Bảng giá đất Xã Quảng Tân, Quảng Ninh từ 01/01/2026
262 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Tân là 5.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà, Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ cổng chào bản Thanh Lâm đến ngầm thôn Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm) Mục 4.5 | 400.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y đến hết cầu treo Thanh Y Mục 4.9 | 350.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ nhà Tắng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m Mục 4.7 | 350.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ rẽ vào nhà Tắng sếnh đến ngầm Bình Hồ II (bản Thanh Bình) Mục 4.6 | 350.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ ngầm Bình Hồ I đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình Mục 4.8 | 350.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường tránh Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng đến nhà Tằng A Sám Mục 4.10 | 350.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Khu quy hoạch chợ (đất bám 2 bên đường chính) Mục 4.1 | 700.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ nhà Chíu Chăn Tềnh đến nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy Mục 4.3 | 400.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Các khu vực còn lại Mục 4.12 | 250.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 4.11 | 300.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Khu quy hoạch chợ (các ô đất quy hoạch phía trong) Mục 4.2 | 400.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường xung quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ, Siềng Lống Mục 4.4 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng) Mục 3.10 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh đến chợ Làng Ngang Mục 3.6 | 500.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông từ nhà Lỷ A Pẩu đến nhà Chăn Hẻn thôn Nà Pá Mục 3.24 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ đến giáp xã Quảng Lợi cũ Mục 3.12 | 400.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Các khu vực còn lại Mục 3.26 | 250.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá đến nhà Tằng Vằn Hồng thôn Nà Pá Mục 3.11 | 600.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông từ nhà Tằng Văn Hồng đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá) Mục 3.23 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ chợ Làng Ngang đến đầu đập tràn Làng Ngang - Nà Pá Mục 3.7 | 700.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp Nhà văn hóa thôn An Sơn đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng Mục 3.5 | 400.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ từ nhà ông Phạm Văn Phố đến nhà ông Bùi Xuân Tịnh thôn Thìn Thủ Mục 3.17 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ trường tiểu học thôn Đông Thành đến giáp xã Dực Yên cũ Mục 3.14 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Vũ Văn Hải đến Trường tiểu học thôn Đông Thành. Mục 3.13 | 400.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân cũ đến nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành Mục 3.1 | 600.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang Mục 3.8 | 400.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Làng Ngang Mục 3 22 | 500.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang đến nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang Mục 3.9 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Đào Xuân Hiển thôn Đông Thành đến đường nhà ông Tằng Văn Thìn thôn Thìn Thủ Mục 3.18 | 400.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn Đông Thành Mục 3.15 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thổng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào Sán Cáu Mục 3.21 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn Thủ Mục 3.16 | 350.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu đến nhà Cắm Pẩu thôn Nà Pá Mục 3.19 | 600.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ đến Nhà văn hóa thôn An Sơn Mục 3.4 | 500.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Vũ Văn Tựu đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông Thành Mục 3.3 | 400.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 3.25 | 300.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành đến nhà ông Bùi Văn Tựu thôn Đông Thành Mục 3.2 | 600.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang Mục 3.20 | 300.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ. Mục 1.10 | 800.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà Văn hóa thôn Tân Hòa đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà Mục 1.18 | 800.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 1.29 | 400.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường trục xã từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn đến đập Đầm Hà Động Mục 1.22 | 900.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ ngã ba UBND xã đến nhà anh Dương Mục 1.7 | 1.300.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng Lợi cũ Mục 1.8 | 900.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh đến nhà ông Nguyễn Đức Trịnh thôn Tân Thanh Mục 1.17 | 900.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa Mục 1.16 | 700.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ UBND xã đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên Mục 1.4 | 1.600.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Các khu vực còn lại Mục 1.30 | 350.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường liên xã từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ Mục 1.25 | 500.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Quy hoạch khu tái định cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên Mục 1.27 | 2.200.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường Quốc lộ 18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường đến cầu Khe Mắm Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân Mục 1.14 | 900.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cổng chào thôn An Lợi đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ) Mục 1.23 | 900.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh Mục 1.9 | 1.600.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ trường THCS xã Quảng Lợi cũ đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ Mục 1.26 | 500.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh Mục 1.11 | 800.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên đến ngầm Quảng An Mục 1.5 | 1.300.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cổng trào thôn Trung Sơn đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn Mục 1.21 | 1.000.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Hữu Văn thôn Tân Hợp Mục 1.15 | 800.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường liên xã từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Chìu Ửng Múi) Mục 1.24 | 600.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Điểm quy hoạch số 1 thôn An Lợi Mục 1.28 | 2.200.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường bê tông từ trước nhà ông Vũ Văn Điện thôn Tân Hòa đến nhà ông Phàm Văn Chiềng thôn Tân Hòa Mục 1.20 | 700.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức) Mục 1.13 | 800.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn Mục 1.6 | 700.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp Mục 1.1 | 5.800.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc đến giáp Quốc lộ 18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp Mục 1.19 | 700.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ trường Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Yên Sơn Mục 2.13 | 500.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ Trạm y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS đến nhà ông Dương Văn Sơn Mục 2.17 | 500.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ giáp Đập tràn thôn Tây đến cầu Gãy Mục 2.10 | 700.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18A từ giáp cầu Đồng Lốc đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm Mục 2.4 | 2.300.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ Mục 2.6 | 1.100.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ giáp Trạm y tế xã đến Đập tràn thôn Tây Mục 2.9 | 600.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18A từ giáp nhà ông Hoàng Văn Ba đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ cổng chào thôn Đồng Tâm giáp đến cổng trường Tiểu Học Dực Yên cũ Mục 2.11 | 1.000.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Quy hoạch khu dân cư thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường THCS thôn Đông Mục 2.16 | 2.200.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Đỗ Đức Bộ thôn Đông đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn Mục 2.15 | 500.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Khánh thôn Đông đến Trạm y tế xã Dực Yên cũ Mục 2.8 | 1.100.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến trường THCS xã Dực Yên cũ Mục 2.7 | 1.400.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông đến cầu Đồng Lốc Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã ba thôn Yên Sơn đến giáp địa phận xã Quảng An cũ Mục 2.14 | 500.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Các khu vực còn lại Mục 2.18 | 350.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ trường THCS xã Dực Yên đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư) Mục 2.12 | 700.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ cầu Khe Mắm đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông Mục 2.1 | 2.300.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản đến hết địa phận xã Quảng Tân Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà đến UBND xã Quảng Tân Mục 13 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 4.11 | 120.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Khu quy hoạch chợ (các ô đất quy hoạch phía trong) Mục 4.2 | 160.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Khu quy hoạch chợ (đất bám 2 bên đường chính) Mục 4.1 | 280.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ rẽ vào nhà Tắng sếnh đến ngầm Bình Hồ II (bản Thanh Bình) Mục 4.6 | 140.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y đến hết cầu treo Thanh Y Mục 4.9 | 140.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ cổng chào bản Thanh Lâm đến ngầm thôn Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm) Mục 4.5 | 160.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ nhà Chíu Chăn Tềnh đến nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy Mục 4.3 | 160.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ nhà Tắng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m Mục 4.7 | 140.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ ngầm Bình Hồ I đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình Mục 4.8 | 140.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường xung quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ, Siềng Lống Mục 4.4 | 140.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường tránh Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng đến nhà Tằng A Sám Mục 4.10 | 140.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Các khu vực còn lại Mục 4.12 | 100.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Đào Xuân Hiển thôn Đông Thành đến đường nhà ông Tằng Văn Thìn thôn Thìn Thủ Mục 3.18 | 160.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng) Mục 3.10 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh đến chợ Làng Ngang Mục 3.6 | 200.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông từ nhà Lỷ A Pẩu đến nhà Chăn Hẻn thôn Nà Pá Mục 3.24 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ đến giáp xã Quảng Lợi cũ Mục 3.12 | 160.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Các khu vực còn lại Mục 3.26 | 100.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá đến nhà Tằng Vằn Hồng thôn Nà Pá Mục 3.11 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông từ nhà Tằng Văn Hồng đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá) Mục 3.23 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ chợ Làng Ngang đến đầu đập tràn Làng Ngang - Nà Pá Mục 3.7 | 280.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp Nhà văn hóa thôn An Sơn đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng Mục 3.5 | 160.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ từ nhà ông Phạm Văn Phố đến nhà ông Bùi Xuân Tịnh thôn Thìn Thủ Mục 3.17 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ trường tiểu học thôn Đông Thành đến giáp xã Dực Yên cũ Mục 3.14 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Vũ Văn Hải đến Trường tiểu học thôn Đông Thành. Mục 3.13 | 160.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân cũ đến nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành Mục 3.1 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang Mục 3.8 | 160.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Làng Ngang Mục 3 22 | 200.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang đến nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang Mục 3.9 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn Đông Thành Mục 3.15 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thổng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào Sán Cáu Mục 3.21 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn Thủ Mục 3.16 | 140.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu đến nhà Cắm Pẩu thôn Nà Pá Mục 3.19 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ đến Nhà văn hóa thôn An Sơn Mục 3.4 | 200.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Vũ Văn Tựu đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông Thành Mục 3.3 | 160.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 3.25 | 120.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành đến nhà ông Bùi Văn Tựu thôn Đông Thành Mục 3.2 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang Mục 3.20 | 120.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên đến ngầm Quảng An Mục 1.5 | 520.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Hữu Văn thôn Tân Hợp Mục 1.15 | 320.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cổng trào thôn Trung Sơn đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn Mục 1.21 | 400.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 1.29 | 160.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa Mục 1.16 | 280.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà Văn hóa thôn Tân Hòa đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà Mục 1.18 | 320.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ UBND xã đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên Mục 1.4 | 640.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Các khu vực còn lại Mục 1.30 | 140.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn Mục 1.6 | 280.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường liên xã từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ Mục 1.25 | 200.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Quy hoạch khu tái định cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên Mục 1.27 | 880.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường Quốc lộ 18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường đến cầu Khe Mắm Mục 1.2 | 1.600.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức) Mục 1.13 | 320.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân Mục 1.14 | 360.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cổng chào thôn An Lợi đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ) Mục 1.23 | 360.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường bê tông từ trước nhà ông Vũ Văn Điện thôn Tân Hòa đến nhà ông Phàm Văn Chiềng thôn Tân Hòa Mục 1.20 | 280.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh Mục 1.9 | 640.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ trường THCS xã Quảng Lợi cũ đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ Mục 1.26 | 200.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh Mục 1.11 | 320.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ. Mục 1.10 | 320.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Điểm quy hoạch số 1 thôn An Lợi Mục 1.28 | 880.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường trục xã từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn đến đập Đầm Hà Động Mục 1.22 | 360.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường liên xã từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Chìu Ửng Múi) Mục 1.24 | 240.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc đến giáp Quốc lộ 18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp Mục 1.19 | 280.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ ngã ba UBND xã đến nhà anh Dương Mục 1.7 | 520.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng Lợi cũ Mục 1.8 | 360.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa Mục 1.12 | 480.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh đến nhà ông Nguyễn Đức Trịnh thôn Tân Thanh Mục 1.17 | 360.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp Mục 1.1 | 2.320.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ trường THCS xã Dực Yên đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư) Mục 2.12 | 280.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản đến hết địa phận xã Quảng Tân Mục 2.5 | 800.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông đến cầu Đồng Lốc Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ Trạm y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS đến nhà ông Dương Văn Sơn Mục 2.17 | 200.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ giáp Đập tràn thôn Tây đến cầu Gãy Mục 2.10 | 280.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18A từ giáp cầu Đồng Lốc đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm Mục 2.4 | 920.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ Mục 2.6 | 440.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ giáp Trạm y tế xã đến Đập tràn thôn Tây Mục 2.9 | 240.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Khánh thôn Đông đến Trạm y tế xã Dực Yên cũ Mục 2.8 | 440.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18A từ giáp nhà ông Hoàng Văn Ba đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông Mục 2.2 | 1.600.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Các khu vực còn lại Mục 2.18 | 140.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ cổng chào thôn Đồng Tâm giáp đến cổng trường Tiểu Học Dực Yên cũ Mục 2.11 | 400.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ cầu Khe Mắm đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông Mục 2.1 | 920.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Quy hoạch khu dân cư thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường THCS thôn Đông Mục 2.16 | 880.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Đỗ Đức Bộ thôn Đông đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn Mục 2.15 | 200.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ trường Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Yên Sơn Mục 2.13 | 200.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã ba thôn Yên Sơn đến giáp địa phận xã Quảng An cũ Mục 2.14 | 200.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến trường THCS xã Dực Yên cũ Mục 2.7 | 560.000 |
| Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà đến UBND xã Quảng Tân Mục 13 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ rẽ vào nhà Tắng sếnh đến ngầm Bình Hồ II (bản Thanh Bình) Mục 4.6 | 210.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ giáp ngầm Bình Hồ II, Thanh Y đến hết cầu treo Thanh Y Mục 4.9 | 210.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Khu quy hoạch chợ (các ô đất quy hoạch phía trong) Mục 4.2 | 240.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường tránh Bình Hồ đoạn từ nhà Phún Sáng Hiếng đến nhà Tằng A Sám Mục 4.10 | 210.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Các khu vực còn lại Mục 4.12 | 150.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ cổng chào bản Thanh Lâm đến ngầm thôn Tài Lý Sáy (giáp chợ Quảng Lâm) Mục 4.5 | 240.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ nhà Tắng Vùi bản Thanh Bình đi Lý Khoái 200m Mục 4.7 | 210.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường xung quanh ngã tư nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy cách 200m về phía Bình Hồ, Siềng Lống Mục 4.4 | 210.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 4.11 | 180.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ nhà Chíu Chăn Tềnh đến nhà Triệu Tiến Thắng bản Tài Lý Sáy Mục 4.3 | 240.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Khu quy hoạch chợ (đất bám 2 bên đường chính) Mục 4.1 | 420.000 |
| Các bản: Tài Lý Sáy, Siềng Lống, Thanh Bình, Lý Khoái, Siệc Lống Mìn | Đất bám đường từ ngầm Bình Hồ I đến đường rẽ vào nhà Tằng Tắng sếnh bản Thanh Bình Mục 4.8 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu xen cư các thôn Hải An, Đông Thành, Thìn thủ, An Sơn, Làng Ngang Mục 3.20 | 180.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Trần Văn Khoẻ đến giáp xã Quảng Lợi cũ Mục 3.12 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Các khu vực còn lại Mục 3.26 | 150.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành đến nhà ông Bùi Văn Tựu thôn Đông Thành Mục 3.2 | 360.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu thôn Nà Pá đến nhà Tằng Vằn Hồng thôn Nà Pá Mục 3.11 | 360.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông từ nhà Tằng Văn Hồng đến nhà Lỷ Đồng Sắm (thôn Nà Pá) Mục 3.23 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ chợ Làng Ngang đến đầu đập tràn Làng Ngang - Nà Pá Mục 3.7 | 420.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp Nhà văn hóa thôn An Sơn đến nhà Lỷ A Sềnh đường rẽ sang Nà Cáng Mục 3.5 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ từ nhà ông Phạm Văn Phố đến nhà ông Bùi Xuân Tịnh thôn Thìn Thủ Mục 3.17 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ trường tiểu học thôn Đông Thành đến giáp xã Dực Yên cũ Mục 3.14 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông Thành từ nhà ông Vũ Văn Hải đến Trường tiểu học thôn Đông Thành. Mục 3.13 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ cầu ngầm giáp xã Quảng Tân cũ đến nhà bà Bùi Thị Hoàn thôn Đông Thành Mục 3.1 | 360.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ ngã ba đường rẽ vào trường Tiểu học Quảng An đến nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang Mục 3.8 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu quy hoạch tái định cư thôn Làng Ngang Mục 3 22 | 300.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Lỷ Chăn sống thôn Làng Ngang đến nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang Mục 3.9 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Đào Xuân Hiển thôn Đông Thành đến đường nhà ông Tằng Văn Thìn thôn Thìn Thủ Mục 3.18 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ từ nhà ông Nguyễn Văn Tuyến thôn Đông Thành đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thôn Đông Thành Mục 3.15 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Khu xen cư các thôn Nà Cáng, Nà Thổng, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Tẩm Làng, Mào Sán Cáu Mục 3.21 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường rẽ khu nhà ông Trần Quang Chắt thôn Thìn Thủ đến nhà ông Chu Văn Tuấn thôn Thìn Thủ Mục 3.16 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà Sềnh A Pẩu đến nhà Cắm Pẩu thôn Nà Pá Mục 3.19 | 360.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Tằng vằn Thìn thôn Thìn Thủ đến Nhà văn hóa thôn An Sơn Mục 3.4 | 300.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ nhà ông Vũ Văn Tựu đến nhà ông Đào Xuân Hiến thôn Đông Thành Mục 3.3 | 240.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 3.25 | 180.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Sáng Tắc thôn Làng Ngang đến nhà Lỷ A Nhì (cuối thôn Nà Cáng) Mục 3.10 | 210.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường từ giáp nhà Lý A Sềnh đến chợ Làng Ngang Mục 3.6 | 300.000 |
| Các thôn: Hải An, Đông Thành, Thìn Thủ, An Sơn, Làng Ngang, Nà Cáng, Nà Thống, Tán Trúc Tùng, Nà Pá, Mào Sán Cáu, Tầm Làng | Đất bám đường bê tông từ nhà Lỷ A Pẩu đến nhà Chăn Hẻn thôn Nà Pá Mục 3.24 | 210.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ trường THCS xã Quảng Lợi cũ đến tiếp giáp đường trục chính xã Quảng Lâm cũ Mục 1.26 | 300.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà Văn hóa thôn Tân Hòa đến nhà ông Phạm Văn Đọ thôn Tân Hoà Mục 1.18 | 480.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Phạm Duy Tuyền thôn Tân Hợp đến nhà văn hóa thôn Tân Hòa Mục 1.12 | 720.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Thanh từ giáp nhà ông Hoàng Văn Quyên thôn Tân Thanh đến nhà ông Nguyễn Đức Trịnh thôn Tân Thanh Mục 1.17 | 540.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Hòa từ nhà ông Vũ Văn Điện đến nhà ông Nguyễn Văn Dân thôn Tân Hòa Mục 1.16 | 420.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ UBND xã đến nhà ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên Mục 1.4 | 960.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Các khu vực còn lại Mục 1.30 | 210.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường liên xã từ nhà ông Trần Văn Quý thôn Châu Hà đến giáp thôn Đông Thành, xã Quảng An cũ Mục 1.25 | 300.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Quy hoạch khu tái định cư thôn Trung Sơn và thôn Tân Liên Mục 1.27 | 1.320.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ giáp cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên đến ngầm Quảng An Mục 1.5 | 780.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cổng trào thôn Trung Sơn đến nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn Mục 1.21 | 600.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường Quốc lộ 18A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Trường đến cầu Khe Mắm Mục 1.2 | 2.400.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Phạm Văn Sơn thôn Tân Liên qua ngã tư nhà ông Vương sắc đến giáp Quốc lộ 18 nhà bà Nguyễn Thị Ái thôn Tân Hợp Mục 1.19 | 420.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Bé thôn Tân Đông đi qua nhà văn hóa thôn Tân Đông đến nhà ông Lê Văn Tiến thôn Tân Đông, xã Quảng Tân Mục 1.14 | 540.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Hợp từ nhà ông Phạm Văn Hội thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Hữu Văn thôn Tân Hợp Mục 1.15 | 480.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh đến cổng trào thôn An Lợi xã Quảng Lợi cũ. Mục 1.10 | 480.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường liên xã từ nhà ông Hầu Văn Khang thôn Trung Sơn đến giáp thôn Tân Sơn (nhà Chìu Ửng Múi) Mục 1.24 | 360.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Điểm quy hoạch số 1 thôn An Lợi Mục 1.28 | 1.320.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường bê tông từ trước nhà ông Vũ Văn Điện thôn Tân Hòa đến nhà ông Phàm Văn Chiềng thôn Tân Hòa Mục 1.20 | 420.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường thôn Tân Sơn từ nhà ông Phạm Văn Thịnh thôn Tân Hòa đến giáp xã Quảng Lợi cũ (nhà ông Voòng A Tài thôn Tân Đức) Mục 1.13 | 480.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cống ông Tô Văn Lĩnh thôn Tân Liên theo trục đường thôn Tân Sơn đến trước cửa nhà ông Vòong Quay Sáng thôn Tân Sơn Mục 1.6 | 420.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường Quốc lộ 18 A từ Công ty CP xây dựng Cẩm Phả thôn Tân Hợp đến nhà ông Nguyễn Văn Hương thôn Tân Hợp Mục 1.1 | 3.480.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Lưu Văn Nam đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tuấn, thôn Tân Thanh Mục 1.11 | 480.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường bê tông còn lại Mục 1.29 | 240.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ tiếp theo phố Lỷ A Coỏng -xã Đầm Hà đến nhà ông Hoàng Văn Khiên thôn Tân Thanh Mục 1.9 | 960.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ cổng chào thôn An Lợi đến cổng chào Bản Thanh Lâm (xã Quảng Lâm cũ) Mục 1.23 | 540.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ ngã ba UBND xã đến nhà anh Dương Mục 1.7 | 780.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Văn Biết thôn Tân Liên đến giáp cổng trào thôn Trung Sơn xã Quảng Lợi cũ Mục 1.8 | 540.000 |
| Các thôn: Tân Hoà, Tân Hợp, Tân Đông, Tân Thanh, Tân Liên, Tân Sơn, An Bình, An Lợi, Trung Sơn, Châu Hà | Đất bám đường trục xã từ giáp nhà ông Trần Văn Chước thôn Trung Sơn đến đập Đầm Hà Động Mục 1.22 | 540.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ cầu Khe Mắm đến nhà ông Hoàng Văn Ba thôn Đông Mục 2.1 | 1.380.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã ba thôn Yên Sơn đến giáp địa phận xã Quảng An cũ Mục 2.14 | 300.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông đến cầu Đồng Lốc Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18 A từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Bản đến hết địa phận xã Quảng Tân Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến trường THCS xã Dực Yên cũ Mục 2.7 | 840.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ trường THCS xã Dực Yên đến ngã ba thôn Yên Sơn (trừ khu quy hoạch tái định cư) Mục 2.12 | 420.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Hoàng Văn Khánh thôn Đông đến Trạm y tế xã Dực Yên cũ Mục 2.8 | 660.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ giáp Đập tràn thôn Tây đến cầu Gãy Mục 2.10 | 420.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18A từ giáp cầu Đồng Lốc đến nhà ông Nguyễn Văn Bản thôn Đồng Tâm Mục 2.4 | 1.380.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ ngã tư thôn Đông đến giáp địa phận xã Đại Bình cũ Mục 2.6 | 660.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ giáp Trạm y tế xã đến Đập tràn thôn Tây Mục 2.9 | 360.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ Trạm y tế xã Dực Yên cũ đi qua Trường THCS đến nhà ông Dương Văn Sơn Mục 2.17 | 300.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường 18A từ giáp nhà ông Hoàng Văn Ba đến nhà ông Đặng Đức Tiến thôn Đông Mục 2.2 | 2.400.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ trường Tiểu học xã Dực Yên cũ thôn Đồng Tâm đến ngã ba thôn Yên Sơn Mục 2.13 | 300.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ cổng chào thôn Đồng Tâm giáp đến cổng trường Tiểu Học Dực Yên cũ Mục 2.11 | 600.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Các khu vực còn lại Mục 2.18 | 210.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Quy hoạch khu dân cư thôn Yên Sơn; Điểm quy hoạch chia lô dân cư phía Đông đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 1, phía Tây đường vào thôn Đông 2, phía Đông đường vào thôn Đông 2; Điểm dân cư đối diện trường THCS thôn Đông Mục 2.16 | 1.320.000 |
| Các thôn: Đông, Tây, Đồng Tâm, Yên Sơn | Đất bám đường từ nhà ông Đỗ Đức Bộ thôn Đông đến ngã ba khu tái định cư thôn Yên Sơn Mục 2.15 | 300.000 |
| Đường tiếp giáp phố Trần Phú xã Đầm Hà đến UBND xã Quảng Tân Mục 13 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 11 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.