Bảng giá đất Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh từ 01/01/2026
124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hoàng Quế là 13.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Các ô đất tiếp giáp đường 333, đoạn Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.4 | 4.000.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.3 | 4.000.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) | Trọn khu Mục 17.2 | 3.500.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) | Trọn khu Mục 17.1 | 4.000.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.2 | 4.500.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.1 | 5.000.000 | |||
| Các ô bám đường gom rộng 7.5m Khu dân cư Hồng Thái Tây | Trọn khu Mục 19.1 | 4.500.000 | |||
| Các ô bám đường rộng 5,5m Khu dân cư Hồng Thái Tây | Trọn khu Mục 19.2 | 3.500.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 333 Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng | Trọn khu Mục 18.1 | 13.400.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng | Trọn khu Mục 18.2 | 6.000.000 | |||
| DT333 | hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31) Mục 2.2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| DT333 | giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát Mục 2.1 | 8.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 600.000 |
| Phố Cổ Lễ | ngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã) Mục 5 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 600.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông Mục 6.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | bắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) Mục 6.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông Mục 6.3 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phố Nội Hoàng Đông | Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa Mục 7.2 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phố Nội Hoàng Đông | ngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông Mục 7.1 | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phố Tràng Bạch | ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A Mục 4.1 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| Phố Tràng Bạch | đường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng Mục 4.3 | 4.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phố Tràng Bạch | ngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 4.2 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 600.000 |
| QL18A | giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) Mục 1.1 | 8.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| QL18A | cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35) Mục 1.2 | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| QL18A | Cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử) Mục 1.3 | 8.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái) Mục 11.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | QL18A - đường tàu cắt ngang Mục III | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) Mục 14.1 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | QL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông Mục 14.2 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | hết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than Mục 14.3 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A) Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái) Mục 13.3 | 2.800.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 13.1 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) Mục 13.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trục đường vào Công ty hóa chất Mỏ | QL18A - công ty hóa chất Mỏ Mục 10 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 400.000 |
| Trục đường vào khu Lâm Xá | QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 Mục 9 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trục đường vào khu Đức Sơn | DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn Mục 3 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Trục đường đi trại giam Hang Son | hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son Mục 122 | 2.800.000 | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 |
| Trục đường đi trại giam Hang Son | QL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) Mục 12.1 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Tuyến đường liên khu phía nam QL18A | ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238 Mục 15 | 3.700.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Từ QL18A đến chùa Hang Son | QL18A - trạm biến thế thôn 5 Mục 8.1 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Từ QL18A đến chùa Hang Son | trạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son Mục 8.2 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.4 | 1.600.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.3 | 1.600.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) | Trọn khu Mục 17.2 | 1.400.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) | Trọn khu Mục 17.1 | 1.600.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.2 | 1.800.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.1 | 2.000.000 | |||
| Các ô bám đường gom rộng 7.5m Khu dân cư Hồng Thái Tây | Trọn khu Mục 19.1 | 1.800.000 | |||
| Các ô bám đường rộng 5,5m Khu dân cư Hồng Thái Tây | Trọn khu Mục 19.2 | 1.400.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 333 Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng | Trọn khu Mục 18.1 | 5.360.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng | Trọn khu Mục 18.2 | 2.400.000 | |||
| DT333 | hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31) Mục 2.2 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 210.000 |
| DT333 | giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát Mục 2.1 | 3.200.000 | 1.400.000 | 720.000 | 240.000 |
| Phố Cổ Lễ | ngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã) Mục 5 | 1.800.000 | 1.080.000 | 680.000 | 240.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông Mục 6.1 | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông Mục 6.3 | 1.520.000 | 920.000 | 560.000 | 240.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | bắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) Mục 6.2 | 1.600.000 | 960.000 | 600.000 | 240.000 |
| Phố Nội Hoàng Đông | Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa Mục 7.2 | 1.520.000 | 920.000 | 560.000 | 240.000 |
| Phố Nội Hoàng Đông | ngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông Mục 7.1 | 1.520.000 | 920.000 | 560.000 | 240.000 |
| Phố Tràng Bạch | ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A Mục 4.1 | 1.680.000 | 1.040.000 | 640.000 | 240.000 |
| Phố Tràng Bạch | ngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 4.2 | 1.680.000 | 1.040.000 | 640.000 | 240.000 |
| Phố Tràng Bạch | đường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng Mục 4.3 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| QL18A | cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35) Mục 1.2 | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 280.000 |
| QL18A | giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) Mục 1.1 | 3.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | 280.000 |
| QL18A | Cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử) Mục 1.3 | 3.200.000 | 1.400.000 | 720.000 | 280.000 |
| Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái) Mục 11.2 | 1.400.000 | 840.000 | 440.000 | 270.000 |
| Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | QL18A - đường tàu cắt ngang Mục III | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | hết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than Mục 14.3 | 520.000 | 400.000 | 280.000 | 270.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) Mục 14.1 | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | QL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông Mục 14.2 | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A) Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái) Mục 13.3 | 1.120.000 | 680.000 | 360.000 | 270.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 13.1 | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) Mục 13.2 | 1.400.000 | 840.000 | 440.000 | 270.000 |
| Trục đường vào Công ty hóa chất Mỏ | QL18A - công ty hóa chất Mỏ Mục 10 | 1.200.000 | 720.000 | 360.000 | 210.000 |
| Trục đường vào khu Lâm Xá | QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 Mục 9 | 1.400.000 | 840.000 | 440.000 | 210.000 |
| Trục đường vào khu Đức Sơn | DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn Mục 3 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 210.000 |
| Trục đường đi trại giam Hang Son | QL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) Mục 12.1 | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Trục đường đi trại giam Hang Son | hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son Mục 122 | 1.120.000 | 680.000 | 360.000 | 270.000 |
| Tuyến đường liên khu phía nam QL18A | ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238 Mục 15 | 1.480.000 | 920.000 | 480.000 | 270.000 |
| Từ QL18A đến chùa Hang Son | trạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son Mục 8.2 | 640.000 | 400.000 | 240.000 | 210.000 |
| Từ QL18A đến chùa Hang Son | QL18A - trạm biến thế thôn 5 Mục 8.1 | 1.400.000 | 840.000 | 440.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Nam khu Quy hoạch) Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.4 | 2.400.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường 5,5m (phía Đông khu Quy hoạch) Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.3 | 2.400.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường nhánh của chợ Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) | Trọn khu Mục 17.2 | 2.100.000 | |||
| Các thửa đất bám trục đường quy hoạch chính của chợ Khu QH trung tâm chợ xã Hồng Thái Đông (trừ những ô bám đường QL18A) | Trọn khu Mục 17.1 | 2.400.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 6m hướng đối diện vườn hoa cây xanh Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.2 | 2.700.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch rộng 7,5m Khu dân cư Nội Hoàng Tây | Trọn khu Mục 16.1 | 3.000.000 | |||
| Các ô bám đường gom rộng 7.5m Khu dân cư Hồng Thái Tây | Trọn khu Mục 19.1 | 2.700.000 | |||
| Các ô bám đường rộng 5,5m Khu dân cư Hồng Thái Tây | Trọn khu Mục 19.2 | 2.100.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 333 Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng | Trọn khu Mục 18.1 | 8.040.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 5.5m Khu dân cư, khu TDC Tây Đồng | Trọn khu Mục 18.2 | 3.600.000 | |||
| DT333 | giáp phường Mạo Khê (thửa 1 TBĐ 26) - hết dân cư xóm Núi Bát Mục 2.1 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.080.000 | 360.000 |
| DT333 | hết dân cư xóm Núi Bát - bến phà Lại Xuân (thửa 92 TBĐ31) Mục 2.2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 280.000 |
| Phố Cổ Lễ | ngã 4 giao với QL18A - ngã 4 giao với phố Nội Hoàng Tây (ngã 4 hợp tác xã) Mục 5 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.020.000 | 360.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) - ngã 3 khu Nội Hoàng Đông Mục 6.3 | 2.280.000 | 1.380.000 | 840.000 | 320.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | bắt đầu đoạn đường trải nhựa asphalt - ngã 4 giao với phố Cổ Lễ (ngã 4 hợp tác xã) Mục 6.2 | 2.400.000 | 1.440.000 | 900.000 | 320.000 |
| Phố Nội Hoàng Tây | ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ đi về phía ngã 4 hợp tác xã - hết đường bc tông Mục 6.1 | 1.800.000 | 1.080.000 | 660.000 | 320.000 |
| Phố Nội Hoàng Đông | ngã 4 đường bê tông (đầu nối lên QL18A) qua ngã 3 giao với phố Nội Hoàng Tây - rẽ vào đường đến ngã 4 nhà văn hóa khu Nội Hoàng Đông Mục 7.1 | 2.280.000 | 1.380.000 | 840.000 | 320.000 |
| Phố Nội Hoàng Đông | Đoạn đường trải nhựa asphalt: từ ngã 3 đường bê tông (phía bắc khu Nội Hoàng Đông) qua nhà Văn hóa - hết đoạn đường trải nhựa Mục 7.2 | 2.280.000 | 1.380.000 | 840.000 | 320.000 |
| Phố Tràng Bạch | ngã 3 bờ đập hồ Cổ Lễ (gần trường THCS Hoàng Quế) - ngã 4 giao với QL18A Mục 4.1 | 2.520.000 | 1.560.000 | 960.000 | 360.000 |
| Phố Tràng Bạch | ngã 4 giao với QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 4.2 | 2.520.000 | 1.560.000 | 960.000 | 360.000 |
| Phố Tràng Bạch | đường tàu cắt ngang - hồ Nội Hoàng Mục 4.3 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| QL18A | cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) - cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Đông cũ) (thửa 24 TBĐ 35) Mục 1.2 | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 420.000 |
| QL18A | Cầu Thượng Thông (giáp xã Hồng Thái Tây cũ) (thửa 24 TBĐ35) - hết địa phận phường Hoàng Quế (giáp phường Yên Tử) Mục 1.3 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.080.000 | 420.000 |
| QL18A | giáp phường Mạo Khê (thửa 205 TBĐ 151 - cây xăng Kim Khánh (thửa 338 TBĐ 18) Mục 1.1 | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 420.000 |
| Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | QL18A - đường tàu cắt ngang Mục III | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Trục đường chính khu Thượng Thông (phía bắc QL18A) | đường tàu cắt ngang - ngã 4 nhà ông Vĩnh (thửa 32 TBĐ 122) (lối rẽ sang khu Vĩnh Thái) Mục 11.2 | 2.100.000 | 1.260.000 | 660.000 | 360.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | QL18A qua ngã 3 đường vào đơn vị trung đoàn 238 - hết đường nhựa (thửa 138 TBĐ 56) Mục 14.1 | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | QL18A đi vào xóm Chi 8 - hết đường bê tông Mục 14.2 | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Trục đường chính khu Tân Yên | hết đường bê tông - ngã 3 giao với đường chuyên dụng ngành than Mục 14.3 | 780.000 | 600.000 | 420.000 | 360.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (Phía bắc QL18A) Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) - hết nhà ông Cường (hết khu dân cư Vĩnh Thái) Mục 13.3 | 1.680.000 | 1.020.000 | 540.000 | 360.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 13.1 | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Trục đường chính khu Vĩnh Thái (phía bắc QL18A) | đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà bà Hoàng (thửa 53 TBĐ 123) (lối rẽ sang khu Thượng Thông) Mục 13.2 | 2.100.000 | 1.260.000 | 660.000 | 360.000 |
| Trục đường vào Công ty hóa chất Mỏ | QL18A - công ty hóa chất Mỏ Mục 10 | 1.800.000 | 1.080.000 | 540.000 | 280.000 |
| Trục đường vào khu Lâm Xá | QL18A qua trường mầm non Phạm Hồng Thái - nhà văn hóa khu Lâm Xá 3 Mục 9 | 2.100.000 | 1.260.000 | 660.000 | 300.000 |
| Trục đường vào khu Đức Sơn | DT333 (ngã 4 QH Tây Đồng và xóm Núi Bát) - hết khu dân cư Đức Sơn Mục 3 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 280.000 |
| Trục đường đi trại giam Hang Son | hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) - trại giam Hang Son Mục 122 | 1.680.000 | 1.020.000 | 540.000 | 360.000 |
| Trục đường đi trại giam Hang Son | QL18A - hết khu dân cư Thượng Thông (phía nam QL18A) Mục 12.1 | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Tuyến đường liên khu phía nam QL18A | ngã 3 giao với trục đường đi trại giam Hang Son - ngã 3 giao với trục đường đi trung đoàn 238 Mục 15 | 2.220.000 | 1.380.000 | 720.000 | 360.000 |
| Từ QL18A đến chùa Hang Son | QL18A - trạm biến thế thôn 5 Mục 8.1 | 2.100.000 | 1.260.000 | 660.000 | 300.000 |
| Từ QL18A đến chùa Hang Son | trạm biến thế thôn 5 - Chùa Hang Son Mục 8.2 | 960.000 | 600.000 | 300.000 | 280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 26 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.