Bảng giá đất Xã Lương Minh, Quảng Ninh từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Minh là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B, Ô đất bám 01 mặt đường đường tỉnh 330), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B | Ô đất bám 01 mặt đường quy hoạch Mục 9.2 | 5.200.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B | Ô đất bám 01 mặt đường đường tỉnh 330 Mục 9.1 | 6.000.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã: Từ ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B đến nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) đối diện trụ sở UBND xã Mục 1.3 | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ nhà ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B xã đến nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng Cầu Mục 1.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) thôn Đồng Giảng B đến phía Đông Cầu Cổ Ngựa (thửa đất số 106 tờ BĐ 44) thôn Đồng Giảng A Mục 1.4 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp chân đèo Kiếm thôn Xóm Mới đến đỉnh đèo Kiếm Mục 1.6 | 500.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Từ phía Tây Cầu Cổ Ngựa (thửa đất số 65 tờ BĐ 44) đến Chân Đèo Kiếm thôn Xóm Mới Mục 1.5 | 810.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 1.1 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thôn Đồng Doong, Đồng Tán Mục 6 | 350.000 | ||||
| Các hô có đất ở bám trục đường liên xã, đường liên thôn trên địa bàn xã Đồng Sơn cũ Mục 10 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ nhà ông Lý Sơn (thửa số 260 tờ BĐ 54) thôn Đồng cầu đến cầu Khe Mận Mục 3 | 400.000 | ||||
| Từ giáp nhà ông Vi Hoan (thửa đất số 339 tờ BĐ 46) thôn Đồng Giảng B đến giáp đất xã Đồng Sơn cũ Mục 4 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm xã Đồng Sơn Mục 11 | 1.400.000 | ||||
| Từ nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến phía Tây cầu Thác Hoen Mục 2 | 350.000 | ||||
| Thôn Khe Giấy và Thôn Khe Nà Mục 5 | 300.000 | ||||
| Thôn Khe Áng Mục 8 | 300.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 12 | 250.000 | ||||
| Thôn Đồng Quánh Mục 7 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B | Ô đất bám 01 mặt đường đường tỉnh 330 Mục 9.1 | 2.400.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B | Ô đất bám 01 mặt đường quy hoạch Mục 9.2 | 2.080.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 1.1 | 320.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ nhà ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B xã đến nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng Cầu Mục 1.2 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) thôn Đồng Giảng B đến phía Đông Cầu Cổ Ngựa (thửa đất số 106 tờ BĐ 44) thôn Đồng Giảng A Mục 1.4 | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã: Từ ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B đến nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) đối diện trụ sở UBND xã Mục 1.3 | 2.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | 280.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp chân đèo Kiếm thôn Xóm Mới đến đỉnh đèo Kiếm Mục 1.6 | 200.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Từ phía Tây Cầu Cổ Ngựa (thửa đất số 65 tờ BĐ 44) đến Chân Đèo Kiếm thôn Xóm Mới Mục 1.5 | 324.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thôn Khe Áng Mục 8 | 120.000 | ||||
| Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm xã Đồng Sơn Mục 11 | 840.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 12 | 100.000 | ||||
| Thôn Khe Giấy và Thôn Khe Nà Mục 5 | 120.000 | ||||
| Từ nhà ông Lý Sơn (thửa số 260 tờ BĐ 54) thôn Đồng cầu đến cầu Khe Mận Mục 3 | 160.000 | ||||
| Từ nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến phía Tây cầu Thác Hoen Mục 2 | 140.000 | ||||
| Từ giáp nhà ông Vi Hoan (thửa đất số 339 tờ BĐ 46) thôn Đồng Giảng B đến giáp đất xã Đồng Sơn cũ Mục 4 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Thôn Đồng Doong, Đồng Tán Mục 6 | 140.000 | ||||
| Các hô có đất ở bám trục đường liên xã, đường liên thôn trên địa bàn xã Đồng Sơn cũ Mục 10 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Thôn Đồng Quánh Mục 7 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B | Ô đất bám 01 mặt đường quy hoạch Mục 9.2 | 3.120.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư Trung tâm xã Lương Minh, thôn Đồng Giảng B | Ô đất bám 01 mặt đường đường tỉnh 330 Mục 9.1 | 3.600.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 1.1 | 480.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ nhà ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B xã đến nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng Cầu Mục 1.2 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ phía Tây Cầu Cổ Ngựa (thửa đất số 65 tờ BĐ 44) đến Chân Đèo Kiếm thôn Xóm Mới Mục 1.5 | 486.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã: Từ ông Vi Văn Bảo (thửa đất số 5 tờ bản đồ số 50) thôn Đồng Giảng B đến nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) đối diện trụ sở UBND xã Mục 1.3 | 3.600.000 | 1.500.000 | 900.000 | 420.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp chân đèo Kiếm thôn Xóm Mới đến đỉnh đèo Kiếm Mục 1.6 | 300.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp nhà ông Đông (thửa đất số 116 tờ BĐ số 48) thôn Đồng Giảng B đến phía Đông Cầu Cổ Ngựa (thửa đất số 106 tờ BĐ 44) thôn Đồng Giảng A Mục 1.4 | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Từ nhà ông Lý Sơn (thửa số 260 tờ BĐ 54) thôn Đồng cầu đến cầu Khe Mận Mục 3 | 240.000 | ||||
| Các hô có đất ở bám trục đường liên xã, đường liên thôn trên địa bàn xã Đồng Sơn cũ Mục 10 | 480.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Thôn Đồng Quánh Mục 7 | 180.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 12 | 150.000 | ||||
| Thôn Khe Giấy và Thôn Khe Nà Mục 5 | 180.000 | ||||
| Thôn Khe Áng Mục 8 | 180.000 | ||||
| Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm xã Đồng Sơn Mục 11 | 1.120.000 | ||||
| Từ nhà ông Lý Nghiêm (thửa đất số 2 tờ BĐ 47) thôn Đồng cầu đến phía Tây cầu Thác Hoen Mục 2 | 210.000 | ||||
| Từ giáp nhà ông Vi Hoan (thửa đất số 339 tờ BĐ 46) thôn Đồng Giảng B đến giáp đất xã Đồng Sơn cũ Mục 4 | 480.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thôn Đồng Doong, Đồng Tán Mục 6 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.