Bảng giá đất Xã Vĩnh Thực, Quảng Ninh từ 01/01/2026

169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thực800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 21
500.000
Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07)
Mục 16
500.000400.000
Từ nhà ông Hoàng Quyến đến đường rẽ ra bến Hèn
Mục 3
640.000450.000320.000230.000
Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3
Mục 10
400.000300.000240.000230.000
Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2
Mục 30
400.000300.000240.000230.000
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Mục 55
230.000
Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04)
Mục 15
500.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn
Mục 41
560.000390.000280.000230.000
Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 45
360.000270.000240.000230.000
Từ Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1
Mục 28
400.000300.000240.000230.000
Từ nhà ông Phạm Văn Hạ đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 40
400.000300.000240.000230.000
Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn
Mục 1
800.000560.000400.000230.000
Từ nhà ông Phạm Văn Năm đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 54
360.000270.000240.000230.000
Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 52
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 46
500.000350.000250.000230.000
Từ nhà ông Phạm Văn Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 37
640.000450.000320.000230.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1
Mục 26
400.000300.000240.000230.000
Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3
Mục 9
400.000300.000240.000230.000
Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 34
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 49
500.000350.000250.000230.000
Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông
Mục 6
640.000450.000320.000230.000
Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn)
Mục 36
640.000450.000320.000230.000
Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 53
360.000270.000240.000230.000
Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 35
400.000300.000240.000230.000
Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình
Mục 2
720.000500.000360.000230.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3
Mục 43
500.000
Đường từ trường THCS Vĩnh Thực đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1
Mục 25
400.000300.000240.000230.000
Từ đường rẽ Bến Hèn đến giáp Vĩnh Trung
Mục 4
560.000390.000280.000230.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2)
Mục 13
450.000
Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 42
500.000350.000250.000230.000
Tuyến đường từ Đình làng đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 47
400.000300.000240.000230.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1
Mục 44
500.000
Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 51
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường từ nhà Lê Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 20
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 50
400.000300.000240.000230.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1
Mục 27
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến
Mục 11
400.000300.000240.000230.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3)
Mục 14
450.000
Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 32
400.000300.000240.000230.000
Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2
Mục 39
640.000450.000320.000230.000
Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2
Mục 31
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường từ nhà Lê Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 19
400.000300.000240.000230.000
Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều
Mục 29
400.000300.000240.000230.000
Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3
Mục 8
400.000300.000240.000230.000
Từ đầm mát đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân
Mục 5
560.000390.000280.000230.000
Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 24
400.000300.000240.000230.000
Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3
Mục 7
400.000300.000240.000230.000
Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 38
640.000450.000320.000230.000
Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2
Mục 23
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 22
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 48
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 17
400.000300.000240.000230.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1)
Mục 12
500.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 33
400.000300.000240.000230.000
Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 18
400.000300.000240.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3
Mục 43
240.000
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Mục 55
92.000
Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3
Mục 10
160.000120.00096.00092.000
Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn
Mục 1
320.000224.000160.00092.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1
Mục 44
240.000
Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 21
200.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3)
Mục 14
180.000
Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều
Mục 29
160.000120.00096.00092.000
Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 22
160.000120.00096.00092.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 33
160.000120.00096.00092.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2)
Mục 13
180.000
Tuyến đường từ Đình làng đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 47
160.000120.00096.00092.000
Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 51
160.000120.00096.00092.000
Tuyến đường từ nhà Lê Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 20
160.000120.00096.00092.000
Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 50
160.000120.00096.00092.000
Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 24
160.000120.00096.00092.000
Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3
Mục 7
160.000120.00096.00092.000
Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 17
160.000120.00096.00092.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1)
Mục 12
240.000
Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 18
160.000120.00096.00092.000
Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07)
Mục 16
240.000160.000
Từ Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1
Mục 28
160.000120.00096.00092.000
Từ nhà ông Phạm Văn Hạ đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 40
160.000120.00096.00092.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1
Mục 26
160.000120.00096.00092.000
Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn)
Mục 36
256.000180.000128.00092.000
Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 49
200.000140.000100.00092.000
Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 34
160.000120.00096.00092.000
Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3
Mục 9
160.000120.00096.00092.000
Từ nhà ông Phạm Văn Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 37
256.000180.000128.00092.000
Từ nhà ông Phạm Văn Năm đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 54
144.000108.00096.00092.000
Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 45
144.000108.00096.00092.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn
Mục 41
224.000156.000112.00092.000
Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2
Mục 30
160.000120.00096.00092.000
Từ nhà ông Hoàng Quyến đến đường rẽ ra bến Hèn
Mục 3
256.000180.000128.00092.000
Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 48
160.000120.00096.00092.000
Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2
Mục 23
160.000120.00096.00092.000
Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 38
256.000180.000128.00092.000
Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3
Mục 8
160.000120.00096.00092.000
Tuyến đường từ nhà Lê Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 19
160.000120.00096.00092.000
Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2
Mục 31
160.000120.00096.00092.000
Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2
Mục 39
256.000180.000128.00092.000
Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến
Mục 11
160.000120.00096.00092.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1
Mục 27
160.000120.00096.00092.000
Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 42
200.000140.000100.00092.000
Từ đường rẽ Bến Hèn đến giáp Vĩnh Trung
Mục 4
224.000156.000112.00092.000
Đường từ trường THCS Vĩnh Thực đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1
Mục 25
160.000120.00096.00092.000
Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình
Mục 2
288.000200.000144.00092.000
Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 35
160.000120.00096.00092.000
Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 53
144.000108.00096.00092.000
Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông
Mục 6
256.000180.000128.00092.000
Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 52
160.000120.00096.00092.000
Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04)
Mục 15
240.000
Từ đầm mát đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân
Mục 5
224.000156.000112.00092.000
Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 32
160.000120.00096.00092.000
Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 46
200.000140.000100.00092.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3
Mục 10
240.000180.000144.000138.000
Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07)
Mục 16
300.000240.000
Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 48
240.000180.000144.000138.000
Từ đường rẽ Bến Hèn đến giáp Vĩnh Trung
Mục 4
336.000234.000168.000138.000
Từ nhà ông Hoàng Quyến đến đường rẽ ra bến Hèn
Mục 3
384.000270.000192.000138.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1
Mục 44
300.000
Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 46
300.000210.000150.000138.000
Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2
Mục 30
240.000180.000144.000138.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn
Mục 41
336.000234.000168.000138.000
Từ Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1
Mục 28
240.000180.000144.000138.000
Từ nhà ông Phạm Văn Hạ đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 40
240.000180.000144.000138.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3)
Mục 14
270.000
Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 45
216.000162.000144.000138.000
Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 53
216.000162.000144.000138.000
Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông
Mục 6
384.000270.000192.000138.000
Từ nhà ông Phạm Văn Năm đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4
Mục 54
216.000162.000144.000138.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1
Mục 26
240.000180.000144.000138.000
Từ nhà ông Phạm Văn Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 37
384.000270.000192.000138.000
Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3
Mục 9
240.000180.000144.000138.000
Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 34
240.000180.000144.000138.000
Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 42
300.000210.000150.000138.000
Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 49
300.000210.000150.000138.000
Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn)
Mục 36
384.000270.000192.000138.000
Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 52
240.000180.000144.000138.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3
Mục 43
300.000
Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04)
Mục 15
300.000
Từ đầm mát đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân
Mục 5
336.000234.000168.000138.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2)
Mục 13
270.000
Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình
Mục 2
432.000300.000216.000138.000
Tuyến đường từ Đình làng đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2
Mục 47
240.000180.000144.000138.000
Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 35
240.000180.000144.000138.000
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã
Mục 55
138.000
Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3
Mục 51
240.000180.000144.000138.000
Tuyến đường từ nhà Lê Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 20
240.000180.000144.000138.000
Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 50
240.000180.000144.000138.000
Đường từ trường THCS Vĩnh Thực đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1
Mục 25
240.000180.000144.000138.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1
Mục 27
240.000180.000144.000138.000
Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều
Mục 29
240.000180.000144.000138.000
Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 32
240.000180.000144.000138.000
Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến
Mục 11
240.000180.000144.000138.000
Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2
Mục 39
384.000270.000192.000138.000
Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2
Mục 31
240.000180.000144.000138.000
Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 22
240.000180.000144.000138.000
Tuyến đường từ nhà Lê Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 19
240.000180.000144.000138.000
Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3
Mục 33
240.000180.000144.000138.000
Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 24
240.000180.000144.000138.000
Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3
Mục 7
240.000180.000144.000138.000
Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3
Mục 8
240.000180.000144.000138.000
Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1
Mục 38
384.000270.000192.000138.000
Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2
Mục 21
300.000
Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2
Mục 23
240.000180.000144.000138.000
Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 17
240.000180.000144.000138.000
Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1)
Mục 12
300.000
Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1
Mục 18
240.000180.000144.000138.000
Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn
Mục 1
480.000336.000240.000138.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 21
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.