Bảng giá đất Phường Đông Triều, Quảng Ninh từ 01/01/2026
160 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Triều là 16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Sư Tuệ, đoạn Phố Sư Tuệ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ | Trọn khu Mục 27.2 | 10.000.000 | |||
| Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A Khu QH dân cư Bình Lục Thượng | Trọn khu Mục 21.1 | 5.500.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.3 | 7.500.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.5 | 6.500.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.4 | 6.800.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.1 | 10.000.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.2 | 9.000.000 | |||
| Các ô bám phố Mễ Dương QH KDC phía Đông núi Thủ Dương | Trọn khu Mục 28.1 | 9.000.000 | |||
| Các ô bám đường Thanh Niên QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ | Trọn khu Mục 27.1 | 15.000.000 | |||
| Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Đông núi Thủ Dương | Trọn khu Mục 28.2 | 7.500.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.6 | 6.000.000 | |||
| Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê | Trọn khu Mục 22.1 | 7.620.000 | |||
| Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê | Trọn khu Mục 22.2 | 6.920.000 | |||
| Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) | Trọn khu Mục 20.1 | 7.000.000 | |||
| Các ô đất còn lại KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) | Trọn khu Mục 20.2 | 6.000.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m:Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.7 | 5.000.000 | |||
| Các đường còn lại Khu QH dân cư Bình Lục Thượng | Trọn khu Mục 21.2 | 5.000.000 | |||
| KDC tại khu Đoàn Xá 2 | Trọn khu Mục 26 | 6.500.000 | |||
| KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm Thủy | Trọn khu Mục 30 | 5.000.000 | |||
| KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm Thủy | Trọn khu Mục 29 | 5.500.000 | |||
| KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều KhêCác ô tiếp giáp đường QH 5,5m | Trọn khu Mục 23 | 6.830.000 | |||
| Phố Chợ Cột | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông Mục 10 | 10.000.000 | 7.000.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Phố Nguyễn Văn Liền | Phố Nguyễn Văn Liền Mục 11 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Sư Tuệ | Phố Sư Tuệ Mục 9 | 16.500.000 | 8.000.000 | 2.500.000 | 800.000 |
| Phố Trạo Hà | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà Mục 12.1 | 6.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phố Trạo Hà | nhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A Mục 12.2 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phố Yên Lâm | Phố Yên Lâm Mục 13 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình) | Trọn khu Mục 25 | 9.000.000 | |||
| QH KDC phía tây trường THPT Lê Chân | Trọn khu Mục 31 | 6.000.000 | |||
| QL18A | giáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình Mục 1.1 | 8.500.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| QL18AĐường Nguyễn Bình QL18A | ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh Mục 1.2 | 13.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| QL18AĐường Nguyễn Hải Thanh QL18A | ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm Mục 1.3 | 8.500.000 | 4.300.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Trục đường 186(DT326) | vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê Mục 5 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông Triều | QL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều Mục 14 | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) | giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) Mục 7.1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) | ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương Mục 7.2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên | QL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên Mục 8 | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Từ QL18A đến Cầu Triều | QL18A - Cầu Triều Mục 15 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | nhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang Mục 18.2 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | ngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3 Mục 18.1 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | Quốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên Mục 17.1 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | cống quay - hết khu An Biên Mục 17.3 | 1.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | cống quay - chùa Tráng Mục 17.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 Mục 3.1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều Mục 3.2 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường Thanh Niên(trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ) | ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong Mục 6 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | ngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh Mục 4.2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Ngã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ Mục 4.1 | 9.000.000 | 6.000.000 | 2.500.000 | 700.000 |
| Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | Cầu Bình Sơn - cầu Đông Mai Mục 2.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | QL18A - cầu Bình Sơn Mục 2.1 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường Đông Tân | giáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08 Mục 16 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đất dân cư, tái định cư khu Trạo Hà | Trọn khu Mục 19 | 10.930.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ | Trọn khu Mục 27.2 | 4.000.000 | |||
| Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A Khu QH dân cư Bình Lục Thượng | Trọn khu Mục 21.1 | 2.200.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.3 | 3.000.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.5 | 2.600.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.4 | 2.720.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.1 | 4.000.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.2 | 3.600.000 | |||
| Các ô bám phố Mễ Dương QH KDC phía Đông núi Thủ Dương | Trọn khu Mục 28.1 | 3.600.000 | |||
| Các ô bám đường Thanh Niên QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ | Trọn khu Mục 27.1 | 6.000.000 | |||
| Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Đông núi Thủ Dương | Trọn khu Mục 28.2 | 3.000.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.6 | 2.400.000 | |||
| Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê | Trọn khu Mục 22.1 | 3.050.000 | |||
| Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê | Trọn khu Mục 22.2 | 2.770.000 | |||
| Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) | Trọn khu Mục 20.1 | 2.800.000 | |||
| Các ô đất còn lại KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) | Trọn khu Mục 20.2 | 2.400.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m:Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.7 | 2.000.000 | |||
| Các đường còn lại Khu QH dân cư Bình Lục Thượng | Trọn khu Mục 21.2 | 2.000.000 | |||
| KDC tại khu Đoàn Xá 2 | Trọn khu Mục 26 | 2.600.000 | |||
| KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm Thủy | Trọn khu Mục 30 | 2.000.000 | |||
| KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm Thủy | Trọn khu Mục 29 | 2.200.000 | |||
| KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều KhêCác ô tiếp giáp đường QH 5,5m | Trọn khu Mục 23 | 2.730.000 | |||
| Phố Chợ Cột | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông Mục 10 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.000.000 | 320.000 |
| Phố Nguyễn Văn Liền | Phố Nguyễn Văn Liền Mục 11 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phố Sư Tuệ | Phố Sư Tuệ Mục 9 | 6.600.000 | 3.200.000 | 1.000.000 | 320.000 |
| Phố Trạo Hà | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà Mục 12.1 | 2.400.000 | 920.000 | 520.000 | 300.000 |
| Phố Trạo Hà | nhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A Mục 12.2 | 2.000.000 | 800.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phố Yên Lâm | Phố Yên Lâm Mục 13 | 1.600.000 | 920.000 | 520.000 | 300.000 |
| QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình) | Trọn khu Mục 25 | 3.600.000 | |||
| QH KDC phía tây trường THPT Lê Chân | Trọn khu Mục 31 | 2.400.000 | |||
| QL18A | giáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình Mục 1.1 | 3.400.000 | 1.600.000 | 600.000 | 280.000 |
| QL18AĐường Nguyễn Bình QL18A | ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh Mục 1.2 | 5.400.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 280.000 |
| QL18AĐường Nguyễn Hải Thanh QL18A | ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm Mục 1.3 | 3.400.000 | 1.720.000 | 720.000 | 300.000 |
| Trục đường 186(DT326) | vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê Mục 5 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông Triều | QL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều Mục 14 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 |
| Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) | giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) Mục 7.1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 270.000 |
| Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) | ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương Mục 7.2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 270.000 |
| Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên | QL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên Mục 8 | 2.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 280.000 |
| Từ QL18A đến Cầu Triều | QL18A - Cầu Triều Mục 15 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | ngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3 Mục 18.1 | 680.000 | 600.000 | 440.000 | 210.000 |
| Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | nhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang Mục 18.2 | 520.000 | 400.000 | 320.000 | 210.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | cống quay - chùa Tráng Mục 17.2 | 1.200.000 | 720.000 | 520.000 | 210.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | cống quay - hết khu An Biên Mục 17.3 | 760.000 | 680.000 | 480.000 | 210.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | Quốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên Mục 17.1 | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 210.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều Mục 3.2 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 Mục 3.1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Thanh Niên(trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ) | ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong Mục 6 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 270.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Ngã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ Mục 4.1 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | ngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh Mục 4.2 | 2.700.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | QL18A - cầu Bình Sơn Mục 2.1 | 2.000.000 | 800.000 | 480.000 | 210.000 |
| Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | Cầu Bình Sơn - cầu Đông Mai Mục 2.2 | 1.400.000 | 720.000 | 480.000 | 210.000 |
| Đường Đông Tân | giáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08 Mục 16 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đất dân cư, tái định cư khu Trạo Hà | Trọn khu Mục 19 | 4.370.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ | Trọn khu Mục 27.2 | 6.000.000 | |||
| Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A Khu QH dân cư Bình Lục Thượng | Trọn khu Mục 21.1 | 3.300.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.3 | 4.500.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.5 | 3.900.000 | |||
| Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.4 | 4.080.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.1 | 6.000.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10) KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.2 | 5.400.000 | |||
| Các ô bám phố Mễ Dương QH KDC phía Đông núi Thủ Dương | Trọn khu Mục 28.1 | 5.400.000 | |||
| Các ô bám đường Thanh Niên QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ | Trọn khu Mục 27.1 | 9.000.000 | |||
| Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m QH KDC phía Đông núi Thủ Dương | Trọn khu Mục 28.2 | 4.500.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.6 | 3.600.000 | |||
| Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê | Trọn khu Mục 22.1 | 4.570.000 | |||
| Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê | Trọn khu Mục 22.2 | 4.150.000 | |||
| Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) | Trọn khu Mục 20.1 | 4.200.000 | |||
| Các ô đất còn lại KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A) | Trọn khu Mục 20.2 | 3.600.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m:Thuộc các Lô L1 → L13 KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát) | Trọn khu Mục 24.7 | 3.000.000 | |||
| Các đường còn lại Khu QH dân cư Bình Lục Thượng | Trọn khu Mục 21.2 | 3.000.000 | |||
| KDC tại khu Đoàn Xá 2 | Trọn khu Mục 26 | 3.900.000 | |||
| KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm Thủy | Trọn khu Mục 30 | 3.000.000 | |||
| KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm Thủy | Trọn khu Mục 29 | 3.300.000 | |||
| KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều KhêCác ô tiếp giáp đường QH 5,5m | Trọn khu Mục 23 | 4.100.000 | |||
| Phố Chợ Cột | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông Mục 10 | 6.000.000 | 4.200.000 | 1.500.000 | 480.000 |
| Phố Nguyễn Văn Liền | Phố Nguyễn Văn Liền Mục 11 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 420.000 |
| Phố Sư Tuệ | Phố Sư Tuệ Mục 9 | 9.900.000 | 4.800.000 | 1.500.000 | 480.000 |
| Phố Trạo Hà | ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà Mục 12.1 | 3.600.000 | 1.380.000 | 780.000 | 420.000 |
| Phố Trạo Hà | nhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A Mục 12.2 | 3.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 420.000 |
| Phố Yên Lâm | Phố Yên Lâm Mục 13 | 2.400.000 | 1.380.000 | 780.000 | 420.000 |
| QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình) | Trọn khu Mục 25 | 5.400.000 | |||
| QH KDC phía tây trường THPT Lê Chân | Trọn khu Mục 31 | 3.600.000 | |||
| QL18A | giáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình Mục 1.1 | 5.100.000 | 2.400.000 | 900.000 | 420.000 |
| QL18AĐường Nguyễn Bình QL18A | ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh Mục 1.2 | 8.100.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | 420.000 |
| QL18AĐường Nguyễn Hải Thanh QL18A | ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm Mục 1.3 | 5.100.000 | 2.580.000 | 1.080.000 | 400.000 |
| Trục đường 186(DT326) | vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê Mục 5 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 | 400.000 |
| Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông Triều | QL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều Mục 14 | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 480.000 |
| Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) | ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương Mục 7.2 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) | giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28) Mục 7.1 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh Niên | QL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên Mục 8 | 3.900.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Từ QL18A đến Cầu Triều | QL18A - Cầu Triều Mục 15 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | nhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang Mục 18.2 | 780.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giang | ngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3 Mục 18.1 | 1.020.000 | 900.000 | 660.000 | 300.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | cống quay - hết khu An Biên Mục 17.3 | 1.140.000 | 1.020.000 | 720.000 | 300.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | Quốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên Mục 17.1 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 300.000 |
| Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biên | cống quay - chùa Tráng Mục 17.2 | 1.800.000 | 1.080.000 | 780.000 | 300.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều Mục 3.2 | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 420.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | ngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 Mục 3.1 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Đường Thanh Niên(trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ) | ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong Mục 6 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 360.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Ngã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ Mục 4.1 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.500.000 | 420.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | ngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh Mục 4.2 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | QL18A - cầu Bình Sơn Mục 2.1 | 3.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 300.000 |
| Đường nối từ QL18A đến cầu Đông Mai | Cầu Bình Sơn - cầu Đông Mai Mục 2.2 | 2.100.000 | 1.080.000 | 720.000 | 300.000 |
| Đường Đông Tân | giáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08 Mục 16 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 420.000 |
| Đất dân cư, tái định cư khu Trạo Hà | Trọn khu Mục 19 | 6.560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 23 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.