Bảng giá đất Phường Liên Hòa, Quảng Ninh từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Liên Hòa là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5), đoạn Đình Cốc đến Cầu Cốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 35 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã | Trọn khu Mục 19 | 3.000.000 | |||
| Các khu vực còn lại | Toàn tuyến Mục 21 | 1.000.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 3,5m Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5 | Toàn tuyến Mục 24.1 | 6.400.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 7,0m Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5 | Toàn tuyến Mục 24.2 | 8.500.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 7,5m Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7 | Toàn tuyến Mục 23.1 | 10.800.000 | |||
| Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ | Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ Mục 5.1 | 10.800.000 | |||
| Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ | Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ Mục 5.4 | 9.380.000 | |||
| Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7 | Toàn tuyến Mục 23.2 | 12.300.000 | |||
| Khu dân cư khu phố Phong Hải 3 | Trọn khu Mục 22 | 5.700.000 | |||
| Phố Cầu Ván Trục đường 338 | Đường 338 - Cống Mương Mục 1.5 | 11.400.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phố Nam Hải Trục đường 338 | Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc Mục 1.4 | 8.500.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5) Trục đường 338 | Đình Cốc - Cầu Cốc Mục 1.2 | 18.000.000 | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7) Trục đường 338 | Cầu Cốc - Nút giao Mục 1.3 | 18.000.000 | 4.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31 Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.1 | 12.300.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.2 | 6.800.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4) | Toàn tuyến Mục 18 | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8) Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.3 | 6.800.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2 | Toàn tuyến Mục 20 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338 | Toàn tuyến Mục 15 | 5.200.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3) | Toàn tuyến Mục 14 | 5.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6) | Toàn tuyến Mục 8 | 5.000.000 | 3.700.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.2 | 6.800.000 | 3.800.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh Biểu | Toàn tuyến Mục 9 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.1 | 9.700.000 | 4.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.3 | 5.200.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6) | Toàn tuyến Mục 7 | 8.500.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Cống Mương | Toàn tuyến Mục 3 | 6.800.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) Trục đường 338 | Cầu Chỗ - Đình Cốc Mục 1.1 | 10.700.000 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Vị Khê đi Cầu Miếu | Toàn tuyến Mục 12 | 4.700.000 | |||
| Đường cống cảng | Nghĩa trang - Cống cảng Mục 2.2 | 6.800.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường cống cảng | Nút giao - Nghĩa trang Mục 2.1 | 11.400.000 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4) | Toàn tuyến Mục 17 | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3 | Toàn tuyến Mục 16 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7) | Toàn tuyến Mục 4 | 6.800.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường Đồng Cam | Thửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê Mục 13 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường đi xã Tiền Phong (cũ) | Toàn tuyến Mục 11 | 5.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 35 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã | Trọn khu Mục 19 | 1.200.000 | |||
| Các khu vực còn lại | Toàn tuyến Mục 21 | 400.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 3,5m Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5 | Toàn tuyến Mục 24.1 | 2.600.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 7,0m Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5 | Toàn tuyến Mục 24.2 | 3.400.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 7,5m Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7 | Toàn tuyến Mục 23.1 | 4.300.000 | |||
| Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ | Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ Mục 5.1 | 4.300.000 | |||
| Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ | Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ Mục 5.4 | 3.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7 | Toàn tuyến Mục 23.2 | 4.900.000 | |||
| Khu dân cư khu phố Phong Hải 3 | Trọn khu Mục 22 | 2.300.000 | |||
| Phố Cầu Ván Trục đường 338 | Đường 338 - Cống Mương Mục 1.5 | 4.600.000 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Nam Hải Trục đường 338 | Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc Mục 1.4 | 3.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5) Trục đường 338 | Đình Cốc - Cầu Cốc Mục 1.2 | 7.200.000 | 2.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7) Trục đường 338 | Cầu Cốc - Nút giao Mục 1.3 | 7.200.000 | 1.800.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31 Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.1 | 4.900.000 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.2 | 2.700.000 | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4) | Toàn tuyến Mục 18 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8) Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.3 | 2.700.000 | 1.300.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2 | Toàn tuyến Mục 20 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338 | Toàn tuyến Mục 15 | 2.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3) | Toàn tuyến Mục 14 | 2.300.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6) | Toàn tuyến Mục 8 | 2.000.000 | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.2 | 2.700.000 | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh Biểu | Toàn tuyến Mục 9 | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.1 | 3.900.000 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.3 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6) | Toàn tuyến Mục 7 | 3.400.000 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Cống Mương | Toàn tuyến Mục 3 | 2.700.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) Trục đường 338 | Cầu Chỗ - Đình Cốc Mục 1.1 | 4.300.000 | 2.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Vị Khê đi Cầu Miếu | Toàn tuyến Mục 12 | 1.900.000 | |||
| Đường cống cảng | Nút giao - Nghĩa trang Mục 2.1 | 4.600.000 | 2.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường cống cảng | Nghĩa trang - Cống cảng Mục 2.2 | 2.700.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4) | Toàn tuyến Mục 17 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3 | Toàn tuyến Mục 16 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7) | Toàn tuyến Mục 4 | 2.700.000 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Đồng Cam | Thửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê Mục 13 | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường đi xã Tiền Phong (cũ) | Toàn tuyến Mục 11 | 2.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các hộ thuộc khu quy hoạch dân cư Tây UBND xã | Trọn khu Mục 19 | 1.800.000 | |||
| Các khu vực còn lại | Toàn tuyến Mục 21 | 600.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 3,5m Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5 | Toàn tuyến Mục 24.1 | 3.800.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 7,0m Khu dân cư số 1 Đìa Cốc khu phố Phong Hải 5 | Toàn tuyến Mục 24.2 | 5.100.000 | |||
| Các lô đất bám đường rộng 7,5m Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7 | Toàn tuyến Mục 23.1 | 6.500.000 | |||
| Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 7,5m Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ | Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ Mục 5.1 | 6.500.000 | |||
| Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ | Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải cũ Mục 5.4 | 5.600.000 | |||
| Các ô đất bám đường Chợ Rộc - Phong Hải Khu dân cư Cây Đước tại khu phố Phong Hải 7 | Toàn tuyến Mục 23.2 | 7.400.000 | |||
| Khu dân cư khu phố Phong Hải 3 | Trọn khu Mục 22 | 3.400.000 | |||
| Phố Cầu Ván Trục đường 338 | Đường 338 - Cống Mương Mục 1.5 | 6.800.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Nam Hải Trục đường 338 | Đầu tuyến - Giáp đường cao tốc Mục 1.4 | 5.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Trung Hải (gồm khu phố 1,2,4,5) Trục đường 338 | Đình Cốc - Cầu Cốc Mục 1.2 | 10.800.000 | 3.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phố Đông Hải (gồm khu phố 6,7) Trục đường 338 | Cầu Cốc - Nút giao Mục 1.3 | 10.800.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tuyến đường từ thửa 1/TBĐ 80 đến kênh N31 Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.1 | 7.400.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn giáp kênh N31 đến đường trái 3 xã đến cầu Lưu Khê Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.2 | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã Tiền Phong cũ đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, 4) | Toàn tuyến Mục 18 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Lưu Khê đến hết thửa 32/TBĐ 119 (thôn 6, 7, 8) Tuyến đường trục thị xã | Toàn tuyến Mục 6.3 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Tiên Phong đến cống xiếc và hết thôn 1+ thôn 2 | Toàn tuyến Mục 20 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 4 (xóm 3, 4) và Đoạn từ chân đê xóm 4 đến hết đường 338 | Toàn tuyến Mục 15 | 3.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp kênh chính đến cầu Tiền Phong (xóm 3) | Toàn tuyến Mục 14 | 3.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp đình Lưu Khê đến cống Khuê (thôn 6) | Toàn tuyến Mục 8 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ thửa 119/TBĐ 128 và thửa 109/TBĐ 128 đến ngã 3 đường kênh 36 (gồm các khu phố: Đông, Đình, Quán, Bầu, Bấc, Hàn) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.2 | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn từ thửa 19/TBĐ 113 đến nhà thửa 100/TBĐ 113 xóm cống Quỳnh Biểu | Toàn tuyến Mục 9 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thửa 124/TBĐ 128 và hết thửa 119/TBĐ 128 và đường vào chợ (khu phố Đông) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.1 | 5.800.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đoạn đường liên thôn đi vị Khê đến hết thôn Vị Khê (thôn Vị Khê) Trục đường thị xã: Đoạn từ thửa 416/TBĐ 113 đến hết thôn Vị Khê | Toàn tuyến Mục 10.3 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đương từ nút giao Phong Hải đến KCN Nam Tiền Phong (thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6) | Toàn tuyến Mục 7 | 5.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Cống Mương | Toàn tuyến Mục 3 | 4.100.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao đến đường 338 (gồm khu phố 1) Trục đường 338 | Cầu Chỗ - Đình Cốc Mục 1.1 | 6.400.000 | 3.000.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Vị Khê đi Cầu Miếu | Toàn tuyến Mục 12 | 2.800.000 | |||
| Đường cống cảng | Nút giao - Nghĩa trang Mục 2.1 | 6.800.000 | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường cống cảng | Nghĩa trang - Cống cảng Mục 2.2 | 4.100.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường khu dân cư từ thửa 168/TBĐ 182 đến chân đê xóm 3 (gồm xóm 3, xóm 4) | Toàn tuyến Mục 17 | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường từ cầu Tiền Phong đến chân đê xóm 3 | Toàn tuyến Mục 16 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ven sông (gồm các khu phố 2,4,5,6,7) | Toàn tuyến Mục 4 | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường Đồng Cam | Thửa 190/TBĐ 123 - Giáp lưu chân đê Mục 13 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Đường đi xã Tiền Phong (cũ) | Toàn tuyến Mục 11 | 3.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 35 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 35 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.