Bảng giá đất Xã Hải Ninh, Quảng Ninh từ 01/01/2026
313 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Ninh là 5.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quốc lộ 18A, Từ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1 Mục 12.1 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 230.000 |
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ nhà bà Nhiều đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 Mục 12.3 | 400.000 | 280.000 | 230.000 | |
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 Mục 12.2 | 400.000 | 280.000 | 230.000 | |
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ sau nhà ông Nhâm đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) Mục 12.4 | 400.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Thôn Hải Tiến 1 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 Mục 12.5 | 230.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ nhà Điền đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) Mục 11.4 | 400.000 | 280.000 | 230.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) Mục 11.5 | 400.000 | 280.000 | 230.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42) Mục 11.1 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) Mục 11.2 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ sau nhà ông Trị đến ngã 3 nhà ông Cát Mục 11.3 | 400.000 | 280.000 | 230.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 Mục 11.6 | 230.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 3a | Từ nhà ông Ba đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện Mục 9.2 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thôn Hải Tiến 3a | Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43) Mục 9.1 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Thôn Hải Tiến 3a | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A Mục 9.3 | 250.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 3b | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B Mục 10.5 | 250.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu) Mục 10.1 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ nhà ông Lâm đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh) Mục 10.2 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ nhà ông Sềnh Rồng đến giáp đường ra Cồn Rắn Mục 10.3 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Thôn Hải Tiến 4 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 Mục 8.5 | 720.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 4 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 Mục 8.6 | 250.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ sau nhà bà Thuân đến giáp sau nhà ông Đà Mục 8.3 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện Mục 8.1 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến nhà bà Thuân Mục 8.2 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng) Mục 8.4 | 750.000 | 450.000 | 380.000 | 300.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 Mục 7.5 | 840.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) Mục 7.2 | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 Mục 7.6 | 250.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ sau nhà bà Nhung Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) Mục 7.4 | 600.000 | 360.000 | 330.000 | 250.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ QL 18 A sau nhà ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) Mục 7.1 | 1.100.000 | 660.000 | 550.000 | 440.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4 Mục 7.3 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà bà Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) Mục 6.5 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền đến nhà ông Lường Mục 6.9 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi đến nhà ông Cành Mục 6.4 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Vương đến nhà ông Cung Mục 6.2 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 Mục 6.12 | 250.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh) Mục 6.7 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh đến nhà bà Cạnh Mục 6 11 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Bát đến đại đội 7 Mục 6.1 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18A sau nhà ông Yến đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15) Mục 6.8 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà ông Gioóng đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17) Mục 6.3 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà bà Gái đến nhà bà Đắc Mục 6.10 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ ngã tư nhà ông Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) Mục 6.6 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa Mục 5.3 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Thôn Hải Tiến 7 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 Mục 5.4 | 250.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) Mục 5.1 | 550.000 | 330.000 | 280.000 | 250.000 |
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà Khoe đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa Mục 5.2 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) Mục 4.4 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) Mục 4.6 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển đến đài liệt sỹ Mục 4.1 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18A sau nhà ông Neo đến ông Thanh Mục 4.2 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 Mục 4.7 | 250.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà bà Tình đến nhà bà Liên Mục 4.3 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát) Mục 4.5 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81 Mục 13.3 | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ ngã tư Tiến Thành đến đình làng Bầu Mục 13.2 | 500.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 Mục 13.4 | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2 Mục 13.5 | 550.000 | 330.000 | 280.000 | 250.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 Mục 13.7 | 250.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 Mục 13.6 | 550.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ giáp Hải Tiến đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69 Mục 13.1 | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 Mục 14.1 | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo Mục 14.2 | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 Mục 14.4 | 250.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53 Mục 14.3 | 250.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 Mục 15.8 | 250.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 Mục 15.2 | 300.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 nhà ông Vinh đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66 Mục 15.3 | 300.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 sau nhà ông Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 15.7 | 300.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý Mục 15.1 | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 Mục 15.5 | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 250.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4 Mục 15.6 | 300.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78 Mục 16.2 | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 250.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê Mục 16.3 | 300.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ cổng trường tiểu học đến ngã 4 giáp nhà ông Phú Mục 16.1 | 300.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã 4 nhà ông Cao đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5 Mục 16.4 | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 250.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 16 5 | 250.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 17 9 | 400.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm Mục 17.12 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc Mục 17.15 | 230.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát Mục 17.14 | 230.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh Mục 17.1 | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48 Mục 17.10 | 250.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý Mục 17.7 | 650.000 | 390.000 | 330.000 | 260.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ điểm trường Mầm non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm Mục 17 8 | 400.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 Mục 17.3 | 250.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32 Mục 17.2 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc Mục 17.13 | 230.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác Mục 17.11 | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 230.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp Mục 17.5 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý Mục 17.6 | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28 Mục 17.4 | 250.000 | |||
| Đường bến tàu | Từ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4 Mục 2.1 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường bến tàu | Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 Mục 2.2 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5 Mục 1.1 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7 Mục 1.3 | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2) Mục 1.5 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng Mục 1.1 | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp nhà ông Kế đến hết địa phận xã Mục 1.6 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường đi ngã 5 Cồn Rắn | Đường từ QL 18 A đến công ty Trí Đức Mục 3.1 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường đi ngã 5 Cồn Rắn | Đường từ giáp công ty Trí Đức đến ngã 5 đường Cồn Rắn Mục 3.2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B Mục 104 | 600.000 | ||||
| Từ giáp cầu Thín Coóng đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7 Mục 12 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 600.000 | |
| Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành đến cổng trường tiểu học Mục 154 | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 Mục 12.2 | 160.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ nhà bà Nhiều đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 Mục 12.3 | 160.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Thôn Hải Tiến 1 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 Mục 12.5 | 92.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1 Mục 12.1 | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 92.000 |
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ sau nhà ông Nhâm đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) Mục 12.4 | 160.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42) Mục 11.1 | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) Mục 11.5 | 160.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ sau nhà ông Trị đến ngã 3 nhà ông Cát Mục 11.3 | 160.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ nhà Điền đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) Mục 11.4 | 160.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) Mục 11.2 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 92.000 |
| Thôn Hải Tiến 2 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 Mục 11.6 | 92.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 3a | Từ nhà ông Ba đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện Mục 9.2 | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Thôn Hải Tiến 3a | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A Mục 9.3 | 100.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 3a | Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43) Mục 9.1 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ nhà ông Sềnh Rồng đến giáp đường ra Cồn Rắn Mục 10.3 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu) Mục 10.1 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ nhà ông Lâm đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh) Mục 10.2 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Thôn Hải Tiến 3b | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B Mục 10.5 | 100.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ sau nhà bà Thuân đến giáp sau nhà ông Đà Mục 8.3 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến nhà bà Thuân Mục 8.2 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng) Mục 8.4 | 300.000 | 180.000 | 152.000 | 120.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 Mục 8.6 | 100.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 4 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 Mục 8.5 | 360.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện Mục 8.1 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ QL 18 A sau nhà ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) Mục 7.1 | 450.000 | 264.000 | 220.000 | 176.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 Mục 7.6 | 100.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) Mục 7.2 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ sau nhà bà Nhung Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) Mục 7.4 | 240.000 | 144.000 | 132.000 | 100.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4 Mục 7.3 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 Mục 7.5 | 420.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà bà Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) Mục 6.5 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh đến nhà bà Cạnh Mục 6 11 | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền đến nhà ông Lường Mục 6.9 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ ngã tư nhà ông Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) Mục 6.6 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh) Mục 6.7 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà ông Gioóng đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17) Mục 6.3 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà bà Gái đến nhà bà Đắc Mục 6.10 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18A sau nhà ông Yến đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15) Mục 6.8 | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 Mục 6.12 | 100.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Bát đến đại đội 7 Mục 6.1 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Vương đến nhà ông Cung Mục 6.2 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi đến nhà ông Cành Mục 6.4 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 7 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 Mục 5.4 | 100.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa Mục 5.3 | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) Mục 5.1 | 220.000 | 132.000 | 112.000 | 100.000 |
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà Khoe đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa Mục 5.2 | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 Mục 4.7 | 100.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) Mục 4.6 | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển đến đài liệt sỹ Mục 4.1 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) Mục 4.4 | 330.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà bà Tình đến nhà bà Liên Mục 4.3 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18A sau nhà ông Neo đến ông Thanh Mục 4.2 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát) Mục 4.5 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ giáp Hải Tiến đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69 Mục 13.1 | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 Mục 13.6 | 220.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81 Mục 13.3 | 140.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ ngã tư Tiến Thành đến đình làng Bầu Mục 13.2 | 200.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 Mục 13.4 | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2 Mục 13.5 | 220.000 | 132.000 | 112.000 | 100.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 Mục 13.7 | 108.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo Mục 14.2 | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 Mục 14.4 | 100.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 Mục 14.1 | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53 Mục 14.3 | 100.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 nhà ông Vinh đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66 Mục 15.3 | 120.000 | 108.000 | 100.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 Mục 15.5 | 160.000 | 144.000 | 128.000 | 100.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 Mục 15.8 | 100.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4 Mục 15.6 | 120.000 | 108.000 | 100.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 Mục 15.2 | 120.000 | 108.000 | 100.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 sau nhà ông Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 15.7 | 120.000 | 108.000 | 100.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý Mục 15.1 | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ cổng trường tiểu học đến ngã 4 giáp nhà ông Phú Mục 16.1 | 120.000 | 108.000 | 100.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 16 5 | 100.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê Mục 16.3 | 120.000 | 108.000 | 100.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78 Mục 16.2 | 160.000 | 144.000 | 128.000 | 100.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã 4 nhà ông Cao đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5 Mục 16.4 | 160.000 | 144.000 | 128.000 | 100.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh Mục 17.1 | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 128.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 Mục 17.3 | 100.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý Mục 17.6 | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ điểm trường Mầm non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm Mục 17 8 | 160.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác Mục 17.11 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 92.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát Mục 17.14 | 92.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp Mục 17.5 | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28 Mục 17.4 | 100.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc Mục 17.15 | 92.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý Mục 17.7 | 260.000 | 156.000 | 132.000 | 104.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc Mục 17.13 | 92.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48 Mục 17.10 | 100.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32 Mục 17.2 | 280.000 | 168.000 | 140.000 | 112.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm Mục 17.12 | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 92.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 17 9 | 160.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Đường bến tàu | Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 Mục 2.2 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Đường bến tàu | Từ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4 Mục 2.1 | 780.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng Mục 1.1 | 2.080.000 | 840.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp nhà ông Kế đến hết địa phận xã Mục 1.6 | 520.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5 Mục 1.1 | 520.000 | 320.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7 Mục 1.3 | 720.000 | 440.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2) Mục 1.5 | 600.000 | 360.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường đi ngã 5 Cồn Rắn | Đường từ QL 18 A đến công ty Trí Đức Mục 3.1 | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường đi ngã 5 Cồn Rắn | Đường từ giáp công ty Trí Đức đến ngã 5 đường Cồn Rắn Mục 3.2 | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Từ giáp cầu Thín Coóng đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7 Mục 12 | 1.280.000 | 640.000 | 520.000 | 240.000 | |
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B Mục 104 | 240.000 | ||||
| Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành đến cổng trường tiểu học Mục 154 | 160.000 | 144.000 | 128.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1 Mục 12.1 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 138.000 |
| Thôn Hải Tiến 1 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1 Mục 12.5 | 138.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ nhà bà Nhiều đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 Mục 12.3 | 240.000 | 168.000 | 138.000 | |
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ sau nhà ông Nhâm đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51) Mục 12.4 | 240.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Thôn Hải Tiến 1 | Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1 Mục 12.2 | 240.000 | 168.000 | 138.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu) Mục 11.2 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 138.000 |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42) Mục 11.1 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 150.000 |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ nhà Điền đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48) Mục 11.4 | 240.000 | 168.000 | 138.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47) Mục 11.5 | 240.000 | 168.000 | 138.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Từ sau nhà ông Trị đến ngã 3 nhà ông Cát Mục 11.3 | 240.000 | 168.000 | 138.000 | |
| Thôn Hải Tiến 2 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2 Mục 11.6 | 138.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 3a | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3A Mục 9.3 | 150.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 3a | Từ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43) Mục 9.1 | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Thôn Hải Tiến 3a | Từ nhà ông Ba đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện Mục 9.2 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ nhà ông Sềnh Rồng đến giáp đường ra Cồn Rắn Mục 10.3 | 240.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu) Mục 10.1 | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Thôn Hải Tiến 3b | Từ nhà ông Lâm đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh) Mục 10.2 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Thôn Hải Tiến 3b | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 3B Mục 10.5 | 150.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ sau nhà bà Thuân đến giáp sau nhà ông Đà Mục 8.3 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng) Mục 8.4 | 450.000 | 270.000 | 228.000 | 180.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến nhà bà Thuân Mục 8.2 | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Thôn Hải Tiến 4 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4 Mục 8.6 | 150.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 4 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4 Mục 8.5 | 480.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 4 | Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện Mục 8.1 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5 Mục 7.5 | 560.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4 Mục 7.3 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ sau nhà bà Nhung Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19) Mục 7.4 | 360.000 | 216.000 | 198.000 | 150.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5 Mục 7.6 | 150.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5) Mục 7.2 | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Thôn Hải Tiến 5 | Từ QL 18 A sau nhà ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19) Mục 7.1 | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Bát đến đại đội 7 Mục 6.1 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi đến nhà ông Cành Mục 6.4 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền đến nhà ông Lường Mục 6.9 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà bà Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn) Mục 6.5 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà bà Gái đến nhà bà Đắc Mục 6.10 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh đến nhà bà Cạnh Mục 6 11 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18 A sau nhà ông Vương đến nhà ông Cung Mục 6.2 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ nhà ông Gioóng đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17) Mục 6.3 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh) Mục 6.7 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6 Mục 6.12 | 150.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ QL 18A sau nhà ông Yến đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15) Mục 6.8 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Thôn Hải Tiến 6 | Từ ngã tư nhà ông Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ) Mục 6.6 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12) Mục 5.1 | 330.000 | 198.000 | 168.000 | 150.000 |
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà Khoe đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa Mục 5.2 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 150.000 |
| Thôn Hải Tiến 7 | Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7 Mục 5.4 | 150.000 | |||
| Thôn Hải Tiến 7 | Từ QL18A sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa Mục 5.3 | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 150.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà bà Tình đến nhà bà Liên Mục 4.3 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18A sau nhà ông Neo đến ông Thanh Mục 4.2 | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8) Mục 4.4 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8) Mục 4.6 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát) Mục 4.5 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển đến đài liệt sỹ Mục 4.1 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Hải Tiến 8 | Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8 Mục 4.7 | 150.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ ngã tư Tiến Thành đến đình làng Bầu Mục 13.2 | 300.000 | 180.000 | 168.000 | 150.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2 Mục 13.5 | 330.000 | 198.000 | 168.000 | 150.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1 Mục 13.7 | 150.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69 Mục 13.6 | 330.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ giáp Hải Tiến đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69 Mục 13.1 | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81 Mục 13.3 | 210.000 | 168.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 1 | Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 Mục 13.4 | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53 Mục 14.3 | 150.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2 Mục 14.4 | 150.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo Mục 14.2 | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 2 | Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 Mục 14.1 | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 nhà ông Vinh đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66 Mục 15.3 | 180.000 | 162.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 Mục 15.5 | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 150.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý Mục 15.1 | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3 Mục 15.8 | 150.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 Mục 15.2 | 180.000 | 162.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 sau nhà ông Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 15.7 | 180.000 | 162.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 3 | Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4 Mục 15.6 | 180.000 | 162.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 16 5 | 150.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê Mục 16.3 | 180.000 | 162.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ cổng trường tiểu học đến ngã 4 giáp nhà ông Phú Mục 16.1 | 180.000 | 162.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã 4 nhà ông Cao đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5 Mục 16.4 | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 150.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 4 | Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78 Mục 16.2 | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 150.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp Mục 17.5 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác Mục 17.11 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 138.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý Mục 17.6 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc Mục 17.15 | 138.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 Mục 17.3 | 150.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh Mục 17.1 | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc Mục 17.13 | 138.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý Mục 17.7 | 390.000 | 234.000 | 198.000 | 156.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32 Mục 17.2 | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 168.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ điểm trường Mầm non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm Mục 17 8 | 240.000 | 168.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát Mục 17.14 | 138.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm Mục 17.12 | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 138.000 |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48 Mục 17.10 | 150.000 | |||
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4 Mục 17 9 | 240.000 | 168.000 | 150.000 | |
| Thôn Quảng Nghĩa 5 | Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28 Mục 17.4 | 150.000 | |||
| Đường bến tàu | Từ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4 Mục 2.1 | 1.140.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường bến tàu | Từ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 Mục 2.2 | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5 Mục 1.1 | 780.000 | 480.000 | 420.000 | 240.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng Mục 1.1 | 3.120.000 | 1.260.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2) Mục 1.5 | 900.000 | 540.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp nhà ông Kế đến hết địa phận xã Mục 1.6 | 780.000 | 480.000 | 420.000 | 240.000 |
| Đường quốc lộ 18A | Từ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7 Mục 1.3 | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 300.000 |
| Đường đi ngã 5 Cồn Rắn | Đường từ QL 18 A đến công ty Trí Đức Mục 3.1 | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường đi ngã 5 Cồn Rắn | Đường từ giáp công ty Trí Đức đến ngã 5 đường Cồn Rắn Mục 3.2 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành đến cổng trường tiểu học Mục 154 | 240.000 | 216.000 | 192.000 | 150.000 | |
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B Mục 104 | 360.000 | ||||
| Từ giáp cầu Thín Coóng đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7 Mục 12 | 1.920.000 | 960.000 | 780.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 20 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.