Bảng giá đất Xã Quảng Đức, Quảng Ninh từ 01/01/2026

58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Đức1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
35.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong SinhTừ trường học bản Mốc 13 đến giáp xã Hải Sơn
Mục 4.2
400.000300.000250.000200.000
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong SinhĐất bám đường từ thửa 09 tờ 28 đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13)
Mục 4.1
500.000300.000250.000200.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng Thành 2
Mục 1.2
1.200.000350.000300.000250.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh
Mục 1.3
600.000300.000280.000250.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ đến đường rẽ vào kho quân khí
Mục 1.1
1.000.000350.000300.000250.000
Quốc lộ 18BTừ thửa số 172 tờ BĐ 69 đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát)
Mục 2.4
500.000300.000280.000200.000
Quốc lộ 18BTừ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố
Mục 2.3
600.000300.000280.000200.000
Quốc lộ 18BTừ chân dốc cổng trời đến nhà Hồng Hào
Mục 2.2
500.000300.000280.000200.000
Quốc lộ 18BĐất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời
Mục 2.1
300.000280.000250.000200.000
Từ ngã tư cổng Trung Đoàn đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà
Mục 7
600.000350.000300.000250.000
Từ cầu thôn Hải An đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ
Mục 9
600.000350.000300.000200.000
Đất bám đường từ giáp Quảng Hà đến giáp xã Đường Hoa
Mục 11
400.000350.000300.000200.000
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà
Mục 5
600.000350.000300.000250.000
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An
Mục 6
800.000350.000300.000250.000
Từ nhà Tằng A Sáng đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66
Mục 3
400.000300.000280.000200.000
Đất bám đường Từ đầu cầu giáp xã Quảng chính cũ đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ
Mục 8
500.000350.000300.000200.000
Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 đến nhà ông Khái và cống đội 10
Mục 10
400.000350.000300.000200.000
Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ
Mục 12
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong SinhĐất bám đường từ thửa 09 tờ 28 đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13)
Mục 4.1
200.000120.000100.00080.000
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong SinhTừ trường học bản Mốc 13 đến giáp xã Hải Sơn
Mục 4.2
160.000120.000100.00080.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng Thành 2
Mục 1.2
480.000140.000120.000100.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ đến đường rẽ vào kho quân khí
Mục 1.1
400.000140.000120.000100.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh
Mục 1.3
240.000120.000110.000100.000
Quốc lộ 18BĐất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời
Mục 2.1
120.000110.000100.00080.000
Quốc lộ 18BTừ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố
Mục 2.3
240.000120.000110.00080.000
Quốc lộ 18BTừ chân dốc cổng trời đến nhà Hồng Hào
Mục 2.2
200.000120.000110.00080.000
Quốc lộ 18BTừ thửa số 172 tờ BĐ 69 đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát)
Mục 2.4
200.000120.000110.00080.000
Từ ngã tư cổng Trung Đoàn đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà
Mục 7
240.000140.000120.000100.000
Từ cầu thôn Hải An đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ
Mục 9
240.000140.000120.00080.000
Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 đến nhà ông Khái và cống đội 10
Mục 10
160.000140.000120.00080.000
Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ
Mục 12
560.000
Từ nhà Tằng A Sáng đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66
Mục 3
160.000120.000110.00080.000
Đất bám đường từ giáp Quảng Hà đến giáp xã Đường Hoa
Mục 11
160.000140.000120.00080.000
Đất bám đường Từ đầu cầu giáp xã Quảng chính cũ đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ
Mục 8
200.000140.000120.00080.000
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà
Mục 5
240.000140.000120.000100.000
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An
Mục 6
320.000140.000120.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong SinhTừ trường học bản Mốc 13 đến giáp xã Hải Sơn
Mục 4.2
240.000180.000150.000120.000
Khu vực Cửa khẩu Bắc Phong SinhĐất bám đường từ thửa 09 tờ 28 đến hết thửa 554 tờ 17 (từ nhà ông Bế Văn Hoà đến trường học bản Mốc 13)
Mục 4.1
300.000180.000150.000120.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ giáp xã Quảng Minh cũ đến đường rẽ vào kho quân khí
Mục 1.1
600.000210.000180.000150.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ chân cầu Quảng Thành 2 đến giáp xã Hải Ninh
Mục 1.3
360.000180.000170.000150.000
Quốc lộ 18AĐất bám đường Từ giáp lối rẽ kho quân khí đến chân dốc cầu Quảng Thành 2
Mục 1.2
720.000210.000180.000150.000
Quốc lộ 18BTừ chân dốc cổng trời đến nhà Hồng Hào
Mục 2.2
300.000180.000170.000120.000
Quốc lộ 18BTừ nhà Hồng Hoà đến thôn Mả Thầu Phố
Mục 2.3
360.000180.000170.000120.000
Quốc lộ 18BĐất bám đường QL18B đến đình dốc cổng trời
Mục 2.1
180.000170.000150.000120.000
Quốc lộ 18BTừ thửa số 172 tờ BĐ 69 đến thửa số 03 tờ BĐ 12 (Từ Mả Thầu Phố đến lối rẽ nhà Nga Phát)
Mục 2.4
300.000180.000170.000120.000
Từ nhà Tằng A Sáng đến ngầm Nà Lý (thửa số 118 tờ BĐ 73 đến thửa 268 tờ 80) và từ ngã 3 lỗi rẽ bản Tài Phố đến hết thửa 196 tờ 66
Mục 3
240.000180.000170.000120.000
Đất bám đường từ giáp Quảng Hà đến giáp xã Đường Hoa
Mục 11
240.000210.000180.000120.000
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến giáp xã Quảng Hà
Mục 5
360.000210.000180.000150.000
Đất bám đường Từ ngã 4 chợ chiều đến hết thôn Hải An
Mục 6
480.000210.000180.000150.000
Từ cầu thôn Hải An đến giáp thôn 1 Quảng Chính cũ
Mục 9
360.000210.000180.000120.000
Đất bám đường Từ đầu cầu giáp xã Quảng chính cũ đến ngã 4 UBND xã Quảng Thịnh cũ
Mục 8
300.000210.000180.000120.000
Đường từ ngã ba nhà ông Thanh thôn 5 đến nhà ông Khái và cống đội 10
Mục 10
240.000210.000180.000120.000
Điểm quy hoạch tái định cư thôn 3 xã Quảng Thịnh cũ
Mục 12
840.000
Từ ngã tư cổng Trung Đoàn đến Doanh trại bộ đội và từ ngã từ cổng Trung Đoàn đến giáp xã Quảng Hà
Mục 7
360.000210.000180.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 15
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.