Bảng giá đất Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh từ 01/01/2026
292 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoành Bồ là 31.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279, đoạn số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) đến đầu cầu Trới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) Phố Đìa Nở (đoạn từ Trới - Lê Lợi đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi thiếu nhi khu An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.4 | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các hộ còn lại Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) | Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Mục 22.4.2 | 250.000 | |||
| Các hộ còn lại Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.2 | 500.000 | |||
| Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu gỗ Đèo Đọc Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) | đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - cầu gỗ Đèo Đọc Mục 24.1 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các hộ có đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang -Hà Lùng đến thôn Đồng Bé Đất ở các khu vực còn lại | đường thôn Đồng Vang-Hà Lùng - thôn Đồng Bé Mục 17.1 | 1.200.000 | |||
| Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) | Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Mục 22.4.1 | 400.000 | |||
| Các hộ có đất ở từ cầu vượt cao tốc đến giáp xã Thống Nhất Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.2 | 1.100.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp trục đường TL 326 QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu Mục 5.1 | 19.000.000 | |||
| Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) | Mục 26 | 250.000 | |||
| Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến) Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới — Các ô đất bám họng đường từ QL 279 vào khu quy hoạch | Trọn khu Mục 10.2.2 | 9.000.000 | |||
| Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến) Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới — Các ô đất bám họng đường từ QL 279 vào khu quy hoạch | Trọn khu Mục 10.2.1 | 9.200.000 | |||
| Các ô đất bám phó Lê Lai Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 12.1 | 10.000.000 | |||
| Các ô đất bám phô Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới) Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long | Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long Mục 9.1 | 7.500.000 | |||
| Các ô đất bám phố Lê Lai Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 23.1 | 5.900.000 | |||
| Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai) Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới | Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Mục 8.1 | 21.300.000 | |||
| Các ô đất bám trục đường ven sông Trới Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới | Trọn khu Mục 10.1 | 11.000.000 | |||
| Các ô đất còn lại Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới | Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Mục 8.2 | 19.800.000 | |||
| Các ô đất còn lại Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới | Trọn khu Mục 10.3 | 10.200.000 | |||
| Các ô đất còn lại QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu Mục 5.2 | 14.500.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) | Trọn khu Mục 14.2 | 13.200.000 | |||
| Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 23.2 | 5.100.000 | |||
| Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 12.2 | 8.700.000 | |||
| Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị trấn Trới | Trọn khu Mục 11 | 5.100.000 | |||
| Khu Vườn ươm: Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên Các vị trí còn lại | Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) - vườn ươm, giáp hồ An Biên Mục 22.2 | 350.000 | 320.000 | 300.000 | 250.000 |
| Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối Váo, các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng Đăng Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.7 | 1.400.000 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Kế tiếp sau thửa số 306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi) Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.3 | 2.200.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến) - hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72). Mục 21.8 | 1.400.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến), Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.1 | 2.200.000 | 1.100.000 | 400.000 | 250.000 |
| Nhánh 2: Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279) Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.2 | 3.300.000 | 900.000 | 600.000 | 250.000 |
| Nhánh phố sau chợ Trới | Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199 - hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới Mục 3 | 13.000.000 | |||
| Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4. Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Trọn khu Mục 7.5 | 2.900.000 | 1.800.000 | 700.000 | 450.000 |
| Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4 Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Trọn khu Mục 7.4 | 5.300.000 | |||
| Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà đến đập An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.2 | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm), đến giáp hồ An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.3 | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.1 | 5.300.000 | 1.900.000 | 900.000 | 450.000 |
| Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản đồ số 41 Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 - hết TĐ 60 bản đồ số 41 Mục 21.13 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ Tuyến đường nhánh, đường liên khu | trạm điện Tân Tiến - Chùa Yên Mỹ Mục 21.16 | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Nhánh đường vào khu Đè E Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường) - thửa 159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342) Mục 21.10 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38. Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.4 | 1.300.000 | 800.000 | 450.000 | 400.000 |
| Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông Trới Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.1 | 7.400.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.2 | 7.400.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11) | Trọn khu Mục 19 | 1.600.000 | |||
| Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43) | Trọn khu Mục 18 | 900.000 | |||
| Sau mặt bằng nhà máy gạch Hoành Bồ - C.ty gốm XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường) Các vị trí còn lại | Các vị trí còn lại Mục 22.3 | 370.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên 1, theo trục đường chính. - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) Mục 20.2 | 5.900.000 | 1.800.000 | 800.000 | 250.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Đoạn giáp ranh thị trấn Trới (cũ) - giáp ranh xã Thống Nhất Mục 20.8 | 5.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 450.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 - Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 Mục 20.4 | 2.200.000 | 1.100.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ bản đồ số 19 Mục 20.6 | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33 Mục 20.5 | 1.600.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Giáp thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - Hết thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 Mục 20.3 | 2.700.000 | 1.200.000 | 800.000 | 250.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ sét Yên Mỹ) - thửa 115 tờ BĐ ĐC 24 ( đoạn nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 - TL 342 Mục 20.7 | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến) - lối rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66 Mục 20.1 | 13.100.000 | 4.500.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114 - thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. Mục 1.3 | 19.000.000 | 9.300.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. - Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Trới 2) Mục 1.4 | 10.000.000 | 4.400.000 | 1.900.000 | 600.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75 - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43) Mục 1.6 | 2.800.000 | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | giáp ranh phường Việt Hưng - hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122. Mục 1.1 | 13.000.000 | 5.200.000 | 1.900.000 | 800.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 Mục 1.5 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.000.000 | 450.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122 - thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. Mục 1.2 | 14.500.000 | 8.600.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | Kế tiếp từ cầu Ba Tấn - Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường Mục 4.7 | 5.100.000 | 2.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326) - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19). Mục 4.6 | 5.200.000 | 3.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | lối rẽ vào đường Vân Phong - hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường Mục 4.5 | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) - đầu cầu Trới Mục 4.1 | 31.700.000 | 11.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến) - hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH) Mục 4.3 | 25.100.000 | 8.000.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | đầu cầu Trới. - hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái Mục 4.2 | 21.000.000 | 9.300.000 | 3.500.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến) - lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường. Mục 4.4 | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | 900.000 |
| Tuyến đường từ bưu điện đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) | Trọn khu Mục 13 | 16.700.000 | 8.800.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| TĐC khu 2 phường Hoành Bồ | Trọn khu Mục 2 | 13.930.000 | |||
| Từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận khu Đè E, Tuyến đường nhánh, đường liên khu | cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc - hết địa phận khu Đè E. Mục 21.12 | 1.200.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ phố Đồng Chè: Các hộ bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị (phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51 bên phải, Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.3 | 6.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107 Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư - hết thửa 36, tờ bản đồ 107 Mục 21.9 | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279). đến hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93, Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.5 | 1.600.000 | 800.000 | 350.000 | 250.000 |
| Ô đất bám phố Lê Lai Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) | Trọn khu Mục 14.1 | 19.000.000 | |||
| Đoạn đường tỉnh 342 cũ và đoạn đường gom dân sinh Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.3 | 1.000.000 | |||
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến - lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) Mục 7.3 | 15.200.000 | 5.200.000 | 2.700.000 | 900.000 |
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến Mục 7.2 | 19.000.000 | 7.800.000 | 2.900.000 | 1.000.000 |
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) Mục 7.1 | 21.000.000 | 11.000.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường 326 Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.6 | 2.600.000 | 1.100.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.8 | 5.600.000 | 2.700.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.9 | 5.100.000 | 2.700.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Đồng Rót (từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.5 | 2.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường đấu nối QL 279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47). Tuyến đường nhánh, đường liên khu | (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) - cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Mục 21.11 | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Cầu vượt cao tốc - Giáp ranh xã Quảng La Mục 16.4 | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến) Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.14 | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở các hộ dân từ sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (trái tuyến). Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.15 | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Cầu Đồng Giang Mục 15.3 | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương Minh Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) | cầu gỗ Đèo Đọc - giáp ranh xã Lương Minh Mục 24.2 | 900.000 | |||
| Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | Cầu 3 tấn - hết khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mục 15.1 | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã Lê Lợi Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Trọn khu Mục 16.2 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Trọn khu Mục 16.5 | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La) | ngầm tràn Cài - khe Cát, xã Quảng La Mục 25 | 700.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | đoạn giáp ranh thị trấn Trới - đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất Mục 16.1 | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở dân cư bám theo đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ) Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Mục 16.6 | 1.200.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở dân cư khu Yên Mỹ: Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03 Các vị trí còn lại | Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) - hết thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03. Mục 22.1 | 600.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | Trọn khu Mục 15.2 | 2.800.000 | 1.900.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279 Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng - giáp Quốc lộ 279 Mục 15.4 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.7 | 5.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) Phố Đìa Nở (đoạn từ Trới - Lê Lợi đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi thiếu nhi khu An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.4 | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Các hộ còn lại Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) | Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Mục 22.4.2 | 100.000 | |||
| Các hộ còn lại Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.2 | 200.000 | |||
| Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu gỗ Đèo Đọc Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) | đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - cầu gỗ Đèo Đọc Mục 24.1 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
| Các hộ có đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang -Hà Lùng đến thôn Đồng Bé Đất ở các khu vực còn lại | đường thôn Đồng Vang-Hà Lùng - thôn Đồng Bé Mục 17.1 | 480.000 | |||
| Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) | Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Mục 22.4.1 | 160.000 | |||
| Các hộ có đất ở từ cầu vượt cao tốc đến giáp xã Thống Nhất Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.2 | 440.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp trục đường TL 326 QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu Mục 5.1 | 7.600.000 | |||
| Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) | Mục 26 | 100.000 | |||
| Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến) Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới — Các ô đất bám họng đường từ QL 279 vào khu quy hoạch | Trọn khu Mục 10.2.2 | 3.600.000 | |||
| Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến) Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới — Các ô đất bám họng đường từ QL 279 vào khu quy hoạch | Trọn khu Mục 10.2.1 | 3.680.000 | |||
| Các ô đất bám phó Lê Lai Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 12.1 | 4.000.000 | |||
| Các ô đất bám phô Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới) Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long | Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long Mục 9.1 | 3.000.000 | |||
| Các ô đất bám phố Lê Lai Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 23.1 | 2.360.000 | |||
| Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai) Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới | Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Mục 8.1 | 8.520.000 | |||
| Các ô đất bám trục đường ven sông Trới Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới | Trọn khu Mục 10.1 | 4.400.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) | Trọn khu Mục 14.2 | 5.280.000 | |||
| Các ô đất còn lại Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới | Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Mục 8.2 | 7.920.000 | |||
| Các ô đất còn lại QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu Mục 5.2 | 5.800.000 | |||
| Các ô đất còn lại Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới | Trọn khu Mục 10.3 | 4.080.000 | |||
| Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 12.2 | 3.480.000 | |||
| Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 23.2 | 2.040.000 | |||
| Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị trấn Trới | Trọn khu Mục 11 | 2.040.000 | |||
| Khu Vườn ươm: Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên Các vị trí còn lại | Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) - vườn ươm, giáp hồ An Biên Mục 22.2 | 140.000 | 128.000 | 120.000 | 100.000 |
| Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối Váo, các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng Đăng Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.7 | 780.000 | 420.000 | 210.000 | 160.000 |
| Kế tiếp sau thửa số 306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi) Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.3 | 880.000 | 360.000 | 160.000 | 100.000 |
| Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến) - hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72). Mục 21.8 | 560.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến), Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.1 | 880.000 | 440.000 | 160.000 | 100.000 |
| Nhánh 2: Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279) Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.2 | 1.320.000 | 360.000 | 240.000 | 100.000 |
| Nhánh phố sau chợ Trới | Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199 - hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới Mục 3 | 5.200.000 | |||
| Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4. Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Trọn khu Mục 7.5 | 1.160.000 | 720.000 | 280.000 | 180.000 |
| Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4 Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Trọn khu Mục 7.4 | 2.120.000 | |||
| Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà đến đập An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.2 | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm), đến giáp hồ An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.3 | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.1 | 2.120.000 | 760.000 | 360.000 | 180.000 |
| Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản đồ số 41 Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 - hết TĐ 60 bản đồ số 41 Mục 21.13 | 440.000 | 240.000 | 120.000 | 100.000 |
| Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ Tuyến đường nhánh, đường liên khu | trạm điện Tân Tiến - Chùa Yên Mỹ Mục 21.16 | 480.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Nhánh đường vào khu Đè E Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường) - thửa 159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342) Mục 21.10 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | 100.000 |
| Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38. Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.4 | 520.000 | 320.000 | 180.000 | 160.000 |
| Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông Trới Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.1 | 2.960.000 | 1.400.000 | 760.000 | 320.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.2 | 2.960.000 | 1.080.000 | 630.000 | 300.000 |
| Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11) | Trọn khu Mục 19 | 640.000 | |||
| Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43) | Trọn khu Mục 18 | 360.000 | |||
| Sau mặt bằng nhà máy gạch Hoành Bồ - C.ty gốm XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường) Các vị trí còn lại | Các vị trí còn lại Mục 22.3 | 148.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Giáp thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - Hết thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 Mục 20.3 | 1.080.000 | 480.000 | 320.000 | 100.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ sét Yên Mỹ) - thửa 115 tờ BĐ ĐC 24 ( đoạn nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 - TL 342 Mục 20.7 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến) - lối rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66 Mục 20.1 | 5.240.000 | 1.800.000 | 760.000 | 360.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 - Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 Mục 20.4 | 880.000 | 440.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ bản đồ số 19 Mục 20.6 | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Đoạn giáp ranh thị trấn Trới (cũ) - giáp ranh xã Thống Nhất Mục 20.8 | 2.120.000 | 960.000 | 480.000 | 180.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên 1, theo trục đường chính. - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) Mục 20.2 | 2.360.000 | 720.000 | 320.000 | 100.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33 Mục 20.5 | 640.000 | 360.000 | 160.000 | 100.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 Mục 1.5 | 2.520.000 | 1.080.000 | 400.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122 - thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. Mục 1.2 | 5.800.000 | 3.440.000 | 1.160.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114 - thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. Mục 1.3 | 7.600.000 | 3.720.000 | 1.400.000 | 640.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75 - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43) Mục 1.6 | 1.120.000 | 600.000 | 240.000 | 180.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. - Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Trới 2) Mục 1.4 | 4.000.000 | 1.760.000 | 760.000 | 240.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | giáp ranh phường Việt Hưng - hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122. Mục 1.1 | 5.200.000 | 2.080.000 | 760.000 | 320.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | Kế tiếp từ cầu Ba Tấn - Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường Mục 4.7 | 2.040.000 | 1.160.000 | 400.000 | 240.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326) - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19). Mục 4.6 | 2.080.000 | 1.400.000 | 440.000 | 240.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến) - lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường. Mục 4.4 | 5.200.000 | 2.080.000 | 1.000.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | đầu cầu Trới. - hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái Mục 4.2 | 8.400.000 | 3.720.000 | 1.400.000 | 440.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến) - hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH) Mục 4.3 | 10.040.000 | 3.200.000 | 1.160.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) - đầu cầu Trới Mục 4.1 | 12.680.000 | 4.400.000 | 1.400.000 | 720.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | lối rẽ vào đường Vân Phong - hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường Mục 4.5 | 3.040.000 | 1.520.000 | 480.000 | 240.000 |
| Tuyến đường từ bưu điện đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) | Trọn khu Mục 13 | 6.680.000 | 3.520.000 | 1.000.000 | 640.000 |
| TĐC khu 2 phường Hoành Bồ | Trọn khu Mục 2 | 5.572.000 | |||
| Từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận khu Đè E, Tuyến đường nhánh, đường liên khu | cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc - hết địa phận khu Đè E. Mục 21.12 | 480.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Từ phố Đồng Chè: Các hộ bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị (phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51 bên phải, Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.3 | 2.520.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107 Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư - hết thửa 36, tờ bản đồ 107 Mục 21.9 | 360.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279). đến hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93, Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.5 | 640.000 | 320.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ô đất bám phố Lê Lai Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) | Trọn khu Mục 14.1 | 7.600.000 | |||
| Đoạn đường tỉnh 342 cũ và đoạn đường gom dân sinh Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.3 | 400.000 | |||
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) Mục 7.1 | 8.400.000 | 4.400.000 | 1.400.000 | 640.000 |
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến Mục 7.2 | 7.600.000 | 3.120.000 | 1.160.000 | 400.000 |
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến - lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) Mục 7.3 | 6.080.000 | 2.080.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường 326 Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.6 | 1.040.000 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.8 | 2.240.000 | 1.080.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.9 | 2.040.000 | 1.080.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường Đồng Rót (từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.5 | 1.120.000 | 440.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường đấu nối QL 279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47). Tuyến đường nhánh, đường liên khu | (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) - cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Mục 21.11 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Cầu vượt cao tốc - Giáp ranh xã Quảng La Mục 16.4 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến) Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.14 | 360.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở các hộ dân từ sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (trái tuyến). Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.15 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Cầu Đồng Giang Mục 15.3 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương Minh Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) | cầu gỗ Đèo Đọc - giáp ranh xã Lương Minh Mục 24.2 | 360.000 | |||
| Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | Cầu 3 tấn - hết khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mục 15.1 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã Lê Lợi Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Trọn khu Mục 16.2 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Trọn khu Mục 16.5 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La) | ngầm tràn Cài - khe Cát, xã Quảng La Mục 25 | 280.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | đoạn giáp ranh thị trấn Trới - đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất Mục 16.1 | 360.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở dân cư bám theo đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ) Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Mục 16.6 | 480.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở dân cư khu Yên Mỹ: Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03 Các vị trí còn lại | Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) - hết thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03. Mục 22.1 | 240.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | Trọn khu Mục 15.2 | 1.120.000 | 760.000 | 280.000 | 140.000 |
| Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279 Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng - giáp Quốc lộ 279 Mục 15.4 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.7 | 2.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) Phố Đìa Nở (đoạn từ Trới - Lê Lợi đến giáp QL 279 (trừ vị trí 1,2 của QL. 279 (2) Đoạn sân chơi thiếu nhi khu An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.4 | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Các hộ còn lại Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) | Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Mục 22.4.2 | 150.000 | |||
| Các hộ còn lại Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.2 | 300.000 | |||
| Các hộ có đất ở bám theo 2 bên trục đường huyện đi Đồng Sơn, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến cầu gỗ Đèo Đọc Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) | đoạn giáp ranh xã Sơn Dương - cầu gỗ Đèo Đọc Mục 24.1 | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 180.000 |
| Các hộ có đất ở bám trục đường thôn Đồng Vang -Hà Lùng đến thôn Đồng Bé Đất ở các khu vực còn lại | đường thôn Đồng Vang-Hà Lùng - thôn Đồng Bé Mục 17.1 | 720.000 | |||
| Các hộ có đất ở bám trục đường thôn, xóm Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) | Các vị trí còn lại — Các khu vực còn lại của xã Lê Lợi (cũ) Mục 22.4.1 | 240.000 | |||
| Các hộ có đất ở từ cầu vượt cao tốc đến giáp xã Thống Nhất Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.2 | 660.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp trục đường TL 326 QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu Mục 5.1 | 11.400.000 | |||
| Các vị trí còn lại (bao gồm các thôn, bản trong địa bàn xã) | Mục 26 | 150.000 | |||
| Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 274 phải tuyến; phía sau số nhà 276 bên trái tuyến) Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới — Các ô đất bám họng đường từ QL 279 vào khu quy hoạch | Trọn khu Mục 10.2.2 | 5.400.000 | |||
| Các ô đất bám mặt đường nhựa từ đường QL279 đến giáp sông Trới trừ các ô đất bám trục đường ven sông Trới (phía sau số nhà 98 phải tuyến; phía sau số nhà 100 bên trái tuyến) Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới — Các ô đất bám họng đường từ QL 279 vào khu quy hoạch | Trọn khu Mục 10.2.1 | 5.520.000 | |||
| Các ô đất bám phó Lê Lai Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 12.1 | 6.000.000 | |||
| Các ô đất bám phô Lê Lai (điểm đầu giao với QL 279, điểm cuối khu dân cư tổ 1, khu 4, giao với đường Lê Lợi đoạn gần trường cấp 2 Trới) Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long | Các ô đất ở thuộc dự án Khu nhà ở cán bộ công nhân viên cụm công nghiệp Hoành Bồ của Công ty TNHH Bảo Long Mục 9.1 | 4.500.000 | |||
| Các ô đất bám phố Lê Lai Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 23.1 | 3.540.000 | |||
| Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai) Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới | Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Mục 8.1 | 12.780.000 | |||
| Các ô đất bám trục đường ven sông Trới Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới | Trọn khu Mục 10.1 | 6.600.000 | |||
| Các ô đất còn lại Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới | Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc Sông Trới Mục 8.2 | 11.880.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) | Trọn khu Mục 14.2 | 7.920.000 | |||
| Các ô đất còn lại QH dân cư nhà văn hóa khu 7 và QH khu dân cư 7 (Công ty TNHH MTV An Trường Giang) và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu Mục 5.2 | 8.700.000 | |||
| Các ô đất còn lại Quy hoạch khu dân cư Tây cầu Trới | Trọn khu Mục 10.3 | 6.120.000 | |||
| Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 12.2 | 5.220.000 | |||
| Các ô đất còn lại và các hộ bám đường dự án Khu dân cư Thạch Bích | Trọn khu Mục 23.2 | 3.060.000 | |||
| Các ô đất ở thuộc dự án khu nhà ở cán bộ, công nhân viên Xí nghiệp Than Hoành Bồ tại khu 10, thị trấn Trới | Trọn khu Mục 11 | 3.060.000 | |||
| Khu Vườn ươm: Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) đến hết vườn ươm, giáp hồ An Biên Các vị trí còn lại | Từ sau thửa đất số 79, tờ bản đồ số 40 (tính cho cả hai bên đường) - vườn ươm, giáp hồ An Biên Mục 22.2 | 210.000 | 192.000 | 180.000 | 150.000 |
| Kế tiếp sau cầu ngầm Suối Vào theo đường khu 9 đến đường Tràn thủy lợi suối Váo, các hộ có Đất ở sau đường Tràn thủy lợi đến giáp trục đường cầu Cháy - Đồng Đăng Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.7 | 1.040.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Kế tiếp sau thửa số 306, (trái tuyến), thửa 372 (phải tuyến), tờ bản đồ số 83 đến mặt bằng quy hoạch khu dân cư Bắc Cửa Lục (cống thủy lợi) Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.3 | 1.320.000 | 540.000 | 240.000 | 150.000 |
| Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến đến hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Kế tiếp từ ngã ba (Trạm điện khu Tân Tiến) - hết khu Đồi Mom (hết thửa đất số 4, tờ bản đồ 72). Mục 21.8 | 840.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Nhánh 1: Đi khu Tân Tiến đến ngã ba (trạm điện khu Tân Tiến), Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.1 | 1.320.000 | 660.000 | 240.000 | 150.000 |
| Nhánh 2: Đi xuống khu tái định cư bắc Cửa Lục đến giáp QL279 (trừ các thửa đất ở bám vị trí 1, 2 của QL279) Tuyến đường nhánh, đường liên khu — Từ ngã tư Bưu điện đi 2 nhánh: | Cả tuyến Mục 21.6.2 | 1.980.000 | 540.000 | 360.000 | 150.000 |
| Nhánh phố sau chợ Trới | Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Hữu Nghị (QL279) - Thửa đất số 198 và thửa 199 - hết dãy nhà ki ốt quanh chợ Trới Mục 3 | 7.800.000 | |||
| Nhánh đường kế tiếp sau nhà ông Đông đến nhà ông Hiệu và toàn bộ xóm dân còn lại của khu 4. Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Trọn khu Mục 7.5 | 1.740.000 | 1.080.000 | 420.000 | 270.000 |
| Nhánh đường nhựa rẽ vào trường cấp III, các hộ bám mặt đường nhánh từ nhà ông Hoàng Nhi đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Đông - Khu 4 Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Trọn khu Mục 7.4 | 3.180.000 | |||
| Nhánh đường rẽ cạnh trạm điện Đồng Tâm vào trường đoàn cũ : Kế tiếp sau xí nghiệp Việt Hà đến đập An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.2 | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Nhánh đường rẽ tại ngã tư XN gạch Hưng Long (từ nhà văn hóa Khu Đồng Tâm), đến giáp hồ An Biên Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.3 | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Nhánh đường rẽ vào XN gạch Hưng Long. Tỉnh kế tiếp sau vị trí 1 của tuyến đường Trới - Lê Lợi (sau thửa số 100, tờ bản đồ số 65) vào XN gạch Hưng long Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.1 | 3.180.000 | 1.140.000 | 540.000 | 270.000 |
| Nhánh đường rẽ đối diện nhà bà La Thị Phương (TĐ 45 TBĐ 40): Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 đến hết TĐ 60 bản đồ số 41 Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Đoạn từ TĐ 72 BĐĐC số 40 - hết TĐ 60 bản đồ số 41 Mục 21.13 | 660.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| Nhánh đường từ trạm điện Tân Tiến vào đến Chùa Yên Mỹ Tuyến đường nhánh, đường liên khu | trạm điện Tân Tiến - Chùa Yên Mỹ Mục 21.16 | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Nhánh đường vào khu Đè E Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Từ thửa 15, tờ bản đồ số 33 (tính cho cả 2 bên đường) - thửa 159 TBĐ số 33 (điểm giao QL 279 đến tỉnh lộ 342) Mục 21.10 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| Nhánh đường vào nhà máy gạch gốm Hạ Long nhà máy gạch Hoành Bồ (đường vào đơn vị 360 cũ) đến hết thửa 41, tờ bản đồ số 38. Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.4 | 780.000 | 480.000 | 270.000 | 240.000 |
| Nhánh đường đầu ngầm Trới sau ranh giới đất ở nhà ông Bé Thủy (Số nhà 94) chạy dọc theo ven sông Trới Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.1 | 4.440.000 | 2.100.000 | 1.140.000 | 480.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (Nhánh đường nhựa cạnh trụ sở công an huyện, các hộ bám mặt đường từ nhà ông Hoàng Văn Phúc đến Trường cấp 1 Trới) tính cả cho 02 bên đường Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.2 | 4.440.000 | 1.620.000 | 840.000 | 400.000 |
| Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11) | Trọn khu Mục 19 | 960.000 | |||
| Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43) | Trọn khu Mục 18 | 540.000 | |||
| Sau mặt bằng nhà máy gạch Hoành Bồ - C.ty gốm XD Hạ Long lôi ra khu trới 8 (Đến hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 10) tính cho cả 2 bên đường) Các vị trí còn lại | Các vị trí còn lại Mục 22.3 | 222.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 51 (trái tuyến) - lối rẽ đi xóm Mụa - khu An Biên 1 (phải tuyến), giáp thửa 108 tờ bản đồ số 66 Mục 20.1 | 7.860.000 | 2.700.000 | 1.140.000 | 540.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Kế tiếp sau Nhà máy gạch Hạ Long 1 (trái tuyến), lối rẽ đi xóm Mụa, khu An Biên 1, theo trục đường chính. - Đến hết thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); hết thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) Mục 20.2 | 3.540.000 | 1.080.000 | 480.000 | 150.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa 75 (trái tuyến); hết thửa 100 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 - Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); hết thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 Mục 20.4 | 1.320.000 | 660.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Đoạn giáp ranh thị trấn Trới (cũ) - giáp ranh xã Thống Nhất Mục 20.8 | 3.180.000 | 1.440.000 | 720.000 | 270.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Giáp thửa 246, tờ bản đồ số 68 (trái tuyến); Giáp thửa 22, tờ bản đồ số 82 (phải tuyến) - Hết thửa 117 (trái tuyến); hết thửa 119 (phải tuyến), tờ bản đồ số 54 Mục 20.3 | 1.620.000 | 720.000 | 480.000 | 150.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Từ thửa đất số 42 (trái tuyến); Từ thửa 53 (phải tuyến), tờ bản đồ số 23 (giáp mỏ sét Yên Mỹ) - thửa 115 tờ BĐ ĐC 24 ( đoạn nối nhà máy vôi đến đường nối QL 279 - TL 342 Mục 20.7 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); từ thửa 106 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết cầu xi măng, hết mặt bằng nhà máy (trái tuyến); hết thửa 16 (phải tuyến), tờ bản đồ số 19 Mục 20.6 | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Trục đường Trới - Lê Lợi | Ngã ba lối rẽ vào Nhà máy gạch Hoành Bồ - Công ty gốm XD Hạ Long (trái tuyến); giáp thửa 145 (phải tuyến), tờ bản đồ số 29 - Hết thửa đất số 02 (trái tuyến); hết thửa 14 (phải tuyến), tờ bản đồ số 33 Mục 20.5 | 960.000 | 540.000 | 240.000 | 150.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 75 (trái tuyến) và thửa 102 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122 - thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. Mục 1.2 | 8.700.000 | 5.160.000 | 1.740.000 | 540.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | Kế tiếp sau ngõ 532 (phải tuyến) tờ bản đồ số 75 - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 43) Mục 1.6 | 1.680.000 | 900.000 | 360.000 | 270.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. - Ngõ số 25 (trái tuyến), hết thửa 10 (phải tuyến) tờ bản đồ số 85 (nhà văn hóa khu Trới 2) Mục 1.4 | 6.000.000 | 2.640.000 | 1.140.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | thửa 273 (trái tuyến) và thửa 281 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114 - thửa 136 (trái tuyến) và thửa 134 (phải tuyến) tờ bản đồ số 114. Mục 1.3 | 11.400.000 | 5.580.000 | 2.100.000 | 960.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | Số nhà 471 hộ ông Đậu Văn Tình (bên trái), số nhà 522 hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (bên phải) - số nhà 473 (bên trái) và ngõ 532 xuống nhà ông Đặng Văn Chiến (bên phải) - Khu 2 Mục 1.5 | 3.780.000 | 1.620.000 | 600.000 | 270.000 |
| Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279) Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279); Từ giáp ranh phường Việt Hưng đến hết địa phận phường Hoành Bồ. | giáp ranh phường Việt Hưng - hết thửa 81 (trái tuyến) và thửa 73 (phải tuyến) tờ bản đồ số 122. Mục 1.1 | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.140.000 | 480.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | Kế tiếp từ cầu Ba Tấn - Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn, tính cho cả 02 bên đường Mục 4.7 | 3.060.000 | 1.740.000 | 600.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL 279 Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | sau quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326) - hết địa phận phường Hoành Bồ cũ (hết tờ bản đồ số 19). Mục 4.6 | 3.120.000 | 2.100.000 | 660.000 | 360.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | đầu cầu Trới. - hết số nhà 232 bên phải và số nhà 211 bên trái Mục 4.2 | 12.600.000 | 5.580.000 | 2.100.000 | 660.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | lối rỗ phố Đồng Chè (phải tuyến) và số nhà trường PHTH (trái tuyến) - lỗi rẽ vào đường Văn Phong, tính cho cả 2 bên đường. Mục 4.4 | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.500.000 | 540.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | từ số nhà 234(phải tuyến) và số nhà 213 (trái tuyến) - hết số nhà 282 (lối rẽ phố Đồng Chè) và số nhà 265 (giáp trường PHTH) Mục 4.3 | 15.060.000 | 4.800.000 | 1.740.000 | 540.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | số nhà 02 bên phải (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 114), Chi cục thuế (bên trái) - đầu cầu Trới Mục 4.1 | 19.020.000 | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi (TL326) giáp với QL279 | lối rẽ vào đường Vân Phong - hết quy hoạch khu dân cư khu 7 đường Nguyễn Trãi (TL326), tính cho cả 02 bên đường Mục 4.5 | 4.560.000 | 2.280.000 | 720.000 | 360.000 |
| Tuyến đường từ bưu điện đi qua UBND phường đấu nối với đường Lê Lai: (1). Kế tiếp sau vị trí 1 của đường Nguyễn Trãi (TL326) đến hết đất nhà ông Sen Sửu (bên phải); bên trái hết số nhà 07; (2). Nhánh đường bên cạnh UBND huyện và nhà trẻ liên cơ thông ra đường Lê Lợi (đường Trới Lê Lợi) (trừ các hộ thuộc vị trí 1 đường Lê Lợi (đường Trới - Lê Lợi) | Trọn khu Mục 13 | 10.020.000 | 5.280.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| TĐC khu 2 phường Hoành Bồ | Trọn khu Mục 2 | 8.358.000 | |||
| Từ cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (thửa 39, tờ bản đồ số 47) và Hẹn Thuốc đến hết địa phận khu Đè E, Tuyến đường nhánh, đường liên khu | cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Hẹn thuốc - hết địa phận khu Đè E. Mục 21.12 | 720.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Từ phố Đồng Chè: Các hộ bám mặt đường tính từ sau thửa 47, tờ bản đồ số 58 (trái), trường Chính trị (phải) đến hết trường Dân tộc nội trú bên trái, thửa đất số 5, tờ bản đồ 51 bên phải, Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.3 | 3.780.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư đến hết thửa 36, tờ bản đồ số 107 Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Từ thửa đất số 164 (trái tuyến), thửa 14,3 (phải tuyến) tờ bản đồ số 95 theo khu dân cư - hết thửa 36, tờ bản đồ 107 Mục 21.9 | 540.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Vị trí xóm Đông, xóm giữa thôn An Biên 2: Nhánh rẽ từ đường QL 279 (trú vị trí 1 của QL 279). đến hết đất ở số 60, tờ bản đồ số 93, Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Cả tuyến Mục 21.5 | 960.000 | 480.000 | 210.000 | 150.000 |
| Ô đất bám phố Lê Lai Khu tái định cư thuộc Quy hoạch Khu dân cư khu 5, phường Hoành Bồ (tại lô đất trụ sở làm việc công an thị trấn Trới (cũ) | Trọn khu Mục 14.1 | 11.400.000 | |||
| Đoạn đường tỉnh 342 cũ và đoạn đường gom dân sinh Đất ở các khu vực còn lại | Đất ở các khu vực còn lại Mục 17.3 | 600.000 | |||
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Ngã ba Ngân hàng + Hiệu thuốc - trạm biến áp Trung học (trái tuyến) đường rẽ vào trường cấp 3 (phải tuyến) Mục 7.1 | 12.600.000 | 6.600.000 | 2.100.000 | 960.000 |
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | Kế tiếp sau trạm biến áp trung học - hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Toà án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến Mục 7.2 | 11.400.000 | 4.680.000 | 1.740.000 | 600.000 |
| Đường Lê Lợi (đường đi vào xã Lê Lợi cũ) Đường Lê Lợi (đường đi vào số Lê Lợi cũ) | hết địa phận thị trấn Trới (hết khuôn viên của Tòa án huyện trái tuyến), số nhà 42 phải tuyến - lối rẽ đường vào Công ty gạch Hưng Long giáp ranh xã Lê Lợi (phải tuyến) Mục 7.3 | 9.120.000 | 3.120.000 | 1.620.000 | 540.000 |
| Đường Vân Phong (nhánh đường Suối Váo: Đoạn sau lối vào Xí nghiệp Nam Thắng (phải), đất ở nhà ông Chiến (trái) đến cầu ngầm Suối Vào - Các hộ có đất ở từ nhà ông Chiến trở ra đến đường 326 Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.6 | 1.560.000 | 660.000 | 360.000 | 270.000 |
| Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 368 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.8 | 3.360.000 | 1.620.000 | 540.000 | 270.000 |
| Đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL 326). Ngõ số 446 đến hết khu dân cư (hết nhà Phạm Văn Hiền số nhà 28) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.9 | 3.060.000 | 1.620.000 | 540.000 | 270.000 |
| Đường Đồng Rót (từ nhà ông Phạm Văn Ba số nhà 02 đến đất nhà ông Tạ Văn Ngọc số nhà 84 đường Đồng Rót) Tuyến đường nhánh theo đường Nguyễn Trãi (TL326) | Trọn khu Mục 6.5 | 1.680.000 | 660.000 | 360.000 | 270.000 |
| Đường đấu nối QL 279-TL 342 (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) đến cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47). Tuyến đường nhánh, đường liên khu | (trừ vị trí 1 Đường đấu nối QL 279-TL 342) - cuối mặt bằng Nhà máy xi măng Thăng Long (Giáp thửa 39, tờ bản đồ số 47), Mục 21.11 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở bám theo trục đường Quốc lộ 279. đoạn từ cầu vượt cao tốc đến giáp ranh xã Quảng La Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Cầu vượt cao tốc - Giáp ranh xã Quảng La Mục 16.4 | 300.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở các hộ dân từ cổng Nhà máy xi măng Thăng Long theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (phải tuyến) Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.14 | 540.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở các hộ dân từ sau thửa đất số 177, tờ bản đồ số 34, theo tuyến đường băng tải đá ra TL 326 (trái tuyến). Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.15 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở dân cư bám 2 bên đường đoạn kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã đến cầu Đồng Giang Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | kế tiếp sau khu quy hoạch trung tâm xã - Cầu Đồng Giang Mục 15.3 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở dân cư bám theo 2 bên trục đường chính: Đoạn sau cầu Gỗ, thôn Đèo Đọc đến giáp ranh Lương Minh Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (Mỏ Đông-Đồng Sơn) | cầu gỗ Đèo Đọc - giáp ranh xã Lương Minh Mục 24.2 | 540.000 | |||
| Đất ở dân cư bám theo 2 bên đường: đoạn giáp thị ranh trấn Trới đến giáp ranh khu qui hoạch dân cư trung tâm xã Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | Cầu 3 tấn - hết khu quy hoạch dân cư trung tâm xã Mục 15.1 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường băng tải đá của xi măng Thăng Long, lối rẽ TL326 đến giáp ranh xã Lê Lợi Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Trọn khu Mục 16.2 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường khu Vườn Rậm, Vườn Cau, Cây Thi Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Trọn khu Mục 16.5 | 300.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường liên xã (đoạn từ ngầm tràn Cài đến khe Cát, xã Quảng La) | ngầm tràn Cài - khe Cát, xã Quảng La Mục 25 | 420.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đất ở dân cư bám theo trục đường tỉnh lộ 326, đoạn giáp ranh thị trấn Trới đến đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | đoạn giáp ranh thị trấn Trới - đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Thống Nhất Mục 16.1 | 540.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở dân cư bám theo đường nhánh: (1) Ngã ba Mỏ Đông-Kải đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ); (2) Ngã ba Trại Me đi Đồng Trà, đoạn từ cầu Trại Me đến giáp ranh xã Đồng Lâm (cũ) Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi | Khu vực không thuộc trung tâm, có điều kiện cơ sở hạ tầng khá thuận lợi Mục 16.6 | 720.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở dân cư khu Yên Mỹ: Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) đến hết thửa 55 tờ Bản đồ mảnh trích đo số 03 Các vị trí còn lại | Lối rẽ đường khu từ sau thửa đất số 10, và thửa 11 tờ bản đồ số 29, (theo khu dân cư) - hết thửa 55 tờ bản đồ mảnh trích đo số 03. Mục 22.1 | 360.000 | 240.000 | 210.000 | 150.000 |
| Đất ở dân cư trong phạm vi khu quy hoạch trung tâm xã đã được UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | Trọn khu Mục 15.2 | 1.680.000 | 1.140.000 | 420.000 | 210.000 |
| Đất ở dân cư từ cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng đến giáp Quốc lộ 279 Đất ở dân cư bám theo trục đường cầu Cháy Đồng Đặng (qua trung tâm xã) | cầu Đồng Giang theo trục đường Cầu Cháy - Đồng Đăng - giáp Quốc lộ 279 Mục 15.4 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đất ở trong khu tái định cư Bắc Cửa Lục Tuyến đường nhánh, đường liên khu | Tuyến đường nhánh, đường liên khu Mục 21.7 | 3.420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 44 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.