Bảng giá đất Xã Vĩnh Thực, Quảng Ninh từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thực là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 21 | 500.000 | |||
| Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07) Mục 16 | 500.000 | 400.000 | ||
| Từ nhà ông Hoàng Quyến đến đường rẽ ra bến Hèn Mục 3 | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3 Mục 10 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2 Mục 30 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Mục 55 | 230.000 | |||
| Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04) Mục 15 | 500.000 | |||
| Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn Mục 41 | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 230.000 |
| Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 45 | 360.000 | 270.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1 Mục 28 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Hạ đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 40 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn Mục 1 | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 230.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Năm đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 54 | 360.000 | 270.000 | 240.000 | 230.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 52 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 46 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 230.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 37 | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1 Mục 26 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3 Mục 9 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 34 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 49 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 230.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông Mục 6 | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn) Mục 36 | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 53 | 360.000 | 270.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 35 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình Mục 2 | 720.000 | 500.000 | 360.000 | 230.000 |
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3 Mục 43 | 500.000 | |||
| Đường từ trường THCS Vĩnh Thực đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1 Mục 25 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ đường rẽ Bến Hèn đến giáp Vĩnh Trung Mục 4 | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 230.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2) Mục 13 | 450.000 | |||
| Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 42 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ Đình làng đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 47 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1 Mục 44 | 500.000 | |||
| Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 51 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ nhà Lê Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 20 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 50 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1 Mục 27 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến Mục 11 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3) Mục 14 | 450.000 | |||
| Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 32 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2 Mục 39 | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2 Mục 31 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ nhà Lê Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 19 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều Mục 29 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3 Mục 8 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ đầm mát đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân Mục 5 | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 24 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3 Mục 7 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 38 | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2 Mục 23 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 22 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 48 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 17 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1) Mục 12 | 500.000 | |||
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 33 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 18 | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3 Mục 43 | 240.000 | |||
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Mục 55 | 92.000 | |||
| Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3 Mục 10 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn Mục 1 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 92.000 |
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1 Mục 44 | 240.000 | |||
| Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 21 | 200.000 | |||
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3) Mục 14 | 180.000 | |||
| Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều Mục 29 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 22 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 33 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2) Mục 13 | 180.000 | |||
| Tuyến đường từ Đình làng đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 47 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 51 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường từ nhà Lê Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 20 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 50 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 24 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3 Mục 7 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 17 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1) Mục 12 | 240.000 | |||
| Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 18 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07) Mục 16 | 240.000 | 160.000 | ||
| Từ Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1 Mục 28 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Hạ đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 40 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1 Mục 26 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn) Mục 36 | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 49 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 92.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 34 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3 Mục 9 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 37 | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Năm đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 54 | 144.000 | 108.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 45 | 144.000 | 108.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn Mục 41 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 92.000 |
| Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2 Mục 30 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Quyến đến đường rẽ ra bến Hèn Mục 3 | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 48 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2 Mục 23 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 38 | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3 Mục 8 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường từ nhà Lê Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 19 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2 Mục 31 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2 Mục 39 | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến Mục 11 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1 Mục 27 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 42 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 92.000 |
| Từ đường rẽ Bến Hèn đến giáp Vĩnh Trung Mục 4 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 92.000 |
| Đường từ trường THCS Vĩnh Thực đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1 Mục 25 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình Mục 2 | 288.000 | 200.000 | 144.000 | 92.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 35 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 53 | 144.000 | 108.000 | 96.000 | 92.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông Mục 6 | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 52 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04) Mục 15 | 240.000 | |||
| Từ đầm mát đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân Mục 5 | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 92.000 |
| Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 32 | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 46 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 92.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3 Mục 10 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07) Mục 16 | 300.000 | 240.000 | ||
| Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 48 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ đường rẽ Bến Hèn đến giáp Vĩnh Trung Mục 4 | 336.000 | 234.000 | 168.000 | 138.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Quyến đến đường rẽ ra bến Hèn Mục 3 | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1 Mục 44 | 300.000 | |||
| Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 46 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 138.000 |
| Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2 Mục 30 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn Mục 41 | 336.000 | 234.000 | 168.000 | 138.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Trần Tư đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1 Mục 28 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Hạ đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 40 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3) Mục 14 | 270.000 | |||
| Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 45 | 216.000 | 162.000 | 144.000 | 138.000 |
| Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 53 | 216.000 | 162.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông Mục 6 | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Năm đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4 Mục 54 | 216.000 | 162.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1 Mục 26 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Vân đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 37 | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3 Mục 9 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 34 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 42 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 138.000 |
| Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 49 | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 138.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn) Mục 36 | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 52 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3 Mục 43 | 300.000 | |||
| Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04) Mục 15 | 300.000 | |||
| Từ đầm mát đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân Mục 5 | 336.000 | 234.000 | 168.000 | 138.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2) Mục 13 | 270.000 | |||
| Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba đến đường rẽ vào xóm đình Mục 2 | 432.000 | 300.000 | 216.000 | 138.000 |
| Tuyến đường từ Đình làng đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2 Mục 47 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 35 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Mục 55 | 138.000 | |||
| Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3 Mục 51 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Tuyến đường từ nhà Lê Dũng đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 20 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 50 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Đường từ trường THCS Vĩnh Thực đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1 Mục 25 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1 Mục 27 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều Mục 29 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 32 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến Mục 11 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2 Mục 39 | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2 Mục 31 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 22 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Tuyến đường từ nhà Lê Kim đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 19 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3 Mục 33 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 24 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3 Mục 7 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3 Mục 8 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Long đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1 Mục 38 | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2 Mục 21 | 300.000 | |||
| Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2 Mục 23 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 17 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1) Mục 12 | 300.000 | |||
| Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1 Mục 18 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Khu Cảng Vạn gia đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn Mục 1 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 138.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 21 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.