Bảng giá đất Phường Yên Tử, Quảng Ninh từ 01/01/2026
207 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Yên Tử là 19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các vị trí bám mặt đường gom QL18A, đoạn trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) | đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều Mục 19 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã, đoạn từ Quốc lộ 18B đến đường Yên Tử | Quốc lộ 18B - đường Yên Tử Mục 34 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư) | ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư Mục 35 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng | đầu đường - đường chuyên dùng Mục 36 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các vị trí bám mặt đường gom QL18A Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) | trọn khu Mục 10.1 | 19.000.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) | trọn khu Mục 10.2 | 10.000.000 | |||
| Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) | trọn khu Mục 31 | 2.000.000 | |||
| Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) | trọn khu Mục 33 | 2.000.000 | |||
| Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.3 | 19.000.000 | |||
| Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công cũ) | điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ Mục 38 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.2 | 6.200.000 | |||
| Các vị trí xây dựng nhà liền kề Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.1 | 8.000.000 | |||
| Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu | trọn khu Mục 32 | 2.000.000 | |||
| Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.3 | 10.000.000 | |||
| Các ô đất biệt thự còn lại Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.5 | 9.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường Yên Trung Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.1 | 16.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.1 | 17.600.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 14.1 | 15.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 17m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 11.1 | 14.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 17m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.2 | 14.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 5,5m Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 18.2 | 6.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5 m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.3 | 10.600.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 18.1 | 7.400.000 | |||
| Các ô đất còn lại Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | Trọn khu Mục 14.2 | 9.000.000 | |||
| Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 11.2 | 10.600.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.2 | 11.900.000 | |||
| Các ô đất liền kề còn lại Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.4 | 11.000.000 | |||
| Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa | đầu đường - cuối đường Mục 27 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 9 | 8.400.000 | |||
| Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 12 | 8.000.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 16 | 5.000.000 | |||
| Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường | cầu Cẩm Hồng - cuối đường Mục 28 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 17 | 3.200.000 | |||
| Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco Đường Bạch Thái Bưởi | Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco Mục 5.3 | 3.000.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm Đường Thượng Yên Công | cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm Mục 30.3 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 10 đến Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí Đường Bạch Thái Bưởi | ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí Mục 5.2 | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10 Đường Bạch Thái Bưởi | ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 Mục 5.1 | 10.000.000 | 3.900.000 | ||
| Đoạn từ Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen Đường Quốc lộ 10 | Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen Mục 2.2 | 15.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ QL18A đến đường sắt Đường Yên Trung | QL18A - đường sắt Mục 4.1 | 15.000.000 | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá Hồng Hà) Đường phố Hồng Hà | Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) Mục 24.1 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 18A đến Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi Đường Quốc lộ 10 | Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi Mục 2.1 | 16.000.000 | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba rẽ vào đường Yên Trung Đường Yên Tử | Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung Mục 3.2 | 12.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu 2 đến hết khu dân cư Đường Yên Tử | Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư Mục 3.5 | 6.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đoạn từ công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) Đường Thượng Yên Công | Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) Mục 30.2 | 2.700.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ công ông Bền đến mương Đông Hồng Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | cống ông Bền - mương Đông Hồng Mục 23.2 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc Đường Quốc lộ 10 | cầu Chợ - cầu Đá Bạc Mục 2.4 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ cầu Phong Thái đến hết khu Phong Thái Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái Mục 23.3 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh Đường Quốc lộ 18 A | cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh Mục 1.1 | 19.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh đến cống Cửa Miếu Đường Thượng Yên Công | cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu Mục 30.1 | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ Đường Quốc lộ 10 | cầu Đen - cầu Chợ Mục 2.3 | 13.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ cống cạnh ông Điền đến cống ông Bền Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền Mục 23.1 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ dốc Chân Trục đến Cây xăng Nam Mẫu 2 Đường Yên Tử | dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 Mục 3.4 | 4.000.000 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà Đường phố Hồng Hà | nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà Mục 24.2 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử Đường Yên Trung | tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử Mục 4.3 | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành Đường Quốc lộ 18 A | Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành Mục 1.2 | 17.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Đoạn từ tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục Đường Yên Tử | tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục Mục 3.3 | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Đoạn từ tiếp theo đường sắt đến Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu TĐC tại khu Tân Lập 1) Đường Yên Trung | tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc Mục 4.2 | 14.000.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường Đường Quốc lộ 18 A | trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường Mục 1.3 | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18 Đường Yên Tử | đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 Mục 3.1 | 14.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10) | ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 Mục 20 | 6.300.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Phố Lê Quý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến hết đường) | Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường Mục 21 | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường Phố Tân Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Trung đến hồ Tân Lập) | Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập Mục 7 | 6.000.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 thuộc khu Bí Trung 1 | Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 Mục 6 | 9.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng) | ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng Mục 25 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường phố Liên Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng) | ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng Mục 8 | 8.600.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Đường phố Lý Nam Đế (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cống cạnh nhà ông Điền) | ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền Mục 22 | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa | cổng chào khu Đá Bạc - sông Cống Năm Cửa Mục 26 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần | đầu đường rẽ Đồng Chanh - Kho than Khe Thần Mục 37 | 900.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) | đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều Mục 19 | 3.060.000 | 1.360.000 | 840.000 | 600.000 |
| Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã, đoạn từ Quốc lộ 18B đến đường Yên Tử | Quốc lộ 18B - đường Yên Tử Mục 34 | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư) | ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư Mục 35 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 |
| Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng | đầu đường - đường chuyên dùng Mục 36 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Các vị trí bám mặt đường gom QL18A Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) | trọn khu Mục 10.1 | 7.600.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) | trọn khu Mục 10.2 | 4.320.000 | |||
| Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) | trọn khu Mục 31 | 800.000 | |||
| Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) | trọn khu Mục 33 | 800.000 | |||
| Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.3 | 7.600.000 | |||
| Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công cũ) | điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ Mục 38 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.2 | 2.520.000 | |||
| Các vị trí xây dựng nhà liền kề Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.1 | 3.240.000 | |||
| Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu | trọn khu Mục 32 | 800.000 | |||
| Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.3 | 4.000.000 | |||
| Các ô đất biệt thự còn lại Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.5 | 3.680.000 | |||
| Các ô đất bám đường Yên Trung Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.1 | 6.720.000 | |||
| Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.1 | 7.040.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 14.1 | 6.360.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 17m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.2 | 5.880.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 17m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 11.1 | 5.880.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 5,5m Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 18.2 | 2.720.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5 m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.3 | 4.240.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 18.1 | 2.960.000 | |||
| Các ô đất còn lại Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | Trọn khu Mục 14.2 | 4.260.000 | |||
| Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 11.2 | 4.240.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.2 | 4.760.000 | |||
| Các ô đất liền kề còn lại Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.4 | 4.400.000 | |||
| Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửa | đầu đường - cuối đường Mục 27 | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 9 | 3.360.000 | |||
| Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 12 | 3.200.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 16 | 2.000.000 | |||
| Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường | cầu Cẩm Hồng - cuối đường Mục 28 | 1.280.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 17 | 1.280.000 | |||
| Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco Đường Bạch Thái Bưởi | Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco Mục 5.3 | 1.200.000 | 1.120.000 | 840.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm Đường Thượng Yên Công | cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm Mục 30.3 | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 10 đến Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí Đường Bạch Thái Bưởi | ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí Mục 5.2 | 2.160.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10 Đường Bạch Thái Bưởi | ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 Mục 5.1 | 4.000.000 | 1.560.000 | ||
| Đoạn từ Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen Đường Quốc lộ 10 | Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen Mục 2.2 | 6.000.000 | 1.760.000 | 1.160.000 | 760.000 |
| Đoạn từ QL18A đến đường sắt Đường Yên Trung | QL18A - đường sắt Mục 4.1 | 6.000.000 | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá Hồng Hà) Đường phố Hồng Hà | Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) Mục 24.1 | 1.600.000 | 920.000 | 720.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 18A đến Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi Đường Quốc lộ 10 | Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi Mục 2.1 | 6.400.000 | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba rẽ vào đường Yên Trung Đường Yên Tử | Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung Mục 3.2 | 4.800.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu 2 đến hết khu dân cư Đường Yên Tử | Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư Mục 3.5 | 2.400.000 | 560.000 | 400.000 | 280.000 |
| Đoạn từ công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) Đường Thượng Yên Công | Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) Mục 30.2 | 1.200.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đoạn từ công ông Bền đến mương Đông Hồng Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | cống ông Bền - mương Đông Hồng Mục 23.2 | 1.360.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc Đường Quốc lộ 10 | cầu Chợ - cầu Đá Bạc Mục 2.4 | 4.000.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đoạn từ cầu Phong Thái đến hết khu Phong Thái Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái Mục 23.3 | 1.360.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh Đường Quốc lộ 18 A | cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh Mục 1.1 | 11.220.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh đến cống Cửa Miếu Đường Thượng Yên Công | cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu Mục 30.1 | 800.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ Đường Quốc lộ 10 | cầu Đen - cầu Chợ Mục 2.3 | 5.200.000 | 1.640.000 | 1.160.000 | 680.000 |
| Đoạn từ cống cạnh ông Điền đến cống ông Bền Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền Mục 23.1 | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Đoạn từ dốc Chân Trục đến Cây xăng Nam Mẫu 2 Đường Yên Tử | dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 Mục 3.4 | 1.600.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà Đường phố Hồng Hà | nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà Mục 24.2 | 1.280.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử Đường Yên Trung | tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử Mục 4.3 | 3.200.000 | 1.200.000 | 840.000 | 400.000 |
| Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành Đường Quốc lộ 18 A | Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành Mục 1.2 | 9.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục Đường Yên Tử | tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục Mục 3.3 | 2.800.000 | 840.000 | 720.000 | 280.000 |
| Đoạn từ tiếp theo đường sắt đến Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu TĐC tại khu Tân Lập 1) Đường Yên Trung | tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc Mục 4.2 | 5.600.000 | 1.560.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường Đường Quốc lộ 18 A | trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường Mục 1.3 | 4.400.000 | 1.760.000 | 1.160.000 | 720.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18 Đường Yên Tử | đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 Mục 3.1 | 5.600.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10) | ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 Mục 20 | 2.520.000 | 1.360.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Phố Lê Quý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến hết đường) | Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường Mục 21 | 2.400.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Phố Tân Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Trung đến hồ Tân Lập) | Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập Mục 7 | 2.400.000 | 1.280.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 thuộc khu Bí Trung 1 | Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 Mục 6 | 3.600.000 | 1.360.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng) | ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng Mục 25 | 1.400.000 | 840.000 | 680.000 | 400.000 |
| Đường phố Liên Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng) | ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng Mục 8 | 3.540.000 | 1.360.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường phố Lý Nam Đế (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cống cạnh nhà ông Điền) | ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền Mục 22 | 2.000.000 | 1.320.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa | cổng chào khu Đá Bạc - sông Cống Năm Cửa Mục 26 | 1.600.000 | 920.000 | 680.000 | 400.000 |
| Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần | đầu đường rẽ Đồng Chanh - Kho than Khe Thần Mục 37 | 360.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử) | đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều Mục 19 | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã, đoạn từ Quốc lộ 18B đến đường Yên Tử | Quốc lộ 18B - đường Yên Tử Mục 34 | 1.200.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư) | ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư Mục 35 | 840.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùng | đầu đường - đường chuyên dùng Mục 36 | 600.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Các vị trí bám mặt đường gom QL18A Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) | trọn khu Mục 10.1 | 11.400.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung) | trọn khu Mục 10.2 | 6.000.000 | |||
| Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1) | trọn khu Mục 31 | 1.200.000 | |||
| Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công) | trọn khu Mục 33 | 1.200.000 | |||
| Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.3 | 11.400.000 | |||
| Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công cũ) | điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ Mục 38 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.2 | 3.720.000 | |||
| Các vị trí xây dựng nhà liền kề Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 13.1 | 4.800.000 | |||
| Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫu | trọn khu Mục 32 | 1.200.000 | |||
| Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.3 | 6.000.000 | |||
| Các ô đất biệt thự còn lại Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.5 | 5.520.000 | |||
| Các ô đất bám đường Yên Trung Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.1 | 10.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10 Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.1 | 10.560.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 14.1 | 9.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 17m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 11.1 | 8.820.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 17m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.2 | 8.820.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 5,5m Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 18.2 | 4.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5 m Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 15.3 | 6.360.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 18.1 | 4.440.000 | |||
| Các ô đất còn lại Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | Trọn khu Mục 14.2 | 5.680.000 | |||
| Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung) Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 11.2 | 6.360.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.2 | 7.140.000 | |||
| Các ô đất liền kề còn lại Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.4 | 6.600.000 | |||
| Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 9 | 5.040.000 | |||
| Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 12 | 4.800.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 16 | 3.000.000 | |||
| Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đường | cầu Cẩm Hồng - cuối đường Mục 28 | 1.920.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 17 | 1.920.000 | |||
| Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco Đường Bạch Thái Bưởi | Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco Mục 5.3 | 1.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm Đường Thượng Yên Công | cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm Mục 30.3 | 960.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 10 đến Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí Đường Bạch Thái Bưởi | ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí Mục 5.2 | 3.120.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10 Đường Bạch Thái Bưởi | ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10 Mục 5.1 | 6.000.000 | 2.340.000 | ||
| Đoạn từ Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen Đường Quốc lộ 10 | Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen Mục 2.2 | 9.000.000 | 2.640.000 | 1.740.000 | 1.140.000 |
| Đoạn từ QL18A đến đường sắt Đường Yên Trung | QL18A - đường sắt Mục 4.1 | 9.000.000 | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá Hồng Hà) Đường phố Hồng Hà | Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà) Mục 24.1 | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 18A đến Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi Đường Quốc lộ 10 | Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi Mục 2.1 | 9.600.000 | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba rẽ vào đường Yên Trung Đường Yên Tử | Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung Mục 3.2 | 7.200.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu 2 đến hết khu dân cư Đường Yên Tử | Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư Mục 3.5 | 3.600.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Đoạn từ công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) Đường Thượng Yên Công | Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử) Mục 30.2 | 1.620.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đoạn từ công ông Bền đến mương Đông Hồng Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | cống ông Bền - mương Đông Hồng Mục 23.2 | 2.040.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc Đường Quốc lộ 10 | cầu Chợ - cầu Đá Bạc Mục 2.4 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đoạn từ cầu Phong Thái đến hết khu Phong Thái Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái Mục 23.3 | 2.040.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh Đường Quốc lộ 18 A | cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh Mục 1.1 | 14.960.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.560.000 |
| Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh đến cống Cửa Miếu Đường Thượng Yên Công | cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu Mục 30.1 | 1.200.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ Đường Quốc lộ 10 | cầu Đen - cầu Chợ Mục 2.3 | 7.800.000 | 2.460.000 | 1.740.000 | 1.020.000 |
| Đoạn từ cống cạnh ông Điền đến cống ông Bền Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái) | cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền Mục 23.1 | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Đoạn từ dốc Chân Trục đến Cây xăng Nam Mẫu 2 Đường Yên Tử | dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2 Mục 3.4 | 2.400.000 | 840.000 | 420.000 | 360.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà Đường phố Hồng Hà | nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà Mục 24.2 | 1.920.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử Đường Yên Trung | tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử Mục 4.3 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 600.000 |
| Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành Đường Quốc lộ 18 A | Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành Mục 1.2 | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục Đường Yên Tử | tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục Mục 3.3 | 4.200.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 420.000 |
| Đoạn từ tiếp theo đường sắt đến Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu TĐC tại khu Tân Lập 1) Đường Yên Trung | tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc Mục 4.2 | 8.400.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường Đường Quốc lộ 18 A | trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường Mục 1.3 | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.740.000 | 1.080.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18 Đường Yên Tử | đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18 Mục 3.1 | 8.400.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10) | ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10 Mục 20 | 3.780.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Phố Lê Quý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến hết đường) | Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường Mục 21 | 3.600.000 | 1.980.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường Phố Tân Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Trung đến hồ Tân Lập) | Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập Mục 7 | 3.600.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 thuộc khu Bí Trung 1 | Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10 Mục 6 | 5.400.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng) | ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng Mục 25 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Đường phố Liên Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng) | ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng Mục 8 | 5.160.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Đường phố Lý Nam Đế (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cống cạnh nhà ông Điền) | ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền Mục 22 | 3.000.000 | 1.980.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửa | cổng chào khu Đá Bạc - sông Cống Năm Cửa Mục 26 | 2.400.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 600.000 |
| Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thần | đầu đường rẽ Đồng Chanh - Kho than Khe Thần Mục 37 | 540.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 27 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.