Bảng giá đất Xã Thống Nhất, Quảng Ninh từ 01/01/2026

160 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thống Nhất10.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang, Các ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
41.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất biệt thự
Các ô bám 01 mặt đường còn lại
Mục 8.2.2
5.780.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất biệt thự
Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m
Mục 8.2.1
7.620.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn
Mục 8.1.2
7.030.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3
Mục 8.1.1
7.620.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại
Mục 8.1.3
6.080.000
Khu tái định cư Khu Đồng QuặngCác ô đất bám 01 mặt đường
Mục 10.1
1.470.000
Khu tái định cư Khu Đồng QuặngCác ô đất bám mặt đường trước và sau
Mục 10.2
1.510.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24)
Mục 6.1
3.750.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
Mục 6.2
3.300.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng
Mục 6.3
7.500.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279
Mục 9.1
10.800.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Mục 9.5
6.800.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Mục 9.2
8.040.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m
Mục 9.4
5.600.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m
Mục 9.7
7.500.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m
Mục 9.6
7.590.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m
Mục 9.3
5.740.000
Trục đường 342Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng đến hết ranh giới xã Thống Nhất
Mục 5.2
2.300.000900.000400.000250.000
Trục đường 342Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng
Mục 5.1
2.500.0001.100.000400.000250.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Mục 1.7
2.200.000800.000300.000250.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao)
Mục 1.2
3.500.000900.000400.000250.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL 337
Mục 1.4
2.200.0001.000.000400.000250.000
Trục đường TL 326Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ)
Mục 1.6
3.000.000800.000300.000250.000
Trục đường TL 326Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh
Mục 1.8
1.800.000800.000400.000250.000
Trục đường TL 326Đoạn từ ngã ba đường TL 337 đến ngầm Vũ Oai
Mục 1.5
1.500.000500.000400.000250.000
Trục đường TL 326Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)
Mục 1.3
4.700.0001.200.000500.000250.000
Trục đường TL 326Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
Mục 1.1
3.200.000800.000300.000250.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình
Mục 3.5
2.900.0001.200.000400.000250.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296
Mục 3.2
5.500.0001.200.000600.000250.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ đường QL 279 đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)
Mục 3.1
7.300.0002.400.000900.000300.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm
Mục 3.6
1.600.000700.000400.000250.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long
Mục 3.4
1.600.000800.000400.000250.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326
Mục 3.3
3.800.0001.200.000600.000250.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn từ cầu Vũ Oai đến hết thửa 61 TBĐ 43
Mục 4.3
5.500.0001.500.000500.000250.000
Đường Quốc Lộ 279Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
Mục 4.5
1.200.000600.000300.000250.000
Đường Quốc Lộ 279Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá đến sông Diễn Vọng
Mục 4.7
1.200.000500.000300.000250.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320
Mục 4.1
6.800.0002.400.0001.400.000500.000
Đường Quốc Lộ 279Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
Mục 4.6
1.700.000700.000400.000250.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh
Mục 4.4
4.000.0001.500.000300.000250.000
Đường Tỉnh lộ 337Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo
Mục 2.5
3.000.0001.200.000500.000250.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ ngã tư Chân Đèo đến Cầu Bang
Mục 2.3
4.500.0002.300.0001.000.000300.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ ngã 3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316
Mục 2.1
2.800.0001.000.000400.000250.000
Đường Tỉnh lộ 337Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
Mục 2.4
1.500.000600.000400.000250.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo
Mục 2.2
4.300.0002.300.0001.000.000300.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12)
Mục 7.3.1
1.920.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (từ ô số 01 đến ô số 15)
Mục 7.4
492.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch
Mục 7.1.1
6.100.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng
Các ô còn lại khu quy hoạch
Mục 7.1.2
5.500.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch TĐC thôn Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15)
Mục 7.5
492.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai
Mục 7.2
1.600.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng
Các ô còn lại khu quy hoạch
Mục 7.3.2
1.500.000
Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 đến cầu Vũ Oai
Mục 42
4.000.0001.500.000500.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn
Mục 8.1.2
2.810.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3
Mục 8.1.1
3.050.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất biệt thự
Các ô bám 01 mặt đường còn lại
Mục 8.2.2
2.310.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất biệt thự
Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m
Mục 8.2.1
3.050.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại
Mục 8.1.3
2.430.000
Khu tái định cư Khu Đồng QuặngCác ô đất bám mặt đường trước và sau
Mục 10.2
600.000
Khu tái định cư Khu Đồng QuặngCác ô đất bám 01 mặt đường
Mục 10.1
590.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24)
Mục 6.1
1.500.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
Mục 6.2
1.320.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng
Mục 6.3
3.000.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m
Mục 9.3
2.300.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m
Mục 9.6
3.040.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Mục 9.5
2.720.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m
Mục 9.4
2.240.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Mục 9.2
3.220.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279
Mục 9.1
4.320.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m
Mục 9.7
3.000.000
Trục đường 342Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng
Mục 5.1
1.000.000440.000160.000100.000
Trục đường 342Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng đến hết ranh giới xã Thống Nhất
Mục 5.2
920.000360.000160.000100.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL 337
Mục 1.4
880.000400.000160.000100.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao)
Mục 1.2
1.400.000360.000160.000100.000
Trục đường TL 326Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ)
Mục 1.6
1.200.000320.000120.000100.000
Trục đường TL 326Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)
Mục 1.3
1.880.000480.000200.000100.000
Trục đường TL 326Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
Mục 1.1
1.280.000320.000120.000100.000
Trục đường TL 326Đoạn từ ngã ba đường TL 337 đến ngầm Vũ Oai
Mục 1.5
600.000200.000160.000100.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Mục 1.7
880.000320.000120.000100.000
Trục đường TL 326Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh
Mục 1.8
720.000320.000160.000100.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ đường QL 279 đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)
Mục 3.1
2.920.000960.000360.000120.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296
Mục 3.2
2.200.000480.000240.000100.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình
Mục 3.5
1.160.000480.000160.000100.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm
Mục 3.6
640.000280.000160.000100.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long
Mục 3.4
640.000320.000160.000100.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326
Mục 3.3
1.520.000480.000240.000100.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn từ cầu Vũ Oai đến hết thửa 61 TBĐ 43
Mục 4.3
2.200.000600.000200.000100.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh
Mục 4.4
1.600.000600.000120.000100.000
Đường Quốc Lộ 279Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá đến sông Diễn Vọng
Mục 4.7
480.000200.000120.000100.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320
Mục 4.1
2.720.000960.000560.000200.000
Đường Quốc Lộ 279Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
Mục 4.5
480.000240.000120.000100.000
Đường Quốc Lộ 279Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
Mục 4.6
680.000280.000160.000100.000
Đường Tỉnh lộ 337Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo
Mục 2.5
1.200.000480.000200.000100.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo
Mục 2.2
1.720.000920.000400.000120.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ ngã tư Chân Đèo đến Cầu Bang
Mục 2.3
1.800.000920.000400.000120.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ ngã 3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316
Mục 2.1
1.120.000400.000160.000100.000
Đường Tỉnh lộ 337Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
Mục 2.4
600.000240.000160.000100.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng
Các ô còn lại khu quy hoạch
Mục 7.3.2
600.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (từ ô số 01 đến ô số 15)
Mục 7.4
200.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch
Mục 7.1.1
2.440.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12)
Mục 7.3.1
770.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng
Các ô còn lại khu quy hoạch
Mục 7.1.2
2.200.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch TĐC thôn Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15)
Mục 7.5
200.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai
Mục 7.2
640.000
Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 đến cầu Vũ Oai
Mục 42
1.600.000600.000200.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất biệt thự
Các ô bám 01 mặt đường còn lại
Mục 8.2.2
4.620.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô bám 01 mặt đường dẫn cầu Cửa Lục 3
Mục 8.1.1
6.100.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô đất bám 01 mặt đường 7,5m, mặt tiền hướng dài cây xanh tiếp giáp đường Trới - Vũ Oai, bám mặt đường 7m x 2 làn và 10,5m x 2 làn
Mục 8.1.2
5.620.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất liền kề
Các ô bám 01 mặt đường nội khu còn lại
Mục 8.1.3
4.860.000
Khu dân cư thôn Chợ
Các ô đất biệt thự
Các ô bám 01 mặt đường rộng 10,5m-14m
Mục 8.2.1
6.100.000
Khu tái định cư Khu Đồng QuặngCác ô đất bám 01 mặt đường
Mục 10.1
880.000
Khu tái định cư Khu Đồng QuặngCác ô đất bám mặt đường trước và sau
Mục 10.2
910.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái định cư xóm Làng
Mục 6.3
4.500.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác thửa đất, ô đất thuộc lô số 4 và 5 bám trục đường quy hoạch đấu nối với đường Đồng Cao - Đò Bang (ô số 1 đến ô số 16); lô 6 (ô số 1 đến ô số 10); lô 7 (ô số 1 và ô số 2); lô 8 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24); lô 9 (ô số 1, ô số 2, ô số 23 và ô số 24)
Mục 6.1
2.250.000
Quy hoạch tái định cư thôn Làng - dự án Nhà máy xi măng Hạ Long và các thửa đất liền kề dự ánCác thửa đất, ô đất thuộc lô số 8 và 9 bám trục đường quy hoạch phía ngoài bờ suối Đồng Vải (ô số 13 đến ô số 22); Lô số 10 (từ ô số 14 đến ô số 26)
Mục 6.2
1.980.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô thuộc lô biệt thự bám đường gồm tuyến đường Quốc Lộ 279 với đường Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Mục 9.2
4.820.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô biệt thự tiếp giáp đường 5,5m
Mục 9.4
3.360.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô bám đường chính tiếp giáp đường QL 279
Mục 9.1
6.480.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô liền kề tiếp giáp đường 5,5m
Mục 9.7
4.500.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô đất liền kề tiếp giáp đường 7,5m
Mục 9.6
4.550.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô biệt thự tiếp giáp đường 7,5m
Mục 9.3
3.440.000
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng SangCác ô đất thuộc lô liền kề bám đường hom tuyến đường nối Quốc lộ 279 với đường Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Mục 9.5
4.080.000
Trục đường 342Đoạn từ giáp ranh P Hoành Bồ đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng
Mục 5.1
1.500.000660.000240.000150.000
Trục đường 342Đoạn từ chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng Quặng đến hết ranh giới xã Thống Nhất
Mục 5.2
1.380.000540.000240.000150.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào kho đơn vị tên lửa - thôn Khe Khoai đến giáp ranh giới khuôn viên đất ở hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa đất số 22 TBĐ 271 (thôn Đồng Cao)
Mục 1.2
2.100.000540.000240.000150.000
Trục đường TL 326Đoạn từ hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn đến hết địa phận xã giáp ranh phường Quang Hanh
Mục 1.8
1.080.000480.000240.000150.000
Trục đường TL 326Đoạn từ khuôn viên hộ bà Trần Thị Nghiêm thửa 22 TBĐ 271 (Thôn Đồng Cao) đến lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến); thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến)
Mục 1.3
2.820.000720.000300.000150.000
Trục đường TL 326Đoạn từ ngầm Vũ Oai đến lối rẽ thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ)
Mục 1.6
1.800.000480.000180.000150.000
Trục đường TL 326Đỉnh dốc Đá Trắng giáp ranh xã Sơn Dương theo hai bên trục đường TL326 đến lối rẽ vào quy hoạch TĐC Khe Khoai (kho của đơn vị tên lửa cũ)
Mục 1.1
1.920.000480.000180.000150.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào thôn Đồng Chùa, thôn Khe Cháy (đoạn qua thôn Chợ) đến hầm chui Cao Tốc Hạ Long Vân Đồn
Mục 1.7
1.320.000480.000180.000150.000
Trục đường TL 326Đoạn từ ngã ba đường TL 337 đến ngầm Vũ Oai
Mục 1.5
900.000300.000240.000150.000
Trục đường TL 326Đoạn từ lối rẽ vào mỏ đá Hữu Nghị (trái tuyến), thửa 29 TBĐ 273 (phải tuyến đến ngã 3 đường TL 337
Mục 1.4
1.320.000600.000240.000150.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ thửa 178, thửa 179 TBĐ 296 đến ngã 3 đường TL 326
Mục 3.3
2.280.000720.000360.000150.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ lái rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331) đến thửa 178, thửa 179 TBĐ 296
Mục 3.2
3.300.000720.000360.000150.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh rẽ vào xóm Mũ giáp đường Đồng Cao - Đò Bang đến cuối xóm
Mục 3.6
960.000420.000240.000150.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangĐoạn từ đường QL 279 đến lối rẽ thôn Đất Đỏ (thửa 37, thửa 49 TBĐ 331)
Mục 3.1
4.380.0001.440.000540.000180.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh đường rẽ đường Đồng Cao - Đò Bang vào nhà máy xi măng Hạ Long: cầu Huynh đến lối rẽ vào thôn Đình
Mục 3.5
1.740.000720.000240.000150.000
Trục đường Đồng Cao Đò BangNhánh rẽ từ đường Đồng Cao - Đò Bang theo lối rẽ vào thôn Đất Đỏ đến giáp mặt bằng nhà máy Xi măng Hạ Long
Mục 3.4
960.000480.000240.000150.000
Đường Quốc Lộ 279Đất ở dân cư thuộc địa phận thôn Đinh và thôn Xích Thổ: Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng đến hết địa phận thôn (trừ các vị trí của QL 279)
Mục 4.5
720.000360.000180.000150.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn từ hết thửa 61 TBĐ 43 đến hết địa phận xã, giáp ranh phường Quang Hanh
Mục 4.4
2.400.000900.000180.000150.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn giáp ranh phường Hoành Bồ đế thửa 153 TBĐ 320
Mục 4.1
4.080.0001.440.000840.000300.000
Đường Quốc Lộ 279Đoạn từ cầu Vũ Oai đến hết thửa 61 TBĐ 43
Mục 4.3
3.300.000900.000300.000150.000
Đường Quốc Lộ 279Trục đường từ ngã 3 Đồng Lá đến sông Diễn Vọng
Mục 4.7
720.000300.000180.000150.000
Đường Quốc Lộ 279Đất ở dân cư địa phận thôn 4, kế tiếp sau nhà văn hóa thôn đến hết địa phận thôn giáp trạm điện 500KV thôn Chân Đèo
Mục 4.6
1.020.000420.000240.000150.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ ngã 3 TL 326 đến hết thửa số 3, thửa 7 TBĐ 316
Mục 2.1
1.680.000600.000240.000150.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ ngã tư Chân Đèo đến Cầu Bang
Mục 2.3
2.700.0001.380.000600.000180.000
Đường Tỉnh lộ 337Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) vào đến hết mặt bằng trạm điện 500 KV, địa phận thôn Chân Đèo
Mục 2.5
1.800.000720.000300.000150.000
Đường Tỉnh lộ 337Đoạn từ hết thửa số 3, thửa số 7 TBĐ 316 đồn ngã tư Chân Đèo
Mục 2.2
2.580.0001.380.000600.000180.000
Đường Tỉnh lộ 337Nhánh từ ngã tư Chân Đèo (nút TL337) đến cầu Chân Đèo (gần Khu TĐC thôn Làng)
Mục 2.4
900.000360.000240.000150.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch, bao gồm NV1 (ô, 5, 6, 7); NV4 (từ ô 7 đến ô 12)
Mục 7.3.1
1.150.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai
Mục 7.2
960.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (từ ô số 01 đến ô số 15)
Mục 7.4
300.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân ĐồnQuy hoạch TĐC thôn Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15)
Mục 7.5
300.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng
Các ô bám mặt đường chính khu quy hoạch
Mục 7.1.1
3.660.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng
Các ô còn lại khu quy hoạch
Mục 7.3.2
900.000
Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng
Các ô còn lại khu quy hoạch
Mục 7.1.2
3.300.000
Đoạn từ thửa 153 TBĐ 320 đến cầu Vũ Oai
Mục 42
2.400.000900.000300.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
66.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
56.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.