Bảng giá đất Phường Hà Lầm, Quảng Ninh từ 01/01/2026
241 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Lầm là 96.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 336, đoạn Ngã tư Loong Toòng đến Ngã 3 Công an Cứu hỏa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dãy biệt thự Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án | Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Mục 23.1 | 16.400.000 | |||
| - Dãy liền kề Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án | Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Mục 23.2 | 21.600.000 | |||
| Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 18.900.000 | 9.000.000 | 4.400.000 | 2.000.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.3 | 23.700.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) | Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) Mục 45.2 | 6.500.000 | |||
| Các ô bám đường dọc mương Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Mục 40.1 | 65.000.000 | |||
| Các ô còn lại Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 25.2 | 34.450.000 | |||
| Các ô đất bám đường Trường Sơn Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.2 | 48.600.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Mục 40.2 | 35.000.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.3 | 30.100.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Mục 17.2 | 30.000.000 | |||
| Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long | Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Mục 41.2 | 12.500.000 | |||
| Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long | Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Mục 41.1 | 25.000.000 | |||
| Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) | Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68) Mục 45.1 | 7.800.000 | |||
| Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 15 | 29.000.000 | |||
| Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 16 | 21.000.000 | |||
| Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư | Trọn khu Mục 20 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 22 | 21.600.000 | |||
| Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) | Đường 336 - Đường dọc mương nước Mục 13 | 33.700.000 | 13.400.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) | Trọn khu Mục 12 | 35.900.000 | |||
| Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) | Trọn khu Mục 14 | 29.000.000 | |||
| Khu tự xây phân xưởng cơ điện | Trọn khu Mục 38 | 8.700.000 | |||
| Khu đô thị FLC | Trọn khu Mục 24 | 12.960.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long | Trọn khu Mục 26 | 14.300.000 | |||
| Phố Vinh Quang | Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh Mục 35 | 5.700.000 | 2.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Phố Đoàn Kết | Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8 Mục 37 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phố Độc Lập | Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14 Mục 36 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Ô đất bám trục đường đôi Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 25.1 | 56.290.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.2 | 33.900.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.1 | 31.500.000 | |||
| Đường 336 | Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) Mục 1.2 | 74.500.000 | 20.200.000 | 8.000.000 | 3.500.000 |
| Đường 336 | Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) Mục 1.9 | 24.000.000 | 8.100.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Đường 336 | Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) Mục 1.6 | 45.400.000 | 14.200.000 | 7.400.000 | 2.500.000 |
| Đường 336 | Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16) Mục 1.5 | 37.800.000 | 13.400.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Đường 336 | Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) Mục 1.8 | 19.300.000 | 6.600.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Đường 336 | Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108 Mục 1.4 | 50.000.000 | 13.900.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Đường 336 | đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long Mục 1.10 | 19.600.000 | 6.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường 336 | Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa Mục 1.1 | 96.600.000 | 37.700.000 | 15.300.000 | 6.000.000 |
| Đường 336 | Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) Mục 1.3 | 64.000.000 | 20.200.000 | 8.000.000 | 4.300.000 |
| Đường 336 | Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38 Mục 1.7 | 24.400.000 | 8.300.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Ba Toa Đường vào Ba Toa | Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107 Mục 11.2 | 8.200.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Ba Toa Đường vào Ba Toa | Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 Mục 11.1 | 15.300.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Bãi Muối | Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) Mục 3.1 | 31.900.000 | 13.400.000 | 5.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Bãi Muối | Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92) Mục 3.3 | 23.900.000 | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Bãi Muối | Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96 Mục 3.2 | 16.400.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Bãi Muối | Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng Mục 3.4 | 16.800.000 | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc | Đường 336 - Trung đoàn 213 Mục 42 | 7.400.000 | |||
| Đường Kênh Liêm | Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long Mục 2 | 96.600.000 | 29.000.000 | 15.300.000 | 6.000.000 |
| Đường Trường Sơn | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336 Mục 19.2 | 31.100.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Trường Sơn | Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối Mục 19.1 | 35.900.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Xẹc Lồ | Đường 336 - Giáp P Hà Tu Mục 46 | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường dọc mương nước | Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117 Mục 6 | 12.500.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường dọc mương nước phía giáp đồi | Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117 Mục 5 | 12.500.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) | Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm Mục 49 | 3.400.000 | |||
| Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai | Đường 336 - Đường Kênh Liêm Mục 28 | 36.000.000 | |||
| Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà | Đường 336 - Giáp phường Hạ Long Mục 47 | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường lên Viện K47 | Công cụm quân báo C42 - Hết đường Mục 29.2 | 4.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Đường lên Viện K47 | Khu tự xây viện K47 Mục 29.3 | 5.200.000 | |||
| Đường lên Viện K47 | Đường 336 - Cụm quân báo C42 Mục 29.1 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai | Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105 Mục 18 | 11.000.000 | 4.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường lên công trường 28 | Đường 336 - Cống công trường 28 Mục 32 | 12.300.000 | 6.600.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa | Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25 Mục 33 | 8.600.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) | Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long Mục 8 | 16.800.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) | Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121 Mục 9 | 15.300.000 | 5.500.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường ngõ 18 | Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122) Mục 10 | 15.300.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường ngõ 5 Đường 336 | Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127 Mục 4.2 | 15.100.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Đường ngõ 5 Đường 336 | Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 Mục 4 1 | 26.300.000 | 6.600.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường vào Lán 14 | Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56) Mục 43.1 | 8.700.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Lán 14 | Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62) Mục 43.2 | 6.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường vào kho mìn | Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26 Mục 39 | 4.300.000 | |||
| Đường vào khu chợ Hà Trung | Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64 Mục 44 | 8.700.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường vào khu tập thể Gia Binh | Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh Mục 48 | 7.400.000 | 5.200.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường vào trường 5/8 | Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111) Mục 7 | 12.500.000 | 5.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm | Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24 Mục 31.2 | 5.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm | Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm Mục 31.1 | 13.400.000 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Đường xuống cầu nước mặn Đường xuống Cầu Nước Mặn | Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17) Mục 30.1 | 24.800.000 | 8.000.000 | 4.400.000 | 2.000.000 |
| Đường xuống cầu nước mặn Đường xuống Cầu Nước Mặn | Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh Mục 30.2 | 8.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Đường đôi trong khu đô thị Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Mục 17.1 | 56.290.000 | |||
| Đường đôi trong khu đô thị Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.1 | 45.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dãy biệt thự Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án | Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Mục 23.1 | 6.560.000 | |||
| - Dãy liền kề Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án | Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Mục 23.2 | 8.640.000 | |||
| Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 7.560.000 | 3.600.000 | 1.760.000 | 800.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.3 | 9.480.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) | Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) Mục 45.2 | 2.600.000 | |||
| Các ô bám đường dọc mương Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Mục 40.1 | 26.000.000 | |||
| Các ô còn lại Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 25.2 | 13.780.000 | |||
| Các ô đất bám đường Trường Sơn Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.2 | 19.440.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Mục 40.2 | 14.000.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.3 | 12.040.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Mục 17.2 | 12.000.000 | |||
| Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long | Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Mục 41.2 | 5.000.000 | |||
| Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long | Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Mục 41.1 | 10.000.000 | |||
| Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) | Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68) Mục 45.1 | 3.120.000 | |||
| Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 15 | 11.600.000 | |||
| Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 16 | 8.400.000 | |||
| Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư | Trọn khu Mục 20 | 4.800.000 | |||
| Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 22 | 8.640.000 | |||
| Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) | Đường 336 - Đường dọc mương nước Mục 13 | 15.120.000 | 5.360.000 | 2.200.000 | 1.140.000 |
| Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) | Trọn khu Mục 12 | 16.200.000 | |||
| Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) | Trọn khu Mục 14 | 11.600.000 | |||
| Khu tự xây phân xưởng cơ điện | Trọn khu Mục 38 | 3.480.000 | |||
| Khu đô thị FLC | Trọn khu Mục 24 | 6.480.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long | Trọn khu Mục 26 | 5.940.000 | |||
| Phố Vinh Quang | Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh Mục 35 | 2.280.000 | 1.620.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phố Đoàn Kết | Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8 Mục 37 | 2.000.000 | 1.000.000 | 920.000 | 640.000 |
| Phố Độc Lập | Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14 Mục 36 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 | 640.000 |
| Ô đất bám trục đường đôi Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 25.1 | 22.520.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.2 | 13.560.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.1 | 12.600.000 | |||
| Đường 336 | Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) Mục 1.6 | 18.160.000 | 5.680.000 | 2.960.000 | 1.000.000 |
| Đường 336 | Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) Mục 1.8 | 7.720.000 | 2.640.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| Đường 336 | Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) Mục 1.9 | 9.600.000 | 3.240.000 | 1.320.000 | 640.000 |
| Đường 336 | đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long Mục 1.10 | 7.840.000 | 2.520.000 | 920.000 | 640.000 |
| Đường 336 | Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108 Mục 1.4 | 20.000.000 | 5.560.000 | 2.200.000 | 1.020.000 |
| Đường 336 | Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa Mục 1.1 | 40.500.000 | 15.080.000 | 6.120.000 | 2.520.000 |
| Đường 336 | Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) Mục 1.3 | 25.600.000 | 8.080.000 | 3.200.000 | 1.720.000 |
| Đường 336 | Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16) Mục 1.5 | 15.120.000 | 5.360.000 | 2.200.000 | 1.000.000 |
| Đường 336 | Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) Mục 1.2 | 29.800.000 | 8.080.000 | 3.360.000 | 1.400.000 |
| Đường 336 | Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38 Mục 1.7 | 9.760.000 | 3.320.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường Ba Toa Đường vào Ba Toa | Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107 Mục 11.2 | 3.280.000 | 1.200.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường Ba Toa Đường vào Ba Toa | Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 Mục 11.1 | 6.120.000 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường Bãi Muối | Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96 Mục 3.2 | 6.560.000 | 2.240.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường Bãi Muối | Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92) Mục 3.3 | 9.560.000 | 3.160.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Đường Bãi Muối | Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) Mục 3.1 | 12.760.000 | 5.360.000 | 2.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Bãi Muối | Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng Mục 3.4 | 6.720.000 | 3.160.000 | 1.120.000 | 1.000.000 |
| Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc | Đường 336 - Trung đoàn 213 Mục 42 | 2.960.000 | |||
| Đường Kênh Liêm | Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long Mục 2 | 40.500.000 | 12.480.000 | 6.120.000 | 2.760.000 |
| Đường Trường Sơn | Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối Mục 19.1 | 14.360.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Trường Sơn | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336 Mục 19.2 | 12.440.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Xẹc Lồ | Đường 336 - Giáp P Hà Tu Mục 46 | 2.200.000 | 920.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường dọc mương nước | Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117 Mục 6 | 5.000.000 | 2.240.000 | 920.000 | 660.000 |
| Đường dọc mương nước phía giáp đồi | Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117 Mục 5 | 5.000.000 | 2.240.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) | Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm Mục 49 | 1.360.000 | |||
| Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai | Đường 336 - Đường Kênh Liêm Mục 28 | 14.400.000 | |||
| Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà | Đường 336 - Giáp phường Hạ Long Mục 47 | 2.200.000 | 920.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường lên Viện K47 | Đường 336 - Cụm quân báo C42 Mục 29.1 | 2.240.000 | 920.000 | 720.000 | 640.000 |
| Đường lên Viện K47 | Khu tự xây viện K47 Mục 29.3 | 2.080.000 | |||
| Đường lên Viện K47 | Công cụm quân báo C42 - Hết đường Mục 29.2 | 1.720.000 | 920.000 | 720.000 | 640.000 |
| Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai | Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105 Mục 18 | 4.400.000 | 1.600.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường lên công trường 28 | Đường 336 - Cống công trường 28 Mục 32 | 4.920.000 | 2.640.000 | 1.400.000 | 660.000 |
| Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa | Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25 Mục 33 | 3.440.000 | 1.400.000 | 800.000 | 640.000 |
| Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) | Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long Mục 8 | 6.720.000 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) | Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121 Mục 9 | 6.120.000 | 2.200.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường ngõ 18 | Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122) Mục 10 | 6.120.000 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường ngõ 5 Đường 336 | Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 Mục 4 1 | 10.520.000 | 2.640.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đường ngõ 5 Đường 336 | Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127 Mục 4.2 | 6.040.000 | 2.000.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đường vào Lán 14 | Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62) Mục 43.2 | 2.600.000 | 920.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường vào Lán 14 | Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56) Mục 43.1 | 3.480.000 | 1.280.000 | 640.000 | 540.000 |
| Đường vào kho mìn | Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26 Mục 39 | 1.720.000 | |||
| Đường vào khu chợ Hà Trung | Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64 Mục 44 | 3.480.000 | 1.260.000 | 660.000 | 540.000 |
| Đường vào khu tập thể Gia Binh | Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh Mục 48 | 3.240.000 | 2.160.000 | 920.000 | 480.000 |
| Đường vào trường 5/8 | Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111) Mục 7 | 5.940.000 | 2.400.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm | Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm Mục 31.1 | 5.360.000 | 2.000.000 | 920.000 | 660.000 |
| Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm | Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24 Mục 31.2 | 2.120.000 | 920.000 | 800.000 | 760.000 |
| Đường xuống cầu nước mặn Đường xuống Cầu Nước Mặn | Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh Mục 30.2 | 3.200.000 | 1.120.000 | 720.000 | 640.000 |
| Đường xuống cầu nước mặn Đường xuống Cầu Nước Mặn | Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17) Mục 30.1 | 9.920.000 | 3.360.000 | 1.760.000 | 800.000 |
| Đường đôi trong khu đô thị Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Mục 17.1 | 22.520.000 | |||
| Đường đôi trong khu đô thị Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.1 | 18.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Dãy biệt thự Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án | Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Mục 23.1 | 9.840.000 | |||
| - Dãy liền kề Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án | Khu dân cư đồi Ngân Hàng và các thửa đất xung quanh được hưởng HTKT của dự án Mục 23.2 | 12.960.000 | |||
| Các phố Minh Khai, Hoàng Hoa Thám, Lê Hồng Phong, Hà Huy Tập, Hoàng Văn Thụ và các đường cắt ngang | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 11.340.000 | 5.400.000 | 2.640.000 | 1.200.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp đường dự án nhưng hạ tầng chưa đồng bộ Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.3 | 14.220.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) | Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) Mục 45.2 | 3.900.000 | |||
| Các ô bám đường dọc mương Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Mục 40.1 | 39.000.000 | |||
| Các ô còn lại Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 25.2 | 20.670.000 | |||
| Các ô đất bám đường Trường Sơn Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.2 | 29.160.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án) Mục 40.2 | 21.000.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Mục 17.2 | 18.000.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.3 | 18.060.000 | |||
| Các ô đất thuộc lô CT3 (chênh cốt so với đường 4,5m) Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long | Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Mục 41.2 | 7.500.000 | |||
| Cốc ô đất thuộc các lô CT1 và lô CT2 Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long | Điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 - Nhóm dân cư tại Tổ 5+6, phường Hà Lầm TP Hạ Long Mục 41.1 | 15.000.000 | |||
| Dãy bám đường đoạn từ đường 366 đến nhà văn hóa khu 1 (Bên phải tuyến đến hết thửa 113 TBĐ 68) Khu tự xây Moong Cảnh sát (Trừ bám mặt đường 336) | Đường 336 - Nhà văn hóa khu 1 (thửa 113 TBĐ 68) Mục 45.1 | 4.680.000 | |||
| Khu dân cư Ao Cá (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 15 | 17.400.000 | |||
| Khu dân cư tự xây hợp tác xã rau Chiến Thắng (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 16 | 12.600.000 | |||
| Khu dân cư đô thị phường Cao Thắng (Trừ dãy bám đường Bãi Muối) do Công ty TNHH 1 Thành viên Đầu tư và Xây dựng Đức Hoàng quản lý đầu tư | Trọn khu Mục 20 | 7.200.000 | |||
| Khu tái định cư Bãi Muối (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Trọn khu Mục 22 | 12.960.000 | |||
| Khu tự xây Bãi xít (Trừ mặt đường 336) | Đường 336 - Đường dọc mương nước Mục 13 | 20.220.000 | 8.040.000 | 3.300.000 | 1.520.000 |
| Khu tự xây Kho than 4 (Trừ bám đường Cao Thắng) | Trọn khu Mục 12 | 21.600.000 | |||
| Khu tự xây Vườn hoa Thị chính (Trừ mặt đường 336) | Trọn khu Mục 14 | 17.400.000 | |||
| Khu tự xây phân xưởng cơ điện | Trọn khu Mục 38 | 5.220.000 | |||
| Khu đô thị FLC | Trọn khu Mục 24 | 8.640.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại Khu đất trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và công nghệ Hạ Long | Trọn khu Mục 26 | 8.580.000 | |||
| Phố Vinh Quang | Cầu Vinh Quang - Trạm y tế CTCP than Hà Lầm (thửa 53 TBĐ 12) và giáp ranh P Cao Xanh Mục 35 | 3.420.000 | 1.620.000 | 1.380.000 | 800.000 |
| Phố Đoàn Kết | Thửa 316, thửa 65 TBĐ 16 - Thửa 421, 38 TBĐ 8 Mục 37 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Phố Độc Lập | Thửa 49, thửa 48 TBĐ 19 - Hết thửa 7, thửa 15 TBĐ 14 Mục 36 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Ô đất bám trục đường đôi Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu tái định cư N8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 25.1 | 33.770.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 5,5m thộc lô TĐC 8 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.2 | 20.340.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 7,5m thộc các lô TĐC 1, TĐC 2, TĐC 3, TĐC 4, TĐC 5, TĐC 6, TĐC 7 (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 | Khu dân cư hạ tầng kỹ thuật khắc phục xử lý ngập úng khu vực khu 7 Mục 27.1 | 18.900.000 | |||
| Đường 336 | Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) - Hết thửa 247, thửa 248 TBĐ 108 Mục 1.4 | 30.000.000 | 8.340.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Đường 336 | Thửa 82, thửa 117 TBĐ 15 - Đường lên K47 (thửa 132, thửa 92 TBĐ 16) Mục 1.5 | 22.680.000 | 8.040.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Đường 336 | Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) - Hết hợp tác xã rau Chiến Thắng (bên trái tuyến đến hết thửa 469 TBĐ 106) Mục 1.3 | 38.400.000 | 12.120.000 | 4.800.000 | 2.580.000 |
| Đường 336 | Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) - đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) Mục 1.9 | 14.400.000 | 4.860.000 | 1.980.000 | 960.000 |
| Đường 336 | Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) - Thửa 6 TBĐ 38 Mục 1.7 | 14.640.000 | 4.980.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường 336 | Thửa 6 TBĐ 38 - Đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 TBĐ 53) Mục 1.8 | 11.580.000 | 3.960.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đường 336 | đường vào chợ Hà Trung (thửa 121, thửa 138 TBĐ 57) - Giáp phường Hạ Long Mục 1.10 | 11.760.000 | 3.780.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đường 336 | Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Nhà văn hóa khu 2B (bên trái tuyến đến đường ngõ 7) Mục 1.2 | 44.700.000 | 12.120.000 | 4.800.000 | 2.100.000 |
| Đường 336 | Ngã tư Loong Toòng - Ngã 3 Công an Cứu hỏa Mục 1.1 | 57.960.000 | 22.620.000 | 9.180.000 | 3.600.000 |
| Đường 336 | Hết đường lên K47 - Đường vào văn phòng Mỏ Hà Lầm (bên trái đến hết thửa 164 TBĐ 18) Mục 1.6 | 27.240.000 | 8.520.000 | 4.440.000 | 1.500.000 |
| Đường Ba Toa Đường vào Ba Toa | Đường 336 - Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 Mục 11.1 | 9.180.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường Ba Toa Đường vào Ba Toa | Hết thửa 213, thửa 198 TBĐ 107 - Thửa 38 TBĐ 107 Mục 11.2 | 4.920.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường Bãi Muối | Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Khu tái định cư Bãi Muối (hết thửa 140 TBĐ91, thửa 207 TBĐ 92) Mục 3.3 | 14.340.000 | 4.740.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Đường Bãi Muối | Thửa 126, thửa 149 TBĐ TBĐ 91 - Hết khu đô thị Dự án Đức Hoàng Mục 3.4 | 10.080.000 | 4.740.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Đường Bãi Muối | Đường 336 - Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) Mục 3.1 | 19.140.000 | 8.040.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Đường Bãi Muối | Ngã 3 vào trường học (Thửa 66, thửa 42 TBĐ 112) - Hết thửa 39 TBĐ 96 Mục 3.2 | 9.840.000 | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường Khu tự xây Trường Nguyễn Bá Ngọc | Đường 336 - Trung đoàn 213 Mục 42 | 4.440.000 | |||
| Đường Kênh Liêm | Ngã 3 Công an Cứu hỏa - Giáp phường Hạ Long Mục 2 | 57.960.000 | 17.400.000 | 9.180.000 | 3.680.000 |
| Đường Trường Sơn | Giáp phường Cao Xanh - Hết khu TĐC Bãi Muối Mục 19.1 | 21.540.000 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Trường Sơn | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền kề khu đô thị Lideco - Đường 336 Mục 19.2 | 18.660.000 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường Xẹc Lồ | Đường 336 - Giáp P Hà Tu Mục 46 | 3.300.000 | 1.380.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường dọc mương nước | Thửa 145 TBĐ 117 - Hết thửa 10, thửa 11 TBĐ 117 Mục 6 | 7.500.000 | 3.360.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đường dọc mương nước phía giáp đồi | Thửa 59 TBĐ 124 - Thửa 159, thửa 196 TBĐ 117 Mục 5 | 7.500.000 | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường khu dân cư tổ 47 (Cạnh trường mầm non Hà Trung) | Thửa 247 TBĐ 48 - Trạm điện công ty than Hà Lầm Mục 49 | 2.040.000 | |||
| Đường liên phường Hà Lầm - Hồng Gai | Đường 336 - Đường Kênh Liêm Mục 28 | 21.600.000 | |||
| Đường liên phường Hà Trung - Hồng Hà | Đường 336 - Giáp phường Hạ Long Mục 47 | 3.300.000 | 1.380.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường lên Viện K47 | Công cụm quân báo C42 - Hết đường Mục 29.2 | 2.580.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Đường lên Viện K47 | Đường 336 - Cụm quân báo C42 Mục 29.1 | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Đường lên Viện K47 | Khu tự xây viện K47 Mục 29.3 | 3.120.000 | |||
| Đường lên Xí nghiệp xây dựng công trình môi trường mỏ Hòn Gai | Thửa 228 TBĐ 112 - Thửa 217 TBĐ 105 Mục 18 | 6.600.000 | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường lên công trường 28 | Đường 336 - Cống công trường 28 Mục 32 | 7.380.000 | 3.960.000 | 2.100.000 | 960.000 |
| Đường lên khu Đồi cao Văn Hóa | Đường 336 - Thửa 138 TBĐ 25 Mục 33 | 5.160.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường ngõ 13 (Đường lên đồi tạp phẩm cũ) | Đường 336 - Nhóm nhà ở tại khu đất trường trung cấp KT-KT & Công nghệ Hạ Long Mục 8 | 10.080.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường ngõ 17 (Đường vào đập nước cũ) | Đường 336 - Thửa số 211 TBĐ 121 Mục 9 | 9.180.000 | 3.300.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường ngõ 18 | Đường 336 - Trường THPT Ngô Quyền (thửa 67 TBĐ 122) Mục 10 | 9.180.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường ngõ 5 Đường 336 | Đường 336 - Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 Mục 4 1 | 15.780.000 | 3.960.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đường ngõ 5 Đường 336 | Hết thửa 350, thửa 243 TBĐ 125 - Thửa 102 TBĐ 127 Mục 4.2 | 9.060.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Lán 14 | Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ 55, thửa 87 TBĐ56) - Trạm bơm A282 (Bên trái tuyến đến hết thửa 77 TBĐ 62) Mục 43.2 | 3.900.000 | 1.380.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường vào Lán 14 | Đường 336 - Cổng Lán 14 (hết thửa 79 TBĐ55 thửa 87 TBĐ 56) Mục 43.1 | 5.220.000 | 1.920.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường vào kho mìn | Đường 336 - Thửa 30 TBĐ 26 Mục 39 | 2.580.000 | |||
| Đường vào khu chợ Hà Trung | Đường 336 - Thửa 38 TBĐ 64 Mục 44 | 5.220.000 | 1.680.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường vào khu tập thể Gia Binh | Thửa 22, thửa 27 TBH 43 - Khu tập thể gia Binh Mục 48 | 4.440.000 | 3.120.000 | 1.380.000 | 720.000 |
| Đường vào trường 5/8 | Thửa 179 TBĐ 111; thửa 8 TBĐ 118 - Trường 5/8 (hết thửa 93 TBĐ 111) Mục 7 | 7.920.000 | 3.360.000 | 1.380.000 | 1.040.000 |
| Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm | Đường 336 - Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm Mục 31.1 | 8.040.000 | 3.000.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đường vào văn phòng mỏ Hà Lầm | Hết văn phòng Mỏ Hà Lầm - Hết thửa 119 TBĐ 24 Mục 31.2 | 3.180.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 1.140.000 |
| Đường xuống cầu nước mặn Đường xuống Cầu Nước Mặn | Đường 336 - Hết chợ Hà Lầm (bên trái tuyến hết thửa 51 TBĐ 17) Mục 30.1 | 14.880.000 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.200.000 |
| Đường xuống cầu nước mặn Đường xuống Cầu Nước Mặn | Hết chợ Hà Lầm - Giáp phường Cao Xanh Mục 30.2 | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Đường đôi trong khu đô thị Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) | Khu đô thị Bãi Muối do công ty cổ phần 507 quản lý (bao gồm các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp dự án đã đầu tư hạ tầng) Mục 17.1 | 33.770.000 | |||
| Đường đôi trong khu đô thị Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | Khu đô thị Lideco (Bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 21.1 | 27.180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.