Bảng giá đất Xã Đá Bạc, Cà Mau từ 01/01/2026
107 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đá Bạc là 1.390.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc, đoạn Trụ sở UBND xã đến Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 106 | 200.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 180 - Xã Đá Bạc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 165 Mục 107 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 105 | 240.000 |
| Cầu Cựa Gà (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất ông Lý Văn Lịnh - Đất ông Lê Giá Kính Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp Mục 87 | 450.000 |
| Cầu Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | (Phía dưới sông) Mục 34 | 1.350.000 |
| Cầu Kênh Đứng - Co Xáng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi - Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc Mục 91 | 1.200.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co Xáng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Khu thực nghiệm (Hướng Đông) - Cống T19 Mục 95 | 750.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co Xáng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cầu Co Xáng - Cầu về Vồ Dơi Mục 94 | 1.060.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co Xáng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 93 | 1.060.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co Xáng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi Mục 90 | 860.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co Xáng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất bà Trần Thị Sa - Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến Xã Đá Bạc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 164 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 96 | 830.000 |
| Cầu kênh Đứng - Co Xáng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình Mục 92 | 1.060.000 |
| Hết ranh đất ông Năm Thạnh Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bình Tây Bắc (Bờ Đông) (Bờ Đông) UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Mục 24 | 830.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 23A Mục 52 | 620.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 23B Mục 56 | 870.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 20D Mục 49 | 370.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 20A Mục 53 | 750.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 20 F Mục 45 | 510.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 20L Mục 43 | 1.260.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 23C Mục 47 | 750.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 20K Mục 41 | 620.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 20M Mục 44 | 1.010.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 22L Mục 50 | 370.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 20N Mục 40 | 1.010.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 20E Mục 46 | 510.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 23D Mục 48 | 510.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 20N Xã Đá Bạc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 161 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 55 | 450.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 22M Mục 54 | 510.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 22N Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Mục 57 | 620.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Nam - Lô 22A Mục 42 | 370.000 |
| Khu dân cư Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Bắc - Lô 20B Mục 51 | 620.000 |
| Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 100 | 660.000 |
| Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh Mai Vũ Tâm - Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn Mục 104 | 660.000 |
| Kênh Cơi 4 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cầu Cơi 4 - Hết ranh đất ông Út On Mục 39 | 300.000 |
| Kênh Cơi 4 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Hoa - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Mục 80 | 300.000 |
| Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đầu Kênh Cơi 5 - Đầu kênh Tám Kệnh Mục 32 | 450.000 |
| Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đầu kênh Tám Kệnh - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương) Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Mục 33 | 590.000 |
| Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Lê Tấn Đạt - Hết ranh đất bà Mười Thị Mục 35 | 1.220.000 |
| Kênh Cơi 6A + Cơi 6B Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 61 | 620.000 |
| Kênh Tám Khệnh Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 58 | 300.000 |
| Lộ bê tông 33m Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Nguyễn Văn Nô - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Tám Mục 83 | 450.000 |
| Ranh Trường Tiểu học A Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bình Tây Bắc (Bờ Tây) 159 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 25 | 620.000 |
| Ranh đất ông Hai Ngọc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cầu Cơi 5 (đất ông Trương Văn Bình Tây Bắc (Bờ Tây) (Bờ Tây) Mục 26 | 450.000 |
| Ranh đất ông Lê Văn Quý Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Khánh Hải (Bờ Đông) giáp xã Khánh Hải Mục 64 | 770.000 |
| Ranh đất ông Nguyễn Văn Đáng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Khánh Hải (Bờ Tây) Mục 68 | 360.000 |
| Ranh đất ông Phan Chí Tâm Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đông) Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà Mục 70 | 520.000 |
| Ranh đất ông Phạm Hải Đăng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Khánh Hải (Bờ Tây) 160 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 38 | 620.000 |
| Ranh đất ông Đặng Văn Hùng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Tây) ông Trung) (2 bên) Mục 71 | 450.000 |
| Trạm Quản Lý Đê Điều Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | khu xen ghép Tuyến Đá Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Mục 88 | 750.000 |
| Trụ sở UBND xã Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bình Tây Bắc (Bờ Đông) UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc Mục 23 | 1.220.000 |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 30 | 520.000 |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Tám) - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) Mục 27 | 1.010.000 |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Trụ sở UBND xã - Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi) Mục 28 | 1.390.000 |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Hết ranh Trường Tiểu học A - Đầu kênh Cựa Gà Bảy Báo Kênh Cựa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất Mục 29 | 450.000 |
| Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng - Hết ranh đất ông Trần Văn Sai Mục 31 | 870.000 |
| Tuyến Kênh Tám Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ - Đất ông Nguyễn Văn Lâm Mục 86 | 450.000 |
| Tuyến T19 ấp Vồ Dơi Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Lâm Văn Quên - Kinh T21 Mục 97 | 520.000 |
| Tuyến Thới Hưng (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất Đoàn Thị Phượng - Đất ông Phạm Văn Hải Mục 85 | 330.000 |
| Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng Mục 102 | 1.010.000 |
| Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 5 | 750.000 |
| Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu Mục 6 | 620.000 |
| Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học Hết ranh đất ông Hồng Đông Châu Mục 16 | 620.000 |
| Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Lê Văn Vinh - Đầu Kênh 16 Mục 7 | 750.000 |
| Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đầu kênh 16 - Hết ranh đất Trường THCS Mục 8 | 620.000 |
| Tuyến bờ Nam kênh Sào Lưới Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 17 | 520.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh 16 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Phước Mục 12 | 750.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh 16 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Hết ranh đất ông Trần Văn Phước - Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri Xã Đá Bạc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 158 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 13 | 620.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh 16 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Trạm Tiếp bờ PM3 - Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng Mục 11 | 450.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh 84 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Từ kênh 25 - Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 Mục 18 | 510.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh Dớn Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc Mục 19 | 540.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh Xóm Huế Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất bà Lê Thị Bút - Hết ranh đất ông Ngô Văn Đèo Mục 15 | 620.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | UBND xã - Đường ống dẫn khí PM3 Mục 3 | 1.010.000 |
| Tuyến bờ Tây kênh xáng Giữa Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Lê Văn Hiền - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Mục 4 | 520.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh 16 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông - Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh Mục 10 | 710.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh 16 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Trần Văn Tuấn - Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông Mục 9 | 750.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh 88 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Nhà ông Trịnh Văn Liêm - Ngã tư tuyến 88 - 21 Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Mục 20 | 620.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh Xóm Huế Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Huỳnh Xuân Tới - Hết ranh đất ông Lâm Văn Triều Mục 14 | 450.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cang) - Đường ống dẫn khí PM3 Mục 1 | 1.220.000 |
| Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót - Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải Mục 2 | 620.000 |
| Tuyến kênh Công Điền Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây) - Giáp ranh xã Khánh Hải Mục 76 | 370.000 |
| Tuyến kênh Hai Quờn Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Từ ranh đất bà Lê Thị Thơm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng Mục 78 | 300.000 |
| Tuyến kênh Hậu Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất ông Lê Văn O - Hết ranh đất bà Trần Thị Tuyết Mục 77 | 300.000 |
| Tuyến kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Minh - Cống kênh Mới Đê Biển Tây Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Mục 67 | 450.000 |
| Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Nghiệu - Hết ranh đất ông Trường Mục 66 | 300.000 |
| Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Từ ranh đất ông Trần Văn Cánh - Hết ranh đất ông Trần Văn Hùng Mục 79 | 300.000 |
| Tuyến kênh Tám Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất ông Đoàn Văn Yên - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm Mục 73 | 300.000 |
| Tuyến kênh Tám Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất ông Trương Văn Đúng - Hết ranh đất bà Trương Thị Nhật Mục 74 | 300.000 |
| Tuyến kênh Tám Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa - Hết ranh đất Phạm Trung Kiên Xã Đá Bạc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 162 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 69 | 450.000 |
| Tuyến kênh Tám Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất ông Lê Văn Ty - Hết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng Mục 75 | 300.000 |
| Tuyến kênh Tám Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cầu Đê Biển Tây (Nhà ông Việt) - Hết ranh đất ông Nghiệu Mục 65 | 300.000 |
| Tuyến kênh cựa gà 402 (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cầu Nông Trường - Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Mục 37 | 450.000 |
| Tuyến kênh Ông Lão Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất ông Nguyễn Văn Chênh - Hết ranh đất ông Lý Hồng Ân Mục 72 | 370.000 |
| Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Nhà ông Tư Gương - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng Mục 36 | 1.340.000 |
| Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt - Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm Mục 84 | 1.010.000 |
| Tuyến trong đê Quốc Phòng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Đất bà Trần Thị Tám - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông Mục 60 | 620.000 |
| Tuyến trong đê Quốc Phòng Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cống kênh Mới - Hết ranh đất ông Lê Minh Hùng Mục 59 | 620.000 |
| Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng Mục 99 | 1.010.000 |
| Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Từ ranh đất bà Lê Kim Chi - Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng Mục 103 | 1.010.000 |
| Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh - Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt Mục 98 | 500.000 |
| Tuyến đường ô tô về trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đường ống PM3 - Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Mục 22 | 1.220.000 |
| Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 4 Mục 62 | 300.000 |
| Tuyến đầu Kênh Cơi 5 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Cầu Cơi 5 - Cầu Cơi 6 Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An Mục 63 | 450.000 |
| Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất bà Bùi Thị Thắm - Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ gia U Minh Hạ Mục 21 | 750.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Khánh Bình Tây Bắc Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Mục 81 | 830.000 |
| Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Ranh đất ông Hồ Trung Trực - Trụ sở Trung tâm văn hoá xã Mục 101 | 1.010.000 |
| Đầu kênh 16 Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bờ Tây Kinh Hòn Bắc) Mục 89 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Đá Bạc | Bạc Bạc Hòn Bắc 163 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 82 | 830.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.