Bảng giá đất Xã Hải Sơn, Quảng Ninh từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Sơn là 1.815.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3), Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) | Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C Mục 3.1 | 1.815.000 | |||
| Đường quốc lộ 18C | Từ cây xăng Hải Sơn đến cổng chào thôn Lục Chắn Mục 1.4 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 230.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ Trụ sở 2-UBND xã đến bản Hợp Long Mục 1.8 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 230.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Pò Hèn đến cây xăng Hải Sơn Mục 1.3 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 230.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún đến giáp cầu Thán Phún 1 Mục 1.10 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 230.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 đến Trụ sở 2 - UBND xã Mục 1.7 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Pò Hèn đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) Mục 1.1 | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cổng chào thôn Lục Chắn đến cầu Thán Phún 2 Mục 1.5 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Thán Phún 2 đến cầu Thán Phún 1 Mục 1.6 | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 230.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ bản Hợp Long đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún Mục 1.9 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) đến giáp xã Quảng Đức Mục 1.2 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 230.000 |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết nhà Choỏng Mằn Phúc Mục 16 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản Mốc 13 Mục 19 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ đường tỉnh 341 cũ đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ Mục 5 | 700.000 | 530.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Các khu vực còn lại Mục 23 | 230.000 | ||||
| Từ ngã ba quốc lộ 18C (đầu cầu Thán Phún 1) đến trạm quản lý rừng phòng hộ Mục 22 | 450.000 | 340.000 | 270.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn Lục Chắn) đến nhà hàng Ngọc Mải Mục 17 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Các ô đất còn lại Mục 32 | 550.000 | ||||
| Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ đến ngã ba Cao Lan Mục 6 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản 10 hộ, thôn Lục Phủ Mục 15 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm Đồi Tây Mục 18 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ cổng chào thôn Lục Phủ đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ) Mục 4 | 700.000 | 530.000 | 350.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba Nhà Văn hóa thôn Thán Phún đến đập Thán Phún Mục 14 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ đến Trạm dốc Lý La Mục 8 | 450.000 | 340.000 | 270.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn Mục 2 | 600.000 | 450.000 | 360.000 | 230.000 | |
| Tuyến đường đối diện nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353) Mục 13 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Lô cốt Mục 10 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Chống Phùn Mục 11 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã Mục 21 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm họ Đặng Mục 20 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Hợp Long Mục 9 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Mục 12 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 230.000 | |
| Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ đến Trạm quản lý rừng phòng hộ Mục 7 | 450.000 | 340.000 | 270.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) | Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C Mục 3.1 | 990.000 | |||
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Pò Hèn đến cây xăng Hải Sơn Mục 1.3 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 92.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) đến giáp xã Quảng Đức Mục 1.2 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 92.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cổng chào thôn Lục Chắn đến cầu Thán Phún 2 Mục 1.5 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 92.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Pò Hèn đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) Mục 1.1 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ Trụ sở 2-UBND xã đến bản Hợp Long Mục 1.8 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 92.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ bản Hợp Long đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún Mục 1.9 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 92.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cây xăng Hải Sơn đến cổng chào thôn Lục Chắn Mục 1.4 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 92.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Thán Phún 2 đến cầu Thán Phún 1 Mục 1.6 | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 92.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún đến giáp cầu Thán Phún 1 Mục 1.10 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 92.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 đến Trụ sở 2 - UBND xã Mục 1.7 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 92.000 |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C (đầu cầu Thán Phún 1) đến trạm quản lý rừng phòng hộ Mục 22 | 180.000 | 136.000 | 108.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã Mục 21 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Lô cốt Mục 10 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Hợp Long Mục 9 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn Lục Chắn) đến nhà hàng Ngọc Mải Mục 17 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ đến ngã ba Cao Lan Mục 6 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Mục 12 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản Mốc 13 Mục 19 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản 10 hộ, thôn Lục Phủ Mục 15 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm Đồi Tây Mục 18 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ đường tỉnh 341 cũ đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ Mục 5 | 280.000 | 212.000 | 140.000 | 92.000 | |
| Từ cổng chào thôn Lục Phủ đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ) Mục 4 | 280.000 | 212.000 | 140.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết nhà Choỏng Mằn Phúc Mục 16 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba Nhà Văn hóa thôn Thán Phún đến đập Thán Phún Mục 14 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ đến Trạm dốc Lý La Mục 8 | 180.000 | 136.000 | 108.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn Mục 2 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 92.000 | |
| Tuyến đường đối diện nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353) Mục 13 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ đến Trạm quản lý rừng phòng hộ Mục 7 | 180.000 | 136.000 | 108.000 | 92.000 | |
| Các ô đất còn lại Mục 32 | 300.000 | ||||
| Các khu vực còn lại Mục 23 | 92.000 | ||||
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Chống Phùn Mục 11 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 92.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm họ Đặng Mục 20 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Lục Chắn (điểm số 3) | Các ô đất vị trí bám đường quốc lộ 18C Mục 3.1 | 1.320.000 | |||
| Đường quốc lộ 18C | Từ giáp địa phận phường Móng Cái 3 đến Trụ sở 2 - UBND xã Mục 1.7 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 138.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Pò Hèn đến ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) Mục 1.1 | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cổng chào thôn Lục Chắn đến cầu Thán Phún 2 Mục 1.5 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 138.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ ngã 3 đường xuống mốc 1346 (thôn Pò Hèn) đến giáp xã Quảng Đức Mục 1.2 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 138.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Thán Phún 2 đến cầu Thán Phún 1 Mục 1.6 | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 138.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ Trụ sở 2-UBND xã đến bản Hợp Long Mục 1.8 | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 138.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cầu Pò Hèn đến cây xăng Hải Sơn Mục 1.3 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 138.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ cây xăng Hải Sơn đến cổng chào thôn Lục Chắn Mục 1.4 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 138.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ bản Hợp Long đến giáp bản Chống Phùn - Thán Phún Mục 1.9 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 138.000 |
| Đường quốc lộ 18C | Từ đoạn rẽ bản Chống Phùn - Thán Phún đến giáp cầu Thán Phún 1 Mục 1.10 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 138.000 |
| Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ đến Trạm quản lý rừng phòng hộ Mục 7 | 270.000 | 204.000 | 162.000 | 138.000 | |
| Các ô đất còn lại Mục 32 | 400.000 | ||||
| Từ ngã ba quốc lộ 18C (cổng chào nhà văn hóa thôn Lục Chắn) đến nhà hàng Ngọc Mải Mục 17 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C (đầu cầu Thán Phún 1) đến trạm quản lý rừng phòng hộ Mục 22 | 270.000 | 204.000 | 162.000 | 138.000 | |
| Từ nhà ông Dăng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ đến ngã ba Cao Lan Mục 6 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản 10 hộ, thôn Lục Phủ Mục 15 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm Đồi Tây Mục 18 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ cổng chào thôn Lục Phủ đến ngã ba rẽ Đồn biên phòng Bắc Sơn (Đường tỉnh 341 cũ) Mục 4 | 420.000 | 318.000 | 210.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba Nhà Văn hóa thôn Thán Phún đến đập Thán Phún Mục 14 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba Cao Lan, thôn Lục Phủ đến Trạm dốc Lý La Mục 8 | 270.000 | 204.000 | 162.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba UBND xã Hải Sơn đến giáp đồn biên phòng Pò Hèn Mục 2 | 360.000 | 270.000 | 216.000 | 138.000 | |
| Tuyến đường đối diện nhà văn hóa thôn Thán Phún (vào mốc 1353) Mục 13 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Chống Phùn Mục 11 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Xóm họ Đặng Mục 20 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết nhà Choỏng Mằn Phúc Mục 16 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết Bản Mốc 13 Mục 19 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ đường tỉnh 341 cũ đến nhà ông Đặng Văn Cảnh, thôn Lục Phủ Mục 5 | 420.000 | 318.000 | 210.000 | 138.000 | |
| Các khu vực còn lại Mục 23 | 138.000 | ||||
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Mục 12 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Hợp Long Mục 9 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba quốc lộ 18C đến hết bản 26 hộ, thôn Thán Phún Xã Mục 21 | 360.000 | 270.000 | 180.000 | 138.000 | |
| Từ ngã ba Quốc lộ 18C đến hết bản Lô cốt Mục 10 | 300.000 | 228.000 | 180.000 | 138.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 19 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.