Bảng giá đất Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh từ 01/01/2026
281 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bãi Cháy là 87.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hạ Long, đoạn Nút giao thông Cái Dăm đến Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) | Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Mục 30.2 | 28.300.000 | |||
| - Các vị trí còn lại Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.3 | 41.700.000 | |||
| - Dãy bám biển Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.1 | 45.400.000 | |||
| - Dãy bám mặt hồ Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) | Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Mục 30.1 | 50.400.000 | |||
| - Dãy bám đường 18A Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.1 | 28.400.000 | |||
| - Dãy bám đường Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.1 | 75.500.000 | |||
| - Khu C Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.2 | 27.300.000 | |||
| - Khu còn lại Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.5 | 43.700.000 | |||
| - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các thửa đất đất nông nghiệp tại tờ bản đồ địa chính số 82 và 96 khu 7, phường Bãi Cháy lô LK1, LK2, LK3 | Trọn khu Mục 49 | 52.200.000 | |||
| - Quy hoạch tổng thể mặt bằng 1/200 tại thửa đất số 64 tờ bản đồ địa chính số 96, phường Bãi Cháy (Khu 7 Bãi Cháy) | Trọn khu Mục 50 | 46.200.000 | |||
| - Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.4 | 59.700.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) | Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Mục 33.2 | 19.500.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.3 | 36.400.000 | |||
| Các ô bám đường EC Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh | Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Mục 8.1 | 23.700.000 | |||
| Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng | Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Mục 5.1 | 60.300.000 | |||
| Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.2 | 43.500.000 | |||
| Các ô còn lại Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh | Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Mục 8.2 | 21.900.000 | |||
| Các ô còn lại Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng | Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Mục 5.2 | 55.200.000 | |||
| Các ô hướng quay đồi Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng | Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.2.2 | 21.000.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.3 | 39.600.000 | |||
| Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.1 | 62.000.000 | |||
| Dãy bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.2 | 46.100.000 | |||
| Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.1 | 63.500.000 | |||
| Dự án khu dân cư công ty Xi măng Thăng Long | Trọn khu Mục 48 | 19.400.000 | |||
| Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí | Trọn khu Mục 42 | 12.500.000 | |||
| Khu biệt thự Cái Lân - Trừ dãy bám đường 18A cũ | Trọn khu Mục 35 | 15.300.000 | |||
| Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Trừ dãy bám đường 18A cũ | Trọn khu Mục 34 | 19.100.000 | |||
| Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng | Trọn khu Mục 44 | 17.200.000 | |||
| Khu biệt thự Đồi thủy sản | Trọn khu Mục 41 | 12.700.000 | |||
| Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy | Trọn khu Mục 45 | 17.200.000 | |||
| Khu dân cư Tỉnh Đoàn | Trọn khu Mục 36 | 47.400.000 | |||
| Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm | Trọn khu Mục 37 | 19.500.000 | 10.000.000 | 5.900.000 | 4.500.000 |
| Khu dân cư hạ tầng khu 7 | Mục 47 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Phan Bội Châu) | Trọn khu Mục 32 | 37.600.000 | |||
| Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà | Trọn khu Mục 24 | 25.300.000 | |||
| Khu tự xây cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) | Trọn khu Mục 27 | 12.200.000 | |||
| Khu tự xây đóng tàu Hạ Long (Trừ mặt đường Hạ Long) | Trọn khu Mục 26 | 33.700.000 | |||
| Khu tự xây đồi UBND phường Bãi Cháy | Trọn khu Mục 29 | 37.600.000 | |||
| Khu vực còn lại Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.3 | 13.800.000 | |||
| Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368 | Trọn khu Mục 43 | 12.700.000 | |||
| Khu đô thị Nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường 18A) | Trọn khu Mục 10 | 17.000.000 | |||
| Khu đất tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy | Trọn khu Mục 31 | 40.300.000 | |||
| Phố Anh Đào | Khách sạn Dream - Chợ Vườn Đào Mục 22.1 | 72.000.000 | 24.000.000 | 13.200.000 | 4.600.000 |
| Phố Anh Đào | Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào Mục 22.2 | 51.000.000 | 17.300.000 | 12.100.000 | 3.600.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Trọn đường Mục 21 | 41.600.000 | 16.700.000 | 8.700.000 | 4.500.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 39 | 52.000.000 | |||
| Phố Suối Mơ | Đường Bãi Cháy - Đường Hải Quân Mục 40 | 23.900.000 | 7.800.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Trục đường rộng từ 10.5m trở lên Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) | Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Mục 33.1 | 26.700.000 | |||
| Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long (Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long) | Thửa 41 TBĐ 268 - Thửa 73 TBĐ 278 Mục 3 | 19.700.000 | |||
| Tuyến đường nối từ đường EC ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít) | Đường EC - Quốc lộ 18A Mục 9 | 9.400.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Ô đất bám đường rộng 10,5m Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.2 | 18.600.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Mục 51.2 | 39.600.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng từ 10,5m trở lên Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Mục 51.1 | 43.500.000 | |||
| Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng đến đường Hoàng Quốc Việt Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng | Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.2.1 | 35.000.000 | |||
| Đường 18A | Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị Nam Ga Hạ Long Mục 1.2 | 30.500.000 | 12.400.000 | 4.500.000 | 2.600.000 |
| Đường 18A | Khu đô thị Nam Ga - Ngã tư Ao Cá Mục 1.3 | 32.500.000 | 12.700.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Đường 18A | Giáp ranh Phường Tuần Châu - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1.1 | 26.200.000 | 8.100.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường 18A | Cầu vượt vào KCN Cái Lân - Đường vào Cảng Cái Lân Mục 1.5 | 32.700.000 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Đường 18A | Ngã tư Ao Cá - Cầu vượt vào KCN Cái Lân Mục 1.4 | 36.300.000 | 15.800.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Đường 18A | Đường vào Cảng Cái Lân - Chân cầu Bãi Cháy Mục 1.6 | 19.400.000 | 13.000.000 | 6.600.000 | 3.200.000 |
| Đường 18A Cũ | Bến phà cũ - Thửa 196 TBĐ 101 Mục 11.1 | 34.900.000 | 14.300.000 | 7.800.000 | 3.200.000 |
| Đường 18A Cũ | Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Trạm điện (Ngã 3 đường 18A mới) Mục 11.3 | 26.000.000 | 14.100.000 | 5.900.000 | 2.800.000 |
| Đường 18A Cũ | Thửa 196 TBĐ 101 - Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân Mục 11.2 | 20.000.000 | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Ngã 3 (đối diện Công ty XD số 2) - Hết khu TĐC số 3 Mục 13.1 | 72.100.000 | 25.200.000 | 10.700.000 | 4.600.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Hết khu TĐC số 3 - Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) Mục 13.2 | 62.400.000 | 22.700.000 | 9.400.000 | 4.500.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) - Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) Mục 13.3 | 59.400.000 | 15.900.000 | 8.600.000 | 4.500.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) - Nút giao thông Cái Dăm Mục 13,4 | 62.400.000 | 22.700.000 | 8.600.000 | 4.500.000 |
| Đường Cái Dăm | Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) - Hết đường Mục 16.4 | 9.800.000 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Cái Dăm | Đường Hạ Long - Ngã ba trường THPT Bãi Cháy Mục 16.1 | 32.000.000 | 15.600.000 | 6.100.000 | 2.800.000 |
| Đường Cái Dăm | Hết thửa 153, TBĐ 135 - Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) Mục 16.3 | 15.000.000 | 5.400.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Cái Dăm | Ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Hết thửa 153, TBĐ 135 Mục 16.2 | 19.500.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 2.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã tư Hùng Thắng - Đại Lộ Marine Hạ Long Mục 7.1 | 62.000.000 | 14.800.000 | 6.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đại Lộ Marine Hạ Long - Đường Hạ Long Mục 7.2 | 75.500.000 | |||
| Đường Hùng Thắng | Thửa 69, thửa 73 TBĐ 273 - Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng Mục 2 | 23.700.000 | 6.700.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Hạ Long | Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) - Ngã tư Ao Cá Kênh Đồng Mục 12.3 | 81.100.000 | 29.600.000 | 12.100.000 | 5.100.000 |
| Đường Hạ Long | Đền Cửa Lục - Nút giao thông Cái Dăm Mục 12.1 | 76.700.000 | 31.500.000 | 15.700.000 | 6.600.000 |
| Đường Hạ Long | Nút giao thông Cái Dăm - Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) Mục 12.2 | 87.700.000 | 31.500.000 | 18.400.000 | 6.600.000 |
| Đường Kỳ Quan Khu vực công viên Đại Dương | Ngã tư giao đường Đỗ Sỹ Họa - Bên trái đến hết thửa CT-D28, Bên phải tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắm Bãi Cháy) Mục 46.2 | 83.000.000 | |||
| Đường Kỳ Quan Khu vực công viên Đại Dương | Hết bãi tắm Bãi Cháy - Đến đường Hạ Long Mục 46.3 | 76.700.000 | |||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) - Cuối đường Mục 15.2 | 16.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Hạ Long - Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) Mục 15-1 | 22.600.000 | 11.000.000 | 4.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Khu tự xây Ao Cá - Đường Hạ Long Mục 14.2 | 28.300.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 3.600.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Khu tự xây Ao Cá Mục 14.1 | 50.400.000 | 15.600.000 | 7.600.000 | 3.600.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Nhà trẻ đóng tàu - Ngã 3 rẽ sang khu 7 Mục 20 1 | 22.600.000 | 8.400.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Ngã 3 rẽ sang khu 7 - Kè chắn đất công ty Việt Mỹ Mục 20 2 | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường Trần Quang Diệu Phố Trần Quang Diệu | Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 38 1 | 33.800.000 | |||
| Đường Trần Quang Diệu Phố Trần Quang Diệu | Đường Hoàng Quốc Việt - ô 7 lô N1 Khu đô thị Cái Dăm Mục 38.2 | 27.100.000 | |||
| Đường Vườn Đào | Công ty Xây dựng số 2 - Ngã 3 Hải Quân Mục 18.3 | 47.100.000 | 15.600.000 | 7.200.000 | 3.700.000 |
| Đường Vườn Đào | Ngã tư Bưu Điện - Ngã 3 giao đường Đào Đào Mục 18.1 | 72.000.000 | 23.900.000 | 13.100.000 | 6.000.000 |
| Đường Vườn Đào | Ngã 3 vào Vườn Đào - Công ty Xây dựng số 2 Mục 18.2 | 63.100.000 | 19.000.000 | 9.600.000 | 4.600.000 |
| Đường lên dốc Hương Tràm | Chân dốc - Hết thửa 66, thửa 189 TBĐ 158 Mục 17 | 27.200.000 | 10.600.000 | 6.100.000 | 3.000.000 |
| Đường qua Nhà nghỉ 368 | Trọn đường Mục 19 | 14.100.000 | 6.400.000 | 3.700.000 | 2.600.000 |
| Đường ven Ao Cá | Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 - Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.1 | 32.600.000 | 9.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) | Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Mục 30.2 | 11.320.000 | |||
| - Các vị trí còn lại Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.3 | 16.680.000 | |||
| - Dãy bám biển Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.1 | 18.160.000 | |||
| - Dãy bám mặt hồ Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) | Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Mục 30.1 | 20.160.000 | |||
| - Dãy bám đường 18A Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.1 | 11.360.000 | |||
| - Dãy bám đường Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.1 | 30.200.000 | |||
| - Khu C Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.2 | 10.920.000 | |||
| - Khu còn lại Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.5 | 17.480.000 | |||
| - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các thửa đất đất nông nghiệp tại tờ bản đồ địa chính số 82 và 96 khu 7, phường Bãi Cháy lô LK1, LK2, LK3 | Trọn khu Mục 49 | 20.880.000 | |||
| - Quy hoạch tổng thể mặt bằng 1/200 tại thửa đất số 64 tờ bản đồ địa chính số 96, phường Bãi Cháy (Khu 7 Bãi Cháy) | Trọn khu Mục 50 | 18.480.000 | |||
| - Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.4 | 23.880.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) | Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Mục 33.2 | 7.800.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.3 | 14.560.000 | |||
| Các ô bám đường EC Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh | Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Mục 8.1 | 9.480.000 | |||
| Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.2 | 17.400.000 | |||
| Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng | Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Mục 5.1 | 24.120.000 | |||
| Các ô còn lại Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh | Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Mục 8.2 | 8.760.000 | |||
| Các ô còn lại Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng | Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Mục 5.2 | 22.080.000 | |||
| Các ô hướng quay đồi Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng | Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.2.2 | 8.400.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.3 | 15.840.000 | |||
| Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.1 | 24.800.000 | |||
| Dãy bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.2 | 18.440.000 | |||
| Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.1 | 25.400.000 | |||
| Dự án khu dân cư công ty Xi măng Thăng Long | Trọn khu Mục 48 | 7.760.000 | |||
| Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí | Trọn khu Mục 42 | 5.000.000 | |||
| Khu biệt thự Cái Lân - Trừ dãy bám đường 18A cũ | Trọn khu Mục 35 | 6.120.000 | |||
| Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Trừ dãy bám đường 18A cũ | Trọn khu Mục 34 | 7.640.000 | |||
| Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng | Trọn khu Mục 44 | 6.880.000 | |||
| Khu biệt thự Đồi thủy sản | Trọn khu Mục 41 | 5.080.000 | |||
| Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy | Trọn khu Mục 45 | 6.880.000 | |||
| Khu dân cư Tỉnh Đoàn | Trọn khu Mục 36 | 18.960.000 | |||
| Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm | Trọn khu Mục 37 | 7.800.000 | 4.000.000 | 2.360.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư hạ tầng khu 7 | Mục 47 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Phan Bội Châu) | Trọn khu Mục 32 | 15.040.000 | |||
| Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà | Trọn khu Mục 24 | 10.120.000 | |||
| Khu tự xây cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) | Trọn khu Mục 27 | 4.880.000 | |||
| Khu tự xây đóng tàu Hạ Long (Trừ mặt đường Hạ Long) | Trọn khu Mục 26 | 13.480.000 | |||
| Khu tự xây đồi UBND phường Bãi Cháy | Trọn khu Mục 29 | 15.040.000 | |||
| Khu vực còn lại Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.3 | 5.520.000 | |||
| Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368 | Trọn khu Mục 43 | 5.080.000 | |||
| Khu đô thị Nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường 18A) | Trọn khu Mục 10 | 6.800.000 | |||
| Khu đất tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy | Trọn khu Mục 31 | 16.120.000 | |||
| Phố Anh Đào | Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào Mục 22.2 | 20.400.000 | 6.920.000 | 4.840.000 | 1.440.000 |
| Phố Anh Đào | Khách sạn Dream - Chợ Vườn Đào Mục 22.1 | 28.800.000 | 9.600.000 | 5.280.000 | 2.100.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Trọn đường Mục 21 | 18.900.000 | 6.680.000 | 3.480.000 | 1.800.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 39 | 12.300.000 | |||
| Phố Suối Mơ | Đường Bãi Cháy - Đường Hải Quân Mục 40 | 9.560.000 | 3.120.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Trục đường rộng từ 10.5m trở lên Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) | Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Mục 33.1 | 10.680.000 | |||
| Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long (Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long) | Thửa 41 TBĐ 268 - Thửa 73 TBĐ 278 Mục 3 | 7.880.000 | |||
| Tuyến đường nối từ đường EC ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít) | Đường EC - Quốc lộ 18A Mục 9 | 3.760.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Ô đất bám đường rộng 10,5m Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.2 | 7.440.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Mục 51.2 | 15.840.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng từ 10,5m trở lên Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Mục 51.1 | 17.400.000 | |||
| Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng đến đường Hoàng Quốc Việt Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng | Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.2.1 | 14.000.000 | |||
| Đường 18A | Đường vào Cảng Cái Lân - Chân cầu Bãi Cháy Mục 1.6 | 7.760.000 | 5.200.000 | 2.640.000 | 1.280.000 |
| Đường 18A | Khu đô thị Nam Ga - Ngã tư Ao Cá Mục 1.3 | 13.000.000 | 5.080.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Đường 18A | Cầu vượt vào KCN Cái Lân - Đường vào Cảng Cái Lân Mục 1.5 | 13.080.000 | 5.200.000 | 2.640.000 | 1.280.000 |
| Đường 18A | Giáp ranh Phường Tuần Châu - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1.1 | 10.480.000 | 3.240.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường 18A | Ngã tư Ao Cá - Cầu vượt vào KCN Cái Lân Mục 1.4 | 14.520.000 | 6.320.000 | 2.640.000 | 1.280.000 |
| Đường 18A | Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị Nam Ga Hạ Long Mục 1.2 | 12.200.000 | 4.960.000 | 1.800.000 | 1.040.000 |
| Đường 18A Cũ | Bến phà cũ - Thửa 196 TBĐ 101 Mục 11.1 | 13.960.000 | 5.720.000 | 3.120.000 | 1.280.000 |
| Đường 18A Cũ | Thửa 196 TBĐ 101 - Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân Mục 11.2 | 8.000.000 | 3.480.000 | 1.800.000 | 1.120.000 |
| Đường 18A Cũ | Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Trạm điện (Ngã 3 đường 18A mới) Mục 11.3 | 10.400.000 | 5.640.000 | 2.360.000 | 1.120.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) - Nút giao thông Cái Dăm Mục 13,4 | 24.960.000 | 9.080.000 | 3.440.000 | 1.800.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) - Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) Mục 13.3 | 23.760.000 | 6.360.000 | 3.440.000 | 1.800.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Hết khu TĐC số 3 - Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) Mục 13.2 | 24.960.000 | 9.080.000 | 3.760.000 | 1.800.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Ngã 3 (đối diện Công ty XD số 2) - Hết khu TĐC số 3 Mục 13.1 | 28.840.000 | 10.080.000 | 4.280.000 | 2.100.000 |
| Đường Cái Dăm | Ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Hết thửa 153, TBĐ 135 Mục 16.2 | 7.800.000 | 3.960.000 | 2.160.000 | 1.120.000 |
| Đường Cái Dăm | Đường Hạ Long - Ngã ba trường THPT Bãi Cháy Mục 16.1 | 12.800.000 | 6.240.000 | 2.440.000 | 1.120.000 |
| Đường Cái Dăm | Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) - Hết đường Mục 16.4 | 3.920.000 | 1.760.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Cái Dăm | Hết thửa 153, TBĐ 135 - Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) Mục 16.3 | 6.000.000 | 2.160.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đại Lộ Marine Hạ Long - Đường Hạ Long Mục 7.2 | 30.200.000 | |||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã tư Hùng Thắng - Đại Lộ Marine Hạ Long Mục 7.1 | 24.800.000 | 5.920.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Thắng | Thửa 69, thửa 73 TBĐ 273 - Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng Mục 2 | 9.480.000 | 2.680.000 | 1.160.000 | 800.000 |
| Đường Hạ Long | Nút giao thông Cái Dăm - Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) Mục 12.2 | 35.080.000 | 12.600.000 | 7.360.000 | 2.640.000 |
| Đường Hạ Long | Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) - Ngã tư Ao Cá Kênh Đồng Mục 12.3 | 32.440.000 | 11.840.000 | 4.840.000 | 2.340.000 |
| Đường Hạ Long | Đền Cửa Lục - Nút giao thông Cái Dăm Mục 12.1 | 30.680.000 | 12.600.000 | 6.280.000 | 2.640.000 |
| Đường Kỳ Quan Khu vực công viên Đại Dương | Ngã tư giao đường Đỗ Sỹ Họa - Bên trái đến hết thửa CT-D28, Bên phải tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắm Bãi Cháy) Mục 46.2 | 33.200.000 | |||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) - Cuối đường Mục 15.2 | 6.640.000 | 2.320.000 | 1.280.000 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Hạ Long - Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) Mục 15-1 | 9.040.000 | 4.400.000 | 1.800.000 | 1.120.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Khu tự xây Ao Cá - Đường Hạ Long Mục 14.2 | 11.320.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.440.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Khu tự xây Ao Cá Mục 14.1 | 20.160.000 | 6.240.000 | 3.040.000 | 1.620.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Ngã 3 rẽ sang khu 7 - Kè chắn đất công ty Việt Mỹ Mục 20 2 | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Nhà trẻ đóng tàu - Ngã 3 rẽ sang khu 7 Mục 20 1 | 9.040.000 | 3.360.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Quang Diệu Phố Trần Quang Diệu | Đường Hoàng Quốc Việt - ô 7 lô N1 Khu đô thị Cái Dăm Mục 38.2 | 10.840.000 | |||
| Đường Trần Quang Diệu Phố Trần Quang Diệu | Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 38 1 | 15.360.000 | |||
| Đường Vườn Đào | Ngã tư Bưu Điện - Ngã 3 giao đường Đào Đào Mục 18.1 | 28.800.000 | 9.560.000 | 5.240.000 | 2.400.000 |
| Đường Vườn Đào | Công ty Xây dựng số 2 - Ngã 3 Hải Quân Mục 18.3 | 18.840.000 | 6.240.000 | 2.880.000 | 1.480.000 |
| Đường Vườn Đào | Ngã 3 vào Vườn Đào - Công ty Xây dựng số 2 Mục 18.2 | 25.240.000 | 8.640.000 | 3.840.000 | 2.100.000 |
| Đường lên dốc Hương Tràm | Chân dốc - Hết thửa 66, thửa 189 TBĐ 158 Mục 17 | 10.880.000 | 4.240.000 | 2.440.000 | 1.200.000 |
| Đường qua Nhà nghỉ 368 | Trọn đường Mục 19 | 5.640.000 | 2.560.000 | 1.480.000 | 1.040.000 |
| Đường ven Ao Cá | Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 - Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.1 | 13.040.000 | 3.760.000 | 1.400.000 | 1.040.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.3 | 25.020.000 | |||
| - Các vị trí còn lại Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) | Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Mục 30.2 | 16.980.000 | |||
| - Dãy bám biển Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.1 | 27.240.000 | |||
| - Dãy bám mặt hồ Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) | Khu tụ xây Ao Cá Kênh Đồng (Trừ mặt đường Hạ Long) Mục 30.1 | 30.240.000 | |||
| - Dãy bám đường 18A Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.1 | 17.040.000 | |||
| - Dãy bám đường Hạ Long Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.1 | 45.300.000 | |||
| - Khu C Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) | Khu vực dự án đường nối khu du lịch Hùng Thắng với đường Hạ Long và dự án khu đô thị mới Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Hoàng Quốc Việt và dãy bám đường Hạ Long) Mục 25.2 | 16.380.000 | |||
| - Khu còn lại Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.5 | 26.220.000 | |||
| - Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các thửa đất đất nông nghiệp tại tờ bản đồ địa chính số 82 và 96 khu 7, phường Bãi Cháy lô LK1, LK2, LK3 | Trọn khu Mục 49 | 31.320.000 | |||
| - Quy hoạch tổng thể mặt bằng 1/200 tại thửa đất số 64 tờ bản đồ địa chính số 96, phường Bãi Cháy (Khu 7 Bãi Cháy) | Trọn khu Mục 50 | 27.720.000 | |||
| - Đường 2 làn rộng 7,5mx2 và 6mx2 Khu vực công viên Đại Dương | Khu vực công viên Đại Dương Mục 46.4 | 35.820.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.3 | 21.840.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) | Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Mục 33.2 | 11.700.000 | |||
| Các ô bám đường EC Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh | Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Mục 8.1 | 14.220.000 | |||
| Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng | Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Mục 5.1 | 36.180.000 | |||
| Các ô bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.2 | 26.100.000 | |||
| Các ô còn lại Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng | Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng Mục 5.2 | 33.120.000 | |||
| Các ô còn lại Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh | Khu gia đình quân nhân - Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Mục 8.2 | 13.140.000 | |||
| Các ô hướng quay đồi Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng | Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.2.2 | 12.600.000 | |||
| Các ô đất còn lại Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.3 | 23.760.000 | |||
| Dãy bám đường Hoàng Quốc Việt Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long | Khu đô thị của Công ty đầu tư PTSX Hạ Long Mục 6.1 | 37.200.000 | |||
| Dãy bám đường rộng từ 10,5m trở lên Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.2 | 27.660.000 | |||
| Dãy bám đường đôi cây dừa (Đại lộ Marine Hạ Long) Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) | Khu tự xây Đông Hùng Thắng (Trừ dãy bám mặt đường Hạ Long và mặt đường Hoàng Quốc Việt) Mục 28.1 | 38.100.000 | |||
| Dự án khu dân cư công ty Xi măng Thăng Long | Trọn khu Mục 48 | 11.640.000 | |||
| Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khách sạn Hạ Long Monaco, biệt thự cao cấp và khu vui chơi giải trí | Trọn khu Mục 42 | 7.500.000 | |||
| Khu biệt thự Cái Lân - Trừ dãy bám đường 18A cũ | Trọn khu Mục 35 | 9.180.000 | |||
| Khu biệt thự phía tây cầu Bãi Cháy - Trừ dãy bám đường 18A cũ | Trọn khu Mục 34 | 11.460.000 | |||
| Khu biệt thự và Khách sạn Vườn Phượng Hoàng | Trọn khu Mục 44 | 10.320.000 | |||
| Khu biệt thự Đồi thủy sản | Trọn khu Mục 41 | 7.620.000 | |||
| Khu biệt thự, khách sạn phía Tây Cầu Bãi Cháy | Trọn khu Mục 45 | 10.320.000 | |||
| Khu dân cư Tỉnh Đoàn | Trọn khu Mục 36 | 28.440.000 | |||
| Khu dân cư bám xung quanh đường khu đô thị sân vườn Cái Dăm | Trọn khu Mục 37 | 11.700.000 | 6.000.000 | 3.540.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư hạ tầng khu 7 | Mục 47 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư chợ Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Phan Bội Châu) | Trọn khu Mục 32 | 22.560.000 | |||
| Khu tự xây Công ty kinh doanh nhà | Trọn khu Mục 24 | 15.180.000 | |||
| Khu tự xây cán bộ chiến sĩ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại vải cũ) | Trọn khu Mục 27 | 7.320.000 | |||
| Khu tự xây đóng tàu Hạ Long (Trừ mặt đường Hạ Long) | Trọn khu Mục 26 | 20.220.000 | |||
| Khu tự xây đồi UBND phường Bãi Cháy | Trọn khu Mục 29 | 22.560.000 | |||
| Khu vực còn lại Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.3 | 8.280.000 | |||
| Khu đô thị Hạ Long Vistar; Khu biệt thự tại khu vực phía Tây Nam đồi 368, Khu biệt thự Khu A đồi 368 | Trọn khu Mục 43 | 7.620.000 | |||
| Khu đô thị Nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường 18A) | Trọn khu Mục 10 | 10.200.000 | |||
| Khu đất tái định cư dự án trường cấp 2 Bãi Cháy | Trọn khu Mục 31 | 24.180.000 | |||
| Phố Anh Đào | Khách sạn Dream - Chợ Vườn Đào Mục 22.1 | 43.200.000 | 14.400.000 | 7.920.000 | 2.800.000 |
| Phố Anh Đào | Dãy bám xung quanh chợ Vườn Đào Mục 22.2 | 30.600.000 | 10.380.000 | 7.260.000 | 2.160.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Trọn đường Mục 21 | 25.200.000 | 10.020.000 | 5.220.000 | 2.700.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 39 | 31.200.000 | |||
| Phố Suối Mơ | Đường Bãi Cháy - Đường Hải Quân Mục 40 | 14.340.000 | 4.680.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Trục đường rộng từ 10.5m trở lên Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) | Khu đô thị sân vườn Cái Dăm (Trừ dãy bám đường Cái Dăm) Mục 33.1 | 16.020.000 | |||
| Tuyến đường giáp ranh giữa khu dân cư và ranh giới đất của Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long (Trừ khu nằm trong ranh giới đất đã giao cho Công ty đầu tư Phát triển sản xuất Hạ Long) | Thửa 41 TBĐ 268 - Thửa 73 TBĐ 278 Mục 3 | 11.820.000 | |||
| Tuyến đường nối từ đường EC ra QL 18A thuộc tổ 12 khu 4B (Đường Xóm Mít) | Đường EC - Quốc lộ 18A Mục 9 | 5.640.000 | 3.600.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Ô đất bám đường rộng 10,5m Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân | Các hộ thuộc dự án khu dịch vụ Hậu cần cảng Cái Lân Mục 23.2 | 11.160.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Mục 51.2 | 23.760.000 | |||
| Ô đất bám đường rộng từ 10,5m trở lên Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 thuộc khu dân cư, tái định cư Đa giác 4 khu đông thị Dịch vụ Hùng Thắng Mục 51.1 | 26.100.000 | |||
| Đoạn từ khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng đến đường Hoàng Quốc Việt Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng | Đường ven Ao Cá — Khu tự xây của dự án Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.2.1 | 21.000.000 | |||
| Đường 18A | Cầu vượt vào KCN Cái Lân - Đường vào Cảng Cái Lân Mục 1.5 | 19.620.000 | 7.800.000 | 3.960.000 | 1.920.000 |
| Đường 18A | Ngã tư Ao Cá - Cầu vượt vào KCN Cái Lân Mục 1.4 | 21.780.000 | 9.480.000 | 3.960.000 | 1.920.000 |
| Đường 18A | Giáp ranh Phường Tuần Châu - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1.1 | 15.720.000 | 4.860.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường 18A | Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khu đô thị Nam Ga Hạ Long Mục 1.2 | 18.300.000 | 7.440.000 | 2.700.000 | 1.560.000 |
| Đường 18A | Đường vào Cảng Cái Lân - Chân cầu Bãi Cháy Mục 1.6 | 11.640.000 | 7.800.000 | 3.960.000 | 1.920.000 |
| Đường 18A | Khu đô thị Nam Ga - Ngã tư Ao Cá Mục 1.3 | 19.500.000 | 7.620.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Đường 18A Cũ | Bến phà cũ - Thửa 196 TBĐ 101 Mục 11.1 | 20.940.000 | 8.580.000 | 4.680.000 | 1.920.000 |
| Đường 18A Cũ | Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân - Trạm điện (Ngã 3 đường 18A mới) Mục 11.3 | 15.600.000 | 8.460.000 | 3.540.000 | 1.680.000 |
| Đường 18A Cũ | Thửa 196 TBĐ 101 - Ngã 3 đường vào cảng Cái Lân Mục 11.2 | 12.000.000 | 5.220.000 | 2.700.000 | 1.680.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Hết khu TĐC số 3 - Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) Mục 13.2 | 37.440.000 | 13.620.000 | 5.640.000 | 2.700.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) - Nút giao thông Cái Dăm Mục 13,4 | 37.440.000 | 13.620.000 | 5.160.000 | 2.700.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Ngã 3 (đối diện Công ty XD số 2) - Hết khu TĐC số 3 Mục 13.1 | 43.260.000 | 15.120.000 | 6.420.000 | 2.800.000 |
| Đường Bãi Cháy (Đường Hậu Cần cũ) | Khách sạn Bình Minh (thửa 96 TBĐ 184) - Khách sạn DC (Bên trái đến hết thửa 82 TBĐ 197) Mục 13.3 | 35.640.000 | 9.540.000 | 5.160.000 | 2.700.000 |
| Đường Cái Dăm | Đường Hạ Long - Ngã ba trường THPT Bãi Cháy Mục 16.1 | 19.200.000 | 9.360.000 | 3.660.000 | 1.680.000 |
| Đường Cái Dăm | Hết thửa 153, TBĐ 135 - Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) Mục 16.3 | 9.000.000 | 3.240.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Cái Dăm | Đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân tỉnh đội (Khu Trại Vải cũ) - Hết đường Mục 16.4 | 5.880.000 | 2.640.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Cái Dăm | Ngã ba trường THPT Bãi Cháy - Hết thửa 153, TBĐ 135 Mục 16.2 | 11.700.000 | 5.940.000 | 3.240.000 | 1.680.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đại Lộ Marine Hạ Long - Đường Hạ Long Mục 7.2 | 45.300.000 | |||
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã tư Hùng Thắng - Đại Lộ Marine Hạ Long Mục 7.1 | 37.200.000 | 8.880.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Hùng Thắng | Thửa 69, thửa 73 TBĐ 273 - Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng Mục 2 | 14.220.000 | 4.020.000 | 1.740.000 | 1.200.000 |
| Đường Hạ Long | Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) - Ngã tư Ao Cá Kênh Đồng Mục 12.3 | 48.660.000 | 17.760.000 | 7.260.000 | 3.120.000 |
| Đường Hạ Long | Nút giao thông Cái Dăm - Ô 31 lô XIX Khu du lịch Đông Hùng Thắng (Bên phải tuyến đến đường lên dự án Monaco) Mục 12.2 | 52.620.000 | 18.900.000 | 11.040.000 | 3.960.000 |
| Đường Hạ Long | Đền Cửa Lục - Nút giao thông Cái Dăm Mục 12.1 | 46.020.000 | 18.900.000 | 9.420.000 | 3.960.000 |
| Đường Kỳ Quan Khu vực công viên Đại Dương | Ngã tư giao đường Đỗ Sỹ Họa - Bên trái đến hết thửa CT-D28, Bên phải tuyến đến thửa TT-E2 (hết bãi tắm Bãi Cháy) Mục 46.2 | 49.800.000 | |||
| Đường Nguyễn Công Trứ | Đường Hạ Long - Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) Mục 15-1 | 13.560.000 | 6.600.000 | 2.700.000 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Khu Văn Công (hết thửa 114 TBĐ 111) - Cuối đường Mục 15.2 | 9.960.000 | 3.480.000 | 1.920.000 | 1.680.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Ngã 3 trụ sở Công an phòng cháy chữa cháy - Khu tự xây Ao Cá Mục 14.1 | 30.240.000 | 9.360.000 | 4.560.000 | 2.160.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Khu tự xây Ao Cá - Đường Hạ Long Mục 14.2 | 16.980.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 2.160.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Nhà trẻ đóng tàu - Ngã 3 rẽ sang khu 7 Mục 20 1 | 13.560.000 | 5.040.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Ngã 3 rẽ sang khu 7 - Kè chắn đất công ty Việt Mỹ Mục 20 2 | 6.300.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Quang Diệu Phố Trần Quang Diệu | Đường Hoàng Quốc Việt - ô 7 lô N1 Khu đô thị Cái Dăm Mục 38.2 | 16.400.000 | |||
| Đường Trần Quang Diệu Phố Trần Quang Diệu | Đường Hạ Long - Đường Hoàng Quốc Việt Mục 38 1 | 20.480.000 | |||
| Đường Vườn Đào | Ngã 3 vào Vườn Đào - Công ty Xây dựng số 2 Mục 18.2 | 37.860.000 | 11.520.000 | 5.760.000 | 2.800.000 |
| Đường Vườn Đào | Công ty Xây dựng số 2 - Ngã 3 Hải Quân Mục 18.3 | 28.260.000 | 9.360.000 | 4.320.000 | 2.220.000 |
| Đường Vườn Đào | Ngã tư Bưu Điện - Ngã 3 giao đường Đào Đào Mục 18.1 | 43.200.000 | 14.340.000 | 7.860.000 | 3.600.000 |
| Đường lên dốc Hương Tràm | Chân dốc - Hết thửa 66, thửa 189 TBĐ 158 Mục 17 | 16.320.000 | 6.360.000 | 3.660.000 | 1.800.000 |
| Đường qua Nhà nghỉ 368 | Trọn đường Mục 19 | 8.460.000 | 3.840.000 | 2.220.000 | 1.560.000 |
| Đường ven Ao Cá | Cống thoát nước giáp ranh tổ 16 - Khu tự xây Đông Nam Hùng Thắng Mục 4.1 | 19.560.000 | 5.640.000 | 2.100.000 | 1.560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 38 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.