Bảng giá đất Xã Sông Đốc, Cà Mau từ 01/01/2026
137 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sông Đốc là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ, đoạn Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 đến Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (137 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bờ Nam Sông Ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ) Kênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông - Kênh Xáng cùng, Ấp 4 Mục 79 | 8.650.000 |
| Bờ Nam Sông Ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Kênh Rạch Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ) - Cầu kênh Thầy Tư, Ấp 4 Mục 78 | 8.650.000 |
| Bờ Nam Sông Ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4 Cầu kênh Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, - Đê Tả, Ấp 4 Mục 83 | 2.700.000 |
| Bờ Nam Sông Ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Đặng Văn Đông) - Đê Tả, Ấp 5 Mục 80 | 3.070.000 |
| Bờ Nam Sông Ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) - Đê Tả, Ấp 4 Mục 81 | 4.430.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | 36), Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 Mục 90 | 860.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Tây) Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền - Đê Tả, Ấp 6A Mục 84 | 1.040.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Lên (Bờ Tây) Cầu kênh Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, - Đê Tả, Ấp 6A Mục 86 | 1.250.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 88 | 1.250.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Tây) - Đê Tả, Ấp 6A Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Mục 87 | 1.170.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4 - Đê Tả, Ấp 4 Mục 82 | 3.100.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 91 | 860.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 97 | 1.740.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | (Bờ Đông) Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn - Đê Tả, Ấp 6A Mục 85 | 1.040.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 92 | 870.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A - Hết ranh đất ông Hải Mục 93 | 1.000.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | 184 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 89 | 1.040.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 96 | 1.260.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Nhà ông Huỳnh Thanh Hùng - Nhà ông Võ Khánh Duy Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng, Mục 95 | 2.770.000 |
| Bờ Nam Sông ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Nhà ông Đặng Văn Sang, Ấp 6A - Cầu Thủy Lợi Mục 94 | 2.770.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8 - Hết ranh đất ông Hiên, Ấp 8 Mục 44 | 860.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 19 | 2.170.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | bên) Ấp 3 Mục 30 | 2.170.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | 179 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 24 | 4.420.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hết ranh đất ông Trần Văn Tỉnh - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 Mục 49 | 1.500.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 18 | 1.740.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 Mục 51 | 1.260.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 11 | 1.290.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 6 | 4.800.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 Mục 66 | 800.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 41 | 860.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2 - Hẻm nhà ông Võ Văn Việt, Ấp 2 Hết ranh đất ông Phạm Việt Mục 16 | 1.740.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 25 | 1.740.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 15 | 1.740.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm chùa Bà Thiên Hậu, Ấp 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài Hết ranh đất ông Lê Văn Trước, Mục 9 | 1.420.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 20 | 1.740.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7 - Dãy tập thể giáo viên, Ấp 7 Mục 67 | 1.500.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 10 | 1.290.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 13 | 5.000.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Phạm Việt Cường - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 Mục 52 | 1.500.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh, - Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3 Thế, Ấp 3 Mục 29 | 2.440.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 21 | 1.740.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Kênh Cầu Dừa, Ấp 8 - Về hướng Bắc 250m Mục 54 | 1.260.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 32 | 4.200.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 40 | 860.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 14 | 1.740.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất ông Việt - Về hướng Bắc: 250 m Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 181 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 48 | 860.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 33 | 2.320.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 37 | 2.500.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 28 | 2.440.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Tiệm Cầm Đồ Hương Lan - Nhà bà Võ Thị Xuyến Mục 8 | 3.000.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 27 | 4.720.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 Mục 65 | 800.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà bà Lê Kiều Nương, Ấp 7 - Nhà ông Phan Hoàng Phi, Ấp 7 Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc Mục 68 | 1.500.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Đốc, Ấp 1 - Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 Mục 3 | 4.420.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Lã Mai Thùy, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 Mục 50 | 1.260.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng, Ấp 2 - hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mục 23 | 1.360.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 98 | 2.770.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Trụ sở UBND xã Sông Đốc - Hết ranh đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7 Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Mục 31 | 4.740.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 5 | 4.800.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2 - Đầu Voi Rạch Băng Ky Mục 7 | 3.070.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 26 | 3.260.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Đất Chi nhánh Bảo hiểm, Ấp 1 - Hết ranh đất Chùa Bà K1 Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Mục 4 | 4.720.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 Hết ranh đất ông Phùng Thanh - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8 Ấp 8 Mục 42 | 1.260.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp - Ranh đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7 Hoàng, Ấp 7 Mục 35 | 2.770.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 34 | 2.440.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | 178 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 12 | 4.420.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 9 Mục 64 | 800.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 17 | 2.880.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | bên) Vân, Ấp 8 Mục 43 | 860.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 22 | 1.500.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Đốc - Phạm Thanh Diệu, Ấp 7 Hết ranh đất bà Trần Thị Lan, Ấp Mục 39 | 2.770.000 |
| Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8 - Kênh xáng Nông trường, Ấp 8 Mục 53 | 1.260.000 |
| Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | 185 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 101 | 1.290.000 |
| Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc Mục 59 | 2.110.000 |
| Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, Ấp 10 - Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc Mục 58 | 2.170.000 |
| Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất ông Kiều Minh Thành, Ấp 10 - Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc Hết đất ông Phạm Văn Uyên, Ấp Mục 55 | 1.500.000 |
| Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, - Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7 Chờ, Ấp 7 Mục 102 | 1.500.000 |
| Bờ Đông kênh Rạch Ruộng Nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 56 | 1.260.000 |
| Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 129 | 340.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3 m Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 128 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, Mục 135 | 300.000 |
| Cầu kênh Rạch Vinh Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | phân cách) Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không Mục 110 | 10.000.000 |
| Cầu sắt kênh Rạch Ruộng, Ấp 10 Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | (2 bên) Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc Mục 69 | 12.000.000 |
| Cống Thầy Tư Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | có dãi phân cách) Mục 111 | 4.420.000 |
| Cống xã Thuần Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | (2 bên) Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc Mục 70 | 10.000.000 |
| Hẻm Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8 - Hết ranh đất Phan Văn Toại Mục 106 | 1.040.000 |
| Hẻm Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 99 | 1.420.000 |
| Hẻm Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Nhà bà Phạm Thị Cúc - Nhà ông Phạm Văn Chiến Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, Mục 104 | 1.040.000 |
| Hẻm Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 105 | 1.040.000 |
| Hẻm Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ấp 8 Ấp 8 Mục 103 | 1.040.000 |
| Hẻm, Ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Nhà ông Lê Văn Thạnh - Nhà ông Lê Văn Tỷ Mục 112 | 1.500.000 |
| Hẻm, Ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Nhà ông Nguyễn Văn Tất - Trường THCS 1 Sông Đốc Hết phần đất ông Trần Văn Ngọc Mục 113 | 1.500.000 |
| Kênh 7 Thanh Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | phân cách) Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi Mục 109 | 7.000.000 |
| Kênh Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 182 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 63 | 590.000 |
| Kênh Nhiêu Đáo Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | (2 bên) Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc Mục 71 | 7.100.000 |
| Kênh Nhiêu Đáo (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Tiếp giáp tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ - Về hướng Bắc: 250m Mục 61 | 500.000 |
| Kênh Phủ Lý Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | (2 Bên) Mục 72 | 4.420.000 |
| Kênh Phủ Lý (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Cống Phủ Lý - Về hướng Bắc: 250m Mục 62 | 590.000 |
| Kênh Xã Thuần (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Cống xã Thuần - Về hướng Bắc: 250m Mục 60 | 680.000 |
| Kênh xáng Nông Trường (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Đất ông Trần Ngọc Minh, Ấp 10 - Giáp kênh Phủ Lý, Ấp 12 Mục 57 | 1.250.000 |
| Kênh xáng Nông Trường (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 47 | 1.170.000 |
| Kênh xáng Nông Trường (bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất ông Phạm Văn Nam - Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê Hết ranh đất ông Phạm Văn Mục 46 | 1.180.000 |
| Kênh Ông Lan (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Nhà ông Trần Ngọc Lan, Ấp 8. - Về hướng Bắc: 250m Mục 45 | 500.000 |
| Kênh Đê Tả Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | 186 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 114 | 340.000 |
| Lộ Bờ Nam Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Sử) Thanh) Mục 120 | 3.580.000 |
| Lộ Bờ Nam Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Kênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Kênh Bảy Thanh (Cầu Bảy - Kênh Sáng Bà Kẹo Dương Việt Sử) Mục 119 | 2.170.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông - Ranh đất ông Phan Minh Đương Ấp 7 Mục 38 | 5.200.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 1 | 2.170.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | 7 - Hết ranh Hải Đội 2, Ấp 7 Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 180 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 36 | 2.160.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông - Đất Khu xăng dầu Năm Châu, Ấp 1 Ấp 1 Mục 2 | 3.260.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Đất ông Lê Hùng Anh, Ấp 5 - Đất bà Tạ Mỹ Hen, Ấp 5 Mục 74 | 5.620.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 76 | 9.770.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 - Kênh Rạch Vinh, Ấp 5 Mục 75 | 3.700.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Kênh Xáng cùng, Ấp 6A - Kênh Xáng Mới Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 183 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 77 | 8.650.000 |
| Sông Ông Đốc (bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Kênh Bảy Thanh - Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5 Mục 73 | 4.420.000 |
| Tuyến Rạch Vinh Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Cầu Đầu Sấu (Ấp Mỹ Bình) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý Khu tái định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê Mục 122 | 500.000 |
| Tuyến Rẫy mới - Mỹ Bình Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Ranh đất ông Phan Út Chín - Hết ranh đất ông Trần Văn Nhiều Mục 121 | 500.000 |
| Tuyến bờ Nam Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Kênh Sáng Bà Kẹo Từ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh - Giáp ranh Xã Phong Lạc Mục 130 | 1.740.000 |
| Tuyến lộ Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | đất ông Mười Đẹt) - Ngã 3 (Hướng về huyện) Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, Mục 131 | 1.740.000 |
| Tuyến lộ nhựa Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Cầu Sông Ông Đốc - Đấu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc Kênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Mục 115 | 5.620.000 |
| Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Kênh Dần Xây - Hết ranh đất Nguyễn Văn Thu Kênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Mục 118 | 500.000 |
| Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Kênh Bảy Thanh - Kênh Dần Xây (tuyến ven sông) Mục 117 | 860.000 |
| Tuyến trung tâm xã Phong Điền (cũ) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 116 | 1.260.000 |
| Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Trụ sở UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7 - Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc) Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mục 100 | 16.000.000 |
| tàu, Ấp Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 1 | 1.000 |
| Đường số 11 Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Đường số 8 - Đường số 9 Ranh dự án Khu đô thị, dân cư Mục 124 | 4.000.000 |
| Đường số 35 Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 125 | 10.000.000 |
| Đường số 8 (Ấp 9) Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Cầu qua kênh Quảng Thép Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn 6A, thị trấn Sông Đốc Sông Đốc - Trụ sở UBND xã Sông Đốc Xã Sông Đốc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Tuyến đường số 1 Khu tái định cư 127 khóm 6B, Sông Đốc (tuyến đường bờ Nam, 2 bên) 187 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 126 | 1.500.000 |
| Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A Ranh đất ông Trần Văn Sinh Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dãi Mục 108 | 1.500.000 |
| Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B Ranh đất ông Dương Văn Rớt Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc Mục 107 | 2.770.000 |
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | thuộc các ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ) Mục 134 | 600.000 |
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Sông Đốc thuộc xã Phong Điền (cũ) Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 188 Mục 137 | 340.000 |
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | thuộc các, Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10 Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, Mục 132 | 1.500.000 |
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | thuộc các ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ) Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, Mục 133 | 1.000.000 |
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | thuộc TT. Sông Đốc (cũ) Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m, Mục 136 | 400.000 |
Bảng giá đất tại Xã Sông Đốc | biển Tây Khu tái định cư Xẻo Quao Mục 123 | 3.125.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.