Bảng giá đất Phường Quang Hanh, Quảng Ninh từ 01/01/2026
513 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Quang Hanh là 44.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú: Từ hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) đến hết địa phận phường Quang Hanh, đoạn hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) đến hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 46 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (170 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh Chung cư công ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25, TBĐ 40 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25, TBĐ 40 Mục 15 | 4.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 6, TBĐ 72 Mục 22 | 4.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 Mục 21 | 4.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) | thửa 101 TBĐ 117 - hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) Mục 35 | 6.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 36 tờ 32 Mục 8 | 5.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) Mục 11 | 8.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm (phía Nam) Mục 12 | 7.100.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 41a, 33c TBĐ 93 Mục 25 | 4.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen Mục 44 | 5.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung (thửa 78 TBĐ 103) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Tung (thửa 78 TBĐ 103) Mục 34 | 6.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tuấn (Mạnh) Mục 40 | 4.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84 | sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 84 Mục 48 | 4.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường Quang Hanh cũ | cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch - tiếp giáp phường Quang Hanh cũ Mục 87 | 6.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295, 206 tờ 43) đến hết thửa 26,27 tờ 43) cổng chào khu 1B | sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 tờ 43) - hết thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B Mục 6 | 5.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) | sau hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy - giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) Mục 59 | 4.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 50, tờ bản đồ 43 Mục 10 | 4.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 Mục 7 | 5.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) Mục 5 | 7.100.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng bệnh viện Mục 37 | 4.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706 | sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 706 Mục 41 | 5.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 Mục 9 | 5.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) Mục 30 | 4.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62) | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49) Mục 16 | 5.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng Cẩm | sau hộ mặt đường 18A - hết chung cư trường Hồng Cẩm Mục 38 | 4.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa 4 TBĐ 150) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cảnh Mục 43 | 3.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) Mục 26 | 4.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) Mục 23 | 5.900.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) | tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) - hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) Mục 28 | 2.900.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều dưỡng | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp viện điều dưỡng Mục 42 | 5.500.000 |
| Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vinh | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông vinh Mục 31 | 5.900.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) Mục 27 | 4.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66 TBĐ 81 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 66 TBĐ 81 Mục 24 | 4.000.000 |
| Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp công ty Tâm Thánh) | hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng - tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành Mục 71 | 7.100.000 |
| Các hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết nhà ông Phạm Xuân Phòng (từ thửa 78 TBĐ 214 đến thửa 106, TBĐ 213) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106, TBĐ 213) Mục 73.4 | 6.200.000 |
| Các hộ bám trục đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy đến hết nhà ông Minh (từ thửa 260 TBĐ 31 đến hết thửa 119 TBĐ 39 ) | đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy (thửa 260 TBĐ 31) - hết nhà ông Minh (Minh rắn) (thửa 119 TBĐ 39) Mục 60 | 3.800.000 |
| Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi. | đầu đường - cuối đường Mục 115 | 7.100.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226) | hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 - hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226) Mục 67 | 3.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) đến tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A (từ thửa 115 TBĐ 219 đến thửa 256 TBĐ 219) Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) - tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A Mục 79.1 | 9.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Đông chợ Cẩm Thạch - ngõ 660) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cao Văn Ngàng (từ thửa 145 TBĐ 220 đến thửa 158 TBĐ 213) Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11) Mục 74.1 | 8.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Đông trụ sở UBND phường - ngõ 784) từ sau hộ mặt đường 18A (thửa 152 TBĐ 219) đến hết thửa 239 TBĐ 219 | sau hộ mặt đường 18A - đến hết thửa 239, TBĐ 219 Mục 77 | 8.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (sau trường tiểu học Cẩm Thạch – rẽ trái) từ sau nhà ông Biên vòng đường bê tông đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tuân (thửa 28A) Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | sau nhà ông Biên vòng đường bê tông - hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A) Mục 85.4 | 4.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị Mục 69 | 9.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông giáp hồ điều hòa (tổ 7, khu ĐN2) | đầu đường - cuối đường Mục 123 | 4.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Long Thạch A + Long Thạch B (đường dốc Việt Kiều) từ sau hộ mặt đường 18A đến cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | sau hộ mặt đường 18A - cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) Mục 73.1 | 9.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) đến tiếp giáp cầu qua suối Đường vào Xí nghiệp Phú Cường | hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) - tiếp giáp cầu qua suối Mục 86.1 | 8.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo, tổ 7+9 khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232 | đầu đường - cuối đường Mục 64 | 7.100.000 |
| Các hộ bám đường bê tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) | sau hộ mặt đường 18A - nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) Mục 39 | 5.500.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường | Mục 126 | 2.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi đến khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (từ thửa 47 TBĐ 212 đến thửa 39 TBĐ 211) Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi (thửa 47 TBĐ 212) - khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211) Mục 79.2 | 3.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh) đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241) | Từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - cổng phụ Nhà máy xi măng Mục 70 | 9.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) | sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) Mục 61 | 10.400.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) đến hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360 TBĐ 225) Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) | sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) - hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360, TBĐ 225) Mục 65.1 | 7.100.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208 TBĐ 31 đến thửa 86 TBĐ 32) | sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333) Mục 63 | 8.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cầu qua suối đến hết nhà bà Lý Thị Hải Đường vào Xí nghiệp Phú Cường | tiếp giáp cầu qua suối - hết nhà bà Lý Thị Hải Mục 86.2 | 3.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cổng qua đường trường thống nhất đến ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (từ thửa 33 TBĐ 214 đến thửa 186 TBĐ 210) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cống qua đường trường thống nhất - ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 186, TBĐ 210) Mục 73.2 | 7.100.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp ngã 3 đến tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | tiếp giáp ngã 3 - tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây Mục 85.2 | 5.900.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết Công ty địa chất mỏ TKV (từ thửa 45 TBĐ 214 đến tiếp giáp cổng Công ty địa chất mỏ) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết Công ty địa chất mỏ TKV Mục 73.7 | 6.200.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình đến hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1) giáp phường Cẩm Thủy (từ thửa 105 TBĐ 210 đến hết thửa 1 TBĐ 210) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86) - hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1, TBĐ 210) Mục 73.3 | 4.500.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phòng đến hết nhà ông Mai Văn Biền (từ thửa 247 TBĐ 213 đến thửa 81) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng - hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81) Mục 73.5 | 3.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ đến tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B, từ thửa 84a TBĐ 219 đến thửa 21 TBĐ 212) | tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ - tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B) Mục 76 | 4.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp thửa 239 TBĐ 219 đến hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42 TBĐ 219) | tiếp giáp thửa 239 - hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42, TBĐ 219) Mục 78 | 3.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a) Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính - hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a) Mục 79.3 | 4.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa Khu Long Thạch A từ sau hộ bám trục đường chính đến hết nhà Văn hóa (từ thửa 82 TBĐ 214 đến hết nhà văn hóa) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám trục đường chính - hết nhà Văn hóa Mục 73.6 | 6.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) từ sau hộ mặt đường 18A đến Suối | sau hộ mặt đường 18A - suối Mục 45 | 6.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch (hộ từ sau đường Trần Phú thửa 322 TBĐ 225 đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây TBĐ 218 (ngõ 860) | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860) Mục 82 | 5.900.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu 4A từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47) Mục 20 | 4.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu Sơn thạch (hộ sau trường tiểu học Cẩm Thạch) từ thửa 13B TBĐ 224 đến thửa 28 TBĐ 217 Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | thửa 13BT BĐ 224 - thửa 28 TBĐ 217 Mục 85.3 | 6.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 91, ngõ 1063) dọc hai bên đường | đầu đường - cuối đường Mục 66 | 8.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch đến hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD từ thửa 150 TBĐ 223 đến hết thửa 114 TBĐ 224) | hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch - hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD) Mục 83 | 5.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông ấp phan ngõ 720 liên khu Hồng Thạch A + Hồng Thạch B từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ (từ thửa 240 TBĐ 220 đến thửa 209 TBĐ 220) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ Mục 75 | 6.600.000 |
| Các hộ bám đường thuộc dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351) | đầu đường - cuối đường Mục 88 | 6.600.000 |
| Các hộ bám đường tông từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) đến tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) | từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) - tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) Mục 65.2 | 5.500.000 |
| Các hộ bám đường vào trại chăn nuôi cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) | sau hộ mặt đường 18A - thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) Mục 17 | 6.200.000 |
| Các hộ bán mặt đường bê tông khu 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết đường vào trường tiểu học cũ (thửa 432,433 TBĐ 52) | sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học cũ (thửa 432, 433 TBĐ 52) Mục 13 | 7.100.000 |
| Các hộ còn lại bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m (không giáp đồi núi) | Mục 125 | 3.800.000 |
| Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường | Mục 127 | 1.800.000 |
| Các hộ dân cư cũ bám đường dự án khu khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 102 TBĐ 117 đến thửa 86 TBĐ 130) | thửa 102 TBĐ 117 - thửa 86, TBĐ 130 Mục 36 | 7.500.000 |
| Các hộ dân thuộc khu 5 nằm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy | Trọn khu Mục 49 | 900.000 |
| Các hộ nằm trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch | đầu đường - cuối đường Mục 72 | 9.000.000 |
| Các hộ nằm trong các ngõ ngang khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | đầu đường - cuối đường Mục 79.4 | 3.800.000 |
| Các hộ nằm trong các ngõ ngang vào các tổ 7, 8, 9 (phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và Công ty TNHH MTV 35 - 04 dây ngang đầu từ đường 18A vào | đầu đường - cuối đường Mục 84 | 3.800.000 |
| Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Đường Huy (khu mặt bằng bãi chăn cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A | Trọn khu Mục 52 | 6.000.000 |
| Các hộ nằm trong ngõ ngang bám đường bê tông rộng trên 4m (phía sau chợ Cẩm Thạch) (từ thửa 123 TBĐ 220 đến thửa 233 TBĐ 220) Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) | đầu đường - cuối đường Mục 74.2 | 5.500.000 |
| Các hộ thuộc dự án Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thủy tổ 5 khu Đập Nước 1 trừ các hộ bám đường Trần Phú | đầu đường - cuối đường Mục 101 | 12.000.000 |
| Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) và trường Lê Quý Đôn | Trọn khu Mục 14 | 9.000.000 |
| Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối | sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 Mục 19 | 4.500.000 |
| Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối) | đầu đường - cuối đường Mục 18 | 4.500.000 |
| Các hộ từ sau hộ mặt đường 18A đến đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng | sau hộ mặt đường 18A - đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân Mục 46.1 | 12.000.000 |
| Các lô còn lại (khu đất thanh lý đoàn địa chất 913) Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) | đầu đường - cuối đường Mục 65.3 | 5.500.000 |
| Khu dân cư sân nghĩa trang liệt sĩ cũ: Từ sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long đến sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung | sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long - sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung Mục 99 | 6.600.000 |
| Khu phố Trần Hưng Đạo: Từ hộ sau mặt đường 18A đến đầu lối đường chuyên dùng chở than ra cảng Km6 và những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ ra đến cảng Km6 (thửa 60 TBĐ 38) | đầu đường - cuối đường Mục 58 | 5.500.000 |
| Khu thanh lý sau Xí nghiệp nước: Từ thửa 40 đến thửa 59 tờ 265 | thửa 40 tờ 265 - thửa 59 tờ 265 Mục 119 | 5.500.000 |
| Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam và Văn phòng công ty XD và MT mỏ | đầu đường - cuối đường Mục 91 | 15.000.000 |
| Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa 82 và 33 tờ số 257 đến hết thửa 51 và 52 tờ số 251 | thửa 82 và 33 tờ số 257 - hết thửa 51 và 52 tờ số 251 Mục 104 | 4.500.000 |
| Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa số 193, 110 tờ số 256 đến hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 | thửa số 193, 110 tờ số 256 - hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 Mục 103 | 5.900.000 |
| Lô 4 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà 37 (thửa 161 tờ số 269) tổ 3, khu Tân Lập 6 Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý | thửa 124, tờ số 22 - hết thửa 252, tờ số 22 Mục 113.2 | 3.800.000 |
| Lô thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (hẻm 1, ngách 1 khu Tân lập 6 tờ thửa 128 và 126 tờ số 269 đến hết thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269. Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý | thửa 128 và 126 tờ số 269 - thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 Mục 113.1 | 5.500.000 |
| Ngách 02 ngõ 611 đường Trần Phú từ sau thửa 32 tờ số 270 đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 107) Khu ban 5 cũ | sau thửa 32 tờ số 270 - tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 Mục 109.1 | 5.900.000 |
| Ngách 12 ngõ 611 đường Trần Phú Từ sau thửa 45 tờ 270 đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) Khu ban 5 cũ | sau thửa 45 tờ 270 - tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 Mục 109.2 | 5.900.000 |
| Ngách 28 ngõ 611 đường Trần Phú từ thửa 90, 77 tờ số 270 đến hết thửa 198 99 tờ 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) Khu ban 5 cũ | thửa 90, 77 tờ số 270 - hết thửa 198, 99 tờ 269 Mục 109.3 | 3.200.000 |
| Ngõ 178 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 137 và 175 tờ số 276 Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi | sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 137 và 175 tờ số 276 Mục 116.2 | 5.000.000 |
| Ngõ 550 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 91 tờ 262 Đoạn đường vào khu đập nước | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 91 tờ 262 Mục 102.4 | 12.000.000 |
| Ngõ 552 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 68 vã 88 tờ số 267 Đoạn đường vào khu đập nước | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 68 và 88 tờ số 267 Mục 102.1 | 9.800.000 |
| Ngõ 703 Trần Phú: Đoạn đường xuồng nhà trẻ Hoa Hồng: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trường Mầm non Hoa Hồng | sau hộ mặt đường 18A - hết trường Mầm non Hoa Hồng Mục 111 | 7.500.000 |
| Ngõ 74 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) | sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 Mục 95.1 | 6.600.000 |
| Nhưng nộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) | đầu đường - cuối đường Mục 55.1 | 7.500.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) | đầu đường - cuối đường Mục 120.2 | 10.600.000 |
| Những hộ bám đường bê tông có chiếu rộng lớn hơn hoặc bằng 10 m Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) | đầu đường - cuối đường Mục 120.1 | 13.900.000 |
| Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) | đầu đường - cuối đường Mục 120.3 | 7.100.000 |
| Những hộ còn lại Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) | Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) Mục 55.2 | 4.800.000 |
| Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và sản xuất bia rượu nước giải khát làm chủ đầu tư (tổ 2, khu Tân Lập 4) | đầu đường - cuối đường Mục 122 | 6.600.000 |
| Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư (tổ 5, khu Tân Lập 3) | đầu đường - cuối đường Mục 121 | 6.600.000 |
| Thuộc Dự án Khu tái định cư tổ 9 khu 5 phường Quang Hanh | Trọn khu Mục 51 | 10.900.000 |
| Thuộc Dự án khu tái định cư tại tổ 4,5 khu 7B | Trọn khu Mục 50 | 15.900.000 |
| Từ Nhà máy X48 đến đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) | nhà máy X48 - đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) Mục 14 | 19.000.000 |
| Từ cấu Suối Khoáng nóng đến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng | cầu Suối Khoáng nóng - đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả Mục 46.3 | 12.000.000 |
| Từ cửa hàng ga Xuân Nghiêm đến tiếp giáp đường vào Xí nghiệp May mặc Đường 18A | cửa hàng ga Xuân Nghiêm - đường vào Xí nghiệp May mặc Mục 1.2 | 15.600.000 |
| Từ cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt đến tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm Đường 18A | Cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt - tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm Mục 1.1 | 11.700.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26 tờ 45) Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) | sau hộ mặt đường 18 - hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45) Mục 4.1 | 7.500.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết thửa 81A, TBĐ 91 Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 | sau hộ mặt đường 18 - thửa 81A, TBĐ 91 Mục 29.1 | 4.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 | sau hộ mặt đường 18A - Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) Mục 32.1 | 9.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) từ thửa số 269 TBĐ 224 đến hết thửa 225 TBa 224 Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) Mục 85.1 | 8.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003. khu Nam thạch A) (từ thửa 12 TBĐ 226 đến thửa 37 TBĐ 234) | sau hộ mặt đường Trần Phú - đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A) Mục 68 | 8.600.000 |
| Từ sau nhà bà Oanh (Thấu) đến hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo (từ thửa 137 TBĐ 31 đến thửa 190 TBĐ 32) | sau nhã bà Oanh (Thấu) thửa 137 TBĐ 31 - hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo thửa 190 TBĐ 32 Mục 62 | 7.100.000 |
| Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) đến nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) Đường 18A | Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) - nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) Mục 1.6 | 19.200.000 |
| Từ thửa 112, 139a tờ số 256 đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 Đoạn đường vào khu đập nước | thửa 112, 139a tờ số 256 - hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 Mục 102.3 | 5.900.000 |
| Từ thửa 48 tờ 262 đến hết thửa số 140, 144 tờ số 256 Đoạn đường vào khu đập nước | thửa 48 tờ 262 - hết thửa số 140, 144 tờ số 256 Mục 102.2 | 8.000.000 |
| Từ tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị 1 Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) | tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị Mục 95.2 | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp XN Khe Sim đến suối cạnh nhà ông Căn (thửa 63 và thửa 50, TBĐ 103 đến suối) Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 | tiếp giáp XN Khe Sim - nhà ông Cân Mục 32.2 | 6.600.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Cân đến Tiểu đoàn 185 | tiếp giáp nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) - Tiểu đoàn 185 Mục 33 | 4.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân đến hết nhà ông Thơ, ông Long (từ thửa số 9 TBĐ 220 đến hết thửa 34a và 3 2-1 TBĐ 220) Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) | tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân (thửa số 9 TBĐ 220) - nhà ông Thơ, ông Long (thửa 34a và 32-1 TBĐ 220) Mục 74,3 | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý đến hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) | tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý - hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) Mục 4.3 | 6.200.000 |
| Từ tiếp giáp thửa 81A đến hết thửa 14, TBĐ 106 Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 | tiếp giáp thửa 81A, TBĐ 106 - thửa 14, TBĐ 106 Mục 29.2 | 7.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân đến hết cầu Suối Khoáng nóng Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng | tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân - cầu Suối Khoáng nóng Mục 46.2 | 9.800.000 |
| Từ đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116 đến thửa 214 tờ 117) Đường 18A | đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116) - thửa 214 tờ 117 Mục 1.5 | 21.000.000 |
| Từ đường vào Xí nghiệp may mặc đến nhà máy X48 Đường 18A | đường vào Xí nghiệp May mặc - nhà máy X48 Mục 1.3 | 16.900.000 |
| Đoạn phía Tây trường cao đẳng công nghiệp từ thửa 64 tờ 267 Đến hết thửa 12 tờ 272 | thửa 64 tờ 267 - hết thửa 12 tờ 272 Mục 96 | 4.000.000 |
| Đoạn phía đông Công ty CP Đức Trung từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 Mục 98 | 9.800.000 |
| Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) | sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) Mục 92 | 16.000.000 |
| Đoạn đường Ngõ 584 đường Trần Phú: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú Đến hết thửa 73, 239 tờ số 262. | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 73, 239 tờ số 262 Mục 100 | 4.000.000 |
| Đoạn đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7-7-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270) | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270 Mục 107 | 6.600.000 |
| Đoạn đường cạnh Xí nghiệp nước Cẩm Phả từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 87 và thửa (82+85) a tờ 259 | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 259 Mục 105 | 12.000.000 |
| Đoạn đường cổng chào 8888 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ số 277 | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9, 10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 277 Mục 118 | 3.800.000 |
| Đoạn đường liên khu Tân Lập 6,7, 8 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 | hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 Mục 114 | 6.600.000 |
| Đoạn đường ngõ 647 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) | sau hộ mặt đường 18A - Số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) Mục 108 | 6.600.000 |
| Đoạn đường ngõ 675 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 Mục 110 | 7.100.000 |
| Đoạn đường phía Tây nhà ăn Công ty cổ phần chế tạo máy từ nhà ăn Công ty (từ thửa số 92, TBĐ 269) đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | thửa số 92, TBĐ 269 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị Mục 112 | 6.200.000 |
| Đoạn đường phía tây chợ Cẩm Thủy: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng trường cấp 1 Cẩm Thủy(đến hết thửa số 85, TBĐ 268) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy (đến hết thửa số 85, TBĐ 268) Mục 94 | 12.000.000 |
| Đoạn đường phía đông Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 từ thửa 67 tờ 267 đến thửa hết thửa 180 tờ số 272 | thửa 67 tờ 267 - hết thửa 180 tờ số 272 Mục 97 | 4.000.000 |
| Đoạn đường sau CTy cổ phần chế tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) (từ thửa 80 tờ 259 đến hết thửa 29 tờ 257) | thửa 80 tờ 259 - hết thửa 29 tờ 257 Mục 106 | 5.900.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ 3 khu Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) Mục 117 | 6.600.000 |
| Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà văn hóa khu Tân lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276) Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi | sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - nhà văn hóa khu Tân Lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276) Mục 116.1 | 3.800.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy I đến tiếp giáp cổng chợ phía Nam (Từ thửa số 141, TBĐ 268 đến hết thửa số 84, TBĐ 268) | tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy 1 - tiếp giáp cổng chợ phía Nam Mục 93 | 9.000.000 |
| Đoạn đường vào Khách sạn Vân Long: Thửa 9, 10 tờ 267 | đầu đường - cuối đường Mục 90 | 15.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị (Từ thửa số 150, TBĐ 266 đến ngõ 363 Lê Thanh Nghị) Đường Lê Thanh Nghị | thửa số 150, TBĐ 266 - ngõ 363 Lê Thanh Nghị Mục 3.2 | 22.100.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị từ Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp thửa số 150, TBĐ 266 Đường Lê Thanh Nghị | Công ty than Dương Huy - tiếp giáp thửa số 159, TBĐ 266 Mục 3.1 | 16.200.000 |
| Đường Trần Phú: Từ hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) đến hết địa phận phường Quang Hanh Đường Trần Phú | hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) - hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả) Mục 2.4 | 44.800.000 |
| Đường Trần Phú: Từ nút giao vườn hoa chéo đến đường vào Công ty Thiết bị điện Đường Trần Phú | nút giao vườn hoa chéo - đường vào Công ty Thiết bị điện Mục 2.1 | 23.500.000 |
| Đường Trần Phú: Từ thửa số 42, TBĐ 261 đến tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) Đường Trần Phú | thửa số 42, TBĐ 261 - tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) Mục 2.3 | 35.200.000 |
| Đường Trần Phú: Từ đường vào công ty Thiết bị điện đến Giáp thửa 42, TBĐ 261 Đường Trần Phú | đường vào công ty Thiết bị điện - giáp thửa 42, TBĐ 261 Mục 2.2 | 28.800.000 |
| Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả (quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của tỉnh Quảng Ninh) đoạn từ hầm chui đến giáp phường Cẩm Thạch cũ | đầu đường - cuối đường Mục 57 | 16.000.000 |
| Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ đến tiếp giáp phường Cẩm Phả | tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ - tiếp giáp phường Cẩm Phả Mục 124 | 21.000.000 |
| Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ đến phường Cẩm Thủy cũ | tiếp giáp phường Quang Hanh cũ - phường Cẩm Thủy cũ Mục 89 | 17.000.000 |
| Đường bê tông ra cảng km6 cũ từ sau hộ mặt đường 18 đón tiếp giáp đường bao biển Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) | sau hộ mặt đường 18 - tiếp giáp đường bao biển Mục 4.2 | 6.200.000 |
| Đường vào Công ty thiết bị điện | đầu đường - cuối đường Mục 80 | 13.900.000 |
| Đường vào XN Khảo sát cũ (ngõ 852) từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp cổng Xí nghiệp (từ thửa số 5 TBĐ 225 đến hết thửa số 42 TBĐ 218) | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 5 TBĐ 225) - tiếp giáp cổng Xí nghiệp (thửa số 42 TBĐ 218) Mục 81 | 8.000.000 |
| Đường vào trạm trộn ngõ 610 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) Mục 47 | 4.800.000 |
| Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) | Trọn khu Mục 54 | 7.500.000 |
| Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) | Trọn khu Mục 53 | 16.000.000 |
| Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A | Trọn khu Mục 56 | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 46 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (169 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh Chung cư công ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25, TBĐ 40 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25, TBĐ 40 Mục 15 | 1.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 6, TBĐ 72 Mục 22 | 1.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 Mục 21 | 1.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) | thửa 101 TBĐ 117 - hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) Mục 35 | 2.700.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 36 tờ 32 Mục 8 | 2.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) Mục 11 | 3.200.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm (phía Nam) Mục 12 | 2.840.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 41a, 33c TBĐ 93 Mục 25 | 1.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen Mục 44 | 2.200.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung (thửa 78 TBĐ 103) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Tung (thửa 78 TBĐ 103) Mục 34 | 2.640.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tuấn (Mạnh) Mục 40 | 1.920.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84 | sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 84 Mục 48 | 1.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường Quang Hanh cũ | cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch - tiếp giáp phường Quang Hanh cũ Mục 87 | 2.640.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295, 206 tờ 43) đến hết thửa 26,27 tờ 43) cổng chào khu 1B | sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 tờ 43) - hết thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B Mục 6 | 2.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) | sau hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy - giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) Mục 59 | 1.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 50, tờ bản đồ 43 Mục 10 | 1.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 Mục 7 | 2.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) Mục 5 | 2.840.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng bệnh viện Mục 37 | 1.920.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706 | sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 706 Mục 41 | 2.200.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 Mục 9 | 2.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) Mục 30 | 1.920.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62) | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49) Mục 16 | 2.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng Cẩm | sau hộ mặt đường 18A - hết chung cư trường Hồng Cẩm Mục 38 | 1.920.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa 4 TBĐ 150) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cảnh Mục 43 | 1.520.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) Mục 26 | 1.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) Mục 23 | 2.360.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) | tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) - hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) Mục 28 | 1.160.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều dưỡng | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp viện điều dưỡng Mục 42 | 2.200.000 |
| Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vinh | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông vinh Mục 31 | 2.700.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) Mục 27 | 1.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66 TBĐ 81 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 66 TBĐ 81 Mục 24 | 1.600.000 |
| Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp công ty Tâm Thánh) | hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng - tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành Mục 71 | 2.840.000 |
| Các hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết nhà ông Phạm Xuân Phòng (từ thửa 78 TBĐ 214 đến thửa 106, TBĐ 213) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106, TBĐ 213) Mục 73.4 | 2.480.000 |
| Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi. | đầu đường - cuối đường Mục 115 | 2.840.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226) | hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 - hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226) Mục 67 | 1.520.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) đến tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A (từ thửa 115 TBĐ 219 đến thửa 256 TBĐ 219) Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) - tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A Mục 79.1 | 3.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Đông chợ Cẩm Thạch - ngõ 660) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cao Văn Ngàng (từ thửa 145 TBĐ 220 đến thửa 158 TBĐ 213) Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11) Mục 74.1 | 3.200.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Đông trụ sở UBND phường - ngõ 784) từ sau hộ mặt đường 18A (thửa 152 TBĐ 219) đến hết thửa 239 TBĐ 219 | sau hộ mặt đường 18A - đến hết thửa 239, TBĐ 219 Mục 77 | 3.200.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (sau trường tiểu học Cẩm Thạch – rẽ trái) từ sau nhà ông Biên vòng đường bê tông đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tuân (thửa 28A) Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | sau nhà ông Biên vòng đường bê tông - hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A) Mục 85.4 | 1.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị Mục 69 | 3.920.000 |
| Các hộ bám đường bê tông giáp hồ điều hòa (tổ 7, khu ĐN2) | đầu đường - cuối đường Mục 123 | 1.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Long Thạch A + Long Thạch B (đường dốc Việt Kiều) từ sau hộ mặt đường 18A đến cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | sau hộ mặt đường 18A - cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) Mục 73.1 | 3.920.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) đến tiếp giáp cầu qua suối Đường vào Xí nghiệp Phú Cường | hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) - tiếp giáp cầu qua suối Mục 86.1 | 3.200.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo, tổ 7+9 khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232 | đầu đường - cuối đường Mục 64 | 2.840.000 |
| Các hộ bám đường bê tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) | sau hộ mặt đường 18A - nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) Mục 39 | 2.200.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường | Mục 126 | 1.120.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi đến khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (từ thửa 47 TBĐ 212 đến thửa 39 TBĐ 211) Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi (thửa 47 TBĐ 212) - khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211) Mục 79.2 | 1.520.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh) đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241) | Từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - cổng phụ Nhà máy xi măng Mục 70 | 3.920.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) | sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) Mục 61 | 4.160.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) đến hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360 TBĐ 225) Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) | sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) - hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360, TBĐ 225) Mục 65.1 | 2.840.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208 TBĐ 31 đến thửa 86 TBĐ 32) | sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333) Mục 63 | 3.440.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cầu qua suối đến hết nhà bà Lý Thị Hải Đường vào Xí nghiệp Phú Cường | tiếp giáp cầu qua suối - hết nhà bà Lý Thị Hải Mục 86.2 | 1.520.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cổng qua đường trường thống nhất đến ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (từ thửa 33 TBĐ 214 đến thửa 186 TBĐ 210) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cống qua đường trường thống nhất - ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 186, TBĐ 210) Mục 73.2 | 2.840.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp ngã 3 đến tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | tiếp giáp ngã 3 - tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây Mục 85.2 | 2.360.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết Công ty địa chất mỏ TKV (từ thửa 45 TBĐ 214 đến tiếp giáp cổng Công ty địa chất mỏ) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết Công ty địa chất mỏ TKV Mục 73.7 | 2.480.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình đến hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1) giáp phường Cẩm Thủy (từ thửa 105 TBĐ 210 đến hết thửa 1 TBĐ 210) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86) - hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1, TBĐ 210) Mục 73.3 | 1.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phòng đến hết nhà ông Mai Văn Biền (từ thửa 247 TBĐ 213 đến thửa 81) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng - hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81) Mục 73.5 | 1.520.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ đến tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B, từ thửa 84a TBĐ 219 đến thửa 21 TBĐ 212) | tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ - tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B) Mục 76 | 1.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp thửa 239 TBĐ 219 đến hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42 TBĐ 219) | tiếp giáp thửa 239 - hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42, TBĐ 219) Mục 78 | 1.520.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a) Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính - hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a) Mục 79.3 | 1.600.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa Khu Long Thạch A từ sau hộ bám trục đường chính đến hết nhà Văn hóa (từ thửa 82 TBĐ 214 đến hết nhà văn hóa) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám trục đường chính - hết nhà Văn hóa Mục 73.6 | 2.640.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) từ sau hộ mặt đường 18A đến Suối | sau hộ mặt đường 18A - suối Mục 45 | 2.700.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch (hộ từ sau đường Trần Phú thửa 322 TBĐ 225 đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây TBĐ 218 (ngõ 860) | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860) Mục 82 | 2.360.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu 4A từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47) Mục 20 | 1.920.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu Sơn thạch (hộ sau trường tiểu học Cẩm Thạch) từ thửa 13B TBĐ 224 đến thửa 28 TBĐ 217 Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | thửa 13BT BĐ 224 - thửa 28 TBĐ 217 Mục 85.3 | 2.640.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 91, ngõ 1063) dọc hai bên đường | đầu đường - cuối đường Mục 66 | 3.200.000 |
| Các hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch đến hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD từ thửa 150 TBĐ 223 đến hết thửa 114 TBĐ 224) | hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch - hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD) Mục 83 | 2.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông ấp phan ngõ 720 liên khu Hồng Thạch A + Hồng Thạch B từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ (từ thửa 240 TBĐ 220 đến thửa 209 TBĐ 220) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ Mục 75 | 2.640.000 |
| Các hộ bám đường thuộc dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351) | đầu đường - cuối đường Mục 88 | 2.640.000 |
| Các hộ bám đường tông từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) đến tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) | từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) - tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) Mục 65.2 | 2.200.000 |
| Các hộ bám đường vào trại chăn nuôi cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) | sau hộ mặt đường 18A - thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) Mục 17 | 2.480.000 |
| Các hộ bán mặt đường bê tông khu 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết đường vào trường tiểu học cũ (thửa 432,433 TBĐ 52) | sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học cũ (thửa 432, 433 TBĐ 52) Mục 13 | 2.840.000 |
| Các hộ còn lại bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m (không giáp đồi núi) | Mục 125 | 1.520.000 |
| Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường | Mục 127 | 720.000 |
| Các hộ dân cư cũ bám đường dự án khu khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 102 TBĐ 117 đến thửa 86 TBĐ 130) | thửa 102 TBĐ 117 - thửa 86, TBĐ 130 Mục 36 | 3.000.000 |
| Các hộ dân thuộc khu 5 nằm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy | Trọn khu Mục 49 | 360.000 |
| Các hộ nằm trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch | đầu đường - cuối đường Mục 72 | 3.600.000 |
| Các hộ nằm trong các ngõ ngang khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | đầu đường - cuối đường Mục 79.4 | 1.520.000 |
| Các hộ nằm trong các ngõ ngang vào các tổ 7, 8, 9 (phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và Công ty TNHH MTV 35 - 04 dây ngang đầu từ đường 18A vào | đầu đường - cuối đường Mục 84 | 1.520.000 |
| Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Đường Huy (khu mặt bằng bãi chăn cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A | Trọn khu Mục 52 | 2.400.000 |
| Các hộ nằm trong ngõ ngang bám đường bê tông rộng trên 4m (phía sau chợ Cẩm Thạch) (từ thửa 123 TBĐ 220 đến thửa 233 TBĐ 220) Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) | đầu đường - cuối đường Mục 74.2 | 2.200.000 |
| Các hộ thuộc dự án Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thủy tổ 5 khu Đập Nước 1 trừ các hộ bám đường Trần Phú | đầu đường - cuối đường Mục 101 | 4.800.000 |
| Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) và trường Lê Quý Đôn | Trọn khu Mục 14 | 3.600.000 |
| Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối | sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 Mục 19 | 1.800.000 |
| Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối) | đầu đường - cuối đường Mục 18 | 1.800.000 |
| Các hộ từ sau hộ mặt đường 18A đến đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng | sau hộ mặt đường 18A - đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân Mục 46.1 | 4.800.000 |
| Các lô còn lại (khu đất thanh lý đoàn địa chất 913) Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) | đầu đường - cuối đường Mục 65.3 | 2.200.000 |
| Khu dân cư sân nghĩa trang liệt sĩ cũ: Từ sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long đến sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung | sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long - sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung Mục 99 | 2.040.000 |
| Khu phố Trần Hưng Đạo: Từ hộ sau mặt đường 18A đến đầu lối đường chuyên dùng chở than ra cảng Km6 và những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ ra đến cảng Km6 (thửa 60 TBĐ 38) | đầu đường - cuối đường Mục 58 | 2.200.000 |
| Khu thanh lý sau Xí nghiệp nước: Từ thửa 40 đến thửa 59 tờ 265 | thửa 40 tờ 265 - thửa 59 tờ 265 Mục 119 | 2.200.000 |
| Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam và Văn phòng công ty XD và MT mỏ | đầu đường - cuối đường Mục 91 | 6.000.000 |
| Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa 82 và 33 tờ số 257 đến hết thửa 51 và 52 tờ số 251 | thửa 82 và 33 tờ số 257 - hết thửa 51 và 52 tờ số 251 Mục 104 | 1.800.000 |
| Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa số 193, 110 tờ số 256 đến hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 | thửa số 193, 110 tờ số 256 - hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 Mục 103 | 2.360.000 |
| Lô 4 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà 37 (thửa 161 tờ số 269) tổ 3, khu Tân Lập 6 Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý | thửa 124, tờ số 22 - hết thửa 252, tờ số 22 Mục 113.2 | 1.520.000 |
| Lô thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (hẻm 1, ngách 1 khu Tân lập 6 tờ thửa 128 và 126 tờ số 269 đến hết thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269. Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý | thửa 128 và 126 tờ số 269 - thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 Mục 113.1 | 2.200.000 |
| Ngách 02 ngõ 611 đường Trần Phú từ sau thửa 32 tờ số 270 đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 107) Khu ban 5 cũ | sau thửa 32 tờ số 270 - tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 Mục 109.1 | 2.360.000 |
| Ngách 12 ngõ 611 đường Trần Phú Từ sau thửa 45 tờ 270 đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) Khu ban 5 cũ | sau thửa 45 tờ 270 - tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 Mục 109.2 | 2.360.000 |
| Ngách 28 ngõ 611 đường Trần Phú từ thửa 90, 77 tờ số 270 đến hết thửa 198 99 tờ 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) Khu ban 5 cũ | thửa 90, 77 tờ số 270 - hết thửa 198, 99 tờ 269 Mục 109.3 | 1.280.000 |
| Ngõ 178 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 137 và 175 tờ số 276 Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi | sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 137 và 175 tờ số 276 Mục 116.2 | 2.000.000 |
| Ngõ 550 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 91 tờ 262 Đoạn đường vào khu đập nước | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 91 tờ 262 Mục 102.4 | 4.800.000 |
| Ngõ 552 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 68 vã 88 tờ số 267 Đoạn đường vào khu đập nước | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 68 và 88 tờ số 267 Mục 102.1 | 3.920.000 |
| Ngõ 703 Trần Phú: Đoạn đường xuồng nhà trẻ Hoa Hồng: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trường Mầm non Hoa Hồng | sau hộ mặt đường 18A - hết trường Mầm non Hoa Hồng Mục 111 | 3.000.000 |
| Ngõ 74 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) | sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 Mục 95.1 | 2.640.000 |
| Nhưng nộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) | đầu đường - cuối đường Mục 55.1 | 3.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) | đầu đường - cuối đường Mục 120.2 | 4.240.000 |
| Những hộ bám đường bê tông có chiếu rộng lớn hơn hoặc bằng 10 m Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) | đầu đường - cuối đường Mục 120.1 | 5.560.000 |
| Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) | đầu đường - cuối đường Mục 120.3 | 2.840.000 |
| Những hộ còn lại Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) | Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) Mục 55.2 | 1.920.000 |
| Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và sản xuất bia rượu nước giải khát làm chủ đầu tư (tổ 2, khu Tân Lập 4) | đầu đường - cuối đường Mục 122 | 2.640.000 |
| Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư (tổ 5, khu Tân Lập 3) | đầu đường - cuối đường Mục 121 | 2.640.000 |
| Thuộc Dự án Khu tái định cư tổ 9 khu 5 phường Quang Hanh | Trọn khu Mục 51 | 4.360.000 |
| Thuộc Dự án khu tái định cư tại tổ 4,5 khu 7B | Trọn khu Mục 50 | 6.360.000 |
| Từ Nhà máy X48 đến đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) | nhà máy X48 - đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) Mục 14 | 7.600.000 |
| Từ cấu Suối Khoáng nóng đến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng | cầu Suối Khoáng nóng - đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả Mục 46.3 | 4.800.000 |
| Từ cửa hàng ga Xuân Nghiêm đến tiếp giáp đường vào Xí nghiệp May mặc Đường 18A | cửa hàng ga Xuân Nghiêm - đường vào Xí nghiệp May mặc Mục 1.2 | 7.800.000 |
| Từ cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt đến tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm Đường 18A | Cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt - tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm Mục 1.1 | 5.400.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26 tờ 45) Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) | sau hộ mặt đường 18 - hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45) Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 đến hết thửa 81A, TBĐ 91 Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 | sau hộ mặt đường 18 - thửa 81A, TBĐ 91 Mục 29.1 | 1.600.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 | sau hộ mặt đường 18A - Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) Mục 32.1 | 3.600.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) từ thửa số 269 TBĐ 224 đến hết thửa 225 TBa 224 Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) Mục 85.1 | 3.200.000 |
| Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003. khu Nam thạch A) (từ thửa 12 TBĐ 226 đến thửa 37 TBĐ 234) | sau hộ mặt đường Trần Phú - đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A) Mục 68 | 3.440.000 |
| Từ sau nhà bà Oanh (Thấu) đến hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo (từ thửa 137 TBĐ 31 đến thửa 190 TBĐ 32) | sau nhã bà Oanh (Thấu) thửa 137 TBĐ 31 - hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo thửa 190 TBĐ 32 Mục 62 | 2.840.000 |
| Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) đến nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) Đường 18A | Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) - nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) Mục 1.6 | 7.680.000 |
| Từ thửa 112, 139a tờ số 256 đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 Đoạn đường vào khu đập nước | thửa 112, 139a tờ số 256 - hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 Mục 102.3 | 2.360.000 |
| Từ thửa 48 tờ 262 đến hết thửa số 140, 144 tờ số 256 Đoạn đường vào khu đập nước | thửa 48 tờ 262 - hết thửa số 140, 144 tờ số 256 Mục 102.2 | 3.200.000 |
| Từ tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị 1 Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) | tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị Mục 95.2 | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp XN Khe Sim đến suối cạnh nhà ông Căn (thửa 63 và thửa 50, TBĐ 103 đến suối) Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 | tiếp giáp XN Khe Sim - nhà ông Cân Mục 32.2 | 2.700.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Cân đến Tiểu đoàn 185 | tiếp giáp nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) - Tiểu đoàn 185 Mục 33 | 1.920.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân đến hết nhà ông Thơ, ông Long (từ thửa số 9 TBĐ 220 đến hết thửa 34a và 3 2-1 TBĐ 220) Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) | tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân (thửa số 9 TBĐ 220) - nhà ông Thơ, ông Long (thửa 34a và 32-1 TBĐ 220) Mục 74,3 | 1.600.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý đến hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) | tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý - hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) Mục 4.3 | 2.480.000 |
| Từ tiếp giáp thửa 81A đến hết thửa 14, TBĐ 106 Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 | tiếp giáp thửa 81A, TBĐ 106 - thửa 14, TBĐ 106 Mục 29.2 | 2.800.000 |
| Từ tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân đến hết cầu Suối Khoáng nóng Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng | tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân - cầu Suối Khoáng nóng Mục 46.2 | 3.920.000 |
| Từ đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116 đến thửa 214 tờ 117) Đường 18A | đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116) - thửa 214 tờ 117 Mục 1.5 | 8.400.000 |
| Từ đường vào Xí nghiệp may mặc đến nhà máy X48 Đường 18A | đường vào Xí nghiệp May mặc - nhà máy X48 Mục 1.3 | 7.800.000 |
| Đoạn phía Tây trường cao đẳng công nghiệp từ thửa 64 tờ 267 Đến hết thửa 12 tờ 272 | thửa 64 tờ 267 - hết thửa 12 tờ 272 Mục 96 | 1.600.000 |
| Đoạn phía đông Công ty CP Đức Trung từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 Mục 98 | 3.920.000 |
| Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) | sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) Mục 92 | 6.400.000 |
| Đoạn đường Ngõ 584 đường Trần Phú: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú Đến hết thửa 73, 239 tờ số 262. | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 73, 239 tờ số 262 Mục 100 | 1.600.000 |
| Đoạn đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7-7-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270) | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270 Mục 107 | 2.640.000 |
| Đoạn đường cạnh Xí nghiệp nước Cẩm Phả từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 87 và thửa (82+85) a tờ 259 | sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 259 Mục 105 | 4.800.000 |
| Đoạn đường cổng chào 8888 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ số 277 | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9, 10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 277 Mục 118 | 1.520.000 |
| Đoạn đường liên khu Tân Lập 6,7, 8 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 | hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 Mục 114 | 2.640.000 |
| Đoạn đường ngõ 647 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) | sau hộ mặt đường 18A - Số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) Mục 108 | 2.640.000 |
| Đoạn đường ngõ 675 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 Mục 110 | 2.840.000 |
| Đoạn đường phía Tây nhà ăn Công ty cổ phần chế tạo máy từ nhà ăn Công ty (từ thửa số 92, TBĐ 269) đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị | thửa số 92, TBĐ 269 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị Mục 112 | 2.480.000 |
| Đoạn đường phía tây chợ Cẩm Thủy: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng trường cấp 1 Cẩm Thủy(đến hết thửa số 85, TBĐ 268) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy (đến hết thửa số 85, TBĐ 268) Mục 94 | 4.800.000 |
| Đoạn đường phía đông Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 từ thửa 67 tờ 267 đến thửa hết thửa 180 tờ số 272 | thửa 67 tờ 267 - hết thửa 180 tờ số 272 Mục 97 | 1.600.000 |
| Đoạn đường sau CTy cổ phần chế tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) (từ thửa 80 tờ 259 đến hết thửa 29 tờ 257) | thửa 80 tờ 259 - hết thửa 29 tờ 257 Mục 106 | 2.360.000 |
| Đoạn đường thuộc tổ 3 khu Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) | sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) Mục 117 | 2.640.000 |
| Đoạn đường từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến nhà văn hóa khu Tân lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276) Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi | sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - nhà văn hóa khu Tân Lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276) Mục 116.1 | 1.520.000 |
| Đoạn đường từ tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy I đến tiếp giáp cổng chợ phía Nam (Từ thửa số 141, TBĐ 268 đến hết thửa số 84, TBĐ 268) | tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy 1 - tiếp giáp cổng chợ phía Nam Mục 93 | 3.600.000 |
| Đoạn đường vào Khách sạn Vân Long: Thửa 9, 10 tờ 267 | đầu đường - cuối đường Mục 90 | 6.000.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị (Từ thửa số 150, TBĐ 266 đến ngõ 363 Lê Thanh Nghị) Đường Lê Thanh Nghị | thửa số 150, TBĐ 266 - ngõ 363 Lê Thanh Nghị Mục 3.2 | 8.840.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị từ Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp thửa số 150, TBĐ 266 Đường Lê Thanh Nghị | Công ty than Dương Huy - tiếp giáp thửa số 159, TBĐ 266 Mục 3.1 | 6.480.000 |
| Đường Trần Phú: Từ hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) đến hết địa phận phường Quang Hanh Đường Trần Phú | hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) - hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả) Mục 2.4 | 17.920.000 |
| Đường Trần Phú: Từ nút giao vườn hoa chéo đến đường vào Công ty Thiết bị điện Đường Trần Phú | nút giao vườn hoa chéo - đường vào Công ty Thiết bị điện Mục 2.1 | 9.400.000 |
| Đường Trần Phú: Từ thửa số 42, TBĐ 261 đến tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) Đường Trần Phú | thửa số 42, TBĐ 261 - tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) Mục 2.3 | 14.080.000 |
| Đường Trần Phú: Từ đường vào công ty Thiết bị điện đến Giáp thửa 42, TBĐ 261 Đường Trần Phú | đường vào công ty Thiết bị điện - giáp thửa 42, TBĐ 261 Mục 2.2 | 11.520.000 |
| Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả (quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của tỉnh Quảng Ninh) đoạn từ hầm chui đến giáp phường Cẩm Thạch cũ | đầu đường - cuối đường Mục 57 | 6.400.000 |
| Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ đến tiếp giáp phường Cẩm Phả | tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ - tiếp giáp phường Cẩm Phả Mục 124 | 8.400.000 |
| Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ đến phường Cẩm Thủy cũ | tiếp giáp phường Quang Hanh cũ - phường Cẩm Thủy cũ Mục 89 | 6.800.000 |
| Đường bê tông ra cảng km6 cũ từ sau hộ mặt đường 18 đón tiếp giáp đường bao biển Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) | sau hộ mặt đường 18 - tiếp giáp đường bao biển Mục 4.2 | 2.480.000 |
| Đường vào Công ty thiết bị điện | đầu đường - cuối đường Mục 80 | 5.560.000 |
| Đường vào XN Khảo sát cũ (ngõ 852) từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp cổng Xí nghiệp (từ thửa số 5 TBĐ 225 đến hết thửa số 42 TBĐ 218) | sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 5 TBĐ 225) - tiếp giáp cổng Xí nghiệp (thửa số 42 TBĐ 218) Mục 81 | 3.200.000 |
| Đường vào trạm trộn ngõ 610 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) Mục 47 | 1.920.000 |
| Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) | Trọn khu Mục 54 | 3.000.000 |
| Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) | Trọn khu Mục 53 | 6.400.000 |
| Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A | Trọn khu Mục 56 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh Chung cư công ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25, TBĐ 40 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25, TBĐ 40 Mục 15 | 2.700.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 6, TBĐ 72 Mục 22 | 2.700.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 Mục 21 | 2.700.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) | thửa 101 TBĐ 117 - hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) Mục 35 | 3.960.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 36 tờ 32 Mục 8 | 3.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) Mục 11 | 4.800.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm (phía Nam) Mục 12 | 4.260.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 41a, 33c TBĐ 93 Mục 25 | 2.400.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen Mục 44 | 3.300.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung (thửa 78 TBĐ 103) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Tung (thửa 78 TBĐ 103) Mục 34 | 3.960.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tuấn (Mạnh) Mục 40 | 2.880.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84 | sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 84 Mục 48 | 2.700.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường Quang Hanh cũ | cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch - tiếp giáp phường Quang Hanh cũ Mục 87 | 3.960.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295, 206 tờ 43) đến hết thửa 26,27 tờ 43) cổng chào khu 1B | sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 tờ 43) - hết thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B Mục 6 | 3.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) | sau hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy - giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) Mục 59 | 2.400.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 50, tờ bản đồ 43 Mục 10 | 2.700.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 Mục 7 | 3.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) Mục 5 | 4.260.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng bệnh viện Mục 37 | 2.880.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706 | sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 706 Mục 41 | 3.300.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 Mục 9 | 3.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) Mục 30 | 2.880.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62) | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49) Mục 16 | 3.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng Cẩm | sau hộ mặt đường 18A - hết chung cư trường Hồng Cẩm Mục 38 | 2.880.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa 4 TBĐ 150) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cảnh Mục 43 | 2.280.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) Mục 26 | 2.400.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) Mục 23 | 3.540.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) | tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) - hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) Mục 28 | 1.740.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều dưỡng | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp viện điều dưỡng Mục 42 | 3.300.000 |
| Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vinh | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông vinh Mục 31 | 3.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) Mục 27 | 2.400.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66 TBĐ 81 | sau hộ mặt đường 18A - thửa 66 TBĐ 81 Mục 24 | 2.400.000 |
| Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp công ty Tâm Thánh) | hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng - tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành Mục 71 | 4.260.000 |
| Các hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết nhà ông Phạm Xuân Phòng (từ thửa 78 TBĐ 214 đến thửa 106, TBĐ 213) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106, TBĐ 213) Mục 73.4 | 3.720.000 |
| Các hộ bám trục đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy đến hết nhà ông Minh (từ thửa 260 TBĐ 31 đến hết thửa 119 TBĐ 39 ) | đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy (thửa 260 TBĐ 31) - hết nhà ông Minh (Minh rắn) (thửa 119 TBĐ 39) Mục 60 | 2.280.000 |
| Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi. | đầu đường - cuối đường Mục 115 | 4.260.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226) | hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 - hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226) Mục 67 | 2.280.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) đến tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A (từ thửa 115 TBĐ 219 đến thửa 256 TBĐ 219) Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) - tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A Mục 79.1 | 5.400.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Đông chợ Cẩm Thạch - ngõ 660) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cao Văn Ngàng (từ thửa 145 TBĐ 220 đến thửa 158 TBĐ 213) Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11) Mục 74.1 | 4.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (phía Đông trụ sở UBND phường - ngõ 784) từ sau hộ mặt đường 18A (thửa 152 TBĐ 219) đến hết thửa 239 TBĐ 219 | sau hộ mặt đường 18A - đến hết thửa 239, TBĐ 219 Mục 77 | 4.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (sau trường tiểu học Cẩm Thạch – rẽ trái) từ sau nhà ông Biên vòng đường bê tông đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tuân (thửa 28A) Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | sau nhà ông Biên vòng đường bê tông - hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A) Mục 85.4 | 2.400.000 |
| Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị Mục 69 | 5.880.000 |
| Các hộ bám đường bê tông giáp hồ điều hòa (tổ 7, khu ĐN2) | đầu đường - cuối đường Mục 123 | 2.400.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Long Thạch A + Long Thạch B (đường dốc Việt Kiều) từ sau hộ mặt đường 18A đến cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | sau hộ mặt đường 18A - cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) Mục 73.1 | 5.880.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) đến tiếp giáp cầu qua suối Đường vào Xí nghiệp Phú Cường | hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) - tiếp giáp cầu qua suối Mục 86.1 | 4.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo, tổ 7+9 khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232 | đầu đường - cuối đường Mục 64 | 4.260.000 |
| Các hộ bám đường bê tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) | sau hộ mặt đường 18A - nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) Mục 39 | 3.300.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường | Mục 126 | 1.680.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi đến khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (từ thửa 47 TBĐ 212 đến thửa 39 TBĐ 211) Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi | nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi (thửa 47 TBĐ 212) - khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211) Mục 79.2 | 2.280.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh) đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241) | Từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - cổng phụ Nhà máy xi măng Mục 70 | 5.880.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) | sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) Mục 61 | 6.240.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) đến hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360 TBĐ 225) Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) | sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) - hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360, TBĐ 225) Mục 65.1 | 4.260.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208 TBĐ 31 đến thửa 86 TBĐ 32) | sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333) Mục 63 | 5.160.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cầu qua suối đến hết nhà bà Lý Thị Hải Đường vào Xí nghiệp Phú Cường | tiếp giáp cầu qua suối - hết nhà bà Lý Thị Hải Mục 86.2 | 2.280.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cổng qua đường trường thống nhất đến ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (từ thửa 33 TBĐ 214 đến thửa 186 TBĐ 210) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cống qua đường trường thống nhất - ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 186, TBĐ 210) Mục 73.2 | 4.260.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp ngã 3 đến tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 | tiếp giáp ngã 3 - tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây Mục 85.2 | 3.540.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A đến hết Công ty địa chất mỏ TKV (từ thửa 45 TBĐ 214 đến tiếp giáp cổng Công ty địa chất mỏ) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết Công ty địa chất mỏ TKV Mục 73.7 | 3.720.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình đến hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1) giáp phường Cẩm Thủy (từ thửa 105 TBĐ 210 đến hết thửa 1 TBĐ 210) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86) - hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1, TBĐ 210) Mục 73.3 | 2.700.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phòng đến hết nhà ông Mai Văn Biền (từ thửa 247 TBĐ 213 đến thửa 81) Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) | hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng - hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81) Mục 73.5 | 2.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.