Bảng giá đất Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh từ 01/01/2026

124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoàng Quế13.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Các ô đất tiếp giáp đường 333, đoạn Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 26
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch)
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.4
4.000.000
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch)
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.3
4.000.000
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A)
Trọn khu
Mục 17.2
3.500.000
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A)
Trọn khu
Mục 17.1
4.000.000
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.2
4.500.000
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.1
5.000.000
Các ô bám đường gom rộng 7.5m
Khu dân cư Hồng Thái Tây
Trọn khu
Mục 19.1
4.500.000
Các ô bám đường rộng 5,5m
Khu dân cư Hồng Thái Tây
Trọn khu
Mục 19.2
3.500.000
Các ô đất tiếp giáp đường 333
Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng
Trọn khu
Mục 18.1
13.400.000
Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m
Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng
Trọn khu
Mục 18.2
6.000.000
DT333hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31)
Mục 2.2
4.000.0002.000.0001.000.000400.000
DT333giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát
Mục 2.1
8.000.0003.500.0001.800.000600.000
Phố Cổ Lễngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã)
Mục 5
4.500.0002.700.0001.700.000600.000
Phố Nội Hoàng Tâyngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông
Mục 6.1
3.000.0001.800.0001.100.000500.000
Phố Nội Hoàng Tâybắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã)
Mục 6.2
4.000.0002.400.0001.500.000500.000
Phố Nội Hoàng Tâyngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông
Mục 6.3
3.800.0002.300.0001.400.000500.000
Phố Nội Hoàng ĐôngĐoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa
Mục 7.2
3.800.0002.300.0001.400.000500.000
Phố Nội Hoàng Đôngngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông
Mục 7.1
3.800.0002.300.0001.400.000500.000
Phố Tràng Bạchngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A
Mục 4.1
4.200.0002.600.0001.600.000600.000
Phố Tràng Bạchđường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng
Mục 4.3
4.200.0001.200.000800.000500.000
Phố Tràng Bạchngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục 4.2
4.200.0002.600.0001.600.000600.000
QL18Agiáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18)
Mục 1.1
8.500.0004.000.0002.000.000700.000
QL18Acây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35)
Mục 1.2
7.500.0003.000.0001.500.000700.000
QL18ACầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử)
Mục 1.3
8.000.0003.500.0001.800.000700.000
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái)
Mục 11.2
3.500.0002.100.0001.100.000500.000
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục III
3.700.0002.300.0001.200.000600.000
Trục đường chính khu Tân YênQL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56)
Mục 14.1
3.700.0002.300.0001.200.000600.000
Trục đường chính khu Tân YênQL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông
Mục 14.2
3.700.0002.300.0001.200.000600.000
Trục đường chính khu Tân Yênhết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than
Mục 14.3
1.300.0001.000.000700.000500.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A)
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)
ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái)
Mục 13.3
2.800.0001.700.000900.000500.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục 13.1
3.700.0002.300.0001.200.000600.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông)
Mục 13.2
3.500.0002.100.0001.100.000500.000
Trục đường vào Công ty hóa chất MỏQL18A - công ty hóa chất Mỏ
Mục 10
3.000.0001.800.000900.000400.000
Trục đường vào khu Lâm XáQL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3
Mục 9
3.500.0002.100.0001.100.000500.000
Trục đường vào khu Đức SơnDT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn
Mục 3
1.500.000900.000600.000400.000
Trục đường đi trại giam Hang Sonhết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son
Mục 122
2.800.0001.700.000900.000500.000
Trục đường đi trại giam Hang SonQL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A)
Mục 12.1
3.700.0002.300.0001.200.000600.000
Tuyến đường liên khu phía nam QL18Angã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238
Mục 15
3.700.0002.300.0001.200.000600.000
Từ QL18A đến chùa Hang SonQL18A - trạm biến thế thôn 5
Mục 8.1
3.500.0002.100.0001.100.000500.000
Từ QL18A đến chùa Hang Sontrạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son
Mục 8.2
1.600.0001.000.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 26
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch)
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.4
1.600.000
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch)
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.3
1.600.000
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A)
Trọn khu
Mục 17.2
1.400.000
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A)
Trọn khu
Mục 17.1
1.600.000
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.2
1.800.000
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.1
2.000.000
Các ô bám đường gom rộng 7.5m
Khu dân cư Hồng Thái Tây
Trọn khu
Mục 19.1
1.800.000
Các ô bám đường rộng 5,5m
Khu dân cư Hồng Thái Tây
Trọn khu
Mục 19.2
1.400.000
Các ô đất tiếp giáp đường 333
Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng
Trọn khu
Mục 18.1
5.360.000
Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m
Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng
Trọn khu
Mục 18.2
2.400.000
DT333hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31)
Mục 2.2
1.600.000800.000400.000210.000
DT333giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát
Mục 2.1
3.200.0001.400.000720.000240.000
Phố Cổ Lễngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã)
Mục 5
1.800.0001.080.000680.000240.000
Phố Nội Hoàng Tâyngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông
Mục 6.1
1.200.000720.000440.000240.000
Phố Nội Hoàng Tâyngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông
Mục 6.3
1.520.000920.000560.000240.000
Phố Nội Hoàng Tâybắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã)
Mục 6.2
1.600.000960.000600.000240.000
Phố Nội Hoàng ĐôngĐoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa
Mục 7.2
1.520.000920.000560.000240.000
Phố Nội Hoàng Đôngngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông
Mục 7.1
1.520.000920.000560.000240.000
Phố Tràng Bạchngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A
Mục 4.1
1.680.0001.040.000640.000240.000
Phố Tràng Bạchngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục 4.2
1.680.0001.040.000640.000240.000
Phố Tràng Bạchđường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng
Mục 4.3
800.000480.000320.000240.000
QL18Acây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35)
Mục 1.2
3.000.0001.200.000600.000280.000
QL18Agiáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18)
Mục 1.1
3.400.0001.600.000800.000280.000
QL18ACầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử)
Mục 1.3
3.200.0001.400.000720.000280.000
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái)
Mục 11.2
1.400.000840.000440.000270.000
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục III
1.480.000920.000480.000270.000
Trục đường chính khu Tân Yênhết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than
Mục 14.3
520.000400.000280.000270.000
Trục đường chính khu Tân YênQL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56)
Mục 14.1
1.480.000920.000480.000270.000
Trục đường chính khu Tân YênQL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông
Mục 14.2
1.480.000920.000480.000270.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A)
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)
ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái)
Mục 13.3
1.120.000680.000360.000270.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục 13.1
1.480.000920.000480.000270.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông)
Mục 13.2
1.400.000840.000440.000270.000
Trục đường vào Công ty hóa chất MỏQL18A - công ty hóa chất Mỏ
Mục 10
1.200.000720.000360.000210.000
Trục đường vào khu Lâm XáQL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3
Mục 9
1.400.000840.000440.000210.000
Trục đường vào khu Đức SơnDT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn
Mục 3
600.000360.000240.000210.000
Trục đường đi trại giam Hang SonQL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A)
Mục 12.1
1.480.000920.000480.000270.000
Trục đường đi trại giam Hang Sonhết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son
Mục 122
1.120.000680.000360.000270.000
Tuyến đường liên khu phía nam QL18Angã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238
Mục 15
1.480.000920.000480.000270.000
Từ QL18A đến chùa Hang Sontrạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son
Mục 8.2
640.000400.000240.000210.000
Từ QL18A đến chùa Hang SonQL18A - trạm biến thế thôn 5
Mục 8.1
1.400.000840.000440.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch)
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.4
2.400.000
Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch)
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.3
2.400.000
Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A)
Trọn khu
Mục 17.2
2.100.000
Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ
Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A)
Trọn khu
Mục 17.1
2.400.000
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.2
2.700.000
Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu dân cư Nội Hoàng Tây
Trọn khu
Mục 16.1
3.000.000
Các ô bám đường gom rộng 7.5m
Khu dân cư Hồng Thái Tây
Trọn khu
Mục 19.1
2.700.000
Các ô bám đường rộng 5,5m
Khu dân cư Hồng Thái Tây
Trọn khu
Mục 19.2
2.100.000
Các ô đất tiếp giáp đường 333
Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng
Trọn khu
Mục 18.1
8.040.000
Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m
Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng
Trọn khu
Mục 18.2
3.600.000
DT333giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát
Mục 2.1
4.800.0002.100.0001.080.000360.000
DT333hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31)
Mục 2.2
2.400.0001.200.000600.000280.000
Phố Cổ Lễngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã)
Mục 5
2.700.0001.620.0001.020.000360.000
Phố Nội Hoàng Tâyngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông
Mục 6.3
2.280.0001.380.000840.000320.000
Phố Nội Hoàng Tâybắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã)
Mục 6.2
2.400.0001.440.000900.000320.000
Phố Nội Hoàng Tâyngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông
Mục 6.1
1.800.0001.080.000660.000320.000
Phố Nội Hoàng Đôngngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông
Mục 7.1
2.280.0001.380.000840.000320.000
Phố Nội Hoàng ĐôngĐoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa
Mục 7.2
2.280.0001.380.000840.000320.000
Phố Tràng Bạchngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A
Mục 4.1
2.520.0001.560.000960.000360.000
Phố Tràng Bạchngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục 4.2
2.520.0001.560.000960.000360.000
Phố Tràng Bạchđường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng
Mục 4.3
1.200.000720.000480.000320.000
QL18Acây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35)
Mục 1.2
4.500.0001.800.000900.000420.000
QL18ACầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử)
Mục 1.3
4.800.0002.100.0001.080.000420.000
QL18Agiáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18)
Mục 1.1
5.100.0002.400.0001.200.000420.000
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục III
2.220.0001.380.000720.000360.000
Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A)đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái)
Mục 11.2
2.100.0001.260.000660.000360.000
Trục đường chính khu Tân YênQL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56)
Mục 14.1
2.220.0001.380.000720.000360.000
Trục đường chính khu Tân YênQL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông
Mục 14.2
2.220.0001.380.000720.000360.000
Trục đường chính khu Tân Yênhết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than
Mục 14.3
780.000600.000420.000360.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A)
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)
ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái)
Mục 13.3
1.680.0001.020.000540.000360.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)QL18A - đường tàu cắt ngang
Mục 13.1
2.220.0001.380.000720.000360.000
Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A)đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông)
Mục 13.2
2.100.0001.260.000660.000360.000
Trục đường vào Công ty hóa chất MỏQL18A - công ty hóa chất Mỏ
Mục 10
1.800.0001.080.000540.000280.000
Trục đường vào khu Lâm XáQL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3
Mục 9
2.100.0001.260.000660.000300.000
Trục đường vào khu Đức SơnDT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn
Mục 3
900.000540.000360.000280.000
Trục đường đi trại giam Hang Sonhết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son
Mục 122
1.680.0001.020.000540.000360.000
Trục đường đi trại giam Hang SonQL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A)
Mục 12.1
2.220.0001.380.000720.000360.000
Tuyến đường liên khu phía nam QL18Angã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238
Mục 15
2.220.0001.380.000720.000360.000
Từ QL18A đến chùa Hang SonQL18A - trạm biến thế thôn 5
Mục 8.1
2.100.0001.260.000660.000300.000
Từ QL18A đến chùa Hang Sontrạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son
Mục 8.2
960.000600.000300.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 26
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 26
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.