Bảng giá đất Xã Phan Ngọc Hiển, Cà Mau từ 01/01/2026
65 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phan Ngọc Hiển là 4.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Văn Cứng, đoạn Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) đến Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bông Văn Dĩa Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Cần Đước - Cầu Ông Định Mục 5 | 720.000 |
| Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | trong Dự án) quy hoạch) Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số Mục 2 | 3.600.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển Mục 64 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Phan Ngọc Hiển Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 145 Mục 65 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển Mục 63 | 300.000 |
| Lộ Bê Tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển Mục 59 | 360.000 |
| Lộ Bê Tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Rạch Ô Rô - Cầu Nhà Phiếu Mục 56 | 540.000 |
| Lộ Bê Tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Nhà Phiếu - Cầu Nhà Diệu Mục 57 | 540.000 |
| Lộ Bê Tông Mé Sông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Nhà Phiếu - Cầu Nhà Diệu Mục 62 | 420.000 |
| Lộ Bê Tông Mé Sông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Nhà Diệu - Cầu Dinh Hạn Mục 61 | 420.000 |
| Lộ Bê Tông Mé Sông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Rạch Ô Rô - Bến phà Gốc Me Xã Phan Ngọc Hiển Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 144 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 60 | 540.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Thu Phí - Đường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa) Mục 16 | 600.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Kênh Một (Đường cấp VI) - Ngọn Kênh Một Mục 35 | 300.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Minh) - Cầu Kênh Cóc Mục 37 | 300.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Hiền Ph c - Vàm Nhưng Miên Mục 49 | 310.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu kênh Ngang - Hết ranh đất ông Tư Đậm Mục 24 | 600.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Ông Định (Đường cấp VI) Cầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí - Vàm Trại Xiêm Mục 36 | 300.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường 13/12 Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí - Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh) Mục 18 | 1.200.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | sông) - Hết ranh Trạm viễn thông Mục 51 | 250.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Minh) - Kênh nước Lộn Mục 19 | 360.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Kênh Ngang - Cầu kênh Cóc Mục 25 | 300.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Thu Phí - Cầu sắt củ Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Mục 8 | 3.600.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Thu Phí - Cầu kênh Ngang Mục 15 | 660.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển Mục 53 | 360.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Thu Phí - Kênh Cả Tháp Mục 20 | 540.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Vàm Biện Nhạn Vàm X o Lá (Từ trụ điện vượt - Vàm Ông Miễu Mục 50 | 310.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển Mục 52 | 480.000 |
| Lộ bê tông (Lộ giữa) Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Thu Phí - Kênh Ông Nam Mục 21 | 660.000 |
| Lộ bê tông (Lộ giữa) Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Kênh Ông Nam - Kênh Huế Mục 22 | 360.000 |
| Lộ bê tông (Lộ giữa) Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Kênh Huế - Đầu lộ Trung tâm huyện Mục 23 | 500.000 |
| Lộ bê tông (đường số 2 trong dự án) Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Ngã 3 trước cổng trường Mẫu giáo - Đường số 6C Rạch Gốc cũ Mục 9 | 3.600.000 |
| Lộ bê tông (đường số 6 trong Dự án) Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | TT Rạch Gốc - Đường Nguyễn Văn Cứng Mục 10 | 3.600.000 |
| Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Kênh Huế Cầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân - Vàm đầu đước Mục 28 | 470.000 |
| Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Kênh ông Nam - Kênh Huế Mục 27 | 360.000 |
| Lộ bê tông dọc theo sông Rạch Gốc Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Thu Phí - Ngã ba Nhà ông Châu Văn Đấu Mục 26 | 660.000 |
| Lộ bê tông mé sông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Lão Nhược - Cầu Nhưng Miên Mục 43 | 1.930.000 |
| Lộ bê tông mé sông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | 143 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 45 | 480.000 |
| Lộ bê tông mé sông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Nhưng Miên - Hết ranh Trường trung học cơ sở Hết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Mục 44 | 720.000 |
| Lộ bê tông mé sông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển Mục 47 | 600.000 |
| Lộ bê tông mé sông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Hết ranh trường Mẫu giáo Ranh đất cơ sở sản xuất nước đá - Vàm Đốc Neo Mục 48 | 250.000 |
| Lộ bê tông tuyến Nhà Bia Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | cũ) - Ngã ba vào chợ Nhưng Miên Hết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường Mục 46 | 840.000 |
| Lộ cấp VI Đồng Bằng Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Nhà Diệu - Cầu Rạch Gốc Cửa Hóc Năng (Hết ranh đất dự án Mục 58 | 720.000 |
| Ngã 3 Trạm y tế TT Rạch Gốc Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | 6C trong Dự án) Mục 3 | 3.600.000 |
| Tuyến đường số 11 Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh - Ngã 4 Trụ sở Khóm 1 Mục 34 | 1.800.000 |
| Đường 13/12 Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Kênh Ba mới - Bến phà sông Đường Kéo Mục 6 | 1.800.000 |
| Đường 13/12 Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Ngã 4 Đường Hồ chí Minh - Cầu Kênh Ba mới Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường 962 Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Ngã tư Trụ sở khóm 1 - Ngã tư Bưu Điện Mục 38 | 3.600.000 |
| Đường 962 Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Ngã 4 Bưu điện - Đường 13/12 Mục 17 | 3.000.000 |
| Đường Bông Văn Dĩa Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Rạch Gốc - Cầu Đầu Đước Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường Hồ Chí Minh Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Năm Căn - Cầu Ông Như Mục 54 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển Mục 33 | 720.000 |
| Đường Hồ Chí Minh Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường 13 tháng 12 - Đường số 11 Mục 31 | 2.400.000 |
| Đường Hồ Chí Minh Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Kênh Hồ - Cầu So Đũa Mục 55 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 11 - Cầu Công Dân Kiều Cầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Mục 32 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Chí Minh Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Tây) - Cầu Rạch Lùm Xã Phan Ngọc Hiển Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 142 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 29 | 720.000 |
| Đường Hồ Chí Minh Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu Rạch Lùm - Đường 13 tháng 12 Mục 30 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cứng Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Cầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch) - Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình Đường Nguyễn Văn Cứng (đường số 1 Đồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh Mục 1 | 4.800.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường 13/12 - Đường số 3 (kênh ông Nam, khóm 4) Mục 39 | 600.000 |
| Đường cấp VI Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường Hồ Chí Minh - Trạm Biên phòng Rạch Gốc Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường cấp VI Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường 13/12 (TT Văn hóa) - Cầu đường kéo Mục 40 | 1.800.000 |
| Đường số 2A Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 6 - Đường số 6A Xã Phan Ngọc Hiển Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 141 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 13 | 3.500.000 |
| Đường số 2B Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 6B - Đường số 6C Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường số 6A Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 2 - Đường Nguyễn Văn Cứng Mục 11 | 3.500.000 |
| Đường số 6B Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 2 - Đường Nguyễn Văn Cứng Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường số 962 (nối dài) Bảng giá đất tại Xã Phan Ngọc Hiển | Đường số 11 - Đất ông Thua Mục 41 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.