Bảng giá đất Xã Hải Hòa, Quảng Ninh từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Hòa là 3.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quốc lộ 18A, Đoạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương đến hết hộ ông Tạ Hòa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 3 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường quốc lộ 18A | Đoạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương đến hết hộ ông Tạ Hòa Mục 1.1 | 3.300.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ tiếp giáp đất hộ ông Tạ Hòa đến cầu Ba Chẽ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải — Thôn Lạch Cát cũ | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.4.3.1 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.8.3 | 700.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Từ hô ông Trần Văn Sáng vào đến Công ty TNHH Thành Ngọc Mục 2.9.3 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ bám đường bê tông, vôi xi, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m Mục 2.1.7 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Đồng Cói | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.6.2 | 700.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Tần (thửa số 56, TBĐ 241) đến hết nhà bà Căn (thửa số 77, TBĐ 246) Mục 2.1.2 | 1.800.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.9.5 | 700.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.7.3 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Loan | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.2.1 | 500.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Ngoài | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã (từ nhà ông Đinh Văn Thành thửa số 297, TBĐ số 142 đến hết thửa đất số 163, TBĐ số 120) Mục 2.5.1 | 1.500.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải — Khu vực thôn Cái Tăn cũ | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.4.2.1 | 700.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Đồng Cói | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.6.1 | 1.200.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Tranh | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3 m Mục 2.3.1 | 1.100.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Loan | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 2.2.2 | 400.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ trạm Y tế xã đến thửa đất số 556, TBĐ số 142 và từ thửa đất số 380, TBĐ 142 đến hết thửa đất số 291 (ông Hà Văn Tiến). Mục 2.7.1 | 1.200.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 24.2.2 | 500.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.8.2 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Căn đến hết đình nghè Cẩm Hải (thửa số 5, TBĐ 225) Mục 2.1.3 | 1.500.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường trục chính xã: Từ tiếp giáp đường 18A (nhà bà Hà Thị Hoa thửa đất số 668, TBĐ số 152) đến nhà ông Tô Văn Ngô (thửa đất số 339, TBĐ số 140) Mục 2.9.1 | 1.500.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ nhà ông Tô Văn Ngô (thửa 339, TBĐ 140) đến hết đất trạm Y tế Mục 2.8.1 | 1.200.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Tuyến đường vào dự án nuôi tôm công nghệ cao NG (Từ tiếp giáp đường 18 A đến hết thửa số 285, TBĐ số 105) Mục 2.4.1 | 1.100.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Ngoài | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.5.2 | 1.100.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại | Những hộ còn lại trên địa bàn xã Mục 2.10 | 400.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường trục chính xã (từ tiếp giáp QL 18 nhà ông Điệp Văn Dương (thửa số 32, TBĐ số 82) đến giáp thửa đất số 9, TBĐ số 183. Mục 2.9.2 | 1.500.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ bám mặt đường bê tông, vôi xi, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 2.1.6 | 1.100.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.9.4 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Tranh | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 2.3.2 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ còn lại Mục 2 1.8 | 540.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp đường 18A đến hết trường Tiểu học và THCS Cẩm Hải Mục 2.1.1 | 1.800.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Chín (thửa số 50, TBĐ 241) đến hết công ty Thanh Định (thửa số 36, TBĐ 237) Mục 2.1.4 | 1.500.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Thủy (thửa số 112, TBĐ 242) đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2, TBĐ 242) Mục 2.1.5 | 1.500.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.7.2 | 1.100.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 24.3.2 | 500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 253 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 3 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường quốc lộ 18A | Từ tiếp giáp đất hộ ông Tạ Hòa đến cầu Ba Chẽ Mục 1.2 | 720.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Đoạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương đến hết hộ ông Tạ Hòa Mục 1.1 | 1.320.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.7.2 | 440.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp đường 18A đến hết trường Tiểu học và THCS Cẩm Hải Mục 2.1.1 | 720.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 24.2.2 | 200.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.8.2 | 360.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Căn đến hết đình nghè Cẩm Hải (thửa số 5, TBĐ 225) Mục 2.1.3 | 600.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Tranh | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3 m Mục 2.3.1 | 440.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường trục chính xã: Từ tiếp giáp đường 18A (nhà bà Hà Thị Hoa thửa đất số 668, TBĐ số 152) đến nhà ông Tô Văn Ngô (thửa đất số 339, TBĐ số 140) Mục 2.9.1 | 600.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Loan | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 2.2.2 | 162.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ trạm Y tế xã đến thửa đất số 556, TBĐ số 142 và từ thửa đất số 380, TBĐ 142 đến hết thửa đất số 291 (ông Hà Văn Tiến). Mục 2.7.1 | 480.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải — Thôn Lạch Cát cũ | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.4.3.1 | 360.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.8.3 | 280.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Từ hô ông Trần Văn Sáng vào đến Công ty TNHH Thành Ngọc Mục 2.9.3 | 360.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ bám đường bê tông, vôi xi, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m Mục 2.1.7 | 360.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Đồng Cói | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.6.2 | 280.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Tần (thửa số 56, TBĐ 241) đến hết nhà bà Căn (thửa số 77, TBĐ 246) Mục 2.1.2 | 720.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.9.5 | 280.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.7.3 | 360.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Loan | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.2.1 | 200.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Ngoài | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã (từ nhà ông Đinh Văn Thành thửa số 297, TBĐ số 142 đến hết thửa đất số 163, TBĐ số 120) Mục 2.5.1 | 600.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải — Khu vực thôn Cái Tăn cũ | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.4.2.1 | 280.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Đồng Cói | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.6.1 | 480.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ nhà ông Tô Văn Ngô (thửa 339, TBĐ 140) đến hết đất trạm Y tế Mục 2.8.1 | 480.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Tuyến đường vào dự án nuôi tôm công nghệ cao NG (Từ tiếp giáp đường 18 A đến hết thửa số 285, TBĐ số 105) Mục 2.4.1 | 440.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Ngoài | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.5.2 | 440.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại | Những hộ còn lại trên địa bàn xã Mục 2.10 | 216.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường trục chính xã (từ tiếp giáp QL 18 nhà ông Điệp Văn Dương (thửa số 32, TBĐ số 82) đến giáp thửa đất số 9, TBĐ số 183. Mục 2.9.2 | 600.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ bám mặt đường bê tông, vôi xi, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 2.1.6 | 440.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.9.4 | 360.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Tranh | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 2.3.2 | 360.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ còn lại Mục 2 1.8 | 220.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Chín (thửa số 50, TBĐ 241) đến hết công ty Thanh Định (thửa số 36, TBĐ 237) Mục 2.1.4 | 600.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Thủy (thửa số 112, TBĐ 242) đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2, TBĐ 242) Mục 2.1.5 | 600.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 24.3.2 | 210.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 253 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường quốc lộ 18A | Đoạn đường 18A từ tiếp giáp phường Mông Dương đến hết hộ ông Tạ Hòa Mục 1.1 | 1.980.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ tiếp giáp đất hộ ông Tạ Hòa đến cầu Ba Chẽ Mục 1.2 | 1.080.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Tranh | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3 m Mục 2.3.1 | 660.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường trục chính xã: Từ tiếp giáp đường 18A (nhà bà Hà Thị Hoa thửa đất số 668, TBĐ số 152) đến nhà ông Tô Văn Ngô (thửa đất số 339, TBĐ số 140) Mục 2.9.1 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Loan | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 2.2.2 | 240.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ trạm Y tế xã đến thửa đất số 556, TBĐ số 142 và từ thửa đất số 380, TBĐ 142 đến hết thửa đất số 291 (ông Hà Văn Tiến). Mục 2.7.1 | 720.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải — Thôn Lạch Cát cũ | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.4.3.1 | 540.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.8.3 | 420.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Từ hô ông Trần Văn Sáng vào đến Công ty TNHH Thành Ngọc Mục 2.9.3 | 540.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ bám đường bê tông, vôi xi, đường đất từ 2 - đến nhỏ hơn 3m Mục 2.1.7 | 540.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Đồng Cói | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.6.2 | 420.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Tần (thửa số 56, TBĐ 241) đến hết nhà bà Căn (thửa số 77, TBĐ 246) Mục 2.1.2 | 1.080.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.9.5 | 420.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 2.7.3 | 540.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Loan | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.2.1 | 300.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Ngoài | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã (từ nhà ông Đinh Văn Thành thửa số 297, TBĐ số 142 đến hết thửa đất số 163, TBĐ số 120) Mục 2.5.1 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải — Khu vực thôn Cái Tăn cũ | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.4.2.1 | 420.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 24.2.2 | 300.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Những hộ bám mặt đường trục chính của xã: Từ nhà ông Tô Văn Ngô (thửa 339, TBĐ 140) đến hết đất trạm Y tế Mục 2.8.1 | 720.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Tuyến đường vào dự án nuôi tôm công nghệ cao NG (Từ tiếp giáp đường 18 A đến hết thửa số 285, TBĐ số 105) Mục 2.4.1 | 660.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Ngoài | Các hộ bám mặt đường thôn lớn hơn 3m Mục 2.5.2 | 660.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại | Những hộ còn lại trên địa bàn xã Mục 2.10 | 288.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường trục chính xã (từ tiếp giáp QL 18 nhà ông Điệp Văn Dương (thửa số 32, TBĐ số 82) đến giáp thửa đất số 9, TBĐ số 183. Mục 2.9.2 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ bám mặt đường bê tông, vôi xi, đường đất lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 2.1.6 | 660.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Cầu Trắng | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.9.4 | 540.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Hà Tranh | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 2.3.2 | 540.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Những hộ còn lại Mục 2 1.8 | 320.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Chín (thửa số 50, TBĐ 241) đến hết công ty Thanh Định (thửa số 36, TBĐ 237) Mục 2.1.4 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ nhà ông Thủy (thửa số 112, TBĐ 242) đến hết nhà ông Khoa (thửa số 2, TBĐ 242) Mục 2.1.5 | 900.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Giữa | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.7.2 | 660.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Sơn Hải | Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3m Mục 24.3.2 | 300.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp đường 18A đến hết trường Tiểu học và THCS Cẩm Hải Mục 2.1.1 | 1.080.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Đồng Cói | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.6.1 | 720.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn Khe | Các hộ bám mặt đường lớn hơn 3m Mục 2.8.2 | 540.000 |
| Đất dân cư nông thôn còn lại Thôn 1, 2, 3, 4 | Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Căn đến hết đình nghè Cẩm Hải (thửa số 5, TBĐ 225) Mục 2.1.3 | 900.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ 2-3 m Mục 253 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 3 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 3 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.