Bảng giá đất Phường An Xuyên, Cà Mau từ 01/01/2026
303 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Xuyên là 79.280.000 đồng/m² (vị trí 1, Đề Thám), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (303 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bùi Hữu My Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Tố Hữu - Phạm Thị Đồng Mục 85 | 7.000.000 |
| Bùi Thị Xuân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Bôn - Lý Thái Tôn Mục 72 | 15.980.000 |
| Cao Lỗ Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Tố Hữu - Phạm Thị Đồng Mục 86 | 7.800.000 |
| Châu Văn Liêm Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Ranh dự án - Lê Duẩn Mục 106 | 20.000.000 |
| Châu Văn Liêm Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Huỳnh Thị Kim Liên - Võ Văn Tần Mục 87 | 13.000.000 |
| Châu Văn Liêm Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Lê Duẩn - Đường số 5 Mục 107 | 20.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 63 | 5.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | 12 Đường, Giá đất năm Mục 65 | 6.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 64 | 6.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 62 | 5.400.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 67 | 4.710.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Khu tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau t i phường 1, thành phố Cà Mau Mục 68 | 3.340.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng LIA 1 Mục 135 | 1.000.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 134 | 810.000 |
| Các đoạn, tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 133 | 790.000 |
| Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 74 | 3.620.000 |
| Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ranh dự án khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Mục 77 | 3.590.000 |
| Các đường nội bộ trong dự án Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | 15 Mục 139 | 18.000.000 |
| Cầu Thanh Niên Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | cũ Mục 62 | 1.060.000 |
| Dương Văn Thà Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên Mục 92 | 10.400.000 |
| Dương Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 6 - Mạc Cửu Mục 50 | 5.900.000 |
| Hoa Lư Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 82 | 12.470.000 |
| Hoàng Diệu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Công trường Bạch Đằng - Lý Bôn Mục 36 | 30.710.000 |
| Hoàng Diệu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Bôn - Phan Đình Phùng Mục 37 | 23.770.000 |
| Hoàng Diệu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Đình Phùng - Lý Thái Tôn Mục 38 | 22.010.000 |
| Huỳnh Phi Hùng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Văn Bảy - Nam Cao Mục 120 | 7.590.000 |
| Huỳnh Thị Kim Liên Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 1 - Đường số 12 Mục 94 | 10.400.000 |
| Huỳnh Tấn Phát Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Tạ Uyên - Nguyễn Văn Bảy Châu Văn Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, Mục 117 | 8.090.000 |
| Hẻm 02 Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đoạn Hẻm 48 - Hẻm79 - Cuối tuyến Mục 162 | 5.080.000 |
| Hẻm 02 Thanh Tuyến rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển - Ngã tư hẻm 48 - Hẻm 79 Mục 163 | 7.080.000 |
| Hẻm 124 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phạm Hồng Thám - Cống thoát nước kênh 16 LIA 5 Mục 161 | 5.800.000 |
| Hẻm 132 rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 Mục 151 | 6.960.000 |
| Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đại Đức Hữu Nhem - Đường Nguyễn Bính (Đường D1) Mục 139 | 7.080.000 |
| Hẻm 132B (Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m Đại Đức Hữu Nhem Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 138 | 7.080.000 |
| Hẻm 168 rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Văn Lâm - Tiếp giáp đoạn 3m Mục 144 | 7.080.000 |
| Hẻm 196 rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Văn Lâm - Đường D2 Mục 143 | 7.080.000 |
| Hẻm 220 rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nối liền hẻm 68 - Giáp đường dự kiến số 1 Mục 152 | 5.800.000 |
| Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 142 | 7.080.000 |
| Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Đường D3 Mục 136 | 7.080.000 |
| Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Nguyễn Bính (Đường D1) - Ngã ba hẻm 3m giao 5m Mục 137 | 7.080.000 |
| Hẻm 26 rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng Mục 153 | 7.050.000 |
| Hẻm 36 rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phía sau Hải Nam Cổ Miếu - Hộ Nguyễn Thị Bích Phượng Mục 149 | 5.800.000 |
| Hẻm 38 Thông 42 rộng 9m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Bôn - Lâm Thành Mậu Phường An Xuyên 9 Mục 164 | 8.520.000 |
| Hẻm 48C rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Hàng rào UBND thành phố Mục 154 | 5.800.000 |
| Hẻm 68 nối dài rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 220 Mục 150 | 7.860.000 |
| Hẻm 78 rộng 7m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phạm Hồng Thám - Hẻm 106 Mục 160 | 6.110.000 |
| Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Nguyễn Trãi - Đường Đinh Tiên Hoàng dự kiến Mục 157 | 7.560.000 |
| Hẻm Huỳnh Long rộng >=4m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Giáp ranh trụ sở khóm 4 LIA 3 Mục 155 | 7.050.000 |
| Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Phan Ngọc Hiển - Hẻm Hoài Thu Mục 156 | 8.070.000 |
| Hết ranh phường 4 cũ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phụng Hiệp) Mục 16 | 2.380.000 |
| Hồ Thị Kỷ Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên Mục 93 | 7.800.000 |
| Hồ Tùng Mậu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Sông Cũ Mục 100 | 7.080.000 |
| Kênh Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ Sông Tắc Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 103 | 1.260.000 |
| Kênh Mới Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Quốc lộ 63 - Cầu Thanh Niên Mục 60 | 1.820.000 |
| Kênh Mới (bên phải tuyến) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | cầu Kênh Thống Nhất - Ngã tư Bảy Nữa Mục 63 | 800.000 |
| Kênh Thống Nhất Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Mậu Thân - Cầu Thanh Niên Tuyến kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Mục 101 | 760.000 |
| Lâm Thành Mậu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cầu Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám Mục 13 | 14.220.000 |
| Lâm Thành Mậu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Hết ranh lò giết mổ - Hết ranh phường 4 cũ Đường Lê Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Mục 15 | 7.830.000 |
| Lâm Thành Mậu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phạm Hồng Thám - Hết ranh lò giết mổ Mục 14 | 11.370.000 |
| Lâm Thị Ba (Đường số 12) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 9 - Đường số 2 Mục 57 | 5.600.000 |
| Lâm Văn Lích Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Trần Ngọc Hy - Võ Văn Ngân Mục 101 | 10.400.000 |
| Lê Duẩn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Cổng KDC Minh Thắng Mục 99 | 23.800.000 |
| Lê Duẩn Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 04 - Đường số 10 Mục 123 | 18.000.000 |
| Lê Lai Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 68 | 35.880.000 |
| Lê Lợi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lê Lai - Nguyễn Trãi Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 3 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 42 | 37.030.000 |
| Lê Lợi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Trưng Nhị - Lê Lai Mục 41 | 48.410.000 |
| Lê Thị Bái Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm Mục 95 | 7.800.000 |
| Lê Văn Cổ (tên cũ: Đường số 11) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) Mục 33 | 5.900.000 |
| Lê Đức Thọ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Quốc Lộ 63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà) - Thiền viện Trúc Lâm Mục 130 | 8.000.000 |
| Lý Bôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lê Lợi - Hoàng Diệu Mục 27 | 24.420.000 |
| Lý Bôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Bùi Thị Xuân - Phạm Hồng Thám Mục 31 | 18.910.000 |
| Lý Bôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Hữu Lễ - Phan Ngọc Hiển Mục 29 | 76.680.000 |
| Lý Bôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển - Bùi Thị Xuân Mục 30 | 23.170.000 |
| Lý Bôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Hoàng Diệu - Nguyễn Hữu Lễ Mục 28 | 25.370.000 |
| Lý Bôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phạm Hồng Thám - Nguyễn Thiện Năng Mục 32 | 5.720.000 |
| Lý Thái Tôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển Mục 9 | 19.980.000 |
| Lý Thái Tôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển - Phạm Hồng Thám Mục 10 | 15.880.000 |
| Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Cống bến Tàu A (cũ) Mục 43 | 28.210.000 |
| Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ranh Phường 1 cũ - Cầu Giồng Kè Mục 49 | 2.010.000 |
| Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần Mục 47 | 13.590.000 |
| Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 46 | 16.300.000 |
| Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Võ Văn Tần - Ranh phường 1cũ Mục 48 | 11.580.000 |
| Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 45 | 19.970.000 |
| Lý Văn Lâm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cống bến Tàu A (cũ) - Cổng công viên Văn Hoá Trụ sở khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết Mục 44 | 25.250.000 |
| Lương Thế Vinh Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Lý Văn Lâm Mục 86 | 6.110.000 |
| Lộ Giao thông nông thôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cống số 2 Hết ranh Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: - Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp) Mục 110 | 800.000 |
| Lộ Giao thông nông thôn Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cầu số 3 - Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên) Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 6 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 109 | 760.000 |
| Lộ xi măng (cập kênh Thống Nhất) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Huỳnh Thị Kim Liên Mục 87 | 5.000.000 |
| Lộ xi măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Quốc Lộ 63 - Cầu Vàm Ô Rô Mục 18 | 1.060.000 |
| Mạc Cửu (Đường số 10) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Lâm Thành Mậu - Đường số 2 Mục 55 | 6.800.000 |
| Mậu Thân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Trần Quang Diệu - Nguyễn Trãi Mục 89 | 5.000.000 |
| Mậu Thân Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Vòng xoay đường Ngô Quyền - Trần Quang Diệu Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 5 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 88 | 4.400.000 |
| Nam Cao Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Phi Hùng Mục 119 | 8.340.000 |
| Nguyễn Bính (Đường D1 rộng 10m) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lý Văn Lâm - Đường D3 Mục 145 | 13.550.000 |
| Nguyễn Cư Trinh Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 1 - Võ Văn Tần Mục 96 | 13.000.000 |
| Nguyễn Cừ (tên cũ: Đường số 8) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 7 - Mạc Cửu (Đường số 10) Mục 53 | 5.300.000 |
| Nguyễn Hữu Lễ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Thái Tôn - Lý Bôn Mục 39 | 38.590.000 |
| Nguyễn Hữu Lễ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Bôn - Phạm Văn Ký Mục 40 | 43.820.000 |
| Nguyễn Hữu Nghĩa Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Mậu Thân - Trường Tiểu Học Phường 9 Mục 97 | 6.510.000 |
| Nguyễn Thiện Năng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lâm Thành Mậu - Kênh 16 Mục 70 | 5.470.000 |
| Nguyễn Thiện Năng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Kênh 16 - Nguyễn Trãi Mục 71 | 10.610.000 |
| Nguyễn Thị Nho Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trung Thành - Huỳnh Tấn Phát Mục 124 | 7.080.000 |
| Nguyễn Thị Sáu Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Tố Hữu - Phạm Thị Đồng Mục 98 | 7.800.000 |
| Nguyễn Trung Thành Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đỗ Thừa Luông - Nguyễn Văn Bảy Phạm Thế Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Trần Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Hẻm 82/14 (tên cũ: Cổng sau Trường Phan Mục 126 | 7.080.000 |
| Nguyễn Trãi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Thiện Năng - Tạ Uyên Mục 52 | 31.410.000 |
| Nguyễn Trãi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Thiện Năng Mục 51 | 29.980.000 |
| Nguyễn Trãi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Hết ranh khách sạn Best - Cống Kênh Mới Mục 54 | 11.190.000 |
| Nguyễn Trãi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Tạ Uyên - Hết ranh khách sạn Best Mục 53 | 12.000.000 |
| Nguyễn Trãi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lê Lợi - Phan Ngọc Hiển Mục 50 | 29.740.000 |
| Nguyễn Văn Bảy Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 118 | 8.600.000 |
| Nguyễn Văn Tường Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 2 - Đường Từ Thị Kiềng Mục 61 | 5.600.000 |
| Nguyễn Vĩnh Nghiệp Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm Mục 99 | 7.800.000 |
| Ngã tư Bảy Nữa Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Xuyên cũ Mục 105 | 1.060.000 |
| Ngô Kinh Luân (tên cũ: Đường số 08) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 01 - Đường số 11 Mục 134 | 6.800.000 |
| Ngô Quyền Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Công trường Bạch Đằng - Nguyễn Trãi Mục 1 | 32.710.000 |
| Ngô Quyền Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Tạ Uyên - Lương Thế Vinh Mục 4 | 19.970.000 |
| Ngô Quyền Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lương Thế Vinh - Võ Văn Tần Mục 5 | 13.000.000 |
| Ngô Quyền Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Võ Văn Tần - Vòng xoay đường Ngô Quyền Mục 6 | 10.180.000 |
| Ngô Quyền Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cổng công viên Văn Hoá - Tạ Uyên Mục 3 | 20.850.000 |
| Ngô Quyền Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Cổng công viên Văn Hoá Mục 2 | 28.210.000 |
| Ngô Thời Nhiệm Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 Mục 96 | 4.500.000 |
| Phan Chu Trinh Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | 4 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 65 | 41.220.000 |
| Phan Ngọc Hiển Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đinh Tiên Hoàng - Lê Duẩn Mục 23 | 23.800.000 |
| Phan Ngọc Hiển Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Đình Phùng - Nguyễn Trãi Mục 21 | 37.970.000 |
| Phan Ngọc Hiển Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Bôn - Phan Đình Phùng Mục 20 | 38.300.000 |
| Phan Ngọc Hiển Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng Mục 22 | 35.000.000 |
| Phan Ngọc Hiển Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phạm Văn Ký - Lý Bôn (2 bên cầu) Mục 19 | 12.980.000 |
| Phan Thị Thanh (Đường số 13) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Từ Thị Kiềng (Đường số 9) - Đường số 2 Mục 58 | 5.600.000 |
| Phan Đình Giót Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Văn Bảy - Tạ Uyên (tên cũ: Lê Duẩn) Mục 121 | 7.590.000 |
| Phan Đình Phùng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Hoàng Diệu - Ngô Quyền Mục 34 | 18.040.000 |
| Phan Đình Phùng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Bùi Thị Xuân Mục 35 | 26.380.000 |
| Phan Đình Phùng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lê Lợi - Hoàng Diệu Mục 33 | 22.400.000 |
| Phó Đức Chính Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Lâm Văn Lích - Phạm Thị Đồng Mục 102 | 10.400.000 |
| Phù Kim Liên (Đường số 15) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 1 - Đường số 2 Mục 59 | 6.500.000 |
| Phạm Hồng Thám Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Bôn - Lâm Thành Mậu Mục 12 | 13.620.000 |
| Phạm Hồng Thám Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Thái Tôn - Lý Bôn Mục 11 | 13.710.000 |
| Phạm Thị Đồng Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Trần Ngọc Hy - Châu Văn Liêm Mục 100 | 10.400.000 |
| Phạm Văn Ký Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Chu Trinh - Trưng Trắc Mục 26 | 32.030.000 |
| Phạm Văn Ký Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Hữu Lễ - Phan Chu Trinh Mục 25 | 23.800.000 |
| Phạm Văn Ký Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển - Nguyễn Hữu Lễ Mục 24 | 19.240.000 |
| Quốc lộ 63 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cách cầu số 3: 300m - Cầu số 3 Mục 57 | 2.440.000 |
| Quốc lộ 63 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cống Kênh Mới - Cầu số 2 Mục 55 | 6.330.000 |
| Quốc lộ 63 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cầu số 2 - Cách cầu số 3: 300m Mục 56 | 3.480.000 |
| Quốc lộ 63 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Xuyên cũ Mục 108 | 1.060.000 |
| Sông Tắc Thủ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Tân Xuyên cũ Mục 102 | 1.060.000 |
| Thái Thị Chỉ (Đường số 3) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 1 - Đường số 2 Mục 52 | 5.600.000 |
| Thái Văn Lung Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên Mục 103 | 7.800.000 |
| Trưng Nhị Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 67 | 38.300.000 |
| Trưng Trắc Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 66 | 38.020.000 |
| Trương Định Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Mậu Thân - Hết ranh Trường tiểu học Phường 9 Mục 98 | 2.560.000 |
| Trần Nguyên Hãn (Đường số 11) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Toàn Tuyến - Giáp ranh phường 9 Mục 56 | 5.600.000 |
| Trần Ngọc Hy Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Tố Hữu - Huỳnh Thị Kim Liên Khu dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ) Mục 105 | 10.400.000 |
| Trần Quang Diệu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Tạ Uyên - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Mục 93 | 11.620.000 |
| Trần Quang Diệu Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 94 | 7.080.000 |
| Trịnh Hòa Đức Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 6 - Đường số 5 Mục 60 | 5.600.000 |
| Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Sông Tắc Thủ - Kênh xáng Bạch Ngưu Tuyến kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Mục 104 | 820.000 |
| Tuyến Kênh Lung Lá Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10) Mục 114 | 770.000 |
| Tuyến Kênh Lung Lá Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Kênh Thủy Lợi (Thửa số 310 tờ số 10) - Hết đường hiện hữu (thửa 256 tờ số 10) Mục 115 | 770.000 |
| Tuyến Kênh Mới Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Sông Cũ - Cầu Kênh Thống Nhất Tuyến kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên Mục 61 | 1.590.000 |
| Tuyến Kênh Thống Nhất Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Cầu Thống Nhất - Ranh Nghĩa trang thành phố Mục 129 | 760.000 |
| Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngã tư Bảy Nữa - Kênh xáng Bạch Ngưu Tuyến kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Mục 106 | 760.000 |
| Tuyến Kênh Đường Củi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Mậu Thân - Ranh Phường 1 Mục 128 | 760.000 |
| Tuyến Sông Cũ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 132 | 1.590.000 |
| Tuyến kênh Cái Giữa Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Từ Trường Lý Tự Trọng - Ngã 4 Ba Kiều Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 7 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 131 | 1.040.000 |
| Tô Thị Tẻ Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Dương Văn Thà - Châu Văn Liêm Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 13 Đường, Giá đất năm Mục 88 | 9.100.000 |
| Tạ Uyên Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Lý Văn Lâm Mục 92 | 7.500.000 |
| Tạ Uyên Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Mục 91 | 16.300.000 |
| Tố Hữu Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Dương Văn Thà - Đường số 12 Mục 104 | 10.400.000 |
| Từ Thị Kiềng (Đường số 9) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 7 - Trần Nguyên Hãn Mục 54 | 5.600.000 |
| Từ cầu Thanh Niên Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Xuyên cũ Tuyến kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Mục 107 | 900.000 |
| Vành đai 2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Cầu Phụng Hiệp Mục 90 | 7.570.000 |
| Vòng xoay đường Ngô Quyền Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Thị Kỷ (cũ)) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu) Mục 8 | 2.970.000 |
| Võ Văn Kiệt Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Vòng xoay đường Ngô Quyền - Kênh Xáng Bạch Ngưu Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Cầu Bạch Ngưu (nhỏ) Mục 7 | 7.080.000 |
| Võ Văn Ngân Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên Mục 91 | 10.400.000 |
| Võ Văn Tần Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Đường số 1 Mục 84 | 8.610.000 |
| Võ Văn Tần Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 1 - Châu Văn Liêm Mục 85 | 13.000.000 |
| Võ Văn Tần Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Văn Lâm - Ngô Quyền Mục 83 | 7.690.000 |
| Vưu Văn Tỷ Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Chu Trinh - Nguyễn Hữu Lễ Mục 69 | 20.840.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Châu Văn Liêm) - Phan Ngọc Hiển Mục 78 | 15.000.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Phan Ngọc Hiển - Ngô Quyền Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện Mục 79 | 24.460.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đại Đức Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện - Ngô Quyền hữu (Hướng về phường 1) Mục 80 | 10.070.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | hữu (Hướng về phường 1) - đường Lý Văn Lâm Mục 81 | 7.570.000 |
| Đoàn Giỏi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Trần Quang Diệu - Đường số 16 Mục 95 | 4.910.000 |
| Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa LIA 4 Mục 158 | 8.940.000 |
| Đường Cặp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Giáp phường 4 Mục 159 | 10.000.000 |
| Đường D1 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Khu Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9 Mục 4 | 6.110.000 |
| Đường D2 rộng >=12m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Đinh Tiên Hoàng - Hẻm 240 Mục 146 | 10.280.000 |
| Đường D3 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 3 | 6.510.000 |
| Đường D3 rộng 18m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Đại Đức Hữu Nhem - Đường H6 Mục 147 | 8.630.000 |
| Đường H6 Khu TĐC rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường D2 - Đường D3 Mục 141 | 8.830.000 |
| Đường Kênh Củi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 59 | 2.380.000 |
| Đường Kênh Củi Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C) Mục 58 | 1.940.000 |
| Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Hết ranh phường Tân Xuyên - Cầu Vàm Ô Rô Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 2 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 17 | 1.200.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 16m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) Mục 36 | 6.800.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (lộ giới 20m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D) Mục 18 | 6.800.000 |
| Đường Lê Văn Một Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 05 - Đường Lê Trọng Tấn Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 10 Đường, Giá đất năm Mục 20 | 7.100.000 |
| Đường N2 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 2 | 6.110.000 |
| Đường N3 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 1 | 7.860.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Chỉnh Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Lâm Thành Mậu - Dương Đình Nghệ Khu tái định cư khóm 6 phường 9 Mục 66 | 5.600.000 |
| Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ Mục 27 | 7.000.000 |
| Đường Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) Mục 32 | 7.200.000 |
| Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Đức Thọ - Đường vào trường Cao Đẳng Cộng đồng Mục 29 | 7.000.000 |
| Đường Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 06 - Đường Lê Đức Thọ Mục 21 | 7.300.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đỗ Thừa Luông - Nam Cao Mục 122 | 7.590.000 |
| Đường dự kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Đinh Tiên Hoàng - Hết ranh UBND thành phố Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 8 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 148 | 7.080.000 |
| Đường số 01 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 09 - Đường số 10 Mục 128 | 7.600.000 |
| Đường số 02 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 03 - Đường số 07 Mục 129 | 7.000.000 |
| Đường số 03 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 02 - Đường số 10 Mục 130 | 8.000.000 |
| Đường số 05 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 02 - Đường số 10 Mục 131 | 6.600.000 |
| Đường số 06 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 07 - Đường số 11 Mục 132 | 7.600.000 |
| Đường số 06 (lộ giới 10m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Phạm Văn Bạch - Đường Lê Văn Một Mục 22 | 6.800.000 |
| Đường số 06 (lộ giới 20m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Văn Một - Đường Lê Đức Thọ Mục 23 | 7.600.000 |
| Đường số 06 (lộ giới 30m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) Mục 30 | 7.600.000 |
| Đường số 07 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ Mục 24 | 6.500.000 |
| Đường số 07 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 09 - Đường số 11 Mục 133 | 7.300.000 |
| Đường số 08 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ Mục 25 | 6.100.000 |
| Đường số 09 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 01 - Đường số 11 Mục 135 | 7.800.000 |
| Đường số 09 (lộ giới 28m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Đức Thọ Mục 26 | 6.700.000 |
| Đường số 09 (lộ giới 32m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Lê Đức Thọ - Đường số 01 (Khu D) Mục 31 | 6.600.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên Mục 89 | 7.800.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Đường số 6 Mục 79 | 9.600.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 39 | 8.000.000 |
| Đường số 1 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Hết ranh Bệnh viện điều dưỡng Mục 97 | 9.070.000 |
| Đường số 1 Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường Ngô Quyền) - đường Lý Văn Lâm Mục 111 | 7.570.000 |
| Đường số 10 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 01 - Đường số 07 Mục 136 | 7.900.000 |
| Đường số 10 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 11 - Đường số 15 Mục 117 | 15.000.000 |
| Đường số 10 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 73 | 10.088.000 |
| Đường số 10 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 07 - Đường số 11 Mục 137 | 6.600.000 |
| Đường số 10 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 74 | 10.088.000 |
| Đường số 11 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Khu Vincom Cà Mau Mục 138 | 7.800.000 |
| Đường số 11 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 75 | 10.088.000 |
| Đường số 11 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 11 | 4.360.000 |
| Đường số 11 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 05 - Đường số 06 Khu tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên Mục 28 | 6.000.000 |
| Đường số 11 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 8 - Đường số 10 Mục 118 | 19.800.000 |
| Đường số 12 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 76 | 10.088.000 |
| Đường số 12 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Võ Văn Tần - Huỳnh Thị Kim Liên Mục 90 | 7.800.000 |
| Đường số 12 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 8 - Đường số 10 Mục 119 | 19.800.000 |
| Đường số 12 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 43 | 6.400.000 |
| Đường số 12 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 13 | 4.360.000 |
| Đường số 12 (Tuệ Tĩnh) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đỗ Thừa Tự - Nguyễn Văn Bảy Mục 123 | 7.590.000 |
| Đường số 12 (lộ giới 12m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 09 - Đường số 11 Mục 35 | 6.000.000 |
| Đường số 12 (lộ giới 17m) Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 05 - Đường số 09 Mục 34 | 6.000.000 |
| Đường số 13 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 14 | 4.360.000 |
| Đường số 13 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 8 - Đường số 10 Mục 120 | 18.000.000 |
| Đường số 14 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 15 | 4.360.000 |
| Đường số 14 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 77 | 9.846.000 |
| Đường số 14 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 05 - Đường số 01 (Khu D) Mục 37 | 6.400.000 |
| Đường số 14 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 8 - Đường số 10 Mục 121 | 18.000.000 |
| Đường số 15 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 09 - Đường Phan Văn Xoàn Khu nhà ở xã hội phường 4, phường 9 Mục 38 | 6.000.000 |
| Đường số 15 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 6 - Đường số 10 Mục 122 | 17.900.000 |
| Đường số 16 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 16 | 5.800.000 |
| Đường số 16 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Khu Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ) Mục 78 | 10.088.000 |
| Đường số 17 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Khu dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên Mục 17 | 4.360.000 |
| Đường số 18 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 44 | 6.400.000 |
| Đường số 18 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 06 - Đường số 10 Mục 126 | 14.500.000 |
| Đường số 19 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 06 - Châu Văn Liêm Khu dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ) Mục 127 | 14.500.000 |
| Đường số 19 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 45 | 5.600.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 40 | 6.400.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 51 | 6.400.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 5 | 4.360.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 1 - Đường số 5 Mục 80 | 9.600.000 |
| Đường số 2 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 05 - Đường Phan Văn Xoàn Mục 19 | 6.900.000 |
| Đường số 20 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 46 | 6.400.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 6 | 4.360.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Nguyễn Bính (tên cũ: Đường số 6) Mục 81 | 12.000.000 |
| Đường số 3 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 04 - Đường số 10 Mục 124 | 16.400.000 |
| Đường số 4 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 5 - Lê Duẩn Mục 108 | 17.000.000 |
| Đường số 4 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 1 - Đường số 5 Mục 82 | 9.600.000 |
| Đường số 4 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 69 | 10.192.000 |
| Đường số 5 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Đường số 4 Mục 83 | 9.600.000 |
| Đường số 5 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 04 - Châu Văn Liêm Mục 125 | 14.500.000 |
| Đường số 5 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 7 | 4.360.000 |
| Đường số 5 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 9 | 2.680.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 42 | 6.400.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | 11 Đường, Giá đất năm Mục 41 | 6.800.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Lê Duẩn - Đường số 14 Mục 111 | 17.000.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Tạ Uyên - Lê Duẩn Mục 110 | 17.000.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 70 | 10.373.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 1 - Cuối đường Khu Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ) Mục 84 | 9.600.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 5 - Tạ Uyên Mục 109 | 17.000.000 |
| Đường số 6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Khu Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9 Mục 8 | 4.360.000 |
| Đường số 7 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 5 - Đường số 19 Mục 112 | 17.000.000 |
| Đường số 7 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 72 | 14.716.000 |
| Đường số 8 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 11 - Đường số 15 Phường An Xuyên Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 14 Đường, Giá đất năm Mục 113 | 17.000.000 |
| Đường số 8 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 15 - Đường số 18 Mục 114 | 17.000.000 |
| Đường số 8 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 71 | 10.373.000 |
| Đường số 8 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 10 | 2.810.000 |
| Đường số 9 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 15 - Đường số 11 Mục 116 | 17.000.000 |
| Đường số 9 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Đường số 18 - Lê Duẩn Mục 115 | 17.000.000 |
| Đường số 9 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 12 | 2.940.000 |
| Đường số H16 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Khu tái định cư tập trung hợp phần 3 Mục 49 | 6.500.000 |
| Đường số H6 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 47 | 5.300.000 |
| Đường số H7 Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên | Các tuyến đường t i các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 48 | 5.300.000 |
| Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Đại Đức Hữu Nhem - Khuôn viên cây xanh Mục 140 | 7.080.000 |
| Đường vào Thành đội Cà Mau Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trãi - Hết ranh đất của Thành đội cũ Mục 73 | 4.670.000 |
| Đường vào UBND phường 1 (cũ) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Văn Lâm - Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi Mục 76 | 5.280.000 |
| Đường vào cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m) Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Trần Quang Diệu - Nguyễn Hữu Nghĩa Đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch Mục 112 | 6.510.000 |
| Đường đối diện chùa Từ Quang Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số - Đường Nguyễn Trãi (ngã tư) Mục 113 | 2.100.000 |
| Đại Đức Hữu Nhem Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Lý Văn Lâm - Hết đường nhựa hiện hữu Mục 75 | 12.460.000 |
| Đề Thám Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên Mục 64 | 79.280.000 |
| Đỗ Thừa Luông Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Ngô Quyền - Huỳnh Phi Hùng Mục 116 | 9.560.000 |
| Đỗ Thừa Tự Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Nguyễn Trung Thành - Phan Đình Giót Mục 125 | 7.080.000 |
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường An Xuyên | Châu) Tái định cư Hợp phần 3)) Bội Châu) Mục 127 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.