Bảng giá đất Xã Khánh An, Cà Mau từ 01/01/2026
101 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh An là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Văn Kiệt, đoạn Kênh Lũy đến Cầu Khánh An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bắc Kênh Hai Quến Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Sông Cái Tàu - Lộ xe U Minh - Cà Mau Xã Khánh An Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 139 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 87 | 280.000 |
| Bờ Bắc Xẻo Mác Bảng giá đất tại Xã Khánh An | (Bờ Đông) Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích Mục 10 | 470.000 |
| Bờ Bắc Xẻo Tre Bảng giá đất tại Xã Khánh An | (Bờ Đông) Mục 11 | 430.000 |
| Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích (Bờ Tây) Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Bờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Mục 15 | 360.000 |
| Bờ Bắc kênh Đào Trả tuyến 21 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Minh - Cà Mau Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Hết ranh Trung tâm nuôi dưỡng Mục 20 | 410.000 |
| Bờ Bắc rạch Rô Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích (Bờ Tây) Phích) Mục 16 | 330.000 |
| Bờ Tây Lô 1 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Lộ xe Minh Hà - Đường ống dẫn khí Mục 44 | 200.000 |
| Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Thời) Ngã ba Vàm Cái Tàu (giáp huyện Trần Mục 33 | 900.000 |
| Bờ Tây sông Cái Tàu Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Rạch Lung Điểm, bờ Bắc - Rạch Rọi, bờ Nam Mục 76 | 410.000 |
| Bờ Tây sông Cái Tàu Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Rạch Rọi, bờ Bắc - Bờ Nam Khai Hoang Mục 77 | 510.000 |
| Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Thời) 136 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 36 | 620.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Khánh An Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 140 Mục 101 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bảng giá đất tại Xã Khánh An Mục 100 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bảng giá đất tại Xã Khánh An Mục 99 | 220.000 |
| Cầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Đốc) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía - Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời Thời) Mục 39 | 620.000 |
| Cầu kênh Thủy Lợi Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Minh - Cà Mau người tâm thần Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần Mục 21 | 750.000 |
| Cầu kênh xáng Minh Hà Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Thời) Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Mục 35 | 940.000 |
| Cống bờ bao lộ Minh Hà Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Mục 27 | 1.700.000 |
| Cống bờ bao lộ Minh Hà Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Trạm phân phối khí 2 bên Mục 28 | 900.000 |
| Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau Rạch Nàng Chăng Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bảng giá đất tại Xã Khánh An Mục 79 | 820.000 |
| Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau Rạch Ông Điểm, bờ Bắc Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bảng giá đất tại Xã Khánh An Mục 78 | 700.000 |
| Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | (Bờ Đông) Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích Mục 8 | 770.000 |
| Hết ranh đất nhà ông Thư Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Minh - Cà Mau Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Mục 23 | 510.000 |
| Hết ranh đất nhà ông Thư Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Minh - Cà Mau (Bờ Bắc) Kênh Đào trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Mục 22 | 670.000 |
| Hết ranh đất ông Chín Bảo Bảng giá đất tại Xã Khánh An | (Giáp Trần Văn Thời) Bờ Nam kênh xáng Minh Hà Mục 31 | 470.000 |
| Hết ranh đất ông Chín Yên Bảng giá đất tại Xã Khánh An | (Bờ Đông) Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích Mục 9 | 620.000 |
| Kinh Cây Phú (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Kinh xáng Lộ Xe - Hết lộ bê tông Mục 63 | 330.000 |
| Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đầu kênh Ba Tỉnh - Kênh xáng Bình Minh Mục 81 | 250.000 |
| Kênh Khai Hoang Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) - Lộ xe U Minh - Cà Mau Mục 80 | 450.000 |
| Kênh Lung Sình Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Cầu Lung Sình - Kênh 6 Vân Mục 88 | 250.000 |
| Kênh Lung Điểm (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ lộ xe U Minh - Cà Mau - Đấu nối lộ Tây Cái Tàu Mục 89 | 380.000 |
| Kênh Nam Dương (2 bờ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Nam (Đầu kênh) - Lộ xe Cà Mau - U Minh Mục 18 | 230.000 |
| Kênh Nam Dương (2 bờ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Bắc (Đầu kênh) - Lộ xe Cà Mau - U Minh Mục 17 | 470.000 |
| Kênh Xẻo Dài Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm) - Hết ranh đất ông Kiệt Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích Mục 6 | 250.000 |
| Kênh Xẻo Tre (2 bờ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Nam (Đầu kênh) - Hết lộ bê tông (Kênh Giữa) Mục 12 | 250.000 |
| Kênh Xẻo Tre (2 bờ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Bắc (Đầu kênh) - Kênh xáng Bình Minh Xã Khánh An Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 134 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 13 | 200.000 |
| Kênh Zero Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đầu kênh Zero, bờ Nam - Cầu Bình Minh Mục 74 | 470.000 |
| Kênh xáng Bình Minh Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Nam kênh Zero - Cầu Bình Minh (Xẻo Dài) Mục 75 | 250.000 |
| Lô 2 (2 bờ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Lộ kênh xáng Minh Hà - Trại giam Cái Tàu Mục 45 | 200.000 |
| Lô 3 (2 bờ ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Lộ kênh xáng Minh Hà + 500m - Trại giam Cái Tàu Mục 46 | 200.000 |
| Lộ U Minh - Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Cầu BOT (Bờ Đông sông Cái Tàu) - Lộ kênh sáng Bình Minh Mục 85 | 640.000 |
| Lộ U Minh - Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Hoang) - Cầu BOT (Bờ Tây sông Cái Tàu) Mục 84 | 820.000 |
| Nam Rạch Cả Bông Lớn Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Sông Cái Tàu - Lộ xe U Minh - Cà Mau Mục 86 | 280.000 |
| Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ lá) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Thời) Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Mục 38 | 670.000 |
| Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Cống Hương Thành - Trụ điện vượt sông Mục 3 | 700.000 |
| Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Trụ điện vượt sông - Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch) Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Mục 4 | 470.000 |
| Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bảng giá đất tại Xã Khánh An Mục 5 | 380.000 |
| Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bưu điện - Cống Hương Thành Mục 2 | 750.000 |
| Ngã ba vàm Cái Tàu Bảng giá đất tại Xã Khánh An | (Bờ Đông) Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích Mục 7 | 900.000 |
| Ngọn Rạch Nhum Bảng giá đất tại Xã Khánh An | (Giáp Trần Văn Thời) Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Mục 32 | 350.000 |
| Ngọn rạch Ông Điểm Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Mục 24 | 800.000 |
| Rạch Bà Án (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đầu Rạch Bà Án Lộ U Minh - Cà Mau (Ngã tư Khai - Kinh Hai Khẹn Mục 83 | 250.000 |
| Rạch Gián 2 bờ Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đầu Vàm - Hết lô 3 Mục 47 | 330.000 |
| Rạch Giếng (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đầu Rạch - Hết lộ bê tông Mục 62 | 330.000 |
| Rạch Nhum Bờ Nam Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đầu Vàm - Giáp lộ Minh Hà Mục 48 | 300.000 |
| Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đầu Rạch Nàng Chăng - Lộ xe U Minh - Cà Mau Mục 82 | 250.000 |
| Rạch Rô (2 bờ) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Rạch Rô (Đầu kênh) - Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu Kênh Đào Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Mục 19 | 200.000 |
| Rạch Ông Điểm Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc - Sông Cái Tàu (Lộ nhựa) Mục 1 | 330.000 |
| Trục lộ xe Cà Mau – U Minh Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) (Theo ống dẫn khí) Bờ Nam kênh xáng Minh Hà Mục 29 | 600.000 |
| Tuyến 21 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) dài thêm) Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Mục 26 | 1.100.000 |
| Tuyến 23 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ) 135 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 25 | 1.600.000 |
| Tuyến kênh 29 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đông kênh 93 - Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau Khu Tái định cư Mục 49 | 260.000 |
| Tuyến lộ T23 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau - Vùng Đệm Vườn Quốc Gia Khu Tái định cư giai đo n đầu t i ấp 01, xã Khánh An Mục 64 | 620.000 |
| Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Bắc Bảy Hộ - Bờ Nam Ông Khẹn Mục 72 | 570.000 |
| Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bờ Bắc ông Khẹn - Kênh Zero (Nguyễn Phích) Mục 73 | 1.000.000 |
| Tuyến đường D6 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Cổng vào cống Rạch Nhung - Đường N1 Mục 96 | 570.000 |
| Tuyến đường N1 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Võ Văn Kiệt - Sông Ông Đốc Mục 97 | 570.000 |
| Tuyến đường ống dẫn Khí MP3 (2 bờ) Từ lộ xe U Minh - Cà Mau Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bảng giá đất tại Xã Khánh An Mục 90 | 380.000 |
| Từ nhà máy điện 1 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Nguyễn Phích (Bờ Tây) Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Mục 14 | 680.000 |
| Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Thời) Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Mục 37 | 670.000 |
| Võ Văn Kiệt Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Thủ - Đá Bạc Mục 71 | 700.000 |
| Đường Bờ Bắc kênh 21 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Kênh 23D - Kênh 22C Mục 98 | 250.000 |
| Đường Bờ Bắc kênh 23B Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Kênh 23D - Kênh 22C Mục 92 | 200.000 |
| Đường Bờ Nam kênh 22A Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Kênh 23D - Kênh 22C Mục 93 | 200.000 |
| Đường Bờ Nam kênh 23 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Kênh 23D - Kênh 22C Mục 91 | 250.000 |
| Đường Bờ Tây kênh 22C Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Kênh 23 - Kênh 21 Mục 94 | 200.000 |
| Đường Bờ Đông kênh 23D Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Kênh 23 - Kênh 21 Mục 95 | 200.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Văn Thời) Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Mục 34 | 2.050.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Kênh Lũy - Cầu Khánh An Mục 43 | 3.500.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Tây - Cống 9 Thái Mục 41 | 3.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Cống 9 Thái - Kênh Lũy Mục 42 | 2.500.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đông Ngã 3 T21 khu Công nghiệp về phía - Cống 9 Thái Mục 40 | 3.000.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đường số 2 - Đường số 4 Mục 65 | 770.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 2 - Đường số 8 Mục 50 | 620.000 |
| Đường số 11 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 2 - Đường số 8 Mục 60 | 620.000 |
| Đường số 11A Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 4 - Đường số 6 Mục 61 | 680.000 |
| Đường số 1A Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 4 - Đường số 6 Xã Khánh An Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 137 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 51 | 840.000 |
| Đường số 2 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 1 - Đường số 11 Mục 52 | 830.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đường số 2 - Đường số 4 Mục 66 | 770.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 2 - Đường số 8 Mục 53 | 840.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 1 - Đường số 11 Mục 54 | 680.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Trung tâm lao động giáo dục - Giáp ranh đường số 1 Xã Khánh An Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 138 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 70 | 770.000 |
| Đường số 5 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đường số 2 - Đường số 4 Giáp ranh đất trường trung cấp Mục 67 | 770.000 |
| Đường số 5 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 2 - Đường số 8 Mục 55 | 1.010.000 |
| Đường số 6 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 1 - Đường số 11 Mục 56 | 770.000 |
| Đường số 7 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 2 - Đường số 8 Mục 57 | 1.010.000 |
| Đường số 7A Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Bảng giá đất tại Xã Khánh An Mục 68 | 770.000 |
| Đường số 7B Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Đường số 2 - Đường số 4 Mục 69 | 750.000 |
| Đường số 8 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 1 - Đường số 11 Mục 58 | 770.000 |
| Đường số 9 Bảng giá đất tại Xã Khánh An | Từ đường số 2 - Đường số 8 Mục 59 | 880.000 |
| Đầu kênh xáng Minh Hà Bảng giá đất tại Xã Khánh An | (Giáp Trần Văn Thời) Bờ Nam kênh xáng Minh Hà Mục 30 | 770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.