Bảng giá đất Phường Hiệp Hòa, Quảng Ninh từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hiệp Hòa là 16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường tỉnh 338, Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu còn lại | Toàn tuyến Mục 23 | 1.800.000 | |||
| Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) | Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) Mục 20.1 | 16.050.000 | |||
| Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) | Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) Mục 20.2 | 16.100.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.1 | 9.530.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.2 | 7.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 6m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.3 | 6.780.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.4 | 6.880.000 | |||
| Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b) | Trọn khu Mục 13 | 15.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b) | Trọn khu Mục 12 | 12.400.000 | |||
| Trục đường Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) | Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai Mục 18.2 | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Trục đường Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) | Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) Mục 18.1 | 4.400.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Giáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110) Mục 6.1 | 15.000.000 | 3.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Trường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 Mục 6.2 | 6.300.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338 Mục 6.3 | 4.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Trục đường tỉnh 338 | Toàn tuyến Mục 11 | 16.500.000 | 6.600.000 | ||
| Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na) | Toàn tuyến Mục 22 | 2.900.000 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) Mục 1.3 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ Mục 1.1.2 | 12.400.000 | 5.700.000 | 2.700.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231 Mục 1.1.1 | 15.000.000 | 6.000.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa Mục 1.2 | 7.700.000 | 5.400.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) | Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218 Mục 4 | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đoạn thôn 8 Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127 Mục 19.3 | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11) | Toàn tuyến Mục 8 | 3.200.000 | 1.900.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7 Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Toàn tuyến Mục 14.3 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107 | Toàn tuyến Mục 9 | 3.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9 Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Toàn tuyến Mục 19.2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn đường | Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105 Mục 7.2 | 2.700.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn đường Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 | Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó Mục 16.2 | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn đường Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống | Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng Mục 10.2 | 2.700.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn đường Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống | Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106 Mục 10.1 | 3.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn đường Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy Mục 14.1 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đoạn đường Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 | Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì Mục 16.1 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn đường Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111 Mục 14.2 | 1.900.000 | 1.100.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn đường | Sau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2 Mục 172 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đoạn đường | Thửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng Mục 7.1 | 9.100.000 | |||
| Đoạn đường Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 | Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338 Mục 17.1 | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Bến Thóc ra đê Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Toàn tuyến Mục 19.1 | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước) | Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu Mục 5 | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường HCR đi Dốc Võng | Giáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương Mục 2.2 | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi) Đường HCR đi Dốc Võng | Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217 Mục 2.1 | 3.300.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường Vĩnh Thủy | Giáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét Mục 24 | 4.400.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường phòng lao | Thửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155 Mục 3 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường đi chợ Ba Đại | Toàn tuyền Mục 15 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu còn lại | Toàn tuyến Mục 23 | 700.000 | |||
| Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) | Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) Mục 20.1 | 6.400.000 | |||
| Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) | Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) Mục 20.2 | 6.500.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.1 | 3.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.2 | 2.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 6m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.3 | 2.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.4 | 2.800.000 | |||
| Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b) | Trọn khu Mục 13 | 6.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b) | Trọn khu Mục 12 | 5.000.000 | |||
| Trục đường Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) | Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) Mục 18.1 | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Trục đường Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) | Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai Mục 18.2 | 2.000.000 | 900.000 | 400.000 | 200.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Trường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 Mục 6.2 | 2.500.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338 Mục 6.3 | 1.800.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Giáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110) Mục 6.1 | 6.000.000 | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường tỉnh 338 | Toàn tuyến Mục 11 | 6.600.000 | 2.600.000 | ||
| Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na) | Toàn tuyến Mục 22 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ Mục 1.1.2 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 400.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) Mục 1.3 | 2.400.000 | 1.100.000 | 500.000 | 200.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231 Mục 1.1.1 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa Mục 1.2 | 3.100.000 | 2.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) | Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218 Mục 4 | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn thôn 8 Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127 Mục 19.3 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11) | Toàn tuyến Mục 8 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7 Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Toàn tuyến Mục 14.3 | 600.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107 | Toàn tuyến Mục 9 | 1.300.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9 Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Toàn tuyến Mục 19.2 | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đoạn đường Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 | Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338 Mục 17.1 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn đường Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy Mục 14.1 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn đường | Sau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2 Mục 172 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn đường | Thửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng Mục 7.1 | 4.200.000 | |||
| Đoạn đường Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111 Mục 14.2 | 800.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đoạn đường | Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105 Mục 7.2 | 1.100.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đoạn đường Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 | Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó Mục 16.2 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đoạn đường Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống | Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng Mục 10.2 | 1.100.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đoạn đường Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống | Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106 Mục 10.1 | 1.300.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đoạn đường Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 | Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì Mục 16.1 | 600.000 | 400.000 | 360.000 | 200.000 |
| Đường Bến Thóc ra đê Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Toàn tuyến Mục 19.1 | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước) | Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu Mục 5 | 1.300.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường HCR đi Dốc Võng | Giáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương Mục 2.2 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi) Đường HCR đi Dốc Võng | Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217 Mục 2.1 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Vĩnh Thủy | Giáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét Mục 24 | 1.800.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường phòng lao | Thửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155 Mục 3 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường đi chợ Ba Đại | Toàn tuyền Mục 15 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu còn lại | Toàn tuyến Mục 23 | 1.100.000 | |||
| Các thửa đất bám mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) | Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) Mục 20.1 | 9.600.000 | |||
| Các thửa đất ở bám đường quy hoạch rộng 7.5m Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) | Khu tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng 02 dự án: Dự án Đường nối đường tỉnh 331B với đường tỉnh 338 và dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải (Khu tái định cư Kim Lăng, phường Hiệp Hòa) Mục 20.2 | 9.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.1 | 5.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.2 | 4.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 6m Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.3 | 4.100.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa | Khu tái định cư tại Sông Khoai - phường Hiệp Hòa Mục 21.4 | 4.100.000 | |||
| Khu Quy hoạch dân cư Hậu Sơn (các hộ bám đường tỉnh 33 1b) | Trọn khu Mục 13 | 9.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư tự xây Hậu Sơn (thôn 5) (Trừ các hộ bám đường tỉnh 331b) | Trọn khu Mục 12 | 7.400.000 | |||
| Trục đường Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) | Thửa 283/TBĐ 97 - Giáp khu phố Hải Hòa phường Đông Mai Mục 18.2 | 3.100.000 | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường Trục đường từ Đường tỉnh 331 đến đầu Núi Rũi giáp khu phố Mai Hòa phường Đông Mai (gồm: thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) | Đường tỉnh 331 - Hết thửa 282/TBĐ 97 (Ngã tư đường chở sét) (gồm: thôn 1, 2, 3) Mục 18.1 | 2.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Ô số 1 Quy hoạch Trồ Trại (thửa 863/TBĐ 991 - Giáp đường 338 Mục 6.3 | 2.600.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Trường MN Hiệp Hóa (thửa 381/TBĐ 110); thửa 54/TBĐ 99 - Hết thửa 974/TBĐ 99 và hết thửa 882/TBĐ 99; hết thửa 49/TBĐ 99 Mục 6.2 | 3.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Trục đường liên phường Quảng Yên - Hiệp Hòa | Giáp phường Quảng Yên - Hết trường mầm non Hiệp Hòa (thửa 403/TBĐ 110) Mục 6.1 | 9.000.000 | 2.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trục đường tỉnh 338 | Toàn tuyến Mục 11 | 9.900.000 | 4.000.000 | ||
| Trục đường xã đi ngã ba đường đi Rộc Đông (xóm 3. Cả Quy hoạch tái định cư Dự án khai thác má Sét Núi Na) | Toàn tuyến Mục 22 | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | thửa 58/TBĐ 232 - hết Nghĩa trang liệt sỹ Mục 1.1.2 | 7.400.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Lối rẽ Công ty cổ phần Hạ Long I - Hết địa phận phường Hiệp Hòa (đối diện với cổng kho vật tư cũ) Mục 1.3 | 3.600.000 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tuyến đường Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Giáp khu TĐC Kim Lăng - Thửa 27/TBĐ 231 Mục 1.1.1 | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Tuyến đường (gồm: Khu phố Đống Vông, Hợp Thành, Hưng Hòa) Tuyến đường tỉnh 331 và tuyến đường nối đường tỉnh 331B và đường tỉnh 338 | Tiếp giáp nghĩa trang liệt sỹ - Hết địa phận phường Hiệp Hòa Mục 1.2 | 4.600.000 | 3.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn khu phố Đình đi Hưng Hòa (gồm: Khu phố Đình, Cổng Bắc, Khe Nước, Trại Trang, Hưng Hòa) | Công ty Gạch Viglacera - Thửa 36/TBĐ 218 Mục 4 | 1.900.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn thôn 8 Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Thửa 44/TBĐ 126 - Hết thửa 537/TBĐ 127 Mục 19.3 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ bể lọc Đông Thắng (thửa 1/TBĐ 105) đến hết khu Quy hoạch Mẫu Muối (thôn 11) | Toàn tuyến Mục 8 | 1.900.000 | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Giếng Máy vào Rộc Xó thôn 7 Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Toàn tuyến Mục 14.3 | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà Văn hóa Thôn 12 đến hết thửa 345/TBĐ 107 | Toàn tuyến Mục 9 | 1.900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn từ sau Trạm y tế Sông Khoai 2 đi thôn 8 qua quy hoạch dân cư thôn 8, 9 Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Toàn tuyến Mục 19.2 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn đường Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 | Thửa 170/TBĐ 110 - Nhà thờ Giáo xứ Yên Trì Mục 16.1 | 900.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn đường | Sau vị trí 2 đường 338 - Hết thôn 2 Mục 172 | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn đường | Thửa 780/TBĐ 113 - Hết Chùa Bằng Mục 7.1 | 5.600.000 | |||
| Đoạn đường Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Thửa 506/TBĐ 110 - Thửa 317/TBĐ 110 và ngã 3 đi Giếng Máy Mục 14.1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn đường Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống | Thửa 127/TBĐ 106 - Dốc Cổng Mục 10.2 | 1.600.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn đường Đường từ thửa 506/TBĐ 110 đến hết khu Giếng Xó (kể cả nhánh giếng Máy đi Ô Luyến) | Ngã 3 Giếng Máy đi ô Luyến - Hết thửa 189/TBĐ 111 Mục 14.2 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn đường Đường đi dốc cụ Lang Xo đi nhà Thờ chính kể cả nhánh rẽ đi nhà thờ xóm 3 | Ngã 3 dốc cụ Lang Xo đi qua nhà Thờ xóm 3 - Hết trồ vẹt đến giao với đường vào Rộc Xó Mục 16.2 | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn đường Đường từ sân vui chơi Đông Thắng đi đến hết thôn 2 | Sân vui chơi Đông Thắng - Vị trí 2 trục đường 338 Mục 17.1 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn đường | Giáp Chùa Bằng đi qua chợ Đồn - Hết thửa 215/TBĐ 105 Mục 7.2 | 1.600.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn đường Đoạn từ thửa 131/TBĐ 104 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Trì đến hết Dốc Cống | Thửa 131/TBĐ 104 - Hết thửa 119/TBĐ 106 Mục 10.1 | 1.900.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Bến Thóc ra đê Đường Bến Thóc đi ra đê (Cái De) (gồm: thôn 8, 9, 10, 11) | Toàn tuyến Mục 19.1 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Dốc Võng đi chùa Vãng (gồm: Khu phố Đồng Vông, Khe Nước) | Thửa 33/TBĐ 174 - Ngã ba giao với đường Quỳnh lâu Mục 5 | 1.900.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường HCR đi Dốc Võng | Giáp thửa 92/TBĐ 217 - Cầu qua mương Mục 2.2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường HCR đi Dốc Võng (gồm: Khu phố Núi Dinh, Giếng Mụi) Đường HCR đi Dốc Võng | Giáp phường Quảng Yên - Thửa 92/TBĐ 217 Mục 2.1 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Vĩnh Thủy | Giáp đường nối đường tỉnh 338 - Ngã tư chở sét Mục 24 | 2.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường phòng lao | Thửa 44/TBĐ 190 - Thửa 13/TBĐ 155 Mục 3 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường đi chợ Ba Đại | Toàn tuyền Mục 15 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 31 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.