Bảng giá đất Xã Hải Ninh, Quảng Ninh từ 01/01/2026

313 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Ninh5.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quốc lộ 18A, Từ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Thôn Hải Tiến 1Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1
Mục 12.1
600.000360.000300.000230.000
Thôn Hải Tiến 1Từ nhà bà Nhiều đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Mục 12.3
400.000280.000230.000
Thôn Hải Tiến 1Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Mục 12.2
400.000280.000230.000
Thôn Hải Tiến 1Từ sau nhà ông Nhâm đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
Mục 12.4
400.000300.000230.000
Thôn Hải Tiến 1Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1
Mục 12.5
230.000
Thôn Hải Tiến 2Từ nhà Điền đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
Mục 11.4
400.000280.000230.000
Thôn Hải Tiến 2Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
Mục 11.5
400.000280.000230.000
Thôn Hải Tiến 2Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42)
Mục 11.1
600.000360.000300.000250.000
Thôn Hải Tiến 2Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Mục 11.2
500.000300.000250.000230.000
Thôn Hải Tiến 2Từ sau nhà ông Trị đến ngã 3 nhà ông Cát
Mục 11.3
400.000280.000230.000
Thôn Hải Tiến 2Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2
Mục 11.6
230.000
Thôn Hải Tiến 3aTừ nhà ông Ba đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện
Mục 9.2
700.000420.000350.000280.000
Thôn Hải Tiến 3aTừ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43)
Mục 9.1
900.000540.000450.000360.000
Thôn Hải Tiến 3aCác khu còn lại thôn Hải Tiến 3A
Mục 9.3
250.000
Thôn Hải Tiến 3bCác khu còn lại thôn Hải Tiến 3B
Mục 10.5
250.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu)
Mục 10.1
900.000540.000450.000360.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ nhà ông Lâm đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh)
Mục 10.2
500.000300.000250.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ nhà ông Sềnh Rồng đến giáp đường ra Cồn Rắn
Mục 10.3
400.000300.000250.000
Thôn Hải Tiến 4Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4
Mục 8.5
720.000
Thôn Hải Tiến 4Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4
Mục 8.6
250.000
Thôn Hải Tiến 4Từ sau nhà bà Thuân đến giáp sau nhà ông Đà
Mục 8.3
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 4Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện
Mục 8.1
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 4Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến nhà bà Thuân
Mục 8.2
900.000540.000450.000360.000
Thôn Hải Tiến 4Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng)
Mục 8.4
750.000450.000380.000300.000
Thôn Hải Tiến 5Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5
Mục 7.5
840.000
Thôn Hải Tiến 5Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Mục 7.2
900.000540.000450.000360.000
Thôn Hải Tiến 5Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5
Mục 7.6
250.000
Thôn Hải Tiến 5Từ sau nhà bà Nhung Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Mục 7.4
600.000360.000330.000250.000
Thôn Hải Tiến 5Từ QL 18 A sau nhà ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Mục 7.1
1.100.000660.000550.000440.000
Thôn Hải Tiến 5Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4
Mục 7.3
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà bà Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Mục 6.5
500.000300.000250.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền đến nhà ông Lường
Mục 6.9
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi đến nhà ông Cành
Mục 6.4
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Vương đến nhà ông Cung
Mục 6.2
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 6Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6
Mục 6.12
250.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh)
Mục 6.7
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh đến nhà bà Cạnh
Mục 6 11
700.000420.000350.000280.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Bát đến đại đội 7
Mục 6.1
1.000.000600.000500.000400.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18A sau nhà ông Yến đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15)
Mục 6.8
700.000420.000350.000280.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà ông Gioóng đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Mục 6.3
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà bà Gái đến nhà bà Đắc
Mục 6.10
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 6Từ ngã tư nhà ông Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Mục 6.6
500.000300.000250.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa
Mục 5.3
600.000360.000300.000250.000
Thôn Hải Tiến 7Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7
Mục 5.4
250.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Mục 5.1
550.000330.000280.000250.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà Khoe đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa
Mục 5.2
600.000360.000300.000250.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Mục 4.4
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 8Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Mục 4.6
700.000420.000350.000280.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển đến đài liệt sỹ
Mục 4.1
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18A sau nhà ông Neo đến ông Thanh
Mục 4.2
1.000.000600.000500.000400.000
Thôn Hải Tiến 8Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8
Mục 4.7
250.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà bà Tình đến nhà bà Liên
Mục 4.3
800.000480.000400.000320.000
Thôn Hải Tiến 8Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)
Mục 4.5
800.000480.000400.000320.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81
Mục 13.3
350.000280.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ ngã tư Tiến Thành đến đình làng Bầu
Mục 13.2
500.000300.000280.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69
Mục 13.4
650.000390.000330.000260.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2
Mục 13.5
550.000330.000280.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1
Mục 13.7
250.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69
Mục 13.6
550.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ giáp Hải Tiến đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69
Mục 13.1
650.000390.000330.000260.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55
Mục 14.1
650.000390.000330.000260.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo
Mục 14.2
650.000390.000330.000260.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2
Mục 14.4
250.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53
Mục 14.3
250.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3
Mục 15.8
250.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Mục 15.2
300.000270.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 nhà ông Vinh đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66
Mục 15.3
300.000270.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 sau nhà ông Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 15.7
300.000270.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý
Mục 15.1
650.000390.000330.000260.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Mục 15.5
400.000360.000320.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4
Mục 15.6
300.000270.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78
Mục 16.2
400.000360.000320.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê
Mục 16.3
300.000270.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ cổng trường tiểu học đến ngã 4 giáp nhà ông Phú
Mục 16.1
300.000270.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã 4 nhà ông Cao đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Mục 16.4
400.000360.000320.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 16 5
250.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 17 9
400.000280.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm
Mục 17.12
500.000300.000250.000230.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc
Mục 17.15
230.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát
Mục 17.14
230.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh
Mục 17.1
800.000480.000400.000320.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48
Mục 17.10
250.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Mục 17.7
650.000390.000330.000260.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ điểm trường Mầm non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm
Mục 17 8
400.000280.000250.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26
Mục 17.3
250.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32
Mục 17.2
700.000420.000350.000280.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc
Mục 17.13
230.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác
Mục 17.11
500.000300.000250.000230.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp
Mục 17.5
700.000420.000350.000280.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Mục 17.6
700.000420.000350.000280.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28
Mục 17.4
250.000
Đường bến tàuTừ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4
Mục 2.1
1.900.0001.000.000800.000600.000
Đường bến tàuTừ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4
Mục 2.2
1.500.000750.000600.000500.000
Đường quốc lộ 18ATừ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Mục 1.1
1.300.000800.000700.000400.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7
Mục 1.3
1.800.0001.100.000900.000500.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2)
Mục 1.5
1.500.000900.000800.000500.000
Đường quốc lộ 18ATừ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng
Mục 1.1
5.200.0002.100.0001.600.0001.000.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp nhà ông Kế đến hết địa phận xã
Mục 1.6
1.300.000800.000700.000400.000
Đường đi ngã 5 Cồn RắnĐường từ QL 18 A đến công ty Trí Đức
Mục 3.1
1.200.000600.000500.000400.000
Đường đi ngã 5 Cồn RắnĐường từ giáp công ty Trí Đức đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Mục 3.2
800.000500.000400.000300.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B
Mục 104
600.000
Từ giáp cầu Thín Coóng đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7
Mục 12
3.200.0001.600.0001.300.000600.000
Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành đến cổng trường tiểu học
Mục 154
400.000360.000320.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Thôn Hải Tiến 1Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Mục 12.2
160.000112.00092.000
Thôn Hải Tiến 1Từ nhà bà Nhiều đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Mục 12.3
160.000112.00092.000
Thôn Hải Tiến 1Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1
Mục 12.5
92.000
Thôn Hải Tiến 1Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1
Mục 12.1
240.000144.000120.00092.000
Thôn Hải Tiến 1Từ sau nhà ông Nhâm đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
Mục 12.4
160.000120.00092.000
Thôn Hải Tiến 2Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42)
Mục 11.1
240.000144.000120.000100.000
Thôn Hải Tiến 2Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
Mục 11.5
160.000112.00092.000
Thôn Hải Tiến 2Từ sau nhà ông Trị đến ngã 3 nhà ông Cát
Mục 11.3
160.000112.00092.000
Thôn Hải Tiến 2Từ nhà Điền đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
Mục 11.4
160.000112.00092.000
Thôn Hải Tiến 2Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Mục 11.2
200.000120.000100.00092.000
Thôn Hải Tiến 2Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2
Mục 11.6
92.000
Thôn Hải Tiến 3aTừ nhà ông Ba đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện
Mục 9.2
280.000168.000140.000112.000
Thôn Hải Tiến 3aCác khu còn lại thôn Hải Tiến 3A
Mục 9.3
100.000
Thôn Hải Tiến 3aTừ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43)
Mục 9.1
360.000216.000180.000144.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ nhà ông Sềnh Rồng đến giáp đường ra Cồn Rắn
Mục 10.3
160.000120.000100.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu)
Mục 10.1
360.000216.000180.000144.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ nhà ông Lâm đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh)
Mục 10.2
200.000120.000100.000
Thôn Hải Tiến 3bCác khu còn lại thôn Hải Tiến 3B
Mục 10.5
100.000
Thôn Hải Tiến 4Từ sau nhà bà Thuân đến giáp sau nhà ông Đà
Mục 8.3
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 4Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến nhà bà Thuân
Mục 8.2
360.000216.000180.000144.000
Thôn Hải Tiến 4Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng)
Mục 8.4
300.000180.000152.000120.000
Thôn Hải Tiến 4Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4
Mục 8.6
100.000
Thôn Hải Tiến 4Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4
Mục 8.5
360.000
Thôn Hải Tiến 4Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện
Mục 8.1
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 5Từ QL 18 A sau nhà ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Mục 7.1
450.000264.000220.000176.000
Thôn Hải Tiến 5Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5
Mục 7.6
100.000
Thôn Hải Tiến 5Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Mục 7.2
360.000216.000180.000144.000
Thôn Hải Tiến 5Từ sau nhà bà Nhung Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Mục 7.4
240.000144.000132.000100.000
Thôn Hải Tiến 5Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4
Mục 7.3
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 5Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5
Mục 7.5
420.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà bà Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Mục 6.5
200.000120.000100.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh đến nhà bà Cạnh
Mục 6 11
280.000168.000140.000112.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền đến nhà ông Lường
Mục 6.9
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 6Từ ngã tư nhà ông Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Mục 6.6
200.000120.000100.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh)
Mục 6.7
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà ông Gioóng đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Mục 6.3
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà bà Gái đến nhà bà Đắc
Mục 6.10
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18A sau nhà ông Yến đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15)
Mục 6.8
280.000168.000140.000112.000
Thôn Hải Tiến 6Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6
Mục 6.12
100.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Bát đến đại đội 7
Mục 6.1
400.000240.000200.000160.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Vương đến nhà ông Cung
Mục 6.2
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi đến nhà ông Cành
Mục 6.4
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 7Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7
Mục 5.4
100.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa
Mục 5.3
240.000144.000120.000100.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Mục 5.1
220.000132.000112.000100.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà Khoe đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa
Mục 5.2
240.000144.000120.000100.000
Thôn Hải Tiến 8Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8
Mục 4.7
100.000
Thôn Hải Tiến 8Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Mục 4.6
280.000168.000140.000112.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển đến đài liệt sỹ
Mục 4.1
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Mục 4.4
330.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà bà Tình đến nhà bà Liên
Mục 4.3
320.000192.000160.000128.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18A sau nhà ông Neo đến ông Thanh
Mục 4.2
400.000240.000200.000160.000
Thôn Hải Tiến 8Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)
Mục 4.5
320.000192.000160.000128.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ giáp Hải Tiến đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69
Mục 13.1
260.000156.000132.000104.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69
Mục 13.6
220.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81
Mục 13.3
140.000112.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ ngã tư Tiến Thành đến đình làng Bầu
Mục 13.2
200.000120.000112.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69
Mục 13.4
260.000156.000132.000104.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2
Mục 13.5
220.000132.000112.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1
Mục 13.7
108.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo
Mục 14.2
260.000156.000132.000104.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2
Mục 14.4
100.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55
Mục 14.1
260.000156.000132.000104.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53
Mục 14.3
100.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 nhà ông Vinh đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66
Mục 15.3
120.000108.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Mục 15.5
160.000144.000128.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3
Mục 15.8
100.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4
Mục 15.6
120.000108.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Mục 15.2
120.000108.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 sau nhà ông Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 15.7
120.000108.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý
Mục 15.1
260.000156.000132.000104.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ cổng trường tiểu học đến ngã 4 giáp nhà ông Phú
Mục 16.1
120.000108.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 16 5
100.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê
Mục 16.3
120.000108.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78
Mục 16.2
160.000144.000128.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã 4 nhà ông Cao đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Mục 16.4
160.000144.000128.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh
Mục 17.1
320.000192.000160.000128.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26
Mục 17.3
100.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Mục 17.6
280.000168.000140.000112.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ điểm trường Mầm non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm
Mục 17 8
160.000112.000100.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác
Mục 17.11
200.000120.000100.00092.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát
Mục 17.14
92.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp
Mục 17.5
280.000168.000140.000112.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28
Mục 17.4
100.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc
Mục 17.15
92.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Mục 17.7
260.000156.000132.000104.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc
Mục 17.13
92.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48
Mục 17.10
100.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32
Mục 17.2
280.000168.000140.000112.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm
Mục 17.12
200.000120.000100.00092.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 17 9
160.000112.000100.000
Đường bến tàuTừ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4
Mục 2.2
600.000300.000240.000200.000
Đường bến tàuTừ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4
Mục 2.1
780.000400.000320.000240.000
Đường quốc lộ 18ATừ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng
Mục 1.1
2.080.000840.000640.000400.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp nhà ông Kế đến hết địa phận xã
Mục 1.6
520.000320.000280.000160.000
Đường quốc lộ 18ATừ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Mục 1.1
520.000320.000280.000160.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7
Mục 1.3
720.000440.000360.000200.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2)
Mục 1.5
600.000360.000320.000200.000
Đường đi ngã 5 Cồn RắnĐường từ QL 18 A đến công ty Trí Đức
Mục 3.1
480.000240.000200.000160.000
Đường đi ngã 5 Cồn RắnĐường từ giáp công ty Trí Đức đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Mục 3.2
320.000200.000160.000120.000
Từ giáp cầu Thín Coóng đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7
Mục 12
1.280.000640.000520.000240.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B
Mục 104
240.000
Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành đến cổng trường tiểu học
Mục 154
160.000144.000128.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Thôn Hải Tiến 1Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến đê thôn Hải Tiến 1
Mục 12.1
360.000216.000180.000138.000
Thôn Hải Tiến 1Các khu còn lại thôn Hải Tiến 1
Mục 12.5
138.000
Thôn Hải Tiến 1Từ nhà bà Nhiều đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Mục 12.3
240.000168.000138.000
Thôn Hải Tiến 1Từ sau nhà ông Nhâm đến nhà ông Lạc (Thửa 113, BĐ 51)
Mục 12.4
240.000180.000138.000
Thôn Hải Tiến 1Từ ngã 5 đường Cồn Rắn đến ngã 3 gốc đa thôn Hải Tiến 1
Mục 12.2
240.000168.000138.000
Thôn Hải Tiến 2Từ ngã 5 đường cảng Cồn Rắn đến bến tàu Dân Tiến (Bám đường bến tàu)
Mục 11.2
300.000180.000150.000138.000
Thôn Hải Tiến 2Từ cống nước giáp thôn Hải Tiến 3 A đến ngã 5 đường Cồn Rắn (Bám đường bến tàu) thửa 113, BĐ 43 đến thửa 235, BĐ 42)
Mục 11.1
360.000216.000180.000150.000
Thôn Hải Tiến 2Từ nhà Điền đến nhà bà Lan (thửa 342, BĐ 48)
Mục 11.4
240.000168.000138.000
Thôn Hải Tiến 2Từ ngã 3 sau nhà ông Chúc qua đình Đình Dân Tiến đến ngã 3 giáp đường Cồn Rắn (thửa 309, BĐ 47)
Mục 11.5
240.000168.000138.000
Thôn Hải Tiến 2Từ sau nhà ông Trị đến ngã 3 nhà ông Cát
Mục 11.3
240.000168.000138.000
Thôn Hải Tiến 2Các khu còn lại thôn Hải Tiến 2
Mục 11.6
138.000
Thôn Hải Tiến 3aCác khu còn lại thôn Hải Tiến 3A
Mục 9.3
150.000
Thôn Hải Tiến 3aTừ nhà ông Tiến thôn 3B qua nhà ông Non đến cống nước giáp đất thôn 2 bám đường bến tàu (từ 216, BĐ 34 đến thửa 113, BĐ43)
Mục 9.1
540.000324.000270.000216.000
Thôn Hải Tiến 3aTừ nhà ông Ba đến cống nước thôn 4 giáp nhà ông Viện
Mục 9.2
420.000252.000210.000168.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ nhà ông Sềnh Rồng đến giáp đường ra Cồn Rắn
Mục 10.3
240.000180.000150.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ đường nội đồng thôn Hải Tiến 4 đến nhà ông Tiến thôn Hải Tiến 3B (bám đường bến Tàu)
Mục 10.1
540.000324.000270.000216.000
Thôn Hải Tiến 3bTừ nhà ông Lâm đến nhà bà Tài (áp kênh Tràng Vinh)
Mục 10.2
300.000180.000150.000
Thôn Hải Tiến 3bCác khu còn lại thôn Hải Tiến 3B
Mục 10.5
150.000
Thôn Hải Tiến 4Từ sau nhà bà Thuân đến giáp sau nhà ông Đà
Mục 8.3
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 4Từ nhà ông Thoa thôn Hải Tiến 4 đến giáp nhà ông Vương thôn Hải Tiến 5 (Bám đường Quốc phòng)
Mục 8.4
450.000270.000228.000180.000
Thôn Hải Tiến 4Từ cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến nhà bà Thuân
Mục 8.2
540.000324.000270.000216.000
Thôn Hải Tiến 4Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 4
Mục 8.6
150.000
Thôn Hải Tiến 4Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 4
Mục 8.5
480.000
Thôn Hải Tiến 4Từ cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 5 đến cống nước thôn 4 giáp thôn 3A gần nhà ông Viện
Mục 8.1
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 5Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 5
Mục 7.5
560.000
Thôn Hải Tiến 5Từ ngã 3 giáp nhà ông Tầm đến cống nước gần nhà ông Trong giáp đất thôn Hải Tiến 4
Mục 7.3
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 5Từ sau nhà bà Nhung Ngoan đến sau nhà ông Kỳ (thửa 89 BĐ 19)
Mục 7.4
360.000216.000198.000150.000
Thôn Hải Tiến 5Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 5
Mục 7.6
150.000
Thôn Hải Tiến 5Từ ngã 3 nhà văn hóa thôn đến nhà ông Vương (Đê thôn 5)
Mục 7.2
540.000324.000270.000216.000
Thôn Hải Tiến 5Từ QL 18 A sau nhà ông Sao đến ngã 3 nhà ông Tầm (thửa 230, BĐ19)
Mục 7.1
660.000396.000330.000264.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Bát đến đại đội 7
Mục 6.1
600.000360.000300.000240.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà ông Lâm qua nhà ông Thợi đến nhà ông Cành
Mục 6.4
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Quyền đến nhà ông Lường
Mục 6.9
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà bà Cân đến nhà ông Hân (Bám đường đi Bắc Sơn)
Mục 6.5
300.000180.000150.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà bà Gái đến nhà bà Đắc
Mục 6.10
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà bà Đua giáp kênh Tràng Vinh đến nhà bà Cạnh
Mục 6 11
420.000252.000210.000168.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18 A sau nhà ông Vương đến nhà ông Cung
Mục 6.2
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 6Từ nhà ông Gioóng đến Chuyền (từ thửa 66 đến thửa 11, tờ BĐ 17)
Mục 6.3
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18A sau nhà bà Xuyển đến nhà ông Suối (đường đi Hồ Tràng Vinh)
Mục 6.7
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 6Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 6
Mục 6.12
150.000
Thôn Hải Tiến 6Từ QL 18A sau nhà ông Yến đến nhà bà Hợi (bến Cát sau tram Km 15)
Mục 6.8
420.000252.000210.000168.000
Thôn Hải Tiến 6Từ ngã tư nhà ông Sáng đến nhà ông Sinh (sau nhà Ninh Vân cũ)
Mục 6.6
300.000180.000150.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà ông Liêu đến nhà ông Biều (thửa 276 - BĐ 12)
Mục 5.1
330.000198.000168.000150.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà Khoe đến nhà ông Vinh giáp Quảng Nghĩa
Mục 5.2
360.000216.000180.000150.000
Thôn Hải Tiến 7Các vị trí còn lại thôn Hải Tiến 7
Mục 5.4
150.000
Thôn Hải Tiến 7Từ QL18A sau nhà ông Thê đến ao ông Lê giáp Quảng Nghĩa
Mục 5.3
360.000216.000180.000150.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà bà Tình đến nhà bà Liên
Mục 4.3
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18A sau nhà ông Neo đến ông Thanh
Mục 4.2
600.000360.000300.000240.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà bà Huyền đến nhà ông Thượng (thửa số 34 BĐ 8)
Mục 4.4
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 8Từ nhà ông Bện (Rạp cũ) đến nhà bà Thủy (thửa số 6 BĐ8)
Mục 4.6
420.000252.000210.000168.000
Thôn Hải Tiến 8Từ nhà ông Năm (Rạp cũ) đến nhà ông Hoàn (giáp suối Khe Giát)
Mục 4.5
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 8Từ QL 18 A sau nhà ông Chuyển đến đài liệt sỹ
Mục 4.1
480.000288.000240.000192.000
Thôn Hải Tiến 8Các khu còn lại thôn Hải Tiến 8
Mục 4.7
150.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ ngã tư Tiến Thành đến đình làng Bầu
Mục 13.2
300.000180.000168.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ giáp ngã 3 cổng chào thôn Quảng Nghĩa 1 đến giáp ngã 3 sân bóng đá thôn Quảng Nghĩa 2
Mục 13.5
330.000198.000168.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 1
Mục 13.7
150.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Điểm quy hoạch đất ở mới sau nhà ông Trang thửa 370, tờ 69
Mục 13.6
330.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ giáp Hải Tiến đến ngã tư Tiến Thành thửa 257 - 234, tờ 69
Mục 13.1
390.000234.000198.000156.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ nhà ông Dũng thửa 279, tờ 69 đến Ao nhà ông Thông thửa 93, tờ 81
Mục 13.3
210.000168.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 1Từ nhà ông Quân thửa 256, tờ 69 đến nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69
Mục 13.4
390.000234.000198.000156.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp QL 18A qua xóm Hoàng Thái đến nhà ông Đoàn thửa 281, tờ 53
Mục 14.3
150.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 2
Mục 14.4
150.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55 đến nhà ông Tấn đầu cầu Treo
Mục 14.2
390.000234.000198.000156.000
Thôn Quảng Nghĩa 2Từ giáp nhà ông Quyết thửa 347, tờ 69 đến nhà ông Kiên thửa 393, tờ 55
Mục 14.1
390.000234.000198.000156.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 nhà ông Vinh đến nhà ông Túp thửa 280, tờ 66
Mục 15.3
180.000162.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ giáp ngã 3 nhà ông Quyền chợ cũ đến nhà ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Mục 15.5
240.000216.000192.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ cầu treo thôn Quảng Nghĩa 3 đến ngã 3 đường mới đi thôn 5 đồi ông Quý
Mục 15.1
390.000234.000198.000156.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 3
Mục 15.8
150.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ đầu cầu treo nhà ông Chính qua ao ông Lang đến nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87
Mục 15.2
180.000162.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 sau nhà ông Thành đến cống ông Thắng thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 15.7
180.000162.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 3Từ ngã 3 nhà ông Sáng thửa 263, tờ 87 đến nhà ao nhà ông Đỗ thửa 47 tờ 4
Mục 15.6
180.000162.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 16 5
150.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã 4 sau nhà ông Cao qua nhà ông Sáng thửa 255, tờ 86 đến đê
Mục 16.3
180.000162.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ cổng trường tiểu học đến ngã 4 giáp nhà ông Phú
Mục 16.1
180.000162.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã 4 nhà ông Cao đến nhà ông Đắc giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Mục 16.4
240.000216.000192.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 4Từ ngã tư nhà ông Cao thửa 142, tờ 86 đến cống ông Thắng giáp thửa 251, tờ 78
Mục 16.2
240.000216.000192.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL18A nhà ông Khái đến ngã 3 nhà ông Hinh đầu cầu Pạt Cạp
Mục 17.5
420.000252.000210.000168.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 3 đến ngã 3 cổng nhà máy Rác
Mục 17.11
300.000180.000150.000138.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A sau nhà ông Sáng đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Mục 17.6
420.000252.000210.000168.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Các khu vực còn lại trong thôn Quảng Nghĩa 5 và các bản Nga Bát, Mai Dọc
Mục 17.15
138.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 đầu cầu Pạt Cạp đến nhà ông Ba thửa 47, tờ 26
Mục 17.3
150.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Đường QL 18C đi cửa khẩu Bắc Phong Sinh
Mục 17.1
480.000288.000240.000192.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Pẩu thửa 219 tờ 18 bản Mai Dọc
Mục 17.13
138.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ nhà ông Khảng giáp cao tốc đến đến ngã 3 đường mới đồi ông Quý
Mục 17.7
390.000234.000198.000156.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18 A nhà ông Tuấn đến nhà ông Hữu thửa 6 tờ 32
Mục 17.2
420.000252.000210.000168.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ điểm trường Mầm non thôn 5 đến ngã 4 nhà ông Tiềm
Mục 17 8
240.000168.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp xã Quảng Đức đến nhà ông Làu thửa 33 tờ 15 bản Nga Bát
Mục 17.14
138.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A đầu cầu Đầm nâu 2 đến ngã 3 nhà ông Tiềm
Mục 17.12
300.000180.000150.000138.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ ngã 3 QL 18A nhà ông Tĩnh đến nhà bà Nhâm thửa 173, tờ 48
Mục 17.10
150.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp ngã tư nhà ông Tiềm đến nhà ông Ngạnh giáp thôn Quảng Nghĩa 4
Mục 17 9
240.000168.000150.000
Thôn Quảng Nghĩa 5Từ giáp nhà ông Ba thửa 47, tờ 26 đến nhà ông Hưng thửa 37, tờ 28
Mục 17.4
150.000
Đường bến tàuTừ ngã 3 UBND xã đến ngã 3 cổng chào thôn Hải Tiến 4
Mục 2.1
1.140.000600.000480.000360.000
Đường bến tàuTừ giáp cổng chào thôn Hải Tiến 4 đến ngã 3 đường nội đồng thôn Hải Tiến 4
Mục 2.2
900.000450.000360.000300.000
Đường quốc lộ 18ATừ sau nhà ông Nhàn thôn Hải Tiến 7 đến giáp thôn Quảng Nghĩa 5
Mục 1.1
780.000480.000420.000240.000
Đường quốc lộ 18ATừ cầu khe Giát đến cầu Thính Coóng
Mục 1.1
3.120.0001.260.000960.000600.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Kế (bao gồm một số hộ thôn Quảng Nghĩa 2)
Mục 1.5
900.000540.000480.000300.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp nhà ông Kế đến hết địa phận xã
Mục 1.6
780.000480.000420.000240.000
Đường quốc lộ 18ATừ giáp nhà bà Hợi thôn Hải Tiến 7 đến nhà ông Nhàn thôn Hải Tiền 7
Mục 1.3
1.080.000660.000540.000300.000
Đường đi ngã 5 Cồn RắnĐường từ QL 18 A đến công ty Trí Đức
Mục 3.1
720.000360.000300.000240.000
Đường đi ngã 5 Cồn RắnĐường từ giáp công ty Trí Đức đến ngã 5 đường Cồn Rắn
Mục 3.2
480.000300.000240.000180.000
Từ ngã 3 trường THCS Quảng Nghĩa xã qua ngã 3 nhà ông Hải, ông Thành đến cổng trường tiểu học
Mục 154
240.000216.000192.000150.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Hải Tiến 3B
Mục 104
360.000
Từ giáp cầu Thín Coóng đến nhà bà Hơi thôn Hải Tiến 7
Mục 12
1.920.000960.000780.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 20
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.