Bảng giá đất Phường An Xuyên, Cà Mau từ 01/01/2026

303 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Xuyên79.280.000 đồng/m² (vị trí 1, Đề Thám), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (303 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bùi Hữu My
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Mục 85
7.000.000
Bùi Thị Xuân
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Bôn - Lý Thái Tôn
Mục 72
15.980.000
Cao Lỗ
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Mục 86
7.800.000
Châu Văn Liêm
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Ranh dự án - Lê Duẩn
Mục 106
20.000.000
Châu Văn Liêm
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Huỳnh Thị Kim Liên - Võ Văn Tần
Mục 87
13.000.000
Châu Văn Liêm
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Lê Duẩn - Đường số 5
Mục 107
20.000.000
Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 63
5.600.000
Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
12 Đường, Giá đất năm
Mục 65
6.800.000
Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 64
6.400.000
Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 62
5.400.000
Các tuyến đường thuộc dự án
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 67
4.710.000
Các tuyến đường thuộc dự án
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau t i phường 1, thành phố Cà Mau
Mục 68
3.340.000
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng LIA 1
Mục 135
1.000.000
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 134
810.000
Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 133
790.000
Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 74
3.620.000
Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ:
Mục 77
3.590.000
Các đường nội bộ trong dự án
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
15
Mục 139
18.000.000
Cầu Thanh Niên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 62
1.060.000
Dương Văn Thà
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Mục 92
10.400.000
Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 6 - Mạc Cửu
Mục 50
5.900.000
Hoa Lư
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 82
12.470.000
Hoàng Diệu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn
Mục 36
30.710.000
Hoàng Diệu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Bôn - Phan Đình Phùng
Mục 37
23.770.000
Hoàng Diệu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn
Mục 38
22.010.000
Huỳnh Phi Hùng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Văn Bảy - Nam Cao
Mục 120
7.590.000
Huỳnh Thị Kim Liên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 1 - Đường số 12
Mục 94
10.400.000
Huỳnh Tấn Phát
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Tạ Uyên - Nguyễn Văn Bảy Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3,
Mục 117
8.090.000
Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 - Cuối tuyến
Mục 162
5.080.000
Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79
Mục 163
7.080.000
Hẻm 124 rộng 6m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16
LIA 5
Mục 161
5.800.000
Hẻm 132 rộng 6m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220
Mục 151
6.960.000
Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1)
Mục 139
7.080.000
Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m Đại Đức Hữu Nhem
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 138
7.080.000
Hẻm 168 rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m
Mục 144
7.080.000
Hẻm 196 rộng 5m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Văn Lâm - Đường D2
Mục 143
7.080.000
Hẻm 220 rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1
Mục 152
5.800.000
Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 142
7.080.000
Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3
Mục 136
7.080.000
Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m
Mục 137
7.080.000
Hẻm 26 rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 153
7.050.000
Hẻm 36 rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng
Mục 149
5.800.000
Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu Phường An Xuyên
9
Mục 164
8.520.000
Hẻm 48C rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố
Mục 154
5.800.000
Hẻm 68 nối dài rộng 6m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220
Mục 150
7.860.000
Hẻm 78 rộng 7m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phạm Hồng Thám - Hẻm 106
Mục 160
6.110.000
Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến
Mục 157
7.560.000
Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4
LIA 3
Mục 155
7.050.000
Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu
Mục 156
8.070.000
Hết ranh phường 4 cũ
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phụng Hiệp)
Mục 16
2.380.000
Hồ Thị Kỷ
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên
Mục 93
7.800.000
Hồ Tùng Mậu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Sông Cũ
Mục 100
7.080.000
Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 103
1.260.000
Kênh Mới
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Quốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên
Mục 60
1.820.000
Kênh Mới (bên phải tuyến)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
cầu Kênh Thống Nhất - Ngã tư Bảy Nữa
Mục 63
800.000
Kênh Thống Nhất
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mậu Thân - Cầu Thanh Niên
Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường
Mục 101
760.000
Lâm Thành Mậu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Mục 13
14.220.000
Lâm Thành Mậu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ
Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng
Mục 15
7.830.000
Lâm Thành Mậu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ
Mục 14
11.370.000
Lâm Thị Ba (Đường số 12)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 9 - Đường số 2
Mục 57
5.600.000
Lâm Văn Lích
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Trần Ngọc Hy - Võ Văn Ngân
Mục 101
10.400.000
Lê Duẩn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng
Mục 99
23.800.000
Lê Duẩn
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 04 - Đường số 10
Mục 123
18.000.000
Lê Lai
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 68
35.880.000
Lê Lợi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lê Lai - Nguyễn Trãi Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
3 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 42
37.030.000
Lê Lợi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Trưng Nhị - Lê Lai
Mục 41
48.410.000
Lê Thị Bái
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Mục 95
7.800.000
Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Mục 33
5.900.000
Lê Đức Thọ
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà) - Thiền viện Trúc Lâm
Mục 130
8.000.000
Lý Bôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lê Lợi - Hoàng Diệu
Mục 27
24.420.000
Lý Bôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám
Mục 31
18.910.000
Lý Bôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển
Mục 29
76.680.000
Lý Bôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân
Mục 30
23.170.000
Lý Bôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ
Mục 28
25.370.000
Lý Bôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng
Mục 32
5.720.000
Lý Thái Tôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Mục 9
19.980.000
Lý Thái Tôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám
Mục 10
15.880.000
Lý Văn Lâm
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ)
Mục 43
28.210.000
Lý Văn Lâm
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ranh Phường 1 cũ - Cầu Giồng Kè
Mục 49
2.010.000
Lý Văn Lâm
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Mục 47
13.590.000
Lý Văn Lâm
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 46
16.300.000
Lý Văn Lâm
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Võ Văn Tần - Ranh phường 1cũ
Mục 48
11.580.000
Lý Văn Lâm
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 45
19.970.000
Lý Văn Lâm
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng công viên Văn Hoá Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết
Mục 44
25.250.000
Lương Thế Vinh
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Lý Văn Lâm
Mục 86
6.110.000
Lộ Giao thông nông thôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cống số 2 Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)
Mục 110
800.000
Lộ Giao thông nông thôn
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
6 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 109
760.000
Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Huỳnh Thị Kim Liên
Mục 87
5.000.000
Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Quốc Lộ 63 - Cầu Vàm Ô Rô
Mục 18
1.060.000
Mạc Cửu (Đường số 10)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Lâm Thành Mậu - Đường số 2
Mục 55
6.800.000
Mậu Thân
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Trần Quang Diệu - Nguyễn Trãi
Mục 89
5.000.000
Mậu Thân
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Trần Quang Diệu Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
5 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 88
4.400.000
Nam Cao
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Phi Hùng
Mục 119
8.340.000
Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lý Văn Lâm - Đường D3
Mục 145
13.550.000
Nguyễn Cư Trinh
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 1 - Võ Văn Tần
Mục 96
13.000.000
Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 7 - Mạc Cửu (Đường số 10)
Mục 53
5.300.000
Nguyễn Hữu Lễ
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Mục 39
38.590.000
Nguyễn Hữu Lễ
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Bôn - Phạm Văn Ký
Mục 40
43.820.000
Nguyễn Hữu Nghĩa
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Mậu Thân - Trường Tiểu Học Phường 9
Mục 97
6.510.000
Nguyễn Thiện Năng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lâm Thành Mậu - Kênh 16
Mục 70
5.470.000
Nguyễn Thiện Năng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Kênh 16 - Nguyễn Trãi
Mục 71
10.610.000
Nguyễn Thị Nho
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Tấn Phát
Mục 124
7.080.000
Nguyễn Thị Sáu
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Tố Hữu - Phạm Thị Đồng
Mục 98
7.800.000
Nguyễn Trung Thành
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đỗ Thừa Luông - Nguyễn Văn Bảy
Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan
Mục 126
7.080.000
Nguyễn Trãi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên
Mục 52
31.410.000
Nguyễn Trãi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng
Mục 51
29.980.000
Nguyễn Trãi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới
Mục 54
11.190.000
Nguyễn Trãi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best
Mục 53
12.000.000
Nguyễn Trãi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển
Mục 50
29.740.000
Nguyễn Văn Bảy
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 118
8.600.000
Nguyễn Văn Tường
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 2 - Đường Từ Thị Kiềng
Mục 61
5.600.000
Nguyễn Vĩnh Nghiệp
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm
Mục 99
7.800.000
Ngã tư Bảy Nữa
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Xuyên cũ
Mục 105
1.060.000
Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 01 - Đường số 11
Mục 134
6.800.000
Ngô Quyền
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi
Mục 1
32.710.000
Ngô Quyền
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Tạ Uyên - Lương Thế Vinh
Mục 4
19.970.000
Ngô Quyền
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần
Mục 5
13.000.000
Ngô Quyền
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền
Mục 6
10.180.000
Ngô Quyền
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên
Mục 3
20.850.000
Ngô Quyền
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá
Mục 2
28.210.000
Ngô Thời Nhiệm
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Mục 96
4.500.000
Phan Chu Trinh
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
4 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 65
41.220.000
Phan Ngọc Hiển
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn
Mục 23
23.800.000
Phan Ngọc Hiển
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi
Mục 21
37.970.000
Phan Ngọc Hiển
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Bôn - Phan Đình Phùng
Mục 20
38.300.000
Phan Ngọc Hiển
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Mục 22
35.000.000
Phan Ngọc Hiển
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu)
Mục 19
12.980.000
Phan Thị Thanh (Đường số 13)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Đường số 2
Mục 58
5.600.000
Phan Đình Giót
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Văn Bảy - Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn)
Mục 121
7.590.000
Phan Đình Phùng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Hoàng Diệu - Ngô Quyền
Mục 34
18.040.000
Phan Đình Phùng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân
Mục 35
26.380.000
Phan Đình Phùng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lê Lợi - Hoàng Diệu
Mục 33
22.400.000
Phó Đức Chính
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Lâm Văn Lích - Phạm Thị Đồng
Mục 102
10.400.000
Phù Kim Liên (Đường số 15)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 1 - Đường số 2
Mục 59
6.500.000
Phạm Hồng Thám
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Bôn - Lâm Thành Mậu
Mục 12
13.620.000
Phạm Hồng Thám
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Thái Tôn - Lý Bôn
Mục 11
13.710.000
Phạm Thị Đồng
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Trần Ngọc Hy - Châu Văn Liêm
Mục 100
10.400.000
Phạm Văn Ký
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Chu Trinh - Trưng Trắc
Mục 26
32.030.000
Phạm Văn Ký
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh
Mục 25
23.800.000
Phạm Văn Ký
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ
Mục 24
19.240.000
Quốc lộ 63
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3
Mục 57
2.440.000
Quốc lộ 63
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cống Kênh Mới - Cầu số 2
Mục 55
6.330.000
Quốc lộ 63
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m
Mục 56
3.480.000
Quốc lộ 63
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Xuyên cũ
Mục 108
1.060.000
Sông Tắc Thủ
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Tân Xuyên cũ
Mục 102
1.060.000
Thái Thị Chỉ (Đường số 3)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 1 - Đường số 2
Mục 52
5.600.000
Thái Văn Lung
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Mục 103
7.800.000
Trưng Nhị
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 67
38.300.000
Trưng Trắc
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 66
38.020.000
Trương Định
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Mục 98
2.560.000
Trần Nguyên Hãn (Đường số 11)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Toàn Tuyến - Giáp ranh phường 9
Mục 56
5.600.000
Trần Ngọc Hy
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên
Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
Mục 105
10.400.000
Trần Quang Diệu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Tạ Uyên - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
Mục 93
11.620.000
Trần Quang Diệu
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 94
7.080.000
Trịnh Hòa Đức
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 6 - Đường số 5
Mục 60
5.600.000
Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Sông Tắc Thủ - Kênh xáng Bạch Ngưu
Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân
Mục 104
820.000
Tuyến Kênh Lung Lá
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
10) - Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10)
Mục 114
770.000
Tuyến Kênh Lung Lá
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10)
Mục 115
770.000
Tuyến Kênh Mới
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Sông Cũ - Cầu Kênh Thống Nhất
Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên
Mục 61
1.590.000
Tuyến Kênh Thống Nhất
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Cầu Thống Nhất - Ranh Nghĩa trang thành phố
Mục 129
760.000
Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu
Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân
Mục 106
760.000
Tuyến Kênh Đường Củi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mậu Thân - Ranh Phường 1
Mục 128
760.000
Tuyến Sông Cũ
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 132
1.590.000
Tuyến kênh Cái Giữa
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
7 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 131
1.040.000
Tô Thị Tẻ
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
13 Đường, Giá đất năm
Mục 88
9.100.000
Tạ Uyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Lý Văn Lâm
Mục 92
7.500.000
Tạ Uyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Ngô Quyền
Mục 91
16.300.000
Tố Hữu
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Dương Văn Thà - Đường số 12
Mục 104
10.400.000
Từ Thị Kiềng (Đường số 9)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 7 - Trần Nguyên Hãn
Mục 54
5.600.000
Từ cầu Thanh Niên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Xuyên cũ Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân
Mục 107
900.000
Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Cầu Phụng Hiệp
Mục 90
7.570.000
Vòng xoay đường Ngô Quyền
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Thị Kỷ (cũ)) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu)
Mục 8
2.970.000
Võ Văn Kiệt
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Cầu Bạch Ngưu (nhỏ)
Mục 7
7.080.000
Võ Văn Ngân
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Mục 91
10.400.000
Võ Văn Tần
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Đường số 1
Mục 84
8.610.000
Võ Văn Tần
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 1 - Châu Văn Liêm
Mục 85
13.000.000
Võ Văn Tần
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Văn Lâm - Ngô Quyền
Mục 83
7.690.000
Vưu Văn Tỷ
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ
Mục 69
20.840.000
Đinh Tiên Hoàng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Châu Văn Liêm) - Phan Ngọc Hiển
Mục 78
15.000.000
Đinh Tiên Hoàng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện
Mục 79
24.460.000
Đinh Tiên Hoàng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện - Ngô Quyền hữu (Hướng về phường 1)
Mục 80
10.070.000
Đinh Tiên Hoàng
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
hữu (Hướng về phường 1) - đường Lý Văn Lâm
Mục 81
7.570.000
Đoàn Giỏi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Trần Quang Diệu - Đường số 16
Mục 95
4.910.000
Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa
LIA 4
Mục 158
8.940.000
Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Giáp phường 4
Mục 159
10.000.000
Đường D1
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
Mục 4
6.110.000
Đường D2 rộng >=12m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240
Mục 146
10.280.000
Đường D3
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 3
6.510.000
Đường D3 rộng 18m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6
Mục 147
8.630.000
Đường H6 Khu TĐC rộng 6m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường D2 - Đường D3
Mục 141
8.830.000
Đường Kênh Củi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 59
2.380.000
Đường Kênh Củi
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)
Mục 58
1.940.000
Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Hết ranh phường Tân Xuyên - Cầu Vàm Ô Rô Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
2 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 17
1.200.000
Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Mục 36
6.800.000
Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D)
Mục 18
6.800.000
Đường Lê Văn Một
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 05 - Đường Lê Trọng Tấn Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
10 Đường, Giá đất năm
Mục 20
7.100.000
Đường N2
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 2
6.110.000
Đường N3
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 1
7.860.000
Đường Nguyễn Hữu Chỉnh
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Lâm Thành Mậu - Dương Đình Nghệ
Khu tái định cư khóm 6 phường 9
Mục 66
5.600.000
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Mục 27
7.000.000
Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Mục 32
7.200.000
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng
Mục 29
7.000.000
Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 06 - Đường Lê Đức Thọ
Mục 21
7.300.000
Đường Tuệ Tĩnh
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đỗ Thừa Luông - Nam Cao
Mục 122
7.590.000
Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
8 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 148
7.080.000
Đường số 01
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 09 - Đường số 10
Mục 128
7.600.000
Đường số 02
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 03 - Đường số 07
Mục 129
7.000.000
Đường số 03
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 02 - Đường số 10
Mục 130
8.000.000
Đường số 05
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 02 - Đường số 10
Mục 131
6.600.000
Đường số 06
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 07 - Đường số 11
Mục 132
7.600.000
Đường số 06 (lộ giới 10m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Phạm Văn Bạch - Đường Lê Văn Một
Mục 22
6.800.000
Đường số 06 (lộ giới 20m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Văn Một - Đường Lê Đức Thọ
Mục 23
7.600.000
Đường số 06 (lộ giới 30m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Mục 30
7.600.000
Đường số 07
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Mục 24
6.500.000
Đường số 07
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 09 - Đường số 11
Mục 133
7.300.000
Đường số 08
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Mục 25
6.100.000
Đường số 09
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 01 - Đường số 11
Mục 135
7.800.000
Đường số 09 (lộ giới 28m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ
Mục 26
6.700.000
Đường số 09 (lộ giới 32m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D)
Mục 31
6.600.000
Đường số 1
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Mục 89
7.800.000
Đường số 1
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Đường số 6
Mục 79
9.600.000
Đường số 1
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 39
8.000.000
Đường số 1
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng
Mục 97
9.070.000
Đường số 1
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường Ngô Quyền) - đường Lý Văn Lâm
Mục 111
7.570.000
Đường số 10
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 01 - Đường số 07
Mục 136
7.900.000
Đường số 10
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 11 - Đường số 15
Mục 117
15.000.000
Đường số 10
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 73
10.088.000
Đường số 10
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 07 - Đường số 11
Mục 137
6.600.000
Đường số 10
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 74
10.088.000
Đường số 11
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Khu Vincom Cà Mau
Mục 138
7.800.000
Đường số 11
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 75
10.088.000
Đường số 11
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 11
4.360.000
Đường số 11
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 05 - Đường số 06
Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
Mục 28
6.000.000
Đường số 11
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 8 - Đường số 10
Mục 118
19.800.000
Đường số 12
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 76
10.088.000
Đường số 12
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên
Mục 90
7.800.000
Đường số 12
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 8 - Đường số 10
Mục 119
19.800.000
Đường số 12
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 43
6.400.000
Đường số 12
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 13
4.360.000
Đường số 12 (Tuệ Tĩnh)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đỗ Thừa Tự - Nguyễn Văn Bảy
Mục 123
7.590.000
Đường số 12 (lộ giới 12m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 09 - Đường số 11
Mục 35
6.000.000
Đường số 12 (lộ giới 17m)
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 05 - Đường số 09
Mục 34
6.000.000
Đường số 13
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 14
4.360.000
Đường số 13
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 8 - Đường số 10
Mục 120
18.000.000
Đường số 14
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 15
4.360.000
Đường số 14
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 77
9.846.000
Đường số 14
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D)
Mục 37
6.400.000
Đường số 14
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 8 - Đường số 10
Mục 121
18.000.000
Đường số 15
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 09 - Đường Phan Văn Xoàn
Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9
Mục 38
6.000.000
Đường số 15
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 6 - Đường số 10
Mục 122
17.900.000
Đường số 16
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 16
5.800.000
Đường số 16
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
Mục 78
10.088.000
Đường số 17
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
Mục 17
4.360.000
Đường số 18
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 44
6.400.000
Đường số 18
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 06 - Đường số 10
Mục 126
14.500.000
Đường số 19
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 06 - Châu Văn Liêm
Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
Mục 127
14.500.000
Đường số 19
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 45
5.600.000
Đường số 2
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 40
6.400.000
Đường số 2
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 51
6.400.000
Đường số 2
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 5
4.360.000
Đường số 2
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 1 - Đường số 5
Mục 80
9.600.000
Đường số 2
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 05 - Đường Phan Văn Xoàn
Mục 19
6.900.000
Đường số 20
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 46
6.400.000
Đường số 3
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 6
4.360.000
Đường số 3
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6)
Mục 81
12.000.000
Đường số 3
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 04 - Đường số 10
Mục 124
16.400.000
Đường số 4
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 5 - Lê Duẩn
Mục 108
17.000.000
Đường số 4
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 1 - Đường số 5
Mục 82
9.600.000
Đường số 4
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 69
10.192.000
Đường số 5
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Đường số 4
Mục 83
9.600.000
Đường số 5
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 04 - Châu Văn Liêm
Mục 125
14.500.000
Đường số 5
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 7
4.360.000
Đường số 5
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 9
2.680.000
Đường số 6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 42
6.400.000
Đường số 6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
11 Đường, Giá đất năm
Mục 41
6.800.000
Đường số 6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Lê Duẩn - Đường số 14
Mục 111
17.000.000
Đường số 6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Tạ Uyên - Lê Duẩn
Mục 110
17.000.000
Đường số 6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 70
10.373.000
Đường số 6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 1 - Cuối đường
Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
Mục 84
9.600.000
Đường số 6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 5 - Tạ Uyên
Mục 109
17.000.000
Đường số 6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
Mục 8
4.360.000
Đường số 7
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 5 - Đường số 19
Mục 112
17.000.000
Đường số 7
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 72
14.716.000
Đường số 8
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 11 - Đường số 15 Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
14 Đường, Giá đất năm
Mục 113
17.000.000
Đường số 8
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 15 - Đường số 18
Mục 114
17.000.000
Đường số 8
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 71
10.373.000
Đường số 8
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 10
2.810.000
Đường số 9
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 15 - Đường số 11
Mục 116
17.000.000
Đường số 9
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đường số 18 - Lê Duẩn
Mục 115
17.000.000
Đường số 9
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 12
2.940.000
Đường số H16
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Khu tái định cư tập trung hợp phần 3
Mục 49
6.500.000
Đường số H6
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 47
5.300.000
Đường số H7
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 48
5.300.000
Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh
Mục 140
7.080.000
Đường vào Thành đội Cà Mau
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội cũ
Mục 73
4.670.000
Đường vào UBND phường 1 (cũ)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi
Mục 76
5.280.000
Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch
Mục 112
6.510.000
Đường đối diện chùa Từ Quang
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số - Đường Nguyễn Trãi (ngã tư)
Mục 113
2.100.000
Đại Đức Hữu Nhem
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu
Mục 75
12.460.000
Đề Thám
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Mục 64
79.280.000
Đỗ Thừa Luông
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Ngô Quyền - Huỳnh Phi Hùng
Mục 116
9.560.000
Đỗ Thừa Tự
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Nguyễn Trung Thành - Phan Đình Giót
Mục 125
7.080.000
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Châu) Tái định cư Hợp phần 3)) Bội Châu)
Mục 127
4.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.