Bảng giá đất Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh từ 01/01/2026
610 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Đặc khu Vân Đồn là 42.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ sau hộ tiếp giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) đến ngã tư đường Ngân hàng chính sách, đoạn Sau hộ tiếp Giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) đến Ngã tư đường Ngân hàng chính sách), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (202 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bám mặt đường thôn Từ giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) (xã Minh Châu cũ) | Giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) Mục 70 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Bám mặt đường thôn Từ thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) (xã Minh Châu cũ) | Thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ Mục 69 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 (xã Bình Dân cũ) | Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Bám mặt đường thôn: thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam)- Bám hai bên đường: thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 Mục 43 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 880.000 |
| Các hộ bám mặt đường Cảng tàu du lịch - QH khu dân cư Nam cảng Khu quy hoạch dân cư Nam Cảng | Trọn khu - Trọn khu Mục 104.1 | 36.000.000 | |||
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau thửa 2 tờ 642 đến Trạm Cảng vụ (xã Thắng Lợi cũ) | Các hộ bám mặt đường bê tông - Sau thửa 2 tờ 642 Trạm Cảng vụ Mục 75 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Các hộ bám mặt đường nhánh - QH khu dân cư Nam Cảng Khu quy hoạch dân cư Nam Cảng | Trọn khu - Trọn khu Mục 104.2 | 26.000.000 | |||
| Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông (xã Thắng Lợi cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 74 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) | Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) - Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) Mục 13 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Các hộ từ nhà ông Châu Văn Nam đến giáp hộ bám đường Lý Anh Tông (thị trấn Cái Rồng cũ) | Các hộ nhà ông Quảng Ga - Hết nhà ông Châu Văn Xuân (bám hai bên mặt đường) Mục 22 | 24.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Các thửa đất bám Tuyến đường xung quanh trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng cũ (xã Đông Xá cũ) | Trọn khu Mục 5 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Các thửa đất bám đường rộng 10m Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 | Trọn khu - Trọn khu Mục 106.1 | 16.000.000 | |||
| Các thửa đất bám đường rộng 5m Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 | Trọn khu - Trọn khu Mục 106.3 | 10.500.000 | |||
| Các thửa đất bám đường rộng 7m Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 | Trọn khu - Trọn khu Mục 106.2 | 14.000.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Ao đến giáp đường TL 334 Đường Vân Đồn | Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Ao Tiên - Giáp đường TL 334 Mục 3.3 | 20.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Phương Đông đến giáp khu đô thị Thống Nhất Đường Vân Đồn | Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Phương Đông - Giáp khu đô thị Thống Nhất Mục 3.1 | 26.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Thống Nhất đến giáp khu đô thị Ao Tiên Đường Vân Đồn | Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất - Giáp khu đô thị Ao Tiên Mục 3.2 | 26.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay đến nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) | Vòng Xuyến Sân bay - Nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) Mục 36 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Các ô đất bám đường gom tiếp giáp tỉnh lộ 334 Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.1 | 18.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư Bản Sen | Trọn khu - Trọn khu Mục 100 | 1.100.000 | |||
| Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.4 | 12.000.000 | |||
| Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.5 | 16.000.000 | |||
| Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.6 | 14.000.000 | |||
| Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 5m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.7 | 8.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường Lý Anh Tông KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.1 | 36.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu đô thị trung tâm Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 105.1 | 22.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.5 | 24.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.5 | 22.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển) Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.4 | 24.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.4 | 28.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.3 | 25.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m (Hướng ra Hòn Rồng) KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.3 | 33.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.2 | 26.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.2 | 35.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44 m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.1 | 36.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m hoặc 5m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.7 | 16.500.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 73.2 | 10.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu đô thị trung tâm Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 105.2 | 20.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7,0m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.6 | 20.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.6 | 22.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m Khu đô thị trung tâm Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 105.3 | 16.500.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường rộng từ 6m đến 7,5m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 108.5 | 20.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 73.1 | 13.300.000 | |||
| Các ô đất ở Nhà vườn tiếp giáp đường quy hoạch rộng 11,5m Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 57.2 | 9.000.000 | |||
| Các ô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 57.1 | 10.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 103.2 | 22.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu TĐC Hạ Long | Trọn khu - Trọn khu Mục 110.2 | 20.700.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Trọn khu - Trọn khu Mục 40.2 | 13.400.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m Khu TĐC Hạ Long | Trọn khu - Trọn khu Mục 110.3 | 22.500.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 103.1 | 30.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.2 | 15.700.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Trọn khu - Trọn khu Mục 40.3 | 16.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.5 | 23.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.4 | 24.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển) Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.1 | 30.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m Khu TĐC Hạ Long | Trọn khu - Trọn khu Mục 110.4 | 26.500.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 36m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.3 | 25.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.2 | 36.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Trọn khu - Trọn khu Mục 40.4 | 12.700.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Trọn khu - Trọn khu Mục 40.1 | 13.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.3 | 10.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu TĐC Hạ Long | Trọn khu - Trọn khu Mục 110.1 | 19.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 10m đến 12m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.6 | 22.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 15m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 108.3 | 22.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 20m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 108.2 | 23.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 44m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 108.1 | 24.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.7 | 20.000.000 | |||
| Các ở đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 103.3 | 16.500.000 | |||
| Giáp trường học Trung học cơ sở đến hết nhà ông Chu Văn Bằng (xã Đoàn Kết cũ) | Giáp trường học Trung học cơ sở - Hết nhà ông Chu Văn Bằng Mục 38 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Khu TĐC xã Ngọc Vừng (cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 90 | 9.200.000 | |||
| Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai xã Thắng Lợi cũ | Trọn khu - Trọn khu Mục 79 | 740.000 | |||
| Khu dân cư xen cư (toàn khu) tại thôn Quang Trung, xã Minh Châu (cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 71 | 5.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề trung tâm xã Ngọc Vừng cũ | Trọn khu - Trọn khu Mục 91 | 4.400.000 | |||
| KĐT Ocean Park | Trọn khu - Trọn khu Mục 108 | 36.000.000 | |||
| Thôn Bản Sen: (Làng mới) bám mặt đường Từ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51 | Thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 - Thửa đất số 20 tờ BĐ số 51 Mục 99 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Thôn Bản Sen: Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài: Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 đến cảng Hòn Hai (xã Bản Sen cũ) | Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) - Cảng Hòn Hai Mục 93 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Thôn Bản Sen: Từ giáp nhà ông Thạch đến đỉnh dốc Nà Sắn (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) (xã Bản Sen cũ) | Giáp nhà ông Thạch (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63) - Đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) Mục 97 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Thôn Bản Sen: Từ thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 (xã Bản sen cũ) | Thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 - Thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 Mục 98 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Thôn Bản Sen: Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Sắn đến cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) (xã Bản Sen cũ) | Đường Bê tông Giáp đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ BĐ số 49) - Cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) Mục 96 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Thôn Cái Còng Đá Bạc (xã Minh Châu cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 72 | 660.000 | |||
| Thửa 190, tờ BĐ số 424 đến thửa 68, tờ BĐ số 424 (thị trấn Cái Rồng cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 190, tờ BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế) - Thửa 68, tờ BĐ số 424 (thửa đất nhà bà Đức Tuyết) Mục 1.13 | 38.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Thửa 70 tờ BĐ số 415 đến thửa 01, tờ BĐ số 403 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Kim Đồng) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 70 tờ BĐ số 415 (từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - Thửa 01, tờ BĐ số 403 (đường Kim Đồng) Mục 1.15 | 38.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Trên: Từ thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) đến thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483); Dưới: Từ thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | - Trên: Thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482)- Dưới: Thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - - Trên: Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)- Dưới: Thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) Mục 1.4 | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường: Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam đến nhà ông Bùi Văn Dần (xã Đoàn Kết cũ) | Sau nhà bà Bùi Thị Cam - nhà ông Bùi Văn Dần Mục 33 | 9.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trục đường giao thông trục chính bám hai bên mặt đường : Từ nhà Trần Văn Vòng đến nhà ông Tô Văn Thanh (xã Đoàn Kết cũ) | Nhà Trần Văn Vòng - Nhà ông Tô Văn Thanh Mục 34 | 8.300.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ) | - Giáp nhà ông Tú Bình- Giáp nhà Dũng Hiền - - Hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà- Nhà ông Huyền Thơm Mục 17 | 32.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Trục đường lên thôn từ sau nhà bà Thoa đến đất nhà ông Vũ Văn Phương và từ nhà ông Tế đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (Từ thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và Từ thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) (xã Hạ Long cũ) | - Sau nhà bà Thoa và nhà ông Tế (thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) và thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) - - Nhà ông Vũ Văn Phương và thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) Mục 27 | 9.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Trục đường mới làm: Từ thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) đến cầu Hạnh Phúc (xã Vạn Yên cũ) | Thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) - Cầu Hạnh Phúc Mục 54 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính (thị trấn Cái Rồng cũ) | Cầu ông Hà Ngọc - Giáp hộ bám đường giao thông trục chính Mục 25 | 9.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám mặt đường: Từ sau Kiểm lâm đến cầu ông Hà Ngọc (xã Hạ Long cũ) | Sau Kiểm lâm - Cầu ông Hà Ngọc Mục 24 | 11.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) | Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) - KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) Mục 6 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Trục đường quy hoạch: Từ nhà ông Dĩ đến hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) (thị trấn Cái Rồng cũ) | Nhà ông Dĩ - Hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) Mục 19 | 14.300.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) đến nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) (thị trấn Cái Rồng cũ) | Trục đường Giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) - Nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) Mục 21 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trục đường Đông Sơn tứ tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến đường Ngân hàng Chính sách | Tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Đường Ngân hàng Chính sách Mục 18 | 36.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường: Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn đến hết thôn Tân Phong (xã Quan Lạn cũ) | Giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - Hết thôn Tân Phong Mục 63 | 1.800.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Trục đường: Từ thửa 43 tờ 309 đến thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Thửa 43 tờ 309 - Thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) Mục 40.5 | 12.700.000 | |||
| Trục đường: Từ thửa 72 tờ 309 đến thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Thửa 72 tờ 309 - Thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) Mục 40.6 | 13.400.000 | |||
| Tuyến đường nối từ Cầu Vân Đồn 3 đến khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ | Cầu Vân Đồn 3 - Khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ Mục 111 | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn 8 đến thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) (xã Hạ Long cũ) | Nhà văn hóa thôn 8 - Thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) Mục 28 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ Vòng xuyến đến tiếp giáp đường Vân Đồn Đường Quang Trung | Vòng xuyến - Tiếp giáp đường Vân Đồn Mục 4.4 | 28.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 |
| Từ cầu Bò Ngứa đến ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ | Cầu Bò Ngứa - Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ Mục 67 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ cầu Gang đến thửa 119, thửa 76 tờ BĐ Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Cầu Gang - Thửa 119, thửa 76 tờ BĐ 381 Mục 1.22 | 16.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 đến thửa 3 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 - Thửa 3 tờ BĐ 351 Mục 2.4 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp Tái định cư lô C7, C8 đến thửa 46 tờ 312 và từ thửa 114 tờ 311 đến thửa 64 tờ 323 (xã Đoàn Kết cũ) | Giáp Tái định cư lô C7, C8 và thửa 114 tờ 311 - Thửa 46 tờ 312 và thửa 64 tờ 323 Mục 39 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp hộ bám đường xuống trường tiểu học Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Giáp hộ bám đường xuống - Giáp vòng xuyến Mục 1.16 | 32.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Từ giáp nghĩa địa đến giáp thôn Sơn Hào (xã Quan Lạn cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Giáp nghĩa địa - Giáp thôn Sơn Hào Mục 58.3 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp thôn Đông Trung đến giáp thôn Đông Sơn (Từ thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) đến thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Giáp thôn Đông Trung (thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478)) - Giáp thôn Đông Sơn (thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479)) Mục 1.6 | 16.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp thửa 3 tờ BĐ 352 đến giáp xã Vạn Yên cũ Đường tỉnh lộ 334 | Giáp thửa 3 tờ BĐ 351 - Giáp xã Vạn Yên cũ Mục 2.5 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp thửa 375 tờ BĐ 391 đến hết thửa 161 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng đến hết nhà ông Sơn Duyên (thôn 9, xã Hạ Long cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa giáp thửa 375 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng) - Hết thửa 161 tờ BĐ 391 (hết nhà ông Sơn Duyên) Mục 1.20 | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) đến hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) (xã Minh Châu cũ) | Giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) - Hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) Mục 65 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - giáp xã Quan Lan cũ (xã Minh Châu cũ) | Giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - Giáp xã Quan Lạn Mục 64 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp xã Bình Dân cũ đến giáp thửa 110 tờ 91 (xã Đài Xuyên cũ) | Giáp xã Bình Dân cũ - Giáp thửa 110 tờ 91 Mục 44 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Từ giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) đến thửa 8 tờ 247 Đường tỉnh lộ 334 | Giáp giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) - Thửa 8 tờ 247 Mục 2.6 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Từ ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ đến bế cổng Đồn | Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ - Bến cổng Đồn Mục 68 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) đến giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) (xã Vạn Yên cũ) | Ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) - Giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) Mục 52 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Từ ngã ba Lò vôi đến giáp thị trấn cũ, phía trên bám mặt đường: Từ giáp nghĩa trang đến giáp thị trấn cũ (phía dưới đường) - xã Đông Xá cũ Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Ngã ba lò vôi, nghĩa trang - Giáp thị trấn cũ Mục 1.8 | 18.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường: Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 59 (xã Bản Sen cũ) | Ngã ba thôn Đông Lĩnh (Thửa đất số 266 tờ BĐ số 52) - Hết nhà bà Đặt (Thửa đất số 15 tờ BĐ số 59) Mục 95 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư đường Ngân hàng chính sách đến hết Cảng Cái Rồng Đường Lý Anh Tông | Ngã tư đường Ngân hàng chính sách - Hết Cảng Cái Rồng Mục 16.2 | 36.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Từ ngõ nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 ( tờ 45 cũ)) đến cầu Cảng Minh Châu (xã Minh Châu cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Ngã nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 (tờ 45 cũ)) - Cầu Cảng Minh Châu Mục 58.9 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hải Nhượng đến giáp nghĩa trang liệt sỹ (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Nhà ông Hải Nhượng - Giáp nghĩa trang liệt sỹ Mục 1.7 | 17.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Tạ Sáng (Từ thửa 84 tờ 300) đến giáp xã Vạn Yên cũ | Nhà ông Tạ Sáng (thửa 84 tờ 300) - Giáp xã Vạn Yên cũ Mục 31 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Từ sau hộ tiếp giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) đến ngã tư đường Ngân hàng chính sách Đường Lý Anh Tông | Sau hộ tiếp Giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) - Ngã tư đường Ngân hàng chính sách Mục 16.1 | 42.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Từ thửa 08 tờ 247 tờ 56 cũ) đến ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ (xã Vạn Yên cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 08 tờ 247 9 tờ 56 cũ - Ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 ( tờ 48 cũ) Mục 2.7 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Từ thửa 1 tờ BĐ 351 đến giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 1 tờ BĐ 351 - Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 Mục 2.3 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) Mục 1.5 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Từ thửa 11 tờ BĐ số 423 đến thửa 29 tờ BĐ số 424 (cập nhật năm 2025) (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ đến hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 11, tờ BĐ số 423 (sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) - Thửa 29, tờ BĐ số 424 (hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) Mục 1.12 | 38.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Từ thửa 111, tờ BĐ số 423 đến thửa 268, tờ BĐ số 424 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ đến thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 111, tờ BĐ số 423 (trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) - Thửa 268, tờ BĐ số 424 (thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) Mục 1.11 | 32.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Từ thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 đến thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4 đến thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 (từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4) - Thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) Mục 1.10 | 28.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Từ thửa 125 tờ 71 đến thửa 187 tờ 62 (xã Đài Xuyên cũ) | Thửa 125 tờ 71 - Thửa 187 tờ 62 Mục 47 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Từ thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 đến thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ giáp xã Đông Xá cũ đến thửa đất giáp tuyến cống số 4) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 (xã Đông Xá cũ) - Thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (thửa đất giáp tuyến cống số 4) Mục 1.9 | 23.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 đến giáp khe Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 - Giáp khe Lâm Trường Mục 1.17 | 26.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Từ thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) đến giáp cầu Gang (thôn 8, xã Hạ Long Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) - Giáp cầu Gang Mục 1.21 | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ thửa 187 tờ 62 đến thửa 14 tờ 59 62 (xã Đài Xuyên cũ) | Thửa 187 tờ 62 - Thửa 14 tờ 59 Mục 48 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 450.000 |
| Từ thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) đến bãi biển | Thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) - Bãi biển Mục 82 | 2.500.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Từ thửa 216 tờ BĐ 390 đến hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đoạn từ giáp cầu ông Bát đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng (thôn 10 xã Hạ Long cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 216 tờ BĐ 390 (từ giáp cầu ông Bát) - Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng) Mục 1.19 | 22.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ thửa 258 tờ BĐ 390 đến hết thửa 167 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp khe Lâm Trường đến cầu ông Bát cũ) (thôn 11 xã Hạ Long cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 258 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp Khe Lâm Trường) - Hết 167 tờ tờ BĐ 390 (đến cầu ông Bát cũ) Mục 1.18 | 24.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Từ thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) đến thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483); Từ thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) đến thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) (Xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | - Thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492)- Thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) - - Thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)- Thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) Mục 1.3 | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Từ thửa 42 tờ BĐ 372 đến thửa 92 tờ BĐ 366 Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 42 tờ BĐ 372 - Thửa 92 tờ BĐ 366 Mục 2.1 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ thửa 43 tờ BĐ 377 đến giáp cầu Hòa Bình (thôn 5 xã Hạ Long cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 43 tờ BĐ 377 - Giáp cầu Hòa Bình Mục 1.24 | 11.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ thửa 453 tờ 82 đến giáp thửa 125 tờ 71 (xã Đài Xuyên cũ) | Thửa 453 tờ 82 - Giáp thửa 125 tờ 71 Mục 46 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Từ thửa 50 tờ 648 đến thửa 27 tờ 650 (xã Thắng Lợi cũ) | Thửa 50 tờ 648 - Thửa 27 tờ 650 Mục 77 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Từ thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) đến Cảng Vạn Hoa (xã Vạn Yên cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) - Cảng Vạn Hoa Mục 2.9 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Từ thửa 55 tờ 377 đến thửa 69 tờ tờ BĐ 381; từ thửa 61 tờ BĐ 377 đến thửa 119 tờ BĐ Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 55 tờ 377; thửa 61 tờ BĐ 377 - Thửa 69 tờ tờ BĐ 381; thửa 119 tờ BĐ 381 Mục 1.23 | 14.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) đến thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) (xã Vạn Yên cũ) | Thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) - Thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) Mục 53 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Từ thửa 63 tờ BĐ 366 đến thửa 72 tờ BĐ 367 Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 63 tờ BĐ 366 - Thửa 72 tờ BĐ 367 Mục 2.2 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ thửa 68 tờ 644 đến hết thửa 42 tờ 648 (xã Thắng Lợi cũ) | Thửa 68 tờ 644 - Hết thửa 42 tờ 648 Mục 76 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Từ thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) đến giáp xã Đài Xuyên cũ (xã Vạn Yên cũ) | Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Giáp xã Đài Xuyên cũ Mục 51 | 3.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Từ thửa 83 từ 236 (tờ 45 cũ), đến hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) Mục 2.8 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Từ thửa 83, tờ BĐ số 415 đến thửa 39, tờ BĐ số 415 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ UBND đặc khu đến Ban quản lý nước) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 83, tờ BĐ số 415 (từ UBND đặc khu) - Thửa 39, tờ BĐ số 415 (đến Ban quản lý nước) Mục 1.14 | 38.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Từ thửa 94 tờ 190 đến thửa 10 tờ 185 (đường nhánh cửa TL 334 cũ) (thôn Đầm Tròn, xã Bình Dân cũ) | Thửa 94 tờ 190 - Thửa 10 tờ 185 Mục 41 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 880.000 |
| Từ thửa số 37 tờ 139 đến giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129 Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải | Thửa số 37 tờ 139 - Giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129 Mục 59.2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Từ tiếp giáp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch) Đường Kim Đồng | Tiếp giáp hô bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch) Mục 23.1 | 14.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải (xã Minh Châu cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Tiếp Giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải Mục 58.7 | 12.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Ánh đến Nút giao với đường cao tốc Đường Quang Trung | Tiếp Giáp nhà bà Ánh - Nút giao với đường cao tốc Mục 4.3 | 20.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến cầu Bò Ngứa (xã Minh Châu cũ) | Tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Cầu Bò Ngứa Mục 66 | 8.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến đường giao thông dọc đảo Vân Hải (xã Quan Lạn cũ) | Tiếp Giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Đường giao thông dọc đảo Vân Hải Mục 62 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường xuyên đảo đến hết thửa 35 tờ 139 (xã Quan Lạn cũ) Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải | Tiếp Giáp đường xuyên đảo - Hết thửa 35 tờ 139 Mục 59.1 | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ đến hết nhà bà Ánh Đường Quang Trung | Tiếp Giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ - Hết nhà bà Ánh Mục 4.2 | 30.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Từ trường Kim Đồng đến giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) Đường Kim Đồng | Trường Kim Đồng - Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) Mục 23.2 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Từ trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) - Hết nhà ông Vũ Văn Hùng Mục 1.2 | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Từ tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông đến giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông - Giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) Mục 1.1 | 8.500.000 | 4.800.000 | 2.000.000 | 960.000 |
| Từ vòng xuyến trung tâm đến hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ Đường Quang Trung | Vòng xuyến trung tâm - Hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ Mục 4.1 | 30.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Từ Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) đến hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) (xã Quan Lạn cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) - Hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) Mục 58.4 | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Từ đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) đến thửa 13 tờ 243 (tờ 52 cũ) (xã Vạn Yên cũ) | Đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) - Thửa 13 16 243 (tờ 52 cũ) Mục 55 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) | Nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) - Nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) QĐ Mục 35 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ) | Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) - Thửa 123 tờ 399 Mục 26 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông | Trọn khu Mục 7 | 13.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Bình Bé: Từ nhà ông Na Oai đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) | Nhà ông Na Oai - Hết khu dân cư (hai bên mặt đường) Mục 8 | 7.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ) | Thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) Thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) - Thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480)Thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) Mục 12 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Lò Vôi Từ thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) đến giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) (xã Đông Xá cũ) | Thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) - Giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) Mục 11 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngân hàng Chính sách (thị trấn Cái Rồng cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 20 | 20.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Trường Chinh Đảo Ngọc Vừng: Từ thửa 67 tờ 833 đến thửa 4 tờ 823 | Thửa 67 tờ 833 - Thửa 4 tờ 823 Mục 84 | 6.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường Trạm Cát: từ tiếp giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp biển | Tiếp Giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp biển Mục 9 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Xưởng Mắm: Từ thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) (xã Đông Xá cũ) | Thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) Mục 10 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Đường bê tông dọc bãi biển Trường Chinh xã Ngọc Vừng cũ (bám mặt đường) (từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16) | Thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 Mục 89 | 4.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường bê tông xã Bản Sen cũ- bám hai bên mặt đường: Từ giáp cầu Khe Cái đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đất số 527 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) | Giáp cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) - Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) Mục 94 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường giao thông dọc đảo Vân Hải: Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) (xã Quan Lạn cũ) | Nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) - Hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) Mục 60 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường gom đường cao tốc: Từ nút giao sân bay đến nút giao đường vào khu phức hợp | Nút giao sân bay - Nút giao đường vào khu phức hợp Mục 49 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn Bình Hải xã Ngọc Vững cũ - bám mặt đường: Từ nhà ông Tuấn Anh đến hết nhà Mạnh Vui; Từ giáp nhà ông Trường đến hết nhà ông Đê; Từ giáp nhà ông chiến Hồng đến nhà Chung Vân | Nhà ông Tuấn Anh; Giáp nhà ông Trường; Giáp nhà ông Chiến Hồng - Hết nhà Mạnh Vui; hết nhà ông Đê; nhà Chung Vân Mục 85 | 3.300.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp Tiểu đoàn đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) | Giáp Tiểu đoàn (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) - Hết nhà Tuyến Thoan (thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) Mục 83 | 4.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà Chung Vân đến hồ Ngọc Thủy | Giáp nhà Chung Vân - Hồ Ngọc Thủy Mục 87 | 3.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà bà Phương Thiều đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) | Giáp nhà bà Phương Thiều (Giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) - Giáp nhà ông Hiên (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) Mục 81 | 2.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Thành Hiến đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) | Giáp nhà ông Thành Hiến (Giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Khương Dung (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) Mục 86 | 4.000.000 | 3.300.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ nhà Tân Tiến đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) | Nhà Tân Tiến (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25) - Giáp nhà Hương Nghiêm (Giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) Mục 88 | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ- bám mặt đường: Từ đầu Cảng mới đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) | Đầu Cảng mới đến Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17) - Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) Mục 80 | 3.000.000 | 800.000 | 700.000 | 660.000 |
| Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ cầu Vồng đến hết nhà bà Trương Thị Thanh (Từ thửa 63 tờ 291 đến hết thửa 337 tờ 288) (xã Đoàn Kết cũ) | Cầu Vồng (thửa 63 tờ 291) - Hết nhà bà Trương Thị Thanh (thửa 337 tờ 288) Mục 32 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ) | Thửa 110 tờ 91 - Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) Mục 45 | 3.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Đường nhánh TL 334 cũ: Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường (xã Đoàn Kết cũ) | Giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và Giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường Mục 30 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường nhánh TL 334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre/ xã Bình Dân cũ) | Thửa 479 tờ 178 - Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ) Mục 42 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 880.000 |
| Đường nối tỉnh lộ 334 (đường Trần Thái Tông) với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng:(Thửa 54 vả thửa 55, tờ BĐ số 429 đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 đến thửa 157, tờ BĐ số 435) - trừ các thửa đất thuộc dự án nhóm nhà ở khu I | Thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 429; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 - thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; thửa 157, tờ BĐ số 435 Mục 14 | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường thôn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà bà Ái đến nhà ông Đỗ Quang Trung (Từ thửa 12 tờ 294 đến thửa 104 tờ 307) (xã Đoàn Kết cũ) | Nhà bà Ái (thửa 12 tờ 294) - Nhà ông Đỗ Quang Trung (thửa 104 tờ 307) Mục 37 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Đường trường Tiểu học Cái Rồng từ tiếp giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp KĐT Thống Nhất | Tiếp Giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp KĐT Thống Nhất Mục 15 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục thôn Yên Hải - xã Quan Lạn cũ Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Trọn khu - Trọn khu Mục 58.1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường từ Khu tái định cư đến Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối (xã Vạn Yên cũ) | Khu tái định cư - Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối Mục 56 | 1.800.000 | 1.500.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường ven biển Quan Lạn | Mục 61 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Đường vào nhà thờ xứ Vân Đồn: Từ tiếp giáp TL 332 đến thửa 49 tờ 374 (xã Hạ Long cũ) | Tiếp giáp TL 334 - Thửa 49 tờ 374 Mục 29 | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ Cảng Quan Lạn vào đến giáp nghĩa địa (Đường Xuyên đảo mới: Từ thửa 5 tờ 150 đến thửa 31 tờ 142) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Cảng Quan Lạn (thửa 5 tờ 150) - Giáp nghĩa địa (thửa 31 tờ 142) Mục 58.2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ cổng Vân Hải Đỏ đến giáp xã Minh Châu cũ Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Cổng Vân Hải Đỏ - Giáp xã Minh Châu cũ Mục 58.5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn: từ giáp xã Quan Lạn cũ đến thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Giáp xã Quan Lạn cũ - Thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) Mục 58.6 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường xuyên đảo Minh Châu - quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) đến hết 16 đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Thửa 07 tờ 545 (tờ 45 cũ) - Hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải Mục 58.8 | 15.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường): Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc đến giáp xã Vạn Yên (cũ) | Điểm đầu nút giao đường cao tốc - Giáp xã Vạn Yên (cũ) Mục 50 | 3.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 450.000 |
| Đảo Soi Dâu Đảo Vạn Duội Đảo Thẻ Vàng | Trọn khu - Trọn khu Mục 78 | 660.000 | |||
| Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất | Trọn khu - Trọn khu Mục 92 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 52 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (196 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bám mặt đường thôn Từ giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) (xã Minh Châu cũ) | Giáp thửa số 177 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Giáp thửa số 95 tờ 557 (tờ số 56 cũ) Mục 70 | 2.000.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Bám mặt đường thôn Từ thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ) (xã Minh Châu cũ) | Thửa 169 tờ 553 (tờ số 52 cũ) - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ số 57 cũ Mục 69 | 2.000.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá đến đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 (xã Bình Dân cũ) | Bám mặt đường thôn: tiếp Giáp thôn Đồng Đá và Ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên - Bám hai bên đường: tiếp Giáp thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Bám mặt đường thôn: thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 và nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam)- Bám hai bên đường: thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 Mục 43 | 800.000 | 720.000 | 600.000 | 360.000 |
| Các hộ bám mặt đường Cảng tàu du lịch - QH khu dân cư Nam cảng Khu quy hoạch dân cư Nam Cảng | Trọn khu - Trọn khu Mục 104.1 | 18.000.000 | |||
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau thửa 2 tờ 642 đến Trạm Cảng vụ (xã Thắng Lợi cũ) | Các hộ bám mặt đường bê tông - Sau thửa 2 tờ 642 Trạm Cảng vụ Mục 75 | 480.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Các hộ bám mặt đường nhánh - QH khu dân cư Nam Cảng Khu quy hoạch dân cư Nam Cảng | Trọn khu - Trọn khu Mục 104.2 | 10.400.000 | |||
| Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông (xã Thắng Lợi cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 74 | 540.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Các hộ bám mặt đường tuyến cống số 5 giáp xã Đông Xá cũ: Từ giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) đến dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) | Hộ Giáp hộ bám mặt đường 334 (đường Trần Thái Tông) - Dự án hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở khu 1 (thửa 155, tờ BĐ số 428 đến thửa 6 tờ BĐ số 433) Mục 13 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.080.000 |
| Các hộ từ nhà ông Châu Văn Nam đến giáp hộ bám đường Lý Anh Tông (thị trấn Cái Rồng cũ) | Các hộ nhà ông Quảng Ga - Hết nhà ông Châu Văn Xuân (bám hai bên mặt đường) Mục 22 | 12.000.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | 2.160.000 |
| Các thửa đất bám Tuyến đường xung quanh trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng cũ (xã Đông Xá cũ) | Trọn khu Mục 5 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các thửa đất bám đường rộng 10m Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 | Trọn khu - Trọn khu Mục 106.1 | 6.400.000 | |||
| Các thửa đất bám đường rộng 5m Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 | Trọn khu - Trọn khu Mục 106.3 | 4.200.000 | |||
| Các thửa đất bám đường rộng 7m Quy hoạch khu dân cư khu 5 thôn 15 | Trọn khu - Trọn khu Mục 106.2 | 5.600.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Ao đến giáp đường TL 334 Đường Vân Đồn | Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Ao Tiên - Giáp đường TL 334 Mục 3.3 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Phương Đông đến giáp khu đô thị Thống Nhất Đường Vân Đồn | Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Phương Đông - Giáp khu đô thị Thống Nhất Mục 3.1 | 10.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Thống Nhất đến giáp khu đô thị Ao Tiên Đường Vân Đồn | Các thửa đất tiếp Giáp khu đô thị Thống Nhất - Giáp khu đô thị Ao Tiên Mục 3.2 | 10.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay đến nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) | Vòng Xuyến Sân bay - Nhà ông Hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) Mục 36 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Các ô đất bám đường gom tiếp giáp tỉnh lộ 334 Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.1 | 9.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư Bản Sen | Trọn khu - Trọn khu Mục 100 | 660.000 | |||
| Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 10,5m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.4 | 5.700.000 | |||
| Các ô đất dịch vụ giáp trục đường 18m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.5 | 7.800.000 | |||
| Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.6 | 5.700.000 | |||
| Các ô đất dịch vụ giáp trục đường thông ra biển 5m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.7 | 3.900.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường Lý Anh Tông KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.1 | 14.400.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.5 | 9.240.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu đô thị trung tâm Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 105.1 | 9.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.5 | 10.800.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m (đường quy hoạch tiếp giáp biển) Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.4 | 10.560.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.3 | 10.560.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.4 | 12.600.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m (Hướng ra Hòn Rồng) KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.3 | 15.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.2 | 14.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.2 | 11.880.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44 m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.1 | 14.400.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m hoặc 5m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.7 | 6.600.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 73.2 | 4.200.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu đô thị trung tâm Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 105.2 | 8.100.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7,0m Khu đô thị mới Đông Xá (khu đô thị Phương Đông) | Trọn khu - Trọn khu Mục 101.6 | 8.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m hoặc 7m KĐT Thống Nhất | Trọn khu - Trọn khu Mục 102.6 | 9.720.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 5,5m tới 6,5m Khu đô thị trung tâm Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 105.3 | 6.600.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường rộng từ 6m đến 7,5m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 108.5 | 8.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải (xã Minh Châu cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 73.1 | 5.700.000 | |||
| Các ô đất ở Nhà vườn tiếp giáp đường quy hoạch rộng 11,5m Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 57.2 | 3.600.000 | |||
| Các ô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu TĐC khu Hành chính xã hội (xã Vạn Yên cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 57.1 | 4.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Trọn khu - Trọn khu Mục 40.2 | 5.360.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 103.2 | 8.800.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu TĐC Hạ Long | Trọn khu - Trọn khu Mục 110.2 | 8.280.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m Khu TĐC Hạ Long | Trọn khu - Trọn khu Mục 110.3 | 9.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 103.1 | 12.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.2 | 6.600.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Trọn khu - Trọn khu Mục 40.3 | 6.400.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.5 | 9.200.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.4 | 9.600.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường quy hoạch tiếp giáp biển) Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.1 | 12.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m Khu TĐC Hạ Long | Trọn khu - Trọn khu Mục 110.4 | 10.600.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 36m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.3 | 10.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.2 | 14.400.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Trọn khu - Trọn khu Mục 40.4 | 5.080.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu TĐC Hạ Long | Trọn khu - Trọn khu Mục 110.1 | 7.600.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Trọn khu - Trọn khu Mục 40.1 | 5.200.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu nghỉ dưỡng Sonasea | Trọn khu - Trọn khu Mục 109.3 | 4.800.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 10m đến 12m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.6 | 8.800.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 15m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 108.3 | 9.000.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 20m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 108.2 | 9.600.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng từ 44m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 108.1 | 11.100.000 | |||
| Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m Quy hoạch KĐT bến cảng cao cấp Ao Tiên | Trọn khu - Trọn khu Mục 107.7 | 8.000.000 | |||
| Các ở đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5-5,5m KDC tổ 11 khu 7 Cái Rồng | Trọn khu - Trọn khu Mục 103.3 | 7.260.000 | |||
| Giáp trường học Trung học cơ sở đến hết nhà ông Chu Văn Bằng (xã Đoàn Kết cũ) | Giáp trường học Trung học cơ sở - Hết nhà ông Chu Văn Bằng Mục 38 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Khu TĐC xã Ngọc Vừng (cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 90 | 3.680.000 | |||
| Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai xã Thắng Lợi cũ | Trọn khu - Trọn khu Mục 79 | 443.000 | |||
| Khu dân cư xen cư (toàn khu) tại thôn Quang Trung, xã Minh Châu (cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 71 | 2.000.000 | |||
| Khu nhà ở liền kề trung tâm xã Ngọc Vừng cũ | Trọn khu - Trọn khu Mục 91 | 2.400.000 | |||
| KĐT Ocean Park | Trọn khu - Trọn khu Mục 108 | 14.400.000 | |||
| Thôn Bản Sen: (Làng mới) bám mặt đường Từ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51 | Thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 - Thửa đất số 20 tờ BĐ số 51 Mục 99 | 550.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Thôn Bản Sen: Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài: Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 đến cảng Hòn Hai (xã Bản Sen cũ) | Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) - Cảng Hòn Hai Mục 93 | 550.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Thôn Bản Sen: Từ giáp nhà ông Thạch đến đỉnh dốc Nà Sắn (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) (xã Bản Sen cũ) | Giáp nhà ông Thạch (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63) - Đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) Mục 97 | 600.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Thôn Bản Sen: Từ thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 đến thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 (xã Bản sen cũ) | Thửa đất số 6 tờ BĐ số 63 - Thửa đất số 10 tờ BĐ số 68 Mục 98 | 480.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Thôn Bản Sen: Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Sắn đến cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) (xã Bản Sen cũ) | Đường Bê tông Giáp đỉnh dốc Nà Sắn (thửa đất số 2 tờ BĐ số 49) - Cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) Mục 96 | 640.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Thôn Cái Còng Đá Bạc (xã Minh Châu cũ) | Trọn khu - Trọn khu Mục 72 | 360.000 | |||
| Thửa 190, tờ BĐ số 424 đến thửa 68, tờ BĐ số 424 (thị trấn Cái Rồng cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 190, tờ BĐ số 424 (từ giáp suối trung tâm y tế) - Thửa 68, tờ BĐ số 424 (thửa đất nhà bà Đức Tuyết) Mục 1.13 | 16.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.950.000 |
| Thửa 70 tờ BĐ số 415 đến thửa 01, tờ BĐ số 403 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến đường Kim Đồng) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 70 tờ BĐ số 415 (từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) - Thửa 01, tờ BĐ số 403 (đường Kim Đồng) Mục 1.15 | 16.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 2.040.000 |
| Trên: Từ thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) đến thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483); Dưới: Từ thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | - Trên: Thửa 13 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482)- Dưới: Thửa 413 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - - Trên: Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)- Dưới: Thửa 150 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) Mục 1.4 | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường: Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam đến nhà ông Bùi Văn Dần (xã Đoàn Kết cũ) | Sau nhà bà Bùi Thị Cam - nhà ông Bùi Văn Dần Mục 33 | 5.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Trục đường giao thông trục chính bám hai bên mặt đường : Từ nhà Trần Văn Vòng đến nhà ông Tô Văn Thanh (xã Đoàn Kết cũ) | Nhà Trần Văn Vòng - Nhà ông Tô Văn Thanh Mục 34 | 4.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Trục đường khu - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Từ Tú Bình đến hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà và từ giáp nhà Dũng Hiền đến nhà ông Huyến Thơm (thị trấn Cái Rồng cũ) | - Giáp nhà ông Tú Bình- Giáp nhà Dũng Hiền - - Hết khu nghỉ dưỡng Yên Hoà- Nhà ông Huyền Thơm Mục 17 | 14.700.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 2.160.000 |
| Trục đường lên thôn từ sau nhà bà Thoa đến đất nhà ông Vũ Văn Phương và từ nhà ông Tế đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (Từ thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và Từ thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) đến thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) (xã Hạ Long cũ) | - Sau nhà bà Thoa và nhà ông Tế (thửa 38 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) và thửa 315 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) - - Nhà ông Vũ Văn Phương và thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 (thửa 124 tờ BĐ 73 (tờ BĐ 399 mới) và thửa 506 tờ BĐ 69 (tờ BĐ 395 mới) Mục 27 | 3.600.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Trục đường mới làm: Từ thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) đến cầu Hạnh Phúc (xã Vạn Yên cũ) | Thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ) - Cầu Hạnh Phúc Mục 54 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 390.000 |
| Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám hai bên mặt đường: Từ cầu ông Hà Ngọc đến giáp hộ bám đường giao thông trục chính (thị trấn Cái Rồng cũ) | Cầu ông Hà Ngọc - Giáp hộ bám đường giao thông trục chính Mục 25 | 3.960.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.320.000 |
| Trục đường nhánh 334 (đường Trần Thái Tông) - bám mặt đường: Từ sau Kiểm lâm đến cầu ông Hà Ngọc (xã Hạ Long cũ) | Sau Kiểm lâm - Cầu ông Hà Ngọc Mục 24 | 4.400.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) | Trục đường nối TL 334 (đường Trần Thái Tông) - KĐT Phương Đông (Thôn Đông Tiến) Mục 6 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Trục đường quy hoạch: Từ nhà ông Dĩ đến hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) (thị trấn Cái Rồng cũ) | Nhà ông Dĩ - Hết ao nhà ông Viêm (bám mặt đường) Mục 19 | 7.800.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Trục đường từ giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) đến nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) (thị trấn Cái Rồng cũ) | Trục đường Giáp thửa đất ông Châu Văn Xuân (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 426) - Nhà bà Lý Thị Oanh (thửa 94, tờ bản đồ số 432) Mục 21 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | 2.160.000 |
| Trục đường Đông Sơn tứ tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến đường Ngân hàng Chính sách | Tiếp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Đường Ngân hàng Chính sách Mục 18 | 15.900.000 | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.040.000 |
| Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường: Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn đến hết thôn Tân Phong (xã Quan Lạn cũ) | Giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - Hết thôn Tân Phong Mục 63 | 900.000 | 400.000 | 320.000 | 270.000 |
| Trục đường: Từ thửa 43 tờ 309 đến thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Thửa 43 tờ 309 - Thửa 72 tờ 309 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) Mục 40.5 | 5.080.000 | |||
| Trục đường: Từ thửa 72 tờ 309 đến thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) Khu TĐC Cảng hàng không Đoàn Kết bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án | Thửa 72 tờ 309 - Thửa 85 tờ 309 (Tiếp giáp đường rộng 10,5 m) Mục 40.6 | 5.360.000 | |||
| Tuyến đường nối từ Cầu Vân Đồn 3 đến khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ | Cầu Vân Đồn 3 - Khu tái định cư xã Đoàn Kết cũ Mục 111 | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn 8 đến thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) (xã Hạ Long cũ) | Nhà văn hóa thôn 8 - Thửa 124 tờ BĐ 66 (tờ BĐ 392 mới) Mục 28 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Từ Vòng xuyến đến tiếp giáp đường Vân Đồn Đường Quang Trung | Vòng xuyến - Tiếp giáp đường Vân Đồn Mục 4.4 | 11.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.080.000 |
| Từ cầu Bò Ngứa đến ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ | Cầu Bò Ngứa - Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ Mục 67 | 1.800.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Từ cầu Gang đến thửa 119, thửa 76 tờ BĐ Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Cầu Gang - Thửa 119, thửa 76 tờ BĐ 381 Mục 1.22 | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Từ cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 đến thửa 3 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 364 - Thửa 3 tờ BĐ 351 Mục 2.4 | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Từ giáp Tái định cư lô C7, C8 đến thửa 46 tờ 312 và từ thửa 114 tờ 311 đến thửa 64 tờ 323 (xã Đoàn Kết cũ) | Giáp Tái định cư lô C7, C8 và thửa 114 tờ 311 - Thửa 46 tờ 312 và thửa 64 tờ 323 Mục 39 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Từ giáp hộ bám đường xuống trường tiểu học Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Giáp hộ bám đường xuống - Giáp vòng xuyến Mục 1.16 | 12.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.040.000 |
| Từ giáp nghĩa địa đến giáp thôn Sơn Hào (xã Quan Lạn cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Giáp nghĩa địa - Giáp thôn Sơn Hào Mục 58.3 | 800.000 | 600.000 | 480.000 | 450.000 |
| Từ giáp thôn Đông Trung đến giáp thôn Đông Sơn (Từ thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) đến thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Giáp thôn Đông Trung (thửa 58 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478)) - Giáp thôn Đông Sơn (thửa 284 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479)) Mục 1.6 | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Từ giáp thửa 3 tờ BĐ 352 đến giáp xã Vạn Yên cũ Đường tỉnh lộ 334 | Giáp thửa 3 tờ BĐ 351 - Giáp xã Vạn Yên cũ Mục 2.5 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Từ giáp thửa 375 tờ BĐ 391 đến hết thửa 161 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng đến hết nhà ông Sơn Duyên (thôn 9, xã Hạ Long cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa giáp thửa 375 tờ BĐ 391 (từ giáp nhà ông Đinh Ngọc Hưng) - Hết thửa 161 tờ BĐ 391 (hết nhà ông Sơn Duyên) Mục 1.20 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Từ giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) đến hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) (xã Minh Châu cũ) | Giáp thửa số 114 tờ 549 (tờ 48 cũ) - Hết thửa số 55 tờ 554 (tờ số 53 cũ) Mục 65 | 1.400.000 | 900.000 | 480.000 | 450.000 |
| Từ giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) đến hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - giáp xã Quan Lan cũ (xã Minh Châu cũ) | Giáp thửa số 54 tờ 554 (tờ số 53 cũ) - Hết thửa số 09 tờ 562 (tờ số 61 cũ) - Giáp xã Quan Lạn Mục 64 | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 450.000 |
| Từ giáp xã Bình Dân cũ đến giáp thửa 110 tờ 91 (xã Đài Xuyên cũ) | Giáp xã Bình Dân cũ - Giáp thửa 110 tờ 91 Mục 44 | 1.260.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) đến thửa 8 tờ 247 Đường tỉnh lộ 334 | Giáp giáp xã Hạ Long cũ (địa phận thôn 1) - Thửa 8 tờ 247 Mục 2.6 | 2.000.000 | 800.000 | 720.000 | 300.000 |
| Từ ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ đến bế cổng Đồn | Ngã 3 UBND xã Minh Châu cũ - Bến cổng Đồn Mục 68 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 450.000 |
| Từ ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) đến giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) (xã Vạn Yên cũ) | Ngã 3 cái Bầu thửa 14 tờ 257 (tờ 66 cũ) - Giáp thôn 10/10 thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) Mục 52 | 900.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Từ ngã ba Lò vôi đến giáp thị trấn cũ, phía trên bám mặt đường: Từ giáp nghĩa trang đến giáp thị trấn cũ (phía dưới đường) - xã Đông Xá cũ Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Ngã ba lò vôi, nghĩa trang - Giáp thị trấn cũ Mục 1.8 | 7.200.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường: Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 59 (xã Bản Sen cũ) | Ngã ba thôn Đông Lĩnh (Thửa đất số 266 tờ BĐ số 52) - Hết nhà bà Đặt (Thửa đất số 15 tờ BĐ số 59) Mục 95 | 440.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Từ ngã tư đường Ngân hàng chính sách đến hết Cảng Cái Rồng Đường Lý Anh Tông | Ngã tư đường Ngân hàng chính sách - Hết Cảng Cái Rồng Mục 16.2 | 14.400.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.160.000 |
| Từ ngõ nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 ( tờ 45 cũ)) đến cầu Cảng Minh Châu (xã Minh Châu cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Ngã nhà ông Vương (thửa số 07 tờ 546 (tờ 45 cũ)) - Cầu Cảng Minh Châu Mục 58.9 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 660.000 |
| Từ nhà ông Hải Nhượng đến giáp nghĩa trang liệt sỹ (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Nhà ông Hải Nhượng - Giáp nghĩa trang liệt sỹ Mục 1.7 | 6.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Từ nhà ông Tạ Sáng (Từ thửa 84 tờ 300) đến giáp xã Vạn Yên cũ | Nhà ông Tạ Sáng (thửa 84 tờ 300) - Giáp xã Vạn Yên cũ Mục 31 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Từ sau hộ tiếp giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) đến ngã tư đường Ngân hàng chính sách Đường Lý Anh Tông | Sau hộ tiếp Giáp TL334 (đường Trần Thái Tông) - Ngã tư đường Ngân hàng chính sách Mục 16.1 | 16.800.000 | 5.200.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Từ thửa 08 tờ 247 tờ 56 cũ) đến ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 (tờ 48 cũ (xã Vạn Yên cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 08 tờ 247 9 tờ 56 cũ - Ngã 3 đường 15km ra Casino thửa 17 tờ 239 ( tờ 48 cũ) Mục 2.7 | 1.920.000 | 800.000 | 660.000 | 390.000 |
| Từ thửa 1 tờ BĐ 351 đến giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 (thôn 1 xã Hạ Long cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 1 tờ BĐ 351 - Giáp cầu HCR thửa 46 tờ BĐ 351 Mục 2.3 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Từ thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 103 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 59 TBĐ 25 cũ (TBĐ mới 478) Mục 1.5 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Từ thửa 11 tờ BĐ số 423 đến thửa 29 tờ BĐ số 424 (cập nhật năm 2025) (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ đến hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 11, tờ BĐ số 423 (sau thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) - Thửa 29, tờ BĐ số 424 (hết thửa đất khu vui chơi đặc khu) Mục 1.12 | 16.500.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Từ thửa 111, tờ BĐ số 423 đến thửa 268, tờ BĐ số 424 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ đến thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 111, tờ BĐ số 423 (trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) - Thửa 268, tờ BĐ số 424 (thửa đất giáp suối trung tâm y tế cũ) Mục 1.11 | 12.800.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.320.000 |
| Từ thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 đến thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ; từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4 đến thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 12 và thửa 14 tờ BĐ số 428 (từ sau thửa đất giáp tuyến cống số 4) - Thửa 15, tờ 429 và thửa 79, tờ BĐ số 422 (thửa đất giáp trường THCS thị trấn Cái Rồng cũ) Mục 1.10 | 11.200.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Từ thửa 125 tờ 71 đến thửa 187 tờ 62 (xã Đài Xuyên cũ) | Thửa 125 tờ 71 - Thửa 187 tờ 62 Mục 47 | 750.000 | 480.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 đến thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ giáp xã Đông Xá cũ đến thửa đất giáp tuyến cống số 4) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 132 và thửa 123 tờ bản đồ số 428 (xã Đông Xá cũ) - Thửa 50 và thửa 10 tờ bản đồ số 429 (thửa đất giáp tuyến cống số 4) Mục 1.9 | 9.200.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.080.000 |
| Từ thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 đến giáp khe Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 148 tờ BĐ BĐ 394 - Giáp khe Lâm Trường Mục 1.17 | 10.400.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Từ thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) đến giáp cầu Gang (thôn 8, xã Hạ Long Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 162 tờ BĐ 391 (nhà ông Lưu Văn Vinh) - Giáp cầu Gang Mục 1.21 | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 810.000 |
| Từ thửa 187 tờ 62 đến thửa 14 tờ 59 62 (xã Đài Xuyên cũ) | Thửa 187 tờ 62 - Thửa 14 tờ 59 Mục 48 | 480.000 | 400.000 | 375.000 | 180.000 |
| Từ thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) đến bãi biển | Thửa 2 tờ 9 (tờ BĐ Ngọc Vừng cũ) - Bãi biển Mục 82 | 1.000.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Từ thửa 216 tờ BĐ 390 đến hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đoạn từ giáp cầu ông Bát đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng (thôn 10 xã Hạ Long cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 216 tờ BĐ 390 (từ giáp cầu ông Bát) - Hết thửa 375 tờ BĐ 391 (đến hết nhà ông Đinh Ngọc Hưng) Mục 1.19 | 8.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.080.000 |
| Từ thửa 258 tờ BĐ 390 đến hết thửa 167 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp khe Lâm Trường đến cầu ông Bát cũ) (thôn 11 xã Hạ Long cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 258 tờ BĐ 390 (từ thửa đất giáp Khe Lâm Trường) - Hết 167 tờ tờ BĐ 390 (đến cầu ông Bát cũ) Mục 1.18 | 9.600.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Từ thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492) đến thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483); Từ thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) đến thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) (Xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | - Thửa 28 TBĐ 39 cũ (TBĐ mới 492)- Thửa 67 TBĐ 38 cũ (TBĐ mới 486) - - Thửa 362 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483)- Thửa 231 TBĐ 29 cũ (TBĐ mới 482) Mục 1.3 | 5.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 960.000 |
| Từ thửa 42 tờ BĐ 372 đến thửa 92 tờ BĐ 366 Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 42 tờ BĐ 372 - Thửa 92 tờ BĐ 366 Mục 2.1 | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.440.000 | 810.000 |
| Từ thửa 43 tờ BĐ 377 đến giáp cầu Hòa Bình (thôn 5 xã Hạ Long cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 43 tờ BĐ 377 - Giáp cầu Hòa Bình Mục 1.24 | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Từ thửa 453 tờ 82 đến giáp thửa 125 tờ 71 (xã Đài Xuyên cũ) | Thửa 453 tờ 82 - Giáp thửa 125 tờ 71 Mục 46 | 1.260.000 | 600.000 | 400.000 | 240.000 |
| Từ thửa 50 tờ 648 đến thửa 27 tờ 650 (xã Thắng Lợi cũ) | Thửa 50 tờ 648 - Thửa 27 tờ 650 Mục 77 | 540.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Từ thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) đến Cảng Vạn Hoa (xã Vạn Yên cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) - Cảng Vạn Hoa Mục 2.9 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ thửa 55 tờ 377 đến thửa 69 tờ tờ BĐ 381; từ thửa 61 tờ BĐ 377 đến thửa 119 tờ BĐ Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 55 tờ 377; thửa 61 tờ BĐ 377 - Thửa 69 tờ tờ BĐ 381; thửa 119 tờ BĐ 381 Mục 1.23 | 5.600.000 | 2.000.000 | 1.440.000 | 810.000 |
| Từ thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) đến thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) (xã Vạn Yên cũ) | Thửa 57 tờ 255 (tờ 64 cũ) - Thửa 03 tờ 260 (tờ 69 cũ) Mục 53 | 960.000 | 600.000 | 320.000 | 270.000 |
| Từ thửa 63 tờ BĐ 366 đến thửa 72 tờ BĐ 367 Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 63 tờ BĐ 366 - Thửa 72 tờ BĐ 367 Mục 2.2 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Từ thửa 68 tờ 644 đến hết thửa 42 tờ 648 (xã Thắng Lợi cũ) | Thửa 68 tờ 644 - Hết thửa 42 tờ 648 Mục 76 | 660.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Từ thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) đến giáp xã Đài Xuyên cũ (xã Vạn Yên cũ) | Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Giáp xã Đài Xuyên cũ Mục 51 | 1.380.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Từ thửa 83 từ 236 (tờ 45 cũ), đến hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) (xã Vạn Yên cũ) Đường tỉnh lộ 334 | Thửa 83 tờ 236 (tờ 45 cũ) - Hết thửa 55 tờ 208 (tờ 17 cũ) Mục 2.8 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ thửa 83, tờ BĐ số 415 đến thửa 39, tờ BĐ số 415 (đoạn thị trấn Cái Rồng cũ: từ UBND đặc khu đến Ban quản lý nước) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Thửa 83, tờ BĐ số 415 (từ UBND đặc khu) - Thửa 39, tờ BĐ số 415 (đến Ban quản lý nước) Mục 1.14 | 16.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.560.000 |
| Từ thửa 94 tờ 190 đến thửa 10 tờ 185 (đường nhánh cửa TL 334 cũ) (thôn Đầm Tròn, xã Bình Dân cũ) | Thửa 94 tờ 190 - Thửa 10 tờ 185 Mục 41 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Từ thửa số 37 tờ 139 đến giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129 Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải | Thửa số 37 tờ 139 - Giáp đê bao Quan Lạn thửa số 7 tờ 129 Mục 59.2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 |
| Từ tiếp giáp hộ bám TL334 (đường Trần Thái Tông) đến trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch) Đường Kim Đồng | Tiếp giáp hô bám TL334 (đường Trần Thái Tông) - Trường Kim Đồng (trừ các ô quy hoạch) Mục 23.1 | 6.600.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 2.040.000 |
| Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải đến giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải (xã Minh Châu cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Tiếp Giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Giáp thửa số 02 tờ 558 (tờ 57 cũ) thôn Nam Hải Mục 58.7 | 4.800.000 | 2.000.000 | 800.000 | 660.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Ánh đến Nút giao với đường cao tốc Đường Quang Trung | Tiếp Giáp nhà bà Ánh - Nút giao với đường cao tốc Mục 4.3 | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến cầu Bò Ngứa (xã Minh Châu cũ) | Tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Cầu Bò Ngứa Mục 66 | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 660.000 |
| Từ tiếp giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu đến đường giao thông dọc đảo Vân Hải (xã Quan Lạn cũ) | Tiếp Giáp đường xuyên đảo Quan Lạn - Minh Châu - Đường giao thông dọc đảo Vân Hải Mục 62 | 2.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Từ tiếp giáp đường xuyên đảo đến hết thửa 35 tờ 139 (xã Quan Lạn cũ) Trục đường giao thông dọc đảo Vân Hải | Tiếp Giáp đường xuyên đảo - Hết thửa 35 tờ 139 Mục 59.1 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ đến hết nhà bà Ánh Đường Quang Trung | Tiếp Giáp địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ - Hết nhà bà Ánh Mục 4.2 | 12.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 1.320.000 |
| Từ trường Kim Đồng đến giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) Đường Kim Đồng | Trường Kim Đồng - Giáp đường Quang Trung (đường đôi) (Đường liên thôn 14 và thôn 15 xã Hạ Long cũ) Mục 23.2 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Từ trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) - Hết nhà ông Vũ Văn Hùng Mục 1.2 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Từ tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông đến giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) (xã Đông Xá cũ) Đường Trần Thái Tông (bám hai bên mặt đường) | Tờ 498 (45) thửa 4 Đất Giao Thông - Giáp trạm thu phí thửa 43 tờ BĐĐC 493 năm 2025 (tờ BĐĐC 43 năm 2012) Mục 1.1 | 3.400.000 | 2.400.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ vòng xuyến trung tâm đến hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ Đường Quang Trung | Vòng xuyến trung tâm - Hết địa phận thôn 13 xã Hạ Long cũ Mục 4.1 | 12.000.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.440.000 |
| Từ Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) đến hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) (xã Quan Lạn cũ) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Đền Vân Sơn thôn Sơn Hào (thửa số 191 tờ TBĐ 115) - Hết thửa số 88 tờ TBĐ 110 (theo đường cũ) Mục 58.4 | 1.920.000 | 600.000 | 480.000 | 450.000 |
| Từ đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) đến thửa 13 tờ 243 (tờ 52 cũ) (xã Vạn Yên cũ) | Đầu đường TL334 thửa 78 tờ 242 (tờ 51 cũ) - Thửa 13 16 243 (tờ 52 cũ) Mục 55 | 780.000 | 600.000 | 400.000 | 390.000 |
| Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) (xã Đoàn Kết cũ) | Nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) - Nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) QĐ Mục 35 | 4.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đoạn từ đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) đến thửa 123 tờ 399 (xã Hạ Long cũ) | Đường Quang Trung (sau khuôn viên Trung Tâm y tế Vân Đồn) - Thửa 123 tờ 399 Mục 26 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông | Trọn khu Mục 7 | 5.700.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đường Bình Bé: Từ nhà ông Na Oai đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) | Nhà ông Na Oai - Hết khu dân cư (hai bên mặt đường) Mục 8 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đường Cái Ót Từ thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) đến thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480); Từ thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) đến thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) (xã Đông Xá cũ) | Thửa 211 TBĐ 23 cũ (TBĐ mới 476) Thửa 261 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) - Thửa 96 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480)Thửa 382 TBĐ 27 cũ (TBĐ mới 480) Mục 12 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Lò Vôi Từ thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) đến giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) (xã Đông Xá cũ) | Thửa 534 TBĐ 26 cũ (TBĐ mới 479) - Giáp biển thửa 116 TBĐ 32 cũ (TBĐ mới 485) Mục 11 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đường Ngân hàng Chính sách (thị trấn Cái Rồng cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 20 | 8.000.000 | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.160.000 |
| Đường Trường Chinh Đảo Ngọc Vừng: Từ thửa 67 tờ 833 đến thửa 4 tờ 823 | Thửa 67 tờ 833 - Thửa 4 tờ 823 Mục 84 | 2.580.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường Trạm Cát: từ tiếp giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp biển | Tiếp Giáp đường TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp biển Mục 9 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đường Xưởng Mắm: Từ thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) đến thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) (xã Đông Xá cũ) | Thửa 187 TBĐ 30 cũ (TBĐ mới 483) - Thửa 570 TBĐ 31 cũ (TBĐ mới 484) Mục 10 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 960.000 |
| Đường bê tông dọc bãi biển Trường Chinh xã Ngọc Vừng cũ (bám mặt đường) (từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16) | Thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 Mục 89 | 1.800.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường bê tông xã Bản Sen cũ- bám hai bên mặt đường: Từ giáp cầu Khe Cái đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đất số 527 tờ BĐ số 52 đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) | Giáp cầu Khe Cái (thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) - Giáp cầu Lâm Trường (thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) Mục 94 | 600.000 | 320.000 | 310.000 | 300.000 |
| Đường giao thông dọc đảo Vân Hải: Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) (xã Quan Lạn cũ) | Nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) - Hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) Mục 60 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường gom đường cao tốc: Từ nút giao sân bay đến nút giao đường vào khu phức hợp | Nút giao sân bay - Nút giao đường vào khu phức hợp Mục 49 | 480.000 | 400.000 | 320.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn Bình Hải xã Ngọc Vững cũ - bám mặt đường: Từ nhà ông Tuấn Anh đến hết nhà Mạnh Vui; Từ giáp nhà ông Trường đến hết nhà ông Đê; Từ giáp nhà ông chiến Hồng đến nhà Chung Vân | Nhà ông Tuấn Anh; Giáp nhà ông Trường; Giáp nhà ông Chiến Hồng - Hết nhà Mạnh Vui; hết nhà ông Đê; nhà Chung Vân Mục 85 | 1.680.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp Tiểu đoàn đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) | Giáp Tiểu đoàn (thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) - Hết nhà Tuyến Thoan (thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) Mục 83 | 2.100.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà Chung Vân đến hồ Ngọc Thủy | Giáp nhà Chung Vân - Hồ Ngọc Thủy Mục 87 | 1.200.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà bà Phương Thiều đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) | Giáp nhà bà Phương Thiều (Giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) - Giáp nhà ông Hiên (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) Mục 81 | 800.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ giáp nhà ông Thành Hiến đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) | Giáp nhà ông Thành Hiến (Giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Khương Dung (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) Mục 86 | 1.800.000 | 1.320.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ - bám mặt đường: Từ nhà Tân Tiến đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) | Nhà Tân Tiến (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25) - Giáp nhà Hương Nghiêm (Giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) Mục 88 | 660.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường liên thôn xã Ngọc Vừng cũ- bám mặt đường: Từ đầu Cảng mới đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) | Đầu Cảng mới đến Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17) - Giáp nhà bà Phương Thiều (thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) Mục 80 | 1.500.000 | 400.000 | 380.000 | 360.000 |
| Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ cầu Vồng đến hết nhà bà Trương Thị Thanh (Từ thửa 63 tờ 291 đến hết thửa 337 tờ 288) (xã Đoàn Kết cũ) | Cầu Vồng (thửa 63 tờ 291) - Hết nhà bà Trương Thị Thanh (thửa 337 tờ 288) Mục 32 | 1.620.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường nhánh 334 cũ - bám mặt đường: Từ thửa 110 tờ 91 đến hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) (xã Đài Xuyên cũ) | Thửa 110 tờ 91 - Hết Trạm Xá (thửa 453 tờ 82) Mục 45 | 1.680.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường nhánh TL 334 cũ: Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường (xã Đoàn Kết cũ) | Giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; Và Giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường Mục 30 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường nhánh TL 334 cũ: Từ thửa 479 tờ 178 đến hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre/ xã Bình Dân cũ) | Thửa 479 tờ 178 - Hết thửa 08 tờ 171 và các thửa đất từ 321 tờ 171 đến nhà văn hóa cộng đồng Sán Dìu (thôn Vòng Tre, xã Bình Dân cũ) Mục 42 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường nối tỉnh lộ 334 (đường Trần Thái Tông) với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng:(Thửa 54 vả thửa 55, tờ BĐ số 429 đến thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 đến thửa 157, tờ BĐ số 435) - trừ các thửa đất thuộc dự án nhóm nhà ở khu I | Thửa 54 và thửa 55, tờ BĐ số 429; Thửa 74 và thửa 85, tờ BĐ số 435 - thửa 67 và thửa 76 tờ BĐ số 434; thửa 157, tờ BĐ số 435 Mục 14 | 8.000.000 | 5.400.000 | 1.600.000 | 1.080.000 |
| Đường thôn - bám hai bên mặt đường: Từ nhà bà Ái đến nhà ông Đỗ Quang Trung (Từ thửa 12 tờ 294 đến thửa 104 tờ 307) (xã Đoàn Kết cũ) | Nhà bà Ái (thửa 12 tờ 294) - Nhà ông Đỗ Quang Trung (thửa 104 tờ 307) Mục 37 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường trường Tiểu học Cái Rồng từ tiếp giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) đến giáp KĐT Thống Nhất | Tiếp Giáp TL 334 (đường Trần Thái Tông) - Giáp KĐT Thống Nhất Mục 15 | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.320.000 |
| Đường trục thôn Yên Hải - xã Quan Lạn cũ Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Trọn khu - Trọn khu Mục 58.1 | 1.050.000 | 400.000 | 320.000 | 270.000 |
| Đường từ Khu tái định cư đến Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối (xã Vạn Yên cũ) | Khu tái định cư - Khu công viên Phức hợp và các thửa bám trục đường liên thôn Đài Chuối Mục 56 | 720.000 | 600.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường ven biển Quan Lạn | Mục 61 | 1.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 |
| Đường vào nhà thờ xứ Vân Đồn: Từ tiếp giáp TL 332 đến thửa 49 tờ 374 (xã Hạ Long cũ) | Tiếp giáp TL 334 - Thửa 49 tờ 374 Mục 29 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 810.000 |
| Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường: Từ Cảng Quan Lạn vào đến giáp nghĩa địa (Đường Xuyên đảo mới: Từ thửa 5 tờ 150 đến thửa 31 tờ 142) Đường xuyên Đảo Quan Lạn - Minh Châu | Cảng Quan Lạn (thửa 5 tờ 150) - Giáp nghĩa địa (thửa 31 tờ 142) Mục 58.2 | 2.700.000 | 1.200.000 | 660.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.