường SơnHạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336
Mục 19.2
18.660.0004.800.0002.100.0001.500.000
Đường Xẹc LồĐường 336 - Giáp P Hà Tu
Mục 46
3.300.0001.380.000960.000720.000
Đường dọc mương nướcThửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117
Mục 6
7.500.0003.360.0001.380.000960.000
Đường dọc mương nước phía giáp đồiThửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117
Mục 5
7.500.0003.360.0001.380.0001.200.000
Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung)Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm
Mục 49
2.040.000
Đường liên phường Hà Lầm - Hồng GaiĐường 336 - Đường Kênh Liêm
Mục 28
21.600.000
Đường liên phường Hà Trung - Hồng HàĐường 336 - Giáp phường Hạ Long
Mục 47
3.300.0001.380.000960.000720.000
Đường lên Viện K47Công cụm quân báo C42 - Hết đường
Mục 29.2
2.580.0001.380.0001.080.000960.000
Đường lên Viện K47Đường 336 - Cụm quân báo C42
Mục 29.1
3.360.0001.380.0001.080.000960.000
Đường lên Viện K47Khu tự xây viện K47
Mục 29.3
3.120.000
Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn GaiThửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105
Mục 18
6.600.0002.400.0001.380.0001.200.000
Đường lên công trường 28Đường 336 - Cống công trường 28
Mục 32
7.380.0003.960.0002.100.000960.000
Đường lên khu Đồi cao Văn HóaĐường 336 - Thửa 138 TBĐ 25
Mục 33
5.160.0002.100.0001.200.000960.000
Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ)Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long
Mục 8
10.080.0003.000.0001.380.0001.200.000
Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ)Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121
Mục 9
9.180.0003.300.0001.380.0001.200.000
Đường ngõ 18Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122)
Mục 10
9.180.0003.000.0001.380.0001.200.000
Đường ngõ 5 Đường 336Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125
Mục 4 1
15.780.0003.960.0002.100.0001.500.000
Đường ngõ 5 Đường 336Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127
Mục 4.2
9.060.0003.000.0001.380.0001.200.000
Đường vào Lán 14Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62)
Mục 43.2
3.900.0001.380.000960.000720.000
Đường vào Lán 14Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56)
Mục 43.1
5.220.0001.920.000960.000720.000
Đường vào kho mìnĐường 336 - Thửa 30 TBĐ 26
Mục 39
2.580.000
Đường vào khu chợ Hà TrungĐường 336 - Thửa 38 TBĐ 64
Mục 44
5.220.0001.680.000960.000720.000
Đường vào khu tập thể Gia BinhThửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh
Mục 48
4.440.0003.120.0001.380.000720.000
Đường vào trường 5/8Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111)
Mục 7
7.920.0003.360.0001.380.0001.040.000
Đường vào văn phòng mỏ Hà LầmĐường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm
Mục 31.1
8.040.0003.000.0001.380.000960.000
Đường vào văn phòng mỏ Hà LầmHết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24
Mục 31.2
3.180.0001.380.0001.200.0001.140.000
Đường xuống cầu nước mặn
Đường xuống Cầu Nước Mặn
Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17)
Mục 30.1
14.880.0004.800.0002.640.0001.200.000
Đường xuống cầu nước mặn
Đường xuống Cầu Nước Mặn
Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh
Mục 30.2
4.800.0001.680.0001.080.000960.000
Đường đôi trong khu đô thị
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng)
Mục 17.1
33.770.000
Đường đôi trong khu đô thị
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 21.1
27.180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 40
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.