Bảng giá đất Phường Yên Tử, Quảng Ninh từ 01/01/2026

207 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Yên Tử19.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các vị trí bám mặt đường gom QL18A, đoạn trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 27
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử)đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều
Mục 19
6.000.0003.400.0002.100.0001.500.000
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã, đoạn từ Quốc lộ 18B đến đường Yên TửQuốc lộ 18B - đường Yên Tử
Mục 34
2.000.000900.000700.000500.000
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư)ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư
Mục 35
1.400.000800.000600.000500.000
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùngđầu đường - đường chuyên dùng
Mục 36
1.000.000800.000500.000400.000
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A
Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung)
trọn khu
Mục 10.1
19.000.000
Các vị trí còn lại
Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung)
trọn khu
Mục 10.2
10.000.000
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1)trọn khu
Mục 31
2.000.000
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công)trọn khu
Mục 33
2.000.000
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.3
19.000.000
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công cũ)điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ
Mục 38
1.200.000800.000500.000400.000
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.2
6.200.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.1
8.000.000
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫutrọn khu
Mục 32
2.000.000
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.3
10.000.000
Các ô đất biệt thự còn lại
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.5
9.200.000
Các ô đất bám đường Yên Trung
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.1
16.800.000
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.1
17.600.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 14.1
15.000.000
Các ô đất bám đường rộng 17m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 11.1
14.700.000
Các ô đất bám đường rộng 17m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.2
14.700.000
Các ô đất bám đường rộng 5,5m
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 18.2
6.800.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.3
10.600.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 18.1
7.400.000
Các ô đất còn lại
Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
Trọn khu
Mục 14.2
9.000.000
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung)
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 11.2
10.600.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.2
11.900.000
Các ô đất liền kề còn lại
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.4
11.000.000
Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửađầu đường - cuối đường
Mục 27
4.000.0002.300.0001.700.0001.000.000
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)trọn khu
Mục 9
8.400.000
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 12
8.000.000
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 16
5.000.000
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đườngcầu Cẩm Hồng - cuối đường
Mục 28
3.200.0002.100.0001.700.0001.000.000
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 17
3.200.000
Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco
Đường Bạch Thái Bưởi
Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco
Mục 5.3
3.000.0002.800.0002.100.0001.000.000
Đoạn từ Cầu Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm
Đường Thượng Yên Công
cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm
Mục 30.3
1.600.000900.000700.000500.000
Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 10 đến Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
Đường Bạch Thái Bưởi
ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
Mục 5.2
5.200.0003.000.0002.100.0001.000.000
Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10
Đường Bạch Thái Bưởi
ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10
Mục 5.1
10.000.0003.900.000
Đoạn từ Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen
Đường Quốc lộ 10
Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen
Mục 2.2
15.000.0004.400.0002.900.0001.900.000
Đoạn từ QL18A đến đường sắt
Đường Yên Trung
QL18A - đường sắt
Mục 4.1
15.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá Hồng Hà)
Đường phố Hồng Hà
Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà)
Mục 24.1
4.000.0002.300.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 18A đến Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
Đường Quốc lộ 10
Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
Mục 2.1
16.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba rẽ vào đường Yên Trung
Đường Yên Tử
Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung
Mục 3.2
12.000.0003.000.0002.100.0001.000.000
Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu 2 đến hết khu dân cư
Đường Yên Tử
Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư
Mục 3.5
6.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đoạn từ công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Đường Thượng Yên Công
Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Mục 30.2
2.700.000900.000700.000500.000
Đoạn từ công ông Bền đến mương Đông Hồng
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
cống ông Bền - mương Đông Hồng
Mục 23.2
3.400.0002.100.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc
Đường Quốc lộ 10
cầu Chợ - cầu Đá Bạc
Mục 2.4
10.000.0004.000.0002.400.0001.600.000
Đoạn từ cầu Phong Thái đến hết khu Phong Thái
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái
Mục 23.3
3.400.0002.100.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh
Đường Quốc lộ 18 A
cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh
Mục 1.1
19.000.0006.000.0003.600.0002.600.000
Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh đến cống Cửa Miếu
Đường Thượng Yên Công
cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu
Mục 30.1
2.000.000900.000700.000500.000
Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ
Đường Quốc lộ 10
cầu Đen - cầu Chợ
Mục 2.3
13.000.0004.100.0002.900.0001.700.000
Đoạn từ cống cạnh ông Điền đến cống ông Bền
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền
Mục 23.1
4.000.0002.300.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ dốc Chân Trục đến Cây xăng Nam Mẫu 2
Đường Yên Tử
dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2
Mục 3.4
4.000.0001.400.000700.000600.000
Đoạn từ nhà văn hóa Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà
Đường phố Hồng Hà
nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà
Mục 24.2
3.200.0002.100.0001.700.0001.000.000
Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử
Đường Yên Trung
tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử
Mục 4.3
8.000.0003.000.0002.100.0001.000.000
Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 18 A
Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành
Mục 1.2
17.000.0006.000.0003.600.0002.500.000
Đoạn từ tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục
Đường Yên Tử
tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục
Mục 3.3
7.000.0002.100.0001.800.000700.000
Đoạn từ tiếp theo đường sắt đến Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu TĐC tại khu Tân Lập 1)
Đường Yên Trung
tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc
Mục 4.2
14.000.0003.900.0002.400.0001.600.000
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường
Đường Quốc lộ 18 A
trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường
Mục 1.3
11.000.0004.400.0002.900.0001.800.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18
Đường Yên Tử
đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18
Mục 3.1
14.000.0004.000.0002.400.0001.600.000
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10)ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10
Mục 20
6.300.0003.400.0002.500.0001.500.000
Đường Phố Lê Quý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến hết đường)Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường
Mục 21
6.000.0003.300.0002.500.0001.500.000
Đường Phố Tân Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Trung đến hồ Tân Lập)Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập
Mục 7
6.000.0003.200.0002.500.0001.500.000
Đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 thuộc khu Bí Trung 1Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10
Mục 6
9.000.0003.400.0002.400.0001.600.000
Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng)ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng
Mục 25
3.500.0002.100.0001.700.0001.000.000
Đường phố Liên Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng)ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng
Mục 8
8.600.0003.400.0002.400.0001.500.000
Đường phố Lý Nam Đế (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cống cạnh nhà ông Điền)ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền
Mục 22
5.000.0003.300.0002.500.0001.500.000
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửacổng chào khu Đá Bạc - sông Cống Năm Cửa
Mục 26
4.000.0002.300.0001.700.0001.000.000
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thầnđầu đường rẽ Đồng Chanh - Kho than Khe Thần
Mục 37
900.000800.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 27
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (68 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử)đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều
Mục 19
3.060.0001.360.000840.000600.000
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã, đoạn từ Quốc lộ 18B đến đường Yên TửQuốc lộ 18B - đường Yên Tử
Mục 34
800.000360.000280.000200.000
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư)ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư
Mục 35
560.000320.000240.000200.000
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùngđầu đường - đường chuyên dùng
Mục 36
400.000320.000200.000160.000
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A
Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung)
trọn khu
Mục 10.1
7.600.000
Các vị trí còn lại
Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung)
trọn khu
Mục 10.2
4.320.000
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1)trọn khu
Mục 31
800.000
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công)trọn khu
Mục 33
800.000
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.3
7.600.000
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công cũ)điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ
Mục 38
480.000320.000200.000160.000
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.2
2.520.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.1
3.240.000
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫutrọn khu
Mục 32
800.000
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.3
4.000.000
Các ô đất biệt thự còn lại
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.5
3.680.000
Các ô đất bám đường Yên Trung
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.1
6.720.000
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.1
7.040.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 14.1
6.360.000
Các ô đất bám đường rộng 17m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.2
5.880.000
Các ô đất bám đường rộng 17m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 11.1
5.880.000
Các ô đất bám đường rộng 5,5m
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 18.2
2.720.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.3
4.240.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 18.1
2.960.000
Các ô đất còn lại
Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
Trọn khu
Mục 14.2
4.260.000
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung)
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 11.2
4.240.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.2
4.760.000
Các ô đất liền kề còn lại
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.4
4.400.000
Hai bên đường dọc Sừng Cống Năm Cửađầu đường - cuối đường
Mục 27
1.600.000920.000680.000400.000
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)trọn khu
Mục 9
3.360.000
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 12
3.200.000
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 16
2.000.000
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đườngcầu Cẩm Hồng - cuối đường
Mục 28
1.280.000840.000680.000400.000
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 17
1.280.000
Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco
Đường Bạch Thái Bưởi
Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco
Mục 5.3
1.200.0001.120.000840.000400.000
Đoạn từ Cầu Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm
Đường Thượng Yên Công
cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm
Mục 30.3
640.000360.000280.000200.000
Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 10 đến Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
Đường Bạch Thái Bưởi
ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
Mục 5.2
2.160.0001.200.000840.000400.000
Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10
Đường Bạch Thái Bưởi
ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10
Mục 5.1
4.000.0001.560.000
Đoạn từ Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen
Đường Quốc lộ 10
Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen
Mục 2.2
6.000.0001.760.0001.160.000760.000
Đoạn từ QL18A đến đường sắt
Đường Yên Trung
QL18A - đường sắt
Mục 4.1
6.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá Hồng Hà)
Đường phố Hồng Hà
Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà)
Mục 24.1
1.600.000920.000720.000400.000
Đoạn từ Quốc lộ 18A đến Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
Đường Quốc lộ 10
Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
Mục 2.1
6.400.000
Đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba rẽ vào đường Yên Trung
Đường Yên Tử
Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung
Mục 3.2
4.800.0001.200.000840.000400.000
Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu 2 đến hết khu dân cư
Đường Yên Tử
Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư
Mục 3.5
2.400.000560.000400.000280.000
Đoạn từ công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Đường Thượng Yên Công
Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Mục 30.2
1.200.000360.000280.000200.000
Đoạn từ công ông Bền đến mương Đông Hồng
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
cống ông Bền - mương Đông Hồng
Mục 23.2
1.360.000840.000680.000400.000
Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc
Đường Quốc lộ 10
cầu Chợ - cầu Đá Bạc
Mục 2.4
4.000.0001.600.000960.000640.000
Đoạn từ cầu Phong Thái đến hết khu Phong Thái
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái
Mục 23.3
1.360.000840.000680.000400.000
Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh
Đường Quốc lộ 18 A
cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh
Mục 1.1
11.220.0002.400.0001.440.0001.040.000
Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh đến cống Cửa Miếu
Đường Thượng Yên Công
cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu
Mục 30.1
800.000360.000280.000200.000
Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ
Đường Quốc lộ 10
cầu Đen - cầu Chợ
Mục 2.3
5.200.0001.640.0001.160.000680.000
Đoạn từ cống cạnh ông Điền đến cống ông Bền
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền
Mục 23.1
1.600.000920.000680.000400.000
Đoạn từ dốc Chân Trục đến Cây xăng Nam Mẫu 2
Đường Yên Tử
dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2
Mục 3.4
1.600.000560.000280.000240.000
Đoạn từ nhà văn hóa Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà
Đường phố Hồng Hà
nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà
Mục 24.2
1.280.000840.000680.000400.000
Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử
Đường Yên Trung
tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử
Mục 4.3
3.200.0001.200.000840.000400.000
Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 18 A
Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành
Mục 1.2
9.000.0002.400.0001.440.0001.000.000
Đoạn từ tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục
Đường Yên Tử
tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục
Mục 3.3
2.800.000840.000720.000280.000
Đoạn từ tiếp theo đường sắt đến Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu TĐC tại khu Tân Lập 1)
Đường Yên Trung
tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc
Mục 4.2
5.600.0001.560.000960.000640.000
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường
Đường Quốc lộ 18 A
trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường
Mục 1.3
4.400.0001.760.0001.160.000720.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18
Đường Yên Tử
đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18
Mục 3.1
5.600.0001.600.000960.000640.000
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10)ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10
Mục 20
2.520.0001.360.0001.000.000600.000
Đường Phố Lê Quý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến hết đường)Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường
Mục 21
2.400.0001.320.0001.000.000600.000
Đường Phố Tân Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Trung đến hồ Tân Lập)Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập
Mục 7
2.400.0001.280.0001.000.000600.000
Đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 thuộc khu Bí Trung 1Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10
Mục 6
3.600.0001.360.000960.000640.000
Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng)ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng
Mục 25
1.400.000840.000680.000400.000
Đường phố Liên Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng)ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng
Mục 8
3.540.0001.360.000960.000600.000
Đường phố Lý Nam Đế (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cống cạnh nhà ông Điền)ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền
Mục 22
2.000.0001.320.0001.000.000600.000
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửacổng chào khu Đá Bạc - sông Cống Năm Cửa
Mục 26
1.600.000920.000680.000400.000
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thầnđầu đường rẽ Đồng Chanh - Kho than Khe Thần
Mục 37
360.000320.000200.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (67 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí bám mặt đường Quốc lộ 18 A cũ (từ đường sắt đến hết địa phận phường Yên Tử)đường sắt - giáp địa phận thị xã Đông Triều
Mục 19
4.080.0002.040.0001.260.000900.000
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào Trạm y tế xã, đoạn từ Quốc lộ 18B đến đường Yên TửQuốc lộ 18B - đường Yên Tử
Mục 34
1.200.000540.000420.000300.000
Các vị trí bám mặt đường bê tông vào mỏ than Nam Mẫu (từ ngã ba Miếu Bòng đến hết khu dân cư)ngã ba Miếu Bòng - hết khu dân cư
Mục 35
840.000480.000360.000300.000
Các vị trí bám mặt đường chính của thôn Quan Điền. Khe Thần đến đường chuyên dùngđầu đường - đường chuyên dùng
Mục 36
600.000480.000300.000240.000
Các vị trí bám mặt đường gom QL18A
Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung)
trọn khu
Mục 10.1
11.400.000
Các vị trí còn lại
Khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh (trừ các vị trí mặt đường Yên Trung)
trọn khu
Mục 10.2
6.000.000
Các vị trí khu quy hoạch dân cư phía Đông Ban quản lý di tích và rừng quốc gia Yên Tử (trừ vị trí thuộc lô 1)trọn khu
Mục 31
1.200.000
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tái định cư đường du lịch Yên Tử (trừ các vị trí bám mặt đường Thượng Yên Công)trọn khu
Mục 33
1.200.000
Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.3
11.400.000
Các vị trí thuộc tuyến đường vận chuyển vào nhà máy xử lý chất thải rắn Khe Giang (Đoạn từ điểm đầu thôn Miếu Bòng đến hết địa phận xã Thương Yên Công cũ)điểm đầu thôn Miếu Bòng - hết địa phận xã Thượng Yên Công cũ
Mục 38
720.000480.000300.000240.000
Các vị trí xây dựng biệt thự nhà vườn
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.2
3.720.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề
Quy hoạch dân cư của Công ty TNHH Hoa Nhân (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 13.1
4.800.000
Các vị trí đất phía sau quy hoạch dôi dư khu Ngã tư Nam Mẫutrọn khu
Mục 32
1.200.000
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.3
6.000.000
Các ô đất biệt thự còn lại
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.5
5.520.000
Các ô đất bám đường Yên Trung
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.1
10.080.000
Các ô đất bám đường gom của đường Quốc lộ 10
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.1
10.560.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 14.1
9.000.000
Các ô đất bám đường rộng 17m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 11.1
8.820.000
Các ô đất bám đường rộng 17m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.2
8.820.000
Các ô đất bám đường rộng 5,5m
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 18.2
4.080.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5 m
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa, trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 15.3
6.360.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư khu Bí Thượng và Quy hoạch khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 18.1
4.440.000
Các ô đất còn lại
Quy hoạch khu dân cư tái định cư phía Tây ngã ba Cầu Sến (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
Trọn khu
Mục 14.2
5.680.000
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên Trung)
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tự xây thôn Tân Lập, xã Phường Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường Yên Tử) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 11.2
6.360.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.2
7.140.000
Các ô đất liền kề còn lại
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.4
6.600.000
Khu thương mại và dân cư cầu Sên (trong phạm vi dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)trọn khu
Mục 9
5.040.000
Khu tái định cư phía Bắc đường 18A (trừ các vị trí bám mặt đường 18A) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 12
4.800.000
Quy hoạch khu dân cư tại khu Tân Lập 2 (QH 250 xe) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 16
3.000.000
Tuyến đường từ cầu Cẩm Hồng đến cuối đườngcầu Cẩm Hồng - cuối đường
Mục 28
1.920.0001.260.0001.020.000600.000
Điểm số 1, số 2 Khu quy hoạch dân cư khu Bí Thượng (trừ các vị trí bám mặt đường Phùng Hưng) (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 17
1.920.000
Đoạn từ Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí đến Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco
Đường Bạch Thái Bưởi
Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí - Công ty hóa chất mỏ Việt Bắc Micco
Mục 5.3
1.800.0001.680.0001.260.000600.000
Đoạn từ Cầu Khe Cái Nam Mẫu đến cầu Khe Trâm
Đường Thượng Yên Công
cầu Khe Cái Nam Mẫu - cầu Khe Trâm
Mục 30.3
960.000540.000420.000300.000
Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 10 đến Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
Đường Bạch Thái Bưởi
ngã tư Quốc lộ 10 - Công ty cổ phần Cơ khí Uông Bí
Mục 5.2
3.120.0001.800.0001.260.000600.000
Đoạn từ Ngã tư Quốc lộ 18 A đến Ngã tư Quốc lộ 10
Đường Bạch Thái Bưởi
ngã tư Quốc lộ 18 A - ngã tư Quốc lộ 10
Mục 5.1
6.000.0002.340.000
Đoạn từ Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi đến cầu Đen
Đường Quốc lộ 10
Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi - cầu Đen
Mục 2.2
9.000.0002.640.0001.740.0001.140.000
Đoạn từ QL18A đến đường sắt
Đường Yên Trung
QL18A - đường sắt
Mục 4.1
9.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến nhà văn hóa Hồng Hải; từ Quốc lộ 10 đến thửa 95, tờ số 274 (cạnh nhà văn hoá Hồng Hà)
Đường phố Hồng Hà
Quốc lộ 10 - nhà văn hoá Hồng Hải/thửa 95 tờ số 274 (cạnh NVH Hồng Hà)
Mục 24.1
2.400.0001.380.0001.080.000600.000
Đoạn từ Quốc lộ 18A đến Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
Đường Quốc lộ 10
Quốc lộ 18A - Ngã tư đường ra cảng Bạch Thái Bưởi
Mục 2.1
9.600.000
Đoạn từ Quốc lộ 18A đến ngã ba rẽ vào đường Yên Trung
Đường Yên Tử
Quốc lộ 18A - Ngã ba rẽ vào đường Yên Trung
Mục 3.2
7.200.0001.800.0001.260.000600.000
Đoạn từ cây xăng Nam Mẫu 2 đến hết khu dân cư
Đường Yên Tử
Cây xăng Nam Mẫu 2 - hết khu dân cư
Mục 3.5
3.600.000840.000600.000420.000
Đoạn từ công Cửa Miếu đến cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Đường Thượng Yên Công
Cổng Cửa Miếu - Cầu Khe Cái Nam Mẫu (Trừ các vị trí bám đường vào Yên Tử)
Mục 30.2
1.620.000540.000420.000300.000
Đoạn từ công ông Bền đến mương Đông Hồng
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
cống ông Bền - mương Đông Hồng
Mục 23.2
2.040.0001.260.0001.020.000600.000
Đoạn từ cầu Chợ đến cầu Đá Bạc
Đường Quốc lộ 10
cầu Chợ - cầu Đá Bạc
Mục 2.4
6.000.0002.400.0001.440.000960.000
Đoạn từ cầu Phong Thái đến hết khu Phong Thái
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
Cầu Phong Thái - hết khu Phong Thái
Mục 23.3
2.040.0001.260.0001.020.000600.000
Đoạn từ cầu Sến đến hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh
Đường Quốc lộ 18 A
cầu Sến - hết khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh
Mục 1.1
14.960.0003.600.0002.160.0001.560.000
Đoạn từ cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh đến cống Cửa Miếu
Đường Thượng Yên Công
cầu sắt giáp địa phận phường Vàng Danh - cống Cửa Miếu
Mục 30.1
1.200.000540.000420.000300.000
Đoạn từ cầu Đen đến cầu Chợ
Đường Quốc lộ 10
cầu Đen - cầu Chợ
Mục 2.3
7.800.0002.460.0001.740.0001.020.000
Đoạn từ cống cạnh ông Điền đến cống ông Bền
Đường từ công cạnh nhà ông Điền đến cuối khu Phong Thái (qua cầu Phong Thái)
cống cạnh nhà ông Điền - cống ông Bền
Mục 23.1
2.400.0001.380.0001.020.000600.000
Đoạn từ dốc Chân Trục đến Cây xăng Nam Mẫu 2
Đường Yên Tử
dốc Chân Trực - Cây xăng Nam Mẫu 2
Mục 3.4
2.400.000840.000420.000360.000
Đoạn từ nhà văn hóa Hồng Hải đến cuối đường Hồng Hà
Đường phố Hồng Hà
nhà văn hoá Hồng Hải - cuối đường Hồng Hà
Mục 24.2
1.920.0001.260.0001.020.000600.000
Đoạn từ tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc đến ngã ba đường Yên Tử
Đường Yên Trung
tiếp theo cổng Công ty kho vận Đá Bạc - ngã ba đường Yên Tử
Mục 4.3
4.800.0001.800.0001.260.000600.000
Đoạn từ tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh đến trường THPT Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 18 A
Tiếp theo khu quy hoạch dân cư của Công ty Hà Khánh Anh - Trường THPT Nguyễn Tất Thành
Mục 1.2
12.000.0003.600.0002.160.0001.500.000
Đoạn từ tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung đến dốc Chân Trục
Đường Yên Tử
tiếp theo ngã ba rẽ vào đường Yên Trung - dốc Chân Trục
Mục 3.3
4.200.0001.260.0001.080.000420.000
Đoạn từ tiếp theo đường sắt đến Công ty kho vận Đá Bạc (trừ các ô đất thuộc QH KDC tự xây thôn Tân Lập và QH NVH, trường mầm non và khu xen cư, khu TĐC tại khu Tân Lập 1)
Đường Yên Trung
tiếp theo đường sắt - Công ty kho vận Đá Bạc
Mục 4.2
8.400.0002.340.0001.440.000960.000
Đoạn từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết địa phận phường
Đường Quốc lộ 18 A
trường THPT Nguyễn Tất Thành - hết địa phận phường
Mục 1.3
6.600.0002.640.0001.740.0001.080.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 10 đến Quốc lộ 18
Đường Yên Tử
đường Quốc lộ 10 - Quốc lộ 18
Mục 3.1
8.400.0002.400.0001.440.000960.000
Đường Phùng Hưng (đường HCR cũ) (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến đường Yên Tử kéo dài và từ đường Yên Tử kéo dài đến ngã ba Quốc lộ 10)ngã ba Quốc lộ 18A - ngã ba Quốc lộ 10
Mục 20
3.780.0002.040.0001.500.000900.000
Đường Phố Lê Quý Đôn (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến hết đường)Ngã ba Quốc lộ 10 - hết đường
Mục 21
3.600.0001.980.0001.500.000900.000
Đường Phố Tân Lập (đoạn từ Ngã tư đường Yên Trung đến hồ Tân Lập)Ngã tư đường Yên Trung - hồ Tân Lập
Mục 7
3.600.0001.920.0001.500.000900.000
Đường nối Quốc lộ 18A với Quốc lộ 10 thuộc khu Bí Trung 1Quốc lộ 18A - Quốc lộ 10
Mục 6
5.400.0002.040.0001.440.000960.000
Đường phố Cẩm Hồng (Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Cẩm Hồng)ngã ba Quốc lộ 10 - cầu Cẩm Hồng
Mục 25
2.100.0001.260.0001.020.000600.000
Đường phố Liên Phường (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng)ngã ba Quốc lộ 18A - cổng trường Cao đẳng công nghiệp và xây dựng
Mục 8
5.160.0002.040.0001.440.000900.000
Đường phố Lý Nam Đế (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cống cạnh nhà ông Điền)ngã ba Quốc lộ 10 - cống cạnh nhà ông Điền
Mục 22
3.000.0001.980.0001.500.000900.000
Đường từ Cổng chào khu Đá Bạc đến sông Cống Năm Cửacổng chào khu Đá Bạc - sông Cống Năm Cửa
Mục 26
2.400.0001.380.0001.020.000600.000
Đường từ đầu đường rẽ Đồng Chanh sang Kho than Khe Thầnđầu đường rẽ Đồng Chanh - Kho than Khe Thần
Mục 37
540.000480.000300.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 27
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 27
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.