Bảng giá đất Xã Hồng Dân, Cà Mau từ 01/01/2026

157 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Dân4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lý Thường Kiệt, đoạn Đường Nguyễn Trung Trực đến Đường Trần Hưng Đạo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (157 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bà Hiên
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được - Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm
Mục 78
800.000
Bắt đầu cầu Trọng Điều
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
kinh nhỏ Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu
Mục 11
1.300.000
Bắt đầu ranh đât ông Nguyễn Văn Mừng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Hòa - Ninh Quới Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh
Mục 117
500.000
Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Hòa - Ninh Quới Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh
Mục 119
500.000
Bắt đầu từ 60m tiếp theo
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
lộ Thống Nhất II Thống Nhất II) Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà
Mục 44
700.000
Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Hòa - Ninh Quới
Mục 120
500.000
Bắt đầu từ kênh 12000
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Lợi
Mục 100
600.000
Bắt đầu từ ngã Ba cầu chữ Y
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Hòa - Ninh Quới Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh
Mục 116
500.000
Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Hòa - Ninh Quới Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh
Mục 118
500.000
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân) Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Lợi
Mục 92
760.000
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Ninh An)
Mục 152
300.000
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
kinh nhỏ Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu Bắt đầu từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh
Mục 12
1.000.000
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Quyền với lộ kênh nhỏ Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất
Mục 68
1.400.000
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Dừa
Mục 90
1.000.000
Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Thạnh 3 286 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 127
400.000
Bắt đầu từ đất ông Danh Sen
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Ben
Mục 154
350.000
Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất)
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
lộ Thống Nhất II Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ
Mục 43
1.000.000
Bờ Bắc rạch Chùa
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Cầu Trung Ương đoàn - Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc
Mục 31
300.000
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh
Mục 26
300.000
Bờ Tây, ấp Trèm Trẹm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh - Đến hết ranh Miễu Rạch Chùa Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò
Mục 27
600.000
Bờ đông, ấp Trèm Trẹm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm y tế - Đến hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự
Mục 25
800.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Hồng Dân
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 288
Mục 157
400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 156
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 155
300.000
Cầu Bụi Dứa
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn - Đến cầu Bụi Dứa
Mục 41
350.000
Hạnh) đến Đình thần Nguyễn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
Trung Trực
Mục 74
500.000
Hạnh) đến Đình thần Nguyễn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Kênh nhỏ - Đến cầu Chùa Ngan Dừa
Trung Trực Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh
Mục 72
600.000
Hạnh) đến Đình thần Nguyễn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Chùa Ngan Dừa - Đến hết đất ông Võ Văn So
Trung Trực Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh
Mục 73
500.000
Khu 1B
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp - Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé mé sông)
Mục 4
1.800.000
Khu 1B
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
đường Chu Văn An) - Đến giáp Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y) Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần
Mục 5
2.500.000
Khu 1B
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Khu 2
Mục 6
1.300.000
Khu III
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Điều) - Đến ngã tư Kinh Xáng Trung tâm y tế
Khu III, đoạn từ cầu lún đến đầu
Mục 10
1.600.000
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 24
1.300.000
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 23
1.600.000
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) - Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben
Mục 22
2.600.000
Khu vực Cầu chữ Y
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Thị trấn Ngan Dừa) - Đến Cống Bảy Ú
Tuyến Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ Đến giáp Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà
Mục 124
400.000
Khu vực Cầu chữ Y
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y - Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông) Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về
Mục 121
500.000
Khu vực Cầu chữ Y
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về - Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y Thị trấn Ngan Dừa)
Mục 122
500.000
Khu vực Cầu chữ Y
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Ninh Qưới) Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về - Đến Cầu Xẻo Tràm
Mục 123
400.000
Kênh Xáng Đầu Sấu Đông
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng - Đến ranh đất nhà bà Thị Diện
Đường dẫn Cầu Lộc Ninh - Ngan
Mục 89
900.000
Lộ nông thôn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1) - Đến Cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)
Mục 128
350.000
Lộ nông thôn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Huỳnh Văn Phận - Đến Cầu Ngan Châu
Mục 131
300.000
Lộ nông thôn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo
Mục 129
350.000
Lộ nông thôn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Cường - Đến hết ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai
Mục 132
300.000
Lộ nông thôn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) Bắt đầu từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất - Đến hết ranh đất ông Bảy Tý
Mục 130
400.000
Lộ nông thôn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Rít - Đến Cống Lá Viết
Mục 133
400.000
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Thống Nhất II) - Đến cầu Mới Bà Gồng Xã Hồng Dân Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2
283 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 75
800.000
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Mới Bà Gồng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 76
700.000
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 77
900.000
Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ) - Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi Xã Hồng Dân Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2
An, xã Ninh Hoà 281 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 45
600.000
Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng
An, xã Ninh Hoà Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà
Mục 46
500.000
Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu - Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ)
An, xã Ninh Hoà Khu Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
Mục 47
450.000
Ninh Phước (phía không có lộ
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2) Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ - Đến Cầu ông Tiếp (Tà Ky)
nhựa )
Mục 140
300.000
Phước Hoà
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 101
400.000
Rạch Tà Ben
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn - Đến rạch Bà Hiên
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến
Mục 42
350.000
Tuyến 9000
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện - Đến nhà ông Phan Út Lớn
Tuyến đường bê tông 2,5 m, ấp Tà
Mục 153
300.000
Tuyến Hào Hai
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Vũ) - Đến hết ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)
Mục 149
300.000
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
xã Phước Long, bờ Tây) Chánh) - Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh
Mục 142
300.000
Tuyến Kênh Xáng Hoà Bình
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đông) Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn - Đến hết ranh đất ông Danh Phan
Mục 141
300.000
Tuyến Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 112
300.000
Tuyến kênh Trương Hồ
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) - Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky -
Mục 139
300.000
Tuyến kênh Xẻo Tràm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) - Đến cống Xẻo Tràm
Mục 147
300.000
Tuyến lộ 63 (DT78)
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 114
500.000
Tuyến lộ 63 (DT78)
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh
Mục 115
500.000
Tuyến lộ 63 (DT78)
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế - Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000) Xã Hồng Dân Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2
285 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 113
500.000
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Nỡ) Lương Văn Cường) - Đến Cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn
Mục 136
300.000
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Hát
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Đến cầu Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông - Thị Thích)
Mục 135
350.000
Tuyến ngã tư Ninh An-Ninh Quới Bắt đầu từ trường Tuệ Tĩnh
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 137
300.000
Tuyến Út Xù
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1) - Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben)
Mục 138
300.000
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bàng) ranh Ninh Qưới A cũ)
Mục 146
300.000
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ cầu Quốc Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
287 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 144
300.000
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben)
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 143
300.000
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 108
300.000
Tuyến đường nhựa mặt đường 2m Nguyễn Văn Hồng - Bờ Đông
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Đến hết ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp - Sáu Bàng)
Mục 145
300.000
ranh đất ông Nguyễn Văn Sang
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ 60 m tiếp theo Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang
(Giáp lộ Kinh Nhỏ)
Mục 16
800.000
ranh đất ông Nguyễn Văn Sang
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ 0 m - Đến 30 m Xã Hồng Dân Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2
(Giáp lộ Kinh Nhỏ) 279 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 14
1.300.000
ranh đất ông Nguyễn Văn Sang
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ 30 m tiếp theo - Đến 60 m
(Giáp lộ Kinh Nhỏ) Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết
Mục 15
1.000.000
Âp Đầu Sấu Đông
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ Miếu Ông Bổn - Đến rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)
Mục 84
700.000
ông Trần Văn Sót đến lộ Thống
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Nhất II Từ cầu Kinh nhỏ (quán Vinh
Mục 71
1.000.000
ông Trần Văn Sót đến lộ Thống
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Nhất II Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất
Mục 70
1.400.000
ông Trần Văn Sót đến lộ Thống
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi
Nhất II Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất
Mục 69
2.000.000
Đường B12
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa
Mục 65
3.800.000
Đường Bùi Thị Trường
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Mục 50
4.000.000
Đường Chu Văn An
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Trung Trực Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp
Mục 2
3.200.000
Đường Lê Duẩn
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Cầu số 01 - Đường Lộc Ninh (xem lại giới hạn)
Mục 48
4.000.000
Đường Lê Thị Riêng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lộc Ninh
Mục 54
4.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 1
4.500.000
Đường Lộc Ninh
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Hưng Đạo Xã Hồng Dân Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2
282 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 64
3.150.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Nguyễn Trung Trực - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 7
4.000.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Bắt đầu từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông - Đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 8
2.500.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bổn) Bắt đầu từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An
Mục 9
2.800.000
Đường Nguyễn Huệ
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Lê Duẩn - Đường Bùi Thị Trường
Mục 52
4.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 55
4.500.000
Đường Nguyễn Thị Mười
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Phùng Ngọc Liêm - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 61
3.800.000
Đường Nguyễn Thị Năm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Trần Kim Túc - Đường Trần Văn Tất
Mục 63
3.800.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ - Bắt đầu từ Cầu Kè Vẹt)
Mục 34
1.000.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu - Đến Cầu Kè Đến thết ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo
Mục 33
1.500.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê
Mục 32
2.300.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 3
3.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 59
3.800.000
Đường Phùng Ngọc Liêm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Lê Duẩn - Đường Trần Văn Bảy
Mục 58
3.800.000
Đường Thị Chậm
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Lê Duẩn - Đường Võ Thị Sáu
Mục 60
3.800.000
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
theo sông Cái Trầu) - Đến hết ranh đất Đình thần Trung Trực
Mục 17
400.000
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy - Đến hết ranh đất ông Võ Văn So
Mục 29
400.000
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh - Đến hết ranh đất Bảy Đực Xã Hồng Dân Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2
280 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 30
400.000
Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 28
400.000
Đường Trương Văn An
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Lê Duẩn - Đường Lê Thị Riêng
Mục 57
3.800.000
Đường Trần Hưng Đạo
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đầu cầu Ngan Dừa - Đường Lộc Ninh
Mục 51
4.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Thống Nhất II) Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Đến giáp Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông - Đến Cầu Xẻo Vẹt
Mục 35
900.000
Đường Trần Kim Túc
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Trương Văn An - Đường Lộc Ninh
Mục 56
3.800.000
Đường Trần Văn Bảy
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Gia Viễn
Mục 53
4.500.000
Đường Trần Văn Tất
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Bùi Thị Trường - Đường Lộc Ninh
Mục 62
3.800.000
Đường Võ Thị Sáu
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Mục 49
4.000.000
Đường vành đai sông cái
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) - Đến Cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) Đến Cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần
Mục 134
400.000
Đến chùa Hưng Kiến Tự
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
kinh nhỏ nhỏ) Khu III, đoạn từ cầu Lún đến hết
Mục 13
1.000.000
Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Thạnh 2 (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh
Mục 126
350.000
Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Lợi Phương
Mục 95
700.000
đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) - Đến hết đường Ngô Quyền
tế huyện Hồng Dân) Khu III, đoạn nối giữa đường Ngô
Mục 67
700.000
đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y Bắt đầu từ 0 km (đầu đường)
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn - Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)
tế huyện Hồng Dân) Đường Ngô Quyền (đoạn nối giữa
Mục 66
1.000.000
Ấp Bà Ai I
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của
Mục 105
500.000
Ấp Bà Ai I
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư - Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ
Mục 93
500.000
Ấp Bà Ai I
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân) - Đến cầu Thanh Niên (Rạch thầy Cai)
Mục 109
700.000
Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ - Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất Xã Hồng Dân Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2
284 Đường Đoạn đường Giá đất năm
Mục 96
500.000
Ấp Bà Ai I, Tà Suôl
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm - Đến hết cầu nhà Năm Hiền
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn
Mục 94
400.000
Ấp Bà Gồng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường - Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5 Văn Siều)
Mục 37
700.000
Ấp Bà Gồng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình - Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)
Mục 39
350.000
Ấp Bà Gồng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen - Đến ranh xã Ninh Hòa (cũ)
Mục 40
300.000
Ấp Bà Gồng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Trương Kim Nám) Trần Văn Bé) - Đến ngã Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách
Mục 36
1.000.000
Ấp Bà Gồng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Tiểu Học) - Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
Mục 38
800.000
Ấp Bà Hiên
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 20
400.000
Ấp Bà Hiên
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 21
500.000
Ấp Bà Hiên
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh Tái định cư Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết - Đến nhà ông Danh Khiêm
Mục 18
1.800.000
Ấp Bà Hiên
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Thắng - Đến Miễu Bà Hiên Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần
Mục 19
800.000
Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
6.000) Hoà Bình) - Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh
Mục 106
400.000
Ấp Cai Giảng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông - Bắt đầu từ cầu ông Phỏn Vĩnh Lộc)
Mục 102
400.000
Ấp Cai Giảng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ - Đến giáp kênh 3 tháng 2
Mục 111
300.000
Ấp Cai Giảng - Phước Hoà
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 107
400.000
Ấp Kênh Xáng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ - Đến hết ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn
Mục 86
700.000
Ấp Kênh Xáng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 88
500.000
Ấp Kênh Xáng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan Đến giáp xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông
Mục 87
700.000
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa
Mục 98
300.000
Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) - Đến hết ranh ông Danh Khum
Mục 97
300.000
Ấp Ninh Thạnh 2
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho) Bắt đầu từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn - Đến hết ranh nhà ông Đặng Văn Vọng
Mục 148
300.000
Ấp Tà Ky - Tuyến Kinh Cùng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Mục 150
300.000
Ấp Tà Ky - Tuyến Xóm Lá
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh - Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh
Tuyến Kênh Ranh (Ninh Định -
Mục 151
300.000
Ấp Tà Suôl
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai) - Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)
Mục 110
500.000
Ấp Tà Suôl, Bình Dân
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Nguyễn Văn Sỏi) - Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng
Mục 103
400.000
Ấp kênh xáng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến cổng Chào
Mục 79
1.100.000
Ấp kênh xáng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân - Đến giáp Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc
Mục 81
700.000
Ấp kênh xáng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) - Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ
Mục 83
900.000
Ấp kênh xáng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc - Đến giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )
Mục 82
600.000
Ấp kênh xáng
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ cổng Chào - Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân
Mục 80
900.000
Ấp Đầu Sấu Tây
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum - Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành
Mục 99
300.000
Ấp Đầu Sấu Tây
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen - Đến giáp cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt)
Mục 104
400.000
Ấp Đầu Sấu Đông
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện - Đến giáp ranh xã Ninh Hòa
ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành
Mục 91
300.000
Ấp Đầu Sấu Đông
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn) - Đến Cầu chùa Đầu Sấu
Mục 85
500.000
Bảng giá đất tại Xã Hồng Dân
Ninh Phước (phía có lộ nhựa) nhựa (từ ranh bà Cam) Nguyễn Thị Cẩm) Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký
Mục 125
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.