Bảng giá đất Phường Hạ Long, Quảng Ninh từ 01/01/2026

208 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạ Long180.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.2.1
57.600.000
- Các Ô còn lại
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Trọn khu
Mục 3.2
30.500.000
- Khu còn lại
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Mục 5 1.5
46.100.000
- Khu còn lại
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 22.2
19.000.000
- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Trọn khu
Mục 5.2.6
42.700.000
- Ô 6, 7, 8, 9 lô A2
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Mục 3.1
61.100.000
- Đường Nguyễn Thượng Hiền
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng
Mục 5.2.2
46.600.000
- Đường Điện Biên Phủ
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị
Mục 5.2.3.1
65.000.000
- Đường Điện Biên Phủ
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than
Mục 5.2.3.2
46.600.000
Các vị trí còn lại
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.5
50.400.000
Các ô bám 01 mặt đường
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Mục 20.1
11.800.000
Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.1.4
60.700.000
Dãy 2-:-4
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.1
25.000.000
Dãy 5, 6
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.2
19.000.000
Dãy biệt thự
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Mục 16.2
18.300.000
Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.4
60.700.000
Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.1
180.000.000
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.3
73.500.000
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.2
94.000.000
Dãy còn lại
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.3
13.800.000
Dãy liền kề
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Mục 16.3
23.800.000
Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khuTrọn khu
Mục 19
5.000.000
Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9
Khu đô thị đồi T5
Trọn khu
Mục 13.2
58.930.000
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7ATrọn khu
Mục 14
27.000.000
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10Trọn khu
Mục 15
27.000.000
Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ)Trọn khu
Mục 12
27.000.000
Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4Trọn khu
Mục 10
23.000.000
Khu đô thị FLCTrọn khu
Mục 17
14.040.000
Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5)
Khu đô thị đồi T5
Trọn khu
Mục 13.1
31.100.000
Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.1.1
94.000.000
Phố Lê Thanh NghịĐường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ
Mục 28.1
46.600.000
Phố Lê Thanh NghịNgã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 28.2
65.000.000
Phố Đông Hồ trọn phốĐầu phố - Cuối phố
Mục 8
60.700.000
Tuyến đường Phan Đăng Lưu
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh
Mục 5.1.2
73.500.000
Ô 12F
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà84.100.000
Ô 12L
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà77.600.000
Ô 2G
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà90.600.000
ô 387
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 392.200.000
ô 388
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 390.600.000
Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Mục 9.4
40.700.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ vào đến khu biệt thự
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự
Mục 16.1
36.200.000
Đường 336Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung
Mục 27
24.500.0007.000.0003.400.0003.000.000
Đường Hồng Hải
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc
Mục 5.1.3
73.500.000
Đường Kim ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
32.900.00014.000.0008.100.0004.300.000
Đường Kênh LiêmNgã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Mục 1
96.600.00036.200.00016.000.0008.000.000
Đường Kênh Liêm - cột 8hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long
Mục 4.2
85.000.000
Đường Kênh Liêm - cột 8Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai
Mục 4.1
94.600.000
Đường Nguyễn Văn CừThửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)
Mục 2.3
82.300.00023.400.00011.500.0005.900.000
Đường Nguyễn Văn CừThửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị
Mục 2.4
60.600.00024.500.00011.700.0005.600.000
Đường Nguyễn Văn CừHết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017
Mục 2.7
30.000.00014.900.0005.500.0004.200.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban
Mục 2.5
46.600.00015.600.0009.000.0004.200.000
Đường Nguyễn Văn CừTrường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
Mục 2.2
83.700.00030.500.00015.000.0008.000.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai
Mục 2.1
93.000.00036.200.00016.600.0007.900.000
Đường Nguyễn Văn CừHết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh
Mục 2.6
54.400.00015.600.0007.000.0004.200.000
Đường Núi Hạmđường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Mục 25.1
22.000.0007.000.0003.200.0003.000.000
Đường Núi HạmĐoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai
Mục 25.2
18.500.0007.000.0004.100.0003.000.000
Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu
Mục 6.2
134.000.000
Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông
Mục 6.1
159.000.000
Đường Tuyển Thanđường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Mục 26.1
20.000.0007.000.0003.200.0003.000.000
Đường Tuyển Thanngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ
Mục 26.2
15.000.0006.000.0003.400.0003.000.000
Đường Tuyển Thanđường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng
Mục 26.3
12.100.0004.500.0004.100.0003.300.000
Đường lên đồi Ngân HàngChân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7
Mục 7.1
36.200.0008.000.0005.000.0003.000.000
Đường lên đồi Ngân Hànghết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7
Mục 7.2
22.000.0009.000.0004.000.0003.000.000
Đường lên đồi Ngân Hànghết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng
Mục 7.3
17.000.0007.000.0004.000.0003.000.000
Đường nhựa sau Tỉnh ủyBáo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017)
Mục 21
26.000.000
Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Mục 22.1
26.000.000
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông BắcĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 11
66.000.000
Đường vào Liên Cơ quan số 3Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3
Mục 23
27.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.2.1
23.040.000
- Các Ô còn lại
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Trọn khu
Mục 3.2
12.200.000
- Khu còn lại
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 22.2
7.600.000
- Khu còn lại
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Mục 5 1.5
18.440.000
- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Trọn khu
Mục 5.2.6
17.080.000
- Ô 6, 7, 8, 9 lô A2
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Mục 3.1
24.440.000
- Đường Nguyễn Thượng Hiền
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng
Mục 5.2.2
18.640.000
- Đường Điện Biên Phủ
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than
Mục 5.2.3.2
18.640.000
- Đường Điện Biên Phủ
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị
Mục 5.2.3.1
26.000.000
Các vị trí còn lại
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.5
20.160.000
Các ô bám 01 mặt đường
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Mục 20.1
4.720.000
Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.1.4
24.280.000
Dãy 2-:-4
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.1
10.000.000
Dãy 5, 6
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.2
7.600.000
Dãy biệt thự
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Mục 16.2
7.320.000
Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.4
24.280.000
Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.1
72.000.000
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.3
29.400.000
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.2
37.600.000
Dãy còn lại
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.3
5.520.000
Dãy liền kề
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Mục 16.3
9.520.000
Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khuTrọn khu
Mục 19
2.000.000
Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9
Khu đô thị đồi T5
Trọn khu
Mục 13.2
23.560.000
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7ATrọn khu
Mục 14
10.800.000
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10Trọn khu
Mục 15
10.800.000
Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ)Trọn khu
Mục 12
10.800.000
Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4Trọn khu
Mục 10
9.200.000
Khu đô thị FLCTrọn khu
Mục 17
5.616.000
Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5)
Khu đô thị đồi T5
Trọn khu
Mục 13.1
12.440.000
Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.1.1
37.600.000
Phố Lê Thanh NghịĐường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ
Mục 28.1
18.640.000
Phố Lê Thanh NghịNgã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 28.2
26.000.000
Phố Đông Hồ trọn phốĐầu phố - Cuối phố
Mục 8
24.280.000
Tuyến đường Phan Đăng Lưu
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh
Mục 5.1.2
29.400.000
Ô 12F
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà33.640.000
Ô 12L
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà31.040.000
Ô 2G
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà36.240.000
ô 387
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 336.880.000
ô 388
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 336.240.000
Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Mục 9.4
16.280.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ vào đến khu biệt thự
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự
Mục 16.1
14.480.000
Đường 336Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung
Mục 27
9.800.0002.800.0001.360.0001.200.000
Đường Hồng Hải
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc
Mục 5.1.3
29.400.000
Đường Kim ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
13.160.0005.600.0003.240.0001.720.000
Đường Kênh LiêmNgã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Mục 1
38.640.00014.480.0006.400.0003.200.000
Đường Kênh Liêm - cột 8Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai
Mục 4.1
37.840.000
Đường Kênh Liêm - cột 8hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long
Mục 4.2
34.000.000
Đường Nguyễn Văn CừHết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017
Mục 2.7
12.000.0005.960.0002.200.0001.680.000
Đường Nguyễn Văn CừTrường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
Mục 2.2
33.480.00012.200.0006.000.0003.200.000
Đường Nguyễn Văn CừThửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)
Mục 2.3
32.920.0009.360.0004.600.0002.360.000
Đường Nguyễn Văn CừHết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh
Mục 2.6
21.760.0006.240.0002.800.0001.680.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai
Mục 2.1
37.200.00014.480.0006.640.0003.160.000
Đường Nguyễn Văn CừThửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị
Mục 2.4
24.240.0009.800.0004.680.0002.240.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban
Mục 2.5
18.640.0006.240.0003.600.0001.680.000
Đường Núi Hạmđường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Mục 25.1
8.800.0002.800.0001.280.0001.200.000
Đường Núi HạmĐoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai
Mục 25.2
7.400.0002.800.0001.640.0001.200.000
Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông
Mục 6.1
63.600.000
Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu
Mục 6.2
53.600.000
Đường Tuyển Thanđường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng
Mục 26.3
4.840.0001.800.0001.640.0001.320.000
Đường Tuyển Thanngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ
Mục 26.2
6.000.0002.400.0001.360.0001.200.000
Đường Tuyển Thanđường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Mục 26.1
8.000.0002.800.0001.280.0001.200.000
Đường lên đồi Ngân HàngChân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7
Mục 7.1
14.480.0003.200.0002.000.0001.200.000
Đường lên đồi Ngân Hànghết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng
Mục 7.3
6.800.0002.800.0001.600.0001.200.000
Đường lên đồi Ngân Hànghết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7
Mục 7.2
8.800.0003.600.0001.600.0001.200.000
Đường nhựa sau Tỉnh ủyBáo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017)
Mục 21
10.400.000
Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Mục 22.1
10.400.000
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông BắcĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 11
26.400.000
Đường vào Liên Cơ quan số 3Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3
Mục 23
10.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các tuyến đường nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Quốc Nghiễn (Hải Hà, Hải Đông, Cột 5, Vĩnh Huy)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.2.1
34.560.000
- Các Ô còn lại
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Trọn khu
Mục 3.2
18.300.000
- Khu còn lại
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Mục 5 1.5
27.660.000
- Khu còn lại
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 22.2
11.400.000
- Khu còn lại (bao gồm cả khu dân cư cột 5 phường Hồng Hà và Hồng Hải (cũ) và khu TĐC đường 18 A)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Trọn khu
Mục 5.2.6
25.620.000
- Ô 6, 7, 8, 9 lô A2
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Khu tái định cư thuộc khu Hồng Hải 5
Mục 3.1
36.660.000
- Đường Nguyễn Thượng Hiền
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
đường Vĩnh Huy - Hải Đội 2 Biên phòng
Mục 5.2.2
27.960.000
- Đường Điện Biên Phủ
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
giao với đường Lê Thanh Nghị - Giáp đường Tuyển Than
Mục 5.2.3.2
27.960.000
- Đường Điện Biên Phủ
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án
Điểm giao đường Trần Quốc Nghiễn - giao với đường Lê Thanh Nghị
Mục 5.2.3.1
39.000.000
Các vị trí còn lại
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.5
30.240.000
Các ô bám 01 mặt đường
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Khu tự xây liền kề chợ cột 8 (Gđ1)
Mục 20.1
7.080.000
Các đường Hải Phúc, Hải Thịnh, Hải Lộc
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.1.4
36.420.000
Dãy 2-:-4
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.1
15.000.000
Dãy 5, 6
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.2
11.400.000
Dãy biệt thự
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Mục 16.2
10.980.000
Dãy bám khu đô thị phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.4
36.420.000
Dãy bám mặt đường Trần Quốc Nghiễn
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.1
108.000.000
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THCS Hồng Hải
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.3
44.100.000
Dãy bám mặt đường đôi trước Trường THPT chuyên Hạ Long
Khu đô thị Mon Bay
Khu đô thị Mon Bay
Mục 18.2
56.400.000
Dãy còn lại
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Trọn khu
Mục 9.3
8.280.000
Dãy liền kề
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Mục 16.3
14.280.000
Khu TĐC Đồi Ngân hàng trọn khuTrọn khu
Mục 19
3.000.000
Khu dân cư Hạ tầng kỹ thuật thửa đất xen kẹp thuộc tờ BĐ ĐC số 38, khu Hồng Hải 9
Khu đô thị đồi T5
Trọn khu
Mục 13.2
35.340.000
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 7ATrọn khu
Mục 14
16.200.000
Khu tự xây gia đình quân nhân thuộc khu 9, 10Trọn khu
Mục 15
16.200.000
Khu tự xây phí Tây trụ sở điện lực Quảng Ninh (Dãy phía trong - khu vực phường Hồng Hải cũ)Trọn khu
Mục 12
16.200.000
Khu tự xây đồi Thị Đội, Truyền thanh Dãy 2-4Trọn khu
Mục 10
13.800.000
Khu đô thị FLCTrọn khu
Mục 17
8.424.000
Khu đô thị đồi T5 (bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án, và khu tái định cư đồi T5)
Khu đô thị đồi T5
Trọn khu
Mục 13.1
18.660.000
Phố Hải Long (trứ đoạn Monbay)
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - cột 8 - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 5.1.1
56.400.000
Phố Lê Thanh NghịĐường Nguyễn Văn Cừ - Ngã 4 giao với đường Điện Biên Phủ
Mục 28.1
27.960.000
Phố Lê Thanh NghịNgã 4 giao với đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 28.2
39.000.000
Phố Đông Hồ trọn phốĐầu phố - Cuối phố
Mục 8
36.420.000
Tuyến đường Phan Đăng Lưu
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Đường Kênh Liêm - cột 8 - phố Hải Thịnh
Mục 5.1.2
44.100.000
Ô 12F
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà50.460.000
Ô 12L
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà46.560.000
Ô 2G
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu quy hoạch dân cư sau bao biển cột 8 Hồng Hà54.360.000
ô 387
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 355.320.000
ô 388
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 3
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ - Bao gồm cả khu dân cư bám đường dự án — Khu điều chỉnh tái định cư đường sông 354.360.000
Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200 một phần thửa đất số 91 + 159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu Hồng Hải 5
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu tự xây đồi Văn Nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Mục 9.4
24.420.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ vào đến khu biệt thự
Khu đô thị đồi Ngân Hàng
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu biệt thự
Mục 16.1
21.720.000
Đường 336Ngã 3 Cầu Trắng - Cửa hàng xăng dầu Hà Trung
Mục 27
14.700.0004.200.0002.040.0001.800.000
Đường Hồng Hải
Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Trừ dãy bám đường Trần Quốc Nghiễn) từ ngã 5 Kênh Liêm đến giáp đường Tuyển Than — Khu đô thị bãi biển phía Nam đường Nguyễn Văn Cừ (Bao gồm các khu tự xây, khu tái định cư Hồng Hải) Từ ngã 5 Kênh Liêm đến đường trước Tổng công ty than Đông Bắc
Hết phố Đông Hồ - Tổng Công ty than Đông Bắc
Mục 5.1.3
44.100.000
Đường Kim ĐồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 24
19.740.0008.400.0004.860.0002.580.000
Đường Kênh LiêmNgã 5 Kênh Liêm - Ngã 3 Công an cứu hỏa
Mục 1
57.960.00021.720.0009.600.0004.800.000
Đường Kênh Liêm - cột 8hết Xí nghiệp nước Hồng Gai - hết trung tâm thương mại Big C Hạ Long
Mục 4.2
51.000.000
Đường Kênh Liêm - cột 8Ngã 5 Kênh Liêm - hết Xí nghiệp nước Hồng Gai
Mục 4.1
56.760.000
Đường Nguyễn Văn CừTrường THPT Hòn Gai - Thửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017)
Mục 2.2
50.220.00018.300.0009.000.0004.800.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Lê Thanh Nghị - Hết Nhà khách Ủy ban
Mục 2.5
27.960.0009.360.0005.400.0002.520.000
Đường Nguyễn Văn CừHết Công an Tỉnh - bên phải tuyến đến Cầu Trắng, bên trái tuyến đến thửa 87 tờ BĐ ĐC số 9 năm 2017
Mục 2.7
18.000.0008.940.0003.300.0002.520.000
Đường Nguyễn Văn CừThửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017) - Đường Lê Thanh Nghị
Mục 2.4
36.360.00014.700.0007.020.0003.360.000
Đường Nguyễn Văn CừThửa số 273 tờ BĐĐC 32 (năm 2017) - Thửa số 166 tờ BĐ ĐC 63 (năm 2017)
Mục 2.3
49.380.00014.040.0006.900.0003.540.000
Đường Nguyễn Văn CừNgã 5 Kênh Liêm - Trường THPT Hòn Gai
Mục 2.1
55.800.00021.720.0009.960.0004.740.000
Đường Nguyễn Văn CừHết Nhà khách Ủy ban - Hết Công an Tỉnh
Mục 2.6
32.640.0009.360.0004.200.0002.520.000
Đường Núi HạmĐoạn từ tiếp giáp ngã từ đường tàu cũ - cổng phân xưởng cảng - Công ty kho vận Hồng Gai
Mục 25.2
11.100.0004.200.0002.460.0001.800.000
Đường Núi Hạmđường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Mục 25.1
13.200.0004.200.0001.920.0001.800.000
Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông - Giáp phường Hà Tu
Mục 6.2
80.400.000
Đường Trần Quốc Nghiễn
Đường Trần Quốc Nghiễn (trừ đoạn Monbay)
giáp phường Hồng Gai - lối rẽ vào trường Lê Thánh Tông
Mục 6.1
95.400.000
Đường Tuyển Thanđường Nguyễn Văn Cừ - ngã 4 đường tàu cũ
Mục 26.1
12.000.0004.200.0001.920.0001.800.000
Đường Tuyển Thanđường rẽ trại gà cũ - Cầu Trắng
Mục 26.3
7.260.0002.700.0002.460.0001.980.000
Đường Tuyển Thanngã 4 đường tàu cũ - đường rẽ trại gà cũ
Mục 26.2
9.000.0003.600.0002.040.0001.800.000
Đường lên đồi Ngân Hànghết thửa 75 tờ BĐĐC 7 - hết khu tập thể Ngân hàng
Mục 7.3
10.200.0004.200.0002.400.0001.800.000
Đường lên đồi Ngân HàngChân dốc - hết thửa 106 tờ BĐĐC 7
Mục 7.1
21.720.0004.800.0003.000.0001.800.000
Đường lên đồi Ngân Hànghết thửa 106 tờ BĐĐC 7 - hết thửa 75 tờ BĐĐC 7
Mục 7.2
13.200.0005.400.0002.400.0001.800.000
Đường nhựa sau Tỉnh ủyBáo Quảng Ninh (thửa 36 tờ 39 năm 2017) - Xưởng sửa chữa xe Tỉnh ủy (tờ 40 thửa 40 năm 2017)
Mục 21
15.600.000
Đường phía trước Cục thống kê Quảng Ninh
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Khu tự xây đồi Sân bay (Trừ bám đường Nguyễn Văn Cừ)
Mục 22.1
15.600.000
Đường trước Văn phòng Công ty than Đông BắcĐường Nguyễn Văn Cừ - Đường Trần Quốc Nghiễn
Mục 11
39.600.000
Đường vào Liên Cơ quan số 3Đường Nguyễn Văn Cừ - Sở Liên Cơ quan số 3
Mục 23
16.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 43
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.