Bảng giá đất Xã Phước Long, Cà Mau từ 01/01/2026
164 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phước Long là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (164 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp Mục 67 | 2.400.000 |
| Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Mục 64 | 2.800.000 |
| Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp Rô Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ Mục 65 | 2.600.000 |
| Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp sau 2 bên) Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Mục 66 | 4.400.000 |
| Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Mục 63 | 3.400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Phước Long Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 389 Mục 164 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 163 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 162 | 400.000 |
| Kênh Cầu Cháy Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam) Xã Phước Long Đơn vị tính: 1.000đ/m2 385 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 106 | 1.000.000 |
| Kênh Tài Chính Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Chính bê tông nhà ông Út Nhỏ) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Mục 102 | 600.000 |
| Kênh Tài Chính Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Chính (Bờ Nam) Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Mục 104 | 600.000 |
| Kênh Tài Chính Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (Bờ Nam) Bắc) Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Mục 105 | 600.000 |
| Kênh Tài Chính Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Văn Hải Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) Mục 103 | 600.000 |
| Lộ Nông Thôn Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu nhà 2 Rở ấp Huê 3 - Đến cầu nhà 9 Huỳnh ấp Phước 3A Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Mục 149 | 400.000 |
| Lộ Nông Thôn Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Long cũ Phước 3A) Mục 148 | 400.000 |
| Lộ sau chợ đêm Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Phong Thạnh Tây B - Kênh thủy lợi Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân Mục 96 | 1.000.000 |
| Lộ sau trường Võ Văn Kiệt Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ đường Phước Long - - Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long Đến kênh Cộng Hòa 1.400 Mục 95 | 2.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Cầu Phước Long 2 (bờ Nam) Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc) Mục 90 | 600.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Cầu Phước Long 2, bờ Bắc) Te) Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 Mục 86 | 600.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Cầu Phước Long 2 Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc) Mục 88 | 600.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Hòa (Hai bên lộ) Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn Đến Kênh 500 (đến nhà ông Mười Mục 85 | 800.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Hòa Nam) - Xã Phước Long Đơn vị tính: 1.000đ/m2 384 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 92 | 600.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Hòa (Bờ Nam) Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Mục 89 | 600.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Phong Thạnh Tây B kênh Vườn Cò) Mục 94 | 700.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Hòa Bắc) Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Mục 91 | 600.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ đường Phước Long - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến - Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm Minh (Kênh Miễu Bà) Mục 93 | 600.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Hòa (Bờ Bắc) Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn Mục 87 | 800.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Trên lộ Hoà); Trên lộ Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Mục 22 | 1.150.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long - Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ lộ Mục 21 | 1.200.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 18 | 1.000.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 20 | 1.600.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Dưới lộ Hoà); Dưới lộ Bắt đầu từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (bờ Mục 23 | 1.000.000 |
| Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 19 | 800.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ - Đến rạch Đìa Châm; Dưới lộ Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân Mục 58 | 700.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm Mục 56 | 1.100.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ - Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ Mục 57 | 800.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng - Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều (ấp Long Đức) Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận Mục 60 | 3.300.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu - Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp Long Đức) Mục 55 | 1.400.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Dân - đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Mục 61 | 2.100.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 54 | 3.100.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 59 | 3.800.000 |
| Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 53 | 3.600.000 |
| Phía Đông kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ Kênh 3000 Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ - Đến kênh 6000 Mục 101 | 600.000 |
| Phía Đông kênh Cộng Hòa Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000 Mục 100 | 700.000 |
| Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 17 | 900.000 |
| Phía đông kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 16 | 1.100.000 |
| Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Phú A Lộ Phụng Hiệp) - Xã Phước Long Đơn vị tính: 1.000đ/m2 387 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 136 | 1.300.000 |
| Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Thầy Thép - Đến cầu Hoa Rô Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu Mục 68 | 1.800.000 |
| Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng - Bắt đầu từ cầu Hoa Rô PVoil Mục 69 | 2.350.000 |
| Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Dầu PVoil Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước Mục 70 | 1.800.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | cũ Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc) Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông Mục 110 | 600.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Nhiểu Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; - Đến ngã tư Mười Khịch Mục 114 | 400.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ - Bắt đầu từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ lộ Mục 128 | 900.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ Cây Nhâm; Dưới lộ Bắt đầu từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng - Đến cầu Tám Ngọ; Dưới lộ Mục 118 | 500.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Mau (bờ Bắc) Bắt đầu từ kênh 1.000 nhà bà Tư Mục 113 | 500.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | cũ; Trên lộ Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông - Đến kênh Hòa Bình; Trên lộ Mục 111 | 600.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Trên lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Trên lộ Mục 120 | 500.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ Cây Nhâm; Trên lộ - Đến cầu Tám Ngọ; Trên lộ Mục 117 | 700.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 123 | 400.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | cũ; Dưới lộ Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Đến kênh 1000 nhà bà Tư Nhiểu - Đến kênh Hòa Bình; Dưới lộ Mục 112 | 500.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kênh 500 - Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Đông) Đến ngã tư Mười Khịch (bờ Tây); Mục 122 | 400.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Phụng Hiệp - Đến kênh 500 (bờ Đông) Mục 119 | 400.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Trên lộ - Đến đập Kiểm Đê; Trên lộ Mục 125 | 500.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 127 | 1.200.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ - Đến đập Kiểm Đê; Dưới lộ Đến nhà ông Võ Thành Đức; Trên Mục 126 | 500.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 124 | 400.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Trên lộ Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức; - Đến Cây Nhâm; Trên lộ Mục 115 | 600.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Dưới lộ - Đến Cây Nhâm; Dưới lộ Mục 116 | 500.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ - Đến kênh 500 (bờ Tây); Dưới lộ Xã Phước Long Đơn vị tính: 1.000đ/m2 386 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 121 | 500.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Thành Đức; Trên lộ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ - Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ Mục 129 | 800.000 |
| Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Thành Đức; Dưới lộ Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới - Đến cầu đập Kiểm Đê; Dưới lộ Mục 130 | 700.000 |
| Tuyến Kênh Chòm Tre Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (ấp Huê 3) (ngã ba ấp Tường 1) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Mục 155 | 400.000 |
| Tuyến Kênh Quảng Ất Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (ấp Tường 1) Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Kháng Đến nhà ông Dương Văn Phến Mục 154 | 400.000 |
| Tuyến Kênh Quảng Ất Bảng giá đất tại Xã Phước Long | ấp Tường 1) Tường 1) Bắt đầu từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Mục 153 | 400.000 |
| Tuyến Kênh Tây Lác Bảng giá đất tại Xã Phước Long | 388 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 151 | 340.000 |
| Tuyến Kênh Tây Lác Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức - Nhanh . (Kênh Tư Hùng) Đến giáp ranh nhà ông Mai Văn Mục 150 | 340.000 |
| Tuyến Kênh Tây Mập Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Nhất 1) Bắt đầu từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba Đến Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Mục 152 | 400.000 |
| Tuyến Trung tâm thương mại Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Dân Đức - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân Mục 83 | 2.600.000 |
| Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - HồngBắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Mục 39 | 800.000 |
| Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 38 | 800.000 |
| Tuyến lộ ấp Mỹ Tân Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ miễu Mỹ Tân Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản - Đến cầu 9 Xị Mục 135 | 600.000 |
| Tuyến đường Cựa Gà (ấp Long Đức) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Đoạn từ Miễu Bà Bắt đầu từ UBND xã Vĩnh Phú Đông Đến cầu Thầy Thép Quản Lộ Phụng - Đến nhà ông Sơn Khuê Mục 109 | 450.000 |
| Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Từ cầu Cựa Gà (nhà ông Thìn) - Đến nhà ông Hoàng Đến kênh 6.000 ( nhà ông Phan Mục 159 | 400.000 |
| Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 161 | 280.000 |
| Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 160 | 400.000 |
| Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (nhà ông Lê Văn Tám) ông Phan Văn Hồng) Mục 158 | 340.000 |
| Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ đường kênh Thầy Thép Đến đường kênh Hòa Bình (nhà - Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Muồng (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ ) Mục 157 | 400.000 |
| Tuyến đường bờ Cỏ Bông Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (Cầu ông Hoàng) Lợi - Đến cầu hợp tác xã Trung Tính Mục 156 | 340.000 |
| Tuyến đường kênh 2000 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Phước Long - Vĩnh Mỹ) Bắc ấp Long Thành) - Xã Phước Long Đơn vị tính: 1.000đ/m2 379 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 24 | 500.000 |
| Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | lộ Long Thành); Trên lộ Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Dưới Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Mục 36 | 900.000 |
| Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | lộ Long Thành); Dưới lộ - Xã Phước Long Đơn vị tính: 1.000đ/m2 380 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 37 | 730.000 |
| Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Phước Long 2; Trên Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp - Đến cầu Phước Long 2; Dưới lộ Mục 35 | 1.050.000 |
| Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 34 | 1.210.000 |
| Tuyến đường ĐT 978 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (cầu giáp ranh); Trên lộ Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới - Đến cầu Hai Giỏi; Trên lộ Mục 131 | 900.000 |
| Tuyến đường ĐT 978 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (cầu giáp ranh); Dưới lộ - Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Mục 132 | 800.000 |
| Tuyến đường ĐT 978 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 133 | 700.000 |
| Tuyến đường ĐT 978 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 134 | 500.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Phước Long); Trên lộ Xáng Cụt); Trên lộ Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu Mục 143 | 500.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Trăm Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ (Vĩnh Mỹ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Cầu - Đến cầu đập Kiểm đê Mục 142 | 500.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Phước Long); Dưới lộ Xáng Cụt); Dưới lộ Mục 144 | 400.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ - Bắt đầu từ nhà Út Nhàn chùa Đìa Muồng) Mục 138 | 700.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà Ông Năm - (hướng kênh xáng Hòa Bình); Dưới Tây); Dưới lộ Mục 141 | 400.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Tám Ngọ - Đến trường Tiểu học "B" Mục 145 | 500.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 137 | 550.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | lộ Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch - (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên Tây); Trên lộ Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Mục 140 | 500.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (hướng kênh xáng Hòa Bình) Đông) Bắt đầu từ ngã tư Cầu Mười Khịch - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (bờ Mục 139 | 400.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ Cầu nhà bà Nga Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Đến ngã tư nhà ông Danh (ấp - Đến Miễu ấp Mỹ Tân Mục 147 | 400.000 |
| Tuyến đường đi chùa Đìa Muồng Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Mười Khịch - Đến miễu Mỹ Tân Mục 146 | 400.000 |
| Từ kênh 1000 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân Mục 97 | 1.300.000 |
| Từ kênh 2000 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân Mục 98 | 1.150.000 |
| Từ kênh 3000 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979) Mục 99 | 1.000.000 |
| Đường Hành Chính 1 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ công An xã - Đến đường Yên Mô Mục 80 | 1.140.000 |
| Đường Hành Chính 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kho bạc Nhà nước - Đến đường Yên Mô Mục 81 | 1.140.000 |
| Đường Hành Chính 3 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long - Đến đường Yên Mô Mục 82 | 1.140.000 |
| Đường Nho Quan Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Long Hiệp - Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Mục 71 | 2.600.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Xã Tá: Trên lộ - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ Mục 26 | 1.100.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Dưới lộ - Đến Cầu Sắt; Dưới lộ Mục 33 | 3.030.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Trên lộ Châu; Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Mục 28 | 1.490.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Châu; Trên lộ Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng - Đến ranh Cầu Phước Long; Trên lộ Mục 30 | 1.820.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Trên lộ Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; - Đến Cầu Sắt; Trên lộ Mục 32 | 3.470.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ cầu Xã Tá; Dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang; Đến hết ranh Khách sạn Hoàng - Đến hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ Mục 27 | 830.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Dưới lộ Châu; Dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Mục 29 | 1.160.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 25 | 550.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Châu; Dưới lộ Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; - Đến ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ Mục 31 | 1.540.000 |
| Đường Yên Mô Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc) Đến kênh 1.000 vào trong (ấp Hành Mục 15 | 1.850.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (Cầu Trắng); Trên lộ Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình - cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) - Đến kênh 1.000 Mục 13 | 750.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ - Đến kênh 1.000; Dưới lộ Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu - Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ Lợi Đạt); Dưới lộ Mục 5 | 1.300.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 1 | 3.100.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | máy Lợi Đạt); Dưới lộ Trắng); Dưới lộ Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Trên lộ Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành - Đến kênh 1.000; Trên lộ Mục 10 | 1.100.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | (Cầu Trắng); Dưới lộ Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành - cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ Mục 9 | 900.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Dưới lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Dưới lộ Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | máy Lợi Đạt); Trên lộ Trắng); Trên lộ Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Mục 6 | 1.300.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ - Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến ngã ba ông Bững Xã Phước Long Đơn vị tính: 1.000đ/m2 378 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 12 | 850.000 |
| Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến giáp xã Hồng Dân Đến kênh Tài Chính (tên cũ: Đến Mục 14 | 500.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Hồng Dân Phụng Hiệp), Bờ Bắc Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản Mục 46 | 1.300.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | lộ Phụng Hiệp) Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức Mục 47 | 700.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Đức - Đến Cầu Ba Phát Mục 48 | 700.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Hồng Dân Phụng Hiệp), Bờ Nam Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Mục 45 | 1.600.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ Đông (cũ); Trên lộ Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Mục 50 | 1.000.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ Đông (cũ); Dưới lộ Bắt đầu từ cầu Thầy Thép (kênh Đến Cầu Quốc lộ Quản Lộ Phụng Mục 51 | 800.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1 Hiệp - Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Mục 52 | 400.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ cầu Ba Phát Bảng giá đất tại Xã Phước Long | 381 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 49 | 600.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 43 | 1.700.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ - Dân (Bờ Tây) Mục 44 | 1.900.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 42 | 5.400.000 |
| Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bảng giá đất tại Xã Phước Long Mục 41 | 6.000.000 |
| Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 - Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp ( Hai bên lộ) Mục 84 | 2.000.000 |
| Đường cầu Phước Long 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000 Mục 76 | 1.400.000 |
| Đường cầu Phước Long 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc) Mục 79 | 340.000 |
| Đường cầu Phước Long 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam) Xã Phước Long Đơn vị tính: 1.000đ/m2 383 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 77 | 340.000 |
| Đường cầu Phước Long 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000 Mục 73 | 2.350.000 |
| Đường cầu Phước Long 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh xã Hồng Dân Mục 78 | 340.000 |
| Đường cầu Phước Long 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Long 2 - Đến kênh 500 ấp Long Hòa Mục 75 | 1.500.000 |
| Đường cầu Phước Long 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng - Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 Hiệp (Bệnh viện mới) Mục 72 | 2.350.000 |
| Đường cầu Phước Long 2 Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ Mục 74 | 1.850.000 |
| Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Long) Long Phía Đông Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Mục 107 | 600.000 |
Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Quản lộ Phụng Hiệp Vĩnh Phú Đông (cũ) Hiệp (02 bên) 382 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 62 | 1.400.000 |
Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Dân) (cầu Trắng) Tây) Mục 40 | 800.000 |
Bảng giá đất tại Xã Phước Long | Long) Đức) Đông) Mục 108 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.