Bảng giá đất Phường Giá Rai, Cà Mau từ 01/01/2026
246 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Giá Rai là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1, đoạn Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) đến Tim hẻm Tự Lực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (246 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Cao Triều Phát (đường số 5) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) Mục 95 | 6.000.000 |
| Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 112 | 2.000.000 |
| Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Mục 111 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 400 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 350 - Phường Giá Rai Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 91 Mục 246 | 550.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 244 | 430.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 245 | 480.000 |
| Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Khóm 1) Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 Mục 33 | 990.000 |
| Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 90 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 234 | 1.400.000 |
| Cống Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng Mục 169 | 1.200.000 |
| Cống Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cống Nọc Nạng Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem Mục 170 | 580.000 |
| Cống Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Nạng) cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A) Mục 29 | 850.000 |
| Cống Phó Sinh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Khóm 1) giáp ranh Phong Thạnh A) Mục 34 | 650.000 |
| Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh Mục 94 | 7.500.000 |
| Hẻm Trung Kiên Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự Mục 183 | 580.000 |
| Hẻm Tự Lực Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) Mục 149 | 3.100.000 |
| Hẻm nhà Hoàng Anh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Dũng - Cổng trường cấp 2 Mục 143 | 1.200.000 |
| Hẻm nhà Hoàng Anh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng Mục 144 | 460.000 |
| Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng Mục 186 | 580.000 |
| Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh Mục 154 | 2.400.000 |
| Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 60 | 500.000 |
| Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) Mục 53 | 500.000 |
| Hẻm số 10 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên) Mục 175 | 580.000 |
| Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu Mục 158 | 580.000 |
| Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường vào chùa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt Mục 159 | 580.000 |
| Hẻm số 12 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết Mục 176 | 1.750.000 |
| Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 141 | 780.000 |
| Hẻm số 13 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) - Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) Mục 128 | 580.000 |
| Hẻm số 14 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan Khu dân cư Đại Lộc Mục 187 | 580.000 |
| Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết Mục 59 | 500.000 |
| Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Phan Đình Giót Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí Mục 129 | 680.000 |
| Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 177 | 580.000 |
| Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm) Mục 56 | 500.000 |
| Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 178 | 580.000 |
| Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Hùng) Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) Mục 130 | 680.000 |
| Hẻm số 2 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) Mục 173 | 1.200.000 |
| Hẻm số 2 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Mục 63 | 500.000 |
| Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út Mục 157 | 2.400.000 |
| Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) Mục 52 | 500.000 |
| Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Mau) Đường Thanh Niên - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) Mục 131 | 680.000 |
| Hẻm số 21 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên Phan Đình Giót Mục 132 | 580.000 |
| Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 84 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 134 | 580.000 |
| Hẻm số 26 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Phước Sơn Liên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Mục 135 | 580.000 |
| Hẻm số 3 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh Mục 62 | 500.000 |
| Hẻm số 3 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 83 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 120 | 620.000 |
| Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 79 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 51 | 440.000 |
| Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn Mục 174 | 1.200.000 |
| Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý Mục 156 | 2.400.000 |
| Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn) Mục 150 | 1.300.000 |
| Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng) Mục 58 | 500.000 |
| Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 121 | 1.200.000 |
| Hẻm số 5 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Mục 164 | 1.200.000 |
| Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn) Mục 57 | 500.000 |
| Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đường 30/4 Mục 151 | 1.300.000 |
| Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 122 | 1.200.000 |
| Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 48 | 750.000 |
| Hẻm số 6 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 179 | 580.000 |
| Hẻm số 6 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi Mục 61 | 500.000 |
| Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đường 30/4 Mục 123 | 1.200.000 |
| Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) Mục 50 | 750.000 |
| Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đường 30/4 Mục 148 | 2.800.000 |
| Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | 85 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 153 | 720.000 |
| Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đường 30/4 Mục 124 | 1.200.000 |
| Hẻm số 7 (nhà DũngComposite) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite) Mục 49 | 750.000 |
| Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích Mục 180 | 580.000 |
| Hẻm số 8 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Mục 64 | 500.000 |
| Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 126 | 1.200.000 |
| Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Mục 181 | 580.000 |
| Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Mục 152 | 1.300.000 |
| Hẻm số 9 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Mục 65 | 500.000 |
| Hẻm số 9 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: - Hết đường Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Mục 127 | 1.200.000 |
| Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) Mục 133 | 680.000 |
| Lê Lợi Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Gành Hào-Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản Mục 21 | 1.700.000 |
| Lê Lợi Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tim đường Trưng Nhị Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường - Tim đường Lý Thường Kiệt Mục 23 | 1.700.000 |
| Lê Lợi Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị Mục 22 | 2.500.000 |
| Lê Văn Tám (đường số 1) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên Mục 90 | 6.500.000 |
| Lê Văn Tám (đường số 1) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương Mục 89 | 8.700.000 |
| Lê Văn Tám (đường số 1) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) Mục 91 | 2.500.000 |
| Lý Thường Kiệt Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi Mục 20 | 1.600.000 |
| Nguyên tuyến Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) Mục 193 | 5.200.000 |
| Nguyễn Huệ Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 13 | 2.350.000 |
| Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng Mục 98 | 7.500.000 |
| Nguyễn Thị Lượm Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Giá Rai - Gành Hào) - Cầu Đen Mục 24 | 1.100.000 |
| Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm Mục 26 | 700.000 |
| Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m Mục 25 | 1.100.000 |
| Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương Mục 92 | 6.500.000 |
| Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Ngã ba Mục 30 | 1.450.000 |
| Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Mục 31 | 1.000.000 |
| Phan Thanh Giản Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Lê Lợi - Cầu Đình Mục 12 | 2.350.000 |
| Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến Mục 108 | 4.500.000 |
| Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 110 | 1.300.000 |
| Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Mục 109 | 1.800.000 |
| Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Cống Phó Sinh Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 78 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 35 | 1.200.000 |
| Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân Mục 36 | 800.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 7 | 11.000.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp Mục 6 | 14.500.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Hộ Phòng C Mục 166 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) Mục 4 | 8.100.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Mục 2 | 8.400.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung - Từ cầu Nọc Nạng (Km 2215 + 300m) Mục 3 | 6.600.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền Mục 1 | 7.200.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực Mục 5 | 16.000.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | di tích Nọc Nạng) Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên Mục 28 | 800.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Khóm 1) Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Mục 32 | 1.200.000 |
| Toàn tuyến Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (Đường số 1, 2, 4) Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu Mục 189 | 4.800.000 |
| Trưng Nhị Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo Mục 15 | 1.500.000 |
| Trưng Nhị Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 16 | 2.100.000 |
| Trưng Trắc Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 14 | 2.350.000 |
| Trần Hưng Đạo Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản Mục 17 | 2.100.000 |
| Trần Hưng Đạo Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm Mục 19 | 1.900.000 |
| Trần Hưng Đạo Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 77 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 18 | 2.900.000 |
| Trần Văn Quý Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) Mục 87 | 4.500.000 |
| Trần Văn Ơn (đường số 3) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát Mục 93 | 6.000.000 |
| Tuyến Bảy Gỗ Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) Quốc lộ 1 - Giáp kênh Bảy Gỗ Mục 163 | 500.000 |
| Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | 82 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 106 | 3.000.000 |
| Tuyến Kinh lộ cũ Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ranh Chùa Khơme cũ Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp - Ranh ấp 4 Phường 1 Mục 102 | 400.000 |
| Tuyến Phà ấp 4 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt Mục 101 | 400.000 |
| Tuyến Xóm Lưới Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải Mục 69 | 500.000 |
| Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) Mục 161 | 420.000 |
| Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng Mục 162 | 500.000 |
| Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Thanh Phòng (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL) Mục 160 | 420.000 |
| Tuyến kênh Chủ Chí 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Út Công (ấp 4 ) Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 ) Mục 233 | 400.000 |
| Tuyến kênh Chủ Chí III Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) Mục 240 | 400.000 |
| Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Mục 242 | 400.000 |
| Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) Mục 241 | 400.000 |
| Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn Mục 136 | 580.000 |
| Tuyến đường chùa mới Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy Mục 68 | 500.000 |
| Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 66 | 700.000 |
| Tuyến ấp 22 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) Mục 237 | 400.000 |
| Tuyến ấp 22 đi ấp 24 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn Mục 238 | 400.000 |
| Tuyến ấp 22 đi ấp 3 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | A (kênh Chủ chí II) Mục 236 | 400.000 |
| Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 239 | 400.000 |
| Tuyến ấp 4 đến ấp 22 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 Mục 232 | 400.000 |
| Tuyến ấp 4 đến ấp 3 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 231 | 400.000 |
| Tô Minh Xuyến Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót Mục 84 | 1.600.000 |
| Tạ Tài Lợi Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Tòa án) - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Mục 38 | 1.400.000 |
| Từ Minh Khánh (đường số 6) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng Mục 96 | 7.200.000 |
| Từ Minh Khánh (đường số 6) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng – Chú Chí) Mục 97 | 4.600.000 |
| Từ giáp ranh phường Láng Tròn Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) Mục 243 | 1.500.000 |
| Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu Mục 99 | 4.500.000 |
| Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Thiểu Văn Toàn) Mục 100 | 1.700.000 |
| Đường 30/4 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng Mục 80 | 1.300.000 |
| Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Hẻm số 6 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 83 | 1.200.000 |
| Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 81 | 5.280.000 |
| Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Ngã ba Tân Thuận Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 82 | 2.040.000 |
| Đường 7 Chanh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ Mục 221 | 400.000 |
| Đường 7 Chanh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia Mục 223 | 400.000 |
| Đường 7 Chanh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 Mục 222 | 400.000 |
| Đường 7 Chanh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Khu vực xã Phong Thạnh A cũ Mục 224 | 400.000 |
| Đường Châu Văn Đặng (nối dài) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Trắng - Nhà ông Út Dũng Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh Mục 226 | 400.000 |
| Đường Chùa Cô Lý Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 42 | 1.000.000 |
| Đường Chủ Chí 5 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 214 | 500.000 |
| Đường Chủ Chí 5 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 213 | 500.000 |
| Đường Chủ Chí 6 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu tư trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 Mục 215 | 400.000 |
| Đường Chủ Sáo Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (nhà ông Thi Chí Thiện) Nguyễn Văn Khánh) Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo Mục 211 | 400.000 |
| Đường Chủ Sáo Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu tư Cống 19 Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông - Miếu bà chúa Sứ Văn Thái) Mục 210 | 400.000 |
| Đường Chủ Sáo Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Mục 209 | 500.000 |
| Đường Cầu Thanh Niên Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 80 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 70 | 500.000 |
| Đường Cầu Trần Văn Sớm Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 41 | 1.800.000 |
| Đường Cầu Trần Văn Sớm Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Mục 40 | 1.800.000 |
| Đường Dân sinh cầu khóm 2 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Điền) Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần - Kênh Xáng Hộ Phòng Mục 195 | 3.200.000 |
| Đường Dân sinh cầu khóm 2 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng Khu vực xã Phong Thạnh cũ Mục 196 | 3.200.000 |
| Đường Giá Cần Bảy Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Gành Hào Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường - Hết ranh Phường 1 Mục 37 | 500.000 |
| Đường Giá Rai - Phong Tân Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 43 | 1.700.000 |
| Đường Giá Rai - Phó Sinh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 200 | 500.000 |
| Đường Giá Rai - Phó Sinh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Huyện Thạnh cũ Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư Mục 198 | 800.000 |
| Đường Giá Rai - Phó Sinh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cống 19 Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện Mục 197 | 1.400.000 |
| Đường Giá Rai - Phó Sinh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | giáp xã Phong Thạnh A) - Đến Cống 19 Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Mục 199 | 600.000 |
| Đường Giá Rai – Cạnh Đền Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) Đường Giá Rai – Cạnh Đền Đường Giá Rai – Cạnh Đền - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) Mục 229 | 450.000 |
| Đường Giá Rai-Gành Hào Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 11 | 1.800.000 |
| Đường Giá Rai-Gành Hào Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào Mục 9 | 2.900.000 |
| Đường Giá Rai-Gành Hào Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 10 | 1.800.000 |
| Đường Hộ Phòng - Chủ Chí Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo - ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) Mục 207 | 700.000 |
| Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bửu ranh xã Tân Phong) Mục 86 | 2.100.000 |
| Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu Mục 85 | 3.500.000 |
| Đường Hộ Phòng - Gành Hào Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Giáp ranh Phường 1 (cũ) - Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự Mục 45 | 2.000.000 |
| Đường Hộ Phòng - Gành Hào Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 44 | 1.800.000 |
| Đường Kênh Tượng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng Mục 217 | 400.000 |
| Đường Lò Rèn Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl Mục 138 | 580.000 |
| Đường Nguyễn Quốc Hương Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Hộ Phòng (Đường số 2) Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung Mục 192 | 5.500.000 |
| Đường Phan Đình Giót (nối dài) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 Mục 225 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng Mục 190 | 6.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | án) Mục 46 | 2.700.000 |
| Đường Tư Lẫm Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) Mục 212 | 400.000 |
| Đường Tư Trứ Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu tư cống ấp 25 Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn Mục 216 | 400.000 |
| Đường chợ cũ (phía tây) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đường 30/4 Mục 147 | 8.000.000 |
| Đường chợ cũ (phía đông) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đường 30/4 Mục 146 | 8.000.000 |
| Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 81 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 88 | 1.350.000 |
| Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai) Đường vào trường Tiểu học Mục 165 | 1.200.000 |
| Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn Mục 167 | 1.200.000 |
| Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Phạm Thị Thảnh) Mục 172 | 1.350.000 |
| Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | bà Lương Thị Hường) - Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 86 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 171 | 2.200.000 |
| Đường dân sinh cầu Giá Rai Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) Mục 55 | 500.000 |
| Đường dân sinh cầu Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng Mục 54 | 700.000 |
| Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 47 | 1.800.000 |
| Đường khu dân cư Thành Trung Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa Mục 182 | 2.800.000 |
| Đường kênh Tượng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 220 | 400.000 |
| Đường lò rèn (nhánh ngang) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | hẻm số 4 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị - hết đường Mục 139 | 580.000 |
| Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền Mục 8 | 1.450.000 |
| Đường lộ cũ ấp 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 114 | 620.000 |
| Đường lộ nhựa Khóm 4 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Nguyễn Văn Chức (đường vào khu Mục 27 | 550.000 |
| Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh) ranh xã Long Điền - Đông Hải) Mục 103 | 400.000 |
| Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) Mục 104 | 400.000 |
| Đường nhà ông Trần Hồng Quân Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 145 | 570.000 |
| Đường nhánh hẻm số 7 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - đến nhà ông Dư Chí Thanh Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Mục 125 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Mục 191 | 4.200.000 |
| Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) Phong) đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt Mục 117 | 620.000 |
| Đường phía Tây kênh Ba Túc Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) Hiền) - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Mục 119 | 620.000 |
| Đường phía tây chợ Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) Mục 185 | 1.200.000 |
| Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh - Trường mẫu giáo Tuổi Thơ cũ: Đường tránh tuyến) Mục 116 | 1.600.000 |
| Đường phía Đông kênh Ba Túc Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền Mục 118 | 620.000 |
| Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 113 | 600.000 |
| Đường phía đông chợ Nọc Nạng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) Mục 184 | 1.200.000 |
| Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức Mục 155 | 580.000 |
| Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành Mục 140 | 580.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Đường số 8 Mục 71 | 6.300.000 |
| Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) Mục 201 | 1.400.000 |
| Đường số 2 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 Mục 72 | 2.300.000 |
| Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường dọc kênh 19 Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - - Đường số 3 Mục 202 | 1.400.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường số 5 - Đường số 10 Mục 73 | 2.300.000 |
| Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 88 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 203 | 1.400.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội Mục 74 | 2.300.000 |
| Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - - Ngã ba đường số 1 và đường số 3 rào phía sau) Mục 204 | 1.200.000 |
| Đường số 5 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường số 2 - Đường số 3 Mục 75 | 2.300.000 |
| Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cạnh Đền) - Đường số 4 Mục 205 | 1.400.000 |
| Đường số 6 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng Mục 76 | 2.700.000 |
| Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường số 4 Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 - Ranh Quy hoạch Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết Mục 206 | 1.200.000 |
| Đường số 7 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường số 2 - Đường số 3 Mục 77 | 2.700.000 |
| Đường số 8 Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng Khu vực Phường Hộ Phòng cũ Mục 78 | 6.900.000 |
| Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (Nhà ông Tư Cua) (Nhà ông Tùng vật liệu) - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai Mục 230 | 600.000 |
| Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình Giá Rai - Cạnh Đền Giá Rai) Mục 235 | 650.000 |
| Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) - (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong) Mục 107 | 5.400.000 |
| Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ngã ba Bưu điện Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) Mục 79 | 3.700.000 |
| Đường trạm quản lý cống Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - A) Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên Mục 115 | 420.000 |
| Đường vành đai Hộ Phòng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) Mục 105 | 3.000.000 |
| Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 87 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 188 | 6.800.000 |
| Đường vào Phong Thạnh A Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) - Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền Mục 228 | 450.000 |
| Đường vào Phong Thạnh A Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ngã tư kênh Chủ Chí 2 - Giáp ranh ấp 1 Phường 1 A cũ) Mục 227 | 550.000 |
| Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi) Mục 67 | 500.000 |
| Đường vào Trạm biến điện Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 168 | 2.200.000 |
| Đường vào công an Phường Hộ Phòng Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Cửa hàng VLXD Hộ Phòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn - Phước Đức Cổ Miếu Mục 142 | 580.000 |
| Đường vào khu đất thánh Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu - Đường Vành Đai Mục 194 | 1.500.000 |
| Đường vào nhà bà Trần Thị Nho Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh Mục 137 | 580.000 |
| Đường xóm Huế Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bảng giá đất tại Phường Giá Rai Mục 219 | 400.000 |
| Đường xóm Huế Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Bắt đầu tư miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 89 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 218 | 400.000 |
| Đường xóm Lung Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | (nhà ông Nguyễn Văn Dân) (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần Mục 208 | 500.000 |
| Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca Bảng giá đất tại Phường Giá Rai | Ca) Mục 39 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.