Bảng giá đất Xã Ninh Thạnh Lợi, Cà Mau từ 01/01/2026
97 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ninh Thạnh Lợi là 1.330.000 đồng/m² (vị trí 1, Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng –, đoạn (giáp lộ nội bộ) Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng) đến Xã Ninh Thạnh Lợi Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | bên) Mục 94 | 750.000 |
| Bờ Đông giáp xã Hồng Dân (Cầu 3/2) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Kim – Ninh Thanh Tây) Trần Kim Chi) Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Bờ Tây Từ giáp ranh đất ông Phạm Đến hết ranh đất ông Quách Há gần Mục 26 | 650.000 |
| Bờ Đông giáp xã Vĩnh Phước Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | bên) Tuyến đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai Mục 93 | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Ninh Thạnh Lợi Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 297 Mục 97 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi Mục 96 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi Mục 95 | 220.000 |
| Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Cây Cui - Xẻo Cang (kênh 6000 ) giáp xã Vĩnh Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ giáp câu kênh ranh (từ ranh đất Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (nhà ông - Ba, giáp câu kênh ranh, ấp Ngô Gừa) Phước Kim Tuyến Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông – Mục 1 | 420.000 |
| Cây Méc – Cai Giảng – Ngô Kim – Cây Cui – Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim) Tư Hoá ) Xẻo Gừa) Tuyến Vành đai Khu căn cứ Tỉnh uỷ đặc biệt Cái Từ cầu Xẻo Gừa (từ ranh đất ông Đến giáp Cầu treo Vĩnh Phong (ấp Mục 2 | 380.000 |
| Của, ấp Chủ Chọt giáp xã Vĩnh Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Đến giáp ranh đất ông Vũ Thanh - Phước Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) ông Lâm Hoàng Vinh Mục 68 | 450.000 |
| Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Khá Kén (cầu kinh Ranh ) - Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Mục 44 | 920.000 |
| Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ ngã ba lộ nội bộ (giáp ranh đất - Từ giáp ranh đất Nguyễn Thị Lạc Hoàng Tân Mục 45 | 920.000 |
| Khu trung tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | nội bộ) Bình Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mục 43 | 920.000 |
| Khánh, ấp Chủ Chọt Đến cổng trào Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) Chiều (cầu treo) 294 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 66 | 450.000 |
| Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | 6000 ), ấp Ninh Thạnh Đông ấp KosThum Từ giáp cầu 10000 (nhà ông Danh Đến giáp ranh đất ông Nguyễn KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Mục 4 | 500.000 |
| Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Toàn (giáp lộ nội bộ) Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly - Đến hết ranh đất Trường Mầm KosThum - Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa) Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Mục 6 | 920.000 |
| Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | (giáp lộ nội bộ) Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng) - Xã Ninh Thạnh Lợi Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2 KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) 289 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 7 | 1.330.000 |
| Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Cáo ), ấp KosThum Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây Từ hết ranh đất ông Nguyễn Quốc Đến hết ranh đất ông Phạm Xu Ly KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Mục 5 | 520.000 |
| Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Giảng – Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng) Hóa) Từ kênh 6000 (nhà ông Vũ Thanh Đến Cầu Kênh 12000, ấp Chòm KosThum – Ninh Thạnh Tây – Xẻo Gừa) Mục 8 | 650.000 |
| Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | ấp Xẻo Gừa đất ông Trần Bách Chiến) Tuyến kênh 6000 (ấp Ninh Thạnh Đông) giáp xã Từ hết ranh đất ông Trần Văn Cang, Đết hết ranh đất ông Danh Hoàng Mục 12 | 450.000 |
| Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | 12000 ), ấp Chòm Cao Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây Từ hết ranh đất ông Quách Văn Đoàn, Đến giáp cầu kênh 14 (hết ranh đất Mục 10 | 470.000 |
| Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | ấp Ninh Thạnh Tây ông Phạm Văn Thuận) Bắt đầu từ đất ông Phạm Văn Thuận, Đến cầu Vàm Xẻo Gừa (hết ranh Mục 11 | 590.000 |
| Tuyến Bờ Tây kênh Ninh Thạnh Lợi – xã Thoàn Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Tòng ) ấp Thống Nhất Cao Từ đất ông Lê Hồng Dân (cầu kênh Đến hết ranh đất ông Quách Văn Mục 9 | 410.000 |
| Tuyến Vành đai Sông cũ Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Huỳnh Văn Hà) nông trường) Từ cầu kênh Dân Quân (giáp nông Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mục 89 | 450.000 |
| Tuyến Vành đai Sông cũ Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | trường) Của (kênh 6000) Mục 90 | 450.000 |
| Tuyến kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ ranh đất ông Mai Thanh Phong, ấp Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Vàng, - Từ Cầu kênh ngang Hải, ấp Thống Nhất Mục 75 | 400.000 |
| Tuyến kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi Mục 74 | 450.000 |
| Tuyến kênh 11000 (ấp Nhà Lầu 1 – Chòm Cao) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Nhà Lầu 1 ấp Chòm Cao Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Đến hết ranh đất ông Huỳnh Vàng, Mục 76 | 350.000 |
| Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo Gừa – Xẻo Dừng) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Gừa (bờ đông) ấp Xẻo Dừng Mục 51 | 350.000 |
| Tuyến kênh 14 (ấp Xẻo Gừa – Xẻo Dừng) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ đất ông Trần Thanh Hoá (bờ tây) - Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo Gừa – Cây Cui - Xẻo Từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ đông) , Đến ranh đất ông Trương Văn Mục 52 | 350.000 |
| Tuyến kênh 6000 (ấp Chủ Chọt – Thống Nhất) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Chen, ấp Chủ Chọt Tòng, ấp Thống Nhất Từ giáp ranh đất ông Trần Văn Thiên, Đến giáp ranh đất ông Trần văn Mục 69 | 450.000 |
| Tuyến kênh 7000(ấp Chủ Chọt – Thống Nhất) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | ấp Chủ Chọt Quanh, ấp Thống Nhất Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất – Nhà Bờ Nam từ ranh đất ông Lê Văn Đến giáp ranh đất ông Trương Mục 70 | 350.000 |
| Tuyến kênh 9000 (ấp Nhà Lầu 1 – Thống Nhất) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi Mục 73 | 350.000 |
| Tuyến kênh Bà Quơ Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ ranh đất bà Huỳnh Thị Trinh - Đến hết ranh đất ông Võ Văn Hải Tuyến kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mục 86 | 350.000 |
| Tuyến kênh Cai Giảng Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Thành ấp Cây Méc Việt, ấp Cai Giảng Từ hết ranh đất ông Phan Văn Quân, Đến giáp ranh đất ông Trần Xón, ấp Mục 30 | 350.000 |
| Tuyến kênh Cai Giảng Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | ấp Cai Giảng KosThum Bờ Bắc Từ hết ranh đất của ông Trần Đến ranh đất ông Danh Cáo, ấp Mục 31 | 450.000 |
| Tuyến kênh Cây Méc Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ đất ông Nguyễn Văn Út - Đến ranh đất bà Nguyễn Bé Năm Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc – Cai Giảng – Từ hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Đến giáp ranh đất ông Danh Mộ, ấp Mục 23 | 350.000 |
| Tuyến kênh Cây Méc Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi Mục 22 | 350.000 |
| Tuyến kênh Hai Phi (ấp Ngô Kim hai bên) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Kim Vui, ấp Xẻo Gừa Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Từ hết ranh đất ông Lê Văn Tú, Vàm Đến hết ranh đất ông Trần Văn Mục 38 | 350.000 |
| Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | 293 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 55 | 350.000 |
| Tuyến kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | (đầu kênh) kênh) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Mục 56 | 450.000 |
| Tuyến kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ ranh đất bà Ngô Thị Ten - Đến hết ranh đất ông Trần văn Kiệt Xã Ninh Thạnh Lợi Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2 292 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 42 | 350.000 |
| Tuyến kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi Mục 41 | 350.000 |
| Tuyến kênh xã Sang (ấp Ngô Kim – KosThum) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Quốc Thống, ấp Ngô Kim KosThum Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Từ hết ranh đất ông Trương Quang Đến giáp ranh đất bà Trần Mỹ Án Mục 33 | 350.000 |
| Tuyến kênh xã Sang (ấp Ngô Kim – KosThum) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Quốc Lâm, ấp Ngô Kim KosThum Bờ Nam Từ hết ranh đất ông Trần Đến cầu 10000 (nhà Huế Cỏn ), ấp Mục 32 | 450.000 |
| Tuyến kênh Đồn (ấp Cây Cui) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi Mục 57 | 400.000 |
| Tuyến kênh Đồn (ấp Cây Cui) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Đến hết ranh đất ông Nguyễn Bình Mục 58 | 350.000 |
| Tuyến nội bộ xã Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | ông Phạm Xu Ly ) - Đến ngã ba giáp đất ông Bảy Đạm Đến ranh đất ông Danh Xương Mục 46 | 920.000 |
| Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | theo xóm 3 ) - Đến ranh đất ông Danh Nhi Mục 49 | 400.000 |
| Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi Mục 47 | 450.000 |
| Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ ranh đất ông Trần Khêl Từ đất ông Nguyễn Văn Tạo, ấp Xẻo Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu, - Đến hết ranh đất ông Danh Thol Mục 50 | 400.000 |
| Tuyến vành đai KosThum – Ninh Thạnh Tây Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ ranh đất ông Lý văn Liếp (dọc - Từ ranh đất ông Quách Kía Bạch ) Mục 48 | 420.000 |
| Tuyến đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bờ Đông giáp xã Vĩnh Phước - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc Xã Ninh Thạnh Lợi Đơn vị tính 1.000 đồng/m 2 296 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 91 | 750.000 |
| Tuyến đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Bờ Tây giáp xã Vĩnh Phước - Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc Tuyến đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai Mục 92 | 750.000 |
| Từ cầu Bùng Binh Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Tây) Hiền Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Đến giáp ranh đất ông Tăng Thanh Mục 36 | 480.000 |
| Từ giáp ranh đất ông Ngô Thanh Hiền Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ ranh đất ông Lâm Văn On, ấp Ngô Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tây) Bình Mục 37 | 780.000 |
| Từ giáp ranh đất ông Từ Văn Lấu Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Chòm Cao) Kha Tuyến kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây – Mục 63 | 400.000 |
| Từ ranh đất Miểu Bà Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Phó Sinh) Nghiêm Tuyến kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Mục 82 | 350.000 |
| Từ ranh đất bà Nguyễn Thị Mát Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ ngã 4 Cạnh Đền (từ ranh đất ông Đến giáp cầu kênh Dân Quân (giáp Đền – Phó Sinh) Biểu Mục 88 | 450.000 |
| Từ ranh đất ông Huỳnh Vạng Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Ninh Thạnh Tây) Bảo, ấp Ninh Thạnh Tây Tuyến kênh 6000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Từ ranh đất ông Nguyễn Thanh Bình, Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mục 79 | 350.000 |
| Từ ranh đất ông Lê Văn Liếu Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Ninh Thạnh Tây) ấp Ninh Thạnh Tây 295 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 78 | 450.000 |
| Từ ranh đất ông Lê Văn Ly Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Phó Sinh) Tuyến kênh 9000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Từ ranh đất bà Ngô Thị Tặng, ấp Nhà Mục 83 | 350.000 |
| Từ ranh đất ông Lương Văn Ngọt Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Phó Sinh) Thương Tuyến kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Đến hết ranh đất ông Võ Thanh Mục 81 | 350.000 |
| Từ ranh đất ông Lại Văn Vô Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Ninh Thạnh Tây) ấp Chòm Cao Tuyến kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 – Chòm Cao – Đến giáp ranh đất ông Võ Văn Út, Mục 77 | 350.000 |
| Từ ranh đất ông Quách Văn Nam Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Chòm Cao – Xẻo Dừng) Luận Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bình Mục 59 | 540.000 |
| Từ ranh đất ông Trần Văn Á Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Đền – Phó Sinh) Quân Tuyến kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mục 87 | 350.000 |
| Từ đất ông Phạm Văn Hậu Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Chòm Cao) Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Trò Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Mục 64 | 350.000 |
| Từ đất ông Từ Hoàng Thao Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Chòm Cao – Xẻo Dừng) Vinh Tuyến kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây – Đến hết ranh đất ông Tăng Quốc Mục 62 | 470.000 |
| Đến cầu Bùng Binh Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Tây) Ngô Kim Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Đến hết ranh đất ông Ngô Thanh Mục 35 | 450.000 |
| Đến cầu Út Oanh (kênh Ranh) Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Kim – Ninh Thanh Tây) ranh đất Trần Kim Chi) Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô ờ Tây từ ranh đất ông Trần Văn Múa Mục 28 | 780.000 |
| Đến giáp ranh đất Chùa KosThum Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Giảng – KosThum) Thạnh Đông Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Bờ Tây từ giáp ranh đất ông Nguyễn Đến giáp kênh xã Sang (nhà ông Mục 16 | 350.000 |
| Đến giáp ranh đất ông Bãy Nhờ Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Chòm Cao – Xẻo Dừng) Luận Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Từ giáp ranh đất ông Quách Văn Mục 60 | 470.000 |
| Đến hết ra đất ông Đặng Hữu Tâm Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Kim – Ninh Thanh Tây) giáp kênh Xã Sang 291 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 29 | 350.000 |
| Đến hết ranh đát ông Trần Văn Sự Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Phó Sinh) Lầu 1 Tuyến kênh ông Tà (phía bờ tây kênh Cạnh Đền Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Út, ấp Đến hết ranh đất ông Trần Văn Mục 84 | 350.000 |
| Đến hết ranh đất bà Trần Thị Luối Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Méc – Cai Giảng - KosThum) (bờ đông ) Mục 21 | 350.000 |
| Đến hết ranh đất ông Phan Văn Lập Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Giảng) Ngọc Hiển, ấp Ninh Thạnh Đông Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Bờ Bắc từ đất ông Trần Văn Quân, ấp Đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Mục 14 | 450.000 |
| Đến hết ranh đất ông Từ Văn Lấu Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Chòm Cao – Xẻo Dừng) Thừa Tuyến kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây – Đến giáp ranh đất ông Lâm Hoàng Mục 61 | 460.000 |
| Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Dừng) tây) Mục 54 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) ấp Nhà Lầu 2 Mát Tuyến Bờ Tây kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân đất Mục 67 | 500.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Gừa) Xẻo Gừa Khoa Tuyến kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Đèo, Đến hết ranh đất bà 6 Sài (cầu Mục 39 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | – Phó Sinh) Nhà Lầu 1 Quốc Mục 85 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | KosThum) Hồng, ấp Cây Méc KosThum Tuyến kênh 10000 (ấp Cây Méc – Cai Giảng – Từ giáp ranh đất ông Nguyễn Xuân Đến hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra, Mục 24 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Phó Sinh) ấp Chủ Chọt Loan Tuyến kênh 7000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền – Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Mục 80 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Lầu ) Năm, ấp Nhà Lầu 1 Kim Túc Mục 72 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Lầu ) Đinh, ấp Chủ Chọt Quang Tư, ấp Thống Nhất Tuyến kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất – Nhà Bờ Bắc từ ranh đất ông Nguyễn Văn Đến hết ranh đất Trường TH Trần Mục 71 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Méc – Cai Giảng - KosThum) Thuỷ, ấp Cây Méc (bờ tây ) ấp KosThum Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Từ giáp ranh đất ông Châu Văn Hội Mục 20 | 360.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Xẻo Dừng – Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 – Chủ Chọt) (Cầu treo Vĩnh Phong), ấp Xẻo Dừng Chiều (cầu treo) Tuyến Bờ đông kênh Cạnh Đền – Phó Sinh (ấp Đến hết ranh đất ông Trương Quốc Mục 65 | 500.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Tây) Ba, ấp Ngô Kim (cầu kênh Ranh ) Tuyến kênh Ranh (ấp Ngô Kim – Ninh Thạnh Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Mục 34 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Gừa) vàm Xẻo Gừa Bùng Binh ) Mục 40 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Giảng – KosThum) Hoàng Khải, ấp Ninh Thạnh Đông Danh Hoàng Anh ) ấp KosThum 290 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 17 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | KosThum) Hồng, ấp Cây Méc ấp KosThum Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Đến cầu kênh Xã Sang (hết ranh đất Mục 25 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Giảng) Ninh Thạnh Đông Chiến Tuyến kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Bờ Đông từ giáp kênh 7000, ấp Ninh Mục 15 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Giảng) Văn Lời, ấp Ninh Thạnh Đông áp Cai Giảng Tuyến kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cây Từ giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Đến giáp ranh đất ông Tăng Bình, Mục 19 | 450.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Vĩnh Phước ấp Ninh Thạnh Đông Phel Tuyến kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Bờ Nam từ hết ranh đất ông Trần Mục 13 | 500.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Kim – Ninh Thanh Tây) Văn Hưởng, ấp Cây Méc kênh Xã Sang Tuyến kênh 3/2 (ấp Cây Méc – Cai Giảng - Ngô Bờ Đông Cầu Kênh Xã Xang (hết Mục 27 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Giảng) Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông Cai Giảng Tuyến kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông – Cai Bờ Bắc từ giáp ranh đất ông Nguyễn Đến giáp ranh đất bà Võ Thị Diệu, Mục 18 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Dừng) ấp Xẻo Gừa Chính, ấp Xẻo Dừng Tuyến kênh 15 (ấp Xẻo Gừa – Cây Cui - Xẻo Từ ranh đất bà Đào Ngọc Thu (bờ Mục 53 | 350.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Thạnh Lợi | Từ đất ông Danh Hoàng Phel (kênh Đến kênh 10000 (nhà Danh Cáo ) Chanh (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng) Trần Bách Chiến) Xẻo Dừng ) Tuyến Bờ Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Mục 3 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.