Bảng giá đất Xã Phong Thạnh, Cà Mau từ 01/01/2026

64 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Thạnh6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc Lộ 1, đoạn 525m) đến Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy Đến ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ:), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (64 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
(tên cũ: Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Tư Bình) nhà ông Võ Văn Tửng)
Mục 60
500.000
(tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Tư Bình) phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy) Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Từ cầu Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông
Mục 59
400.000
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mới)
Mục 38
600.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Phong Thạnh
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 434
Mục 64
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mục 63
250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mục 62
220.000
Cầu Hai Thanh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Tư Bình) phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy) Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Từ cầu Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh
Mục 58
300.000
Cầu Hai Thanh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Tư Bình) đông Nhà ông Huỳnh Văn Công) 433 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 57
400.000
Cầu Xóm Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm)
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Tư Bình) đông Nhà ông Huỳnh Văn Công) Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Từ cuối ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía
Mục 56
600.000
Cầu Đen (giáp Tân Phong)
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Tư Bình) (tên cũ: Cầu Mười Thêm) Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Đến hết ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía
Mục 55
500.000
Cống Sư Son (phía đông và phía tây)
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Quốc Lộ 1 - Hết tuyến
Mục 19
600.000
Giáp Trung Tâm Bảo Trợ
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Hang Mai
Mục 21
400.000
Giáp ranh Phường Hộ Phòng
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Tư Bình) Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường
Mục 12
1.100.000
Hết ranh đất nhà thờ
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Tư Bình)
Mục 13
800.000
Kênh Long Thành
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên) - Giáp ấp 3 xã Tắc Vân
Mục 50
600.000
Kênh Nước Mặn
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu Lung Nước Mặn Từ cầu ngã 5 Vàm Bốm - Cầu số 3
Mục 51
500.000
Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Quốc Lộ 1 Từ Quốc lô quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: - Đường Láng Trâm - ngã 5
Mục 49
1.100.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cà Mau) - Cầu kênh Lung Thành Cầu Vàm Bốm (tên cũ: Giáp Phong Thạnh
Mục 29
1.800.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mục 32
1.100.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu Vàm Bốm (Kênh Giồng Bướm) Cầu Hai Thanh ( Quốc lộ quản lộ - Phụng - Cầu kênh Lung Thành Tây)
Mục 30
1.400.000
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bướm)) (tên cũ: Cầu Hai Thanh) - (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Hiệp ) Cầu vượt Hộ Phòng-Chủ Chí (hết ranh
Mục 31
1.100.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu) mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa)) Từ cuối ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột Đến tim cống Khúc Tréo (QL 1A)
Mục 3
3.600.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cống Voi (Km 2229 + 250m) - Cầu Láng Trâm
Mục 7
3.000.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
tây)
Mục 18
500.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa)) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m) Từ tim cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: - Đến hết ranh công ty Nguyễn An (tên cũ:
Mục 4
2.600.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cột mốc Km 2226 + 400m) Từ cuối ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: - Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong)) Cống Vôi (Km 2229 + 250m)
Mục 5
3.000.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
đông và phía tây) Cống Lầu Bằng (phía đông và phía
Mục 17
500.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Từ ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Đến hết ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)
Mục 2
4.800.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
525m) - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy Đến ranh giới công ty Phúc Hậu (tên cũ:
Mục 1
6.600.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Từ ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp - Cầu Láng Trâm (tên cũ: Giáp Cà Mau)
Mục 28
3.000.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
tây) Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía
Mục 16
500.000
Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
UBND xã Tân Phong)) Cống Vôi (Km 2229 + 250m) (tên cũ: - Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)
Mục 6
2.600.000
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Từ Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp - Đến sông Phụng Hiệp
Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường Cầu Xóm Ráng
Mục 54
900.000
Tuyến Bờ Đông
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu Khảo Xén - Kênh Láng Trâm 2 ( 2 bên lộ )
Mục 53
400.000
Tuyến Bờ Đông
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
(tên cũ: Đường Quản lộ Phụng Hiệp) - Đập Láng Trâm
Mục 52
500.000
Tuyến Kênh 2 Lương
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mục 23
400.000
Tuyến Kênh Đào
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mục 22
400.000
Tuyến Láng Trâm
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Quốc Lộ 1 - Cống Láng Trâm
Mục 24
500.000
Tuyến cống Sư Son ( Phía Tây )
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Từ cống Sư Son - Đến đường kênh C12 Xã Phong Thạnh Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
431 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 25
350.000
Tuyến cống Sư Son ( Phía Đông )
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Từ cống Sư Son - Đường Cầu Đen - kênh Láng Trâm
Mục 26
400.000
Đường Cầu Đen - kênh Láng Trâm
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Từ đường Hộ Phòng - Chủ Chí - kênh Láng Trâm Đến giáp ranh phường Tân Thành
Mục 27
400.000
Đường Gò Muồng
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu nhà ông Minh Mười - Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến)
Mục 42
500.000
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Từ cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường - Từ Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1) mẫu giáo 100m về phía bắc) Hết ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc
Mục 9
1.300.000
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
mẫu giáo 100m về phía bắc) - (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc) Xã Phong Thạnh Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
430 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 10
800.000
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc) Thạnh Tây) - (tên cũ: hết tuyến giáp ranh xã Phong
Đường Hộ Phòng – Chủ Chí (đường
Mục 11
500.000
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn Cầu Xã Xử (tên cũ: Cầu Trường tiểu học ấp
Mục 44
500.000
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng)
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bến đò (Việt Tân) - Cầu Tư Hải
Mục 43
500.000
Đường kênh Láng Trâm
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mục 36
600.000
Đường kênh Láng Trâm
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm
Mục 33
1.100.000
Đường kênh Láng Trâm
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cống Láng Trâm - Cầu số 1
Mục 34
1.000.000
Đường kênh Láng Trâm
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu số 1 - Ngã 5 ấp 8 Đến giáp ranh phường Tân Thành (tên cũ:
Mục 35
800.000
Đường lộ cũ ấp 2A ( ấp 2 cũ )
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc Lộ 1
Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh
Mục 20
700.000
Đường tránh tuyến Quốc Lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Quốc Lộ 1A - Đến ranh phường Giá Rai Đến cống Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường
Mục 8
4.800.000
Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cống Nhàn Dân (phía đông và phía
Mục 15
500.000
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp Quốc Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1)
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mục 14
800.000
Đường Đường trục 11 (ĐT 11)
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu Vàm Bốm - Đến đường Khúc Tréo - Tân Lộc
Mục 61
280.000
Đường ấp 8
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3)) - (tên cũ: Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh))
Mục 48
500.000
Đường ấp 9
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu Bến Than (tên cũ: Cầu ông Bình Đến ranh miễu Bà Chúa Xứ - Cầu Trại Cưa (tên cũ: Cầu nhà ông Trạng) nhà ông Lâm Văn Bé)
Mục 46
500.000
Đường ấp Gò Muồng - ấp 9
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Mục 45
600.000
Đường ấp kênh Lớn
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
(Bu)) (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ) Cầu Đồng Thiện (tên cũ: Bắt đầu từ ranh - kênh Lung Thành
Mục 47
500.000
Ấp Xóm Mới
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu Xã Xử - Cầu Ông Cẩm
Mục 40
600.000
Ấp Xóm Mới
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cống Láng Trâm - Đập Láng Trâm
Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm
Mục 37
500.000
Ấp Xóm Mới
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu Số 1 - Cầu Xã Xử
Mục 39
600.000
Ấp Xóm Mới
Bảng giá đất tại Xã Phong Thạnh
Cầu Ông Cẩm - Giáp ấp 3 Tắc Vân Xã Phong Thạnh Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
432 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 41
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.