Bảng giá đất Phường Hồng Gai, Quảng Ninh từ 01/01/2026
342 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Gai là 202.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I), Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn | Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Mục 39.2 | 69.200.000 | |||
| Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ) | Trọn khu Mục 30 | 121.000.000 | |||
| Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy | ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 Mục 66 | 25.000.000 | 8.000.000 | 4.300.000 | 2.200.000 |
| Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy | hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) Mục 67 | 13.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.900.000 |
| Các vị trí còn lại Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.3 | 20.400.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.4 | 89.000.000 | |||
| Dãy bám Khách thủy Phố Bến Tàu | Trọn khu Mục 25.2 | 38.000.000 | |||
| Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.3 | 120.000.000 | |||
| Dãy bám mặt đường Lê Lợi Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV | Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Mục 74.1 | 81.000.000 | |||
| Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.2 | 112.000.000 | |||
| Dãy bám đường Trần Quốc Thảo Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.1 | 162.000.000 | |||
| Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn | Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Mục 39.1 | 90.000.000 | |||
| Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) | Trọn khu Mục 18 | 76.000.000 | |||
| Khu A Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) | Trọn khu Mục 46.1 | 56.000.000 | |||
| Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) | Trọn khu Mục 46.2 | 47.800.000 | |||
| Khu Tư Xây Lâm trường | Trọn khu Mục 56 | 39.000.000 | |||
| Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) | Trọn khu Mục 72 | 7.000.000 | |||
| Khu bám đường bê tông rộng trên 3m Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) | Trọn khu Mục 36.2 | 29.000.000 | |||
| Khu còn lại Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV | Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Mục 74.2 | 60.000.000 | |||
| Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017) | Trọn khu Mục 73 | 12.900.000 | |||
| Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông | Trọn khu Mục 19 | 76.000.000 | |||
| Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) | Trọn khu Mục 63 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng | Mục 50 | 49.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 2.700.000 |
| Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) | Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 Mục 36.1 | 25.000.000 | |||
| Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ | Trọn khu Mục 40 | 104.000.000 | |||
| Khu tái định cư 5 tầng | Trọn khu Mục 49 | 36.200.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Bãi Cháy | Trọn khu Mục 60 | 23.500.000 | |||
| Khu tự xây Ao Cá | Trọn khu Mục 58 | 13.000.000 | |||
| Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy | Trọn khu Mục 61 | 9.000.000 | |||
| Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ) | Trọn khu Mục 32 | 78.000.000 | |||
| Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B | Trọn khu Mục 55 | 45.000.000 | |||
| Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu | Trọn khu Mục 68 | 74.230.000 | |||
| Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn) | Trọn khu Mục 41 | 105.000.000 | |||
| Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.2 | 22.200.000 | |||
| Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường | Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường Mục 51.2 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường | Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017 Mục 51.1 | 11.500.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn | từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn Mục 28 | 56.000.000 | |||
| Ngõ phố Đoàn Thị Điểm | ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4 Mục 14 | 82.000.000 | |||
| Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 | Mục 37 | 36.000.000 | 12.000.000 | 5.900.000 | 2.900.000 |
| Phố Bến Tàu | Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản Mục 25.1 | 61.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 |
| Phố Cây Tháp | Đoạn còn lại Mục 12.2 | 76.000.000 | 22.000.000 | 12.000.000 | 4.900.000 |
| Phố Cây Tháp | Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát Mục 12 1 | 116.000.000 | |||
| Phố Dã Tượng | Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17) Mục 54.3 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phố Dã Tượng | Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 Mục 54.1 | 27.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Phố Dã Tượng | Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16 Mục 54.2 | 13.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phố Dốc Học, Lê Văn Tám | Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 Mục 8 | 38.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Hàng Nồi | hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố Mục 10.2 | 159.000.000 | 42.000.000 | 20.000.000 | 8.600.000 |
| Phố Hàng Nồi | đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18 Mục 10.1 | 64.000.000 | 19.000.000 | 9.000.000 | 3.800.000 |
| Phố Hàng Than | giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính Mục 6 | 20.000.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ) | Trọn khu Mục 33 | 103.900.000 | |||
| Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật) | Trọn khu Mục 52 | 41.000.000 | |||
| Phố Kim Hoàn | Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn Mục 27 | 142.000.000 | |||
| Phố Long Tiên | Cổng chùa - Cổng Khách thủy Mục 24.2 | 94.000.000 | 26.000.000 | 16.000.000 | 4.900.000 |
| Phố Long Tiên | Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa Mục 24.1 | 98.000.000 | 37.000.000 | 19.000.000 | 8.000.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn Mục 26.1 | 139.000.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | phố Kim Hoàn - công chúa Mục 26.2 | 92.900.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ Mục 26.3 | 18.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Du | Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3 Mục 7.2 | 30.000.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 2.700.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám Mục 7.1 | 57.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Thái Học | Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 Mục 69 | 20.000.000 | |||
| Phố Nhà Hát | Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm Mục 15.1 | 116.000.000 | 35.600.000 | 18.000.000 | 4.900.000 |
| Phố Nhà Hát | Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại Mục 15.2 | 92.000.000 | 28.000.000 | 16.000.000 | 4.900.000 |
| Phố Nhà Thờ | đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ Mục 35.1 | 9.400.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phố Nhà Thờ | cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017) Mục 35.2 | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Phố Thương mại | Đường Lê Thánh Tông - cuối phố Mục 11 | 92.000.000 | 28.000.000 | 16.000.000 | 6.400.000 |
| Phố Vạn Xuân | Đầu phố - Cuối phố Mục 29 | 64.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | 4.900.000 |
| Phố chợ cũ | Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) Mục 9 | 38.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.700.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm | phố Nhà Hát - đường 25/4 Mục 13.2 | 94.000.000 | |||
| Phố Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát Mục 13.1 | 116.000.000 | |||
| Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) | Trọn khu Mục 70 | 20.000.000 | |||
| Đường 25/4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 180.000.000 | 53.100.000 | 20.000.000 | 8.600.000 |
| Đường Ba Đèo | Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017) Mục 4 | 24.500.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Cao Thắng | Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4 Mục 48 | 96.600.000 | 31.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)) | Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017) Mục 42 | 105.000.000 | 17.000.000 | 5.900.000 | 3.800.000 |
| Đường Kênh Liêm | Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa Mục 22 | 96.600.000 | |||
| Đường Lê Lợi | hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12 Mục 53.4 | 30.400.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 3.800.000 |
| Đường Lê Lợi | hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường) Mục 53.2 | 53.000.000 | 20.000.000 | 10.800.000 | 3.800.000 |
| Đường Lê Lợi | Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13 Mục 53.3 | 26.000.000 | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.800.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017 Mục 53.1 | 81.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.800.000 |
| Đường Lê Lợi | hết Công ty kinh doanh than - Bến phà Mục 53.5 | 26.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) Mục 1.1 | 91.000.000 | 30.800.000 | 23.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm Mục 1.3 | 159.000.000 | 38.000.000 | 20.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ Mục 1.2 | 159.000.000 | 40.900.000 | 23.000.000 | 8.600.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 Mục 21.1 | 12.000.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông Mục 21.2 | 5.000.000 | |||
| Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại | Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại Mục 57 | 22.000.000 | 9.000.000 | 4.300.000 | 2.700.000 |
| Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I) | Trọn khu Mục 31 | 202.200.000 | |||
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) | chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh) Mục 38 | 159.000.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ Mục 43.3 | 30.000.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 2.900.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14 Mục 43.1 | 43.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 Mục 43.2 | 43.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 Mục 44.2 | 38.600.000 | 10.000.000 | 4.600.000 | 2.900.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8 Mục 44.1 | 43.000.000 | |||
| Đường Trần Nhật Duật | Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy Mục 44.3 | 27.000.000 | 8.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đường Trần Phú (TL 337) | Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1 Mục 64 | 68.700.000 | 24.000.000 | 13.000.000 | 5.900.000 |
| Đường Trần Quốc Nghiễn | Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè Mục 3.2 | 159.000.000 | |||
| Đường Trần Quốc Nghiễn | Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ Mục 3.1 | 112.000.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.1 | 65.000.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ Mục 20.3 | 20.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám Mục 20.1 | 31.000.000 | 8.000.000 | 4.300.000 | 2.900.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ Mục 20.2 | 19.000.000 | 7.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Trần Hưng Đạo - Hết chợ Mục 45.1 | 105.000.000 | |||
| Đường Tô Hiến Thành | Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy Mục 45.2 | 63.200.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | 3.800.000 |
| Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) | Trọn khu Mục 71 | 20.000.000 | |||
| Đường khu tự xây cầu 1 | chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ Mục 65.4 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm Mục 65.2 | 20.000.000 | 7.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại Mục 65.3 | 13.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm Mục 65.1 | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường liên phường | đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng Mục 23 | 42.000.000 | 19.000.000 | 8.300.000 | 4.900.000 |
| Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) | Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23 Mục 47.2 | 13.200.000 | 5.500.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) | đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23) Mục 47.1 | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
| Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long | từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 Mục 16 | 30.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.900.000 |
| Đường Đặng Bá Hát | Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3) Mục 5 | 31.000.000 | 6.000.000 | 3.700.000 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn | Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Mục 39.2 | 27.680.000 | |||
| Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ) | Trọn khu Mục 30 | 48.400.000 | |||
| Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy | ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 Mục 66 | 10.000.000 | 3.200.000 | 1.720.000 | 880.000 |
| Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy | hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) Mục 67 | 5.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | 760.000 |
| Các vị trí còn lại Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.3 | 8.160.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.4 | 35.600.000 | |||
| Dãy bám Khách thủy Phố Bến Tàu | Trọn khu Mục 25.2 | 15.200.000 | |||
| Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.3 | 48.000.000 | |||
| Dãy bám mặt đường Lê Lợi Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV | Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Mục 74.1 | 32.400.000 | |||
| Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.2 | 44.800.000 | |||
| Dãy bám đường Trần Quốc Thảo Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.1 | 64.800.000 | |||
| Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn | Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Mục 39.1 | 36.000.000 | |||
| Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) | Trọn khu Mục 18 | 30.400.000 | |||
| Khu A Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) | Trọn khu Mục 46.1 | 22.400.000 | |||
| Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) | Trọn khu Mục 46.2 | 19.120.000 | |||
| Khu Tư Xây Lâm trường | Trọn khu Mục 56 | 15.600.000 | |||
| Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) | Trọn khu Mục 72 | 2.800.000 | |||
| Khu bám đường bê tông rộng trên 3m Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) | Trọn khu Mục 36.2 | 11.600.000 | |||
| Khu còn lại Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV | Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Mục 74.2 | 24.000.000 | |||
| Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017) | Trọn khu Mục 73 | 5.160.000 | |||
| Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông | Trọn khu Mục 19 | 30.400.000 | |||
| Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) | Trọn khu Mục 63 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng | Mục 50 | 19.600.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) | Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 Mục 36.1 | 10.000.000 | |||
| Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ | Trọn khu Mục 40 | 41.600.000 | |||
| Khu tái định cư 5 tầng | Trọn khu Mục 49 | 14.480.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Bãi Cháy | Trọn khu Mục 60 | 9.400.000 | |||
| Khu tự xây Ao Cá | Trọn khu Mục 58 | 5.200.000 | |||
| Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy | Trọn khu Mục 61 | 3.600.000 | |||
| Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ) | Trọn khu Mục 32 | 31.200.000 | |||
| Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B | Trọn khu Mục 55 | 18.000.000 | |||
| Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu | Trọn khu Mục 68 | 29.692.000 | |||
| Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn) | Trọn khu Mục 41 | 42.000.000 | |||
| Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.2 | 8.880.000 | |||
| Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường | Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường Mục 51.2 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.080.000 |
| Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường | Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017 Mục 51.1 | 4.600.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn | từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn Mục 28 | 22.400.000 | |||
| Ngõ phố Đoàn Thị Điểm | ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4 Mục 14 | 32.800.000 | |||
| Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 | Mục 37 | 14.400.000 | 4.800.000 | 2.360.000 | 1.160.000 |
| Phố Bến Tàu | Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản Mục 25.1 | 24.400.000 | 7.600.000 | 4.000.000 | 1.960.000 |
| Phố Cây Tháp | Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát Mục 12 1 | 46.400.000 | |||
| Phố Cây Tháp | Đoạn còn lại Mục 12.2 | 30.400.000 | 8.800.000 | 4.800.000 | 1.960.000 |
| Phố Dã Tượng | Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17) Mục 54.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phố Dã Tượng | Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 Mục 54.1 | 10.800.000 | 3.600.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Phố Dã Tượng | Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16 Mục 54.2 | 5.200.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phố Dốc Học, Lê Văn Tám | Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 Mục 8 | 15.200.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.080.000 |
| Phố Hàng Nồi | đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18 Mục 10.1 | 25.600.000 | 7.600.000 | 3.600.000 | 1.520.000 |
| Phố Hàng Nồi | hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố Mục 10.2 | 63.600.000 | 16.800.000 | 8.000.000 | 3.440.000 |
| Phố Hàng Than | giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính Mục 6 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ) | Trọn khu Mục 33 | 41.560.000 | |||
| Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật) | Trọn khu Mục 52 | 16.400.000 | |||
| Phố Kim Hoàn | Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn Mục 27 | 56.800.000 | |||
| Phố Long Tiên | Cổng chùa - Cổng Khách thủy Mục 24.2 | 37.600.000 | 10.400.000 | 6.400.000 | 1.960.000 |
| Phố Long Tiên | Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa Mục 24.1 | 39.200.000 | 14.800.000 | 7.600.000 | 3.200.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn Mục 26.1 | 55.600.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ Mục 26.3 | 7.200.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | phố Kim Hoàn - công chúa Mục 26.2 | 37.160.000 | |||
| Phố Nguyễn Du | Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám Mục 7.1 | 22.800.000 | |||
| Phố Nguyễn Du | Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3 Mục 7.2 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.840.000 | 1.080.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 Mục 69 | 8.000.000 | |||
| Phố Nhà Hát | Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại Mục 15.2 | 36.800.000 | 11.200.000 | 6.400.000 | 1.960.000 |
| Phố Nhà Hát | Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm Mục 15.1 | 46.400.000 | 14.240.000 | 7.200.000 | 1.960.000 |
| Phố Nhà Thờ | đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ Mục 35.1 | 3.760.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phố Nhà Thờ | cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017) Mục 35.2 | 2.400.000 | 1.720.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Phố Thương mại | Đường Lê Thánh Tông - cuối phố Mục 11 | 36.800.000 | 11.200.000 | 6.400.000 | 2.560.000 |
| Phố Vạn Xuân | Đầu phố - Cuối phố Mục 29 | 25.600.000 | 7.600.000 | 4.000.000 | 1.960.000 |
| Phố chợ cũ | Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) Mục 9 | 15.200.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.080.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm | Đường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát Mục 13.1 | 46.400.000 | |||
| Phố Đoàn Thị Điểm | phố Nhà Hát - đường 25/4 Mục 13.2 | 37.600.000 | |||
| Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) | Trọn khu Mục 70 | 8.000.000 | |||
| Đường 25/4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 72.000.000 | 21.240.000 | 9.480.000 | 3.440.000 |
| Đường Ba Đèo | Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017) Mục 4 | 9.800.000 | 2.400.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường Cao Thắng | Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4 Mục 48 | 38.640.000 | 12.400.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)) | Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017) Mục 42 | 42.000.000 | 6.800.000 | 2.360.000 | 1.520.000 |
| Đường Kênh Liêm | Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa Mục 22 | 38.640.000 | |||
| Đường Lê Lợi | hết Công ty kinh doanh than - Bến phà Mục 53.5 | 10.400.000 | 3.600.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Đường Lê Lợi | Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13 Mục 53.3 | 10.400.000 | 4.800.000 | 1.840.000 | 1.520.000 |
| Đường Lê Lợi | hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường) Mục 53.2 | 21.200.000 | 8.000.000 | 4.320.000 | 1.520.000 |
| Đường Lê Lợi | hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12 Mục 53.4 | 12.160.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.520.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017 Mục 53.1 | 32.400.000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.520.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ Mục 1.2 | 63.600.000 | 16.360.000 | 9.200.000 | 3.440.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm Mục 1.3 | 63.600.000 | 15.200.000 | 8.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) Mục 1.1 | 36.400.000 | 12.320.000 | 9.200.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 Mục 21.1 | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông Mục 21.2 | 2.000.000 | |||
| Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại | Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại Mục 57 | 8.800.000 | 3.600.000 | 1.720.000 | 1.080.000 |
| Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I) | Trọn khu Mục 31 | 80.880.000 | |||
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) | chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh) Mục 38 | 63.600.000 | 10.800.000 | 5.200.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 Mục 43.2 | 17.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.160.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ Mục 43.3 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.840.000 | 1.160.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14 Mục 43.1 | 17.200.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.160.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8 Mục 44.1 | 17.200.000 | |||
| Đường Trần Nhật Duật | Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy Mục 44.3 | 10.800.000 | 3.200.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 Mục 44.2 | 15.440.000 | 4.000.000 | 1.840.000 | 1.160.000 |
| Đường Trần Phú (TL 337) | Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1 Mục 64 | 27.480.000 | 9.600.000 | 5.200.000 | 2.360.000 |
| Đường Trần Quốc Nghiễn | Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè Mục 3.2 | 63.600.000 | |||
| Đường Trần Quốc Nghiễn | Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ Mục 3.1 | 44.800.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.1 | 26.000.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ Mục 20.3 | 8.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.080.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám Mục 20.1 | 12.400.000 | 3.200.000 | 1.720.000 | 1.160.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ Mục 20.2 | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy Mục 45.2 | 25.280.000 | 6.000.000 | 3.200.000 | 1.520.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Trần Hưng Đạo - Hết chợ Mục 45.1 | 42.000.000 | |||
| Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) | Trọn khu Mục 71 | 8.000.000 | |||
| Đường khu tự xây cầu 1 | Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm Mục 65.2 | 8.000.000 | 2.800.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm Mục 65.1 | 4.800.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại Mục 65.3 | 5.200.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ Mục 65.4 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường liên phường | đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng Mục 23 | 16.800.000 | 7.600.000 | 3.320.000 | 1.960.000 |
| Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) | đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23) Mục 47.1 | 6.800.000 | 2.400.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) | Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23 Mục 47.2 | 5.280.000 | 2.200.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
| Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long | từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 Mục 16 | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.160.000 |
| Đường Đặng Bá Hát | Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3) Mục 5 | 12.400.000 | 2.400.000 | 1.480.000 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn | Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Mục 39.2 | 41.520.000 | |||
| Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ) | Trọn khu Mục 30 | 72.600.000 | |||
| Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy | ngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 Mục 66 | 15.000.000 | 4.800.000 | 2.580.000 | 1.320.000 |
| Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháy | hết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục) Mục 67 | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.140.000 |
| Các vị trí còn lại Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.4 | 53.400.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.3 | 12.240.000 | |||
| Dãy bám Khách thủy Phố Bến Tàu | Trọn khu Mục 25.2 | 22.800.000 | |||
| Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.3 | 72.000.000 | |||
| Dãy bám mặt đường Lê Lợi Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV | Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Mục 74.1 | 48.600.000 | |||
| Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.2 | 67.200.000 | |||
| Dãy bám đường Trần Quốc Thảo Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan | Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan Mục 17.1 | 97.200.000 | |||
| Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn | Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn Mục 39.1 | 54.000.000 | |||
| Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4) | Trọn khu Mục 18 | 45.600.000 | |||
| Khu A Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) | Trọn khu Mục 46.1 | 33.600.000 | |||
| Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành) | Trọn khu Mục 46.2 | 28.680.000 | |||
| Khu Tư Xây Lâm trường | Trọn khu Mục 56 | 23.400.000 | |||
| Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng) | Trọn khu Mục 72 | 4.200.000 | |||
| Khu bám đường bê tông rộng trên 3m Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) | Trọn khu Mục 36.2 | 17.400.000 | |||
| Khu còn lại Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV | Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV Mục 74.2 | 36.000.000 | |||
| Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017) | Trọn khu Mục 73 | 7.740.000 | |||
| Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh Tông | Trọn khu Mục 19 | 45.600.000 | |||
| Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi) | Trọn khu Mục 63 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng | Mục 50 | 29.400.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 1.620.000 |
| Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè) | Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23 Mục 36.1 | 15.000.000 | |||
| Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộ | Trọn khu Mục 40 | 62.400.000 | |||
| Khu tái định cư 5 tầng | Trọn khu Mục 49 | 21.720.000 | |||
| Khu tái định cư cầu Bãi Cháy | Trọn khu Mục 60 | 14.100.000 | |||
| Khu tự xây Ao Cá | Trọn khu Mục 58 | 7.800.000 | |||
| Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu Thủy | Trọn khu Mục 61 | 5.400.000 | |||
| Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ) | Trọn khu Mục 32 | 46.800.000 | |||
| Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu B | Trọn khu Mục 55 | 27.000.000 | |||
| Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu | Trọn khu Mục 68 | 44.538.000 | |||
| Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn) | Trọn khu Mục 41 | 63.000.000 | |||
| Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông) Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.2 | 13.320.000 | |||
| Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường | Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017 Mục 51.1 | 6.900.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đường | Từ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường Mục 51.2 | 3.600.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.620.000 |
| Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàn | từ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn Mục 28 | 33.600.000 | |||
| Ngõ phố Đoàn Thị Điểm | ngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4 Mục 14 | 49.200.000 | |||
| Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3 | Mục 37 | 21.600.000 | 7.200.000 | 3.540.000 | 1.740.000 |
| Phố Bến Tàu | Đường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản Mục 25.1 | 36.600.000 | 11.400.000 | 6.000.000 | 2.940.000 |
| Phố Cây Tháp | Đoạn còn lại Mục 12.2 | 45.600.000 | 13.200.000 | 7.200.000 | 2.940.000 |
| Phố Cây Tháp | Đường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát Mục 12 1 | 69.600.000 | |||
| Phố Dã Tượng | Chân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 Mục 54.1 | 16.200.000 | 5.400.000 | 2.580.000 | 1.740.000 |
| Phố Dã Tượng | Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16 Mục 54.2 | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phố Dã Tượng | Cổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17) Mục 54.3 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phố Dốc Học, Lê Văn Tám | Phố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17 Mục 8 | 22.800.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 1.620.000 |
| Phố Hàng Nồi | đầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18 Mục 10.1 | 38.400.000 | 11.400.000 | 5.400.000 | 2.280.000 |
| Phố Hàng Nồi | hết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố Mục 10.2 | 95.400.000 | 25.200.000 | 12.000.000 | 5.160.000 |
| Phố Hàng Than | giáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính Mục 6 | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ) | Trọn khu Mục 33 | 62.340.000 | |||
| Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật) | Trọn khu Mục 52 | 24.600.000 | |||
| Phố Kim Hoàn | Đường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn Mục 27 | 85.200.000 | |||
| Phố Long Tiên | Cổng chùa - Cổng Khách thủy Mục 24.2 | 56.400.000 | 15.600.000 | 9.600.000 | 2.940.000 |
| Phố Long Tiên | Đường Lê Thánh Tông - Cổng chùa Mục 24.1 | 58.800.000 | 22.200.000 | 11.400.000 | 4.800.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Lê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ Mục 26.3 | 10.800.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | phố Kim Hoàn - công chúa Mục 26.2 | 55.740.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn Mục 26.1 | 83.400.000 | |||
| Phố Nguyễn Du | Đầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3 Mục 7.2 | 18.000.000 | 6.000.000 | 2.760.000 | 1.620.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám Mục 7.1 | 34.200.000 | |||
| Phố Nguyễn Thái Học | Nhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5 Mục 69 | 12.000.000 | |||
| Phố Nhà Hát | Phố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại Mục 15.2 | 55.200.000 | 9.600.000 | 2.940.000 | |
| Phố Nhà Hát | Đường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm Mục 15.1 | 69.600.000 | 21.360.000 | 10.800.000 | 2.940.000 |
| Phố Nhà Thờ | cổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017) Mục 35.2 | 3.600.000 | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phố Nhà Thờ | đường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ Mục 35.1 | 5.640.000 | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Phố Thương mại | Đường Lê Thánh Tông - cuối phố Mục 11 | 55.200.000 | 16.800.000 | 9.600.000 | 3.840.000 |
| Phố Vạn Xuân | Đầu phố - Cuối phố Mục 29 | 38.400.000 | 11.400.000 | 6.000.000 | 2.940.000 |
| Phố chợ cũ | Đầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18) Mục 9 | 22.800.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 1.620.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm | phố Nhà Hát - đường 25/4 Mục 13.2 | 56.400.000 | |||
| Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm) | Trọn khu Mục 70 | 12.000.000 | |||
| Đường 25/4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 108.000.000 | 31.860.000 | 12.640.000 | 5.160.000 |
| Đường Ba Đèo | Đầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017) Mục 4 | 14.700.000 | 3.600.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường Cao Thắng | Hết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4 Mục 48 | 57.960.000 | 18.600.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)) | Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017) Mục 42 | 63.000.000 | 10.200.000 | 3.540.000 | 2.280.000 |
| Đường Kênh Liêm | Ngã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa Mục 22 | 57.960.000 | |||
| Đường Lê Lợi | Chân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13 Mục 53.3 | 15.600.000 | 7.200.000 | 2.760.000 | 2.280.000 |
| Đường Lê Lợi | Ngã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017 Mục 53.1 | 48.600.000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.280.000 |
| Đường Lê Lợi | hết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12 Mục 53.4 | 18.240.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.280.000 |
| Đường Lê Lợi | hết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường) Mục 53.2 | 31.800.000 | 12.000.000 | 6.480.000 | 2.280.000 |
| Đường Lê Lợi | hết Công ty kinh doanh than - Bến phà Mục 53.5 | 15.600.000 | 5.400.000 | 2.580.000 | 1.740.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Cột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm Mục 1.3 | 95.400.000 | 22.800.000 | 12.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Bên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) Mục 1.1 | 54.600.000 | 18.480.000 | 13.800.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ Mục 1.2 | 95.400.000 | 24.540.000 | 13.800.000 | 5.160.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | hết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 Mục 21.1 | 7.200.000 | 2.400.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông Mục 21.2 | 3.000.000 | |||
| Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương Mại | Đường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại Mục 57 | 13.200.000 | 5.400.000 | 2.580.000 | 1.620.000 |
| Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I) | Trọn khu Mục 31 | 121.320.000 | |||
| Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3) | chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh) Mục 38 | 95.400.000 | 16.200.000 | 7.800.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ Mục 43.3 | 18.000.000 | 6.000.000 | 2.760.000 | 1.740.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | sau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 Mục 43.2 | 25.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 1.740.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Trụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14 Mục 43.1 | 25.800.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 1.740.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | bên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8 Mục 44.2 | 23.160.000 | 6.000.000 | 2.760.000 | 1.740.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Nhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy Mục 44.3 | 16.200.000 | 4.800.000 | 2.580.000 | 1.740.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Chi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8 Mục 44.1 | 25.800.000 | |||
| Đường Trần Phú (TL 337) | Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1 Mục 64 | 41.220.000 | 14.400.000 | 7.800.000 | 3.540.000 |
| Đường Trần Quốc Nghiễn | Đường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ Mục 3.1 | 67.200.000 | |||
| Đường Trần Quốc Nghiễn | Chân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè Mục 3.2 | 95.400.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông Khu CIENCO 5 | Khu CIENCO 5 Mục 59.1 | 39.000.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Chân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám Mục 20.1 | 18.600.000 | 4.800.000 | 2.580.000 | 1.740.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ Mục 20.2 | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh | Phố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ Mục 20.3 | 12.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.620.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Hết chợ - trụ cầu Bãi Cháy Mục 45.2 | 37.920.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 2.280.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Trần Hưng Đạo - Hết chợ Mục 45.1 | 63.000.000 | |||
| Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh) | Trọn khu Mục 71 | 12.000.000 | |||
| Đường khu tự xây cầu 1 | Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm Mục 65.1 | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ Mục 65.4 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm Mục 65.2 | 12.000.000 | 4.200.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường khu tự xây cầu 1 | Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại Mục 65.3 | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường liên phường | đường Kênh Liêm - đường Cao Thắng Mục 23 | 25.200.000 | 11.400.000 | 4.980.000 | 2.940.000 |
| Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) | Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23 Mục 47.2 | 7.920.000 | 3.300.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ) | đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23) Mục 47.1 | 10.200.000 | 3.600.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
| Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Long | từ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17 Mục 16 | 18.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 1.740.000 |
| Đường Đặng Bá Hát | Đầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3) Mục 5 | 18.600.000 | 3.600.000 | 2.220.000 | 1.620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.