Bảng giá đất Xã Trần Phán, Cà Mau từ 01/01/2026

39 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trần Phán2.020.000 đồng/m² (vị trí 1, Xã Trần Phán, đoạn Cống Chà Là đến Cầu Chà Là I (Hướng Bắc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Trần Phán
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 103
Mục 39
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Mục 38
250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ < 2m
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Mục 37
220.000
Lộ bê tông số 6
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Ngã tư lộ Chà Là - Đường bê tông số 6
Mục 31
720.000
Lộ bê tông số 7
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Giáp đường dẫn Cầu Chà Là 1 Khu di tích chiến thắng Đầm Dơi - Cái - Cuối tuyến
Mục 32
960.000
Tuyến lộ mở rộng
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Kênh Xáng) - Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng
Mục 10
600.000
Tuyến lộ mở rộng
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Hòa Trung 2) - Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y) Xã Trần Phán Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
101 Đường, Giá đất năm
Mục 12
600.000
Tuyến lộ mở rộng
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng - Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m Cầu Hòa Trung 2)
Mục 11
240.000
Tuyến đường trục chính Đông - Tây
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Đầm Dơi
Mục 34
600.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Hết ranh bến phà Chà Là
Mục 30
720.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái - Trạm y tế Bảy Háp)
Mục 20
650.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Chà Là I (Hướng Nam)
Mục 17
1.730.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Mục 24
340.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu kênh Nai - Cống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt
Mục 29
360.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Mục 13
1.870.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Mục 22
1.020.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Chà Là I + 200m - Về hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)
Mục 18
860.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Chà Là II - Cầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Mục 27
360.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Kênh Chín Y - Cống Bờ Đập (Sông Bảy Háp)
Mục 15
300.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Cầu Út Hà
Mục 25
360.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ) Bến phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông
Mục 19
1.440.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Sáu Hoàng - Cầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
Mục 26
720.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Keo) - Lộ Chà Là - Cái Nước Cách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà
Mục 21
1.060.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cống Bờ Đập - Về các hướng còn lại: 200m Về 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông
Mục 23
300.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cống Chà Là - Cầu Chà Là I (Hướng Bắc)
Mục 16
2.020.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Bá Huê - Cầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước) Xã Trần Phán Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
102 Đường, Giá đất năm
Mục 28
370.000
Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bến tàu liên huyện - Kênh Chín Y
Mục 14
1.150.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Ngã ba Cổng Chào - Cầu Hội Đồng Ninh
Mục 6
780.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Hội Đồng Ninh Bến phà Hòa Trung 2 (về hướng Cầu - Cách cống Nhị Nguyệt: 200m
Mục 9
530.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Mau 1000m - Cống Lung Vệ
Mục 5
1.080.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cống Lung Vệ - Cầu Nhị Nguyệt
Mục 7
840.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Ngã ba cổng chào hướng về TP. Cà - Cống Tám Sị chào 1000m)
Mục 4
840.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Trung 2 Cà Mau): 200m - Cống Tám Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà
Mục 2
840.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Mục 3
1.080.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - - Cống Nhị Nguyệt Trung): 200m
Mục 1
540.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Ngã ba Cổng Chào - Ra Sông Bảy Háp
Mục 8
1.020.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Cầu Nhị Nguyệt - Cầu Hội Đồng Ninh Cầu Kênh Xáng (dọc theo lộ 3m dọc
Mục 35
600.000
Xã Tân Trung cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Mục 36
600.000
Đường số 1
Bảng giá đất tại Xã Trần Phán
Nước - Chà Là (lộ Đầm Dơi - Chà Là) Toàn tuyến đoạn qua địa bàn huyện - Lộ Chà Là - Quách Phẩm
Mục 33
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.