Bảng giá đất Cà Mau áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Bạc Liêu trước đây.
Bảng giá đất Cà Mau do Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành tại Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau |
| Ngày thông qua | 09/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành |
| Văn bản gốc | Đang bổ sung liên kết bản đăng trên cổng chính quyền - taichinh.com không dẫn tạm nguồn trung gian |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Cà Mau
62 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất làm muối | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu vực 1 Mục 7 | 200.000 |
| Khu vực 2 Mục 7 | 80.000 |
| Giá đất rừng đặc dụng | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu vực 2 Mục 5 | 50.000 |
| Khu vực 1 Mục 5 | 200.000 |
| Giá đất rừng phòng hộ | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu vực 2 Mục 6 | 45.000 |
| Khu vực 1 Mục 6 | 200.000 |
| Giá đất rừng sản xuất | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu vực 2 Mục 4 | 60.000 |
| Khu vực 1 Mục 4 | 200.000 |
| Giá đất trồng cây hằng năm | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu vực 1 Mục 3 | 250.000 |
| Khu vực 2 Mục 3 | 80.000 |
| Giá đất trồng cây lâu năm | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu vực 1 Mục 1 | 280.000 |
| Khu vực 2 Mục 1 | 130.000 |
| Giá đất trồng lúa | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu vực 1 Mục 2 | 250.000 |
| Khu vực 2 Mục 2 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.