Bảng giá đất Xã Ba Chẽ, Quảng Ninh từ 01/01/2026
232 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Chẽ là 13.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hải Chi, Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ Mục 44.1 | 850.000 | |||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 44.2 | 300.000 | |||
| Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ | Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng Mục 43.2 | 7.192.000 | |||
| Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ | Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch Mục 43.1 | 5.950.000 | |||
| Phố Hòa Bình | Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2) Mục 8.1 | 11.000.000 | |||
| Phố Hòa Bình | Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2) Mục 8.2 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3) Mục 10.2 | 11.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3) Mục 10.1 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A) Mục 10.3 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7) Mục 6.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Từ nhà Coỏng Hải đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6). Mục 6.4 | 1.500.000 | |||
| Đường 4 tháng 10 | Từ cầu Khe Lèn đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7) Mục 6.1 | 4.400.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6 Mục 6.3 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5) Mục 4.9 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1) Mục 4.1 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ Đông cầu Khe Cóc đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5) Mục 4.10 | 9.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.100.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp phố Thống Nhất đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3). Mục 4.5 | 11.500.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3) Mục 4.7 | 9.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3). Mục 4.6 | 12.300.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5). Mục 4.8 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ đến Tây cầu Cao (thôn 1) Mục 4.2 | 8.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư Mục 4.4 | 13.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp nhà Coỏng Hường đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5) Mục 4.11 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp đất thôn 1 đến Bắc cầu Nà Mò Mục 4.12 | 4.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Hải Chi | Từ Đông cầu Cao đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2) Mục 4.3 | 9.300.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng Mục 5.1 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng đến Tây tràn Khe Đá Mục 5.2 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5 Mục 5.3 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông tràn Khe Cóc đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5) Mục 5.4 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 329 | Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim đến giáp đất xã Mông Dương Mục 3.3 | 700.000 | |||
| Đường tỉnh 329 | Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 đến Cây Xăng (thôn 6) Mục 3.4 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường tỉnh 329 | Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu Mục 3.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 329 | Từ giáp thôn Khe Sâu đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim Mục 3.2 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp cây xăng thôn 6 đến Tây cầu số 4 Mục 1.4 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 850.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến Khe Cát Mục 1.7 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong Mục 1.1 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) đến hết thôn Khe Tâm Mục 1.5 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba đến cầu Nam Hà ngoài Mục 1.2 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ cầu số 4 đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài Mục 1.3 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến cầu chân dốc Bồ Đề Mục 1.8 | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ Khe Cát đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 1.6 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 35 | 300.000 | ||||
| Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) Mục 33 | 350.000 | ||||
| Phố Nguyễn Du: Từ ngã ba phố Hòa Bình đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2 Mục 7 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường bao bờ sông: Từ ngã ba đường Hải Chi đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5 Mục 15 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 34 | 300.000 | ||||
| Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô đến đỉnh đèo Phật Chỉ Mục 25 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên) Mục 36 | 6.900.000 | ||||
| Đường kè bờ sông thôn 3 Mục 19 | 5.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) Mục 38 | 6.300.000 | ||||
| Khu tái định cư thôn 4 Mục 40 | 7.700.000 | ||||
| Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang) Mục 28 | 600.000 | ||||
| Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió Mục 27 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi) Mục 37 | 4.000.000 | ||||
| Thôn Nà Bắp, Khe Mằn Mục 32 | 350.000 | ||||
| Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4 Mục 39 | 7.700.000 | ||||
| Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) Mục 18 | 11.000.000 | ||||
| Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) Mục 31 | 350.000 | ||||
| Đường từ nhà Hương Trọng đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ) Mục 16 | 7.000.000 | ||||
| Phố Chu Văn An: Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ đến phố Hải Chi (thôn 3) Mục 9 | 13.000.000 | ||||
| Từ Tây cầu Nà Phốc đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng Mục 22 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường bao bờ sông thôn 7 Mục 14 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Từ Nam cầu Nà Mò đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến Mục 23 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Từ Nam đèo Phật Chỉ đến ngã ba đường Khe Tẩu Mục 26 | 500.000 | ||||
| Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS) Mục 21 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7) Mục 20 | 1.500.000 | ||||
| Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) Mục 42 | 800.000 | ||||
| Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 29 | 700.000 | ||||
| Đường cầu Cao - Khe Rìa: Từ nhà Hoan Nhung đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1) Mục 13 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Đường tỉnh lộ 330B: Từ ngã 3 DT 330 đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải) Mục 2 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | 300.000 | |
| Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) Mục 30 | 600.000 | ||||
| Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329) Mục 41 | 800.000 | ||||
| Đoạn đường giáp đường tỉnh 329: Từ giáp nhà bà Len sồi đến nhà ông Kim (thôn 5) Mục 17 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Phố Đoàn Kết: Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi đến ngã ba đường Thanh Niên Mục 11 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô Mục 24 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Phố Tân Sơn: Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7) Mục 12 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ Mục 44.1 | 340.000 | |||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 44.2 | 120.000 | |||
| Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ | Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch Mục 43.1 | 2.380.000 | |||
| Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ | Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng Mục 43.2 | 4.315.000 | |||
| Phố Hòa Bình | Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2) Mục 8.2 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Phố Hòa Bình | Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2) Mục 8.1 | 4.400.000 | |||
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3) Mục 10.1 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A) Mục 10.3 | 2.800.000 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3) Mục 10.2 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Từ nhà Coỏng Hải đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6). Mục 6.4 | 600.000 | |||
| Đường 4 tháng 10 | Từ cầu Khe Lèn đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7) Mục 6.1 | 1.760.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7) Mục 6.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6 Mục 6.3 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3) Mục 4.7 | 3.600.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Hải Chi | Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3). Mục 4.6 | 4.920.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp nhà Coỏng Hường đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5) Mục 4.11 | 2.000.000 | 1.440.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ đến Tây cầu Cao (thôn 1) Mục 4.2 | 3.200.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp phố Thống Nhất đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3). Mục 4.5 | 4.600.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp đất thôn 1 đến Bắc cầu Nà Mò Mục 4.12 | 1.720.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư Mục 4.4 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5). Mục 4.8 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5) Mục 4.9 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 630.000 |
| Đường Hải Chi | Từ Đông cầu Khe Cóc đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5) Mục 4.10 | 3.600.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 540.000 |
| Đường Hải Chi | Từ Đông cầu Cao đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2) Mục 4.3 | 3.720.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1) Mục 4.1 | 3.240.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng đến Tây tràn Khe Đá Mục 5.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng Mục 5.1 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông tràn Khe Cóc đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5) Mục 5.4 | 1.600.000 | 1.080.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5 Mục 5.3 | 1.800.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 329 | Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu Mục 3.1 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 329 | Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 đến Cây Xăng (thôn 6) Mục 3.4 | 1.440.000 | 1.000.000 | 400.000 | 340.000 |
| Đường tỉnh 329 | Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim đến giáp đất xã Mông Dương Mục 3.3 | 280.000 | |||
| Đường tỉnh 329 | Từ giáp thôn Khe Sâu đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim Mục 3.2 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ cầu số 4 đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài Mục 1.3 | 600.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) đến hết thôn Khe Tâm Mục 1.5 | 600.000 | 400.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp cây xăng thôn 6 đến Tây cầu số 4 Mục 1.4 | 1.440.000 | 1.000.000 | 600.000 | 340.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến Khe Cát Mục 1.7 | 600.000 | 400.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến cầu chân dốc Bồ Đề Mục 1.8 | 680.000 | 400.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba đến cầu Nam Hà ngoài Mục 1.2 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong Mục 1.1 | 600.000 | 400.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ Khe Cát đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 1.6 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 29 | 280.000 | ||||
| Phố Tân Sơn: Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7) Mục 12 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 400.000 | |
| Đường kè bờ sông thôn 3 Mục 19 | 2.000.000 | ||||
| Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 35 | 120.000 | ||||
| Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 34 | 120.000 | ||||
| Đường bao bờ sông thôn 7 Mục 14 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4 Mục 39 | 3.080.000 | ||||
| Khu tái định cư thôn 4 Mục 40 | 3.080.000 | ||||
| Đường cầu Cao - Khe Rìa: Từ nhà Hoan Nhung đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1) Mục 13 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7) Mục 20 | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh lộ 330B: Từ ngã 3 DT 330 đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải) Mục 2 | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 120.000 | |
| Phố Nguyễn Du: Từ ngã ba phố Hòa Bình đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2 Mục 7 | 2.800.000 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô Mục 24 | 880.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Đoạn đường giáp đường tỉnh 329: Từ giáp nhà bà Len sồi đến nhà ông Kim (thôn 5) Mục 17 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) Mục 18 | 4.400.000 | ||||
| Đường bao bờ sông: Từ ngã ba đường Hải Chi đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5 Mục 15 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi) Mục 37 | 1.600.000 | ||||
| Thôn Nà Bắp, Khe Mằn Mục 32 | 140.000 | ||||
| Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) Mục 31 | 140.000 | ||||
| Phố Chu Văn An: Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ đến phố Hải Chi (thôn 3) Mục 9 | 5.200.000 | ||||
| Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) Mục 33 | 140.000 | ||||
| Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) Mục 30 | 240.000 | ||||
| Đường từ nhà Hương Trọng đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ) Mục 16 | 2.800.000 | ||||
| Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô đến đỉnh đèo Phật Chỉ Mục 25 | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Từ Tây cầu Nà Phốc đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng Mục 22 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329) Mục 41 | 320.000 | ||||
| Từ Nam cầu Nà Mò đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến Mục 23 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 | |
| Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên) Mục 36 | 2.760.000 | ||||
| Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió Mục 27 | 1.480.000 | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang) Mục 28 | 240.000 | ||||
| Phố Đoàn Kết: Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi đến ngã ba đường Thanh Niên Mục 11 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Từ Nam đèo Phật Chỉ đến ngã ba đường Khe Tẩu Mục 26 | 200.000 | ||||
| Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) Mục 42 | 320.000 | ||||
| Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) Mục 38 | 2.520.000 | ||||
| Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS) Mục 21 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 44.2 | 180.000 | |||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại tại thị trấn cũ Mục 44.1 | 510.000 | |||
| Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ | Ô đất bám 01 mặt đường Ba Chẽ - Nà Làng Mục 43.2 | 5.754.000 | |||
| Khu quy hoạch Trung tâm hành chính và khu dân cư xã Đồn Đạc cũ | Ô đất bám 01 mặt đường bám đường Quy hoạch Mục 43.1 | 3.570.000 | |||
| Phố Hòa Bình | Từ nhà Chung Minh đối diện nhà Tâm Chờ đến nhà ông Nịnh Hoàn đối diện nhà ông Triệu Hải, (thôn 2) Mục 8.1 | 6.600.000 | |||
| Phố Hòa Bình | Từ nhà ông Phạm Dự - đối diện Phòng GD&ĐT đến nhà ông Lê Thông đối diện Tòa án nhân dân huyện cũ (thôn 2) Mục 8.2 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Lợi Hiền đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10 đến nhà đất ông Hoàng Thắng đối diện công Trường THCS (thôn 3) Mục 10.1 | 5.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Hùng Đằm đối diện nhà ông Đức đến ngã ba đường Thanh Niên (thôn 3A) Mục 10.3 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Thống Nhất | Từ nhà Sơn Mai đối diện cổng Trường THCS đến nhà bà Hải đối diện nhà bà Sáu (thôn 3) Mục 10.2 | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Đường tỉnh 330: Từ giáp nhà Nghiêm Thắm - thôn 7, đến giáp nhà Coỏng Hải - thôn 6 Mục 6.3 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Từ nhà Coỏng Hải đến ngã ba đường T330 (đường tỉnh 330 cũ - thôn 6). Mục 6.4 | 900.000 | |||
| Đường 4 tháng 10 | Từ Trung tâm Dịch vụ KTNN đến nhà Nghiêm Thắm + Đoạn từ nhà ông Nịnh Quang đến Bắc Cầu Ngầm (thôn 7) Mục 6.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường 4 tháng 10 | Từ cầu Khe Lèn đến nhà bà Quý đối diện nhà ông Khúc Phòng (thôn 7) Mục 6.1 | 2.640.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà ông Hoàng Làu đối diện nhà bà Từ (giáp thôn Tân Tiến ) đến ngã 4 cầu mới Ba Chẽ (thôn 1) Mục 4.1 | 4.320.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp nhà Coỏng Hường đến Nam cầu Ba Chẽ 2 (thôn 5) Mục 4.11 | 3.000.000 | 2.160.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp ngã 4 cầu mới Ba Chẽ đến Tây cầu Cao (thôn 1) Mục 4.2 | 4.800.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Thành Thu đối diện Trụ sở Hợp tác xã Toàn dân đến Tây cầu Khe Cóc (thôn 5) Mục 4.9 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 900.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Thận Năm - đối diện đường xuống bờ kè đến nhà Hưng Thân - cách cầu Trung tâm Y tế Ba Chẽ (thôn 3) Mục 4.7 | 5.400.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Hải Chi | Từ Đông cầu Cao đến nhà bà Thắm - đối diện ngã 3 phố Hòa Bình (thôn 2) Mục 4.3 | 5.580.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Tuyến cầm (thôn 3, giáp nhà Hưng Thân) đến nhà Phượng Làn đối diện Hạt Kiểm lâm (thôn 5). Mục 4.8 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Hải Chi | Từ nhà Hoà Ngân đối diện nhà Quang Bảo (thôn 2) đến Quảng trường mùng 4 tháng 10 + đoạn đường xuống cầu Ngầm đến nhà Hà Thư Mục 4.4 | 7.800.000 | 5.400.000 | 4.200.000 | 1.200.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp phố Thống Nhất đến giáp đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà ông Thanh Khương (thôn 3). Mục 4.5 | 6.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Hải Chi | Từ đường vào Nghĩa trang liệt sĩ đối diện nhà Cường Thủy đến nhà Vũ Tý đối diện nhà ông Lý Gia (thôn 3). Mục 4.6 | 7.380.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Đường Hải Chi | Từ Đông cầu Khe Cóc đến nhà Len sồi đối diện nhà Coỏng Hường (thôn 5) Mục 4.10 | 5.400.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 720.000 |
| Đường Hải Chi | Từ giáp đất thôn 1 đến Bắc cầu Nà Mò Mục 4.12 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông tràn Khe Cóc đến nhà bà Hường đối diện nhà Bình Hà (thôn 5) Mục 5.4 | 2.400.000 | 1.620.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông cầu Nà Phốc (thôn 1) đến ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng Mục 5.1 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ Đông tràn Khe Đá - thôn 3 A đến Tây tràn Khe Cóc - thôn 5 Mục 5.3 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường Thanh Niên | Từ giáp ngã ba đường Phố Nguyễn Du đối diện Sân bóng đến Tây tràn Khe Đá Mục 5.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh 329 | Đường tỉnh lộ 329: Thôn Lò Vôi, Thôn Khe Sâu Mục 3.1 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 329 | Đường Từ Bắc cầu Ba Chẽ 2 đến Cây Xăng (thôn 6) Mục 3.4 | 1.920.000 | 1.500.000 | 600.000 | 510.000 |
| Đường tỉnh 329 | Từ giáp thôn Khe Sâu đến nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim Mục 3.2 | 660.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 329 | Từ giáp nhà ông Lý Hình - thôn Nam Kim đến giáp đất xã Mông Dương Mục 3.3 | 420.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Từ cầu số 4 đến giáp nhà Hoàng Ba - thôn Nam Hả ngoài Mục 1.3 | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 330 | Khu vực trung tâm thôn Nam Hả ngoài - Từ nhà Hoàng Ba đến cầu Nam Hà ngoài Mục 1.2 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ Khe Cát đến giáp đất thôn Khe Tâm và đoạn từ giáp cầu chân dốc Bồ Đề đến giáp đất xã Kỳ Thượng Mục 1.6 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã Thanh Sơn (cũ): Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến cầu chân dốc Bồ Đề Mục 1.8 | 1.020.000 | 600.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ nhà Đặng Lương (giáp cầu Nam Hả ngoài) đến đầu đường sang nhà Lý Quy Cường trên tuyến đường TL330 (cả 2 bên đường) thôn Nam Hả trong Mục 1.1 | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp Từ trường PTDT Bán trú tiểu học và THCS Thanh Sơn đến Khe Cát Mục 1.7 | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ ngã 3 tiếp giáp đường 4/10 (thôn 7) đến hết thôn Khe Tâm Mục 1.5 | 900.000 | 600.000 | 360.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 330 | Từ giáp cây xăng thôn 6 đến Tây cầu số 4 Mục 1.4 | 2.160.000 | 1.500.000 | 900.000 | 510.000 |
| Đường cầu Cao - Khe Rìa: Từ nhà Hoan Nhung đến giáp ngã 3 đường Thanh Niên (thôn 1) Mục 13 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Đoạn đường giáp đường tỉnh 329: Từ giáp nhà bà Len sồi đến nhà ông Kim (thôn 5) Mục 17 | 2.160.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Từ Nam cầu Nà Mò đến nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến Mục 23 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Khu quy hoạch cụm dân cư thôn 3A (trừ các vị trí bám mặt đường Thanh Niên) Mục 36 | 4.140.000 | ||||
| Phố Nguyễn Du: Từ ngã ba phố Hòa Bình đến ngã ba đường Thanh Niên - thôn 2 Mục 7 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Phố Tân Sơn: Từ giáp sau nhà ông Nịnh Quang đến giáp ngã ba đường 4 tháng 10 (thôn 7) Mục 12 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 600.000 | |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Toàn - thôn Tân Tiến đến nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô Mục 24 | 1.320.000 | 780.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Thôn Khe Hố, Khe Tâm (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 29 | 420.000 | ||||
| Khu quy hoạch khu dân cư thôn 4 Mục 39 | 4.620.000 | ||||
| Phố Chu Văn An: Từ nhà Tao Hương - Giáp Chợ Ba Chẽ đến phố Hải Chi (thôn 3) Mục 9 | 7.800.000 | ||||
| Thôn Làng Cổng, Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường chính) Mục 31 | 210.000 | ||||
| Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Làng Han đến lò gạch nhà ông Dương gần Cửa gió Mục 27 | 2.220.000 | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Từ Tây cầu Nà Phốc đến giáp phía sau nhà ông Đoàn Đức Lập, đối diện nhà ông Hoàng Văn Hoàng Mục 22 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Đường bao bờ sông thôn 7 Mục 14 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Khu dân cư Chợ Tầu Tiên (trừ vị trí bám đường Ba Chè - Khe Vang) Mục 28 | 360.000 | ||||
| Từ Nam đèo Phật Chỉ đến ngã ba đường Khe Tẩu Mục 26 | 300.000 | ||||
| Tuyến đường tránh lũ thôn Nam Hả ngoài (giáp Trường PTDT bán trú TH&THCS) Mục 21 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Thôn Làng Han, Pắc Cáy, Khe Mười, Nam Kim và điểm dân cư Nước Đừng, Lang Cang (ngoài) Mục 30 | 360.000 | ||||
| Khu tái định cư thôn 4 Mục 40 | 4.620.000 | ||||
| Phố Đoàn Kết: Đường ngang thôn 4 từ ngã ba đường Hải Chi đến ngã ba đường Thanh Niên Mục 11 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Đường từ Ngã giáp ba đường 4 tháng 10 đến nhà ông Sinh Bình (thôn 7) Mục 20 | 900.000 | ||||
| Khu dân cư thôn Khe Sâu (Trừ vị trí bám đường tỉnh 329) Mục 41 | 480.000 | ||||
| Thôn Thành Công (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 35 | 180.000 | ||||
| Đường vào nhà ông Hà Việt - thôn 3 (đối diện Quảng trường mùng 4 tháng 10) Mục 18 | 6.600.000 | ||||
| Đường kè bờ sông thôn 3 Mục 19 | 3.000.000 | ||||
| Khu quy hoạch khu dân cư thôn 2 (Đối diện Bể bơi) Mục 37 | 2.400.000 | ||||
| Thôn Khe Long trong, Khe Pụt, Khe Nà, Bắc Văn, Khe Lò (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 34 | 180.000 | ||||
| Từ giáp nhà ông Dịp Cường - thôn Làng Mô đến đỉnh đèo Phật Chỉ Mục 25 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Khu quy hoạch khu quân nhân và dân cư tư xây thôn 7 (giáp Trụ sở BCH Quân sự huyện) Mục 38 | 3.780.000 | ||||
| Khu dân cư thôn Khe Lọng Ngoài (gần UBND xã) Mục 42 | 480.000 | ||||
| Thôn Nà Làng, Khe Vang và điểm dân cư Nam Kim Ngọn, Lang Cang (trong) Mục 33 | 210.000 | ||||
| Đường từ nhà Hương Trọng đến giáp ngã ba đường bao bờ sông thôn 5 (Khu vực Chợ trung tâm huyện Ba Chẽ) Mục 16 | 4.200.000 | ||||
| Thôn Nà Bắp, Khe Mằn Mục 32 | 210.000 | ||||
| Đường bao bờ sông: Từ ngã ba đường Hải Chi đến nhà ông Hoàng Tám - thôn 5 Mục 15 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Đường tỉnh lộ 330B: Từ ngã 3 DT 330 đến hết địa phận xã Ba Chẽ (Thôn Nam Hà ngoài, Thôn Cái Gian, thôn Sơn Hải) Mục 2 | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 10 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.