Bảng giá đất Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau từ 01/01/2026
191 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Lý Văn Lâm là 39.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Cao Thắng đến Nguyễn Công Trứ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (191 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cao Thắng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 28 | 7.800.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 760 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 550 Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng LIA 9 Mục 59 | 1.000.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 58 | 810.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 57 | 790.000 |
| Các đường xuống Bến tàu B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cao Thắng - Trương Phùng Xuân Mục 14 | 4.400.000 |
| Huỳnh Quãng Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 01 - Đường số 04 Mục 50 | 6.000.000 |
| Hẻm 213 rộng 4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lộ Mới - Trương Phùng Xuân Mục 60 | 3.500.000 |
| KX Lương Thế Trân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đầu vàm kênh xáng (Bờ Đông) - Giáp ranh thành phố Cà Mau Mục 40 | 760.000 |
| Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 17 | 1.000.000 |
| Kim Đồng Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 02 - Đường số 10 Mục 51 | 5.000.000 |
| Kênh 26/3 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Kênh Rạch Rập - Kênh Bà Cai Mục 26 | 2.800.000 |
| Kênh 26/3 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Kênh Bà Cai - Kênh Đội Chiêu Mục 27 | 2.000.000 |
| Kênh Bà Cai Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm Mục 20 | 1.500.000 |
| Kênh Phước Thời Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân - Kênh Bà Cai Mục 24 | 1.500.000 |
| Kênh Ông Bổn Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân - Đường 26/3 Phường Lý Văn Lâm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 37 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 22 | 1.600.000 |
| Kênh Đạo Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm Mục 23 | 1.700.000 |
| Lê Anh Xuân Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Quách Văn Phẩm - Lê Vĩnh Hòa Mục 5 | 8.900.000 |
| Lê Anh Xuân Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lê Vĩnh Hòa - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 6 | 7.800.000 |
| Lê Hồng Phong Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 30 | 13.500.000 |
| Lê Hồng Phong Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ Mục 29 | 16.800.000 |
| Lê Hồng Phong Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Phường 8 cũ Mục 31 | 9.700.000 |
| Lê Văn Tám Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành - Giáp cầu Lý Văn Lâm Mục 53 | 7.300.000 |
| Lê Vĩnh Hòa Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong - Lưu Hữu Phước Mục 9 | 7.800.000 |
| Lê Vĩnh Hòa Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Khu D - Phường 8 Mục 10 | 7.300.000 |
| Lý Tự Trọng Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lê Văn Tám (tên cũ: Nguyễn Kim) - Phan Xích Long Mục 28 | 6.000.000 |
| Lý Tự Trọng Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Phan Xích Long - Nguyễn Huỳnh Đức Mục 29 | 10.000.000 |
| Lưu Hữu Phước Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 32 | 7.800.000 |
| Lương Thế Trân 6 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cầu xi măng - hết tuyến Mục 16 | 1.200.000 |
| Lộ mới Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 43 | 760.000 |
| Nguyễn Bình Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kim Phường Lý Văn Lâm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 38 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 46 | 9.000.000 |
| Nguyễn Bình Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Kim - Lý Tự Trọng Khu đô thị Hoàng Tâm Mục 47 | 6.300.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 33 | 7.800.000 |
| Nguyễn Công Trứ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập Mục 25 | 9.700.000 |
| Nguyễn Công Trứ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành Mục 24 | 20.800.000 |
| Nguyễn Công Trứ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cảng cá Cà Mau - Lê Hồng Phong Mục 23 | 13.700.000 |
| Nguyễn Huỳnh Đức Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim Mục 35 | 5.700.000 |
| Nguyễn Hữu Dật Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng - Đường số 11B Mục 33 | 5.700.000 |
| Nguyễn Hữu Dật Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim Mục 34 | 5.700.000 |
| Nguyễn Kim Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng - Nguyễn Huỳnh Đức Mục 27 | 5.700.000 |
| Nguyễn Mai Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 7 | 4.900.000 |
| Nguyễn Ngọc Cung Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 8 | 6.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong Mục 87 | 13.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 Mục 11 | 9.700.000 |
| Nguyễn Trung Trực Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Hết đường đã đầu tư 25m - Nguyễn Đình Chiểu Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - Mục 13 | 8.200.000 |
| Nguyễn Trung Trực Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường 19/5 - Đường đã đầu tư 25m Mục 12 | 12.500.000 |
| Nguyễn Tất Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cống Bà Điều - Cầu Lương Thế Trân Mục 7 | 15.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | TH Kinh tế - Kỹ thuật) - UBND phường 8 cũ Mục 2 | 5.900.000 |
| Nguyễn Tất Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cống Hội đồng Nguyên - Cống Bà Điều Mục 6 | 25.700.000 |
| Nguyễn Tất Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cao Thắng - Nguyễn Công Trứ Mục 3 | 39.500.000 |
| Nguyễn Tất Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 4 | 36.100.000 |
| Nguyễn Tất Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường - Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT) Cao Thắng Mục 1 | 7.800.000 |
| Nguyễn Tất Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Đình Chiểu - Cống Hội Đồng Nguyên Mục 5 | 27.600.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành - Hết đường nhựa hiện hữu Mục 35 | 8.500.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong - Nguyễn Tất Thành Mục 34 | 9.700.000 |
| Ngã Ba Tắc Thủ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trụ đèn giao thông về hướng Cà Mau - Giáp ranh thành phố Cà Mau Mục 39 | 800.000 |
| Ninh Bình Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 6C - Đường số 05 Mục 58 | 3.500.000 |
| Ninh Bình Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 01 - Đường số 6C Mục 57 | 5.000.000 |
| Phan Xích Long Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng - Nguyễn Kim Mục 32 | 5.700.000 |
| Phan Xích Long Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập Mục 31 | 5.700.000 |
| Phạm Hồng Thái Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật Mục 41 | 5.700.000 |
| Quách Văn Phẩm Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong - Hết đường hiện hữu Mục 11 | 7.800.000 |
| Trung tâm xã Lợi An cũ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ Mục 38 | 1.100.000 |
| Trương Phùng Xuân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cống Bà Cai - Giáp ranh xã Lợi An Mục 18 | 2.100.000 |
| Trương Phùng Xuân Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trụ sở Khóm 5 - Hết đường Mục 25 | 1.900.000 |
| Trương Phùng Xuân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cầu Gành Hào - Kênh Rạch Rập Mục 16 | 15.300.000 |
| Trương Phùng Xuân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM) - Cầu Gành Hào Mục 15 | 4.600.000 |
| Trương Phùng Xuân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Kênh Rạch Rập - Hết ranh Dự án LIA Mục 17 | 4.900.000 |
| Trương Phùng Xuân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 14 | 5.700.000 |
| Trần Cao Vân Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật Mục 40 | 5.700.000 |
| Trần Văn Ơn Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Quách Văn Phẩm - Hết đường hiện hữu Mục 12 | 7.800.000 |
| Tuyến lộ 3m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh - Nhà ông Võ Văn Huê Mục 44 | 810.000 |
| Tuyến lộ mới Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cầu Lớn Giao Vàm - Nhà Nguyễn Thị Hai Mục 42 | 760.000 |
| Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cư - Giáp Phường 8 - TP Cà Mau Mục 41 | 800.000 |
| Tân Hưng Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 - Đường số 02 Mục 48 | 6.000.000 |
| Tân Hưng Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 02 - Đường số 10 Mục 49 | 5.000.000 |
| Ông Ích Khiêm Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Phan Xích Long - Đường D3 Mục 42 | 5.700.000 |
| Đoạn đấu nối đường Cao Thắng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | (Đường số 1 theo quy hoạch) Mục 48 | 2.400.000 |
| Đường 19/5 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành - Kênh Rạch Rập Mục 8 | 9.700.000 |
| Đường D1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trần Cao Vân - Đường 11B Mục 43 | 5.700.000 |
| Đường D1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường N20 - Cuối đường Mục 73 | 7.000.000 |
| Đường D2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường N2 - Đường 11B Mục 44 | 5.700.000 |
| Đường D2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường N15 - Đường N20 Mục 74 | 6.000.000 |
| Đường D2 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường Nguyễn Đình Chiểu - Lương Thế Trân 5 Mục 52 | 7.300.000 |
| Đường D3 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường N15 - Đường N16 Mục 75 | 6.000.000 |
| Đường D3 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường N3 - Nguyễn Kim Mục 45 | 5.700.000 |
| Đường D4 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường N13 - Đường N20 Mục 76 | 6.000.000 |
| Đường D7 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường N13 - Đường N20 Mục 77 | 7.000.000 |
| Đường D8 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường N20 - Cuối đường Mục 78 | 6.000.000 |
| Đường H1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Công Trứ - Võ Thị Hồng Khu đô thị mới Tài Lộc - Khu A Mục 26 | 2.100.000 |
| Đường N1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D1 - Đường D2 Mục 39 | 5.700.000 |
| Đường N13 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D7 - Cuối đường Mục 79 | 6.000.000 |
| Đường N14 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D1 - Đường D4 Mục 80 | 6.000.000 |
| Đường N15 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D1 - Đường D4 Mục 81 | 6.000.000 |
| Đường N16 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D2 - Đường D8 Mục 82 | 6.000.000 |
| Đường N17 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D1 - Đường D4 Mục 83 | 6.000.000 |
| Đường N18 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D1 - Đường D8 Mục 84 | 6.000.000 |
| Đường N19 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D1 - Đường D4 Mục 85 | 6.000.000 |
| Đường N20 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D1 - Đường D8 Khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A – Khu A Mục 86 | 6.000.000 |
| Đường Võ Thị Hồng Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường Xí nghiệp Gỗ - Hết đường hiện hữu Mục 18 | 3.400.000 |
| Đường bê tông Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lương Thế Trân 6 - Lương Thế Trân 5 Mục 15 | 1.500.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đối diện đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ Phường Lý Văn Lâm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đoạn đường 34 Đường, Giá đất năm Mục 22 | 3.200.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân - Đối diện đường 19/5 Mục 21 | 2.900.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân Đường Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Đường Lê Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh Giáp Bến xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Mục 55 | 790.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Ranh xã Lý Văn Lâm - Kênh xáng Lương Thế Trân Mục 54 | 1.000.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Trương Phùng Xuân - Đường 19/5 Mục 19 | 3.800.000 |
| Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường 19/5 - Hết ranh phường 8 cũ Mục 20 | 2.800.000 |
| Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | UBND phường 8 cũ - Nguyễn Trung Trực Mục 9 | 4.900.000 |
| Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Trung Trực - Kênh Rạch Rập Mục 10 | 6.400.000 |
| Đường số 02 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 17 - Đường số 19 Mục 88 | 13.000.000 |
| Đường số 02 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 19 - Đường số 20 Mục 89 | 5.400.000 |
| Đường số 02 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 20 - Đường số 22 Mục 90 | 5.400.000 |
| Đường số 03 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 13 - Đường số 19 Mục 92 | 13.000.000 |
| Đường số 03 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 20 - Đường số 22 Phường Lý Văn Lâm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 40 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 94 | 5.400.000 |
| Đường số 03 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 19 - Đường số 20 Mục 93 | 6.900.000 |
| Đường số 03 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 11 - Đường số 13 Mục 91 | 5.400.000 |
| Đường số 04 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 11 - Đường số 16 Mục 95 | 3.900.000 |
| Đường số 04 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 07 - Đường số 6C Mục 55 | 4.500.000 |
| Đường số 04 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 08 - Đường số 09 Mục 54 | 4.500.000 |
| Đường số 04 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 07 - Đường số 08 Mục 53 | 6.000.000 |
| Đường số 05 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 20 - Đường số 22 Mục 96 | 3.900.000 |
| Đường số 06 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 11 - Đường số 17 Mục 97 | 6.900.000 |
| Đường số 06 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 17 - Đường số 20 Mục 98 | 13.000.000 |
| Đường số 06 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 20 - Đường số 22 Mục 99 | 6.900.000 |
| Đường số 07 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 05 - Đường số 04 Mục 64 | 4.500.000 |
| Đường số 07 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 14 - Đường số 16 Mục 100 | 3.900.000 |
| Đường số 08 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 20 - Đường số 22 Mục 102 | 3.900.000 |
| Đường số 08 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 18 - Đường số 20 Mục 101 | 3.700.000 |
| Đường số 09 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 21 - Đường số 22 Mục 103 | 3.900.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong - Đường số 3 Mục 128 | 8.500.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cao Thắng - Trương Phùng Xuân Mục 1 | 2.900.000 |
| Đường số 10 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 01 - Đường số 05 Khu đô thị Bạch Đằng Mục 72 | 5.500.000 |
| Đường số 10 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 11 - Đường số 22 Mục 104 | 3.900.000 |
| Đường số 11 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 4 - Đường số10 Mục 106 | 3.900.000 |
| Đường số 11 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 4 Mục 105 | 5.400.000 |
| Đường số 11B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Phan Xích Long - Đường D2 Mục 37 | 5.700.000 |
| Đường số 11B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Phan Xích Long - Nguyễn Hữu Dật Mục 38 | 5.700.000 |
| Đường số 11B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường D1 - Nguyễn Huỳnh Đức Mục 36 | 5.700.000 |
| Đường số 12 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Công Trứ - Đường 19/5 Mục 37 | 3.900.000 |
| Đường số 12 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 107 | 5.400.000 |
| Đường số 13 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 - Nguyễn Thị Minh Khai Mục 108 | 13.000.000 |
| Đường số 14 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 07 - Đường số 10 Mục 110 | 3.700.000 |
| Đường số 14 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 - Đường số 07 Mục 109 | 3.900.000 |
| Đường số 15 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 10 - Đường số 07 Mục 111 | 3.700.000 |
| Đường số 16 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 - Đường số 06 Mục 112 | 3.900.000 |
| Đường số 16 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 - Đường số 10 Mục 113 | 3.700.000 |
| Đường số 17 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lý Tự Trọng - Sông Rạch Rập Mục 30 | 5.700.000 |
| Đường số 17 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06 Mục 114 | 9.800.000 |
| Đường số 17 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 - Đường số 10 Mục 115 | 8.300.000 |
| Đường số 18 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 - Đường số 06 Mục 116 | 13.000.000 |
| Đường số 18 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 - Đường số 10 Mục 117 | 3.900.000 |
| Đường số 19 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 02 Mục 118 | 13.000.000 |
| Đường số 19 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 02 - Đường số 03 Phường Lý Văn Lâm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 41 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 119 | 6.900.000 |
| Đường số 19 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 - Đường số 06 Mục 120 | 13.000.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 21 | 4.400.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) Mục 2 | 2.400.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước Mục 129 | 8.500.000 |
| Đường số 20 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 - Đường số 10 Mục 123 | 3.900.000 |
| Đường số 20 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 03 Mục 121 | 6.900.000 |
| Đường số 20 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 - Đường số 06 Mục 122 | 5.400.000 |
| Đường số 21 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 08 - Đường số 10 Mục 124 | 3.900.000 |
| Đường số 22 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 - Đường số 08 Mục 126 | 3.900.000 |
| Đường số 22 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 06 Mục 125 | 5.400.000 |
| Đường số 22 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 08 - Đường số 10 KHU NHÀ PHỐ LIÊN KẾ KẾT HỢP Ở VỚI KINH DOANH PHƯỜNG 8 Mục 127 | 3.700.000 |
| Đường số 28 (có chiều rộng 10m) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Trung Trực - Đường số 12 Mục 49 | 4.400.000 |
| Đường số 28 (có chiều rộng 3,5m) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Hết đường rộng 6m - Kênh Rạch Rập Mục 51 | 2.800.000 |
| Đường số 28 (có chiều rộng 6m) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 12 - Hết đường rộng 6m Mục 50 | 6.300.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lưu Hữu Phước Phường Lý Văn Lâm 42 Mục 130 | 8.500.000 |
| Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Cao Thắng - Trương Phùng Xuân Khu phường 8 Mục 4 | 2.200.000 |
| Đường số 3C Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 52 | 4.500.000 |
| Đường số 4 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 1 - Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ) Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường số 4 rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 3 - Hẻm Cựa Gà Phường Lý Văn Lâm 36 Mục 61 | 2.800.000 |
| Đường số 5 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ranh xã Lý Văn Lâm cũ Mục 36 | 5.200.000 |
| Đường số 5 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 06 - Đường số 10 Mục 56 | 5.000.000 |
| Đường số 6A Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 59 | 3.500.000 |
| Đường số 6B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 60 | 3.500.000 |
| Đường số 6C Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 61 | 3.500.000 |
| Đường số 6D Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 62 | 3.500.000 |
| Đường số 6E Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 63 | 3.500.000 |
| Đường số 8 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 05 - Đường số 04 Mục 65 | 5.000.000 |
| Đường số 9 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 01 - Đường số 03 Mục 66 | 4.000.000 |
| Đường số 9 Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đường số 03 - Đường số 05 Mục 67 | 4.000.000 |
| Đường số 9A Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 68 | 5.000.000 |
| Đường số 9B Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 69 | 5.000.000 |
| Đường số 9C Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | 39 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 70 | 5.000.000 |
| Đường số 9D Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 71 | 5.000.000 |
| Đường vào khu tập thể Camimex Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Đoạn đấu nối đường Lê Hồng Phong - Cuối tuyến Đường vào Trụ Sở khóm 2, phường 8 Mục 47 | 2.800.000 |
| Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Nguyễn Tất Thành - Cầu xi măng Mục 45 | 4.400.000 |
| Đường vào khu tập thể Mặt hàng mới Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | 35 Đường, Giá đất năm Mục 46 | 3.000.000 |
| Đường vào trụ sở Công ty CaMiMex Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Lê Hồng Phong - Hết ranh trụ sở Công ty CaMiMex Mục 13 | 4.200.000 |
| Đặng Tấn Triệu Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm Mục 19 | 6.700.000 |
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm | Hồng Phong) phường 8) Phú (tên cũ: Sông gành Hào) Mục 56 | 9.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.