Bảng giá đất Xã U Minh, Cà Mau từ 01/01/2026
96 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã U Minh là 650.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn, đoạn Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc đến đến giáp ngã ba kênh Cùng, bờ Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bờ Nam Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Xóm Mới - Kinh Út Nhuận Mục 55 | 320.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã U Minh | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã U Minh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 122 Mục 96 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã U Minh | Bảng giá đất tại Xã U Minh Mục 95 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã U Minh | Bảng giá đất tại Xã U Minh Mục 94 | 220.000 |
| Khu dân cư ấp 17 Bảng giá đất tại Xã U Minh | 17, xã U Minh Mục 76 | 200.000 |
| Kênh 12 hộ (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã 4 Lung Ngang - Ngã 4 chữ Đinh Mục 21 | 230.000 |
| Kênh 3 Chinh (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Giáp lộ Khánh Lâm - Ngã 3 ngọn Kim Đài Mục 19 | 230.000 |
| Kênh 6 Chờ (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư kênh Lung Thầy Rồng - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năng Mục 71 | 210.000 |
| Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh 3 Thước - Cuối kênh Mục 54 | 310.000 |
| Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh 30/4, bờ Tây - Kênh Chệt Lèm, bờ Đông Xã U Minh Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 121 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 84 | 290.000 |
| Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cầu ngang Khánh Lâm - Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội cũ) (Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ) Giáp ranh đất Mục 86 | 250.000 |
| Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Chệt Lèm, bờ Tây - Cầu ngang Khánh Lâm Mục 85 | 450.000 |
| Kênh Bộ Bích (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Bờ Đông kênh Chệt Lèm - Bờ Tây, kênh 3 Nhỏ Mục 90 | 210.000 |
| Kênh Chệt Buối (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cầu kênh Chệt Buối - Giáp ranh xã Nguyễn Phích Mục 72 | 300.000 |
| Kênh Chệt Buối (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cầu kênh Hai Huỳnh Đầu cầu bắc ngang kênh Lung - Giáp ranh xã Nguyễn Phích Mục 73 | 210.000 |
| Kênh Công nghiệp (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Công Nghiệp - Giáp ranh đất ông Võ Văn Thắng Mục 64 | 230.000 |
| Kênh Công nghiệp (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Công Nghiệp - Giáp ranh đất ông Lê Quốc Hội Mục 65 | 350.000 |
| Kênh Cùng Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đường Cuốc) - Kênh xáng Đứng Mục 16 | 270.000 |
| Kênh Cùng (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cùng) Liệp) Mục 29 | 210.000 |
| Kênh Cầu Ván Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Cầu Ván, bờ Đông - Giáp bờ Nam kênh 6 Thước Mục 88 | 200.000 |
| Kênh Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc - Ngọn Cựa Gà, bờ Đông Mục 53 | 200.000 |
| Kênh Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Cựa Gà, bờ Nam - Ngọn Cựa Gà, bờ Tây Mục 52 | 250.000 |
| Kênh Giồng Cát (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Lộ Chà Là – Tiểu Dừa - Hết ranh đất ông Thái Hoàng Hên Mục 79 | 250.000 |
| Kênh Hai Bửu (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh - Cuối kênh Mục 77 | 310.000 |
| Kênh Khơ Me Nhỏ(Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Giáp kênh Công nghiệp - Hết ranh đất ông Hà Văn Sol Mục 17 | 250.000 |
| Kênh Khơ Me lớn Bảng giá đất tại Xã U Minh | cầu) Ngã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND - Hết ranh đất ông Danh Âm Mục 7 | 250.000 |
| Kênh Kim Đài Bảng giá đất tại Xã U Minh | Bảng giá đất tại Xã U Minh Mục 87 | 230.000 |
| Kênh Kim Đài - Khánh Lâm Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Kim Đài, bờ Tây Đầu kênh Mũi Chùi (Kênh Công - cầu Khánh Lâm (giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị) Mục 4 | 600.000 |
| Kênh Kim Đài - Khánh Lâm Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Kim Đài, bờ Đông - Giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị Mục 3 | 310.000 |
| Kênh Lung Bình Bát Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cầu Lung Bình Bát - Ngã Ba Kênh Hai Môn Mục 63 | 210.000 |
| Kênh Lung Ngang Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Lung Nganh, bờ Tây - Ngã ba kênh xáng Đứng Xã U Minh Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 117 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 15 | 270.000 |
| Kênh Lung Ngang (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu cầu kênh Lung Ngang - Ngã tư Lung Ngang Mục 66 | 230.000 |
| Kênh Lung Ranh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Từ bờ Đông Cầu Ván - Bờ Tây kênh 6 Thước Mục 89 | 310.000 |
| Kênh Lung Thầy Rồng Bảng giá đất tại Xã U Minh | Bảng giá đất tại Xã U Minh Mục 70 | 210.000 |
| Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã 4 Lung Vườn - Chánh Bảy Mục 22 | 230.000 |
| Kênh Mũi Chùi (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Nghiệp) - hết ranh đất ông Đỗ Văn Xua Mục 5 | 350.000 |
| Kênh Mũi Chùi (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Mũi Chùi Kênh Khơ Me lớn, bờ Tây (Đầu - Giáp ranh đất ông Nguyễn Hữu Tình Mục 6 | 250.000 |
| Kênh Mương Chùa Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngang - Giáp bờ bao Mục 74 | 210.000 |
| Kênh Mười Hậu Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Mười Hậu, bờ Tây - Cuối kênh Mục 51 | 290.000 |
| Kênh Mười Hậu Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Mười hậu, bờ Đông - Cuối kênh Mục 50 | 310.000 |
| Kênh Nam Đang (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Kim Đài - Cầu Lung Bình Bát Mục 69 | 210.000 |
| Kênh Năm Đang(Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Kim Đài, bờ Bắc - Kênh Hai Huỳnh Mục 18 | 240.000 |
| Kênh Ranh ấp 8 (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Từ đê biển Tây - Lộ Chà Là – Tiểu Dừa Mục 78 | 270.000 |
| Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu lộ Kênh Cùng - Trường Võ Văn Tần Mục 20 | 230.000 |
| Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Thạch Na) Lâm) Kênh Ranh (cũ là: Đầu Kênh kênh Đường Cuốc (cũ là: đất ông Trần Văn Mục 28 | 210.000 |
| Kênh Tuyến II (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cầu kênh tuyến II - Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây) Xã U Minh Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 120 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 67 | 230.000 |
| Kênh Tuyến II (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cầu kênh tuyến II - Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây) Mục 68 | 210.000 |
| Kênh Tuổi Trẻ Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) - Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil Mục 26 | 230.000 |
| Kênh Tuổi Trẻ (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ranh đất hộ ông Phạm Quốc Lil - Giáp lộ bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây) Đường nội bộ xã Khánh tiến cũ, nay là ấp Mục 75 | 210.000 |
| Kênh Tuổi Trẻ (phía Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Thống Nhất - Kênh xáng Đứng Mục 56 | 250.000 |
| Kênh Xáng Ganh (phía Tây) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Hương Mai - Kênh Lung Ngang Mục 59 | 250.000 |
| Kênh Xáng Đứng Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) - Giáp kênh Lung Ngang Mục 24 | 230.000 |
| Kênh Xóm giữa Lung dày hang Bảng giá đất tại Xã U Minh | Lộ Kênh Hương Mai Kênh Thầy Rống (cũ là: Đất ông Kênh Hai Huỳnh (cũ là: đất ông Võ Quốc - đất ông Lê Hiếu Kỳ Mục 27 | 210.000 |
| Kênh chữ Đinh ( Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Lung Vườn Kênh Lung Vườn (cũ là Đất ông Kênh Lung Ngay (cũ là: đất ông Nguyễn - Đầu kênh Sáu Nhiễu Mục 10 | 250.000 |
| Kênh chữ Đinh ( Bờ bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngô Văn Bé) Hồng Phước) Mục 11 | 210.000 |
| Kênh tuyến II (phía Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Thống Nhất - Kênh xáng Đứng Mục 57 | 250.000 |
| Kênh tuyến III (phía Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Thống Nhất - Kênh xáng Đứng Mục 58 | 270.000 |
| Kênh xã Thìn Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Xã Thìn, bờ Nam - Đến ranh đất ông Hồng Văn Vửng Mục 83 | 270.000 |
| Kênh xã Thìn Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đầu kênh Xã Thìn, bờ Bắc - Giáp bờ Đông Kênh Bảy Kiềm Mục 82 | 350.000 |
| Lộ kênh Lung Sen Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cầu kênh Lung Sen - Giáp lộ bê tông kênh Kim Đài (Bờ Đông) Mục 62 | 210.000 |
| Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn Bảng giá đất tại Xã U Minh | xã) Ngã ba Đường Cuốc, bờ Đông - Ngã ba Lung Vườn Mục 8 | 450.000 |
| Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung Vườn Bảng giá đất tại Xã U Minh | (Trạm y tế xã) - Ngã ba Lung Vườn Mục 9 | 250.000 |
| Ngã ba kênh Chà Là, bờ Tây Bảng giá đất tại Xã U Minh | Dừa Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Mục 32 | 450.000 |
| Ngã ba kênh Chà Là, bờ Đông Bảng giá đất tại Xã U Minh | Dừa Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Mục 33 | 310.000 |
| Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Đông - Ngã tư rạch Choại Mục 36 | 500.000 |
| Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Tây UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng - Ngã tư rạch Choại Mục 35 | 430.000 |
| Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Choại, bờ Đông - Ngã tư rạch Dinh Mục 38 | 450.000 |
| Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Choại, bờ Nam - Giáp xã Khánh Hòa cũ Mục 40 | 270.000 |
| Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Choại, bờ Tây - Ngã tư rạch Dinh Mục 37 | 430.000 |
| Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Hòa cũ Mục 39 | 400.000 |
| Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Choại, bờ Bắc - Đê Biển Tây Mục 41 | 320.000 |
| Ngã ba kênh Công Điền - Rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Choại, bờ Nam - Đê Biển Tây Mục 42 | 270.000 |
| Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Đường Cuốc, bờ Nam - sông Cái Tàu Mục 12 | 270.000 |
| Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn Bảng giá đất tại Xã U Minh | ngã ba kênh Cùng, bờ Bắc - sông Cái Tàu Mục 14 | 350.000 |
| Ngã ba Đường Cuốc - Xã Thìn Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Đường Cuốc, bờ Bắc - đến giáp ngã ba kênh Cùng, bờ Đông Mục 13 | 650.000 |
| Ngã tư kênh Tiểu Dừa, bờ Nam Bảng giá đất tại Xã U Minh | UBND xã Khánh Tiến cũ, hướng - Cống Tiểu Dừa Dừa Mục 34 | 500.000 |
| Ngã tư rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh - bờ Bắc kênh Biện Nhị Mục 49 | 290.000 |
| Ngã tư rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh, bờ Bắc - Đê Biển Tây Mục 46 | 320.000 |
| Ngã tư rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh, bờ Tây - Ngã ba Lung Ranh Mục 43 | 390.000 |
| Ngã tư rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh, bờ Đông - Ngã ba Lung Ranh Mục 44 | 310.000 |
| Ngã tư rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Lung Ranh, bờ Bắc - Cống Lung Ranh Mục 45 | 400.000 |
| Ngã tư rạch Dinh Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh, bờ Nam - Đê Biển Tây Mục 47 | 230.000 |
| Tuyến 10 hộ Cái Nước Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Tuổi Trẻ (bờ Đông) - Ngã ba kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn Mục 25 | 230.000 |
| Tuyến Bờ Bắc Kênh Mũi Đước Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ranh đất ông Dương Văn Chốt - Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông) Mục 93 | 200.000 |
| Tuyến Bờ Nam Kênh Hai Hôn Bảng giá đất tại Xã U Minh | Giáp kênh Kim Đài (Bờ tây) - Ranh đất ông Huỳnh Văn Húa Mục 91 | 200.000 |
| Tuyến Bờ Nam Kênh Mũi Đước Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ranh đất bà Ngô Thị Hồng - Giáp kênh Cầu Ván (bờ Đông) Mục 92 | 200.000 |
| Tuyến Lộ Khâu Bào Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư Kênh Lung Ngang - Giáp Bờ Đông Lung Khâu Bào Mục 23 | 250.000 |
| Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Xã Thìn, bờ Bắc - Giáp ranh xã Khánh Hòa cũ Mục 81 | 270.000 |
| Tuyến sông Cái Tàu, bờ Tây Bảng giá đất tại Xã U Minh | Giáp ranh xã Nguyễn Phích - Kênh Xã Thìn, bờ Nam Mục 80 | 350.000 |
| Tuyến sông Hương Mai Bảng giá đất tại Xã U Minh | Phía Bắc từ Cống Hương Mai - Kênh Chà Là, bờ Tây Mục 30 | 510.000 |
| Tuyến sông Hương Mai Bảng giá đất tại Xã U Minh | Kênh Chà Là, bờ Đông - đến giáp bờ Tây kênh xáng đứng Xã U Minh Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 118 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 31 | 400.000 |
| Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Đường Cuốc - đến bờ Đông kênh xáng đứng Mục 2 | 450.000 |
| Tuyến sông Hương Mai (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã ba Kim Đài - Cống Hương Mai Mục 1 | 550.000 |
| kênh 3 Thước bờ Đông Bảng giá đất tại Xã U Minh | Ngã tư rạch Dinh - bờ Bắc kênh Biện Nhị Xã U Minh Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 119 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 48 | 310.000 |
| Đê Biển Tây Bảng giá đất tại Xã U Minh | Cống Hương Mai - Cống Tiểu Dừa Mục 60 | 320.000 |
| Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai Bảng giá đất tại Xã U Minh | Bảng giá đất tại Xã U Minh Mục 61 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.