Bảng giá đất Xã Đông Ngũ, Quảng Ninh từ 01/01/2026
73 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Ngũ là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ, Từ cầu Hà Giàn đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Từ cầu Hà Giàn đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây) Mục 1.2 | 1.500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ Mục 1.1 | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã) Mục 1.3 | 1.300.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn | Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn đến giáp xã Tiên Yên Mục 2.1 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn | Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc đến đường rẽ vào khu kho đạn Mục 2.2 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Từ Miếu Phải Giác đến thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn Bình Sơn đi Đại Dực đến trường tiểu học Đại Dực và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành) Mục 15 | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Từ Quốc lộ 18 A vào đường thôn Hà Tràng Đông đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ót) và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ 91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách Mục 14 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ) Mục 6 | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ thửa 29 tờ BĐ 104 đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại Thành cũ) Mục 18 | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam) Mục 7 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ đập tràn Hà Thanh đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344 tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong cũ) Mục 13 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi) Mục 9 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ ngã 3 UBND xã Dại Dực cũ đi thôn Khe Quang đến giáp xã Tiên Yên Mục 19 | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu) Mục 4 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống Hội Phố) Mục 10 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố) Mục 8 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng) Mục 11 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài Mục 20 | 1.500.000 | ||||
| Từ thửa 629 tờ BĐ 32 đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa phận xã) Mục 16 | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây đến nhà ông Lê Vũ Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ nhà văn hóa thôn Phải Giác đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45 (Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn) Mục 17 | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 | |
| Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực) Mục 3 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Từ hồ Khe Táu đến hết thôn Bình Sơn Mục 5 | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Từ cầu Hà Giàn đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây) Mục 1.2 | 600.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ Mục 1.1 | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã) Mục 1.3 | 520.000 | 168.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn | Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc đến đường rẽ vào khu kho đạn Mục 2.2 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn | Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn đến giáp xã Tiên Yên Mục 2.1 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi) Mục 9 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng) Mục 11 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Từ hồ Khe Táu đến hết thôn Bình Sơn Mục 5 | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Từ Quốc lộ 18 A vào đường thôn Hà Tràng Đông đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ót) và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ 91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách Mục 14 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ) Mục 6 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Từ thửa 29 tờ BĐ 104 đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại Thành cũ) Mục 18 | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam) Mục 7 | 200.000 | 168.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây đến nhà ông Lê Vũ Mục 12 | 200.000 | 168.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu) Mục 4 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Từ ngã 3 UBND xã Dại Dực cũ đi thôn Khe Quang đến giáp xã Tiên Yên Mục 19 | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống Hội Phố) Mục 10 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Từ thửa 629 tờ BĐ 32 đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa phận xã) Mục 16 | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Từ đập tràn Hà Thanh đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344 tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong cũ) Mục 13 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Từ nhà văn hóa thôn Phải Giác đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45 (Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn) Mục 17 | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Từ Miếu Phải Giác đến thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn Bình Sơn đi Đại Dực đến trường tiểu học Đại Dực và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành) Mục 15 | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố) Mục 8 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 | |
| Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài Mục 20 | 600.000 | ||||
| Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực) Mục 3 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã) Mục 1.3 | 780.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ Mục 1.1 | 420.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ | Từ cầu Hà Giàn đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây) Mục 1.2 | 900.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn | Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn đến giáp xã Tiên Yên Mục 2.1 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn | Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc đến đường rẽ vào khu kho đạn Mục 2.2 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Từ hồ Khe Táu đến hết thôn Bình Sơn Mục 5 | 240.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Từ thửa 29 tờ BĐ 104 đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại Thành cũ) Mục 18 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài Mục 20 | 900.000 | ||||
| Từ thửa 629 tờ BĐ 32 đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa phận xã) Mục 16 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực) Mục 3 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây đến nhà ông Lê Vũ Mục 12 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng) Mục 11 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ Miếu Phải Giác đến thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn Bình Sơn đi Đại Dực đến trường tiểu học Đại Dực và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành) Mục 15 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam) Mục 7 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi) Mục 9 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ ngã 3 UBND xã Dại Dực cũ đi thôn Khe Quang đến giáp xã Tiên Yên Mục 19 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu) Mục 4 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ) Mục 6 | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống Hội Phố) Mục 10 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ Quốc lộ 18 A vào đường thôn Hà Tràng Đông đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ót) và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ 91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách Mục 14 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ đập tràn Hà Thanh đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344 tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong cũ) Mục 13 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Từ nhà văn hóa thôn Phải Giác đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45 (Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn) Mục 17 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố) Mục 8 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 6 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.