Bảng giá đất Xã Vĩnh Thanh, Cà Mau từ 01/01/2026
80 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thanh là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Trưởng Tòa; Trên lộ Trên lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành;), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bình); Dưới lộ (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Mục 40 | 720.000 |
| B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) 3m) Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê Trí (T01) Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng Mục 55 | 350.000 |
| B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | tông 3m) tông 3m) Trí (T01) Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ Mục 56 | 350.000 |
| B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bên Lộ bê tông 2,5m) B, bên Lộ bê tông 2,5m) Bắt đầu từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng Đến Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng Trí (T01) Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng Mục 52 | 590.000 |
| B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | B, bên Lộ bê tông 3m) bên Lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng Trí (T01) Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng Mục 51 | 600.000 |
| B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông - Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê Lộ bê tông 3m) Trí (T01) tông 3m) Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng Mục 54 | 400.000 |
| B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | A, bên Lộ bê tông 3m) A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Trí (T01) Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Mục 53 | 450.000 |
| Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê Bắt đầu từ cầu Tây Mập Mục 28 | 460.000 |
| Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Dưới lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Mục 42 | 950.000 |
| Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Trên lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Mục 41 | 1.200.000 |
| Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) 401 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 24 | 540.000 |
| Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ Mục 23 | 660.000 |
| Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); - Đến cầu Tư Tuyền Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Mục 9 | 500.000 |
| Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Mục 2 | 1.200.000 |
| Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Mục 1 | 1.600.000 |
| Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Mục 6 | 660.000 |
| Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Mục 5 | 840.000 |
| Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, - Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng Mục 50 | 700.000 |
| Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) 403 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 49 | 900.000 |
| Bắt đầu từ cống ông Cư Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh Mục 27 | 460.000 |
| Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Trên lộ Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. - Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Mục 39 | 900.000 |
| Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Mục 4 | 800.000 |
| Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ) Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Mục 3 | 1.060.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười) (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông) Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Mục 18 | 400.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Nguyễn Thị Mười) Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Mục 16 | 500.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Nguyễn Thị Mười) Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Mục 15 | 500.000 |
| Bắt đầu từ Đất Phèn Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Nguyễn Thị Mười) Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long Đến giáp ranh Phước Long Mục 17 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Vĩnh Thanh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 406 Mục 80 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh Mục 79 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh Mục 78 | 220.000 |
| Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Dưới lộ Dưới lộ Cầu Sập - Ninh Quới) Mục 11 | 800.000 |
| Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | lộ Trên lộ Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Cầu Sập - Ninh Quới) Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Mục 10 | 910.000 |
| Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập) Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Mục 29 | 400.000 |
| Tuyến kênh 3 Phong Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Nhà ông Lâm Thanh Phong) Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm - Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng) Mục 33 | 420.000 |
| Tuyến kênh Tư Đen Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Tường 2) Trinh) Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Mục 32 | 420.000 |
| Tuyến kênh Xáng Cụt Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bê tông nhà ông Trần Văn Út) (ấp Tường Tư) Mục 34 | 400.000 |
| Tuyến vô chợ Rọc Lá Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh Mục 35 | 1.100.000 |
| Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bên lộ bê tông 3m) tông 3m) Bắt đầu từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Đến Cầu nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, Mục 65 | 350.000 |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) 3B, bên Lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê Mục 64 | 350.000 |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bên Lộ bê tông 3m) Lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Mục 61 | 450.000 |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bên Lộ bê tông 3m) Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường Mục 63 | 400.000 |
| Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bên Lộ bê tông 2,5m) Lộ bê tông 2,5m) Bắt đầu từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, Đến Cầu Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Mục 62 | 350.000 |
| Tuyến đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m) bên lộ bê tông 2,5m) Tuyến đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên Đến kênh thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, Mục 66 | 340.000 |
| Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bê tông 3m) lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, Đến Cầu Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê Mục 73 | 400.000 |
| Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | tông 3m) tông 3m) Bắt đầu từ Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ Đến Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên Mục 72 | 450.000 |
| Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bê tông 3m) Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ Đến Cầu thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ Mục 75 | 350.000 |
| Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | bên lộ bê tông 3m) tông 3m) - Xã Vĩnh Thanh Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 405 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 74 | 350.000 |
| Tuyến đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Lộ bê tông 3m) bê tông 3m) - Xã Vĩnh Thanh Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 404 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 60 | 450.000 |
| Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | 1,5m) 1,5m) Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ Đến Cầu thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, Mục 76 | 300.000 |
| Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | 1,5m) lộ 1,5m) Mục 77 | 300.000 |
| Tuyến đường kênh Cơ Sáu Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ - Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A) Mục 31 | 660.000 |
| Tuyến đường ấp Tường 1 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ cầu 5 Sồm - Đến nhà ông Thi (hai bên lộ) Mục 37 | 400.000 |
| Tuyến đường ấp Tường 1 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | 402 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 36 | 400.000 |
| Tuyến đường ấp Tường 2 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ nhà 8 Hà Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: - Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ) Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Mục 38 | 400.000 |
| Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (ấp Vĩnh Tường) - Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2) Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Mục 14 | 400.000 |
| kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên - tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi Bình) (bên lộ nhựa); Trên lộ Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê Mục 25 | 540.000 |
| kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ - tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh Bình) (bên lộ nhựa); Dưới lộ Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Mục 26 | 460.000 |
| Đường Nguyễn Thị Mười Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ Trạm Y tế Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương - Đến cầu ông Phương (Tường 2) Mục 13 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Thị Mười Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế Xã Vĩnh Thanh Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 400 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Mười Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An) Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) Mục 30 | 340.000 |
| Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Dưới lộ Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Mục 8 | 1.350.000 |
| Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh Trên lộ Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Mục 7 | 1.600.000 |
| Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Dưới lộ Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến Mục 20 | 670.000 |
| Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Trên lộ Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Mục 19 | 900.000 |
| Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Dưới lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Mục 48 | 1.100.000 |
| Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Trên lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Mục 47 | 1.300.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Đến Cầu Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ Tiệm, T02) bên Lộ bê tông 3m) tông 3m) Mục 59 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Huê 2 (T07) lộ bê tông 2,5) bên lộ bê tông 2,5) Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ Mục 67 | 340.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê (T03) lộ bê tông 3m) tông 3m) Mục 71 | 340.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Trưởng Tòa; Trên lộ Trên lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Mục 45 | 1.700.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (T03) bên lộ bê tông 3m) tông 3m) Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A Bắt đầu từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên Đến Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê Mục 69 | 400.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Trên lộ giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến Mục 21 | 660.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | 3m) lộ bê tông 2,5m) tông 2,5m) Tuyến đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê Mục 58 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Lập; Dưới lộ Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Mục 44 | 1.400.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (T03) bên lộ bê tông 3m) bê tông 3m) Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A Bắt đầu từ Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, Đến Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê Mục 68 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | 3m) B, bên Lộ bê tông 3m) bê tông 3m) Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê Mục 57 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Lập; Trên lộ Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Mục 43 | 1.700.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long) Trưởng Tòa; Dưới lộ Dưới lộ Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Mục 46 | 1.300.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (T03) lộ bê tông 3m) tông 3m) Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A Bắt đầu từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê Mục 70 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Thanh | (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II) Dưới lộ giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ Mục 22 | 440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.