Bảng giá đất Xã Thống Nhất, Quảng Ninh từ 01/01/2026
160 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thống Nhất là 10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang, Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất biệt thự | Các ô bám 01 mặt đường còn lại Mục 8.2.2 | 5.780.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất biệt thự | Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m Mục 8.2.1 | 7.620.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn Mục 8.1.2 | 7.030.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 Mục 8.1.1 | 7.620.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại Mục 8.1.3 | 6.080.000 | |||
| Khu tái định cư Khu Đồng Quặng | Các ô đất bám 01 mặt đường Mục 10.1 | 1.470.000 | |||
| Khu tái định cư Khu Đồng Quặng | Các ô đất bám mặt đường trước và sau Mục 10.2 | 1.510.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24) Mục 6.1 | 3.750.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) Mục 6.2 | 3.300.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng Mục 6.3 | 7.500.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 Mục 9.1 | 10.800.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn Mục 9.5 | 6.800.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Mục 9.2 | 8.040.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m Mục 9.4 | 5.600.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m Mục 9.7 | 7.500.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m Mục 9.6 | 7.590.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m Mục 9.3 | 5.740.000 | |||
| Trục đường 342 | Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng đến hết ranh giới xã Thống Nhất Mục 5.2 | 2.300.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường 342 | Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng Mục 5.1 | 2.500.000 | 1.100.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn Mục 1.7 | 2.200.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao) Mục 1.2 | 3.500.000 | 900.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL 337 Mục 1.4 | 2.200.000 | 1.000.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) Mục 1.6 | 3.000.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh Mục 1.8 | 1.800.000 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ ngã ba đường TL 337 đến ngầm Vũ Oai Mục 1.5 | 1.500.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến) Mục 1.3 | 4.700.000 | 1.200.000 | 500.000 | 250.000 |
| Trục đường TL 326 | Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) Mục 1.1 | 3.200.000 | 800.000 | 300.000 | 250.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình Mục 3.5 | 2.900.000 | 1.200.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 Mục 3.2 | 5.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | 250.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ đường QL 279 đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) Mục 3.1 | 7.300.000 | 2.400.000 | 900.000 | 300.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm Mục 3.6 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long Mục 3.4 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 250.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326 Mục 3.3 | 3.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 250.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn từ cầu Vũ Oai đến hết thửa 61 TBĐ 43 Mục 4.3 | 5.500.000 | 1.500.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) Mục 4.5 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá đến sông Diễn Vọng Mục 4.7 | 1.200.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 Mục 4.1 | 6.800.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo Mục 4.6 | 1.700.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh Mục 4.4 | 4.000.000 | 1.500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo Mục 2.5 | 3.000.000 | 1.200.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ ngã tư Chân Đèo đến Cầu Bang Mục 2.3 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ ngã 3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316 Mục 2.1 | 2.800.000 | 1.000.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) Mục 2.4 | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo Mục 2.2 | 4.300.000 | 2.300.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng | Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12) Mục 7.3.1 | 1.920.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (từ ô số 01 đến ô số 15) Mục 7.4 | 492.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng | Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch Mục 7.1.1 | 6.100.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng | Các ô còn lại khu quy hoạch Mục 7.1.2 | 5.500.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15) Mục 7.5 | 492.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai Mục 7.2 | 1.600.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng | Các ô còn lại khu quy hoạch Mục 7.3.2 | 1.500.000 | |||
| Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 đến cầu Vũ Oai Mục 42 | 4.000.000 | 1.500.000 | 500.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn Mục 8.1.2 | 2.810.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 Mục 8.1.1 | 3.050.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất biệt thự | Các ô bám 01 mặt đường còn lại Mục 8.2.2 | 2.310.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất biệt thự | Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m Mục 8.2.1 | 3.050.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại Mục 8.1.3 | 2.430.000 | |||
| Khu tái định cư Khu Đồng Quặng | Các ô đất bám mặt đường trước và sau Mục 10.2 | 600.000 | |||
| Khu tái định cư Khu Đồng Quặng | Các ô đất bám 01 mặt đường Mục 10.1 | 590.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24) Mục 6.1 | 1.500.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) Mục 6.2 | 1.320.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng Mục 6.3 | 3.000.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m Mục 9.3 | 2.300.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m Mục 9.6 | 3.040.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn Mục 9.5 | 2.720.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m Mục 9.4 | 2.240.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Mục 9.2 | 3.220.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 Mục 9.1 | 4.320.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m Mục 9.7 | 3.000.000 | |||
| Trục đường 342 | Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng Mục 5.1 | 1.000.000 | 440.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường 342 | Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng đến hết ranh giới xã Thống Nhất Mục 5.2 | 920.000 | 360.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL 337 Mục 1.4 | 880.000 | 400.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao) Mục 1.2 | 1.400.000 | 360.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) Mục 1.6 | 1.200.000 | 320.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến) Mục 1.3 | 1.880.000 | 480.000 | 200.000 | 100.000 |
| Trục đường TL 326 | Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) Mục 1.1 | 1.280.000 | 320.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ ngã ba đường TL 337 đến ngầm Vũ Oai Mục 1.5 | 600.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn Mục 1.7 | 880.000 | 320.000 | 120.000 | 100.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh Mục 1.8 | 720.000 | 320.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ đường QL 279 đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) Mục 3.1 | 2.920.000 | 960.000 | 360.000 | 120.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 Mục 3.2 | 2.200.000 | 480.000 | 240.000 | 100.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình Mục 3.5 | 1.160.000 | 480.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm Mục 3.6 | 640.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long Mục 3.4 | 640.000 | 320.000 | 160.000 | 100.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326 Mục 3.3 | 1.520.000 | 480.000 | 240.000 | 100.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn từ cầu Vũ Oai đến hết thửa 61 TBĐ 43 Mục 4.3 | 2.200.000 | 600.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh Mục 4.4 | 1.600.000 | 600.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá đến sông Diễn Vọng Mục 4.7 | 480.000 | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 Mục 4.1 | 2.720.000 | 960.000 | 560.000 | 200.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) Mục 4.5 | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo Mục 4.6 | 680.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo Mục 2.5 | 1.200.000 | 480.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo Mục 2.2 | 1.720.000 | 920.000 | 400.000 | 120.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ ngã tư Chân Đèo đến Cầu Bang Mục 2.3 | 1.800.000 | 920.000 | 400.000 | 120.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ ngã 3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316 Mục 2.1 | 1.120.000 | 400.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) Mục 2.4 | 600.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng | Các ô còn lại khu quy hoạch Mục 7.3.2 | 600.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (từ ô số 01 đến ô số 15) Mục 7.4 | 200.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng | Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch Mục 7.1.1 | 2.440.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng | Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12) Mục 7.3.1 | 770.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng | Các ô còn lại khu quy hoạch Mục 7.1.2 | 2.200.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15) Mục 7.5 | 200.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai Mục 7.2 | 640.000 | |||
| Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 đến cầu Vũ Oai Mục 42 | 1.600.000 | 600.000 | 200.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất biệt thự | Các ô bám 01 mặt đường còn lại Mục 8.2.2 | 4.620.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3 Mục 8.1.1 | 6.100.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn Mục 8.1.2 | 5.620.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất liền kề | Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại Mục 8.1.3 | 4.860.000 | |||
| Khu dân cư thôn Chợ Các ô đất biệt thự | Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m Mục 8.2.1 | 6.100.000 | |||
| Khu tái định cư Khu Đồng Quặng | Các ô đất bám 01 mặt đường Mục 10.1 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư Khu Đồng Quặng | Các ô đất bám mặt đường trước và sau Mục 10.2 | 910.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng Mục 6.3 | 4.500.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24) Mục 6.1 | 2.250.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự án | Các thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26) Mục 6.2 | 1.980.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Mục 9.2 | 4.820.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m Mục 9.4 | 3.360.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279 Mục 9.1 | 6.480.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m Mục 9.7 | 4.500.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m Mục 9.6 | 4.550.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m Mục 9.3 | 3.440.000 | |||
| Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang | Các ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn Mục 9.5 | 4.080.000 | |||
| Trục đường 342 | Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng Mục 5.1 | 1.500.000 | 660.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường 342 | Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng đến hết ranh giới xã Thống Nhất Mục 5.2 | 1.380.000 | 540.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao) Mục 1.2 | 2.100.000 | 540.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh Mục 1.8 | 1.080.000 | 480.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến) Mục 1.3 | 2.820.000 | 720.000 | 300.000 | 150.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) Mục 1.6 | 1.800.000 | 480.000 | 180.000 | 150.000 |
| Trục đường TL 326 | Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ) Mục 1.1 | 1.920.000 | 480.000 | 180.000 | 150.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn Mục 1.7 | 1.320.000 | 480.000 | 180.000 | 150.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ ngã ba đường TL 337 đến ngầm Vũ Oai Mục 1.5 | 900.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường TL 326 | Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL 337 Mục 1.4 | 1.320.000 | 600.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326 Mục 3.3 | 2.280.000 | 720.000 | 360.000 | 150.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 Mục 3.2 | 3.300.000 | 720.000 | 360.000 | 150.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm Mục 3.6 | 960.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Đoạn từ đường QL 279 đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) Mục 3.1 | 4.380.000 | 1.440.000 | 540.000 | 180.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình Mục 3.5 | 1.740.000 | 720.000 | 240.000 | 150.000 |
| Trục đường Đồng Cao Đò Bang | Nhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long Mục 3.4 | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279) Mục 4.5 | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh Mục 4.4 | 2.400.000 | 900.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320 Mục 4.1 | 4.080.000 | 1.440.000 | 840.000 | 300.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đoạn từ cầu Vũ Oai đến hết thửa 61 TBĐ 43 Mục 4.3 | 3.300.000 | 900.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá đến sông Diễn Vọng Mục 4.7 | 720.000 | 300.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường Quốc Lộ 279 | Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo Mục 4.6 | 1.020.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ ngã 3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316 Mục 2.1 | 1.680.000 | 600.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ ngã tư Chân Đèo đến Cầu Bang Mục 2.3 | 2.700.000 | 1.380.000 | 600.000 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo Mục 2.5 | 1.800.000 | 720.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo Mục 2.2 | 2.580.000 | 1.380.000 | 600.000 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 337 | Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng) Mục 2.4 | 900.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng | Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12) Mục 7.3.1 | 1.150.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai Mục 7.2 | 960.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (từ ô số 01 đến ô số 15) Mục 7.4 | 300.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn | Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15) Mục 7.5 | 300.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng | Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch Mục 7.1.1 | 3.660.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng | Các ô còn lại khu quy hoạch Mục 7.3.2 | 900.000 | |||
| Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng | Các ô còn lại khu quy hoạch Mục 7.1.2 | 3.300.000 | |||
| Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 đến cầu Vũ Oai Mục 42 | 2.400.000 | 900.000 | 300.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.