Bảng giá đất Phường Liên Hòa, Quảng Ninh từ 01/01/2026

112 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Liên Hòa18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5), đoạn Đình Cốc đến Cầu Cốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xãTrọn khu
Mục 19
3.000.000
Các khu vực còn lạiToàn tuyến
Mục 21
1.000.000
Các lô đất bám đường rộng 3,5m
Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Toàn tuyến
Mục 24.1
6.400.000
Các lô đất bám đường rộng 7,0m
Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Toàn tuyến
Mục 24.2
8.500.000
Các lô đất bám đường rộng 7,5m
Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Toàn tuyến
Mục 23.1
10.800.000
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Mục 5.1
10.800.000
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Mục 5.4
9.380.000
Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải
Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Toàn tuyến
Mục 23.2
12.300.000
Khu dân cư khu phố Phong Hải 3Trọn khu
Mục 22
5.700.000
Phố Cầu Ván
Trục đường 338
Đường 338 - Cống Mương
Mục 1.5
11.400.0003.200.0001.800.0001.000.000
Phố Nam Hải
Trục đường 338
Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc
Mục 1.4
8.500.0003.200.0002.000.0001.000.000
Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5)
Trục đường 338
Đình Cốc - Cầu Cốc
Mục 1.2
18.000.0005.300.0001.800.0001.000.000
Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7)
Trục đường 338
Cầu Cốc - Nút giao
Mục 1.3
18.000.0004.600.0002.000.0001.000.000
Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.1
12.300.0003.200.0001.800.0001.000.000
Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.2
6.800.0003.200.0001.800.000800.000
Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4)Toàn tuyến
Mục 18
3.700.0002.100.0001.300.000700.000
Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.3
6.800.0003.300.0001.600.000800.000
Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2Toàn tuyến
Mục 20
3.300.0002.100.0001.300.000700.000
Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338Toàn tuyến
Mục 15
5.200.0002.000.0001.600.000700.000
Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)Toàn tuyến
Mục 14
5.700.0002.000.0001.600.000800.000
Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6)Toàn tuyến
Mục 8
5.000.0003.700.0001.600.000800.000
Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.2
6.800.0003.800.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh BiểuToàn tuyến
Mục 9
2.000.0001.800.0001.600.000700.000
Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.1
9.700.0004.100.0001.800.0001.000.000
Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.3
5.200.0003.300.0001.800.0001.000.000
Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6)Toàn tuyến
Mục 7
8.500.0003.200.0001.800.0001.000.000
Đường Cống MươngToàn tuyến
Mục 3
6.800.0002.000.0001.800.0001.000.000
Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1)
Trục đường 338
Cầu Chỗ - Đình Cốc
Mục 1.1
10.700.0005.000.0001.800.0001.000.000
Đường Vị Khê đi Cầu MiếuToàn tuyến
Mục 12
4.700.000
Đường cống cảngNghĩa trang - Cống cảng
Mục 2.2
6.800.0002.000.0001.800.0001.300.000
Đường cống cảngNút giao - Nghĩa trang
Mục 2.1
11.400.0005.000.0001.800.0001.300.000
Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4)Toàn tuyến
Mục 17
3.700.0002.100.0001.300.000700.000
Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3Toàn tuyến
Mục 16
3.300.0002.000.0001.300.000700.000
Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)Toàn tuyến
Mục 4
6.800.0003.200.0001.800.0001.000.000
Đường Đồng CamThửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê
Mục 13
3.300.0002.100.0001.800.0001.000.000
Đường đi xã Tiền Phong (cũ)Toàn tuyến
Mục 11
5.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xãTrọn khu
Mục 19
1.200.000
Các khu vực còn lạiToàn tuyến
Mục 21
400.000
Các lô đất bám đường rộng 3,5m
Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Toàn tuyến
Mục 24.1
2.600.000
Các lô đất bám đường rộng 7,0m
Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Toàn tuyến
Mục 24.2
3.400.000
Các lô đất bám đường rộng 7,5m
Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Toàn tuyến
Mục 23.1
4.300.000
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Mục 5.1
4.300.000
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Mục 5.4
3.800.000
Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải
Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Toàn tuyến
Mục 23.2
4.900.000
Khu dân cư khu phố Phong Hải 3Trọn khu
Mục 22
2.300.000
Phố Cầu Ván
Trục đường 338
Đường 338 - Cống Mương
Mục 1.5
4.600.0001.300.000700.000400.000
Phố Nam Hải
Trục đường 338
Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc
Mục 1.4
3.400.0001.300.000800.000400.000
Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5)
Trục đường 338
Đình Cốc - Cầu Cốc
Mục 1.2
7.200.0002.100.000700.000400.000
Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7)
Trục đường 338
Cầu Cốc - Nút giao
Mục 1.3
7.200.0001.800.000800.000400.000
Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.1
4.900.0001.300.000700.000400.000
Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.2
2.700.0001.300.000700.000300.000
Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4)Toàn tuyến
Mục 18
1.500.000800.000500.000300.000
Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.3
2.700.0001.300.000600.000300.000
Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2Toàn tuyến
Mục 20
1.300.000800.000500.000300.000
Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338Toàn tuyến
Mục 15
2.100.000800.000600.000300.000
Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)Toàn tuyến
Mục 14
2.300.000800.000600.000300.000
Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6)Toàn tuyến
Mục 8
2.000.0001.500.000600.000300.000
Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.2
2.700.0001.500.000700.000400.000
Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh BiểuToàn tuyến
Mục 9
800.000700.000600.000300.000
Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.1
3.900.0001.600.000700.000400.000
Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.3
2.100.0001.300.000700.000400.000
Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6)Toàn tuyến
Mục 7
3.400.0001.300.000700.000400.000
Đường Cống MươngToàn tuyến
Mục 3
2.700.000800.000700.000400.000
Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1)
Trục đường 338
Cầu Chỗ - Đình Cốc
Mục 1.1
4.300.0002.000.000700.000400.000
Đường Vị Khê đi Cầu MiếuToàn tuyến
Mục 12
1.900.000
Đường cống cảngNút giao - Nghĩa trang
Mục 2.1
4.600.0002.000.000700.000500.000
Đường cống cảngNghĩa trang - Cống cảng
Mục 2.2
2.700.000800.000700.000500.000
Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4)Toàn tuyến
Mục 17
1.500.000800.000500.000300.000
Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3Toàn tuyến
Mục 16
1.300.000800.000500.000300.000
Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)Toàn tuyến
Mục 4
2.700.0001.300.000700.000400.000
Đường Đồng CamThửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê
Mục 13
1.300.000800.000700.000400.000
Đường đi xã Tiền Phong (cũ)Toàn tuyến
Mục 11
2.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xãTrọn khu
Mục 19
1.800.000
Các khu vực còn lạiToàn tuyến
Mục 21
600.000
Các lô đất bám đường rộng 3,5m
Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Toàn tuyến
Mục 24.1
3.800.000
Các lô đất bám đường rộng 7,0m
Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5
Toàn tuyến
Mục 24.2
5.100.000
Các lô đất bám đường rộng 7,5m
Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Toàn tuyến
Mục 23.1
6.500.000
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Mục 5.1
6.500.000
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ
Mục 5.4
5.600.000
Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải
Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7
Toàn tuyến
Mục 23.2
7.400.000
Khu dân cư khu phố Phong Hải 3Trọn khu
Mục 22
3.400.000
Phố Cầu Ván
Trục đường 338
Đường 338 - Cống Mương
Mục 1.5
6.800.0001.900.0001.100.000600.000
Phố Nam Hải
Trục đường 338
Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc
Mục 1.4
5.100.0001.900.0001.200.000600.000
Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5)
Trục đường 338
Đình Cốc - Cầu Cốc
Mục 1.2
10.800.0003.200.0001.100.000600.000
Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7)
Trục đường 338
Cầu Cốc - Nút giao
Mục 1.3
10.800.0002.800.0001.200.000600.000
Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.1
7.400.0001.900.0001.100.000600.000
Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.2
4.100.0001.900.0001.100.000500.000
Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4)Toàn tuyến
Mục 18
2.200.0001.300.000800.000400.000
Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8)
Tuyến đường trục thị xã
Toàn tuyến
Mục 6.3
4.100.0002.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2Toàn tuyến
Mục 20
2.000.0001.300.000800.000400.000
Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338Toàn tuyến
Mục 15
3.100.0001.200.0001.000.000400.000
Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3)Toàn tuyến
Mục 14
3.400.0001.200.0001.000.000500.000
Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6)Toàn tuyến
Mục 8
3.000.0002.200.0001.000.000500.000
Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.2
4.100.0002.300.0001.100.000600.000
Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh BiểuToàn tuyến
Mục 9
1.200.0001.100.0001.000.000400.000
Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.1
5.800.0002.500.0001.100.000600.000
Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê)
Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê
Toàn tuyến
Mục 10.3
3.100.0002.000.0001.100.000600.000
Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6)Toàn tuyến
Mục 7
5.100.0001.900.0001.100.000600.000
Đường Cống MươngToàn tuyến
Mục 3
4.100.0001.200.0001.100.000600.000
Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1)
Trục đường 338
Cầu Chỗ - Đình Cốc
Mục 1.1
6.400.0003.000.0001.100.000600.000
Đường Vị Khê đi Cầu MiếuToàn tuyến
Mục 12
2.800.000
Đường cống cảngNút giao - Nghĩa trang
Mục 2.1
6.800.0003.000.0001.100.000800.000
Đường cống cảngNghĩa trang - Cống cảng
Mục 2.2
4.100.0001.200.0001.100.000800.000
Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4)Toàn tuyến
Mục 17
2.200.0001.300.000800.000400.000
Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3Toàn tuyến
Mục 16
2.000.0001.200.000800.000400.000
Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7)Toàn tuyến
Mục 4
4.100.0001.900.0001.100.000600.000
Đường Đồng CamThửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê
Mục 13
2.000.0001.300.0001.100.000600.000
Đường đi xã Tiền Phong (cũ)Toàn tuyến
Mục 11
3.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 35
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.