Bảng giá đất Phường Hồng Gai, Quảng Ninh từ 01/01/2026

342 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hồng Gai202.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I), Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các vị trí còn lại
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 39.2
69.200.000
Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ)Trọn khu
Mục 30
121.000.000
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháyngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14
Mục 66
25.000.0008.000.0004.300.0002.200.000
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháyhết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
Mục 67
13.000.0004.000.0002.000.0001.900.000
Các vị trí còn lại
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.3
20.400.000
Các vị trí còn lại
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.4
89.000.000
Dãy bám Khách thủy
Phố Bến Tàu
Trọn khu
Mục 25.2
38.000.000
Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.3
120.000.000
Dãy bám mặt đường Lê Lợi
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Mục 74.1
81.000.000
Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.2
112.000.000
Dãy bám đường Trần Quốc Thảo
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.1
162.000.000
Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 39.1
90.000.000
Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4)Trọn khu
Mục 18
76.000.000
Khu A
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Trọn khu
Mục 46.1
56.000.000
Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Trọn khu
Mục 46.2
47.800.000
Khu Tư Xây Lâm trườngTrọn khu
Mục 56
39.000.000
Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng)Trọn khu
Mục 72
7.000.000
Khu bám đường bê tông rộng trên 3m
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)
Trọn khu
Mục 36.2
29.000.000
Khu còn lại
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Mục 74.2
60.000.000
Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017)Trọn khu
Mục 73
12.900.000
Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh TôngTrọn khu
Mục 19
76.000.000
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi)Trọn khu
Mục 63
10.000.0005.000.0003.700.0002.700.000
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng
Mục 50
49.000.00014.000.0007.000.0002.700.000
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23
Mục 36.1
25.000.000
Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộTrọn khu
Mục 40
104.000.000
Khu tái định cư 5 tầngTrọn khu
Mục 49
36.200.000
Khu tái định cư cầu Bãi CháyTrọn khu
Mục 60
23.500.000
Khu tự xây Ao CáTrọn khu
Mục 58
13.000.000
Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu ThủyTrọn khu
Mục 61
9.000.000
Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ)Trọn khu
Mục 32
78.000.000
Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu BTrọn khu
Mục 55
45.000.000
Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết KiêuTrọn khu
Mục 68
74.230.000
Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn)Trọn khu
Mục 41
105.000.000
Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông)
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.2
22.200.000
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đườngTừ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường
Mục 51.2
6.000.0004.000.0003.500.0002.700.000
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đườngNgã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017
Mục 51.1
11.500.0005.000.0003.700.0002.700.000
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàntừ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn
Mục 28
56.000.000
Ngõ phố Đoàn Thị Điểmngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4
Mục 14
82.000.000
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3
Mục 37
36.000.00012.000.0005.900.0002.900.000
Phố Bến TàuĐường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản
Mục 25.1
61.000.00019.000.00010.000.0004.900.000
Phố Cây ThápĐoạn còn lại
Mục 12.2
76.000.00022.000.00012.000.0004.900.000
Phố Cây ThápĐường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát
Mục 12 1
116.000.000
Phố Dã TượngCổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17)
Mục 54.3
7.000.0005.000.0003.700.0002.700.000
Phố Dã TượngChân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017
Mục 54.1
27.000.0009.000.0004.300.0002.900.000
Phố Dã TượngHết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16
Mục 54.2
13.000.0005.000.0003.700.0002.700.000
Phố Dốc Học, Lê Văn TámPhố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
Mục 8
38.000.00012.000.0007.000.0002.700.000
Phố Hàng Nồihết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố
Mục 10.2
159.000.00042.000.00020.000.0008.600.000
Phố Hàng Nồiđầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18
Mục 10.1
64.000.00019.000.0009.000.0003.800.000
Phố Hàng Thangiáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính
Mục 6
20.000.0006.000.0003.700.0002.700.000
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ)Trọn khu
Mục 33
103.900.000
Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật)Trọn khu
Mục 52
41.000.000
Phố Kim HoànĐường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn
Mục 27
142.000.000
Phố Long TiênCổng chùa - Cổng Khách thủy
Mục 24.2
94.000.00026.000.00016.000.0004.900.000
Phố Long TiênĐường Lê Thánh Tông - Cổng chùa
Mục 24.1
98.000.00037.000.00019.000.0008.000.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn
Mục 26.1
139.000.000
Phố Lê Quý Đônphố Kim Hoàn - công chúa
Mục 26.2
92.900.000
Phố Lê Quý ĐônLê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ
Mục 26.3
18.000.000
Phố Nguyễn DuĐầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3
Mục 7.2
30.000.00010.000.0004.600.0002.700.000
Phố Nguyễn DuĐường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám
Mục 7.1
57.000.000
Phố Nguyễn Thái HọcNhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5
Mục 69
20.000.000
Phố Nhà HátĐường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm
Mục 15.1
116.000.00035.600.00018.000.0004.900.000
Phố Nhà HátPhố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại
Mục 15.2
92.000.00028.000.00016.000.0004.900.000
Phố Nhà Thờđường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ
Mục 35.1
9.400.0004.300.0003.700.0002.700.000
Phố Nhà Thờcổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017)
Mục 35.2
6.000.0004.300.0003.700.0002.700.000
Phố Thương mạiĐường Lê Thánh Tông - cuối phố
Mục 11
92.000.00028.000.00016.000.0006.400.000
Phố Vạn XuânĐầu phố - Cuối phố
Mục 29
64.000.00019.000.00010.000.0004.900.000
Phố chợ cũĐầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
Mục 9
38.000.00012.000.0007.000.0002.700.000
Phố Đoàn Thị Điểmphố Nhà Hát - đường 25/4
Mục 13.2
94.000.000
Phố Đoàn Thị ĐiểmĐường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát
Mục 13.1
116.000.000
Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm)Trọn khu
Mục 70
20.000.000
Đường 25/4Đầu đường - Cuối đường
Mục 2
180.000.00053.100.00020.000.0008.600.000
Đường Ba ĐèoĐầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017)
Mục 4
24.500.0006.000.0003.700.0002.700.000
Đường Cao ThắngHết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4
Mục 48
96.600.00031.000.00016.000.0008.000.000
Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017))Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)
Mục 42
105.000.00017.000.0005.900.0003.800.000
Đường Kênh LiêmNgã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Mục 22
96.600.000
Đường Lê Lợihết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12
Mục 53.4
30.400.00012.000.0008.000.0003.800.000
Đường Lê Lợihết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường)
Mục 53.2
53.000.00020.000.00010.800.0003.800.000
Đường Lê LợiChân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13
Mục 53.3
26.000.00012.000.0004.600.0003.800.000
Đường Lê LợiNgã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017
Mục 53.1
81.000.00015.000.0007.000.0003.800.000
Đường Lê Lợihết Công ty kinh doanh than - Bến phà
Mục 53.5
26.000.0009.000.0004.300.0002.900.000
Đường Lê Thánh TôngBên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)
Mục 1.1
91.000.00030.800.00023.000.0008.000.000
Đường Lê Thánh TôngCột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm
Mục 1.3
159.000.00038.000.00020.000.0008.000.000
Đường Lê Thánh TôngBên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Mục 1.2
159.000.00040.900.00023.000.0008.600.000
Đường Nguyễn Đức Cảnhhết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017
Mục 21.1
12.000.0004.000.0003.700.0002.700.000
Đường Nguyễn Đức Cảnhhết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông
Mục 21.2
5.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương MạiĐường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Mục 57
22.000.0009.000.0004.300.0002.700.000
Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I)Trọn khu
Mục 31
202.200.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3)chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh)
Mục 38
159.000.00027.000.00013.000.0005.000.000
Đường Trần Nguyên Hãnhết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ
Mục 43.3
30.000.00010.000.0004.600.0002.900.000
Đường Trần Nguyên HãnTrụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14
Mục 43.1
43.000.00014.000.0007.000.0002.900.000
Đường Trần Nguyên Hãnsau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14
Mục 43.2
43.000.00014.000.0007.000.0002.900.000
Đường Trần Nhật Duậtbên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8
Mục 44.2
38.600.00010.000.0004.600.0002.900.000
Đường Trần Nhật DuậtChi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8
Mục 44.1
43.000.000
Đường Trần Nhật DuậtNhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy
Mục 44.3
27.000.0008.000.0004.300.0002.900.000
Đường Trần Phú (TL 337)Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1
Mục 64
68.700.00024.000.00013.000.0005.900.000
Đường Trần Quốc NghiễnChân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè
Mục 3.2
159.000.000
Đường Trần Quốc NghiễnĐường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ
Mục 3.1
112.000.000
Đường Trần Thái Tông
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.1
65.000.000
Đường Tuệ TĩnhPhố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ
Mục 20.3
20.000.0007.000.0003.500.0002.700.000
Đường Tuệ TĩnhChân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám
Mục 20.1
31.000.0008.000.0004.300.0002.900.000
Đường Tuệ TĩnhNgã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ
Mục 20.2
19.000.0007.000.0003.700.0002.700.000
Đường Tô Hiến ThànhTrần Hưng Đạo - Hết chợ
Mục 45.1
105.000.000
Đường Tô Hiến ThànhHết chợ - trụ cầu Bãi Cháy
Mục 45.2
63.200.00015.000.0008.000.0003.800.000
Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh)Trọn khu
Mục 71
20.000.000
Đường khu tự xây cầu 1chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ
Mục 65.4
7.000.0005.000.0003.700.0002.700.000
Đường khu tự xây cầu 1Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Mục 65.2
20.000.0007.000.0003.700.0002.700.000
Đường khu tự xây cầu 1Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại
Mục 65.3
13.000.0005.000.0003.700.0002.700.000
Đường khu tự xây cầu 1Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Mục 65.1
12.000.0005.000.0003.700.0002.700.000
Đường liên phườngđường Kênh Liêm - đường Cao Thắng
Mục 23
42.000.00019.000.0008.300.0004.900.000
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23
Mục 47.2
13.200.0005.500.0003.700.0002.700.000
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23)
Mục 47.1
17.000.0006.000.0003.700.0002.700.000
Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Longtừ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17
Mục 16
30.000.00012.000.0007.000.0002.900.000
Đường Đặng Bá HátĐầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3)
Mục 5
31.000.0006.000.0003.700.0002.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (113 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các vị trí còn lại
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 39.2
27.680.000
Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ)Trọn khu
Mục 30
48.400.000
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháyngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14
Mục 66
10.000.0003.200.0001.720.000880.000
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháyhết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
Mục 67
5.200.0001.600.000800.000760.000
Các vị trí còn lại
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.3
8.160.000
Các vị trí còn lại
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.4
35.600.000
Dãy bám Khách thủy
Phố Bến Tàu
Trọn khu
Mục 25.2
15.200.000
Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.3
48.000.000
Dãy bám mặt đường Lê Lợi
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Mục 74.1
32.400.000
Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.2
44.800.000
Dãy bám đường Trần Quốc Thảo
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.1
64.800.000
Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 39.1
36.000.000
Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4)Trọn khu
Mục 18
30.400.000
Khu A
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Trọn khu
Mục 46.1
22.400.000
Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Trọn khu
Mục 46.2
19.120.000
Khu Tư Xây Lâm trườngTrọn khu
Mục 56
15.600.000
Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng)Trọn khu
Mục 72
2.800.000
Khu bám đường bê tông rộng trên 3m
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)
Trọn khu
Mục 36.2
11.600.000
Khu còn lại
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Mục 74.2
24.000.000
Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017)Trọn khu
Mục 73
5.160.000
Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh TôngTrọn khu
Mục 19
30.400.000
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi)Trọn khu
Mục 63
4.000.0002.000.0001.480.0001.080.000
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng
Mục 50
19.600.0005.600.0002.800.0001.080.000
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23
Mục 36.1
10.000.000
Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộTrọn khu
Mục 40
41.600.000
Khu tái định cư 5 tầngTrọn khu
Mục 49
14.480.000
Khu tái định cư cầu Bãi CháyTrọn khu
Mục 60
9.400.000
Khu tự xây Ao CáTrọn khu
Mục 58
5.200.000
Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu ThủyTrọn khu
Mục 61
3.600.000
Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ)Trọn khu
Mục 32
31.200.000
Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu BTrọn khu
Mục 55
18.000.000
Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết KiêuTrọn khu
Mục 68
29.692.000
Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn)Trọn khu
Mục 41
42.000.000
Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông)
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.2
8.880.000
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đườngTừ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường
Mục 51.2
2.400.0001.600.0001.400.0001.080.000
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đườngNgã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017
Mục 51.1
4.600.0002.000.0001.480.0001.080.000
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàntừ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn
Mục 28
22.400.000
Ngõ phố Đoàn Thị Điểmngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4
Mục 14
32.800.000
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3
Mục 37
14.400.0004.800.0002.360.0001.160.000
Phố Bến TàuĐường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản
Mục 25.1
24.400.0007.600.0004.000.0001.960.000
Phố Cây ThápĐường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát
Mục 12 1
46.400.000
Phố Cây ThápĐoạn còn lại
Mục 12.2
30.400.0008.800.0004.800.0001.960.000
Phố Dã TượngCổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17)
Mục 54.3
2.800.0002.000.0001.480.0001.080.000
Phố Dã TượngChân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017
Mục 54.1
10.800.0003.600.0001.720.0001.160.000
Phố Dã TượngHết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16
Mục 54.2
5.200.0002.000.0001.480.0001.080.000
Phố Dốc Học, Lê Văn TámPhố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
Mục 8
15.200.0004.800.0002.800.0001.080.000
Phố Hàng Nồiđầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18
Mục 10.1
25.600.0007.600.0003.600.0001.520.000
Phố Hàng Nồihết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố
Mục 10.2
63.600.00016.800.0008.000.0003.440.000
Phố Hàng Thangiáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính
Mục 6
8.000.0002.400.0001.480.0001.080.000
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ)Trọn khu
Mục 33
41.560.000
Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật)Trọn khu
Mục 52
16.400.000
Phố Kim HoànĐường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn
Mục 27
56.800.000
Phố Long TiênCổng chùa - Cổng Khách thủy
Mục 24.2
37.600.00010.400.0006.400.0001.960.000
Phố Long TiênĐường Lê Thánh Tông - Cổng chùa
Mục 24.1
39.200.00014.800.0007.600.0003.200.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn
Mục 26.1
55.600.000
Phố Lê Quý ĐônLê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ
Mục 26.3
7.200.000
Phố Lê Quý Đônphố Kim Hoàn - công chúa
Mục 26.2
37.160.000
Phố Nguyễn DuĐường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám
Mục 7.1
22.800.000
Phố Nguyễn DuĐầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3
Mục 7.2
12.000.0004.000.0001.840.0001.080.000
Phố Nguyễn Thái HọcNhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5
Mục 69
8.000.000
Phố Nhà HátPhố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại
Mục 15.2
36.800.00011.200.0006.400.0001.960.000
Phố Nhà HátĐường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm
Mục 15.1
46.400.00014.240.0007.200.0001.960.000
Phố Nhà Thờđường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ
Mục 35.1
3.760.0001.720.0001.480.0001.080.000
Phố Nhà Thờcổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017)
Mục 35.2
2.400.0001.720.0001.480.0001.080.000
Phố Thương mạiĐường Lê Thánh Tông - cuối phố
Mục 11
36.800.00011.200.0006.400.0002.560.000
Phố Vạn XuânĐầu phố - Cuối phố
Mục 29
25.600.0007.600.0004.000.0001.960.000
Phố chợ cũĐầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
Mục 9
15.200.0004.800.0002.800.0001.080.000
Phố Đoàn Thị ĐiểmĐường Lê Thánh Tông - phố Nhà Hát
Mục 13.1
46.400.000
Phố Đoàn Thị Điểmphố Nhà Hát - đường 25/4
Mục 13.2
37.600.000
Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm)Trọn khu
Mục 70
8.000.000
Đường 25/4Đầu đường - Cuối đường
Mục 2
72.000.00021.240.0009.480.0003.440.000
Đường Ba ĐèoĐầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017)
Mục 4
9.800.0002.400.0001.480.0001.080.000
Đường Cao ThắngHết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4
Mục 48
38.640.00012.400.0006.400.0003.200.000
Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017))Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)
Mục 42
42.000.0006.800.0002.360.0001.520.000
Đường Kênh LiêmNgã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Mục 22
38.640.000
Đường Lê Lợihết Công ty kinh doanh than - Bến phà
Mục 53.5
10.400.0003.600.0001.720.0001.160.000
Đường Lê LợiChân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13
Mục 53.3
10.400.0004.800.0001.840.0001.520.000
Đường Lê Lợihết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường)
Mục 53.2
21.200.0008.000.0004.320.0001.520.000
Đường Lê Lợihết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12
Mục 53.4
12.160.0004.800.0003.200.0001.520.000
Đường Lê LợiNgã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017
Mục 53.1
32.400.0006.000.0002.800.0001.520.000
Đường Lê Thánh TôngBên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Mục 1.2
63.600.00016.360.0009.200.0003.440.000
Đường Lê Thánh TôngCột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm
Mục 1.3
63.600.00015.200.0008.000.0003.200.000
Đường Lê Thánh TôngBên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)
Mục 1.1
36.400.00012.320.0009.200.0003.200.000
Đường Nguyễn Đức Cảnhhết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017
Mục 21.1
4.800.0001.600.0001.480.0001.080.000
Đường Nguyễn Đức Cảnhhết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông
Mục 21.2
2.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương MạiĐường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Mục 57
8.800.0003.600.0001.720.0001.080.000
Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I)Trọn khu
Mục 31
80.880.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3)chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh)
Mục 38
63.600.00010.800.0005.200.0002.000.000
Đường Trần Nguyên Hãnsau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14
Mục 43.2
17.200.0005.600.0002.800.0001.160.000
Đường Trần Nguyên Hãnhết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ
Mục 43.3
12.000.0004.000.0001.840.0001.160.000
Đường Trần Nguyên HãnTrụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14
Mục 43.1
17.200.0005.600.0002.800.0001.160.000
Đường Trần Nhật DuậtChi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8
Mục 44.1
17.200.000
Đường Trần Nhật DuậtNhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy
Mục 44.3
10.800.0003.200.0001.720.0001.160.000
Đường Trần Nhật Duậtbên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8
Mục 44.2
15.440.0004.000.0001.840.0001.160.000
Đường Trần Phú (TL 337)Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1
Mục 64
27.480.0009.600.0005.200.0002.360.000
Đường Trần Quốc NghiễnChân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè
Mục 3.2
63.600.000
Đường Trần Quốc NghiễnĐường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ
Mục 3.1
44.800.000
Đường Trần Thái Tông
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.1
26.000.000
Đường Tuệ TĩnhPhố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ
Mục 20.3
8.000.0002.800.0001.400.0001.080.000
Đường Tuệ TĩnhChân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám
Mục 20.1
12.400.0003.200.0001.720.0001.160.000
Đường Tuệ TĩnhNgã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ
Mục 20.2
7.600.0002.800.0001.480.0001.080.000
Đường Tô Hiến ThànhHết chợ - trụ cầu Bãi Cháy
Mục 45.2
25.280.0006.000.0003.200.0001.520.000
Đường Tô Hiến ThànhTrần Hưng Đạo - Hết chợ
Mục 45.1
42.000.000
Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh)Trọn khu
Mục 71
8.000.000
Đường khu tự xây cầu 1Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Mục 65.2
8.000.0002.800.0001.480.0001.080.000
Đường khu tự xây cầu 1Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Mục 65.1
4.800.0002.000.0001.480.0001.080.000
Đường khu tự xây cầu 1Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại
Mục 65.3
5.200.0002.000.0001.480.0001.080.000
Đường khu tự xây cầu 1chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ
Mục 65.4
2.800.0002.000.0001.480.0001.080.000
Đường liên phườngđường Kênh Liêm - đường Cao Thắng
Mục 23
16.800.0007.600.0003.320.0001.960.000
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23)
Mục 47.1
6.800.0002.400.0001.480.0001.080.000
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23
Mục 47.2
5.280.0002.200.0001.480.0001.080.000
Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Longtừ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17
Mục 16
12.000.0004.800.0002.800.0001.160.000
Đường Đặng Bá HátĐầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3)
Mục 5
12.400.0002.400.0001.480.0001.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các vị trí còn lại
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 39.2
41.520.000
Bám vườn hoa trước trụ sở công an phường (Bạch Đằng cũ)Trọn khu
Mục 30
72.600.000
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháyngã 3 rẽ vào đường Lê Lợi - hết thửa 268 tờ BĐĐC 14
Mục 66
15.000.0004.800.0002.580.0001.320.000
Bám đường dẫn lên cầu Bãi Cháyhết thửa 268 tờ BĐĐC 14 - Trụ cầu P4 (Giáp sông Cửa Lục)
Mục 67
7.800.0002.400.0001.200.0001.140.000
Các vị trí còn lại
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.4
53.400.000
Các vị trí còn lại
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.3
12.240.000
Dãy bám Khách thủy
Phố Bến Tàu
Trọn khu
Mục 25.2
22.800.000
Dãy bám mặt quảng trường Vinhomes
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.3
72.000.000
Dãy bám mặt đường Lê Lợi
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Mục 74.1
48.600.000
Dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.2
67.200.000
Dãy bám đường Trần Quốc Thảo
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan
Mục 17.1
97.200.000
Dãy bám đường giáp công viên Lán Bè
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Khu QH dân cư đô thị Hòn Cặp Bè và dãy khu dân cư cầu đất cũ bám đường khu đô thị - Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 39.1
54.000.000
Dự án Khu dân cư và chung cư cao cấp Việt Hàn (Trừ dãy bám đường 25/4)Trọn khu
Mục 18
45.600.000
Khu A
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Trọn khu
Mục 46.1
33.600.000
Khu C, D, khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành)
Trọn khu
Mục 46.2
28.680.000
Khu Tư Xây Lâm trườngTrọn khu
Mục 56
23.400.000
Khu biệt thự đồi Núi Mắm Tôm (Trừ dãy bám phố Dã Tượng)Trọn khu
Mục 72
4.200.000
Khu bám đường bê tông rộng trên 3m
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)
Trọn khu
Mục 36.2
17.400.000
Khu còn lại
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Dự án nhóm nhà ở kết hợp TMDV
Mục 74.2
36.000.000
Khu dân cư bám hồ Điều hoà nhỏ (Từ thửa số 25 tờ BĐ số 24 đến thửa số 299 tờ 15, được đo vẽ năm 2017)Trọn khu
Mục 73
7.740.000
Khu dân cư bám xung quanh trường Văn Lang và Phố Văn Lang đoạn từ đường 25/4 đến đường Lê Thánh TôngTrọn khu
Mục 19
45.600.000
Khu dân cư bám đường cổng CIENCO 5 và Khu tái định cư Cầu Bãi cháy (Trừ dãy bám đường Lê Lợi)Trọn khu
Mục 63
6.000.0003.000.0002.220.0001.620.000
Khu dân cư bám đường khu tái định cư 5 tầng
Mục 50
29.400.0008.400.0004.200.0001.620.000
Khu dân cư cầu đất cũ (Trừ dãy bám khu đô Thị hòn Cặp Bè)Đường vào hồ Cô Tiên (Bên phải tuyến thửa 2 tờ BĐĐC 18, bên trái tuyến thửa 4 tờ BĐĐC 18) - hết thửa 4 tờ BĐĐC 23
Mục 36.1
15.000.000
Khu shop house My Way - Dãy bám mặt phố đi bộTrọn khu
Mục 40
62.400.000
Khu tái định cư 5 tầngTrọn khu
Mục 49
21.720.000
Khu tái định cư cầu Bãi CháyTrọn khu
Mục 60
14.100.000
Khu tự xây Ao CáTrọn khu
Mục 58
7.800.000
Khu tự xây Công ty Thương mại và khu tự xây công nghiệp tàu ThủyTrọn khu
Mục 61
5.400.000
Khu tự xây Quảng trường chợ (Trừ bám Quảng trường chợ)Trọn khu
Mục 32
46.800.000
Khu tự xây Vườn rau Yết Kiêu Khu BTrọn khu
Mục 55
27.000.000
Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết KiêuTrọn khu
Mục 68
44.538.000
Khu tự xây kho than 3 (Trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo và đường Giếng Đồn)Trọn khu
Mục 41
63.000.000
Lô A (trừ dãy bám đường Trần Thái Tông)
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.2
13.320.000
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đườngNgã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 - phải tuyến thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017, trái tuyến thửa 41 và 17 TBĐ 17 năm 2017
Mục 51.1
6.900.0003.000.0002.220.0001.620.000
Ngã 4 trường Y cũ bên phải tuyến từ thửa 88 TBĐ 11 năm 2017, trái tuyến là thửa 87 tờ TBĐ 11 năm 2017 đến hết đườngTừ thửa 58 và 71 TBĐ 17 năm 2017 - hết đường
Mục 51.2
3.600.0002.400.0002.100.0001.620.000
Ngõ 1, 2 phố Kim Hoàntừ thửa 116, thửa 92 tờ BĐĐC 19 - phố Lê Quý Đôn
Mục 28
33.600.000
Ngõ phố Đoàn Thị Điểmngã 3 đầu phố Nhà Hát giao Lê Thánh Tông - đường 25/4
Mục 14
49.200.000
Phố Bạch Long Ngõ 1, 2, 3
Mục 37
21.600.0007.200.0003.540.0001.740.000
Phố Bến TàuĐường Long Tiên - Cổng Công ty Thủy sản
Mục 25.1
36.600.00011.400.0006.000.0002.940.000
Phố Cây ThápĐoạn còn lại
Mục 12.2
45.600.00013.200.0007.200.0002.940.000
Phố Cây ThápĐường Lê Thánh Tông - hết phố Nhà Hát
Mục 12 1
69.600.000
Phố Dã TượngChân dốc - Hết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017
Mục 54.1
16.200.0005.400.0002.580.0001.740.000
Phố Dã TượngHết ngã 3 (bên trái tuyến) là thửa 372 tờ BĐ ĐC 17, (bên phải tuyến) là thửa 193 tờ BĐ ĐC 17 năm 2017 - Cổng trường Võ Thị Sáu, bên phải tuyến là thửa 312 TBĐC số 16
Mục 54.2
7.800.0003.000.0002.220.0001.620.000
Phố Dã TượngCổng trường Võ Thị Sáu - Chân dốc dự án núi mắn tôm (thửa số 4 tờ BĐ ĐC số 17)
Mục 54.3
4.200.0003.000.0002.220.0001.620.000
Phố Dốc Học, Lê Văn TámPhố Nguyễn Du - hết Thửa 173 và 337 tờ BĐĐC 17
Mục 8
22.800.0007.200.0004.200.0001.620.000
Phố Hàng Nồiđầu phố - hết thửa 163 tờ BĐ18
Mục 10.1
38.400.00011.400.0005.400.0002.280.000
Phố Hàng Nồihết thửa 163 tờ BĐ18 - cuối phố
Mục 10.2
95.400.00025.200.00012.000.0005.160.000
Phố Hàng Thangiáp phó Ba Đèo - hết khu tập thể máy tính
Mục 6
12.000.0003.600.0002.220.0001.620.000
Phố Hồng Long, Cảng mới, Trần Quốc Tảng, Truyền Đăng Phố Hồng Ngọc, Lê Ngọc Hân, Lê Hoàn (Trừ bám Quảng trường chợ)Trọn khu
Mục 33
62.340.000
Phố Hồng Tiến (Đoạn từ phố Tô Hiến Thành đến phố Trần Nhật Duật)Trọn khu
Mục 52
24.600.000
Phố Kim HoànĐường Lê Thánh Tông - phố Lê Quý Đôn
Mục 27
85.200.000
Phố Long TiênCổng chùa - Cổng Khách thủy
Mục 24.2
56.400.00015.600.0009.600.0002.940.000
Phố Long TiênĐường Lê Thánh Tông - Cổng chùa
Mục 24.1
58.800.00022.200.00011.400.0004.800.000
Phố Lê Quý ĐônLê Quý Đôn - Khu dân cư phía sau Tây quảng trường chợ
Mục 26.3
10.800.000
Phố Lê Quý Đônphố Kim Hoàn - công chúa
Mục 26.2
55.740.000
Phố Lê Quý ĐônĐường Lê Thánh Tông - phố Kim Hoàn
Mục 26.1
83.400.000
Phố Nguyễn DuĐầu đường Lê Văn Tám - cổng trường Mầm non Hồng Gai 3
Mục 7.2
18.000.0006.000.0002.760.0001.620.000
Phố Nguyễn DuĐường Lê Thánh Tông - Đầu đường Lê Văn Tám
Mục 7.1
34.200.000
Phố Nguyễn Thái HọcNhà văn hóa khu 5 - hết thửa 1 tờ BĐĐC 5
Mục 69
12.000.000
Phố Nhà HátPhố Đoàn Thị Điểm - đến phố Thương Mại
Mục 15.2
55.200.0009.600.0002.940.000
Phố Nhà HátĐường Lê Thánh Tông - Phố Đoàn Thị Điểm
Mục 15.1
69.600.00021.360.00010.800.0002.940.000
Phố Nhà Thờcổng Nhà thờ (thửa 50 tờ 14 bản đồ 2017) - bể nước (thửa 15 tờ 13 bản đồ 2017)
Mục 35.2
3.600.0002.580.0002.220.0001.620.000
Phố Nhà Thờđường Trần Hưng Đạo - cổng Nhà thờ
Mục 35.1
5.640.0002.580.0002.220.0001.620.000
Phố Thương mạiĐường Lê Thánh Tông - cuối phố
Mục 11
55.200.00016.800.0009.600.0003.840.000
Phố Vạn XuânĐầu phố - Cuối phố
Mục 29
38.400.00011.400.0006.000.0002.940.000
Phố chợ cũĐầu phố (Thửa 82 tờ BĐĐC 17) - Cuối phố (Thửa 274 tờ BĐĐC 18)
Mục 9
22.800.0007.200.0004.200.0001.620.000
Phố Đoàn Thị Điểmphố Nhà Hát - đường 25/4
Mục 13.2
56.400.000
Tuyến đường kết nối đường Lê Lợi và Trần Thái Tông (Phố Lương Thế Vinh và phố Ngô Thì Nhậm)Trọn khu
Mục 70
12.000.000
Đường 25/4Đầu đường - Cuối đường
Mục 2
108.000.00031.860.00012.640.0005.160.000
Đường Ba ĐèoĐầu phố Hàng Than (Bên trái tuyến thửa 165 tờ số 9; bên phải tuyến 179 tờ 9) - giáp phường Bạch Đằng cũ (bên trái 164 tờ 14 năm 2017)
Mục 4
14.700.0003.600.0002.220.0001.620.000
Đường Cao ThắngHết Bảo Hiểm Bảo Minh - hết thửa 20 tờ BĐĐC4
Mục 48
57.960.00018.600.0009.600.0004.800.000
Đường Giếng Đồn (cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017))Đầu tuyến - cuối tuyến đến hết thửa 1 tờ BĐ ĐC số 8 (BĐ ĐC năm 2017)
Mục 42
63.000.00010.200.0003.540.0002.280.000
Đường Kênh LiêmNgã 6 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Mục 22
57.960.000
Đường Lê LợiChân dốc Kho gạo - bên trái tuyến nhà máy Bia, bên phải tuyến hết thửa 58 tờ BĐĐC 13
Mục 53.3
15.600.0007.200.0002.760.0002.280.000
Đường Lê LợiNgã 4 Loong Toòng đến ngã 3 đường Lê Lợi: phải tuyến đoạn từ chân dốc (lên tổ 1, 2 khu 1); trái tuyến đoạn từ chợ Loong Toong - Ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy hết thửa 201 tờ bản đồ 24 BĐĐC 2017; hết thửa đất số 6 từ 31 BĐ ĐC 2017
Mục 53.1
48.600.0009.000.0004.200.0002.280.000
Đường Lê Lợihết Nhà máy Bia - bên phải tuyến hết Công ty kinh doanh than, Bên trái tuyến hết thửa 86 tờ BĐĐC 12
Mục 53.4
18.240.0007.200.0004.800.0002.280.000
Đường Lê Lợihết ngã 3 đường Lê Lợi với đường dẫn cầu Bãi Cháy - chân dốc Kho gạo (Đường vào khu tái định cư cầu Bãi Cháy và đường liên phường)
Mục 53.2
31.800.00012.000.0006.480.0002.280.000
Đường Lê Lợihết Công ty kinh doanh than - Bến phà
Mục 53.5
15.600.0005.400.0002.580.0001.740.000
Đường Lê Thánh TôngCột Đồng Hồ - Ngã 6 Kênh Liêm
Mục 1.3
95.400.00022.800.00012.000.0004.800.000
Đường Lê Thánh TôngBên trái tuyến Bến Phà (cũ) và bên phải tuyến (thửa 07 tờ 02) - Bên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15)
Mục 1.1
54.600.00018.480.00013.800.0004.800.000
Đường Lê Thánh TôngBên trái tuyến Cung VH lao động Việt nhật (thửa 154 tờ 15)Bên phải tuyến trụ sở Công ty than Hồng Gai (thửa 12 tờ 15) - Cột Đồng Hồ
Mục 1.2
95.400.00024.540.00013.800.0005.160.000
Đường Nguyễn Đức Cảnhhết ngã 3 Trường y cũ - hết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017
Mục 21.1
7.200.0002.400.0002.220.0001.620.000
Đường Nguyễn Đức Cảnhhết thửa 112 tờ BĐĐC số 12 (bên trái tuyến) và thửa 222 tờ BĐ ĐC số 12 (bên phải tuyến) năm 2017 - Đường Lê Thánh Tông
Mục 21.2
3.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão đoan từ đường Lê Lợi đến giáp khu tự xây Công ty Thương MạiĐường Lê Lợi - Giáp khu tự xây Công ty Thương Mại
Mục 57
13.200.0005.400.0002.580.0001.620.000
Đường Quảng trường chợ Hạ Long 1 (Bao gồm đường vào chợ và đường bám xung quanh chợ Hạ Long I)Trọn khu
Mục 31
121.320.000
Đường Trần Hưng Đạo, đoạn từ chân dốc nhà thờ đến ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến hết thửa 22 tờ BĐĐC số 3)chân dốc nhà thờ - ngã 4 Loong Toòng (Riêng bên phải tuyến tính đến Bảo Hiểm Bảo Minh)
Mục 38
95.400.00016.200.0007.800.0003.000.000
Đường Trần Nguyên Hãnhết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14 - nhà trẻ Liên Cơ
Mục 43.3
18.000.0006.000.0002.760.0001.740.000
Đường Trần Nguyên Hãnsau chung cư lô 4+5 - hết thửa 376; 346 tờ BĐĐC 14
Mục 43.2
25.800.0008.400.0004.200.0001.740.000
Đường Trần Nguyên HãnTrụ sở Ủy ban cũ - hết thửa 379; 380 tờ BDĐC 14
Mục 43.1
25.800.0008.400.0004.200.0001.740.000
Đường Trần Nhật Duậtbên phải tuyến từ thửa 144 tờ BĐĐC số 8; trái tuyến từ thửa 55 tờ BĐĐC số 8 - nhà trẻ Liên Cơ; hết thửa 148 tờ BĐĐC số 8
Mục 44.2
23.160.0006.000.0002.760.0001.740.000
Đường Trần Nhật DuậtNhà trẻ Liên Cơ - Chân trụ cầu Bãi Cháy
Mục 44.3
16.200.0004.800.0002.580.0001.740.000
Đường Trần Nhật DuậtChi Cục Thú Y - thửa 44 tờ BĐĐC số 8
Mục 44.1
25.800.000
Đường Trần Phú (TL 337)Ngã tư Loong Toòng - Cầu 1
Mục 64
41.220.00014.400.0007.800.0003.540.000
Đường Trần Quốc NghiễnĐường Lê Thánh Tông - Chân cầu Bài Thơ
Mục 3.1
67.200.000
Đường Trần Quốc NghiễnChân cầu Bài Thơ - Hết Khu dân cư đô thị Hòn Cặp Bè
Mục 3.2
95.400.000
Đường Trần Thái Tông
Khu CIENCO 5
Khu CIENCO 5
Mục 59.1
39.000.000
Đường Tuệ TĩnhChân dốc Bưu Điện - Ngã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám
Mục 20.1
18.600.0004.800.0002.580.0001.740.000
Đường Tuệ TĩnhNgã 3 chân dốc trường THCS Lê Văn Tám - hết ngã 3 Trường y cũ
Mục 20.2
11.400.0004.200.0002.220.0001.620.000
Đường Tuệ TĩnhPhố Tuệ Tĩnh - cổng Dịch tễ
Mục 20.3
12.000.0004.200.0002.100.0001.620.000
Đường Tô Hiến ThànhHết chợ - trụ cầu Bãi Cháy
Mục 45.2
37.920.0009.000.0004.800.0002.280.000
Đường Tô Hiến ThànhTrần Hưng Đạo - Hết chợ
Mục 45.1
63.000.000
Đường dọc mương tổ 3 khu 3 (Gồm các phố Trần Cảo và Phạm Sư Mãnh)Trọn khu
Mục 71
12.000.000
Đường khu tự xây cầu 1Trạm điện - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Mục 65.1
7.200.0003.000.0002.220.0001.620.000
Đường khu tự xây cầu 1chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám núi) - Tập thể Công ty Chế biến gỗ
Mục 65.4
4.200.0003.000.0002.220.0001.620.000
Đường khu tự xây cầu 1Cầu 1 - Chân dốc Núi Mắm Tôm
Mục 65.2
12.000.0004.200.0002.220.0001.620.000
Đường khu tự xây cầu 1Chân dốc Núi Mắm Tôm (Bám biển) - Công ty thương mại
Mục 65.3
7.800.0003.000.0002.220.0001.620.000
Đường liên phườngđường Kênh Liêm - đường Cao Thắng
Mục 23
25.200.00011.400.0004.980.0002.940.000
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)Bên phải tuyến là thửa 146 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa số 163 tờ BĐ ĐC 23 - giáp Trần Hưng Đạo (cũ) bên phải tuyến thửa số 24 tờ BĐ ĐC số 3, bên trái tuyến thửa 197 tờ BĐ ĐC số 23
Mục 47.2
7.920.0003.300.0002.220.0001.620.000
Đường liên phường Trần Hưng Đạo, Yết Kiêu (cũ)đường Lê Lợi - hết khu tự xây Ao cá (bên phải tuyến là thửa 140 tờ BĐ ĐC 23, bên trái tuyến là thửa 160 tờ BĐ ĐC 23)
Mục 47.1
10.200.0003.600.0002.220.0001.620.000
Đường trước cổng trường tiểu học Hạ Longtừ thửa 173 tờ BĐĐC 17 - hết thửa 316 tờ BĐĐC 17
Mục 16
18.000.0007.200.0004.200.0001.740.000
Đường Đặng Bá HátĐầu đường (Bên trái tuyến thửa 192 tờ 10; bên phải tuyến thửa 265 tờ 10) - Cuối đường (Bên trái tuyến thửa 3 tờ số 3)
Mục 5
18.600.0003.600.0002.220.0001.620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 42
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.