Bảng giá đất Xã An Trạch, Cà Mau từ 01/01/2026
241 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Trạch là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (241 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bảy Tập Kết Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Mau Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung - Đến hết ranh đất nhà ông Cao Cữ Mục 43 | 700.000 |
| Bắt đầu từ Lộ nhựa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | xã An Trạch A Mục 17 | 400.000 |
| Bắt đầu từ Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Qưới - Ngan Dừa ) Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm Y tế Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh cũ Đến cầu Bảy Phát (Tên cũ: Đến Mục 124 | 1.800.000 |
| Bắt đầu từ Quốc lộ 1 (Qũy tín dụng) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông Cầu Sập)) Mục 126 | 1.000.000 |
| Bắt đầu từ cầu 5 Râu Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Cây Điều ) nhà ông Lê Văn Ngữa ) Mục 150 | 400.000 |
| Bắt đầu từ cầu chợ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thôn) Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông Mục 77 | 600.000 |
| Bắt đầu từ cầu chợ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thôn) Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông Mục 81 | 540.000 |
| Bắt đầu từ cầu chợ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thôn) Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông Mục 82 | 500.000 |
| Bắt đầu từ cầu chợ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thôn) Vĩnh Mỹ A1 Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông Mục 79 | 500.000 |
| Bắt đầu từ cầu chợ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thôn) 340 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 78 | 600.000 |
| Bắt đầu từ cầu chợ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thôn) Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông Mục 80 | 540.000 |
| Bắt đầu từ cống 6 Lợi Bảng giá đất tại Xã An Trạch | cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh ) Mục 153 | 460.000 |
| Bắt đầu từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào) Đến cầu Hàng Bần Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Diệu) Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên Mục 27 | 2.200.000 |
| Bắt đầu từ kênh 18 thước Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giài) Tuyến đường Ấp Láng Giài A - giáp Long Mục 64 | 340.000 |
| Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Mỹ A cũ) Hoàng Oanh Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Đến hết ranh đất trường Mầm Non Đến giáp ranh ấp Châu Phú (Tên Mục 58 | 2.400.000 |
| Bắt đầu từ ngã tư Đình Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thôn) Mục 83 | 540.000 |
| Bắt đầu từ phòng Tài chính cũ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | A1 Hẻm 8 (Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) Ấp Mục 22 | 500.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giài) Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Mục 63 | 360.000 |
| Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt - ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh) Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào 20 Đường Ấp Quyết Thắng Bắt đầu từ Cầu Giá Rít Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào Mục 19 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã An Trạch Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 334 45.Xã Hòa Bình Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 41 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Hòa Bình Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 350 Mục 201 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 200 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 40 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 39 | 220.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 199 | 300.000 |
| Các đường nội bộ trong dự án Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Khu dân cư ven sông Đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Mục 70 | 1.500.000 |
| Cầu Hàng Bần Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Diệu) cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu ) Mục 28 | 1.200.000 |
| Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu- Cà Mau Mục 8 | 500.000 |
| Hẻm 10 (Đường Hoà Bình-Minh Diệu) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn - Đến giao lộ Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Mục 25 | 1.000.000 |
| Hẻm 12 (Cầu Đìa Chuối) Ấp thị trấn B1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc lộ 1A - (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B ) Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Mục 34 | 400.000 |
| Hẻm 16 (Đường nhà ông Bành Út) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 35 | 400.000 |
| Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư Thắng) ấp thị trấn A1 Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Đường Trần Văn Lắm - Đường Sân vận Đến bờ sông kênh Xáng Bạc Liêu- Mục 18 | 500.000 |
| Hẻm 3 (nhà ông Suốt) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc lộ 1A - Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 335 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 12 | 500.000 |
| Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp Bưu Điện) ấp thị trấn A1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi Đến bở sông kênh Xáng Bạc Liêu - Mục 20 | 700.000 |
| Hẻm 7 (Đường nhà Bác sĩ Lầu) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | (Quốc lộ 1) (lộ Kênh Xáng CM-BL) Mục 31 | 500.000 |
| Hẻm 9 ( Cặp Chùa Mới) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp Hẻm 9 (nhà Ông Hiếu) - Đến hết ranh đất nhà Ông Quang Mục 180 | 500.000 |
| Hẻm 9 (Đường cặp Chùa Mới) Ấp thị trấn B Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 32 | 500.000 |
| Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu giáp đường Lê Thị Riêng - Đến hết ranh đất nhà bà Điệp Đường bờ nam kênh Xáng Cà Mau - Bạc Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Thạnh cũ Đến kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Mục 53 | 500.000 |
| Hẻm nhà bà Ky Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc lộ 1A - Đến hết ranh đất nhà ông Trường Mục 24 | 500.000 |
| Kênh 6 Tây Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu 6 Tây - Cầu Hữu Nghị Mục 197 | 280.000 |
| Kênh Hàng Bần Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Nhà bà Son - Đầu kênh 18 thước Đến giáp ranh ấp 21, xã Minh Diệu Mục 162 | 350.000 |
| Kênh hàng bần Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 163 | 300.000 |
| Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một Bảng giá đất tại Xã An Trạch | đường) - Đên giáp xã Châu Thới Mục 131 | 700.000 |
| Lộ Béc Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một Bảng giá đất tại Xã An Trạch | (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8, thành phố Bạc Liêu ) Bắt đầu từ cống Cầu Sập (ngã tư - Đến cống Cầu Sập Mục 130 | 900.000 |
| Lộ Béc Hen Nhỏ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Cầu ông Tách - Nhà bà Nguyễn Thị Nói Mục 195 | 300.000 |
| Lộ Béc Hen lớn-Cây Điều Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cống Cầu Sập - Đến cầu 5 Râu Mục 132 | 500.000 |
| Lộ Bầu Rán Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu 7 Cưng - Đến Chợ Cái Tràm (QL1) Mục 136 | 400.000 |
| Lộ Bầu Rán Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cống 7 Phát - Đến ngã tư 7 Lốc Mục 137 | 500.000 |
| Lộ Cái Tràm A1 (song song QL1) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ trường Tiểu học - Đên chùa Ông Bổn Mục 142 | 600.000 |
| Lộ Cây Điều - Tràm Một Bảng giá đất tại Xã An Trạch | từ Cầu Út Đèo ) Bắt đầu từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan - Đến cầu ông Liêm Mục 160 | 340.000 |
| Lộ Hòa Linh - Bàu Ráng Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu ông Huỳnh Bắt đầu từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu - Đến cầu Ông Hiền Mục 159 | 400.000 |
| Lộ Kênh bà Hai Sinh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa ) - Đến nhà ông Ngô Hoàng Oanh Mục 158 | 400.000 |
| Lộ Thới Chiến Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Ông Khém - Đến cầu Thanh Niên Mục 138 | 500.000 |
| Lộ giáp đường Trần Huỳnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 41 | 600.000 |
| Lộ kênh 8 Thước Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thanh Bình) - Đến đường Cái Tràm A2 Mục 161 | 340.000 |
| Lộ nhà ông Phước Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Trực - Đến hết ranh đất nhà ông Một Mục 46 | 500.000 |
| Lộ nhánh nhà ông Trương Văn Nói Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập - Đến giáp lộ tẻ bờ sông Cầu Sập Mục 141 | 900.000 |
| Lộ ấp Trà Khứa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Trà Khứa Bắt đầu từ giáp ranh phường Bạc Liêu - Đến cầu Bà Thuận Mục 129 | 500.000 |
| Lộ ấp Trà Khứa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Trà Khứa Bắt đầu từ ranh nhà văn hóa ấp Trà - Đến ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa Đến hết đường hiện hữu (Tên cũ: Mục 127 | 900.000 |
| Lộ ấp Trà Khứa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Khứa - Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) ) Mục 128 | 700.000 |
| Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Nguyễn Du - Đến cầu Cái Tràm Đến cầu Cái Tràm (giáp ranh cũ) Đường ven Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau Mục 122 | 4.100.000 |
| Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Sập (Cầu Dần Xây) - Đến ngã 3 Huy Liệu Đến ranh đất trường tiểu học cũ) Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Mục 120 | 4.100.000 |
| Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học - Bắt đầu từ ngã 3 Huy Liệu Nguyễn Du cũ) Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Mục 121 | 3.200.000 |
| Quốc Lộ 1A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quảng) Liêu Mục 71 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Hồng Đông) ông Tôn Khoa) Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn Mục 4 | 6.200.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 7 | 4.100.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | xanh đèn đỏ) - Đến cầu Đìa Chuối Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên Mục 6 | 6.200.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | ông Tôn Khoa) xanh đèn đỏ) Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Đèn Mục 5 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Vĩnh Lợi)) Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà - đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Hồng Đông) Mục 3 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 1 A (ấp Thị Trấn B1) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp Ql 1A (nhà Ông Chí Hùng) - Đến hết ranh đất bà Sậy Mục 181 | 500.000 |
| Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Hòa Bình A) Bạc Liêu Mục 17 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thị trấn A1 Mục 23 | 500.000 |
| Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | động (ấp thị trấn A) Cà Mau Mục 19 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 1A (Đèn xanh đèn đỏ) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Diệu) 336 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 26 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Mỹ nhung) - Đến ranh đất nhà Ông Út Hiền Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 348 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 178 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 1A (ấp Thị Trấn B) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp QL 1A (nhà Ông Danh) Giáp QL 1A (nhà Ông Côn gần Bến xe - Đến ranh đất nhà Ông Ngô Long Mục 177 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 1A lộ trên Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giài A) Mục 11 | 700.000 |
| Rạch Miễu Bà Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Cái Tràm - Đến kênh Cái Phóc Kênh 18 Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Mục 62 | 500.000 |
| Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 A - giáp xã Long Thạnh ) 339 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 65 | 340.000 |
| Tuyến Bào Chứa – Lung Lá Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành Mục 33 | 280.000 |
| Tuyến Gạch Ong - Trà Thê Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Đến hết đường kênh Lung Nhất (tên cũ: - Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) Mục 21 | 300.000 |
| Tuyến Kinh Cùng ấp Thành Thưởng A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ cầu Kênh Cùng - Đến hết đường Mục 32 | 300.000 |
| Tuyến Kênh Giữa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 18 | 400.000 |
| Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai - Đến Cây Xăng Ấp 2 Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, Mục 16 | 500.000 |
| Tuyến Văn Đức A- cầu Cây Ớt Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Ngã 3 Nguyễn Thanh Bình - Cầu Cây Ớt Mục 31 | 300.000 |
| Tuyến Vườn Cò – Lung Lá Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ cầu Bào Chứa - Đến giáp ranh xã Định Thành Mục 34 | 280.000 |
| Tuyến Xóm Chạy Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A - Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa Mục 61 | 500.000 |
| Tuyến kênh Láng Chảo Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ cầu Láng Chảo - Đến kênh Máng Dơi Mục 36 | 280.000 |
| Tuyến kênh Thà Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ cầu Khúc Tréo - Đến cầu Hữu Nghị Mục 37 | 300.000 |
| Tuyến đường sau chùa cũ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi - Đến chùa cũ Mục 49 | 400.000 |
| Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Ba Mến 332 STT Đường, tuyến lộ, khu vực Mục 11 | 500.000 |
| Xóm Lớn B - 15A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Miếu - Đến hết đất ông Bình Mục 198 | 280.000 |
| bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có Bảng giá đất tại Xã An Trạch | giá) Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Mục 123 | 740.000 |
| cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Minh ông Lê Văn Dững) Mục 4 | 400.000 |
| tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Tính Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng) trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh) Mục 2 | 400.000 |
| xã Long Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bình cũ, theo địa giới hành chính xã Hòa Thạnh ) Hưng ) Bình) ) 344 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 125 | 1.400.000 |
| Đường 1/5 (Đường chợ giữa) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | lộ 1) Bắt đầu từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước - Đến cổng chợ mới Mục 30 | 4.800.000 |
| Đường 19/5 (Đường quầy hàng Thanh niên) Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc - Đến kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu Mục 29 | 4.800.000 |
| Đường 3/2 ( gần Chợ Hoà Bình) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp đường 3/2 (nhà Bà Hải) Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ - Đến ranh đất nhà Ông Danh Mục 170 | 300.000 |
| Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ sân vận động (ngã ba đường Đến hết ranh Khu Dân Cư ven - Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình Trần Văn Lắm) Mục 37 | 1.100.000 |
| Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu chợ Hoà Bình - Đến chùa Hòa Bình mới Đến sân vận động (ngã ba đường Mục 36 | 1.100.000 |
| Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ranh đất trường mầm non Đến đường Trần Huỳnh (Nhà Sáu - Bắt đầu hết ranh Khu Dân Cư ven sông Đến vựa cát đá ông Hiệp Mục 39 | 600.000 |
| Đường 3/2 (Đường cặp Kênh Xáng) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Trần Văn Lắm) sông - Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 337 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 38 | 800.000 |
| Đường 30/4 (đường Trại tạm giam) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc lộ 1A - Đến trại tạm giam Đến bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Mục 13 | 1.400.000 |
| Đường Bàu Sen Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Đường Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Mục 10 | 500.000 |
| Đường Béc Hen Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu ông Rê Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Đến hết ranh đất nhà ông Mã Văn - Đến cầu ông Hường Mục 156 | 460.000 |
| Đường Béc Hen Nhỏ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Tách Hấu Bắt đầu từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Mục 157 | 400.000 |
| Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Nhỏ - Đến cầu Bà Thủy Mục 140 | 400.000 |
| Đường Béc Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 345 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 139 | 400.000 |
| Đường Béc Hen Nhỏ - Trà Khứa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu bà Thuận Đến hết đường hiện hữu (Đất nhà Mục 151 | 400.000 |
| Đường Chùa cũ- Láng Giài Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Lâm Út - Đến đường Nhạc Khị (Láng Giài) Đến hết ranh đất nhà ông Lượt Mục 50 | 700.000 |
| Đường Cái Tràm A 2 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Ông Phước - Đến kênh 8 Thước (PT2) Mục 146 | 340.000 |
| Đường Cái Tràm A 2 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 145 | 400.000 |
| Đường Cái Tràm A2- P.Thạnh 2 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cái Tràm A2 (Miễu Bà) Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - - Đến sông Dần Xây Mục 133 | 700.000 |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Bảng giá đất tại Xã An Trạch | (nhà Ông Thạch Du) (Nhà Ông Lâm Thiên) Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ Mục 173 | 300.000 |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Bảng giá đất tại Xã An Trạch | (nhà bà Tám) Phách - Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 349 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 192 | 300.000 |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Bảng giá đất tại Xã An Trạch | (nhà Cô Sao Mai) (Nhà Ông Thuận) Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ Mục 171 | 300.000 |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Bảng giá đất tại Xã An Trạch | (nhà Ông Thoang) (Nhà Bà Jiếp) Giáp đường Trần Văn Hộ (nhà Ông Lý Mục 174 | 300.000 |
| Đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Bảng giá đất tại Xã An Trạch | (nhà Ông Lâm Cường) (Nhà bà Huôl) Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến giáp tuyến đường sau Chùa Cũ Mục 172 | 300.000 |
| Đường Cặp Chùa cũ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | (nhà Ông Tươi) Cũ( Nhà Ông Rô Be Mục 167 | 400.000 |
| Đường Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Trực Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Mục 45 | 400.000 |
| Đường Dần Xây Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Văn Tho Thanh Bình ) - Đến kênh 8 Thước (Nhà bà Lê Thị Mục 148 | 400.000 |
| Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Sáng) - Đến Ấp Lung Xình Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng Mục 9 | 400.000 |
| Đường Hòa Linh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ chợ Cái Tràm - Đến cầu ông Huỳnh Mục 155 | 400.000 |
| Đường Hòa Linh - Bàu Ráng Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ngã tư Bảy Lốc - Đến cầu 7 Cưng Mục 154 | 460.000 |
| Đường Long Hà (Cái Tràm 2) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Nguyễn Thành Ký Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Đến kênh 8 thước (đất ông Phan - Đến giáp ranh Hòa Bình Mục 147 | 400.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 1 | 7.800.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt - Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ) 2 Nghiêm) Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông Mục 2 | 7.800.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Hoà Bình 2 - Đến hết ranh đất điện lực Đến Đập Cây Trương (Tên cũ: Mục 56 | 3.600.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | ranh thị trấn Hòa Bình ) - Đến Cầu Lung Lớn Quốc lộ 1 (đoạn đi qua Phường 7 đến hết Mục 119 | 1.400.000 |
| Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Đường Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Đến hết ranh đất trường Mầm Non Mục 57 | 1.400.000 |
| Đường Nhà Ba Công Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Hoa Hồng Giáo) - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Mục 40 | 1.000.000 |
| Đường Nhạc Khị (đường vào Láng Giài) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc lộ 1A lộ dưới - Đến cầu Láng Giài Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (xã Mục 9 | 700.000 |
| Đường Phước Thạnh 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thành Thiệt) Thị Dứa - Đến hết ranh đất nhà ông Đặng Mục 144 | 700.000 |
| Đường Trường Trung học cơ sở Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp Đường Trần Văn Hộ - Đến Trường Trung học cơ sở Đến ranh đất nhà ông Phạm Văn Mục 186 | 1.500.000 |
| Đường Trần Huỳnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 14 | 1.400.000 |
| Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 15 | 1.400.000 |
| Đường Trần Văn Hộ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thắng) - Đến ranh đất nhà Ông Vững Mục 179 | 600.000 |
| Đường Trần Văn Hộ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Phường) - Giáp hẻm 10 ( Nhà Ông Giang) Mục 175 | 500.000 |
| Đường Trần Văn Hộ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 176 | 500.000 |
| Đường Trần Văn Lắm Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Ao làng) - Đến ranh đất nhà Ông Bao Mục 169 | 400.000 |
| Đường Tân Long - Béc Hen Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu 6 Từng - ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê ) Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 346 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 152 | 460.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu ông Tuấn - Đến lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A Mục 102 | 540.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | A2 - Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh ) Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên Mục 92 | 400.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Sáu Tập (ấp 15a) - Đến ngã Ba Xóm Lung Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 341 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 91 | 600.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Ông Vạn Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh - Đến giáp kênh Vĩnh Thành Mục 99 | 340.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 97 | 340.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Tào Lang Mục 87 | 500.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ngã tư Đình - Đến cầu ông Nghĩa Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 342 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 103 | 500.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 98 | 340.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu 6 Tập - Đến nghĩa địa Phước Hải Mục 86 | 600.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 85 | 400.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải - Đến cầu Ông Sang Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên Mục 84 | 500.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu 5 Đấu - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến ) Đến Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ: Mục 96 | 340.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân ) đất ông Lê Văn Lâm) - Đến cầu Ngọc Thanh 2 (Tên cũ: Mục 95 | 340.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 101 | 340.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 90 | 340.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ngã Ba Cầu treo (Tên cũ: - Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh ) Mục 93 | 420.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Tào Lang - Đến cầu rạch Vinh Mục 88 | 400.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng ) Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh - Đến nhà thờ ấp Châu Phú Mục 94 | 420.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Tiến) - Đến cầu kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân) Đến cầu Ông Rắn (Tên cũ: Đến Mục 100 | 340.000 |
| Đường Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu rạch Vinh - Đến cảng cầu cảng Bà Cồng Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên Mục 89 | 400.000 |
| Đường cặp Bệnh Viện Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 33 | 700.000 |
| Đường cặp Huyện Ủy Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc lộ 1A - Đến chùa cũ Đường Lê Quý Đôn (Đường Trg. Tiểu học Đến Bờ sông Kênh Xáng Cà Mau - Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường cặp Hội Đông Y cũ ấp thị trấn A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Hẻm 6 (Hẻm Phòng Tài chính cũ) Ấp thị trấn Mục 21 | 1.200.000 |
| Đường cặp nhà gỗ xưa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 187 | 280.000 |
| Đường giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu giáp hẻm 9 ông Hiếu - Đến hết ranh đất nhà ông Quan Mục 193 | 300.000 |
| Đường kênh 30/4 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 55 | 600.000 |
| Đường kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp đường kênh xáng Cà Mau- Bạc - Giáp đường kênh 30/4 Chiến Mục 190 | 280.000 |
| Đường kênh Chùa nhỏ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | ruộng) Tạ Việt Thái) - Đến cầu Thanh Niên ( kênh Quốc Mục 183 | 500.000 |
| Đường kênh Chùa nhỏ (phía đông) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | 347 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 166 | 450.000 |
| Đường kênh giáp phường 8 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Cống phường 8 - Nhà ông Phạm Văn Dũng Mục 194 | 400.000 |
| Đường kênh hàng bần (phía Bắc) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ ranh đất nhà Ông Tùng Giáp đường Phan Thị Tư (Cầu Ông Đến ranh đất Vĩnh Mỹ A cũ ( nhà - Đến hết ranh đất nhà Ông Lai Mục 182 | 300.000 |
| Đường kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Liêu Giáp đường Cầu Lâm Út – Láng Giài Đến hết ranh đất nhà ông Thạch - Ngã tư đường ông Cơ Mục 191 | 280.000 |
| Đường kênh ông Cấn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Đường Cây Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Đến cầu Miếu Bà (Tên cũ: Đến Mục 149 | 400.000 |
| Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ trụ sở UBND xã - Đến kênh nhà nước Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Mục 13 | 400.000 |
| Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thanh ) Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 - Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Văn Chiến Đến hết ranh đất nhà ông Lê Mục 105 | 340.000 |
| Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thanh ) - Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Hoàng Dũng Mục 106 | 340.000 |
| Đường lòng chảo Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Đầu cầu nhà bà Hào - Ranh đất nhà ông Ái Mục 185 | 300.000 |
| Đường nhà Ông Hiệp ( vựa cát đá Ông Hiệp) Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 165 | 1.200.000 |
| Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ sông kênh Xáng Bạc Liêu Cà - Bắt đầu từ sân vận động Bắc) Mục 42 | 700.000 |
| Đường nhà ông Lý Thanh Phúc Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Hiếu Chí Linh - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Mục 189 | 280.000 |
| Đường nhà ông Năm Thanh (DH15) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến hết ranh đất Ấp thị trấn A1 Đến cầu Đoàn Thanh Niên Láng Mục 47 | 600.000 |
| Đường nhà ông Năm Thanh (DH15) Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 48 | 500.000 |
| Đường nhánh Cái Tràm A1- Phước Thạnh 1 Các Tuyến đường nhánh từ Quốc Lộ 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ Quốc Lộ 1 (Nhà ông Nguyễn Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn - Đến sông Bạc Liêu Mục 143 | 700.000 |
| Đường qua cầu nhà thờ Tin Lành Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu ranh đất nhà ông Lý Thanh Đến hết ranh đất nhà ông Trang - Giáp Đường Phan Thị Tư Thắng Mục 188 | 280.000 |
| Đường rạch miếu Bà Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Đầu kênh Cái Phóc Giáp đường Trần Văn Lắm (nhà bà Thu - Đến kênh cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu) Mục 168 | 300.000 |
| Đường số 01 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc Lộ 1A - Cuối đường Mục 66 | 6.000.000 |
| Đường số 02 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Quốc Lộ 1A - Cuối đường Khu dân cư lò gạch Mục 67 | 6.000.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp đường số 4 - Hết ranh lô B15 Mục 72 | 1.500.000 |
| Đường số 2 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp đường số 4 Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò - Giáp đường số 3 Mục 73 | 1.500.000 |
| Đường số 27 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường Mục 68 | 1.500.000 |
| Đường số 28 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Giáp đường Trần Huỳnh - Cuối đường Mục 69 | 1.500.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Gạch Đại Quảng) Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò - Giáp đường số 1 Mục 74 | 1.500.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Gạch Đại Quảng) Giáp đường Lò gạch cũ (Đường Lò - Hết ranh lô C08 Mục 75 | 1.500.000 |
| Đường số 5 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Gạch Đại Quảng) - Giáp đường 3/2 Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông Mục 76 | 1.500.000 |
| Đường trụ sở Ấp thị trấn A1 Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ trụ sở Ấp thị trấn A1 - Đến nhà ông Hải Mục 164 | 400.000 |
| Đường vào trụ sở Ấp thị trấn B Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ - Đến trụ sở ấp thị trấn B Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 338 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 52 | 1.000.000 |
| Đường vào Đình Tân Long Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ Đình Tân Long - Đên chùa Ông Bổn Mục 135 | 400.000 |
| Đường vào Đình Tân Long Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Ngan Dừa - Đến đình Tân Long Mục 134 | 600.000 |
| Đường ông Cơ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 184 | 280.000 |
| Đường Đông Thắng Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Trực Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung - Đến hết ranh đất nhà ông Nhàn Mục 44 | 500.000 |
| Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường Bảng giá đất tại Xã An Trạch | thắng (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ) Mục 15 | 400.000 |
| Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ Bảng giá đất tại Xã An Trạch | ông Nguyễn Văn Cuôi) (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm) Từ cầu Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào Mục 24 | 300.000 |
| Ấp 1, kinh Ba Tỉnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Đào Văn Út) (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) - Xã An Trạch Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 Đoạn đường Giá đất năm Điểm đầu Điểm cuối 2026 333 STT Đường, tuyến lộ, khu vực Mục 25 | 300.000 |
| Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang - Đến Cầu 10 Nghía Mục 12 | 400.000 |
| Ấp 2, Kinh Thanh Niên Bảng giá đất tại Xã An Trạch | tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận) Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Mục 28 | 300.000 |
| Ấp 2, Kênh Nhà Nước Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết Bă đầu từ cầu Họa Đồ Mục 14 | 300.000 |
| Ấp 2, kinh Trà Ké Bảng giá đất tại Xã An Trạch | từ nhà ông Nguyễn Văn Dương) Bắt đầu từ kênh Thanh Niên Lớn Đến hết kênh Thanh Niên Nhỏ - Đến nhà ông Lê Văn Chinh Mục 27 | 300.000 |
| Ấp Ba Mến Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Cầu Họa Đồ Thành Thưởng B Mục 29 | 300.000 |
| Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây Bảng giá đất tại Xã An Trạch | ông Nguyễn Văn Khởi) bà Nguyễn Thị Chín) Bắt đầu từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào Mục 23 | 300.000 |
| Ấp Ba Mến A, Phía Nam Kinh Tây Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ UBND xã - Đến cầu Kinh Tây Mục 38 | 400.000 |
| Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu kênh Cùng - Đến nhà bà Giả Thị Ảnh Mục 30 | 300.000 |
| Ấp Chùa Phật Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Dương Châu - Đến kênh ông Bầu Mục 60 | 500.000 |
| Ấp Hiệp Vinh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn - Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng Thưởng A Mục 8 | 300.000 |
| Ấp Hoàng Minh A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | nhà bà Tạ Thị Gấm) Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành - Đến kênh Hiệp Thành Mục 6 | 300.000 |
| Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan) (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc) Từ đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu Mục 26 | 300.000 |
| Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai) Đến nhà ông Đào Văn Khởi) Bắt đầu từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà Đến cầu trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà Mục 22 | 300.000 |
| Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu - ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)) Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh Mục 1 | 600.000 |
| Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh) - Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Mục 7 | 700.000 |
| Ấp Thị trấn B Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 51 | 500.000 |
| Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu - Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp Đến kênh Điền Cô Ba Mục 5 | 300.000 |
| Ấp Văn Đức B - Anh Dũng Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ cầu Chiêu Liêu - Đến kênh Chín Căn Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Mục 3 | 350.000 |
| Ấp Vĩnh Tiến Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Phú) Văn Phần Bắt đầu từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Mục 104 | 340.000 |
| Ấp Vĩnh Tân Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Ông Rắn - Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy Mục 107 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Đập Cây Trương (Tên cũ: Bắt đầu từ - Bắt đầu từ cầu 4 Chà Trang Mục 118 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 111 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Cái Hưu - Đến cầu 3 Chư Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Mục 108 | 400.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Bà Thể - Đến cầu ông 5 An Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Mục 113 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 196 | 280.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 114 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 116 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu ông Nghi - Đến cầu Đám Lá Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Mục 115 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | củ) - Đến cầu Cây Vong Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - Mục 110 | 400.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bảng giá đất tại Xã An Trạch Mục 112 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối - Bắt đầu từ cầu 3 Chư Văn Chính Mục 109 | 340.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Bắt đầu từ cầu Bà Lan - Đến hết nhà ông Hùng Xã Hòa Bình Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 343 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 117 | 340.000 |
| ấp Ba Mến A – Xóm Giữa Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Từ cầu treo (kênh Điền Cô Ba) - Cầu Vàm Bộ Buối Mục 35 | 280.000 |
Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Mỹ A cũ) Hoàng Oanh cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A ) Mục 59 | 1.200.000 |
Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Thành Thưởng C B) C) Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Mục 10 | 600.000 |
Bảng giá đất tại Xã An Trạch | Liêu (huyện Vĩnh Lợi) Vĩnh Mỹ A) Mục 54 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.