Bảng giá đất Phường Việt Hưng, Quảng Ninh từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Việt Hưng là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga, đoạn Ngã 4 Ao Cá đến Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.3 | 30.338.000 | |||
| Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.4 | 31.098.000 | |||
| Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.2 | 29.612.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 14m Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) | Trọn khu Mục 11.1 | 37.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m: Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.1 | 27.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7m Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) | Trọn khu Mục 11.2 | 35.000.000 | |||
| Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên | Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên Mục 21 | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm | Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc Mục 20.1 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm | Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu Mục 20.2 | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu Đường 18A mới | Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu Mục 1.4 | 26.200.000 | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh | Trọn khu Mục 30 | 9.800.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án | Trọn khu Mục 24 | 33.900.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II | Mục 27 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân | Trọn khu Mục 12 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 | Trọn khu Mục 26 | 28.000.000 | |||
| Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) | Trọn khu Mục 16 | 35.000.000 | |||
| Khu tự xây đồi Bạch Đàn | Trọn khu Mục 9 | 21.090.000 | |||
| Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) | Trọn khu Mục 10 | 29.000.000 | |||
| Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường | Phố Ba Lan - Hết đường Mục 15 | 14.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy | Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy Mục 14 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) | Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Mục 13 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phố Việt Thắng | Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga Mục 28.1 | 35.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Phố Việt Thắng | Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ Mục 28.2 | 28.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy | Trọn khu Mục 5 | 30.500.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy | Trọn khu Mục 6 | 20.000.000 | |||
| Quốc lộ 18A cũ | Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới Mục 22 | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Mục 29 | 25.000.000 | |||
| Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân đến ngã 4 Ao Cá Đường 18A mới | Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá Mục 1.1 | 38.600.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Đoạn từ hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga đến cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường 18A mới | Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1.3 | 30.500.000 | 13.000.000 | 6.000.000 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga Đường 18A mới | Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga Mục 1.2 | 40.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng Mục 2.4 | 16.000.000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 Mục 2.5 | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 Mục 2.3 | 26.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) Mục 2.1 | 38.000.000 | 15.400.000 | 6.600.000 | 3.700.000 |
| Đường 279 (cũ) | Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập Mục 2.6 | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường 279 (cũ) | Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu Mục 2.2 | 32.000.000 | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Đường Ba Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 4 | 32.000.000 | 12.000.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường | Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng Mục 3 | 32.300.000 | 13.800.000 | 6.600.000 | 3.100.000 |
| Đường Hữu Nghị | Cầu Trới 2 - Cầu Nóng Mục 19.2 | 14.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Hữu Nghị | Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên Mục 19.1 | 12.000.000 | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường Tiêu Dao | Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp Mục 23 | 10.200.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng | Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu Mục 17.1 | 21.100.000 | 8.500.000 | 5.000.000 | 1.800.000 |
| Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng | Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường Mục 17.2 | 19.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 1.700.000 |
| Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng | Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng Mục 18 | 32.300.000 | 9.200.000 | 4.800.000 | 2.100.000 |
| Đường vào ga Hạ Long cũ | Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ Mục 8 | 17.000.000 | 8.100.000 | 4.200.000 | 1.700.000 |
| Đường vào trường Giao Thông | Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông Mục 25 | 6.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Đội Cấn | Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn Mục 7.1 | 16.000.000 | 6.600.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Đường Đội Cấn | Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 Mục 7.2 | 8.900.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.3 | 12.135.000 | |||
| Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.4 | 12.439.000 | |||
| Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.2 | 11.845.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 14m Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) | Trọn khu Mục 11.1 | 14.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m: Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.1 | 11.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7m Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) | Trọn khu Mục 11.2 | 14.000.000 | |||
| Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên | Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên Mục 21 | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 680.000 |
| Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm | Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu Mục 20.2 | 1.520.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm | Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc Mục 20.1 | 1.800.000 | 800.000 | 440.000 | 300.000 |
| Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu Đường 18A mới | Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu Mục 1.4 | 10.480.000 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh | Trọn khu Mục 30 | 3.920.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án | Trọn khu Mục 24 | 13.560.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II | Mục 27 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 | 600.000 |
| Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân | Trọn khu Mục 12 | 8.000.000 | |||
| Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 | Trọn khu Mục 26 | 11.200.000 | |||
| Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) | Trọn khu Mục 16 | 14.000.000 | |||
| Khu tự xây đồi Bạch Đàn | Trọn khu Mục 9 | 8.436.000 | |||
| Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) | Trọn khu Mục 10 | 11.600.000 | |||
| Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường | Phố Ba Lan - Hết đường Mục 15 | 5.600.000 | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.240.000 |
| Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy | Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy Mục 14 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) | Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Mục 13 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.240.000 | 680.000 |
| Phố Việt Thắng | Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga Mục 28.1 | 14.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Phố Việt Thắng | Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ Mục 28.2 | 11.200.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy | Trọn khu Mục 5 | 12.200.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy | Trọn khu Mục 6 | 8.000.000 | |||
| Quốc lộ 18A cũ | Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới Mục 22 | 8.640.000 | 3.840.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Mục 29 | 10.000.000 | |||
| Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân đến ngã 4 Ao Cá Đường 18A mới | Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá Mục 1.1 | 15.440.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Đoạn từ hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga đến cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường 18A mới | Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1.3 | 12.200.000 | 5.200.000 | 2.400.000 | 1.080.000 |
| Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga Đường 18A mới | Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga Mục 1.2 | 16.000.000 | 6.160.000 | 2.640.000 | 1.480.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) Mục 2.1 | 15.200.000 | 6.160.000 | 2.760.000 | 1.480.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng Mục 2.4 | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.120.000 | 600.000 |
| Đường 279 (cũ) | Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu Mục 2.2 | 12.800.000 | 3.920.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường 279 (cũ) | Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập Mục 2.6 | 4.400.000 | 1.000.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 Mục 2.3 | 10.400.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 880.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 Mục 2.5 | 5.600.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đường Ba Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 4 | 12.800.000 | 4.800.000 | 2.940.000 | 1.240.000 |
| Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường | Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng Mục 3 | 12.920.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 1.240.000 |
| Đường Hữu Nghị | Cầu Trới 2 - Cầu Nóng Mục 19.2 | 5.600.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đường Hữu Nghị | Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên Mục 19.1 | 4.800.000 | 1.600.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đường Tiêu Dao | Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp Mục 23 | 4.080.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng | Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường Mục 17.2 | 7.600.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 680.000 |
| Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng | Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu Mục 17.1 | 8.440.000 | 3.400.000 | 2.000.000 | 720.000 |
| Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng | Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng Mục 18 | 12.920.000 | 3.680.000 | 1.920.000 | 840.000 |
| Đường vào ga Hạ Long cũ | Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ Mục 8 | 7.020.000 | 3.240.000 | 1.680.000 | 720.000 |
| Đường vào trường Giao Thông | Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông Mục 25 | 2.640.000 | 1.800.000 | 800.000 | 660.000 |
| Đường Đội Cấn | Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn Mục 7.1 | 6.400.000 | 2.640.000 | 1.480.000 | 1.000.000 |
| Đường Đội Cấn | Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 Mục 7.2 | 3.560.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m); Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.3 | 18.203.000 | |||
| Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất: Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.4 | 18.659.000 | |||
| Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m); Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.2 | 17.767.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 14m Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) | Trọn khu Mục 11.1 | 22.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m: Khu TĐC Cánh Đồng Giộc | Khu TĐC Cánh Đồng Giộc Mục 31.1 | 16.620.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7m Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới) | Trọn khu Mục 11.2 | 21.000.000 | |||
| Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn Yên | Cầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên Mục 21 | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.020.000 |
| Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm | Hết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu Mục 20.2 | 2.280.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Cầu Kho Gạo đi Cái Mắm | Cầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc Mục 20.1 | 2.700.000 | 1.200.000 | 660.000 | 420.000 |
| Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu Đường 18A mới | Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu Mục 1.4 | 15.720.000 | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh | Trọn khu Mục 30 | 5.880.000 | |||
| Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự án | Trọn khu Mục 24 | 20.340.000 | |||
| Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II | Mục 27 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Khu tái định cư khu công nghiệp Cái Lân | Trọn khu Mục 12 | 12.000.000 | |||
| Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8 | Trọn khu Mục 26 | 16.800.000 | |||
| Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long) | Trọn khu Mục 16 | 21.000.000 | |||
| Khu tự xây đồi Bạch Đàn | Trọn khu Mục 9 | 12.654.000 | |||
| Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới) | Trọn khu Mục 10 | 17.400.000 | |||
| Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đường | Phố Ba Lan - Hết đường Mục 15 | 8.400.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng Đáy | Đường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy Mục 14 | 9.240.000 | 3.960.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) | Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long) Mục 13 | 9.240.000 | 3.960.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Phố Việt Thắng | Quốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga Mục 28.1 | 21.000.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Phố Việt Thắng | Hết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ Mục 28.2 | 16.800.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 |
| Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng Đáy | Trọn khu Mục 5 | 18.300.000 | |||
| Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng Đáy | Trọn khu Mục 6 | 12.000.000 | |||
| Quốc lộ 18A cũ | Ngã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới Mục 22 | 11.520.000 | 5.120.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng | Mục 29 | 15.000.000 | |||
| Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân đến ngã 4 Ao Cá Đường 18A mới | Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá Mục 1.1 | 23.160.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Đoạn từ hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga đến cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường 18A mới | Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 1.3 | 18.300.000 | 7.800.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga Đường 18A mới | Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga Mục 1.2 | 24.000.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Đường 279 (cũ) | Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu Mục 2.2 | 19.200.000 | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) Mục 2.1 | 22.800.000 | 9.240.000 | 3.960.000 | 2.220.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2 Mục 2.3 | 15.600.000 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.320.000 |
| Đường 279 (cũ) | Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập Mục 2.6 | 6.600.000 | 1.500.000 | 780.000 | 600.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng Mục 2.4 | 9.600.000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 900.000 |
| Đường 279 (cũ) | Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2 Mục 2.5 | 8.400.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường Ba Lan | Đầu đường - Cuối đường Mục 4 | 19.200.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phường | Đường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng Mục 3 | 19.380.000 | 8.280.000 | 3.960.000 | 1.860.000 |
| Đường Hữu Nghị | Cầu Trới 2 - Cầu Nóng Mục 19.2 | 8.400.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường Hữu Nghị | Ngã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên Mục 19.1 | 7.200.000 | 2.400.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường Tiêu Dao | Ngã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp Mục 23 | 6.120.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng | Nút giao cầu Tình Yêu - hết đường Mục 17.2 | 11.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.020.000 |
| Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt Hưng | Khu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu Mục 17.1 | 12.660.000 | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.080.000 |
| Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh Đồng | Cầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng Mục 18 | 19.380.000 | 5.520.000 | 2.880.000 | 1.260.000 |
| Đường vào ga Hạ Long cũ | Đường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ Mục 8 | 10.200.000 | 4.860.000 | 2.520.000 | 1.020.000 |
| Đường vào trường Giao Thông | Đường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông Mục 25 | 3.960.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Đội Cấn | Đường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn Mục 7.1 | 9.600.000 | 3.960.000 | 2.220.000 | 1.500.000 |
| Đường Đội Cấn | Ngã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025 Mục 7.2 | 5.340.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 37 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.