Bảng giá đất Xã Đầm Hà, Quảng Ninh từ 01/01/2026
391 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đầm Hà là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An, Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định đến đầu cầu sắt cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ núi xẻ đến cầu bê tông giáp phố Chu Văn An Mục 2.9 | 1.500.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đất bám đường quốc lộ 18A cũ Mục 2.16 | 700.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A từ ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình đến cầu Đá Bàn Mục 2.3 | 2.700.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá Mục 2.8 | 500.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã ba thôn Tân Trung đến ngã tư thôn Cái Giá Mục 2.5 | 1.300.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các trục đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến Cụm công nghiệp Mục 2.14 | 2.000.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến Núi Xẻ Mục 2.7 | 700.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình Mục 2.2 | 4.000.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A đến ngã ba trạm điện Mục 2.11 | 1.500.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Khu dân cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2 Mục 2.18 | 6.300.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các điểm trong thôn và trục đường thôn của 8 thôn Mục 2.17 | 500.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến ngã ba thôn Bình Hải Mục 2.6 | 900.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các khu vực còn lại Mục 2.19 | 300.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện đến hết quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà Mục 2.12 | 1.100.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến ngã ba thôn Tân Trung Mục 2.4 | 1.500.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc Ba tầng Mục 2.1 | 4.300.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà đến đường phát triển sản xuất Mục 2.13 | 500.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các ô đất trong khu quy hoạch Đông Sơn Mục 2.10 | 700.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đất bám đường từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến ngã ba rẽ vào nhà ông Phạm Văn Phương Mục 2.15 | 1.900.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ quốc lộ 18A (cầu Khe Diệu) đến ngã tư thôn Đồng Mương Mục 5.4 | 600.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ cầu thôn Xóm Khe đến đê Ba Lê Mục 5.8 | 500.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ dốc Miếu thôn Bình Minh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu (thôn Tân Hợp) Mục 5.9 | 500.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ giáp ranh xã Dực Yên cũ đến ngã tư nhà ông Vũ Đức Mạnh Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ UBND xã Đại Bình cũ đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao Mục 5.2 | 700.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Phạm Tiến Trung thôn Xóm Khe đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao Mục 5.7 | 700.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ giáp nhà ông Trần Hồng Sáng đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân Mục 5.3 | 800.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Các tuyến đường nội thôn Mục 5.11 | 400.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Các khu vực còn lại Mục 5.12 | 300.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thuân thôn Bình Minh đến bến Mấm thôn Xóm Khe Mục 5.6 | 700.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Đinh Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y) Mục 5.10 | 700.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ ngã tư thôn Đồng Mương đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào Mục 5.5 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đất bám đường thôn Lập Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho Mục 4.13 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến nhà ông Phạm Văn Luyện thôn Thái Lập Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ cổng Viện 40 cũ đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm Say) Mục 4.11 | 1.000.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ nhà ông Ngô Mộc đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai Mục 4.16 | 800.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ Núi Chợ đến giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai) Mục 4.20 | 800.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ giáp nhà ông Phạm Văn Luyện đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà Mục 4.5 | 800.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ nhà ông Vũ Cao đến đê Tất Lan Mục 4.6 | 1.000.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến ngã tư thôn Đông Hà Mục 4.9 | 800.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà ông Hằng đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến Mục 4.19 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà ông Đoàn Ngân đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai Mục 4.18 | 800.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Các khu vực còn lại Mục 4.25 | 300.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến giáp đường bê tông (nhà văn hóa thôn Tân Hợp) Mục 4.15 | 700.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường quốc lộ 18 A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) Mục 4.12 | 1.900.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ngã tư Đông Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt đến hết nhà ông Tô Văn Quý thôn Tân Phú Mục 4.24 | 1.000.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà Ngọc Yên đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến Mục 4 17 | 700.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ranh giới thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Úc mới) đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc Mục 4.22 | 1.000.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ quốc lộ 18A đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp đến đường Khu trung tâm xã Mục 4.23 | 700.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ nhà ông Lộc Phào đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp Mục 4.21 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến đập tràn giáp xã Đại Bình cũ Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ngã tư thôn Đông Hà đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà Mục 4.10 | 500.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã tư thôn Hà Lai đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn Mục 4.14 | 700.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ Núi Chợ đến nhà ông Đinh Văn Chiên Thôn Tân Hợp Mục 4.8 | 1.200.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ranh giới giữa xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân Hợp Mục 4.7 | 800.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ cổng chào thôn Trại Dinh đến ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Các khu vực còn lại Mục 3.12 | 300.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba thôn Đầm Buôn đến ngã ba thôn Xóm Giáo Mục 3.5 | 1.300.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Trục đường bê tông nội thôn còn lại Mục 3.11 | 500.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba đường ra Xóm Ngoài đến giáp đê Đầm Buôn - Xóm Giáo Mục 3.7 | 1.500.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba xóm Giáo đến đầu đê xóm Giáo Mục 3.3 | 1.300.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba thôn Trai Giữa (đối diện từ đường họ Lương) đến ranh giới giáp thôn Hà Lai Mục 3.6 | 1.300.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Khu quy hoạch sân bê tông thôn Đầm Buôn Mục 3.8 | 1.500.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đường liên thôn từ nhà bà Đinh Thị Hằng sang đường bê tông Trại Khe - Xóm Giáo Mục 3.9 | 700.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền) Mục 3.2 | 1.900.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đất bám đường đi Đầm Buôn từ cầu Đá đến hết cảng Đầm Buôn Mục 3.4 | 2.100.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đường liên thôn từ Nhà máy nước đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Trại Giữa Mục 3.10 | 800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất thuộc khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) Mục 1.3.1 | 8.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ nhà ông Phan Văn Bảo đến ngã ba nhà bà Yên Mục 1.8.4 | 7.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà ông Bùi Ca đến nhà ông Hoàng Quang Mục 1.12.9 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định đến đầu cầu sắt cũ Mục 1.1.2 | 16.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường giáp cầu sắt đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới) Mục 1.11.1 | 6.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám hai bên đường từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba nhà bà Yên Mục 1.8.1 | 6.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Chu Hoàn đến nhà ông Lương Thông Mục 1.9.4 | 5.300.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An | Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) Mục 1.13 | 8.300.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dinh Mục 1.5.5 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn Mục 1.5.2 | 4.700.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường từ UBND thị trấn cũ đến ngã ba chợ cũ Mục 1.7.2 | 5.500.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường phía sau khu quảng trường Mục 1.5.6 | 8.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường từ nhà ông Thương Hiển đến nhà Chiến Thùy Mục 1.7.1 | 5.300.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Đất bám đường bê tông từ nhà ông Đặng Lệ đến nhà ông Đinh Văn Khanh Mục 1.4.5 | 2.500.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường đi Quảng Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm đến nhà ông Hoàng Ta Mục 1.11.6 | 4.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Từ ngã tư nhà ông Toàn đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân) Mục 1.10.1 | 5.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà ông An đến nhà ông Nam Mục 1.12.6 | 4.500.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Cừ đến sau nhà ông Đặng Văn Lực Mục 1.9.2 | 4.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm Hà Mục 1.3.4 | 7.300.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng đến giáp QL 18 A Mục 1.11.2 | 5.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng đến hết nhà Trương Trung Lê Mục 1.4.2 | 5.700.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định đến hết nhà ông Phan Lê Mục 1.3.3 | 5.300.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ nhà bà Yên đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ Mục 1.8.2 | 5.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Tăng Ngọc Sinh đến nhà bà Châu Khánh Mục 1.9.1 | 5.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ nhà ông Chu Tú Quận đến chùa Khánh Vân Mục 1.4.6 | 1.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ lô A khu quy hoạch cạnh trường THCS đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường Mục 1.12.8 | 4.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Đinh Trai đến nhà bà Ngô Thị Bằng Mục 1.9.5 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Chu Vinh đến giáp nhà ông Đỗ Hùng Xum Mục 1.9.6 | 3.100.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường CLB Hưu trí thị trấn Đầm Hà cũ Mục 1.9.3 | 4.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường phía sau nhà ông Tám đến ngã ba cổng viện 40 (cũ) Mục 1.10.2 | 4.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà bà Khương đến hết sau nhà ông Đoàn Văn Tân Mục 1.12.1 | 6.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường quy hoạch kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt đến cầu Mới Mục 1.7.3 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc Mục 1.2.3 | 6.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Đất bám trục đường đôi Mục 1.6.1 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Từ Nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến Sân vận động Mục 1.5.4 | 2.500.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Liên Đủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca đến hết lô D khu quy hoạch cạnh trường THCS và các ô đất mặt ngoài khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An Mục 1.12.2 | 8.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đoạn từ giáp QL18 A đến trường THPT Lê Lợi Mục 1.10.5 | 3.900.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ giáp nhà ông Chu Khánh đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ Mục 1.4.4 | 2.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như Mục 1.3.2 | 4.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới Mục 1.2.2 | 6.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ giáp cầu sắt đến ngã ba cây xăng B12 Mục 1.1.3 | 9.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ ngã ba giáp nhà ông Hoàng Giang San đến Núi Chợ Mục 1.5.3 | 2.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc đến giáp thôn Trại Giữa Mục 1.4.1 | 5.700.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Dãy phía sau khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An Mục 1.12.4 | 7.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Các khu vực phía trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A) Mục 1.6.2 | 2.700.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường đoạn từ Trường hướng nghiệp thường xuyên đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú Mục 1.10.6 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường phía sau khu cơ quan Mục 1.3.5 | 5.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường từ giáp nhà Bình Đông đến Công ty Quốc Toàn Mục 1.11.7 | 6.100.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Đất bám đường từ nhà ông Quý Chuẩn đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh Mục 1.6.3 | 4.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám hai bên đường từ nhà bà Phạm Thị Phượng đến giáp nhà ông Khảm Mục 1.10.4 | 5.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ giáp nhà ông Nam đến cầu Gãy Mục 1.12.7 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường phía sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ Mục 1.10.3 | 4.300.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Phạm Thị Chung đến nhà Tám Tiếp Mục 1.2.1 | 5.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Các ô đất còn lại của khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen) Mục 1.12.5 | 6.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ phía Đông Hạt Kiểm lâm đến hết nhà bà Huyền Mộc Mục 1.8.3 | 6.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ ngã 3 Kho Bạc đến nhà ông Phan Định Mục 1.1.1 | 10.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An | Các khu vực còn lại Mục 1.14 | 1.500.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng đến hết nhà ông Hoàng Giang San Mục 1.5.1 | 4.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Từ nhà bà Tô Vương đến cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ Mục 1.6.4 | 4.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường đi Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang đến hết nhà ông An Mục 1.12.3 | 5.100.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ Mục 1.4.3 | 5.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà đến đường phát triển sản xuất Mục 2.13 | 200.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Khu dân cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2 Mục 2.18 | 2.520.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến ngã ba thôn Bình Hải Mục 2.6 | 360.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các khu vực còn lại Mục 2.19 | 120.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện đến hết quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà Mục 2.12 | 440.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến ngã ba thôn Tân Trung Mục 2.4 | 600.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A đến ngã ba trạm điện Mục 2.11 | 600.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình Mục 2.2 | 1.600.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến Núi Xẻ Mục 2.7 | 280.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc Ba tầng Mục 2.1 | 1.720.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ núi xẻ đến cầu bê tông giáp phố Chu Văn An Mục 2.9 | 600.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã ba thôn Tân Trung đến ngã tư thôn Cái Giá Mục 2.5 | 520.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A từ ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình đến cầu Đá Bàn Mục 2.3 | 1.080.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đất bám đường quốc lộ 18A cũ Mục 2.16 | 280.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá Mục 2.8 | 200.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các ô đất trong khu quy hoạch Đông Sơn Mục 2.10 | 280.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các trục đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến Cụm công nghiệp Mục 2.14 | 800.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các điểm trong thôn và trục đường thôn của 8 thôn Mục 2.17 | 200.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đất bám đường từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến ngã ba rẽ vào nhà ông Phạm Văn Phương Mục 2.15 | 760.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ cầu thôn Xóm Khe đến đê Ba Lê Mục 5.8 | 200.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ giáp nhà ông Trần Hồng Sáng đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân Mục 5.3 | 320.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ UBND xã Đại Bình cũ đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao Mục 5.2 | 280.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ ngã tư thôn Đồng Mương đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào Mục 5.5 | 240.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ dốc Miếu thôn Bình Minh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu (thôn Tân Hợp) Mục 5.9 | 200.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thuân thôn Bình Minh đến bến Mấm thôn Xóm Khe Mục 5.6 | 280.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Đinh Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y) Mục 5.10 | 280.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ quốc lộ 18A (cầu Khe Diệu) đến ngã tư thôn Đồng Mương Mục 5.4 | 240.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Phạm Tiến Trung thôn Xóm Khe đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao Mục 5.7 | 280.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Các khu vực còn lại Mục 5.12 | 120.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ giáp ranh xã Dực Yên cũ đến ngã tư nhà ông Vũ Đức Mạnh Mục 5.1 | 400.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Các tuyến đường nội thôn Mục 5.11 | 160.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ giáp nhà ông Phạm Văn Luyện đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà Mục 4.5 | 320.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến ngã tư thôn Đông Hà Mục 4.9 | 320.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà ông Đoàn Ngân đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai Mục 4.18 | 320.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ Núi Chợ đến nhà ông Đinh Văn Chiên Thôn Tân Hợp Mục 4.8 | 480.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ranh giới giữa xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân Hợp Mục 4.7 | 320.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ngã tư Đông Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt đến hết nhà ông Tô Văn Quý thôn Tân Phú Mục 4.24 | 400.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến nhà ông Phạm Văn Luyện thôn Thái Lập Mục 4.3 | 400.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến giáp đường bê tông (nhà văn hóa thôn Tân Hợp) Mục 4.15 | 280.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Các khu vực còn lại Mục 4.25 | 120.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường quốc lộ 18 A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm Mục 4.1 | 1.600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ngã tư thôn Đông Hà đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà Mục 4.10 | 200.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) Mục 4.12 | 760.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến đập tràn giáp xã Đại Bình cũ Mục 4.4 | 400.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ Núi Chợ đến giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai) Mục 4.20 | 320.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ nhà ông Lộc Phào đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp Mục 4.21 | 240.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà ông Hằng đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến Mục 4.19 | 240.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ nhà ông Ngô Mộc đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai Mục 4.16 | 320.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp đến đường Khu trung tâm xã Mục 4.23 | 280.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã tư thôn Hà Lai đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn Mục 4.14 | 280.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ cổng Viện 40 cũ đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm Say) Mục 4.11 | 400.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ quốc lộ 18A đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập Mục 4.2 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ nhà ông Vũ Cao đến đê Tất Lan Mục 4.6 | 400.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đất bám đường thôn Lập Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho Mục 4.13 | 240.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ranh giới thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Úc mới) đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc Mục 4.22 | 400.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà Ngọc Yên đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến Mục 4 17 | 280.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba xóm Giáo đến đầu đê xóm Giáo Mục 3.3 | 520.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ cổng chào thôn Trại Dinh đến ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba thôn Trai Giữa (đối diện từ đường họ Lương) đến ranh giới giáp thôn Hà Lai Mục 3.6 | 520.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba thôn Đầm Buôn đến ngã ba thôn Xóm Giáo Mục 3.5 | 520.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền) Mục 3.2 | 760.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đường liên thôn từ nhà bà Đinh Thị Hằng sang đường bê tông Trại Khe - Xóm Giáo Mục 3.9 | 280.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Khu quy hoạch sân bê tông thôn Đầm Buôn Mục 3.8 | 600.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Trục đường bê tông nội thôn còn lại Mục 3.11 | 200.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba đường ra Xóm Ngoài đến giáp đê Đầm Buôn - Xóm Giáo Mục 3.7 | 600.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Các khu vực còn lại Mục 3.12 | 120.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đường liên thôn từ Nhà máy nước đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Trại Giữa Mục 3.10 | 320.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đất bám đường đi Đầm Buôn từ cầu Đá đến hết cảng Đầm Buôn Mục 3.4 | 840.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường đoạn từ Trường hướng nghiệp thường xuyên đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú Mục 1.10.6 | 1.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất thuộc khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) Mục 1.3.1 | 3.280.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An | Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) Mục 1.13 | 3.320.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dinh Mục 1.5.5 | 1.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám hai bên đường từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba nhà bà Yên Mục 1.8.1 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường giáp cầu sắt đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới) Mục 1.11.1 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định đến đầu cầu sắt cũ Mục 1.1.2 | 6.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ Mục 1.4.3 | 2.120.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Phạm Thị Chung đến nhà Tám Tiếp Mục 1.2.1 | 2.320.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ giáp cầu sắt đến ngã ba cây xăng B12 Mục 1.1.3 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như Mục 1.3.2 | 1.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc Mục 1.2.3 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ lô A khu quy hoạch cạnh trường THCS đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường Mục 1.12.8 | 1.680.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Liên Đủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca đến hết lô D khu quy hoạch cạnh trường THCS và các ô đất mặt ngoài khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An Mục 1.12.2 | 3.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Dãy phía sau khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An Mục 1.12.4 | 3.120.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường phía sau khu cơ quan Mục 1.3.5 | 2.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà bà Khương đến hết sau nhà ông Đoàn Văn Tân Mục 1.12.1 | 2.720.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đoạn từ giáp QL18 A đến trường THPT Lê Lợi Mục 1.10.5 | 1.560.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ ngã ba giáp nhà ông Hoàng Giang San đến Núi Chợ Mục 1.5.3 | 800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ ngã 3 Kho Bạc đến nhà ông Phan Định Mục 1.1.1 | 4.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà ông Bùi Ca đến nhà ông Hoàng Quang Mục 1.12.9 | 1.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Từ nhà bà Tô Vương đến cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ Mục 1.6.4 | 1.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An | Các khu vực còn lại Mục 1.14 | 600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ giáp nhà ông Nam đến cầu Gãy Mục 1.12.7 | 1.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc đến giáp thôn Trại Giữa Mục 1.4.1 | 2.280.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Từ Nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến Sân vận động Mục 1.5.4 | 1.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Từ ngã tư nhà ông Toàn đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân) Mục 1.10.1 | 2.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Cừ đến sau nhà ông Đặng Văn Lực Mục 1.9.2 | 1.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ nhà bà Yên đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ Mục 1.8.2 | 2.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Tăng Ngọc Sinh đến nhà bà Châu Khánh Mục 1.9.1 | 2.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định đến hết nhà ông Phan Lê Mục 1.3.3 | 2.120.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường từ nhà ông Thương Hiển đến nhà Chiến Thùy Mục 1.7.1 | 2.120.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Đất bám đường bê tông từ nhà ông Đặng Lệ đến nhà ông Đinh Văn Khanh Mục 1.4.5 | 1.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Đất bám đường từ nhà ông Quý Chuẩn đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh Mục 1.6.3 | 1.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng đến hết nhà Trương Trung Lê Mục 1.4.2 | 2.280.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường CLB Hưu trí thị trấn Đầm Hà cũ Mục 1.9.3 | 1.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng đến hết nhà ông Hoàng Giang San Mục 1.5.1 | 1.760.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ nhà ông Phan Văn Bảo đến ngã ba nhà bà Yên Mục 1.8.4 | 2.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Chu Hoàn đến nhà ông Lương Thông Mục 1.9.4 | 2.120.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn Mục 1.5.2 | 1.880.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường từ UBND thị trấn cũ đến ngã ba chợ cũ Mục 1.7.2 | 2.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường phía sau khu quảng trường Mục 1.5.6 | 3.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường đi Quảng Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm đến nhà ông Hoàng Ta Mục 1.11.6 | 1.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà ông An đến nhà ông Nam Mục 1.12.6 | 1.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm Hà Mục 1.3.4 | 2.920.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng đến giáp QL 18 A Mục 1.11.2 | 2.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ nhà ông Chu Tú Quận đến chùa Khánh Vân Mục 1.4.6 | 720.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Đinh Trai đến nhà bà Ngô Thị Bằng Mục 1.9.5 | 1.440.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Chu Vinh đến giáp nhà ông Đỗ Hùng Xum Mục 1.9.6 | 1.240.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường phía sau nhà ông Tám đến ngã ba cổng viện 40 (cũ) Mục 1.10.2 | 1.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường quy hoạch kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt đến cầu Mới Mục 1.7.3 | 1.440.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Đất bám trục đường đôi Mục 1.6.1 | 1.440.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ giáp nhà ông Chu Khánh đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ Mục 1.4.4 | 800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới Mục 1.2.2 | 2.720.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Các khu vực phía trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A) Mục 1.6.2 | 1.080.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường từ giáp nhà Bình Đông đến Công ty Quốc Toàn Mục 1.11.7 | 2.440.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám hai bên đường từ nhà bà Phạm Thị Phượng đến giáp nhà ông Khảm Mục 1.10.4 | 2.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường phía sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ Mục 1.10.3 | 1.720.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Các ô đất còn lại của khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen) Mục 1.12.5 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ phía Đông Hạt Kiểm lâm đến hết nhà bà Huyền Mộc Mục 1.8.3 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường đi Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang đến hết nhà ông An Mục 1.12.3 | 2.040.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến Núi Xẻ Mục 2.7 | 420.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đất bám đường quốc lộ 18A cũ Mục 2.16 | 420.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các ô đất trong khu quy hoạch Đông Sơn Mục 2.10 | 420.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ núi xẻ đến cầu bê tông giáp phố Chu Văn An Mục 2.9 | 900.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A đến ngã ba trạm điện Mục 2.11 | 900.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các trục đường thôn từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến Cụm công nghiệp Mục 2.14 | 1.200.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A đoạn từ đỉnh dốc Ba tầng (nhà ông Biền) đến ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình Mục 2.2 | 2.400.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A đoạn từ giáp phố Chu Văn An đến đỉnh dốc Ba tầng Mục 2.1 | 2.580.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến đường phát triển sản xuất thôn Cái Giá Mục 2.8 | 300.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã ba thôn Tân Trung đến ngã tư thôn Cái Giá Mục 2.5 | 780.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các điểm trong thôn và trục đường thôn của 8 thôn Mục 2.17 | 300.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến ngã ba thôn Tân Trung Mục 2.4 | 900.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Khu dân cư thôn Bình Nguyên 1, Bình Nguyên 2 Mục 2.18 | 3.780.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đất bám đường từ tiếp giáp quốc lộ 18 A đến ngã ba rẽ vào nhà ông Phạm Văn Phương Mục 2.15 | 1.140.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường Quốc lộ 18A từ ngã ba rẽ vào hồ Tân Bình đến cầu Đá Bàn Mục 2.3 | 1.620.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà đến đường phát triển sản xuất Mục 2.13 | 300.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường từ ngã tư thôn Cái Giá đến ngã ba thôn Bình Hải Mục 2.6 | 540.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Các khu vực còn lại Mục 2.19 | 180.000 |
| 8 thôn: Tân Hà, Tân Tiến, Tân Lương, Tân Trung, Cái Giá, Bình Hải, Bình Nguyên, Tân Thành | Đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp ngã ba trạm điện đến hết quy hoạch tái định cư thôn Tân Hà Mục 2.12 | 660.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ ngã tư thôn Đồng Mương đến đường ngõ xóm rẽ vào nhà ông Hoàng Văn Hào Mục 5.5 | 360.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ cầu thôn Xóm Khe đến đê Ba Lê Mục 5.8 | 300.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ giáp ranh xã Dực Yên cũ đến ngã tư nhà ông Vũ Đức Mạnh Mục 5.1 | 600.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Các tuyến đường nội thôn Mục 5.11 | 240.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ quốc lộ 18A (cầu Khe Diệu) đến ngã tư thôn Đồng Mương Mục 5.4 | 360.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Phạm Tiến Trung thôn Xóm Khe đến Bưu điện văn hóa xã thôn Nhâm Cao Mục 5.7 | 420.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Các khu vực còn lại Mục 5.12 | 180.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ giáp nhà ông Trần Hồng Sáng đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Đồ Hồng Lân Mục 5.3 | 480.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ UBND xã Đại Bình cũ đến nhà ông Trần Hồng Sáng thôn Nhâm Cao Mục 5.2 | 420.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ dốc Miếu thôn Bình Minh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Chu, xuống giáp nhà bà Tô Thị Lưu (thôn Tân Hợp) Mục 5.9 | 300.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thuân thôn Bình Minh đến bến Mấm thôn Xóm Khe Mục 5.6 | 420.000 |
| Các thôn: Làng Y, Đồng Mương, Làng Ruộng, Nhâm Cao, Xóm Khe, Bình Minh | Đường từ nhà ông Đinh Viết Lâm (thôn Làng Ruộng) đến đập Coo Khàu (thôn Làng Y) Mục 5.10 | 420.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ giáp nhà ông Phạm Văn Luyện đến giáp nhà ông Dín A Pạt ngã tư thôn Đông Hà Mục 4.5 | 480.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ngã tư thôn Đông Hà đến nghĩa trang nhân dân Đông Hà Mục 4.10 | 300.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường khu trung tâm xã Tân Lập (cũ) Mục 4.12 | 1.140.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà Ngọc Yên đến Nhà văn hóa cũ thôn Phúc Tiến Mục 4 17 | 420.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường quốc lộ 18 A từ giáp phố Trần Phú đến cầu Khe Mắm Mục 4.1 | 2.400.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến nhà ông Phạm Văn Luyện thôn Thái Lập Mục 4.3 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ quốc lộ 18A đoạn ngã ba nhà ông Dương Văn Ân đến nhà ông Trương Văn Giăng thôn Thái Lập Mục 4.2 | 900.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ranh giới giữa xã Đầm Hà cũ và xã Tân Lập cũ đến ngã ba giáp nhà ông Đinh Văn Chiến thôn Tân Hợp Mục 4.7 | 480.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ cổng Viện 40 cũ đến giáp đường Thái Lập (đường Nạm Say) Mục 4.11 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến giáp đường bê tông (nhà văn hóa thôn Tân Hợp) Mục 4.15 | 420.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Các khu vực còn lại Mục 4.25 | 180.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ Núi Chợ đến giáp đường trung tâm UBND xã Tân Lập cũ (đường liên thôn Tân Mai) Mục 4.20 | 480.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ nhà ông Ngô Mộc đến nhà ông Ngô Tiệp thôn Hà Lai Mục 4.16 | 480.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đất bám đường thôn Lập Tân từ tiếp giáp đường bê tông tới sân kho Mục 4.13 | 360.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp đến đường Khu trung tâm xã Mục 4.23 | 420.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ Núi Chợ đến nhà ông Đinh Văn Chiên Thôn Tân Hợp Mục 4.8 | 720.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã tư thôn Hà Lai đến ngã ba giáp nhà ông Phạm Văn Đàn Mục 4.14 | 420.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn ngã ba từ giáp nhà ông Trương Văn Giăng đến đập tràn giáp xã Đại Bình cũ Mục 4.4 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đoạn từ nhà ông Lộc Phào đến nhà ông Trí Mé thôn Tân Hợp Mục 4.21 | 360.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ranh giới thôn Xóm Khe và thôn Tân Phú (đoạn đường Việt Úc mới) đến khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc Mục 4.22 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ nhà ông Vũ Cao đến đê Tất Lan Mục 4.6 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ ngã tư Đông Hà đoạn nhà ông Dín A Pạt đến hết nhà ông Tô Văn Quý thôn Tân Phú Mục 4.24 | 600.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà ông Đoàn Ngân đến nhà ông La Mùng thôn Tân Mai Mục 4.18 | 480.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường bê tông từ nhà ông Hằng đến nhà ông Điền thôn Phúc Tiến Mục 4.19 | 360.000 |
| Các thôn: Thái Lập, Đông Hà, Tân Hợp, Hà Lai, Phúc Tiến, Tân Mai, Tân Phú, Lập Tân | Đường từ giáp nhà ông Đinh Văn Chiến đến ngã tư thôn Đông Hà Mục 4.9 | 480.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba thôn Đầm Buôn đến ngã ba thôn Xóm Giáo Mục 3.5 | 780.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đất bám đường đi Đầm Buôn từ cầu Đá đến hết cảng Đầm Buôn Mục 3.4 | 1.260.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã đến ngã ba xóm Giáo (nhà ông Đặng Văn Điền) Mục 3.2 | 1.140.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đường liên thôn từ nhà bà Đinh Thị Hằng sang đường bê tông Trại Khe - Xóm Giáo Mục 3.9 | 420.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Đường liên thôn từ Nhà máy nước đến nhà ông Đinh Văn Chuẩn thôn Trại Giữa Mục 3.10 | 480.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba đường ra Xóm Ngoài đến giáp đê Đầm Buôn - Xóm Giáo Mục 3.7 | 900.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Khu quy hoạch sân bê tông thôn Đầm Buôn Mục 3.8 | 900.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Trục đường bê tông nội thôn còn lại Mục 3.11 | 300.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba xóm Giáo đến đầu đê xóm Giáo Mục 3.3 | 780.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ ngã ba thôn Trai Giữa (đối diện từ đường họ Lương) đến ranh giới giáp thôn Hà Lai Mục 3.6 | 780.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Từ cổng chào thôn Trại Dinh đến ngã tư cạnh trụ sở quân sự xã Mục 3.1 | 1.800.000 |
| Các thôn: Trai Dinh, Xóm Giáo, Đầm Buôn, Trại Giữa, Trại Khe | Các khu vực còn lại Mục 3.12 | 180.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường từ giáp nhà Bình Đông đến Công ty Quốc Toàn Mục 1.11.7 | 3.660.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An | Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất tỷ lệ 1/500: Các khu cơ quan và dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà nay là xã Đầm Hà (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) Mục 1.13 | 4.980.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường đoạn từ nhà ông Đinh Quân đến nhà ông Lương Dinh Mục 1.5.5 | 1.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám hai bên đường từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba nhà bà Yên Mục 1.8.1 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường giáp cầu sắt đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới) Mục 1.11.1 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ canh nhà ông Phan Định đến đầu cầu sắt cũ Mục 1.1.2 | 9.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ giáp Tường bao Sân vận động phía Từ đường họ Chu bám hai bên đường bê tông đi Đầm Buôn đến lối rẽ vào nhà ông Đăng Lệ Mục 1.4.3 | 3.180.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường QL 18 A từ nhà bà Phạm Thị Chung đến nhà Tám Tiếp Mục 1.2.1 | 3.480.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ giáp cầu sắt đến ngã ba cây xăng B12 Mục 1.1.3 | 5.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường nhánh vào đất ở ông Ngô Văn Như Mục 1.3.2 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường Quốc lộ 18A từ cầu bê tông mới đến đến giáp cây xăng Bình Ngọc Mục 1.2.3 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ lô A khu quy hoạch cạnh trường THCS đến giáp nhà ông Ngô Tiến Cường Mục 1.12.8 | 2.520.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Liên Đủ qua ngã ba nhà ông Bùi Ca đến hết lô D khu quy hoạch cạnh trường THCS và các ô đất mặt ngoài khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An Mục 1.12.2 | 4.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Dãy phía sau khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An Mục 1.12.4 | 4.680.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường phía sau khu cơ quan Mục 1.3.5 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà bà Khương đến hết sau nhà ông Đoàn Văn Tân Mục 1.12.1 | 4.080.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đoạn từ giáp QL18 A đến trường THPT Lê Lợi Mục 1.10.5 | 2.340.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ ngã ba giáp nhà ông Hoàng Giang San đến Núi Chợ Mục 1.5.3 | 1.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường Lê Lương | Đất bám đường từ ngã 3 Kho Bạc đến nhà ông Phan Định Mục 1.1.1 | 6.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà ông Bùi Ca đến nhà ông Hoàng Quang Mục 1.12.9 | 1.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Từ nhà bà Tô Vương đến cổng phụ trường tiểu học thị trấn cũ Mục 1.6.4 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An | Các khu vực còn lại Mục 1.14 | 900.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ giáp nhà ông Nam đến cầu Gãy Mục 1.12.7 | 1.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Đất bám đường từ ngã năm Tượng đài Hà Quang Vóc đến giáp thôn Trại Giữa Mục 1.4.1 | 3.420.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Từ Nhà văn hóa phố Bắc Sơn đến Sân vận động Mục 1.5.4 | 1.500.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Từ ngã tư nhà ông Toàn đến nhà ông Phạm Văn Hồng (đường vào xã Quảng Tân) Mục 1.10.1 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Cừ đến sau nhà ông Đặng Văn Lực Mục 1.9.2 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ nhà bà Yên đến trụ sở Công an thị trấn Đầm Hà cũ Mục 1.8.2 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Tăng Ngọc Sinh đến nhà bà Châu Khánh Mục 1.9.1 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định đến hết nhà ông Phan Lê Mục 1.3.3 | 3.180.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường từ nhà ông Thương Hiển đến nhà Chiến Thùy Mục 1.7.1 | 3.180.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Đất bám đường bê tông từ nhà ông Đặng Lệ đến nhà ông Đinh Văn Khanh Mục 1.4.5 | 1.500.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Đất bám đường từ nhà ông Quý Chuẩn đến hết nhà ông Triệu Lê Vinh Mục 1.6.3 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Khu dân cư xung quanh chợ trung tâm Đầm Hà từ nhà ông Hà Đặng đến hết nhà Trương Trung Lê Mục 1.4.2 | 3.420.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường CLB Hưu trí thị trấn Đầm Hà cũ Mục 1.9.3 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng đến hết nhà ông Hoàng Giang San Mục 1.5.1 | 2.640.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ nhà ông Phan Văn Bảo đến ngã ba nhà bà Yên Mục 1.8.4 | 4.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Chu Hoàn đến nhà ông Lương Thông Mục 1.9.4 | 3.180.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn Mục 1.5.2 | 2.820.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường từ UBND thị trấn cũ đến ngã ba chợ cũ Mục 1.7.2 | 3.300.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Bắc Sơn | Đất bám đường phía sau khu quảng trường Mục 1.5.6 | 4.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường đi Quảng Lâm từ nhà ông Nguyễn Văn Còm đến nhà ông Hoàng Ta Mục 1.11.6 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường từ nhà ông An đến nhà ông Nam Mục 1.12.6 | 2.700.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất bám đường quy hoạch dân cư sau sân chơi thiếu nhi và quy hoạch LK2 phía Tây Nam chợ trung tâm Đầm Hà Mục 1.3.4 | 4.380.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lỷ A Coỏng | Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng đến giáp QL 18 A Mục 1.11.2 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ nhà ông Chu Tú Quận đến chùa Khánh Vân Mục 1.4.6 | 1.080.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Đinh Trai đến nhà bà Ngô Thị Bằng Mục 1.9.5 | 2.160.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Ngân | Đất bám đường từ nhà ông Chu Vinh đến giáp nhà ông Đỗ Hùng Xum Mục 1.9.6 | 1.860.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường phía sau nhà ông Tám đến ngã ba cổng viện 40 (cũ) Mục 1.10.2 | 2.400.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Minh Khai | Đất bám đường quy hoạch kè bờ sông Đầm Hà từ cầu sắt đến cầu Mới Mục 1.7.3 | 2.160.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Đất bám trục đường đôi Mục 1.6.1 | 2.160.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hà Quang Vóc | Từ giáp nhà ông Chu Khánh đến nhà ông Lê Đàn đường vào Trạm bơm cũ Mục 1.4.4 | 1.200.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Đường QL18A | Đất bám đường QL 18A từ nhà Tám Tiếp đến cầu bê tông mới Mục 1.2.2 | 4.080.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Hồng Phong | Các khu vực phía trong đường phố Lê Hồng Phong (trừ các thửa đất bám quốc lộ 18A) Mục 1.6.2 | 1.620.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường đoạn từ Trường hướng nghiệp thường xuyên đến nhà ông Phan Văn Hồng, phố Trần Phú Mục 1.10.6 | 1.800.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám hai bên đường từ nhà bà Phạm Thị Phượng đến giáp nhà ông Khảm Mục 1.10.4 | 3.000.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Trần Phú | Đất bám đường phía sau khu hành chính Đầm Hà và các ô đất trong điểm quy hoạch cạnh Huyện đội cũ Mục 1.10.3 | 2.580.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Các ô đất còn lại của khu quy hoạch dân cư phố Chu Văn An (khu Đồn Đen) Mục 1.12.5 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Hoàng Văn Thụ | Đất bám đường từ phía Đông Hạt Kiểm lâm đến hết nhà bà Huyền Mộc Mục 1.8.3 | 3.600.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Chu Văn An | Đất bám đường đi Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang đến hết nhà ông An Mục 1.12.3 | 3.060.000 |
| Khu phố: Lê Lương, Hà Quang Vóc, Bắc Sơn, Lê Hồng Phong, Minh Khai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Ngân, Trần Phú, Lỷ A Coỏng, Chu Văn An Khu phố Lê Lương | Đất thuộc khu quy hoạch thôn 1 cũ nay là phố Lê Lương (trừ các ô đất bám đường đôi phố Lê Lương) Mục 1.3.1 | 4.920.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 12 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.