Bảng giá đất Xã An Trạch, Cà Mau từ 01/01/2026

241 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Trạch7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (241 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bảy Tập Kết
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mau Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung - Đến hết ranh đất nhà ông Cao Cữ
Mục 43
700.000
Bắt đầu từ Lộ nhựa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
xã An Trạch A
Mục 17
400.000
Bắt đầu từ Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Qưới - Ngan Dừa ) Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm Y tế Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh cũ Đến cầu Bảy Phát (Tên cũ: Đến
Mục 124
1.800.000
Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Qũy tín dụng)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập))
Mục 126
1.000.000
Bắt đầu từ cầu 5 Râu
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Cây Điều ) nhà ông Lê Văn Ngữa )
Mục 150
400.000
Bắt đầu từ cầu chợ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thôn) Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông
Mục 77
600.000
Bắt đầu từ cầu chợ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thôn) Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông
Mục 81
540.000
Bắt đầu từ cầu chợ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thôn) Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông
Mục 82
500.000
Bắt đầu từ cầu chợ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thôn) Vĩnh Mỹ A1 Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông
Mục 79
500.000
Bắt đầu từ cầu chợ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thôn) 340 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 78
600.000
Bắt đầu từ cầu chợ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thôn) Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông
Mục 80
540.000
Bắt đầu từ cống 6 Lợi
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh )
Mục 153
460.000
Bắt đầu từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào) Đến cầu Hàng Bần
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Diệu) Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên
Mục 27
2.200.000
Bắt đầu từ kênh 18 thước
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giài) Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp Long
Mục 64
340.000
Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mỹ A cũ) Hoàng Oanh Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Đến hết ranh đất trường Mầm Non Đến giáp ranh ấp Châu Phú (Tên
Mục 58
2.400.000
Bắt đầu từ ngã tư Đình
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thôn)
Mục 83
540.000
Bắt đầu từ phòng Tài chính cũ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
A1 Hẻm 8 (Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) Ấp
Mục 22
500.000
Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giài) Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng
Mục 63
360.000
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh) Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào
20 Đường Ấp Quyết Thắng Bắt đầu từ Cầu Giá Rít Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào
Mục 19
400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã An Trạch Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 334 45.Xã Hòa Bình Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 41
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Hòa Bình
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 350
Mục 201
400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 200
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 40
250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 39
220.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 199
300.000
Các đường nội bộ trong dự án
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Khu dân cư ven sông Đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc
Mục 70
1.500.000
Cầu Hàng Bần
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Diệu) cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu )
Mục 28
1.200.000
Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu- Cà Mau
Mục 8
500.000
Hẻm 10 (Đường Hoà Bình-Minh Diệu)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn - Đến giao lộ
Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh
Mục 25
1.000.000
Hẻm 12 (Cầu Đìa Chuối) Ấp thị trấn B1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc lộ 1A - (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B ) Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị
Mục 34
400.000
Hẻm 16 (Đường nhà ông Bành Út)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 35
400.000
Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư Thắng) ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Đường Trần Văn Lắm - Đường Sân vận Đến bờ sông kênh Xáng Bạc Liêu-
Mục 18
500.000
Hẻm 3 (nhà ông Suốt)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
335 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 12
500.000
Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp Bưu Điện) ấp thị trấn A1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi Đến bở sông kênh Xáng Bạc Liêu -
Mục 20
700.000
Hẻm 7 (Đường nhà Bác sĩ Lầu)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
(Quốc lộ 1) (lộ Kênh Xáng CM-BL)
Mục 31
500.000
Hẻm 9 ( Cặp Chùa Mới)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp Hẻm 9 (nhà Ông Hiếu) - Đến hết ranh đất nhà Ông Quang
Mục 180
500.000
Hẻm 9 (Đường cặp Chùa Mới) Ấp thị trấn B Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 32
500.000
Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu giáp đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất nhà bà Điệp
Đường bờ nam kênh Xáng Cà Mau - Bạc Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Thạnh cũ Đến kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã
Mục 53
500.000
Hẻm nhà bà Ky
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Trường
Mục 24
500.000
Kênh 6 Tây
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu 6 Tây - Cầu Hữu Nghị
Mục 197
280.000
Kênh Hàng Bần
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Nhà bà Son - Đầu kênh 18 thước Đến giáp ranh ấp 21, xã Minh Diệu
Mục 162
350.000
Kênh hàng bần
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 163
300.000
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
đường) - Đên giáp xã Châu Thới
Mục 131
700.000
Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu ) Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư - Đến cống Cầu Sập
Mục 130
900.000
Lộ Béc Hen Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Cầu ông Tách - Nhà bà Nguyễn Thị Nói
Mục 195
300.000
Lộ Béc Hen lớn-Cây Điều
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu
Mục 132
500.000
Lộ Bầu Rán
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1)
Mục 136
400.000
Lộ Bầu Rán
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc
Mục 137
500.000
Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn
Mục 142
600.000
Lộ Cây Điều - Tràm Một
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
từ Cầu Út Đèo ) Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan - Đến cầu ông Liêm
Mục 160
340.000
Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu - Đến cầu Ông Hiền
Mục 159
400.000
Lộ Kênh bà Hai Sinh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh
Mục 158
400.000
Lộ Thới Chiến
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên
Mục 138
500.000
Lộ giáp đường Trần Huỳnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 41
600.000
Lộ kênh 8 Thước
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2
Mục 161
340.000
Lộ nhà ông Phước
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Một
Mục 46
500.000
Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập
Mục 141
900.000
Lộ ấp Trà Khứa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Trà Khứa Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu - Đến cầu Bà Thuận
Mục 129
500.000
Lộ ấp Trà Khứa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Trà Khứa Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa Đến hết đường hiện hữu (Tên cũ:
Mục 127
900.000
Lộ ấp Trà Khứa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Khứa - Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) )
Mục 128
700.000
Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh
cũ) Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau
Mục 122
4.100.000
Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu Đến ranh đất trường tiểu học
cũ) Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết
Mục 120
4.100.000
Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học - Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu Nguyễn Du
cũ) Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết
Mục 121
3.200.000
Quốc Lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quảng) Liêu
Mục 71
2.300.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Hồng Đông) ông Tôn Khoa) Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn
Mục 4
6.200.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 7
4.100.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
xanh đèn đỏ) - Đến cầu Đìa Chuối Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên
Mục 6
6.200.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
ông Tôn Khoa) xanh đèn đỏ) Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Đèn
Mục 5
6.800.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Vĩnh Lợi)) Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà - đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Hồng Đông)
Mục 3
4.400.000
Quốc lộ 1 A (ấp Thị Trấn B1)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp Ql 1A (nhà Ông Chí Hùng) - Đến hết ranh đất bà Sậy
Mục 181
500.000
Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Hòa Bình A) Bạc Liêu
Mục 17
1.400.000
Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thị trấn A1
Mục 23
500.000
Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
động (ấp thị trấn A) Cà Mau
Mục 19
1.000.000
Quốc lộ 1A (Đèn xanh đèn đỏ)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Diệu) 336 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 26
3.600.000
Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mỹ nhung) - Đến ranh đất nhà Ông Út Hiền Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
348 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 178
1.000.000
Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp QL 1A (nhà Ông Danh) Giáp QL 1A (nhà Ông Côn gần Bến xe - Đến ranh đất nhà Ông Ngô Long
Mục 177
1.000.000
Quốc lộ 1A lộ trên
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giài A)
Mục 11
700.000
Rạch Miễu Bà
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Cái Tràm - Đến kênh Cái Phóc
Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng
Mục 62
500.000
Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
A - giáp xã Long Thạnh ) 339 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 65
340.000
Tuyến Bào Chứa – Lung Lá
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành
Mục 33
280.000
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Đến hết đường kênh Lung Nhất (tên cũ: - Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
Mục 21
300.000
Tuyến Kinh Cùng ấp Thành Thưởng A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ cầu Kênh Cùng - Đến hết đường
Mục 32
300.000
Tuyến Kênh Giữa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 18
400.000
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai - Đến Cây Xăng Ấp 2
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây,
Mục 16
500.000
Tuyến Văn Đức A- cầu Cây Ớt
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Ngã 3 Nguyễn Thanh Bình - Cầu Cây Ớt
Mục 31
300.000
Tuyến Vườn Cò – Lung Lá
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành
Mục 34
280.000
Tuyến Xóm Chạy
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa
Mục 61
500.000
Tuyến kênh Láng Chảo
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ cầu Láng Chảo - Đến kênh Máng Dơi
Mục 36
280.000
Tuyến kênh Thà
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ cầu Khúc Tréo - Đến cầu Hữu Nghị
Mục 37
300.000
Tuyến đường sau chùa cũ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi - Đến chùa cũ
Mục 49
400.000
Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Ba Mến 332 STT Đường, tuyến lộ, khu vực
Mục 11
500.000
Xóm Lớn B - 15A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Miếu - Đến hết đất ông Bình
Mục 198
280.000
bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
giá) Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh
Mục 123
740.000
cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Minh ông Lê Văn Dững)
Mục 4
400.000
tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Tính
Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng) trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh)
Mục 2
400.000
xã Long Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bình cũ, theo địa giới hành chính xã Hòa Thạnh ) Hưng ) Bình) ) 344 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 125
1.400.000
Đường 1/5 (Đường chợ giữa)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
lộ 1) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước - Đến cổng chợ mới
Mục 30
4.800.000
Đường 19/5 (Đường quầy hàng Thanh niên) Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc - Đến kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu
Mục 29
4.800.000
Đường 3/2 ( gần Chợ Hoà Bình)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp đường 3/2 (nhà Bà Hải) Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ - Đến ranh đất nhà Ông Danh
Mục 170
300.000
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ sân vận động (ngã ba đường Đến hết ranh Khu Dân Cư ven - Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình Trần Văn Lắm)
Mục 37
1.100.000
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình - Đến chùa Hòa Bình mới Đến sân vận động (ngã ba đường
Mục 36
1.100.000
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ranh đất trường mầm non Đến đường Trần Huỳnh (Nhà Sáu - Bắt đầu hết ranh Khu Dân Cư ven sông Đến vựa cát đá ông Hiệp
Mục 39
600.000
Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Trần Văn Lắm) sông - Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
337 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 38
800.000
Đường 30/4 (đường Trại tạm giam)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc lộ 1A - Đến trại tạm giam Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau -
Mục 13
1.400.000
Đường Bàu Sen
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng
Mục 10
500.000
Đường Béc Hen Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu ông Rê Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn - Đến cầu ông Hường
Mục 156
460.000
Đường Béc Hen Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Tách Hấu Bắt đầu từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ:
Mục 157
400.000
Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Nhỏ - Đến cầu Bà Thủy
Mục 140
400.000
Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
345 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 139
400.000
Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu bà Thuận Đến hết đường hiện hữu (Đất nhà
Mục 151
400.000
Đường Chùa cũ- Láng Giài
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Lâm Út - Đến đường Nhạc Khị (Láng Giài) Đến hết ranh đất nhà ông Lượt
Mục 50
700.000
Đường Cái Tràm A 2
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2)
Mục 146
340.000
Đường Cái Tràm A 2
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 145
400.000
Đường Cái Tràm A2- P.Thạnh 2
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - - Đến sông Dần Xây
Mục 133
700.000
Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
(nhà Ông Thạch Du) (Nhà Ông Lâm Thiên) Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ
Mục 173
300.000
Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
(nhà bà Tám) Phách - Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
349 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 192
300.000
Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
(nhà Cô Sao Mai) (Nhà Ông Thuận) Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ
Mục 171
300.000
Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
(nhà Ông Thoang) (Nhà Bà Jiếp) Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Ông Lý
Mục 174
300.000
Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
(nhà Ông Lâm Cường) (Nhà bà Huôl) Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ
Mục 172
300.000
Đường Cặp Chùa cũ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
(nhà Ông Tươi) Cũ( Nhà Ông Rô Be
Mục 167
400.000
Đường Cựa Gà
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Trực Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ
Mục 45
400.000
Đường Dần Xây
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Văn Tho Thanh Bình ) - Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị
Mục 148
400.000
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Sáng) - Đến Ấp Lung Xình
Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng
Mục 9
400.000
Đường Hòa Linh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến cầu ông Huỳnh
Mục 155
400.000
Đường Hòa Linh - Bàu Ráng
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc - Đến cầu 7 Cưng
Mục 154
460.000
Đường Long Hà (Cái Tràm 2)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Đến kênh 8 thước (đất ông Phan - Đến giáp ranh Hòa Bình
Mục 147
400.000
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 1
7.800.000
Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt - Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) 2 Nghiêm) Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông
Mục 2
7.800.000
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Hoà Bình 2 - Đến hết ranh đất điện lực Đến Đập Cây Trương (Tên cũ:
Mục 56
3.600.000
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
ranh thị trấn Hòa Bình ) - Đến Cầu Lung Lớn
Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết
Mục 119
1.400.000
Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Đến hết ranh đất trường Mầm Non
Mục 57
1.400.000
Đường Nhà Ba Công
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Hoa Hồng Giáo) - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm
Mục 40
1.000.000
Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc lộ 1A lộ dưới - Đến cầu Láng Giài Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (xã
Mục 9
700.000
Đường Phước Thạnh 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thành Thiệt) Thị Dứa - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng
Mục 144
700.000
Đường Trường Trung học cơ sở
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp Đường Trần Văn Hộ - Đến Trường Trung học cơ sở Đến ranh đất nhà ông Phạm Văn
Mục 186
1.500.000
Đường Trần Huỳnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 14
1.400.000
Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 15
1.400.000
Đường Trần Văn Hộ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thắng) - Đến ranh đất nhà Ông Vững
Mục 179
600.000
Đường Trần Văn Hộ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Phường) - Giáp hẻm 10 ( Nhà Ông Giang)
Mục 175
500.000
Đường Trần Văn Hộ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 176
500.000
Đường Trần Văn Lắm
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Ao làng) - Đến ranh đất nhà Ông Bao
Mục 169
400.000
Đường Tân Long - Béc Hen Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu 6 Từng - ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê ) Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
346 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 152
460.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu ông Tuấn - Đến lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A
Mục 102
540.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
A2 - Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh ) Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên
Mục 92
400.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Sáu Tập (ấp 15a) - Đến ngã Ba Xóm Lung Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
341 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 91
600.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Ông Vạn Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh - Đến giáp kênh Vĩnh Thành
Mục 99
340.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 97
340.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Tào Lang
Mục 87
500.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ngã tư Đình - Đến cầu ông Nghĩa Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
342 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 103
500.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 98
340.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu 6 Tập - Đến nghĩa địa Phước Hải
Mục 86
600.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 85
400.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Ông Sang Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên
Mục 84
500.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu 5 Đấu - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến ) Đến Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ:
Mục 96
340.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân ) đất ông Lê Văn Lâm) - Đến cầu Ngọc Thanh 2 (Tên cũ:
Mục 95
340.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 101
340.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 90
340.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ngã Ba Cầu treo (Tên cũ: - Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh )
Mục 93
420.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến cầu rạch Vinh
Mục 88
400.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng ) Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh - Đến nhà thờ ấp Châu Phú
Mục 94
420.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Tiến) - Đến cầu kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân) Đến cầu Ông Rắn (Tên cũ: Đến
Mục 100
340.000
Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu rạch Vinh - Đến cảng cầu cảng Bà Cồng Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên
Mục 89
400.000
Đường cặp Bệnh Viện
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 33
700.000
Đường cặp Huyện Ủy
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc lộ 1A - Đến chùa cũ
Đường Lê Quý Đôn (Đường Trg. Tiểu học Đến Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau -
Mục 16
1.200.000
Đường cặp Hội Đông Y cũ ấp thị trấn A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Hẻm 6 (Hẻm Phòng Tài chính cũ) Ấp thị trấn
Mục 21
1.200.000
Đường cặp nhà gỗ xưa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 187
280.000
Đường giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu giáp hẻm 9 ông Hiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Quan
Mục 193
300.000
Đường kênh 30/4
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 55
600.000
Đường kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp đường kênh xáng Cà Mau- Bạc - Giáp đường kênh 30/4 Chiến
Mục 190
280.000
Đường kênh Chùa nhỏ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
ruộng) Tạ Việt Thái) - Đến cầu Thanh Niên ( kênh Quốc
Mục 183
500.000
Đường kênh Chùa nhỏ (phía đông)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
347 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 166
450.000
Đường kênh giáp phường 8
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Cống phường 8 - Nhà ông Phạm Văn Dũng
Mục 194
400.000
Đường kênh hàng bần (phía Bắc)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ ranh đất nhà Ông Tùng Giáp đường Phan Thị Tư (Cầu Ông Đến ranh đất Vĩnh Mỹ A cũ ( nhà - Đến hết ranh đất nhà Ông Lai
Mục 182
300.000
Đường kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Liêu Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến hết ranh đất nhà ông Thạch - Ngã tư đường ông Cơ
Mục 191
280.000
Đường kênh ông Cấn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Đường Cây Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Đến cầu Miếu Bà (Tên cũ: Đến
Mục 149
400.000
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn
Mục 13
400.000
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thanh ) Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 - Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Văn Chiến Đến hết ranh đất nhà ông Lê
Mục 105
340.000
Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thanh ) - Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Hoàng Dũng
Mục 106
340.000
Đường lòng chảo
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Đầu cầu nhà bà Hào - Ranh đất nhà ông Ái
Mục 185
300.000
Đường nhà Ông Hiệp ( vựa cát đá Ông Hiệp) Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 165
1.200.000
Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ sông kênh Xáng Bạc Liêu Cà - Bắt đầu từ sân vận động Bắc)
Mục 42
700.000
Đường nhà ông Lý Thanh Phúc
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Hiếu Chí Linh - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn
Mục 189
280.000
Đường nhà ông Năm Thanh (DH15)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến hết ranh đất Ấp thị trấn A1 Đến cầu Đoàn Thanh Niên Láng
Mục 47
600.000
Đường nhà ông Năm Thanh (DH15)
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 48
500.000
Đường nhánh Cái Tràm A1- Phước Thạnh 1 Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà ông Nguyễn Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn - Đến sông Bạc Liêu
Mục 143
700.000
Đường qua cầu nhà thờ Tin Lành
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu ranh đất nhà ông Lý Thanh Đến hết ranh đất nhà ông Trang - Giáp Đường Phan Thị Tư Thắng
Mục 188
280.000
Đường rạch miếu Bà
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Đầu kênh Cái Phóc Giáp đường Trần Văn Lắm (nhà bà Thu - Đến kênh cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu)
Mục 168
300.000
Đường số 01
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc Lộ 1A - Cuối đường
Mục 66
6.000.000
Đường số 02
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Quốc Lộ 1A - Cuối đường
Khu dân cư lò gạch
Mục 67
6.000.000
Đường số 1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp đường số 4 - Hết ranh lô B15
Mục 72
1.500.000
Đường số 2
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp đường số 4 Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò - Giáp đường số 3
Mục 73
1.500.000
Đường số 27
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường
Mục 68
1.500.000
Đường số 28
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường
Mục 69
1.500.000
Đường số 3
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Gạch Đại Quảng) Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò - Giáp đường số 1
Mục 74
1.500.000
Đường số 4
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Gạch Đại Quảng) Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò - Hết ranh lô C08
Mục 75
1.500.000
Đường số 5
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Gạch Đại Quảng) - Giáp đường 3/2
Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông
Mục 76
1.500.000
Đường trụ sở Ấp thị trấn A1
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ trụ sở Ấp thị trấn A1 - Đến nhà ông Hải
Mục 164
400.000
Đường vào trụ sở Ấp thị trấn B
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến trụ sở ấp thị trấn B Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
338 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 52
1.000.000
Đường vào Đình Tân Long
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn
Mục 135
400.000
Đường vào Đình Tân Long
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Ngan Dừa - Đến đình Tân Long
Mục 134
600.000
Đường ông Cơ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 184
280.000
Đường Đông Thắng
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Trực Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung - Đến hết ranh đất nhà ông Nhàn
Mục 44
500.000
Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
thắng (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ)
Mục 15
400.000
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
ông Nguyễn Văn Cuôi) (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm) Từ cầu Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào
Mục 24
300.000
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Đào Văn Út) (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) - Xã An Trạch Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 Đoạn đường Giá đất năm Điểm đầu Điểm cuối 2026
333 STT Đường, tuyến lộ, khu vực
Mục 25
300.000
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía
Mục 12
400.000
Ấp 2, Kinh Thanh Niên
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận) Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp
Mục 28
300.000
Ấp 2, Kênh Nhà Nước
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết Bă đầu từ cầu Họa Đồ
Mục 14
300.000
Ấp 2, kinh Trà Ké
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
từ nhà ông Nguyễn Văn Dương) Bắt đầu từ kênh Thanh Niên Lớn Đến hết kênh Thanh Niên Nhỏ - Đến nhà ông Lê Văn Chinh
Mục 27
300.000
Ấp Ba Mến
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Cầu Họa Đồ Thành Thưởng B
Mục 29
300.000
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
ông Nguyễn Văn Khởi) bà Nguyễn Thị Chín) Bắt đầu từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào
Mục 23
300.000
Ấp Ba Mến A, Phía Nam Kinh Tây
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ UBND xã - Đến cầu Kinh Tây
Mục 38
400.000
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu kênh Cùng - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh
Mục 30
300.000
Ấp Chùa Phật
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Dương Châu - Đến kênh ông Bầu
Mục 60
500.000
Ấp Hiệp Vinh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn - Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng Thưởng A
Mục 8
300.000
Ấp Hoàng Minh A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
nhà bà Tạ Thị Gấm) Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành - Đến kênh Hiệp Thành
Mục 6
300.000
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan) (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) Từ đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu
Mục 26
300.000
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai) Đến nhà ông Đào Văn Khởi) Bắt đầu từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà Đến cầu trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà
Mục 22
300.000
Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối))
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh
Mục 1
600.000
Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh) - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành
Mục 7
700.000
Ấp Thị trấn B
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 51
500.000
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu - Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp Đến kênh Điền Cô Ba
Mục 5
300.000
Ấp Văn Đức B - Anh Dũng
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ cầu Chiêu Liêu - Đến kênh Chín Căn Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên
Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà
Mục 3
350.000
Ấp Vĩnh Tiến
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Phú) Văn Phần Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn
Mục 104
340.000
Ấp Vĩnh Tân
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Ông Rắn - Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy
Mục 107
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Đập Cây Trương (Tên cũ: Bắt đầu từ - Bắt đầu từ cầu 4 Chà Trang
Mục 118
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 111
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Cái Hưu - Đến cầu 3 Chư Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn
Mục 108
400.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Bà Thể - Đến cầu ông 5 An Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn
Mục 113
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 196
280.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 114
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 116
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu ông Nghi - Đến cầu Đám Lá Đến hết ranh đất ông Trần Quốc
Mục 115
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
củ) - Đến cầu Cây Vong Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang -
Mục 110
400.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mục 112
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối - Bắt đầu từ cầu 3 Chư Văn Chính
Mục 109
340.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Bắt đầu từ cầu Bà Lan - Đến hết nhà ông Hùng Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
343 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 117
340.000
ấp Ba Mến A – Xóm Giữa
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Từ cầu treo (kênh Điền Cô Ba) - Cầu Vàm Bộ Buối
Mục 35
280.000
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Mỹ A cũ) Hoàng Oanh cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A )
Mục 59
1.200.000
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Thành Thưởng C B) C) Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp
Mục 10
600.000
Bảng giá đất tại Xã An Trạch
Liêu (huyện Vĩnh Lợi) Vĩnh Mỹ A)
Mục 54
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.