Bảng giá đất Phường Tân Thành, Cà Mau từ 01/01/2026
282 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân Thành là 56.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo, đoạn Phan Ngọc Hiển đến Nguyễn Du), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (282 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| An Dương Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hùng Vương - Hồ Trung Thành Mục 35 | 33.000.000 |
| An Dương Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Hùng Vương Mục 34 | 34.200.000 |
| An Dương Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hồ Trung Thành - Đường 6A, 6B Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 17 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 36 | 33.000.000 |
| Bông Văn Dĩa Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hùng Vương - Nguyễn Văn Biên Mục 99 | 10.000.000 |
| Bùi Thị Trường Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Quang Trung - Hùng Vương Mục 22 | 21.100.000 |
| Bùi Thị Trường Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hùng Vương - Nguyễn Ngọc Sanh Mục 23 | 28.000.000 |
| Chung Thành Châu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương) - Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa) Mục 120 | 12.000.000 |
| Châu Văn Đặng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Ngọc Sanh Mục 58 | 13.500.000 |
| Các tuyến hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Văn Lang - Kênh thủy lợi Mục 159 | 800.000 |
| Các tuyến nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Kênh Xáng Phụng Hiệp - Kênh Mỏ Két Mục 158 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Khu tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành) Mục 3 | 4.300.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 2 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 1 | 3.300.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 760 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 550 Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng LIA 6A Mục 162 | 1.000.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 161 | 810.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 160 | 790.000 |
| Cầu Phụng Hiệp Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63) Mục 149 | 6.000.000 |
| Cống Cà Mau Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp) Mục 15 | 5.000.000 |
| Dương Thị Cẩm Vân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tạ An Khương - Mậu Thân Mục 64 | 7.700.000 |
| Hoàng Văn Thụ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 117 | 3.600.000 |
| Hoàng Văn Thụ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Hết ranh phường 6 cũ Kênh Xáng Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Mục 116 | 4.000.000 |
| Huỳnh Ngọc Điệp Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 88 | 19.000.000 |
| Huỳnh Ngọc Điệp Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Quang Trung - Hùng Vương Mục 87 | 14.000.000 |
| Hùng Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Bông Văn Dĩa - Bùi Thị Trường Mục 38 | 23.300.000 |
| Hùng Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên phải Mục 42 | 18.000.000 |
| Hùng Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt Mục 40 | 49.600.000 |
| Hùng Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Mố cầu Gành Hào Mục 41 | 42.000.000 |
| Hùng Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Huỳnh Ngọc Điệp - Bông Văn Dĩa Mục 37 | 22.000.000 |
| Hùng Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Mố cầu Gành Hào - Phan Bội Châu: Bên trái Mục 43 | 14.500.000 |
| Hùng Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Bùi Thị Trường - Phan Ngọc Hiển Mục 39 | 42.000.000 |
| Hẻm 100 rộng 4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu Mục 179 | 5.100.000 |
| Hẻm 13 rộng 4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Hẻm 26 Phan Ngọc Hiển Mục 170 | 4.000.000 |
| Hẻm 159 Phan Ngọc Hiển rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Cuối hẻm Mục 171 | 6.000.000 |
| Hẻm 159 rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Bội Châu - Hẻm 23 Hùng Vương Mục 180 | 5.100.000 |
| Hẻm 214 rộng 8m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Quang Trung - Hàng rào công an tỉnh Mục 163 | 6.100.000 |
| Hẻm 221 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời (hẻm 430) Mục 173 | 8.900.000 |
| Hẻm 221 đấu nối H430 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hẻm 430 - Hẻm 221 LIA 11 Mục 176 | 7.700.000 |
| Hẻm 25 rộng 4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 LIA 6B Mục 165 | 4.000.000 |
| Hẻm 320 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Quang Trung - Hùng Vương LIA 6C Mục 166 | 6.000.000 |
| Hẻm 430 rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Văn Thời - Trường mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m Mục 174 | 7.700.000 |
| Hẻm 50 Hùng Vương rộng >4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hùng Vương - Hẻm 159 Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 LIA 8 24 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 172 | 7.000.000 |
| Hẻm 51 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Hẻm 214 Mục 164 | 7.000.000 |
| Hẻm 8 rộng 4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Quang Trung - Lý Thường Kiệt LIA 17 Mục 183 | 10.000.000 |
| Hẻm 96 rộng 4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Phan Bội Châu Mục 178 | 8.200.000 |
| Hẻm BV Sản nhi rộng 10m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lê Đại Hành - Hẻm Sở TNMT LIA 14 Mục 182 | 9.500.000 |
| Hẻm H6 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Hẻm 430 Mục 175 | 8.900.000 |
| Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hết đường nhựa hiện hữu - Nguyễn Ngọc Sanh Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Mục 168 | 6.000.000 |
| Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Hết đường nhựa hiện hữu Mục 167 | 7.000.000 |
| Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà ông Đặng Văn Chiến - Nhà bà Tạ Kim Sang Mục 197 | 4.300.000 |
| Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trụ sở Ấp 2 - Cầu ông Chà Mục 199 | 4.300.000 |
| Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Hết đường nhựa hiện hữu Mục 177 | 13.700.000 |
| Hẻm chợ Khu B rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà ông Đình Bình Thành - Cầu Tắc Vân Mục 196 | 5.900.000 |
| Hồ Trung Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 12 - Đường số 8 Mục 102 | 20.000.000 |
| Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 121 | 3.300.000 |
| Kênh Xáng Phụng Hiệp Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Vàm Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ) giáp xã Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Mục 16 | 3.000.000 |
| Kênh xáng Phụng Hiệp Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 17 | 1.200.000 |
| Lê Công Nhân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Du - Đường 3/2 Mục 72 | 11.000.000 |
| Lê Hoàng Thá Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tô Hiến Thành - Đường 3/2 Mục 76 | 14.300.000 |
| Lê Hoàng Thá Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Hết đường hiện hữu Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 19 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 77 | 10.600.000 |
| Lê Khắc Xương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời Mục 95 | 10.000.000 |
| Lê Văn Sỹ (Đường số 6A) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cuối đường An Dương Vương - Phan Bội Châu Mục 105 | 15.800.000 |
| Lê Đại Hành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt Mục 55 | 13.300.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Ranh sân bay - Cách bến xe liên tỉnh 100m Mục 28 | 14.300.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cách bến xe liên tỉnh 100m - Hẻm đối diện Nhà thờ Bảo Lộc Mục 30 | 15.800.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Riêng khu vực bến xe liên tỉnh - Cách 2 bên 100m Mục 29 | 18.000.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cột mốc KM số 4 - Ranh sân bay Mục 27 | 11.000.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đối diện Nhà thờ Bảo Lộc - Tượng đài Mục 31 | 25.900.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Ranh phường 6 - Đầu lộ Tân Thành Mục 25 | 8.500.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tượng đài - Mố cầu Cà Mau Mục 32 | 36.000.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đầu lộ Tân Thành - Cột mốc KM số 4 Mục 26 | 9.500.000 |
| Lý Thường Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Mố cầu Cà Mau - Quang Trung (2 bên cầu) Mục 33 | 15.800.000 |
| Lưu Tấn Tài Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Lý Thường Kiệt Mục 44 | 15.800.000 |
| Mạc Đĩnh Chi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tô Hiến Thành - Đường 3/2 Mục 78 | 8.600.000 |
| Mạc Đĩnh Chi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu Mục 79 | 6.200.000 |
| Nguyễn Chánh Tâm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu Mục 100 | 12.800.000 |
| Nguyễn Du Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Quang Trung Mục 71 | 21.000.000 |
| Nguyễn Ngọc Sanh Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Đường 30/4 Mục 61 | 15.600.000 |
| Nguyễn Thái Bình Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Việt Khái - Trần Hưng Đạo Mục 89 | 9.200.000 |
| Nguyễn Việt Khái Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 86 | 15.000.000 |
| Nguyễn Văn Biên Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Văn Bỉnh - Nguyễn Văn Trỗi Mục 151 | 8.600.000 |
| Nguyễn Văn Lang Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | 16 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 18 | 3.000.000 |
| Nguyễn Văn Lang Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Thành) - Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT Mục 19 | 1.100.000 |
| Nguyễn Văn Lang Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Rạch Bình Định (UBND xã Tân Thành cũ) Cống Kênh Mới Giáp Trung tâm VHTT phường - phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) Mục 20 | 800.000 |
| Nguyễn Văn Lang Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào) - Trạm Xăng dầu Biên Phòng Mục 21 | 760.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 20 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 98 | 17.900.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ) - Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm Mục 96 | 15.900.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 97 | 15.000.000 |
| Nguyễn Đình Thi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Tô Hiến Thành Mục 80 | 9.200.000 |
| Ngô Gia Tự Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Huỳnh Ngọc Điệp - Đường 3/2 Mục 82 | 15.800.000 |
| Ngô Gia Tự Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | đường 3/2 - Tạ An Khương Mục 83 | 13.700.000 |
| Ngô Gia Tự Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) Mục 85 | 11.000.000 |
| Ngô Gia Tự Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch Mục 84 | 11.000.000 |
| Ngô Gia Tự Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài) - Huỳnh Ngọc Điệp Mục 81 | 12.300.000 |
| Phan Bội Châu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hết ranh Sở thuỷ sản cũ - Cầu Gành Hào Mục 5 | 27.000.000 |
| Phan Bội Châu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Quang Trung - Hết ranh Sở Thủy sản cũ Mục 4 | 30.000.000 |
| Phan Bội Châu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hẻm 159 - Cầu Huỳnh Thúc Kháng Mục 7 | 12.500.000 |
| Phan Bội Châu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu Gành Hào - Hẻm 159 Mục 6 | 10.600.000 |
| Phan Bội Châu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm Bệnh viện sản - nhi Mục 8 | 6.000.000 |
| Phan Ngọc Hiển Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên trái Mục 2 | 10.600.000 |
| Phan Ngọc Hiển Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Mố cầu Phan Ngọc Hiển - Quang Trung: bên phải Mục 3 | 13.200.000 |
| Phan Ngọc Hiển Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Mố cầu Phan Ngọc Hiển Mục 1 | 32.500.000 |
| Phạm Chí Hiền Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Bông Văn Dĩa - Chung Thành Châu Mục 101 | 6.000.000 |
| Phạm Ngũ Lão Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tô Hiến Thành - Đường 3/2 Mục 75 | 10.600.000 |
| Phạm Ngũ Lão Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Du - Tôn Đức Thắng Mục 73 | 5.800.000 |
| Phạm Ngũ Lão Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tôn Đức Thắng - Tô Hiến Thành Mục 74 | 11.700.000 |
| Phạm Ngọc Thạch Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Dương Thị Cẩm Vân - Ranh phường 6 Mục 132 | 11.400.000 |
| Quang Trung Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Cống Cà Mau Quang Trung Mục 14 | 5.000.000 |
| Quang Trung Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 11 | 10.600.000 |
| Quang Trung Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 10 | 18.400.000 |
| Quang Trung Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Bùi Thị Trường - Đường 30/4 nối dài Mục 12 | 9.500.000 |
| Quang Trung Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Bội Châu - Cầu Cà Mau Cầu Phan Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Mục 9 | 25.000.000 |
| Quang Trung Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 30/4 nối dài - Đường 3/2 Mục 13 | 9.000.000 |
| Quản lộ Phụng Hiệp Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu Cái Nhúc - Hết ranh phường Tân Thành cũ Mục 53 | 8.000.000 |
| Quản lộ Phụng Hiệp Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Ranh phường Tân Thành cũ - Ranh tỉnh Bạc Liêu cũ Mục 54 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 1A Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Bạc Liêu) ranh chù Hưng Vân Tự) Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh Ranh xã Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông Mục 135 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 1A Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | chùa Hưng Vân Tự) nhà thờ Tin Lành) - Hết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Mục 136 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1A Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hết Nhà máy nhiệt điện - Ranh phường 6 cũ Mục 139 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 1A Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Dịch vụ Minh Hải - Hết Nhà máy nhiệt điện Mục 138 | 6.600.000 |
| Quốc lộ 1A Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | 22 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 137 | 6.600.000 |
| Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 133 | 8.900.000 |
| Trần Bình Trọng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương Mục 93 | 9.900.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Mố Cầu Huỳnh Thúc Kháng - Lý Thường Kiệt Mục 46 | 14.300.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Bội Châu - Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên) Mục 45 | 8.400.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Tạ An Khương Mục 50 | 36.000.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tạ An Khương - Phạm Ngọc Thạch Mục 51 | 27.000.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Du - Đường 3/2 Mục 49 | 36.000.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m LIA 7 Mục 169 | 5.000.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Du Mục 48 | 56.000.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Phan Ngọc Hiển Mục 47 | 36.000.000 |
| Trần Hưng Đạo Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phạm Ngọc Thạch - Cầu Cái Nhúc Mục 52 | 15.000.000 |
| Trần Nguyên Đán Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tạ An Khương - Danh Thị Tươi Mục 150 | 8.500.000 |
| Trần Quang Khải Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Du - Đường Tạ An Khương Mục 92 | 8.300.000 |
| Trần Văn Bỉnh Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 18 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 56 | 13.600.000 |
| Trần Văn Bỉnh Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Mục 57 | 12.600.000 |
| Trần Văn Phán Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Danh Thị Tươi - Tạ An Khương Mục 22 | 6.400.000 |
| Trần Văn Phú Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Văn Thời - Đường 30/4 Mục 125 | 7.000.000 |
| Trần Văn Thời Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Ngọc Sanh - Đường 3/2 Mục 24 | 15.000.000 |
| Tuyến Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lê Khắc Xương - Hết đường nhựa hiện hữu LIA 13 Mục 181 | 8.000.000 |
| Tuyến kênh Dân Quân (2 bên) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Kênh Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 23 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 157 | 1.200.000 |
| Tuyến lộ Kênh 1/6 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu Kênh 1/6 - Cuối kênh Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Mục 152 | 760.000 |
| Tuyến sông Cái Nhúc Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu Đường Củi - Cầu UBND xã Tân Thành Phường Tân Thành 26 Mục 200 | 800.000 |
| Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Kênh Ông Tơ - Cầu kênh 1/6 Mục 155 | 1.200.000 |
| Tuyến sông Cái Nhúc (bên trái tuyến) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu kênh 1/6 - Kênh Lung Còng Mục 156 | 760.000 |
| Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu Vàm Cái Nhúc - Kênh Ông Tơ Mục 126 | 2.500.000 |
| Tuyến Ông Tơ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Kênh Xáng Cái Nhúc - Kênh Xáng Phụng Hiệp Mục 118 | 2.000.000 |
| Tô Hiến Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 Mục 91 | 10.600.000 |
| Tô Hiến Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Mạc Đỉnh Chi - Trần Hưng Đạo Mục 90 | 18.400.000 |
| Tôn Thất Tùng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Ngô Gia Tự - Quang Trung Mục 94 | 6.600.000 |
| Tôn Đức Thắng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Hết đường nhựa hiện hữu Mục 70 | 14.000.000 |
| Tôn Đức Thắng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Quang Khải - Đường 3/2 Mục 69 | 19.500.000 |
| Tạ An Khương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Ranh Dự án Hoàng Tâm Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, Mục 130 | 9.500.000 |
| Đoàn Thị Điểm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 147 | 19.100.000 |
| Đuờng số 8 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường số 27 Mục 71 | 6.500.000 |
| Đường 1/5 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 Mục 62 | 21.800.000 |
| Đường 3/2 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tôn Đức Thắng - Trần Hưng Đạo Mục 67 | 20.000.000 |
| Đường 3/2 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lý Thường Kiệt - Trần Văn Thời Mục 65 | 14.000.000 |
| Đường 3/2 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Văn Thời - Tôn Đức Thắng Mục 66 | 14.000.000 |
| Đường 3/2 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Quang Trung Mục 68 | 14.000.000 |
| Đường 30/4 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Văn Thời - Nguyễn Ngọc Sanh Mục 59 | 6.500.000 |
| Đường 30/4 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Ngọc Sanh - Trần Hưng Đạo Mục 60 | 15.000.000 |
| Đường An Dương Vương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | phường 7, TP. Cà Mau) Mục 131 | 23.100.000 |
| Đường Bà Triệu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Đường Nguyễn Bính Mục 128 | 12.000.000 |
| Đường Danh Thị Tươi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Tôn Đức Thắng - Ngô Gia Tự Mục 142 | 11.000.000 |
| Đường Dương Thị Cẩm Vân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Phạm Ngọc Thạch - Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2) Đường Mậu Thân Mục 148 | 10.100.000 |
| Đường H7 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 Ranh xã Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Hết ranh Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết - Khu dân cư 5 Nhựt Mục 134 | 9.000.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Bà Triệu Mục 144 | 11.000.000 |
| Đường La Văn Cầu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 103 | 13.300.000 |
| Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà bà Nguyễn Xuân Hương - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn Mục 195 | 4.300.000 |
| Đường Lê Thị Riêng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Bà Triệu Mục 143 | 12.400.000 |
| Đường N1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường Đ2 - Cuối đường Dự án nhà ở Thương mại An Sinh Mục 28 | 7.200.000 |
| Đường N2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường Đ2 - Cuối đường Mục 26 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Bính Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu Mục 127 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 108 | 12.100.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 107 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Biên Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Văn Trỗi - Trần Văn Bỉnh Mục 141 | 12.600.000 |
| Đường Sư Vạn Hạnh Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 11 - UBND phường 7 cũ Mục 104 | 6.600.000 |
| Đường Tô Hiến Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 3/2 - Khu dự án Hoàng Tâm Mục 140 | 8.800.000 |
| Đường Tạ An Khương Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường Trần Hưng Đạo - Dương Thị Cẩm Vân Mục 129 | 9.500.000 |
| Đường Xi Măng mở rộng rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà ông Lâm Văn Hý - Nhà ông Lâm Sỹ Kiệt Mục 198 | 4.300.000 |
| Đường bêtông rộng 5m (Lia 16) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 11 - Đường số 09 Mục 187 | 4.300.000 |
| Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 122 | 8.500.000 |
| Đường rạch Bình Định Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 154 | 800.000 |
| Đường số 01 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Văn Trỗi - Đường số 03 Mục 18 | 12.000.000 |
| Đường số 02 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Thái Bình - Đường số 03 Mục 19 | 12.000.000 |
| Đường số 02 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 12 | 7.200.000 |
| Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Hùng Vương - Quang Trung Khu nhà ờ Quân Đội Mục 21 | 12.000.000 |
| Đường số 03 (Đường 30/4 nối dài) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đoạn đường 27 Đường, Giá đất năm Mục 20 | 15.000.000 |
| Đường số 09 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 13 | 7.200.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường số 27 Mục 68 | 9.400.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Quản Lộ - Phụng Hiệp - Hết ranh thửa 6 thuộc lô ND15 Hết ranh thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh Mục 29 | 9.200.000 |
| Đường số 1 rộng 7m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Ngân hàng Nông nghiệp - Nhà ông La Thanh Tùng Mục 188 | 5.100.000 |
| Đường số 1, 2, 3 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường 30/4 - Đường 1/5 Mục 63 | 10.500.000 |
| Đường số 10 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 109 | 6.600.000 |
| Đường số 10 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường số 11 Mục 36 | 5.800.000 |
| Đường số 10 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà ông Lê Hữu Trung - Nhà ông Đình Bình Thành Mục 193 | 4.300.000 |
| Đường số 11 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 14 | 7.200.000 |
| Đường số 11 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hùng Vương - Hồ Trung Thành Mục 111 | 11.000.000 |
| Đường số 11 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hồ Trung Thành - Đường số 12 Mục 112 | 3.300.000 |
| Đường số 12 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nguyễn Thái Học - Hẻm 63 Mục 113 | 12.100.000 |
| Đường số 12 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hẻm 63 - Hồ Trung Thành Mục 114 | 6.000.000 |
| Đường số 12 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 10 | 10.000.000 |
| Đường số 12 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường số 11 Mục 37 | 5.800.000 |
| Đường số 12 rộng >=8m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà bà Huỳnh Hà Thị Thúy Loan - Nhà ông Lê Vũ Phong Mục 194 | 5.100.000 |
| Đường số 13 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND28 Mục 38 | 5.800.000 |
| Đường số 13 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 15 | 10.000.000 |
| Đường số 13 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Hồ Trung Thành Mục 110 | 2.300.000 |
| Đường số 14 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 23 - Hết ranh thửa 78 thuộc lô ND32 Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đoạn đường 28 Đường, Giá đất năm Mục 39 | 5.800.000 |
| Đường số 15 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 16 | 7.400.000 |
| Đường số 17 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đầu tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau Mục 17 | 7.400.000 |
| Đường số 17 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 2 - Đường số 1 Mục 72 | 7.800.000 |
| Đường số 17 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 1 - Hết ranh dự án (tên cũ: Đường số 5) Mục 40 | 7.300.000 |
| Đường số 17 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường Tạ An Khương - Đường Danh Thị Tươi Mục 23 | 7.200.000 |
| Đường số 17 (tuyến nhánh) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường Trần Văn Phán Mục 24 | 6.200.000 |
| Đường số 18 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 7 - Đường số 8 Mục 73 | 8.500.000 |
| Đường số 18 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 11 | 9.000.000 |
| Đường số 19 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 7 - Đường số 8 Mục 74 | 8.500.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường số 23 Mục 69 | 8.100.000 |
| Đường số 2 rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà ông Trần Tiến Hưng - Nhà bà Nguyễn Thị Vạn Mục 186 | 4.300.000 |
| Đường số 20 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 1 - Đường số 2 Mục 75 | 7.900.000 |
| Đường số 20 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 1 - Đường số 4 Mục 41 | 7.300.000 |
| Đường số 21 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 7 - Đường số 8 Mục 76 | 8.500.000 |
| Đường số 22 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 7 - Đường số 8 Mục 77 | 8.500.000 |
| Đường số 23 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 1 - Đường số 6 Mục 42 | 7.300.000 |
| Đường số 23 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 1 - Đường số 2 Mục 78 | 7.800.000 |
| Đường số 24 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 7 - Đường số 8 Mục 79 | 7.800.000 |
| Đường số 25 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 7 - Đường số 8 Mục 80 | 7.800.000 |
| Đường số 26 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 7 - Đường số 8 Mục 81 | 7.800.000 |
| Đường số 27 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 1 - Đường số 3 Mục 43 | 5.800.000 |
| Đường số 27 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 14 - Đường số 6 Mục 45 | 5.800.000 |
| Đường số 27 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 1 - Đường số 2 Phường Tân Thành 30 Mục 82 | 7.100.000 |
| Đường số 27 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 3 - Đường số 13 Mục 44 | 7.300.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 30 | 7.300.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường số 3 rộng >=14m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 185 | 6.000.000 |
| Đường số 3-1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17 Mục 31 | 7.300.000 |
| Đường số 30A Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Đường số 12 Mục 46 | 7.100.000 |
| Đường số 30a Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Đường số 12 Mục 47 | 7.100.000 |
| Đường số 30b Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Đường số 12 Mục 48 | 7.100.000 |
| Đường số 30c Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Đường số 12 Mục 49 | 7.100.000 |
| Đường số 31 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 13 - Đường số 14 Mục 50 | 5.800.000 |
| Đường số 32 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 13 - Đường số 14 Mục 51 | 5.800.000 |
| Đường số 32a-1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Đường số 12 Mục 52 | 7.100.000 |
| Đường số 32a-2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Đường số 12 Mục 53 | 7.100.000 |
| Đường số 33A (phía Bắc) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Đường số 12 Mục 54 | 5.800.000 |
| Đường số 33A (phía Nam) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 10 - Đường số 12 Mục 55 | 5.800.000 |
| Đường số 34 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 4 - Đường số 5 Mục 56 | 6.380.000 |
| Đường số 35 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 4 - Đường số 5 Mục 58 | 6.380.000 |
| Đường số 35 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 4 - Đường số 5 Mục 57 | 6.380.000 |
| Đường số 36A Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Khu dân cư hiện hữu Mục 59 | 5.800.000 |
| Đường số 36B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu Mục 60 | 5.800.000 |
| Đường số 36C Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 37B - Khu dân cư hiện hữu Mục 61 | 5.800.000 |
| Đường số 37A Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 36A - Đường số 5 Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đoạn đường 29 Đường, Giá đất năm Mục 62 | 5.800.000 |
| Đường số 37B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 3-1 - Đường số 5 Mục 65 | 5.800.000 |
| Đường số 37B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 36C - Đường số 3-1 Mục 64 | 5.800.000 |
| Đường số 37B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 1 - Đường số 36C Mục 63 | 5.800.000 |
| Đường số 37C Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 9 - Đường số 5 Mục 66 | 5.800.000 |
| Đường số 37D Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 9 - Đường số 36C Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II Mục 67 | 5.800.000 |
| Đường số 4 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 5 | 7.200.000 |
| Đường số 4 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường số 23 Hết ranh thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh Mục 32 | 7.300.000 |
| Đường số 4 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà bà Lê Thị Đẹt - Nhà ông Lê Vũ Phong Phường Tân Thành Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 25 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 189 | 4.300.000 |
| Đường số 5 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 33 | 7.300.000 |
| Đường số 5 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 7 | 7.200.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường số 27 Mục 34 | 5.800.000 |
| Đường số 6 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà ông Lê Vũ Phong - Nhà ông Hà Văn Vương Mục 190 | 4.300.000 |
| Đường số 6B Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cuối An Dương Vương - Quang Trung Mục 106 | 10.200.000 |
| Đường số 7 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường số 17 - Đường số 27 Mục 70 | 6.500.000 |
| Đường số 7 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 8 | 8.000.000 |
| Đường số 8 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Hồ Trung Thành - Đường số 3 Mục 115 | 5.100.000 |
| Đường số 8 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành Mục 9 | 9.000.000 |
| Đường số 8 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Lê Chí Thức Mục 191 | 4.300.000 |
| Đường số 9 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Khu dân cư hiện hữu - Đường số 17 Mục 35 | 5.800.000 |
| Đường số 9 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Nhà bà Lê Thị Diễm - Nhà ông Nguyễn Văn Việt Mục 192 | 4.300.000 |
| Đường ven kè rộng >=12m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu Gành Hào - Chợ phường 7 Cuối đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Mục 184 | 12.600.000 |
| Đường vào khu tập thể Sở Tài chính Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | 21 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 119 | 4.800.000 |
| Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các lô từ 22A - Đến 36A Mục 124 | 4.400.000 |
| Đường vào Đài không lưu, phường 6 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Các lô từ 7A - Đến 21A Mục 123 | 2.300.000 |
| Đường Âu Cơ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Lạc Long Quân - Hết đường hiện hữu Mục 146 | 20.000.000 |
| Đường Âu Cơ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Trần Hưng Đạo - Lạc Long Quân Mục 145 | 23.000.000 |
| Đường Đ1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường N2 - Đường N1 Mục 27 | 8.800.000 |
| Đường Đ2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành | Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu Mục 25 | 8.000.000 |
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành | Cầu Trắng, có độ dài 500m Mục 153 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.