Bảng giá đất Phường Đông Triều, Quảng Ninh từ 01/01/2026

160 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Triều16.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Sư Tuệ, đoạn Phố Sư Tuệ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m
QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ
Trọn khu
Mục 27.2
10.000.000
Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A
Khu QH dân cư Bình Lục Thượng
Trọn khu
Mục 21.1
5.500.000
Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.3
7.500.000
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.5
6.500.000
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.4
6.800.000
Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.1
10.000.000
Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.2
9.000.000
Các ô bám phố Mễ Dương
QH KDC phía Đông núi Thủ Dương
Trọn khu
Mục 28.1
9.000.000
Các ô bám đường Thanh Niên
QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ
Trọn khu
Mục 27.1
15.000.000
Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m
QH KDC phía Đông núi Thủ Dương
Trọn khu
Mục 28.2
7.500.000
Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.6
6.000.000
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông
KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê
Trọn khu
Mục 22.1
7.620.000
Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư
KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê
Trọn khu
Mục 22.2
6.920.000
Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền
KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A)
Trọn khu
Mục 20.1
7.000.000
Các ô đất còn lại
KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A)
Trọn khu
Mục 20.2
6.000.000
Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m:Thuộc các Lô L1 → L13
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.7
5.000.000
Các đường còn lại
Khu QH dân cư Bình Lục Thượng
Trọn khu
Mục 21.2
5.000.000
KDC tại khu Đoàn Xá 2Trọn khu
Mục 26
6.500.000
KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm ThủyTrọn khu
Mục 30
5.000.000
KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm ThủyTrọn khu
Mục 29
5.500.000
KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều KhêCác ô tiếp giáp đường QH 5,5mTrọn khu
Mục 23
6.830.000
Phố Chợ Cộtngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông
Mục 10
10.000.0007.000.0002.500.000800.000
Phố Nguyễn Văn LiềnPhố Nguyễn Văn Liền
Mục 11
3.000.0001.800.0001.200.000700.000
Phố Sư TuệPhố Sư Tuệ
Mục 9
16.500.0008.000.0002.500.000800.000
Phố Trạo Hàngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà
Mục 12.1
6.000.0002.300.0001.300.000700.000
Phố Trạo Hànhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A
Mục 12.2
5.000.0002.000.0001.200.000700.000
Phố Yên LâmPhố Yên Lâm
Mục 13
4.000.0002.300.0001.300.000700.000
QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình)Trọn khu
Mục 25
9.000.000
QH KDC phía tây trường THPT Lê ChânTrọn khu
Mục 31
6.000.000
QL18Agiáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình
Mục 1.1
8.500.0004.000.0001.500.000700.000
QL18AĐường Nguyễn Bình
QL18A
ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh
Mục 1.2
13.500.0005.500.0002.500.000700.000
QL18AĐường Nguyễn Hải Thanh
QL18A
ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm
Mục 1.3
8.500.0004.300.0001.800.000600.000
Trục đường 186(DT326)vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê
Mục 5
5.500.0003.300.0001.500.000600.000
Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông TriềuQL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều
Mục 14
7.500.0003.000.0001.500.000800.000
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)
Mục 7.1
6.000.0003.000.0001.500.000600.000
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương
Mục 7.2
6.000.0003.000.0001.500.000600.000
Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh NiênQL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên
Mục 8
6.500.0003.000.0001.500.000700.000
Từ QL18A đến Cầu TriềuQL18A - Cầu Triều
Mục 15
5.000.0003.000.0001.500.000700.000
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giangnhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang
Mục 18.2
1.300.0001.000.000800.000500.000
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giangngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3
Mục 18.1
1.700.0001.500.0001.100.000500.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An BiênQuốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên
Mục 17.1
4.000.0002.500.0001.500.000500.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biêncống quay - hết khu An Biên
Mục 17.3
1.900.0001.700.0001.200.000500.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biêncống quay - chùa Tráng
Mục 17.2
3.000.0001.800.0001.300.000500.000
Đường Lê Hồng Phongngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2
Mục 3.1
6.000.0003.000.0001.500.000700.000
Đường Lê Hồng Phongnhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều
Mục 3.2
4.500.0002.000.0001.500.000700.000
Đường Thanh Niên(trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ)ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000600.000
Đường Trần Nhân Tôngngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh
Mục 4.2
6.000.0003.000.0001.500.000700.000
Đường Trần Nhân TôngNgã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ
Mục 4.1
9.000.0006.000.0002.500.000700.000
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông MaiCầu Bình Sơn - cầu Đông Mai
Mục 2.2
3.500.0001.800.0001.200.000500.000
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông MaiQL18A - cầu Bình Sơn
Mục 2.1
5.000.0002.000.0001.200.000500.000
Đường Đông Tângiáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08
Mục 16
3.000.0002.000.0001.500.000700.000
Đất dân cư, tái định cư khu Trạo HàTrọn khu
Mục 19
10.930.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
10.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m
QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ
Trọn khu
Mục 27.2
4.000.000
Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A
Khu QH dân cư Bình Lục Thượng
Trọn khu
Mục 21.1
2.200.000
Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.3
3.000.000
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.5
2.600.000
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.4
2.720.000
Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.1
4.000.000
Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.2
3.600.000
Các ô bám phố Mễ Dương
QH KDC phía Đông núi Thủ Dương
Trọn khu
Mục 28.1
3.600.000
Các ô bám đường Thanh Niên
QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ
Trọn khu
Mục 27.1
6.000.000
Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m
QH KDC phía Đông núi Thủ Dương
Trọn khu
Mục 28.2
3.000.000
Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.6
2.400.000
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông
KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê
Trọn khu
Mục 22.1
3.050.000
Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư
KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê
Trọn khu
Mục 22.2
2.770.000
Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền
KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A)
Trọn khu
Mục 20.1
2.800.000
Các ô đất còn lại
KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A)
Trọn khu
Mục 20.2
2.400.000
Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m:Thuộc các Lô L1 → L13
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.7
2.000.000
Các đường còn lại
Khu QH dân cư Bình Lục Thượng
Trọn khu
Mục 21.2
2.000.000
KDC tại khu Đoàn Xá 2Trọn khu
Mục 26
2.600.000
KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm ThủyTrọn khu
Mục 30
2.000.000
KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm ThủyTrọn khu
Mục 29
2.200.000
KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều KhêCác ô tiếp giáp đường QH 5,5mTrọn khu
Mục 23
2.730.000
Phố Chợ Cộtngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông
Mục 10
4.000.0002.800.0001.000.000320.000
Phố Nguyễn Văn LiềnPhố Nguyễn Văn Liền
Mục 11
1.200.000720.000480.000300.000
Phố Sư TuệPhố Sư Tuệ
Mục 9
6.600.0003.200.0001.000.000320.000
Phố Trạo Hàngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà
Mục 12.1
2.400.000920.000520.000300.000
Phố Trạo Hànhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A
Mục 12.2
2.000.000800.000480.000300.000
Phố Yên LâmPhố Yên Lâm
Mục 13
1.600.000920.000520.000300.000
QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình)Trọn khu
Mục 25
3.600.000
QH KDC phía tây trường THPT Lê ChânTrọn khu
Mục 31
2.400.000
QL18Agiáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình
Mục 1.1
3.400.0001.600.000600.000280.000
QL18AĐường Nguyễn Bình
QL18A
ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh
Mục 1.2
5.400.0002.200.0001.000.000280.000
QL18AĐường Nguyễn Hải Thanh
QL18A
ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm
Mục 1.3
3.400.0001.720.000720.000300.000
Trục đường 186(DT326)vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê
Mục 5
2.200.0001.320.000600.000300.000
Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông TriềuQL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều
Mục 14
3.000.0001.200.000600.000320.000
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)
Mục 7.1
2.400.0001.200.000600.000270.000
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương
Mục 7.2
2.400.0001.200.000600.000270.000
Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh NiênQL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên
Mục 8
2.600.0001.200.000600.000280.000
Từ QL18A đến Cầu TriềuQL18A - Cầu Triều
Mục 15
2.000.0001.200.000600.000300.000
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giangngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3
Mục 18.1
680.000600.000440.000210.000
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giangnhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang
Mục 18.2
520.000400.000320.000210.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biêncống quay - chùa Tráng
Mục 17.2
1.200.000720.000520.000210.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biêncống quay - hết khu An Biên
Mục 17.3
760.000680.000480.000210.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An BiênQuốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên
Mục 17.1
1.600.0001.000.000600.000210.000
Đường Lê Hồng Phongnhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều
Mục 3.2
1.800.000800.000600.000300.000
Đường Lê Hồng Phongngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2
Mục 3.1
2.400.0001.200.000600.000300.000
Đường Thanh Niên(trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ)ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Mục 6
2.400.0001.200.000600.000270.000
Đường Trần Nhân TôngNgã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ
Mục 4.1
3.900.0002.400.0001.000.000300.000
Đường Trần Nhân Tôngngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh
Mục 4.2
2.700.0001.200.000600.000300.000
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông MaiQL18A - cầu Bình Sơn
Mục 2.1
2.000.000800.000480.000210.000
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông MaiCầu Bình Sơn - cầu Đông Mai
Mục 2.2
1.400.000720.000480.000210.000
Đường Đông Tângiáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08
Mục 16
1.200.000800.000600.000300.000
Đất dân cư, tái định cư khu Trạo HàTrọn khu
Mục 19
4.370.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (52 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các 6 bám đường nội bộ rộng 5,5m
QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ
Trọn khu
Mục 27.2
6.000.000
Các thửa bám đường thuộc lồ 2 tiếp giáp phía sau các thửa đất bám QL18A
Khu QH dân cư Bình Lục Thượng
Trọn khu
Mục 21.1
3.300.000
Các ô biệt thự Lô BT1 (ô số 01 → 10)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.3
4.500.000
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số 02 → 11) và Lô BT3 (ô số 02 → 15) bám đường phân lô rộng 7,0m
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.5
3.900.000
Các ô biệt thự Lô BT2 (ô số: 01, 12) và Lô BT3 (ô số: 01, 16) bám đường đôi rộng 17,0m
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.4
4.080.000
Các ô biệt thự bám đường gom 19,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 01 → 05)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.1
6.000.000
Các ô biệt thự bám đường gom 7,0m nhìn ra QL18A: Lô O+ DV (các ô số 06 → 10)
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.2
5.400.000
Các ô bám phố Mễ Dương
QH KDC phía Đông núi Thủ Dương
Trọn khu
Mục 28.1
5.400.000
Các ô bám đường Thanh Niên
QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ
Trọn khu
Mục 27.1
9.000.000
Các ô bám đường nội bộ rộng 5,5m
QH KDC phía Đông núi Thủ Dương
Trọn khu
Mục 28.2
4.500.000
Các ô liền kề bám đường đôi rộng 17,0m: Thuộc các Lô L1 → L13
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.6
3.600.000
Các ô tiếp giáp đường QH 5,5m , hướng đường ven sông
KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê
Trọn khu
Mục 22.1
4.570.000
Các ô tiếp giáp đường QH 5.6m , hướng nội bộ khu dân cư
KDC, khu TĐC Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê
Trọn khu
Mục 22.2
4.150.000
Các ô đất bám đường nối từ QL18A đến đường Nguyễn Văn Liền
KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A)
Trọn khu
Mục 20.1
4.200.000
Các ô đất còn lại
KDC Yên Lâm 3 - Ao Bắc (trừ các ô bám QL18A)
Trọn khu
Mục 20.2
3.600.000
Các ô đất liền kề bám đường phân lô rộng 7,0m:Thuộc các Lô L1 → L13
KDC phường Hồng Phong (KĐT An Bình Phát)
Trọn khu
Mục 24.7
3.000.000
Các đường còn lại
Khu QH dân cư Bình Lục Thượng
Trọn khu
Mục 21.2
3.000.000
KDC tại khu Đoàn Xá 2Trọn khu
Mục 26
3.900.000
KDC tự xây Trại Dừa, khu Đạm ThủyTrọn khu
Mục 30
3.000.000
KDC tự xây chợ Đạm Thủy, khu Đạm ThủyTrọn khu
Mục 29
3.300.000
KDC, khu TĐC Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều KhêCác ô tiếp giáp đường QH 5,5mTrọn khu
Mục 23
4.100.000
Phố Chợ Cộtngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - ngã 3 giao với đường Trần Nhân Tông
Mục 10
6.000.0004.200.0001.500.000480.000
Phố Nguyễn Văn LiềnPhố Nguyễn Văn Liền
Mục 11
1.800.0001.080.000720.000420.000
Phố Sư TuệPhố Sư Tuệ
Mục 9
9.900.0004.800.0001.500.000480.000
Phố Trạo Hàngã 3 giao với đường Nguyễn Bình - nhà văn hóa khu Trạo Hà
Mục 12.1
3.600.0001.380.000780.000420.000
Phố Trạo Hànhà văn hóa khu Trạo Hà - ngã 3 giao với QL18A
Mục 12.2
3.000.0001.200.000720.000420.000
Phố Yên LâmPhố Yên Lâm
Mục 13
2.400.0001.380.000780.000420.000
QH KDC bám 2 bên phố Đoàn Xá (đoạn đường nối đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Bình)Trọn khu
Mục 25
5.400.000
QH KDC phía tây trường THPT Lê ChânTrọn khu
Mục 31
3.600.000
QL18Agiáp phường An Sinh - ngã 3 giao với đường Nguyễn Bình
Mục 1.1
5.100.0002.400.000900.000420.000
QL18AĐường Nguyễn Bình
QL18A
ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Hải Thanh (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) - ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Hải Thanh
Mục 1.2
8.100.0003.300.0001.500.000420.000
QL18AĐường Nguyễn Hải Thanh
QL18A
ngã 3 giao cắt với đường Nguyễn Bình (ngã 3 tượng đài anh hùng Đông Triều) qua ngã 4 đèn đỏ giao cắt với đường Thanh Niên và đường Nguyễn Bình - Cầu Cầm
Mục 1.3
5.100.0002.580.0001.080.000400.000
Trục đường 186(DT326)vòng xuyến ngã 6 QL18A - giáp phường Bình Khê
Mục 5
3.300.0001.980.000900.000400.000
Từ QL18 A đến cổng Trung tâm Y tế Đông TriềuQL18A - Cổng Trung tâm Y tế Đông Triều
Mục 14
4.500.0001.800.000900.000480.000
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)ngã 4 khu Mỹ Cụ 2 qua trường TH Hưng Đạo - hết đất QH khu Thủ Dương
Mục 7.2
3.600.0001.800.000900.000360.000
Từ QL18A qua đình Mỹ Cụ 1 đến hết đất dân cư QH khu Thủ đường (trừ các ô QH) và ngã tư Mỹ Cụ 2 đến nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)giáp đường QL18A qua ngã tư Mỹ Cụ 2 - nhà ông Cường (thửa 97, tờ BĐ 28)
Mục 7.1
3.600.0001.800.000900.000360.000
Từ QL18A đi qua chợ Mễ Xả đến giáp Ngã tư đường Thanh NiênQL18A đi qua chợ Mễ Xá - giáp Ngã tư đường Thanh Niên
Mục 8
3.900.0001.800.000900.000420.000
Từ QL18A đến Cầu TriềuQL18A - Cầu Triều
Mục 15
3.000.0001.800.000900.000420.000
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giangnhà văn hóa khu Nguyễn Huệ 3 - khu phố Vân Giang
Mục 18.2
780.000600.000480.000300.000
Từ ngã 3 đường đi Vân Động đến phố Vân Giangngã 3 đường đi Vân Động - nhà văn hóa khu phố Nguyễn Huệ 3
Mục 18.1
1.020.000900.000660.000300.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biêncống quay - hết khu An Biên
Mục 17.3
1.140.0001.020.000720.000300.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An BiênQuốc lộ 18 - cống quay đường rẽ khu vị Thủy và khu An Biên
Mục 17.1
2.400.0001.500.000900.000300.000
Từ đường Quốc lộ 18 đến cổng quay đường rẽ khu Vị Thủy và thôn An Biêncống quay - chùa Tráng
Mục 17.2
1.800.0001.080.000780.000300.000
Đường Lê Hồng Phongnhà văn hóa khu Đoàn Xá 2 - bến Phà Triều
Mục 3.2
2.700.0001.200.000900.000420.000
Đường Lê Hồng Phongngã 4 giao với đường Nguyễn Bình và đường Trần Nhân Tông - nhà văn hóa khu Đoàn Xá 2
Mục 3.1
3.600.0001.800.000900.000420.000
Đường Thanh Niên(trừ các ô đất thuộc QH KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Hưng Đạo cũ)ngã 4 giao vớt QL18 A và đường Nguyễn Bình - ngã 3 tiếp giáp đường Lê Hồng Phong
Mục 6
3.600.0001.800.000900.000360.000
Đường Trần Nhân TôngNgã tư đường Nguyễn Bình - giáp ngã 6 phường Đức Chính cũ
Mục 4.1
5.400.0003.600.0001.500.000420.000
Đường Trần Nhân Tôngngã 6 phường Đức Chính cũ - giáp phường An Sinh
Mục 4.2
3.600.0001.800.000900.000420.000
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông MaiQL18A - cầu Bình Sơn
Mục 2.1
3.000.0001.200.000720.000300.000
Đường nối từ QL18A đến cầu Đông MaiCầu Bình Sơn - cầu Đông Mai
Mục 2.2
2.100.0001.080.000720.000300.000
Đường Đông Tângiáp QL18A - hết thửa 288 tờ BĐ 08
Mục 16
1.800.0001.200.000900.000420.000
Đất dân cư, tái định cư khu Trạo HàTrọn khu
Mục 19
6.560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.