Bảng giá đất Xã Sông Đốc, Cà Mau từ 01/01/2026

137 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sông Đốc16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ, đoạn Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 đến Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông - Kênh Xáng cùng, Ấp 4
Mục 79
8.650.000
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4
Mục 78
8.650.000
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, - Đê Tả, Ấp 4
Mục 83
2.700.000
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Đặng Văn Đông) - Đê Tả, Ấp 5
Mục 80
3.070.000
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) - Đê Tả, Ấp 4
Mục 81
4.430.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
36), Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2
Mục 90
860.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Tây) Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền - Đê Tả, Ấp 6A
Mục 84
1.040.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Lên (Bờ Tây) Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, - Đê Tả, Ấp 6A
Mục 86
1.250.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 88
1.250.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Tây) - Đê Tả, Ấp 6A Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu
Mục 87
1.170.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4
Mục 82
3.100.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 91
860.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 97
1.740.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
(Bờ Đông) Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn - Đê Tả, Ấp 6A
Mục 85
1.040.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 92
870.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hải
Mục 93
1.000.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
184 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 89
1.040.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 96
1.260.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng,
Mục 95
2.770.000
Bờ Nam Sông ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A - Cầu Thủy Lợi
Mục 94
2.770.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8
Mục 44
860.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 19
2.170.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
bên) Ấp 3
Mục 30
2.170.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
179 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 24
4.420.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Mục 49
1.500.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 18
1.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Mục 51
1.260.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 11
1.290.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 6
4.800.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Mục 66
800.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 41
860.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2 Hết ranh đất ông Phạm Việt
Mục 16
1.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 25
1.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 15
1.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài Hết ranh đất ông Lê Văn Trước,
Mục 9
1.420.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 20
1.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 - Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7
Mục 67
1.500.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 10
1.290.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 13
5.000.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Mục 52
1.500.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 Thế, Ấp 3
Mục 29
2.440.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 21
1.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 - Về hướng Bắc 250m
Mục 54
1.260.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 32
4.200.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 40
860.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 14
1.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
181 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 48
860.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 33
2.320.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 37
2.500.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 28
2.440.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến
Mục 8
3.000.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 27
4.720.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Mục 65
800.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 - Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc
Mục 68
1.500.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
Mục 3
4.420.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Mục 50
1.260.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm Hết ranh đất ông Đoàn Văn
Mục 23
1.360.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 98
2.770.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Trụ sở UBND xã Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7 Hết ranh đất ông Phạm Hoàng
Mục 31
4.740.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 5
4.800.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky
Mục 7
3.070.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 26
3.260.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 Hết ranh đất ông Nguyễn Quang
Mục 4
4.720.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 Hết ranh đất ông Phùng Thanh - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 Ấp 8
Mục 42
1.260.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp - Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 Hoàng, Ấp 7
Mục 35
2.770.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 34
2.440.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
178 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 12
4.420.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9
Mục 64
800.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 17
2.880.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
bên) Vân, Ấp 8
Mục 43
860.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 22
1.500.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Đốc - Phạm Thanh Diệu, Ấp 7 Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp
Mục 39
2.770.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8
Mục 53
1.260.000
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
185 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 101
1.290.000
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Mục 59
2.110.000
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
Mục 58
2.170.000
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp
Mục 55
1.500.000
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, - Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 Chờ, Ấp 7
Mục 102
1.500.000
Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 56
1.260.000
Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 129
340.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 128
400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m,
Mục 135
300.000
Cầu kênh Rạch Vinh
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
phân cách) Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không
Mục 110
10.000.000
Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
(2 bên) Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc
Mục 69
12.000.000
Cống Thầy Tư
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
có dãi phân cách)
Mục 111
4.420.000
Cống xã Thuần
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
(2 bên) Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc
Mục 70
10.000.000
Hẻm
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại
Mục 106
1.040.000
Hẻm
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 99
1.420.000
Hẻm
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng,
Mục 104
1.040.000
Hẻm
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 105
1.040.000
Hẻm
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ấp 8 Ấp 8
Mục 103
1.040.000
Hẻm, Ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ
Mục 112
1.500.000
Hẻm, Ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 Sông Đốc Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc
Mục 113
1.500.000
Kênh 7 Thanh
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
phân cách) Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi
Mục 109
7.000.000
Kênh Cựa Gà
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
182 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 63
590.000
Kênh Nhiêu Đáo
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
(2 bên) Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc
Mục 71
7.100.000
Kênh Nhiêu Đáo (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m
Mục 61
500.000
Kênh Phủ Lý
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
(2 Bên)
Mục 72
4.420.000
Kênh Phủ Lý (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Cống Phủ Lý - Về hướng Bắc: 250m
Mục 62
590.000
Kênh Xã Thuần (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Cống xã Thuần - Về hướng Bắc: 250m
Mục 60
680.000
Kênh xáng Nông Trường (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 - Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12
Mục 57
1.250.000
Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 47
1.170.000
Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất ông Phạm Văn Nam - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê Hết ranh đất ông Phạm Văn
Mục 46
1.180.000
Kênh Ông Lan (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. - Về hướng Bắc: 250m
Mục 45
500.000
Kênh Đê Tả
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
186 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 114
340.000
Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Sử) Thanh)
Mục 120
3.580.000
Lộ Bờ Nam Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy - Kênh Sáng Bà Kẹo Dương Việt Sử)
Mục 119
2.170.000
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông - Ranh đất ông Phan Minh Đương Ấp 7
Mục 38
5.200.000
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 1
2.170.000
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
7 - Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7 Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
180 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 36
2.160.000
Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông - Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 Ấp 1
Mục 2
3.260.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 - Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5
Mục 74
5.620.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 76
9.770.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 - Kênh Rạch Vinh, Ấp 5
Mục 75
3.700.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Kênh Xáng cùng, Ấp 6A - Kênh Xáng Mới Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
183 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 77
8.650.000
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Kênh Bảy Thanh - Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5
Mục 73
4.420.000
Tuyến Rạch Vinh
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý
Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê
Mục 122
500.000
Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều
Mục 121
500.000
Tuyến bờ Nam Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Kênh Sáng Bà Kẹo Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh - Giáp ranh Xã Phong Lạc
Mục 130
1.740.000
Tuyến lộ Trung tâm xã
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện)
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m,
Mục 131
1.740.000
Tuyến lộ nhựa
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Cầu Sông Ông Đốc - Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông
Mục 115
5.620.000
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông
Mục 118
500.000
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (tuyến ven sông)
Mục 117
860.000
Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 116
1.260.000
Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 - Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị
Mục 100
16.000.000
tàu, Ấp
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 1
1.000
Đường số 11
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Đường số 8 - Đường số 9 Ranh dự án Khu đô thị, dân cư
Mục 124
4.000.000
Đường số 35
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 125
10.000.000
Đường số 8 (Ấp 9)
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Cầu qua kênh Quảng Thép Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn 6A, thị trấn Sông Đốc Sông Đốc - Trụ sở UBND xã Sông Đốc Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Tuyến đường số 1 Khu tái định cư 127 khóm 6B, Sông Đốc (tuyến đường bờ Nam, 2 bên) 187 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 126
1.500.000
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A Ranh đất ông Trần Văn Sinh
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi
Mục 108
1.500.000
Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B Ranh đất ông Dương Văn Rớt
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Mục 107
2.770.000
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ)
Mục 134
600.000
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Sông Đốc
thuộc xã Phong Điền (cũ) Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 188
Mục 137
340.000
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m,
Mục 132
1.500.000
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ) Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m,
Mục 133
1.000.000
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
thuộc TT. Sông Đốc (cũ) Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m,
Mục 136
400.000
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc
biển Tây Khu tái định cư Xẻo Quao
Mục 123
3.125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.