Bảng giá đất Phường Giá Rai, Cà Mau từ 01/01/2026

246 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Giá Rai16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1, đoạn Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) đến Tim hẻm Tự Lực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (246 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Cao Triều Phát (đường số 5)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức)
Mục 95
6.000.000
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 112
2.000.000
Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong
Mục 111
3.500.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 400 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 350 - Phường Giá Rai
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 91
Mục 246
550.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 244
430.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 245
480.000
Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Khóm 1) Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1
Mục 33
990.000
Cầu Trần Văn Sớm (nối dài )
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
90 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 234
1.400.000
Cống Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Cống Nọc Nạng
Mục 169
1.200.000
Cống Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cống Nọc Nạng Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà - Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem
Mục 170
580.000
Cống Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Nạng) cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)
Mục 29
850.000
Cống Phó Sinh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Khóm 1) giáp ranh Phong Thạnh A)
Mục 34
650.000
Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh
Mục 94
7.500.000
Hẻm Trung Kiên
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
Mục 183
580.000
Hẻm Tự Lực
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
Mục 149
3.100.000
Hẻm nhà Hoàng Anh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Dũng - Cổng trường cấp 2
Mục 143
1.200.000
Hẻm nhà Hoàng Anh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng
Mục 144
460.000
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng
Mục 186
580.000
Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh
Mục 154
2.400.000
Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 60
500.000
Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Mục 53
500.000
Hẻm số 10
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang - Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên)
Mục 175
580.000
Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường vào chùa - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu
Mục 158
580.000
Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường vào chùa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt
Mục 159
580.000
Hẻm số 12
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Xuyên) - Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết
Mục 176
1.750.000
Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ )
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 141
780.000
Hẻm số 13
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) - Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal)
Mục 128
580.000
Hẻm số 14
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan
Khu dân cư Đại Lộc
Mục 187
580.000
Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết
Mục 59
500.000
Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Phan Đình Giót Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí
Mục 129
680.000
Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 177
580.000
Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm)
Mục 56
500.000
Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 178
580.000
Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Hùng) Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp)
Mục 130
680.000
Hẻm số 2
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều)
Mục 173
1.200.000
Hẻm số 2
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Mục 63
500.000
Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út
Mục 157
2.400.000
Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
Mục 52
500.000
Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mau) Đường Thanh Niên - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu)
Mục 131
680.000
Hẻm số 21
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung)
Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên Phan Đình Giót
Mục 132
580.000
Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
84 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 134
580.000
Hẻm số 26
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Phước Sơn Liên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng
Mục 135
580.000
Hẻm số 3
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh
Mục 62
500.000
Hẻm số 3
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
83 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 120
620.000
Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
79 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 51
440.000
Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn
Mục 174
1.200.000
Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đường Trần Văn Quý
Mục 156
2.400.000
Hẻm số 4 ( hẻm phế liệu)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Hàn Minh Toàn)
Mục 150
1.300.000
Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng)
Mục 58
500.000
Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 121
1.200.000
Hẻm số 5
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) - Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Mục 164
1.200.000
Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn)
Mục 57
500.000
Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Mục 151
1.300.000
Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 122
1.200.000
Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 48
750.000
Hẻm số 6
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 179
580.000
Hẻm số 6
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi
Mục 61
500.000
Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Mục 123
1.200.000
Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy)
Mục 50
750.000
Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Mục 148
2.800.000
Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
85 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 153
720.000
Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Mục 124
1.200.000
Hẻm số 7 (nhà DũngComposite)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite)
Mục 49
750.000
Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích
Mục 180
580.000
Hẻm số 8
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Mục 64
500.000
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 126
1.200.000
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Mục 181
580.000
Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Lê Văn Tám - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích
Mục 152
1.300.000
Hẻm số 9
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn
Mục 65
500.000
Hẻm số 9
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: - Hết đường Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch
Mục 127
1.200.000
Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) (Nhà ông Khởi NH Chính Sách)
Mục 133
680.000
Lê Lợi
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Gành Hào-Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản
Mục 21
1.700.000
Lê Lợi
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tim đường Trưng Nhị Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường - Tim đường Lý Thường Kiệt
Mục 23
1.700.000
Lê Lợi
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị
Mục 22
2.500.000
Lê Văn Tám (đường số 1)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên
Mục 90
6.500.000
Lê Văn Tám (đường số 1)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Mục 89
8.700.000
Lê Văn Tám (đường số 1)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Mục 91
2.500.000
Lý Thường Kiệt
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi
Mục 20
1.600.000
Nguyên tuyến
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)
Mục 193
5.200.000
Nguyễn Huệ
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 13
2.350.000
Nguyễn Quốc Hương (đường số 7)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Mục 98
7.500.000
Nguyễn Thị Lượm
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Giá Rai - Gành Hào) - Cầu Đen
Mục 24
1.100.000
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm
Mục 26
700.000
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m
Mục 25
1.100.000
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương
Mục 92
6.500.000
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Ngã ba
Mục 30
1.450.000
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông
Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh
Mục 31
1.000.000
Phan Thanh Giản
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Lê Lợi - Cầu Đình
Mục 12
2.350.000
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến
Mục 108
4.500.000
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 110
1.300.000
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã
Mục 109
1.800.000
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Cống Phó Sinh Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
78 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 35
1.200.000
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân
Mục 36
800.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 7
11.000.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp
Mục 6
14.500.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Hộ Phòng C
Mục 166
1.200.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)
Mục 4
8.100.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung
Mục 2
8.400.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung - Từ cầu Nọc Nạng (Km 2215 + 300m)
Mục 3
6.600.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền
Mục 1
7.200.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực
Mục 5
16.000.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
di tích Nọc Nạng) Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên
Mục 28
800.000
Quốc lộ 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Khóm 1) Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh
Mục 32
1.200.000
Toàn tuyến
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(Đường số 1, 2, 4) Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu
Mục 189
4.800.000
Trưng Nhị
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo
Mục 15
1.500.000
Trưng Nhị
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 16
2.100.000
Trưng Trắc
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 14
2.350.000
Trần Hưng Đạo
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản
Mục 17
2.100.000
Trần Hưng Đạo
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm
Mục 19
1.900.000
Trần Hưng Đạo
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
77 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 18
2.900.000
Trần Văn Quý
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ)
Mục 87
4.500.000
Trần Văn Ơn (đường số 3)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát
Mục 93
6.000.000
Tuyến Bảy Gỗ
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) Quốc lộ 1 - Giáp kênh Bảy Gỗ
Mục 163
500.000
Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
82 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 106
3.000.000
Tuyến Kinh lộ cũ
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ranh Chùa Khơme cũ Từ cầu sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh Giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Giáp - Ranh ấp 4 Phường 1
Mục 102
400.000
Tuyến Phà ấp 4
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt
Mục 101
400.000
Tuyến Xóm Lưới
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
Mục 69
500.000
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bến phà cũ - Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng)
Mục 161
420.000
Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) - Giáp ấp Quyết Thắng
Mục 162
500.000
Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Thanh Phòng (xăng dầu) - Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL)
Mục 160
420.000
Tuyến kênh Chủ Chí 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Út Công (ấp 4 ) Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18 )
Mục 233
400.000
Tuyến kênh Chủ Chí III
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24)
Mục 240
400.000
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22)
Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh
Mục 242
400.000
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)
Mục 241
400.000
Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn
Mục 136
580.000
Tuyến đường chùa mới
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy
Mục 68
500.000
Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 66
700.000
Tuyến ấp 22
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22)
Mục 237
400.000
Tuyến ấp 22 đi ấp 24
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn
Mục 238
400.000
Tuyến ấp 22 đi ấp 3
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
A (kênh Chủ chí II)
Mục 236
400.000
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 239
400.000
Tuyến ấp 4 đến ấp 22
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4
Mục 232
400.000
Tuyến ấp 4 đến ấp 3
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 231
400.000
Tô Minh Xuyến
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót
Mục 84
1.600.000
Tạ Tài Lợi
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Tòa án) - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca
Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn
Mục 38
1.400.000
Từ Minh Khánh (đường số 6)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng
Mục 96
7.200.000
Từ Minh Khánh (đường số 6)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng – Chú Chí)
Mục 97
4.600.000
Từ giáp ranh phường Láng Tròn
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Xáng Bạc Liêu - Cà Mau)
Mục 243
1.500.000
Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu
Mục 99
4.500.000
Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Thiểu Văn Toàn)
Mục 100
1.700.000
Đường 30/4
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Voi Hộ Phòng - Chủ Chí) - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng
Mục 80
1.300.000
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Hẻm số 6
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 83
1.200.000
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 81
5.280.000
Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Ngã ba Tân Thuận
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 82
2.040.000
Đường 7 Chanh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ
Mục 221
400.000
Đường 7 Chanh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu tư ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia
Mục 223
400.000
Đường 7 Chanh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu tư nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19
Mục 222
400.000
Đường 7 Chanh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Khu vực xã Phong Thạnh A cũ
Mục 224
400.000
Đường Châu Văn Đặng (nối dài)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Trắng - Nhà ông Út Dũng Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh
Mục 226
400.000
Đường Chùa Cô Lý
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 42
1.000.000
Đường Chủ Chí 5
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 214
500.000
Đường Chủ Chí 5
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 213
500.000
Đường Chủ Chí 6
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu tư trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25
Mục 215
400.000
Đường Chủ Sáo
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(nhà ông Thi Chí Thiện) Nguyễn Văn Khánh) Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo
Mục 211
400.000
Đường Chủ Sáo
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu tư Cống 19 Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông - Miếu bà chúa Sứ Văn Thái)
Mục 210
400.000
Đường Chủ Sáo
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ
Mục 209
500.000
Đường Cầu Thanh Niên
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
80 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 70
500.000
Đường Cầu Trần Văn Sớm
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 41
1.800.000
Đường Cầu Trần Văn Sớm
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã
Mục 40
1.800.000
Đường Dân sinh cầu khóm 2
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Điền) Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần - Kênh Xáng Hộ Phòng
Mục 195
3.200.000
Đường Dân sinh cầu khóm 2
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng
Khu vực xã Phong Thạnh cũ
Mục 196
3.200.000
Đường Giá Cần Bảy
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Giá Rai - Gành Hào Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường - Hết ranh Phường 1
Mục 37
500.000
Đường Giá Rai - Phong Tân
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 43
1.700.000
Đường Giá Rai - Phó Sinh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 200
500.000
Đường Giá Rai - Phó Sinh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Huyện Thạnh cũ Cầu Chủ Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư
Mục 198
800.000
Đường Giá Rai - Phó Sinh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cống 19 Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện
Mục 197
1.400.000
Đường Giá Rai - Phó Sinh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
giáp xã Phong Thạnh A) - Đến Cống 19 Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp
Mục 199
600.000
Đường Giá Rai – Cạnh Đền
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) Đường Giá Rai – Cạnh Đền Đường Giá Rai – Cạnh Đền - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)
Mục 229
450.000
Đường Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 11
1.800.000
Đường Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào
Mục 9
2.900.000
Đường Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 10
1.800.000
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(gần trường tiểu học Phong Thạnh A) Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo - ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)
Mục 207
700.000
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bửu ranh xã Tân Phong)
Mục 86
2.100.000
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
Mục 85
3.500.000
Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Giáp ranh Phường 1 (cũ) - Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền
Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự
Mục 45
2.000.000
Đường Hộ Phòng - Gành Hào
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 44
1.800.000
Đường Kênh Tượng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng
Mục 217
400.000
Đường Lò Rèn
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl
Mục 138
580.000
Đường Nguyễn Quốc Hương
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Hộ Phòng (Đường số 2) Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung
Mục 192
5.500.000
Đường Phan Đình Giót (nối dài)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4
Mục 225
400.000
Đường Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng
Mục 190
6.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
án)
Mục 46
2.700.000
Đường Tư Lẫm
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai)
Mục 212
400.000
Đường Tư Trứ
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu tư cống ấp 25 Bắt đầu tư cầu nhà ông Nguyễn Văn - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn
Mục 216
400.000
Đường chợ cũ (phía tây)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Mục 147
8.000.000
Đường chợ cũ (phía đông)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đường 30/4
Mục 146
8.000.000
Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
81 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 88
1.350.000
Đường cặp nhà Nguyễn Thị Quế
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà bà Thái Văn Oai)
Đường vào trường Tiểu học
Mục 165
1.200.000
Đường cặp nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết đường (nhà Hoàng Đức Dưỡng) Trạm biến điện (Nhà ông Châu Văn
Mục 167
1.200.000
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Phạm Thị Thảnh)
Mục 172
1.350.000
Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
bà Lương Thị Hường) - Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
86 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 171
2.200.000
Đường dân sinh cầu Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi)
Mục 55
500.000
Đường dân sinh cầu Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng
Mục 54
700.000
Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 47
1.800.000
Đường khu dân cư Thành Trung
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa
Mục 182
2.800.000
Đường kênh Tượng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 220
400.000
Đường lò rèn (nhánh ngang)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
hẻm số 4 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị - hết đường
Mục 139
580.000
Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền
Mục 8
1.450.000
Đường lộ cũ ấp 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 114
620.000
Đường lộ nhựa Khóm 4
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu
Mục 27
550.000
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh) ranh xã Long Điền - Đông Hải)
Mục 103
400.000
Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười)
Mục 104
400.000
Đường nhà ông Trần Hồng Quân
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 145
570.000
Đường nhánh hẻm số 7
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - đến nhà ông Dư Chí Thanh Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà
Mục 125
1.200.000
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường
Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm
Mục 191
4.200.000
Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình) Phong) đường Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt
Mục 117
620.000
Đường phía Tây kênh Ba Túc
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng) Hiền) - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn
Mục 119
620.000
Đường phía tây chợ Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)
Mục 185
1.200.000
Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh - Trường mẫu giáo Tuổi Thơ cũ: Đường tránh tuyến)
Mục 116
1.600.000
Đường phía Đông kênh Ba Túc
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) Từ đường Phan Đình Giót (Tên cũ: Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền
Mục 118
620.000
Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 113
600.000
Đường phía đông chợ Nọc Nạng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)
Mục 184
1.200.000
Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm - Chùa Long Đức
Mục 155
580.000
Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành
Mục 140
580.000
Đường số 1
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Đường số 8
Mục 71
6.300.000
Đường số 1 (chợ Phong Thạnh)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)
Mục 201
1.400.000
Đường số 2
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9
Mục 72
2.300.000
Đường số 2 (chợ Phong Thạnh)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường dọc kênh 19 Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - - Đường số 3
Mục 202
1.400.000
Đường số 3
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường số 5 - Đường số 10
Mục 73
2.300.000
Đường số 3 (chợ Phong Thạnh)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
88 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 203
1.400.000
Đường số 4
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội
Mục 74
2.300.000
Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - - Ngã ba đường số 1 và đường số 3 rào phía sau)
Mục 204
1.200.000
Đường số 5
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường số 2 - Đường số 3
Mục 75
2.300.000
Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cạnh Đền) - Đường số 4
Mục 205
1.400.000
Đường số 6
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Mục 76
2.700.000
Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường số 4 Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 - Ranh Quy hoạch Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết
Mục 206
1.200.000
Đường số 7
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường số 2 - Đường số 3
Mục 77
2.700.000
Đường số 8
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng
Khu vực Phường Hộ Phòng cũ
Mục 78
6.900.000
Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(Nhà ông Tư Cua) (Nhà ông Tùng vật liệu) - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai
Mục 230
600.000
Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình
Giá Rai - Cạnh Đền Giá Rai)
Mục 235
650.000
Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) - (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)
Mục 107
5.400.000
Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ngã ba Bưu điện Phước Đức Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)
Mục 79
3.700.000
Đường trạm quản lý cống
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - A) Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên
Mục 115
420.000
Đường vành đai Hộ Phòng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
Mục 105
3.000.000
Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
87 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 188
6.800.000
Đường vào Phong Thạnh A
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) - Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền
Mục 228
450.000
Đường vào Phong Thạnh A
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ngã tư kênh Chủ Chí 2 - Giáp ranh ấp 1 Phường 1 A cũ)
Mục 227
550.000
Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4)
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi)
Mục 67
500.000
Đường vào Trạm biến điện
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 168
2.200.000
Đường vào công an Phường Hộ Phòng
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Cửa hàng VLXD Hộ Phòng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn - Phước Đức Cổ Miếu
Mục 142
580.000
Đường vào khu đất thánh
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Quốc lộ 1 Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu - Đường Vành Đai
Mục 194
1.500.000
Đường vào nhà bà Trần Thị Nho
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh
Mục 137
580.000
Đường xóm Huế
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Mục 219
400.000
Đường xóm Huế
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Bắt đầu tư miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn Phường Giá Rai Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
89 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 218
400.000
Đường xóm Lung
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
(nhà ông Nguyễn Văn Dân) (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) Bắt đầu tư Cống 19 (nhà ông Trần
Mục 208
500.000
Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca
Bảng giá đất tại Phường Giá Rai
Ca)
Mục 39
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.