Bảng giá đất Phường Việt Hưng, Quảng Ninh từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Việt Hưng40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga, đoạn Ngã 4 Ao Cá đến Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m);
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.3
30.338.000
Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất:
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.4
31.098.000
Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m);
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.2
29.612.000
Các ô đất bám đường rộng 14m
Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới)
Trọn khu
Mục 11.1
37.000.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m:
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.1
27.700.000
Các ô đất bám đường rộng 7m
Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới)
Trọn khu
Mục 11.2
35.000.000
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn YênCầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên
Mục 21
19.000.0007.000.0004.500.0001.700.000
Cầu Kho Gạo đi Cái MắmCầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc
Mục 20.1
4.500.0002.000.0001.100.000700.000
Cầu Kho Gạo đi Cái MắmHết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu
Mục 20.2
3.800.0001.500.0001.000.000600.000
Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu
Đường 18A mới
Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu
Mục 1.4
26.200.00011.000.0005.000.0002.500.000
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng NinhTrọn khu
Mục 30
9.800.000
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự ánTrọn khu
Mục 24
33.900.000
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II
Mục 27
8.500.0004.000.0002.200.0001.500.000
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái LânTrọn khu
Mục 12
20.000.000
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8Trọn khu
Mục 26
28.000.000
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long)Trọn khu
Mục 16
35.000.000
Khu tự xây đồi Bạch ĐànTrọn khu
Mục 9
21.090.000
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới)Trọn khu
Mục 10
29.000.000
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đườngPhố Ba Lan - Hết đường
Mục 15
14.000.00012.000.0006.600.0003.100.000
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng ĐáyĐường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy
Mục 14
15.400.0006.600.0003.100.0001.700.000
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long)Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long)
Mục 13
15.400.0006.600.0003.100.0001.700.000
Phố Việt ThắngQuốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga
Mục 28.1
35.000.00015.400.0006.600.0003.700.000
Phố Việt ThắngHết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ
Mục 28.2
28.000.0008.500.0004.000.0002.200.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng ĐáyTrọn khu
Mục 5
30.500.000
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng ĐáyTrọn khu
Mục 6
20.000.000
Quốc lộ 18A cũNgã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới
Mục 22
19.000.0007.000.0004.500.0001.700.000
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng
Mục 29
25.000.000
Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân đến ngã 4 Ao Cá
Đường 18A mới
Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá
Mục 1.1
38.600.00015.400.0006.600.0003.700.000
Đoạn từ hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga đến cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 18A mới
Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1.3
30.500.00013.000.0006.000.0002.500.000
Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga
Đường 18A mới
Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga
Mục 1.2
40.000.00015.400.0006.600.0003.700.000
Đường 279 (cũ)Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng
Mục 2.4
16.000.0006.000.0002.800.0001.500.000
Đường 279 (cũ)Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2
Mục 2.5
14.000.0004.000.0001.600.0001.000.000
Đường 279 (cũ)Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2
Mục 2.3
26.000.0008.500.0004.000.0002.200.000
Đường 279 (cũ)Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37)
Mục 2.1
38.000.00015.400.0006.600.0003.700.000
Đường 279 (cũ)Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập
Mục 2.6
11.000.0002.500.0001.300.0001.000.000
Đường 279 (cũ)Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu
Mục 2.2
32.000.0009.800.0004.500.0002.500.000
Đường Ba LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 4
32.000.00012.000.0006.600.0003.100.000
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phườngĐường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng
Mục 3
32.300.00013.800.0006.600.0003.100.000
Đường Hữu NghịCầu Trới 2 - Cầu Nóng
Mục 19.2
14.000.0004.000.0001.600.0001.000.000
Đường Hữu NghịNgã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên
Mục 19.1
12.000.0004.000.0001.600.0001.000.000
Đường Tiêu DaoNgã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp
Mục 23
10.200.0004.500.0002.500.0001.500.000
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt HưngKhu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu
Mục 17.1
21.100.0008.500.0005.000.0001.800.000
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt HưngNút giao cầu Tình Yêu - hết đường
Mục 17.2
19.000.0007.000.0004.500.0001.700.000
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh ĐồngCầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng
Mục 18
32.300.0009.200.0004.800.0002.100.000
Đường vào ga Hạ Long cũĐường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ
Mục 8
17.000.0008.100.0004.200.0001.700.000
Đường vào trường Giao ThôngĐường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông
Mục 25
6.600.0004.500.0002.000.0001.500.000
Đường Đội CấnĐường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn
Mục 7.1
16.000.0006.600.0003.700.0002.500.000
Đường Đội CấnNgã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025
Mục 7.2
8.900.0004.500.0002.500.0001.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m);
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.3
12.135.000
Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất:
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.4
12.439.000
Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m);
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.2
11.845.000
Các ô đất bám đường rộng 14m
Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới)
Trọn khu
Mục 11.1
14.800.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m:
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.1
11.080.000
Các ô đất bám đường rộng 7m
Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới)
Trọn khu
Mục 11.2
14.000.000
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn YênCầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên
Mục 21
7.600.0002.800.0001.800.000680.000
Cầu Kho Gạo đi Cái MắmHết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu
Mục 20.2
1.520.000600.000400.000300.000
Cầu Kho Gạo đi Cái MắmCầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc
Mục 20.1
1.800.000800.000440.000300.000
Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu
Đường 18A mới
Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu
Mục 1.4
10.480.0004.400.0002.000.0001.000.000
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng NinhTrọn khu
Mục 30
3.920.000
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự ánTrọn khu
Mục 24
13.560.000
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II
Mục 27
3.400.0001.600.000880.000600.000
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái LânTrọn khu
Mục 12
8.000.000
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8Trọn khu
Mục 26
11.200.000
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long)Trọn khu
Mục 16
14.000.000
Khu tự xây đồi Bạch ĐànTrọn khu
Mục 9
8.436.000
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới)Trọn khu
Mục 10
11.600.000
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đườngPhố Ba Lan - Hết đường
Mục 15
5.600.0004.800.0002.640.0001.240.000
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng ĐáyĐường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy
Mục 14
6.160.0002.640.0001.240.000680.000
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long)Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long)
Mục 13
6.160.0002.640.0001.240.000680.000
Phố Việt ThắngQuốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga
Mục 28.1
14.000.0006.160.0002.640.0001.480.000
Phố Việt ThắngHết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ
Mục 28.2
11.200.0003.400.0001.600.000880.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng ĐáyTrọn khu
Mục 5
12.200.000
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng ĐáyTrọn khu
Mục 6
8.000.000
Quốc lộ 18A cũNgã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới
Mục 22
8.640.0003.840.0001.800.000900.000
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng
Mục 29
10.000.000
Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân đến ngã 4 Ao Cá
Đường 18A mới
Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá
Mục 1.1
15.440.0006.160.0002.640.0001.480.000
Đoạn từ hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga đến cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 18A mới
Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1.3
12.200.0005.200.0002.400.0001.080.000
Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga
Đường 18A mới
Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga
Mục 1.2
16.000.0006.160.0002.640.0001.480.000
Đường 279 (cũ)Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37)
Mục 2.1
15.200.0006.160.0002.760.0001.480.000
Đường 279 (cũ)Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng
Mục 2.4
6.400.0002.400.0001.120.000600.000
Đường 279 (cũ)Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu
Mục 2.2
12.800.0003.920.0001.800.0001.000.000
Đường 279 (cũ)Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập
Mục 2.6
4.400.0001.000.000520.000400.000
Đường 279 (cũ)Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2
Mục 2.3
10.400.0003.400.0001.600.000880.000
Đường 279 (cũ)Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2
Mục 2.5
5.600.0001.600.000640.000400.000
Đường Ba LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 4
12.800.0004.800.0002.940.0001.240.000
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phườngĐường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng
Mục 3
12.920.0005.520.0002.760.0001.240.000
Đường Hữu NghịCầu Trới 2 - Cầu Nóng
Mục 19.2
5.600.0001.600.000640.000400.000
Đường Hữu NghịNgã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên
Mục 19.1
4.800.0001.600.000640.000400.000
Đường Tiêu DaoNgã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp
Mục 23
4.080.0001.800.0001.000.000720.000
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt HưngNút giao cầu Tình Yêu - hết đường
Mục 17.2
7.600.0002.800.0001.800.000680.000
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt HưngKhu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu
Mục 17.1
8.440.0003.400.0002.000.000720.000
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh ĐồngCầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng
Mục 18
12.920.0003.680.0001.920.000840.000
Đường vào ga Hạ Long cũĐường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ
Mục 8
7.020.0003.240.0001.680.000720.000
Đường vào trường Giao ThôngĐường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông
Mục 25
2.640.0001.800.000800.000660.000
Đường Đội CấnĐường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn
Mục 7.1
6.400.0002.640.0001.480.0001.000.000
Đường Đội CấnNgã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025
Mục 7.2
3.560.0001.800.0001.000.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,6m-4,9m);
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.3
18.203.000
Các ô 01 mặt tiền bám Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 4,8m - 5,3m) có dải cây xanh phía sau lô đất:
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.4
18.659.000
Các ô đất bám 01 mặt tiền bám đường Đường nối KCN Cái Lân qua KCN Việt Hưng đến đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn (vỉa hè rộng từ 3,6m - 4,3m);
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.2
17.767.000
Các ô đất bám đường rộng 14m
Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới)
Trọn khu
Mục 11.1
22.200.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m:
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Khu TĐC Cánh Đồng Giộc
Mục 31.1
16.620.000
Các ô đất bám đường rộng 7m
Khu đô thị nam ga Hạ Long (trừ dãy bám đường Quốc lộ 18A mới)
Trọn khu
Mục 11.2
21.000.000
Cầu Bút Xê 2 đến ngã tư Vạn YênCầu Bút Xê 2 - Ngã tư Vạn Yên
Mục 21
11.400.0004.200.0002.700.0001.020.000
Cầu Kho Gạo đi Cái MắmHết hầm chui cao tốc - Cống hộp giao với đường tàu
Mục 20.2
2.280.000900.000600.000400.000
Cầu Kho Gạo đi Cái MắmCầu Kho Gạo - Hết hầm chui cao tốc
Mục 20.1
2.700.0001.200.000660.000420.000
Hết cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp phường Tuần Châu
Đường 18A mới
Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp phường Tuần Châu
Mục 1.4
15.720.0006.600.0003.000.0001.500.000
Khu dân cư CTCP Gốm Xây dựng Giếng Đáy Quảng NinhTrọn khu
Mục 30
5.880.000
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường Hà Khẩu và các thửa đất bám mặt đường dự ánTrọn khu
Mục 24
20.340.000
Khu nhà ở cán bộ công nhân viên của Công ty cổ phần Xây lắp Hạ Long II
Mục 27
5.100.0002.400.0001.320.000900.000
Khu tái định cư khu công nghiệp Cái LânTrọn khu
Mục 12
12.000.000
Khu tái định cư tự xây phía tây TP Hạ Long tại khu 7, khu 8Trọn khu
Mục 26
16.800.000
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám đường Hạ Long)Trọn khu
Mục 16
21.000.000
Khu tự xây đồi Bạch ĐànTrọn khu
Mục 9
12.654.000
Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long của Công ty xây dựng số 2 Quảng Ninh (Trừ mặt đường 18A mới)Trọn khu
Mục 10
17.400.000
Phố Lý Tự Trọng đoạn từ phố Ba Lan đến hết đườngPhố Ba Lan - Hết đường
Mục 15
8.400.0007.200.0003.960.0001.860.000
Phố Lương Văn Can đoạn từ QL279 đến đường Giếng ĐáyĐường 279 (cũ) - đường Giếng Đáy
Mục 14
9.240.0003.960.0001.860.0001.020.000
Phố Ngô Gia Tự đoạn từ quốc lộ 279 (cũ) đến QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long)Đường 279 (cũ) - QL18A (Trừ những ô thuộc Khu đô thị mới phía đông ga Hạ Long)
Mục 13
9.240.0003.960.0001.860.0001.020.000
Phố Việt ThắngQuốc lộ 18A mới - Hết HTKT khu đô thị Nam Ga
Mục 28.1
21.000.0009.240.0003.960.0002.220.000
Phố Việt ThắngHết HTKT khu đô thị Nam Ga - Đường 18A cũ
Mục 28.2
16.800.0005.100.0002.400.0001.320.000
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư tại phường Giếng ĐáyTrọn khu
Mục 5
18.300.000
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng ĐáyTrọn khu
Mục 6
12.000.000
Quốc lộ 18A cũNgã 4 Hà Khẩu - Quốc lộ 18A mới
Mục 22
11.520.0005.120.0002.700.0001.200.000
Thửa đất số 28, 29 tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 14, 15, 16, 17, 18, 26, 32, 33, 34, 37, 44, 45 tờ bản đồ số 37 hợp tác xã An Tiêm tại phường Hà Khẩu và bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng
Mục 29
15.000.000
Đoạn từ cổng khu công nghiệp cảng Cái Lân đến ngã 4 Ao Cá
Đường 18A mới
Cống khu công nghiệp cảng Cái Lân - Ngã 4 Ao Cá
Mục 1.1
23.160.0009.240.0003.960.0002.220.000
Đoạn từ hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga đến cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 18A mới
Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga - Cổng trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 1.3
18.300.0007.800.0003.600.0001.500.000
Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga
Đường 18A mới
Ngã 4 Ao Cá - Hết lối rẽ vào KĐT Nam Ga
Mục 1.2
24.000.0009.240.0003.960.0002.220.000
Đường 279 (cũ)Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37) - Ngã 4 Hà Khẩu
Mục 2.2
19.200.0005.880.0002.700.0001.500.000
Đường 279 (cũ)Ngã 4 Ao Cá - Đường vào Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết thửa 234 tờ BĐĐC37)
Mục 2.1
22.800.0009.240.0003.960.0002.220.000
Đường 279 (cũ)Ngã 4 Hà Khẩu - Cầu Bút Xê 2
Mục 2.3
15.600.0005.100.0002.400.0001.320.000
Đường 279 (cũ)Cầu 2 - Đập hồ Yên Lập
Mục 2.6
6.600.0001.500.000780.000600.000
Đường 279 (cũ)Ngã ba An Tiên - Ngã ba Đồng Đăng
Mục 2.4
9.600.0003.600.0001.680.000900.000
Đường 279 (cũ)Ngã ba Đồng Đăng - Cầu 2
Mục 2.5
8.400.0002.400.000960.000600.000
Đường Ba LanĐầu đường - Cuối đường
Mục 4
19.200.0007.200.0003.960.0001.860.000
Đường Giếng Đáy đoạn từ đường 18A đến Trụ sở UBND phườngĐường 18A - Ngã 4 Kênh Đồng
Mục 3
19.380.0008.280.0003.960.0001.860.000
Đường Hữu NghịCầu Trới 2 - Cầu Nóng
Mục 19.2
8.400.0002.400.000960.000600.000
Đường Hữu NghịNgã 3 Đồng Đăng - Ngã tư Vạn Yên
Mục 19.1
7.200.0002.400.000960.000600.000
Đường Tiêu DaoNgã 4 Hà Khẩu - Đường nội khu công nghiệp
Mục 23
6.120.0002.700.0001.500.000960.000
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt HưngNút giao cầu Tình Yêu - hết đường
Mục 17.2
11.400.0004.200.0002.700.0001.020.000
Đường gom Tuyến đường nối Khu công nghiệp Cái Lân qua khu công nghiệp Việt HưngKhu công nghiệp Cái Lân - Nút giao cầu Tình Yêu
Mục 17.1
12.660.0005.100.0003.000.0001.080.000
Đường kết nối từ điểm cầu Cửa Lục 1 đến ngã 3 Kênh ĐồngCầu Cửa Lục 1 - ngã 3 Kênh Đồng
Mục 18
19.380.0005.520.0002.880.0001.260.000
Đường vào ga Hạ Long cũĐường Hạ Long - Giáp Hà Khẩu cũ
Mục 8
10.200.0004.860.0002.520.0001.020.000
Đường vào trường Giao ThôngĐường 279 (cũ) - Cổng trường Giao thông
Mục 25
3.960.0002.700.0001.200.000900.000
Đường Đội CấnĐường 279 (cũ) - Hết đường Đội Cấn
Mục 7.1
9.600.0003.960.0002.220.0001.500.000
Đường Đội CấnNgã ba rẽ lên Đồi cao - hết thửa 20 tờ BĐ ĐC 30 năm 2025
Mục 7.2
5.340.0002.700.0001.500.000960.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 37
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.