Bảng giá đất Xã Vĩnh Phước, Cà Mau từ 01/01/2026

128 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Phước3.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ, Phước Long) Thanh Chiến; Trên lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Vĩnh Phước
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 399
Mục 128
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 127
250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 126
220.000
Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Vũ (Phía sau) - Đến hết ranh trạm Y tế xã
Mục 52
2.230.000
Khu vực chùa CosĐon
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000)
Mục 106
400.000
Khu vực chùa CosĐon
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến hết ranh xã Phước Long
Mục 107
530.000
Khu vực chùa CosĐon
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
CosĐon) - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000)
Mục 105
400.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thắng (trụ 7, P. Thành); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ
Mục 31
1.180.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 40
520.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn - Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ (Phước Tân); Dưới lộ
Mục 37
1.180.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ kênh 1.000; Dưới lộ - Đến Kênh 2.000; Dưới lộ Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi
Mục 33
900.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 35
470.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ kênh 1.000; Trên lộ - Đến Kênh 2.000; Trên lộ
Mục 32
1.040.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
ông Trần Võ Hiền); Trên lộ Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Trên lộ Đến hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới
Mục 26
3.330.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thắng (trụ 7, P. Thành); Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc - Đến kênh 1.000; Trên lộ
Mục 30
1.660.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Trên lộ 7, P.Thành); Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải; Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ
Mục 28
2.370.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Nàng (Phước Tân); Trên lộ - Đến Kênh 2.000; Trên lộ Xã Vĩnh Phước Đơn vị tính: 1.000đ/m2
392 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 38
1.040.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Nàng (Phước Tân); Dưới lộ - Đến Kênh 2.000; Dưới lộ Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi
Mục 39
800.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phạm Hoàng Tân) Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải ; Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ - ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ (nhà ông lộ
Mục 27
2.980.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 41
450.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 34
520.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Dưới lộ 7, P.Thành); Dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc
Mục 29
1.660.000
Khu vực chợ (xã Phước Long cũ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 36
1.500.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Tôn; Dưới lộ - Đến Cầu xã Thoàn; Dưới lộ Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh
Mục 14
1.180.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(tên cũ: Bắt đầu từ kênh 500) (tên cũ: Đến kênh 1.000) Đến kênh 1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên Đến kênh 3.000 ấp Phước Hậu (tên cũ:
Mục 17
490.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới) Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi
Mục 19
450.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thoàn; Dưới lộ Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh
Mục 12
780.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, - Cầu xã Thoàn Thạnh Lợi (trên, dưới)
Mục 15
650.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ trên lộ Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long);
Mục 24
840.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Tôn; Trên lộ - Đến Cầu xã Thoàn; Trên lộ Xã Vĩnh Phước Đơn vị tính: 1.000đ/m2
390 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 13
1.410.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thoàn; Trên lộ Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn;
Mục 11
1.040.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
cũ: Đến kênh 1.000) Đến kênh 3.000
Mục 18
450.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Lợi dưới) Bắt đầu từ kênh 500, ấp Phước Thọ Tiền Đến kênh 1.000, ấp Phước Thọ Tiền
Mục 16
520.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thoàn; Dưới lộ Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: - cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ
Mục 23
800.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thoàn; Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã - cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên
Mục 22
1.040.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã - Bắt đầu từ nhà ông Quách Chuối (hai bên) Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên
Mục 21
420.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ dưới lộ - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); Xã Vĩnh Phước Đơn vị tính: 1.000đ/m2
391 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 25
720.000
Khu vực cầu xã Thoàn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 20
450.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(bờ Đông); Trên lộ Trên lộ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông);
Mục 82
350.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây; Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau - Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây; Trên lộ (bờ Đông); Trên lộ
Mục 98
450.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(bờ Đông); Dưới lộ Dưới lộ - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên
Mục 83
330.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phong) - Đến giáp xã Vĩnh Thanh Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
Mục 97
330.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 78
560.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(Bờ Tây); Dưới lộ - Đến ranh Phường Giá Rai; Dưới lộ Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu
Mục 89
330.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
395 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 79
410.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Sáu Tre); Dưới lộ Dưới lộ
Mục 93
400.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Dưới lộ Dưới lộ Bắt đầu từ Kênh 1.000 (Cầu Vĩnh
Mục 96
330.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây (củ) Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong; - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây)
Mục 94
510.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ - Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ
Mục 76
760.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Trên lộ Tây); Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Đến kênh 1.000 về Phường Giá Rai (Bờ
Mục 86
560.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mau (bờ Đông) Phong
Mục 100
400.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ (bờ Tây) - Đến kênh 1.000
Mục 72
450.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 84
650.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; - Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ Tre); Dưới lộ
Mục 91
510.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ kênh 6 Hạo; Dưới lộ Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa - Đến giáp ranh xã Phước Long; Dưới lộ
Mục 104
530.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Tự; Dưới lộ Đông); Dưới lộ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông);
Mục 81
330.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Trên lộ - Đến kênh 6 Hạo; Trên lộ
Mục 101
800.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ - Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự;
Mục 77
650.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ kênh 6 Hạo; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long; Trên lộ
Mục 103
640.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Dưới lộ (bờ Đông); Dưới lộ Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh
Mục 99
330.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ; Dưới lộ - Đến cống Ông Bọng; Dưới lộ
Mục 75
400.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ Kênh 1.000 - Đến cầu Trường Học
Mục 73
400.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Sáu Tre); Trên lộ Trên lộ - Xã Vĩnh Phước Đơn vị tính: 1.000đ/m2
396 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 92
510.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Đến kênh 1.000 về Phường Giá Rai (Bờ - Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ lộ
Mục 85
520.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Dưới lộ Tây); Dưới lộ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai
Mục 87
400.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 90
650.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(Bờ Tây); Trên lộ Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai - Đến ranh Phường Giá Rai; Trên lộ
Mục 88
420.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Trên lộ Trên lộ Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong;
Mục 95
420.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ; Trên lộ - Đến cống Ông Bọng; Trên lộ
Mục 74
450.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Tự; Trên lộ Đông); Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ
Mục 80
400.000
Khu vực xã Vĩnh Phú Tây cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ; Dưới lộ - Đến kênh 6 Hạo; Dưới lộ
Mục 102
640.000
Nhánh kênh Cộng Hòa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
ranh xã Phước Long) (Hồng Dân ) Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn
Mục 51
760.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Dưới lộ Dưới lộ Bắt đầu từ đầu Trường tiểu học C (ranh Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh - cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp);
Mục 49
560.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Vĩnh Hảo; Dưới lộ Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên - cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Dưới lộ
Mục 47
630.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ
Mục 43
1.320.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Vĩnh Hảo; Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá - cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD)); Trên lộ Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên
Mục 46
860.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thị trấn) 3.000) - Xã Vĩnh Phước Đơn vị tính: 1.000đ/m2
393 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 50
410.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
cũ: Đến hết ranh nhà ôngTrần Hên (VLXD); Trên lộ Trên lộ Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp (tên - cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp);
Mục 48
650.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Dưới lộ Hảo; Dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá - Đến hết ranh VLXD Hồng Nhiên (tên
Mục 45
1.120.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu Phó Sinh; Trên lộ - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ
Mục 42
1.660.000
Nhánh đi Cà Mau
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Trên lộ Hảo; Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh
Mục 44
1.410.000
QL Quản lộ Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu Ba Âu - cũ: Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng) Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ
Mục 111
330.000
QL Quản lộ Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long - Đến Cầu Kinh mới ( 2 Đạo) Xã Vĩnh Phước Đơn vị tính: 1.000đ/m2
397 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 108
1.000.000
QL Quản lộ Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ cầu Kênh 2.000 (Út Ri) - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh Đến cầu Trung ương Đoàn 4.000 (Vườn
Mục 113
330.000
QL Quản lộ Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ Cầu Kinh mới ( 2 Đạo) - Đến Cống Út Hạnh
Mục 109
950.000
QL Quản lộ Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 112
330.000
QL Quản lộ Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ Cống Út Hạnh - Đến giáp ranh xã Phong Hiệp Đến cầu trường học Bình Tốt A (Tên
Mục 110
1.320.000
QL Quản lộ Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 114
330.000
Tuyến ấp Phước Ninh
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Văn Lợi) (Giáp ranh xã Phong Hiệp) Bắt đầu từ kênh 5000 (nhà ông Lê Văn Đến kênh Cô Chín
Mục 59
350.000
Tuyến ấp Phước Ninh
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Văn Thống) (Giáp ranh xã Phong Hiệp) Bắt đầu từ kênh 4000 (nhà ông Đoàn Đến kênh Cô Chín
Mục 58
350.000
Tuyến ấp Phước Ninh
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Muội) Sang
Mục 61
350.000
Tuyến ấp Phước Ninh
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thắng) (Giáp ranh xã Phong Hiệp) Bắt đầu từ kênh 6000 (nhà bà Lê Thị Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn
Mục 60
350.000
Tuyến ấp Phước Thành
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ đầu kênh Sóc Kha - Đến hết khu đất nhà ông Lê Văn Dũng
Tuyến ấp Phước Thành, ấp Phước Bắt đầu từ kênh 1000
Mục 62
350.000
Tuyến ấp Phước Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(nhà ông Lê Văn Ký) Đến giáp ranh thị trấn Phước Long) Bắt đầu từ kênh 2000 - Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ:
Mục 68
350.000
Tuyến ấp Phước Thọ Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(nhà ông Lý Thanh Tuấn) - Đến kênh Thọ Hậu cũ
Mục 71
350.000
Tuyến ấp Phước Thọ Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Huỳnh Văn Khui) Bắt đầu từ kênh 4000 Đến kênh Cộng Hòa (tên cũ: Đến kênh - (nhà bà Lê Thị Nhi) (tên cũ: nhà ông Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)
Mục 69
350.000
Tuyến ấp Phước Thọ Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(nhà ông Trần Văn Vũ) Thọ Hậu cũ) Bắt đầu từ kênh 5000
Mục 70
350.000
Tuyến ấp Phước Thọ Tiền
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu Cống ông Lê Văn Cẩn - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi Xã Vĩnh Phước Đơn vị tính: 1.000đ/m2
394 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 64
590.000
Tuyến ấp Phước Trường
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(nhà ông Nguyễn Văn Viễn) Bắt đầu từ kênh 1000 Đến giáp ranh xã Phước Long (tên cũ: - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi
Mục 67
350.000
Tuyến ấp Phước Trường
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(nhà bà Trương Thị Phú) Bắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi
Mục 66
350.000
Tuyến ấp Phước Trường, Phước Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
(nhà ông Đặng Văn Minh) Bắt đầu từ kênh 3000 - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi
Mục 65
350.000
Tuyến ấp Phước Tân
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Văn Minh) (Giáp ranh xã Phong Hiệp) Bắt đầu từ kênh 3000 (nhà ông Nguyễn Đến kênh Cô Chín
Mục 57
590.000
ĐT.979
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Kênh 4000 - kênh 6000
Mục 121
800.000
ĐT.980
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Cầu Phó Sinh - Kênh 1000
Mục 122
1.200.000
ĐT.980
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
398 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 125
450.000
ĐT.980
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Kênh 3000 - Kênh 6000
Mục 124
800.000
ĐT.980
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Kênh 1000 - Kênh 3000
Mục 123
1.000.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
cầu sáu nơi - giáp ranh xã Phước Long (kênh 2000)
Mục 116
400.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
nhà ông Ngô Minh Truyền - giáp ranh xã Phước Long (kênh 3000)
Mục 118
350.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 54
1.370.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Đầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến cây Xăng Lâm Xiệu
Mục 115
890.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
từ sáu quốc - tư nghiệp
Mục 117
300.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
cầu Tà Nữ (kênh 2000) - kênh 3000 nhà bà Nguyễn Thị Cam Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (bờ đông
Mục 119
350.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ kênh 3000 (Bờ Tây) - (tên cũ: Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền) Đến giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Thọ
Mục 55
420.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Đầu Cầu Phó Sinh 2 - đường nối từ cầu Phó Sinh 2
Mục 53
1.410.000
Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Mục 120
300.000
Đường về khu căn cứ tỉnh Uỷ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ kênh 1000 (nhà ông Huỳnh Đến kênh Cô Chín - Bắt đầu từ đầu kênh 3000 Hậu)
Mục 56
450.000
Đến Cống ông Lê Văn Cẩn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Thọ (nhà ông Nguyễn Văn Thương)
Mục 63
350.000
Đến hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) Thanh Chiến; Dưới lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn
Mục 4
3.330.000
Đến hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) Thanh Chiến; Trên lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn
Mục 3
3.800.000
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) ông Trần Võ Hiền); Trên lộ Chiến; Trên lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh
Mục 1
3.800.000
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) (Phước Thọ); Trên lộ Trên lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn;
Mục 9
900.000
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) Dưới lộ Bảy; Dưới lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước
Mục 6
1.550.000
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) Văn Bảy; Dưới lộ Thọ); Dưới lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn;
Mục 8
950.000
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ Chiến; Dưới lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn
Mục 2
3.330.000
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) Văn Bảy; Trên lộ Thọ); Trên lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước
Mục 7
1.320.000
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn;
Phước Long) (Phước Thọ); Dưới lộ Dưới lộ
Mục 10
720.000
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Phước
Phước Long) Trên lộ Bảy; Trên lộ Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế; Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn
Mục 5
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.