Bảng giá đất Xã Cái Chiên, Quảng Ninh từ 01/01/2026
19 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cái Chiên là 400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường xuyên đảo Cái Chiên, Từ cổng chào thôn Đầu Rồng đến cổng chào thôn Vạn Cả (thôn Cái Chiên) (Từ thửa 76 từ BĐ số 70 đến thửa số 01 tờ BĐ số 57)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 54 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Đoạn từ cổng thôn Đầu Rồng đến Lò đốt rác (Từ thửa 97 từ BĐ số 70 đến thửa số 12 tờ BĐ số 83) Mục 1.1 | 350.000 | 200.000 | ||
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Từ cổng chào thôn Đầu Rồng đến cổng chào thôn Vạn Cả (thôn Cái Chiên) (Từ thửa 76 từ BĐ số 70 đến thửa số 01 tờ BĐ số 57) Mục 1.2 | 400.000 | 200.000 | ||
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Từ cổng chào thôn Vạn Cả đến Cửa Đài (thôn Vạn Cả) (Từ thửa 142 từ BĐ số 58 đến thửa số 02 tờ BĐ số 9) Mục 1.3 | 300.000 | 200.000 | ||
| Từ giáp hộ Bà Minh vòng qua nhà ông Linh đến giáp nhà ông Nhúc (Từ thửa 32 tờ BĐ số 71 vòng qua thửa số 281 đến thửa số 208 tờ BĐ số 72) Mục 3 | 350.000 | 200.000 | |||
| Từ bến phà đến trường Mầm non (Từ thửa 02 tờ BĐ số 14 đến thửa số 106 tờ BĐ số 71) Mục 2 | 350.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 54 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Từ cổng chào thôn Đầu Rồng đến cổng chào thôn Vạn Cả (thôn Cái Chiên) (Từ thửa 76 từ BĐ số 70 đến thửa số 01 tờ BĐ số 57) Mục 1.2 | 160.000 | 80.000 | ||
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Đoạn từ cổng thôn Đầu Rồng đến Lò đốt rác (Từ thửa 97 từ BĐ số 70 đến thửa số 12 tờ BĐ số 83) Mục 1.1 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Từ cổng chào thôn Vạn Cả đến Cửa Đài (thôn Vạn Cả) (Từ thửa 142 từ BĐ số 58 đến thửa số 02 tờ BĐ số 9) Mục 1.3 | 120.000 | 80.000 | ||
| Từ bến phà đến trường Mầm non (Từ thửa 02 tờ BĐ số 14 đến thửa số 106 tờ BĐ số 71) Mục 2 | 140.000 | 80.000 | |||
| Từ giáp hộ Bà Minh vòng qua nhà ông Linh đến giáp nhà ông Nhúc (Từ thửa 32 tờ BĐ số 71 vòng qua thửa số 281 đến thửa số 208 tờ BĐ số 72) Mục 3 | 140.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Đoạn từ cổng thôn Đầu Rồng đến Lò đốt rác (Từ thửa 97 từ BĐ số 70 đến thửa số 12 tờ BĐ số 83) Mục 1.1 | 210.000 | 120.000 | ||
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Từ cổng chào thôn Đầu Rồng đến cổng chào thôn Vạn Cả (thôn Cái Chiên) (Từ thửa 76 từ BĐ số 70 đến thửa số 01 tờ BĐ số 57) Mục 1.2 | 240.000 | 120.000 | ||
| Đường xuyên đảo Cái Chiên | Từ cổng chào thôn Vạn Cả đến Cửa Đài (thôn Vạn Cả) (Từ thửa 142 từ BĐ số 58 đến thửa số 02 tờ BĐ số 9) Mục 1.3 | 180.000 | 120.000 | ||
| Từ bến phà đến trường Mầm non (Từ thửa 02 tờ BĐ số 14 đến thửa số 106 tờ BĐ số 71) Mục 2 | 210.000 | 120.000 | |||
| Từ giáp hộ Bà Minh vòng qua nhà ông Linh đến giáp nhà ông Nhúc (Từ thửa 32 tờ BĐ số 71 vòng qua thửa số 281 đến thửa số 208 tờ BĐ số 72) Mục 3 | 210.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 54 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 54 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.