Bảng giá đất Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh từ 01/01/2026

133 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hiệp Hòa16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường tỉnh 338, Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu còn lạiToàn tuyến
Mục 23
1.800.000
Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Mục 20.1
16.050.000
Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Mục 20.2
16.100.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.1
9.530.000
Các ô đất bám đường 7m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.2
7.080.000
Các ô đất bám đường rộng 6m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.3
6.780.000
Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.4
6.880.000
Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b)Trọn khu
Mục 13
15.000.000
Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b)Trọn khu
Mục 12
12.400.000
Trục đường
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)
Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai
Mục 18.2
5.100.0002.200.0001.000.000600.000
Trục đường
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)
Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3)
Mục 18.1
4.400.0001.800.0001.100.000600.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaGiáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110)
Mục 6.1
15.000.0003.800.0001.400.000900.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaTrường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99
Mục 6.2
6.300.0001.900.0001.100.000600.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaÔ số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338
Mục 6.3
4.400.0001.400.000900.000600.000
Trục đường tỉnh 338Toàn tuyến
Mục 11
16.500.0006.600.000
Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na)Toàn tuyến
Mục 22
2.900.0001.400.000900.000600.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ)
Mục 1.3
6.000.0002.700.0001.300.000600.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1.1.2
12.400.0005.700.0002.700.0001.000.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231
Mục 1.1.1
15.000.0006.000.0002.700.0001.300.000
Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa
Mục 1.2
7.700.0005.400.0001.900.0001.000.000
Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa)Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218
Mục 4
3.200.0001.500.0001.000.000600.000
Đoạn thôn 8
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127
Mục 19.3
3.300.0001.700.0001.100.000600.000
Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11)Toàn tuyến
Mục 8
3.200.0001.900.000900.000600.000
Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Toàn tuyến
Mục 14.3
1.400.0001.100.000900.000600.000
Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107Toàn tuyến
Mục 9
3.200.0001.100.000900.000600.000
Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Toàn tuyến
Mục 19.2
2.000.0001.100.000900.000600.000
Đoạn đườngGiáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105
Mục 7.2
2.700.0001.100.000900.000600.000
Đoạn đường
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3
Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó
Mục 16.2
1.400.000900.000700.000600.000
Đoạn đường
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống
Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng
Mục 10.2
2.700.0001.100.000900.000600.000
Đoạn đường
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống
Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106
Mục 10.1
3.200.0001.100.000900.000600.000
Đoạn đường
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy
Mục 14.1
3.000.0001.900.0001.000.000600.000
Đoạn đường
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3
Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì
Mục 16.1
1.500.0001.000.000900.000600.000
Đoạn đường
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111
Mục 14.2
1.900.0001.100.000900.000600.000
Đoạn đườngSau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2
Mục 172
1.400.0001.100.000700.000600.000
Đoạn đườngThửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng
Mục 7.1
9.100.000
Đoạn đường
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2
Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338
Mục 17.1
2.700.0001.100.000700.000600.000
Đường Bến Thóc ra đê
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Toàn tuyến
Mục 19.1
3.200.0001.500.0001.100.000600.000
Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước)Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu
Mục 5
3.200.0001.200.0001.000.000600.000
Đường HCR đi Dốc VõngGiáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương
Mục 2.2
3.300.0001.900.0001.000.000600.000
Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi)
Đường HCR đi Dốc Võng
Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217
Mục 2.1
3.300.0001.900.0001.000.000600.000
Đường Vĩnh ThủyGiáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét
Mục 24
4.400.0001.800.0001.100.000600.000
Đường phòng laoThửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155
Mục 3
3.000.0001.900.0001.000.000600.000
Đường đi chợ Ba ĐạiToàn tuyền
Mục 15
3.000.0001.900.0001.000.000600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu còn lạiToàn tuyến
Mục 23
700.000
Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Mục 20.1
6.400.000
Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Mục 20.2
6.500.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.1
3.800.000
Các ô đất bám đường 7m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.2
2.800.000
Các ô đất bám đường rộng 6m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.3
2.700.000
Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.4
2.800.000
Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b)Trọn khu
Mục 13
6.000.000
Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b)Trọn khu
Mục 12
5.000.000
Trục đường
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)
Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3)
Mục 18.1
1.800.000700.000400.000200.000
Trục đường
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)
Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai
Mục 18.2
2.000.000900.000400.000200.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaTrường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99
Mục 6.2
2.500.000800.000400.000200.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaÔ số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338
Mục 6.3
1.800.000600.000400.000200.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaGiáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110)
Mục 6.1
6.000.0001.500.000600.000400.000
Trục đường tỉnh 338Toàn tuyến
Mục 11
6.600.0002.600.000
Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na)Toàn tuyến
Mục 22
1.200.000600.000400.000200.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1.1.2
5.000.0002.300.0001.100.000400.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ)
Mục 1.3
2.400.0001.100.000500.000200.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231
Mục 1.1.1
6.000.0002.400.0001.100.000500.000
Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa
Mục 1.2
3.100.0002.200.000800.000400.000
Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa)Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218
Mục 4
1.300.000600.000400.000200.000
Đoạn thôn 8
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127
Mục 19.3
1.300.000700.000400.000200.000
Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11)Toàn tuyến
Mục 8
1.300.000800.000400.000200.000
Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Toàn tuyến
Mục 14.3
600.000400.000360.000200.000
Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107Toàn tuyến
Mục 9
1.300.000400.000360.000200.000
Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Toàn tuyến
Mục 19.2
800.000400.000360.000200.000
Đoạn đường
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2
Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338
Mục 17.1
1.100.000400.000300.000200.000
Đoạn đường
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy
Mục 14.1
1.200.000800.000400.000200.000
Đoạn đườngSau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2
Mục 172
600.000400.000300.000200.000
Đoạn đườngThửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng
Mục 7.1
4.200.000
Đoạn đường
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111
Mục 14.2
800.000400.000360.000200.000
Đoạn đườngGiáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105
Mục 7.2
1.100.000400.000360.000200.000
Đoạn đường
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3
Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó
Mục 16.2
600.000400.000300.000200.000
Đoạn đường
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống
Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng
Mục 10.2
1.100.000400.000360.000200.000
Đoạn đường
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống
Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106
Mục 10.1
1.300.000400.000360.000200.000
Đoạn đường
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3
Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì
Mục 16.1
600.000400.000360.000200.000
Đường Bến Thóc ra đê
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Toàn tuyến
Mục 19.1
1.300.000600.000400.000200.000
Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước)Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu
Mục 5
1.300.000500.000400.000200.000
Đường HCR đi Dốc VõngGiáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương
Mục 2.2
1.300.000800.000400.000200.000
Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi)
Đường HCR đi Dốc Võng
Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217
Mục 2.1
1.300.000800.000400.000200.000
Đường Vĩnh ThủyGiáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét
Mục 24
1.800.000700.000400.000200.000
Đường phòng laoThửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155
Mục 3
1.200.000800.000400.000200.000
Đường đi chợ Ba ĐạiToàn tuyền
Mục 15
1.200.000800.000400.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu còn lạiToàn tuyến
Mục 23
1.100.000
Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Mục 20.1
9.600.000
Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa)
Mục 20.2
9.700.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.1
5.700.000
Các ô đất bám đường 7m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.2
4.200.000
Các ô đất bám đường rộng 6m
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.3
4.100.000
Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa
Mục 21.4
4.100.000
Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b)Trọn khu
Mục 13
9.000.000
Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b)Trọn khu
Mục 12
7.400.000
Trục đường
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)
Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai
Mục 18.2
3.100.0001.300.000600.000400.000
Trục đường
Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7)
Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3)
Mục 18.1
2.600.0001.100.000700.000400.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaÔ số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338
Mục 6.3
2.600.000800.000500.000400.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaTrường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99
Mục 6.2
3.800.0001.100.000700.000400.000
Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp HòaGiáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110)
Mục 6.1
9.000.0002.300.000800.000500.000
Trục đường tỉnh 338Toàn tuyến
Mục 11
9.900.0004.000.000
Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na)Toàn tuyến
Mục 22
1.700.000800.000500.000400.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1.1.2
7.400.0003.400.0001.600.000600.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ)
Mục 1.3
3.600.0001.600.000800.000400.000
Tuyến đường
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231
Mục 1.1.1
9.000.0003.600.0001.600.000800.000
Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa)
Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338
Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa
Mục 1.2
4.600.0003.200.0001.100.000600.000
Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa)Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218
Mục 4
1.900.000900.000600.000400.000
Đoạn thôn 8
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127
Mục 19.3
2.000.0001.000.000700.000400.000
Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11)Toàn tuyến
Mục 8
1.900.0001.100.000500.000400.000
Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Toàn tuyến
Mục 14.3
800.000700.000500.000400.000
Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107Toàn tuyến
Mục 9
1.900.000700.000500.000400.000
Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Toàn tuyến
Mục 19.2
1.200.000700.000500.000400.000
Đoạn đường
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3
Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì
Mục 16.1
900.000600.000500.000400.000
Đoạn đườngSau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2
Mục 172
800.000700.000400.000360.000
Đoạn đườngThửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng
Mục 7.1
5.600.000
Đoạn đường
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy
Mục 14.1
1.800.0001.100.000600.000400.000
Đoạn đường
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống
Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng
Mục 10.2
1.600.000700.000500.000400.000
Đoạn đường
Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến)
Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111
Mục 14.2
1.100.000700.000500.000400.000
Đoạn đường
Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3
Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó
Mục 16.2
800.000500.000400.000360.000
Đoạn đường
Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2
Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338
Mục 17.1
1.600.000700.000400.000360.000
Đoạn đườngGiáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105
Mục 7.2
1.600.000700.000500.000400.000
Đoạn đường
Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống
Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106
Mục 10.1
1.900.000700.000500.000400.000
Đường Bến Thóc ra đê
Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11)
Toàn tuyến
Mục 19.1
1.900.000900.000700.000400.000
Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước)Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu
Mục 5
1.900.000700.000600.000400.000
Đường HCR đi Dốc VõngGiáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương
Mục 2.2
2.000.0001.100.000600.000400.000
Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi)
Đường HCR đi Dốc Võng
Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217
Mục 2.1
2.000.0001.100.000600.000400.000
Đường Vĩnh ThủyGiáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét
Mục 24
2.600.0001.100.000700.000400.000
Đường phòng laoThửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155
Mục 3
1.800.0001.100.000600.000400.000
Đường đi chợ Ba ĐạiToàn tuyền
Mục 15
1.800.0001.100.000600.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 31
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.